Gói thầu: Gói thầu số 3; Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210810121-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 13:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đông Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 3; Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210779404
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ; ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 12:28:00 đến ngày 2021-08-20 13:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,789,126,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9183689E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.836737E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.952.388.000 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.904.776.000 VND (X). Trong đó X= N x V.- Trường hợp: Hợp đồng tương tự thuộc lĩnh vực thi công đường giao thông: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N1), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.219.310.000 VND (A) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.438.620.000 VND (B). Trong đó X1= N1 x A .Và hợp đồng tương tự thuộc lĩnh vực thi công điện: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N2), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 733.078.000 VND (B) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.466.156.000 VND (B). Trong đó X2= N2 x B; Trường hợp này phải thoả mãn X1 + X2≥ 17.904.776.000 VND- Trong các hợp đồng tương tự phải có các hạng mục mặt đường thảm nhựa, có hạng mục hệ thống thoát nước, hạng mục đường điện 0,4Kv …- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.219.310.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.438.620.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có); xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan về công trình đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ ATLĐ.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).- Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).- Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan về công trình đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).- Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan về công trình đã tham gia
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥10T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 12T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 250L, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80L, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Áp lực đầm ≥70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Mã lực ≥110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀO KẾT CÂU ĐƯỜNG CŨ:
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V818,53m3
2Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1853100m3
3Vận chuyển đá tảng, cục bê tông trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1853100m3
4Vận chuyển đá tảng, cục bê tông trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1853100m3/1km
B ĐÀO KHUÔN, NỀN ĐƯỜNG+ ĐÀO CẤP:
1Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2.866,5111m3
2Vận chuyển đất bằng phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,5513100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,5513100m3/1km
C ĐÀO, ĐẮP NỀN
1Đào nền đường - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V147,8241m3
2Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4782100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4782100m3/1km
4Vật liệu đắp đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V3.384,927m3
5Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,0379100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,967100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8682100m3
D NỀN MẶT ĐƯỜNG BTN:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3724100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8668100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,8706100m2
4Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9505100tấn
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V59,8706100m2
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km,Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9505100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 33km tiếp theo,Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9505100tấn
E II.THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.903,324m3
F Rãnh BTCT B400, H800:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V360,06m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V98,1326100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,7731tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4342tấn
5Bê tông rãnh M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V552,94m3
6Bốc xếp lên- xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.8371 cấu kiện
7Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V138,23510 tấn/1km
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.837cái
9Trát mối nối, Vữa XM M100, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V303m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V21,7501tấn
G Rãnh BTCT B400, H1000:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,56m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0725100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3546tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5994tấn
5Bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,96m3
6Bốc xếp lên - xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V821 cấu kiện
7Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9910 tấn/1km
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V82cái
9Trát mối nối, Vữa XM M100, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m2
10Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9709tấn
H Rãnh BTCT B600, H1500:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,62m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V22,3945100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2333tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8625tấn
5Bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,73m3
6Bốc xếp lên - xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V2531 cấu kiện
7Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,432510 tấn/1km
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V253cái
9Trát mối nối, Vữa XM M100, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,5m2
10Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6723tấn
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1302100m3
12Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,903100m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,903100m3/1km
I Hố ga:
1Đào đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V158,1621m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,91m3
3Ván khuôn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6734100m2
4Bê tông M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,81m3
5Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,95m3
6Bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,24m3
7Trát tường vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,7m2
8Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1764tấn
9Bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,84m3
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên - xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V841 cấu kiện
11Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2110 tấn/1km
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V841cấu kiện
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6674100m3
14Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9142100m3
15Vận chuyển đất trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9142100m3/1km
J HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V91,4761m3
2Đóng cọc tre - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V52,9001100m
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,18m3
4Xây móng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,73m3
5Xây tường thẳng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,46m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,187100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0193tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3196tấn
9Bê tông ống buy M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,39m3
10Bốc xếp lên - xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V341 cấu kiện
11Vận chuyển ống cống bê tông- Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,097510 tấn/1km
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V341cấu kiện
13Mua cống hộp 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cống
14Lắp đặt cống hộp đơn(600x600mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V451 đoạn cống
15Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36mối nối
16Vật liệu đắp đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V46,631m3
17Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3587100m3
18Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9148100m3
19Vận chuyển đất trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9148100m3/1km
K TƯỜNG KÈ CHẮN ĐẤT
1Đào móng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V538,41m3
2Đóng cọc tre - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V131,7100m
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,07m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,04m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V197,55m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,642100m3
7Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,742100m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,742100m3/1km
L Biển báo, sơn kẻ đường
1Lắp đặt cột và biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
2Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V183,62m2
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V126m2
M Cọc tiêu
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08691m3
2Ván khuôn móng, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1912100m2
3Bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0432tấn
5Lắp dựng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V131 cột
6Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V5,75m2
N Lan can tôn lượn sóng
1Cột hộ lan U160x160x4x1200mm+ son chống gỉ 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
2Tấm sóng 3320x310x3mm + sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6145tấm
3Đệm thép U160x160x5mm:Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
4Bulong M20x180:Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
5Bulong M16x35:Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
6Tiêu phản Quang:Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
7Thanh đầu 700x310x3mm cuối tường hộ lan:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
O Móng cột đơn M1
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2276100m2
2Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V37,21m3
3Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,18m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,55m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2449tấn
6Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V27,28m3
P Móng cột đôi M2
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V20,161m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4576100m2
3Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1504tấn
6Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8m3
Q Tiếp địa lặp lại
1Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V9cọc
2Dây AL/PVC 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V72m
3Đầu cốt AM-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
4Ghíp A - 3bulong 25-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
5Ống nhựa xoắn HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,5m
6Má ốp F20Mô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
7Kẹp xiết 25-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V104cái
8Vòng bổ trợ + Giá bắt vòng bổ trợMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
9Kẹp bổ trợMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
10Đai thép ko rỉ + Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V224cái
11Ghíp A-3bulong 25-120Mô tả kỹ thuật theo Chương V112cái
12Ghíp GN2Mô tả kỹ thuật theo Chương V88cái
13Đầu cốt M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
14Đầu cốt M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V83cái
15Gen co chia pha hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
16Gen co nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V55m
17Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V50cuộn
18Băng dính ( đỏ,vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cuộn
19Biển tên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
R Thu hồi
1Tháo hạ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V411 cột
2Tháo hạ dây vặn xoắn 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7141km/1 dây
3Tháo dây nhôm (A). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5531km/1 dây
S Lắp đặt đường dây 0,4kV
1Cột PC.I - 8,5-5.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cột
2Cột PC.I - 8,5-4.3Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cột
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V47cột
4Công tác bốc dỡ cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,37tấn
5Công tác vận chuyển cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,337tấn/km
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,910 đầu cốt
7Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,910 cọc
8Cáp vặn xoắn AL/XLPE - 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.363m
9Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,363km/dây
10Cáp vặn xoắn AL/XLPE - 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V377m
11Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,377km/dây
12Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo Chương V104cái
13Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V25hộp
14Lắp hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V13hộp
15cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (dây sau công tơ đến các hộ dân trung bình 15m/công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V1.440m
16Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012km/dây
17Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10 ( dây sau công tơ đến các hộ sử dụng 3pha trung bình 10m/hộMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
18Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02km/dây
19Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 bắt hòm công tơ 3pha + tủ bùMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
20Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 bắt hòm công tơ H1;H2:H4Mô tả kỹ thuật theo Chương V216m
21Xà X2L-2KX; X2L-4KXMô tả kỹ thuật theo Chương V535,762kg
22Lắp đặt xà, loại cột néoMô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
23Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột,Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 hệ thống
T Thí nghiệm
1Thí nghiệm cáp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V81sợi, 1ruột
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V91 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9183689E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.836737E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.952.388.000 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.904.776.000 VND (X). Trong đó X= N x V.- Trường hợp: Hợp đồng tương tự thuộc lĩnh vực thi công đường giao thông: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N1), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.219.310.000 VND (A) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.438.620.000 VND (B). Trong đó X1= N1 x A .Và hợp đồng tương tự thuộc lĩnh vực thi công điện: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N2), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 733.078.000 VND (B) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.466.156.000 VND (B). Trong đó X2= N2 x B; Trường hợp này phải thoả mãn X1 + X2≥ 17.904.776.000 VND- Trong các hợp đồng tương tự phải có các hạng mục mặt đường thảm nhựa, có hạng mục hệ thống thoát nước, hạng mục đường điện 0,4Kv …- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.219.310.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.438.620.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có); xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan về công trình đã tham gia53
2 Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ ATLĐ.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).- Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan về công trình đã tham gia.32
3 Cán bộ thi công phần giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).- Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan về công trình đã tham gia.32
4 Cán bộ thi công phần điện. 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).- Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan về công trình đã tham gia32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu 2
2 Máy lu tĩnh Công suất ≥10T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán hoặc đăng ký, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
3 Máy lu rung Công suất ≥ 12T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
4 Xe tưới nhựa Đồng bộ, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
5 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
6 Máy trộn bê tông Công suất ≤ 250L, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
7 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80L, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
8 Đầm cóc Áp lực đầm ≥70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
9 Đầm bàn Công suất ≥1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
10 Đầm dùi Công suất ≥1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
11 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
12 Máy ủi Mã lực ≥110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
13 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy2
14 Ô tô tưới nước Công suất ≥ 5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->