Gói thầu: Gói thầu xây lắp : Cải tạo, sửa chữa nhỏ lẻ trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn, các phòng làm việc 47 Phạm Văn Đồng, Nhà khách Nguyễn Quyền, thành phố Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210823898-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp : Cải tạo, sửa chữa nhỏ lẻ trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn, các phòng làm việc 47 Phạm Văn Đồng, Nhà khách Nguyễn Quyền, thành phố Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210749443 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn KPTX |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 12:39:00 đến ngày 2021-08-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,117,374,278 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,178,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu một trăm bảy mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạpHợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị lớn hơn hoặc bằng 1,48 tỷ đồngVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụngNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ đào tạo An toàn lao động;- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Quyết định của Nhà thầu phân công tham gia công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu bên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụngNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành có liên quan.- Hợp đồng lao động với Nhà thầu.- Quyết định của Nhà thầu phân công là cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu bên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Giáo hoàn thiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 7-Ô tô vận chuyển ≥2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO SẢNH CHÍNH, HÀNG RÀO VÀ KHU BẾP - NHÀ KHÁCH SỐ 10 NGUYỄN QUYỀN | |||
| 1 | PHẦN NGOÀI NHÀ - SỬA CHỮA SẢNH CHÍNH, TƯỜNG HÀNG RÀO SAU NHÀ | Chương V-HSMT | 1 | hm |
| 2 | Bạt dứa | Chương V-HSMT | 100 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V-HSMT | 0,516 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V-HSMT | 15 | m2 |
| 5 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp | Chương V-HSMT | 15 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V-HSMT | 30 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần. Tỷ lệ 30% | Chương V-HSMT | 183,0895 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường. Tỷ lệ 30% | Chương V-HSMT | 215,7787 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần. Tỷ lệ 30% | Chương V-HSMT | 17,55 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 625,2986 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V-HSMT | 2,1306 | 100m2 |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V-HSMT | 168,352 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Chương V-HSMT | 168,352 | m2 |
| 14 | Vệ sinh mặt bằng | Chương V-HSMT | 10 | công |
| 15 | SỬA CHỮA, CẢI TẠO SẢNH CHÍNH, HÀNG RÀO VÀ KHU BẾP - NHÀ KHÁCH SỐ 10 NGUYỄN QUYỀN | Chương V-HSMT | 1 | hm |
| 16 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo 400x400 | Chương V-HSMT | 10,3568 | m2 |
| 17 | Vệ sinh gạch và sắp xếp gọn để lát lại | Chương V-HSMT | 3 | công |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 22,8409 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 160mm | Chương V-HSMT | 0,3449 | 100m |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V-HSMT | 12,4164 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thành rãnh, hố ga | Chương V-HSMT | 2,282 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V-HSMT | 2,282 | m3 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75. Lát lại gạch | Chương V-HSMT | 10,3568 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống điện trần hiện trạng | Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 25 | Tháo dỡ trần | Chương V-HSMT | 74,2872 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V-HSMT | 87,0522 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V-HSMT | 57,5 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V-HSMT | 55 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V-HSMT | 74,2872 | m2 |
| 30 | Hút bể phốt | Chương V-HSMT | 30 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ nền nhựa lát phòng ăn VIP 5 | Chương V-HSMT | 83,7601 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ phào chân tường phòng ăn VIP 5 | Chương V-HSMT | 3,671 | m2 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V-HSMT | 38,1355 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 38,1355 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 38,1355 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 176,4176 | m2 |
| 37 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V-HSMT | 31,4184 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn đen | Chương V-HSMT | 119,0702 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 97,5444 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V-HSMT | 97,5444 | m2 |
| 41 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V-HSMT | 193,0402 | m2 |
| 42 | Lát sàn phòng Vip 05 bằng sàn nhựa giả gỗ | Chương V-HSMT | 83,7601 | m2 |
| 43 | Phào chân tường phòng Vip 05 | Chương V-HSMT | 36,71 | m2 |
| 44 | Lắp đặt dây đơn | Chương V-HSMT | 250 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V-HSMT | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V-HSMT | 14 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V-HSMT | 0,2656 | 100m |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-HSMT | 7 | bộ |
| 51 | Vệ sinh công nghiệp | Chương V-HSMT | 200 | m2 |
| 52 | CẢI TẠO TRONG NHÀ KHU VỰC HÀNH LANG | Chương V-HSMT | 1 | hm |
| 53 | Căng bạt dứa che gạch nền hành lang | Chương V-HSMT | 605,414 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ. Tầng 2, 3, 4 tỷ lệ 30% | Chương V-HSMT | 242,5682 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần. Tầng 2, 3, 4 tỷ lệ 30% | Chương V-HSMT | 193,2894 | m2 |
| 56 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V-HSMT | 475,6078 | m2 |
| 57 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V-HSMT | 357,1854 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 832,7932 | m2 |
| 59 | Vệ sinh hoàn trả mặt bằng | Chương V-HSMT | 8 | công |
| 60 | Đục bê tông lót | Chương V-HSMT | 5,9 | 1m2 |
| 61 | SỬA CHỮA CÁC KHU VỰC KHÁC | Chương V-HSMT | 1 | hm |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V-HSMT | 0,0326 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cửa song sắt | Chương V-HSMT | 3,41 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 3,41 | m2 |
| 65 | Thay đá bị vỡ, đá Grainit | Chương V-HSMT | 2 | vị trí |
| 66 | Thông tắc thoát sàn phòng C306 và C406 | Chương V-HSMT | 5 | công |
| 67 | Vệ sinh hoàn trả mặt bằng | Chương V-HSMT | 3 | công |
| B | HẠNG MỤC : CẢI TẠO SỬA CHỮA CÁC PHÒNG 1302, 1601, 1602 NHÀ A01, LỄ TÂN B06, B08 - TRỤ SỞ 47 PHẠM VĂN ĐỒNG | |||
| 1 | CẢI TẠO PHÒNG 1601 NHÀ A01 | Chương V-HSMT | 1 | hm |
| 2 | Tháo dỡ đèn tuýp đôi (NC x 60%) | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ hiện trạng. Tỷ lệ vệ sinh 30% | Chương V-HSMT | 15,6632 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trần cũ hiện trạng | Chương V-HSMT | 36,9456 | m2 |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V-HSMT | 6,48 | m2 |
| 6 | Bả tường bằng bột bả | Chương V-HSMT | 15,6632 | m2 |
| 7 | Bả trần bằng bột bả | Chương V-HSMT | 36,9456 | m2 |
| 8 | Cửa thăm trần có khung đỡ | Chương V-HSMT | 3 | cửa |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 90,5936 | m2 |
| 10 | Lắp chốt dọc chìm trong cửa các Phòng | Chương V-HSMT | 1 | 1bộ |
| 11 | Khoét lỗ đèn trên trần thạch cao; nhân công 4,0/7 (0,135 công/lỗ) | Chương V-HSMT | 12 | lỗ |
| 12 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần D150 | Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 13 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V-HSMT | 1 | 1bộ |
| 14 | Khóa cửa tay gạt | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Vận chuyển trạt xây dựng xuống | Chương V-HSMT | 6 | công |
| 16 | Vệ sinh công nghiệp bàn giao | Chương V-HSMT | 4 | công |
| 17 | CẢI TẠO PHÒNG 1602 - A01 | Chương V-HSMT | 1 | hm |
| 18 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Chương V-HSMT | 11,48 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ hiện trạng. Tỷ lệ vệ sinh 30% | Chương V-HSMT | 15,6632 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần. Tỷ lệ 30% | Chương V-HSMT | 11,0837 | m2 |
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V-HSMT | 15,6632 | m2 |
| 22 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V-HSMT | 36,9456 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 94,4216 | m2 |
| 24 | Cửa thăm trần có khung đỡ | Chương V-HSMT | 3 | cửa |
| 25 | Rèm vải | Chương V-HSMT | 1,5 | md |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, bịt lỗ đèn tuýp và hốc rèm | Chương V-HSMT | 3,72 | m2 |
| 28 | Khoét lỗ đèn trên trần thạch cao; nhân công 4,0/7 (0,135 công/lỗ) | Chương V-HSMT | 12 | lỗ |
| 29 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 30 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V-HSMT | 2 | 1bộ |
| 31 | Khóa cửa tay gạt | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V-HSMT | 5,4 | m cấu kiện |
| 33 | Gia công khuôn cửa đơn, khuôn gỗ công nghiệp, phủ Melamine | Chương V-HSMT | 5,4 | md |
| 34 | Gia công, lắp đặt nẹp khuôn cửa | Chương V-HSMT | 10,8 | md |
| 35 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V-HSMT | 1,575 | m2 cấu kiện |
| 36 | Gia công cửa gỗ công nghiệp, gỗ chống ẩm phủ Melamine | Chương V-HSMT | 1,575 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ray cho cửa lùa | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Vận chuyển trạt xuống tấng 1 | Chương V-HSMT | 3 | công |
| 39 | Vệ sinh công nghiệp | Chương V-HSMT | 4 | công |
| 40 | CẢI TẠO PHÒNG 1302 NHÀ A01 | Chương V-HSMT | 1 | hm |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ đèn downlight phòng WC (NC x60%) | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V-HSMT | 7,2 | m2 |
| 46 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V-HSMT | 7,2 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 7,2 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V-HSMT | 7,2 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ hiện trạng, tỷ lệ 30% | Chương V-HSMT | 25,6714 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn trần cũ hiện trạng, tỷ lệ 30% | Chương V-HSMT | 21,3976 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ đèn tuýp đôi (NC x 60%) | Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 52 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V-HSMT | 3,84 | m2 |
| 53 | Cửa thăm trần có khung đỡ | Chương V-HSMT | 5 | cửa |
| 54 | Bả tường bằng bột bả, tỷ lệ 30% | Chương V-HSMT | 51,1163 | m2 |
| 55 | Bả trần bằng bột bả, tỷ lệ 30% | Chương V-HSMT | 21,3976 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 51,1163 | m2 |
| 57 | Ống thải chữ P | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt kệ kính | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt kệ ly | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt thanh treo khăn | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp giấy | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen, | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt giá Inox 2 tầng | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi + chân chậu | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt đèn Downlight D150 | Chương V-HSMT | 23 | bộ |
| 70 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5 | Chương V-HSMT | 80 | m |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 8 bóng | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V-HSMT | 1 | 1bộ |
| 73 | Khóa cửa tay gạt | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Khoét lỗ đèn trên trần thạch cao; nhân công 4,0/7 (0,135 công/lỗ) | Chương V-HSMT | 23 | lỗ |
| 75 | Sản xuất khuôn cửa gỗ công nghiệp, khuôn cửa kt 140x60, phủ Melamine | Chương V-HSMT | 5,84 | m2 |
| 76 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V-HSMT | 5,84 | m cấu kiện |
| 77 | Gia công cửa gỗ công nghiệp, gỗ chống ẩm phủ Melamine | Chương V-HSMT | 2,1 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V-HSMT | 2,1 | m2 cấu kiện |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt vách kính cabin tắm, kính cường lực dày 10mm và phụ kiện đồng bộ Inox | Chương V-HSMT | 4,06 | m2 |
| 80 | Thi công thảm trải sàn | Chương V-HSMT | 72 | m2 |
| 81 | Giá Inox để ấm chén | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Vận chuyển trạt xây dựng xuống tầng 1 | Chương V-HSMT | 20 | bao |
| 83 | Vệ sinh công nghiệp | Chương V-HSMT | 78,5255 | m2 |
| 84 | CẢI TẠO, SỬA CHỮA HÀNH LANG TẦNG 13, 14, 15, 16 NHÀ A01 | Chương V-HSMT | 1 | hm |
| 85 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V-HSMT | 392,3422 | m2 |
| 86 | Tháo dỡ trần | Chương V-HSMT | 392,3422 | m2 |
| 87 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ. Tỷ lệ 20% | Chương V-HSMT | 63,1169 | m2 |
| 88 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V-HSMT | 392,3422 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 392,3422 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V-HSMT | 392,3422 | m2 |
| 91 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V-HSMT | 392,3422 | m2 |
| 92 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V-HSMT | 63,1169 | m2 |
| 93 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - trần. | Chương V-HSMT | 392,3422 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 1.290,6469 | m2 |
| 95 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V-HSMT | 39,2342 | m3 |
| 96 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 39,2342 | m3 |
| 97 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T. Cự ly vận chuyển tiếp 19km | Chương V-HSMT | 39,2342 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA PHÒNG HỌP H01 TRỤ SỞ 80 TRẦN QUỐC HOÀN | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V-HSMT | 11,4 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-HSMT | 4,32 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V-HSMT | 48,96 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V-HSMT | 3,65 | m |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V-HSMT | 20,478 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V-HSMT | 20,22 | m2 |
| 8 | Đóng bao, vận chuyển trạt, nhôm kính bằng thủ công xuống tầng 1 | Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 9 | Vận chuyển trạt ra khỏi công trường | Chương V-HSMT | 3 | chuyến |
| 10 | Căng bạt che bàn ghế và tủ tài liệu | Chương V-HSMT | 52,46 | m2 |
| 11 | Dán kính mờ cát vào vách kính hiện trạng | Chương V-HSMT | 11,2 | m2 |
| 12 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp | Chương V-HSMT | 28,19 | m2 |
| 13 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V-HSMT | 5,7 | m cấu kiện |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V-HSMT | 2,16 | m2 cấu kiện |
| 15 | Nẹp khuôn cửa | Chương V-HSMT | 11,4 | m |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V-HSMT | 58,668 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V-HSMT | 20,22 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 173,26 | m2 |
| 19 | Quét chống thấm vào tường bị ẩm mốc. Quét 3 lớp định mức 2kg/1m2/ 1 lớp | Chương V-HSMT | 10 | m2 |
| 20 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M100 | Chương V-HSMT | 10 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V-HSMT | 37 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V-HSMT | 17 | m |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Đấu nối lại hệ thống của tủ điện | Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 27 | Lắp đặt lại các đường dây điện nhẹ | Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 28 | Đi lại phần ống đồng, bảo ôn | Chương V-HSMT | 2 | m |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V-HSMT | 1 | máy |
| 30 | Vệ sinh bàn giao | Chương V-HSMT | 5 | công |
| D | HẠNG MỤC : CUNG CẤP LẮP ĐẶT KHUÔN CỬA HỘI TRƯỜNG TẦNG 2 NHÀ C- 80 TRẦN QUỐC HOÀN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V-HSMT | 2 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V-HSMT | 2 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V-HSMT | 2 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-HSMT | 15,96 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V-HSMT | 30 | m |
| 7 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V-HSMT | 30 | m cấu kiện |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V-HSMT | 15,96 | m2 cấu kiện |
| 9 | Gia công khuôn cửa kép gỗ lim Nam Phi | Chương V-HSMT | 30 | m dài |
| 10 | Gia công cửa gỗ lim Nam Phi | Chương V-HSMT | 3,99 | m2 cấu kiện |
| 11 | Nẹp khuôn cửa | Chương V-HSMT | 58,4 | m dài |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt bản lề cửa | Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa đi | Chương V-HSMT | 1 | 1bộ |
| 14 | Lắp Clemon cửa đi | Chương V-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 15 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V-HSMT | 1 | 1bộ |
| 16 | Lắp đặt khóa tay gạt | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Vận chuyển 04 bộ khuôn cửa, 01 bộ cửa ra khỏi công trình | Chương V-HSMT | 2 | công |
| 18 | Sơn PU lại cửa, khuôn cửa | Chương V-HSMT | 78,576 | m2 |
| 19 | Trát, sơn bả tường vị trí thay khuôn | Chương V-HSMT | 4 | vị trí |
| 20 | Vệ sinh bàn giao | Chương V-HSMT | 2 | công |
| 21 | Vận chuyển rác thải xây dựng ra khỏi công trường | Chương V-HSMT | 1 | chuyến |
| E | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO 80 TRẦN QUỐC HOÀN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V-HSMT | 3,4506 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, 60% diện tích phả bỏ | Chương V-HSMT | 222,831 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ. Tỷ lệ 30% | Chương V-HSMT | 111,4155 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 194,4 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 28,431 | m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 371,385 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V-HSMT | 6,6685 | m3 |
| 8 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp( 1 bao dứa + 1 bao nilon) | Chương V-HSMT | 9,0025 | tấn |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V-HSMT | 6,6685 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V-HSMT | 6,6685 | m3 |
| 11 | Cạo rỉ hàng rào sắt | Chương V-HSMT | 38,34 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 38,34 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ đá ốp chân tường | Chương V-HSMT | 1,5 | m2 |
| 14 | Ốp đá granite tự nhiên vào tường, tiết diện đá | Chương V-HSMT | 1,5 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: HÀNH LANG TẦNG 4,5,6,7,8 NHÀ E - 80 TRẦN QUỐC HOÀN | |||
| 1 | HÀNH LANG TẦNG 4,5,6,7,8 | Chương V-HSMT | 1 | hm |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V-HSMT | 135,2 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V-HSMT | 135,2 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V-HSMT | 135,2 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 135,2 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V-HSMT | 135,2 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V-HSMT | 7,06 | m3 |
| 8 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp( 1 bao dứa + 1 bao nilon) | Chương V-HSMT | 9,531 | tấn |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V-HSMT | 9,531 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V-HSMT | 9,531 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V-HSMT | 9,531 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V-HSMT | 9,531 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0T | Chương V-HSMT | 9,531 | m3 |
| 14 | Vệ sinh công nghiệp bàn giao | Chương V-HSMT | 5 | công |
| 15 | CHỐNG THẤM NHÀ WC NAM, NỮ TẦNG 5 | Chương V-HSMT | 1 | hm |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V-HSMT | 6 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V-HSMT | 6 | m2 |
| 18 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V-HSMT | 6 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V-HSMT | 6 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50 | Chương V-HSMT | 6 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V-HSMT | 6 | m2 |
| 22 | Vệ sinh công nghiệp bàn giao | Chương V-HSMT | 3 | công |
| G | HẠNG MỤC: SƠN EPOXY | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông, vị trí nền bị hỏng | Chương V-HSMT | 21,95 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Chương V-HSMT | 21,95 | m2 |
| 3 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông | Chương V-HSMT | 109,75 | m2 |
| 4 | Quét tăng cứng bề mặt bê tông | Chương V-HSMT | 109,75 | m2 |
| 5 | Sơn epoxy sàn, nền, bề mặt bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 109,75 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: PHÒNG LỄ TÂN | |||
| 1 | Vận chuyển đồ đạc, tủ tài liệu văn phòng ra ngoài | Chương V-HSMT | 5 | công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V-HSMT | 29,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V-HSMT | 29,4 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V-HSMT | 29,4 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 4cm, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 29,4 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V-HSMT | 29,4 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ máy điều hoà, vệ sinh | Chương V-HSMT | 1 | lần |
| 8 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V-HSMT | 1 | máy |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V-HSMT | 8 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn | Chương V-HSMT | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-HSMT | 10,168 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V-HSMT | 20,4 | m |
| 14 | Tháo dỡ song sắt | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V-HSMT | 20,4 | m cấu kiện |
| 16 | Gia công khuôn cửa gỗ kép lim Nam Phi | Chương V-HSMT | 20,4 | m dài |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 6,045 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V-HSMT | 10,168 | m2 cấu kiện |
| 19 | Gia công cửa sổ gỗ lim Nam Phi, cửa chớp | Chương V-HSMT | 5,084 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sổ kính, gỗ lim Nam Phi | Chương V-HSMT | 5,084 | m2 |
| 21 | Nẹp khuôn cửa | Chương V-HSMT | 13,8 | md |
| 22 | Cung cấp lắp đặt bản lề cửa gỗ bằng inox | Chương V-HSMT | 32 | bộ |
| 23 | Sơn PU khuôn cửa, cánh cửa mới | Chương V-HSMT | 26,732 | m2 |
| 24 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp | Chương V-HSMT | 3,0225 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ. Tỷ lệ vệ sinh 30% | Chương V-HSMT | 22,1738 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V-HSMT | 8,8455 | m2 |
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường, tỷ lệ 30% | Chương V-HSMT | 25,1963 | m2 |
| 28 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V-HSMT | 8,8455 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 106,42 | m2 |
| 30 | Lắp gương dài 2m cao 2 m | Chương V-HSMT | 5,98 | công |
| 31 | Tháo dỡ trần, trần hành lang | Chương V-HSMT | 62,64 | m2 |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V-HSMT | 62,64 | m2 |
| 33 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V-HSMT | 62,64 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 62,64 | m2 |
| 35 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V-HSMT | 5,2528 | m3 |
| 36 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp( 1 bao dứa + 1 bao nilon) | Chương V-HSMT | 2,6455 | tấn |
| 37 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V-HSMT | 2,1208 | m3 |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V-HSMT | 2,1208 | m3 |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V-HSMT | 2,1208 | m3 |
| 40 | Vận chuyển trạt thải bằng xe ô tô | Chương V-HSMT | 4 | chuyến |
| 41 | Vận chuyển đồ đạc tủ tài liệu văn phòng và phòng | Chương V-HSMT | 7 | công |
| 42 | Vệ sinh công nghiệp bàn giao | Chương V-HSMT | 5 | công |
| I | HẠNG MỤC: TẦNG 6 NHÀ E | |||
| 1 | KHU NHÀ WC VÀ NHÀ KHO | Chương V-HSMT | 1 | hm |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-HSMT | 11,7944 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V-HSMT | 36,36 | m |
| 4 | Lắp dựng khuôn cửa đơn, cửa nhôm kính | Chương V-HSMT | 25 | m cấu kiện |
| 5 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V-HSMT | 7,14 | m2 cấu kiện |
| 6 | Cung cấp bộ cửa nhôm kính, nhôm hệ, kính 2 lớp 6.38mm | Chương V-HSMT | 8,64 | m2 |
| 7 | Gia công cửa inox 2 kho | Chương V-HSMT | 0,1038 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V-HSMT | 4,8 | m2 |
| 9 | Cung cấp khóa cửa tay gạt | Chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Cung cấp lắp đặt bản lề 2 bộ cửa Inox | Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Cung cấp lắp đặt chốt 2 bộ cửa Inox | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Khóa bấm 02 bộ cửa Inox | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V-HSMT | 5 | 1bộ |
| 14 | Chuyển 4 bộ cửa về kho | Chương V-HSMT | 10 | công |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu tường: Cạnh cửa | Chương V-HSMT | 13,02 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 13,02 | m2 |
| 17 | Vệ sinh công nghiệp bàn giao | Chương V-HSMT | 2 | công |
| 18 | THAY THẾ KHÓA CÁC PHÒNG | Chương V-HSMT | 1 | hm |
| 19 | Cung cấp khóa cửa tay gạt | Chương V-HSMT | 13 | bộ |
| 20 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V-HSMT | 13 | 1bộ |
| 21 | PHÒNG 617 | Chương V-HSMT | 1 | hm |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa, vòi hoa sen | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 27 | Thông tắc đường trục thoát tiểu, đường trục ống thoát nước chậu rửa, đường trục kỹ thuật | Chương V-HSMT | 20 | công |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 29 | Bảo dưỡng tra dầu mỡ cánh cửa, thay bản lề, gia cố vách ngăn phòng khu WC nam, nữ (7 cái) | Chương V-HSMT | 15 | công |
| 30 | KHU HÀNH LANG: | Chương V-HSMT | 1 | hm |
| 31 | Căng bạt che nền gạch hành lang | Chương V-HSMT | 93,6905 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ. Xử lý chân tường cao 1.2m. Tỷ lệ 30% | Chương V-HSMT | 16,5958 | m2 |
| 33 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường. Xử lý chân tường cao 1.2m | Chương V-HSMT | 99,5592 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 238,6248 | m2 |
| 35 | Vệ sinh công nghiệp, bàn giao | Chương V-HSMT | 2 | công |
| J | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | GIÁ TÀI LIỆU | Chương V-HSMT | 1 | hm |
| 2 | Cung cấp lắp đặt tủ đựng tài liệu, KT 2.4x1.5x0.6 - Trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn : Kho tầng 4,6 nhà A | Chương V-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt tủ đựng tài liệu, KT 2.4x1.5x0.6 - Trụ sở 47 Phạm Văn Đồng: Khu Trung tâm chỉ huy BB1 | Chương V-HSMT | 20 | bộ |
| 4 | CẢI TẠO SỬA CHỮA CỤC H01 | Chương V-HSMT | 1 | hm |
| 5 | Máy điều hòa 18.000 BTU 1 chiều | Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Ghế gỗ phòng họp | Chương V-HSMT | 22 | chiếc |
| 7 | Bàn làm việc kích thước 0,6x1,2m | Chương V-HSMT | 8 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạpHợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị lớn hơn hoặc bằng 1,48 tỷ đồngVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.960.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụngNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ đào tạo An toàn lao động;- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Quyết định của Nhà thầu phân công tham gia công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu bên | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công | 2 | kỹ sư xây dựng dân dụngNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành có liên quan.- Hợp đồng lao động với Nhà thầu.- Quyết định của Nhà thầu phân công là cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu bên; | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng | 2 |
| 2 | Máy hàn nhiệt | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng | 2 |
| 3 | Máy khoan phá bê tông | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng | 2 |
| 4 | Máy cắt cầm tay | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng | 2 |
| 6 | Giáo hoàn thiện | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng | 20 |
| 7 | Ô tô vận chuyển ≥2,5 tấn | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi