Gói thầu: Gói thầu số 3; Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210810121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 13:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3; Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210779404 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ; ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 12:28:00 đến ngày 2021-08-20 13:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,789,126,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9183689E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.836737E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.952.388.000 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.904.776.000 VND (X). Trong đó X= N x V.- Trường hợp: Hợp đồng tương tự thuộc lĩnh vực thi công đường giao thông: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N1), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.219.310.000 VND (A) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.438.620.000 VND (B). Trong đó X1= N1 x A .Và hợp đồng tương tự thuộc lĩnh vực thi công điện: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N2), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 733.078.000 VND (B) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.466.156.000 VND (B). Trong đó X2= N2 x B; Trường hợp này phải thoả mãn X1 + X2≥ 17.904.776.000 VND- Trong các hợp đồng tương tự phải có các hạng mục mặt đường thảm nhựa, có hạng mục hệ thống thoát nước, hạng mục đường điện 0,4Kv …- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.219.310.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.438.620.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có); xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan về công trình đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ ATLĐ.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).- Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan về công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).- Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan về công trình đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).- Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan về công trình đã tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥10T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 12T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng bộ, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 250L, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80L, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp lực đầm ≥70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mã lực ≥110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÀO KẾT CÂU ĐƯỜNG CŨ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 818,53 | m3 |
| 2 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1853 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1853 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1853 | 100m3/1km |
| B | ĐÀO KHUÔN, NỀN ĐƯỜNG+ ĐÀO CẤP: | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.866,511 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5513 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5513 | 100m3/1km |
| C | ĐÀO, ĐẮP NỀN | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,824 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4782 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4782 | 100m3/1km |
| 4 | Vật liệu đắp đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.384,927 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,0379 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,967 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8682 | 100m3 |
| D | NỀN MẶT ĐƯỜNG BTN: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3724 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8668 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,8706 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9505 | 100tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,8706 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9505 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 33km tiếp theo, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9505 | 100tấn |
| E | II.THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.903,324 | m3 |
| F | Rãnh BTCT B400, H800: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360,06 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,1326 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,7731 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4342 | tấn |
| 5 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 552,94 | m3 |
| 6 | Bốc xếp lên- xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.837 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,235 | 10 tấn/1km |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.837 | cái |
| 9 | Trát mối nối, Vữa XM M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7501 | tấn |
| G | Rãnh BTCT B400, H1000: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,56 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0725 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3546 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5994 | tấn |
| 5 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,96 | m3 |
| 6 | Bốc xếp lên - xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,99 | 10 tấn/1km |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 9 | Trát mối nối, Vữa XM M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9709 | tấn |
| H | Rãnh BTCT B600, H1500: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,62 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3945 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2333 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8625 | tấn |
| 5 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,73 | m3 |
| 6 | Bốc xếp lên - xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4325 | 10 tấn/1km |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253 | cái |
| 9 | Trát mối nối, Vữa XM M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,5 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6723 | tấn |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1302 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,903 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,903 | 100m3/1km |
| I | Hố ga: | |||
| 1 | Đào đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,162 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,91 | m3 |
| 3 | Ván khuôn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6734 | 100m2 |
| 4 | Bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,81 | m3 |
| 5 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,95 | m3 |
| 6 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,24 | m3 |
| 7 | Trát tường vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,7 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1764 | tấn |
| 9 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,84 | m3 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên - xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | 1 cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,21 | 10 tấn/1km |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6674 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9142 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9142 | 100m3/1km |
| J | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,476 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,9001 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,18 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,73 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,46 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0193 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3196 | tấn |
| 9 | Bê tông ống buy M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,39 | m3 |
| 10 | Bốc xếp lên - xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | 1 cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển ống cống bê tông- Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0975 | 10 tấn/1km |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | 1cấu kiện |
| 13 | Mua cống hộp 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cống |
| 14 | Lắp đặt cống hộp đơn(600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | 1 đoạn cống |
| 15 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | mối nối |
| 16 | Vật liệu đắp đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,631 | m3 |
| 17 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3587 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9148 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9148 | 100m3/1km |
| K | TƯỜNG KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 538,4 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,7 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,07 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,04 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,55 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,642 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,742 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,742 | 100m3/1km |
| L | Biển báo, sơn kẻ đường | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,62 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m2 |
| M | Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0869 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1912 | 100m2 |
| 3 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 cột |
| 6 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,75 | m2 |
| N | Lan can tôn lượn sóng | |||
| 1 | Cột hộ lan U160x160x4x1200mm+ son chống gỉ 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 2 | Tấm sóng 3320x310x3mm + sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6145 | tấm |
| 3 | Đệm thép U160x160x5mm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Bulong M20x180: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Bulong M16x35: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 6 | Tiêu phản Quang: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Thanh đầu 700x310x3mm cuối tường hộ lan: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| O | Móng cột đơn M1 | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2276 | 100m2 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,18 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2449 | tấn |
| 6 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,28 | m3 |
| P | Móng cột đôi M2 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4576 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1504 | tấn |
| 6 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8 | m3 |
| Q | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 2 | Dây AL/PVC 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 3 | Đầu cốt AM-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 4 | Ghíp A - 3bulong 25-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m |
| 6 | Má ốp F20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 7 | Kẹp xiết 25-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | cái |
| 8 | Vòng bổ trợ + Giá bắt vòng bổ trợ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 9 | Kẹp bổ trợ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 10 | Đai thép ko rỉ + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | cái |
| 11 | Ghíp A-3bulong 25-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 12 | Ghíp GN2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 13 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | cái |
| 15 | Gen co chia pha hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 16 | Gen co nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 17 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cuộn |
| 18 | Băng dính ( đỏ,vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cuộn |
| 19 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| R | Thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ dây vặn xoắn 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,714 | 1km/1 dây |
| 3 | Tháo dây nhôm (A). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,553 | 1km/1 dây |
| S | Lắp đặt đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột PC.I - 8,5-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cột |
| 2 | Cột PC.I - 8,5-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cột |
| 4 | Công tác bốc dỡ cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,37 | tấn |
| 5 | Công tác vận chuyển cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,337 | tấn/km |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 10 cọc |
| 8 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE - 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.363 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,363 | km/dây |
| 10 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE - 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,377 | km/dây |
| 12 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | cái |
| 13 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | hộp |
| 14 | Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | hộp |
| 15 | cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (dây sau công tơ đến các hộ dân trung bình 15m/công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.440 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | km/dây |
| 17 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10 ( dây sau công tơ đến các hộ sử dụng 3pha trung bình 10m/hộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | km/dây |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 bắt hòm công tơ 3pha + tủ bù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 bắt hòm công tơ H1;H2:H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | m |
| 21 | Xà X2L-2KX; X2L-4KX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 535,762 | kg |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 hệ thống |
| T | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1sợi, 1ruột |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9183689E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.836737E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.952.388.000 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.904.776.000 VND (X). Trong đó X= N x V.- Trường hợp: Hợp đồng tương tự thuộc lĩnh vực thi công đường giao thông: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N1), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.219.310.000 VND (A) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.438.620.000 VND (B). Trong đó X1= N1 x A .Và hợp đồng tương tự thuộc lĩnh vực thi công điện: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N2), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 733.078.000 VND (B) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.466.156.000 VND (B). Trong đó X2= N2 x B; Trường hợp này phải thoả mãn X1 + X2≥ 17.904.776.000 VND- Trong các hợp đồng tương tự phải có các hạng mục mặt đường thảm nhựa, có hạng mục hệ thống thoát nước, hạng mục đường điện 0,4Kv …- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.219.310.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.438.620.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có); xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan về công trình đã tham gia | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ ATLĐ.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).- Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan về công trình đã tham gia. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công phần giao thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).- Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan về công trình đã tham gia. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thi công phần điện. | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).- Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan về công trình đã tham gia | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu | 2 |
| 2 | Máy lu tĩnh | Công suất ≥10T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 3 | Máy lu rung | Công suất ≥ 12T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Xe tưới nhựa | Đồng bộ, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥ 130CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Công suất ≤ 250L, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80L, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Đầm cóc | Áp lực đầm ≥70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 9 | Đầm bàn | Công suất ≥1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 10 | Đầm dùi | Công suất ≥1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 11 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 12 | Máy ủi | Mã lực ≥110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy | 2 |
| 14 | Ô tô tưới nước | Công suất ≥ 5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi