Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc doanh trại Trạm CSĐT Đồng Tranh Phòng cảnh sát đường thủy CATP

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210822264-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Cảnh sát đường thủy CATP.Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc doanh trại Trạm CSĐT Đồng Tranh Phòng cảnh sát đường thủy CATP
Số hiệu KHLCNT 20210511486
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí trật tự an toàn giao thông năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 20:33:00 đến ngày 2021-08-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,647,715,750 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 (một) hợp đồng thi công xây dựng hoăc sửa chữa cải tạo 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 đồng- Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên Hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng hoăc sửa chữa cải tạo 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 đồng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem chi tiết file đính kèm E-HSYC
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem chi tiết file đính kèm E-HSYC
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem chi tiết file đính kèm E-HSYC
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại hoc trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính kế toán;- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem chi tiết file đính kèm E-HSYC
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ ngành nghề cụ thể bao gồm: thợ nề, thợ điện, thợ hàn, thợ cốt thép, thợ cơ khí, thợ cốp pha, công nhân vận hành xe cơ giới,...- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem chi tiết file đính kèm E-HSYC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm: thùng trộn có dung tích ≥ 250l- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥7T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật297,155m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật39,68m2
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5,4m3
4Phá dỡ nền bê tông có cốt thépTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật29,7155m3
5Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật82,806m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,9716100m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật45,918m3
8Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,4335m3
9Tháo dỡ thiết bị điệnTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật10công
10Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I4,6426100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4,6426100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4,6426100m3
B Xây mới:
1Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật42,744m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,2585100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D 8-10cm, L=3,8 mTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật33,839100m
4Đắp cát phủ đầu cừ tràmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,562m3
5Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,3454100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,3838100kg
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5,7181100kg
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,562m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật9,2683m3
10Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,216m3
11Ván khuôn gỗ giằng móng, đà kiềngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,8832100m2
12Cốt thép giằng, đà kiềng đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,8421100kg
13Cốt thép giằng, đà kiềng đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật17,4825100kg
14Bê tông lót giằng nhà nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,6891m3
15Bê tông đà kiềng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,1824m3
16Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật16,283m3
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật129,9864m3
18Ván khuôn bo nềnTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0488100m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật7,9492m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật18,5835m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm- vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,7042m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,8597100m2
23Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,8708100kg
24Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5,5542100kg
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,906m3
26Ván khuôn gỗ xà dầmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,4148100m2
27Cốt thép lanh tô, ô văng, diềm mái đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật7,9585100kg
28Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5,8309100kg
29Cốt thép lanh tô, ô văng, diềm mái đường kính cốt thép >10mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật8,9102100kg
30Bê tông xà dầm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6,0085m3
31Bê tông bản sê nô bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,082m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,3948100m2
33Bê tông lanh tô, ô văng bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,8345m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,8225m3
35Xây tường bao bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật15,1066m3
36Xây tường ngăn bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật9,112m3
37Xây tường đầu hồi bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3,2488m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật220,185m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật412,3375m2
40Công tác bả tường ngoài bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật220,1851m2
41Công tác bả tường trong bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật518,3871m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật220,185m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật518,3871m2
44Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật74,05151m2
45Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm nhámTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật37,681m2
46Lát nền, sàn gạch ceramic-300x300mm nhámTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật22,66251m2
47Lát nền, sàn gạch ceramic-400x400mm nhámTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật42,8251m2
48Lát đá bậc tam cấpTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật9,03m2
49Ốp chân tường bằng gạch len 120x600mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật11,37121m2
50Ốp tường gạch 300x600mm nhà vệ sinhTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật39,781m2
51Ốp đá chẻ vào tường ngoàiTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật15,771m2
C Cơ khí và hoàn thiện khác
1Gia công khung giàn mái thép hộpTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,1847tấn
2Lắp khung giàn mái thép hộpTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,1847tấn
3Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật77,5411m2
4Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật68m
5Lắp dựng Cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa kính trắng 8ly cường lựcTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật9,9m2
6Lắp dựng Cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa kính trắng 8ly cường lựcTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật10,56m2
7Lắp dựng Cửa sổ 2 cánh nhôm Xingfa kính trắng 8ly cường lựcTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật20,16m2
8Gia công ê ke thép hộp 50x50x1,8mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0185tấn
9Lắp đặt ê ke thép hộp 50x50x1,8mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0185tấn
10Lợp mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0,5mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật223,29361m2
11Tấm thạch cao khung nổi 600x600mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật176,219m2
12Láng sàn sê nô sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật25,5751m2
13Quét nước xi măngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật25,571m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật25,571m2
15Cc, lắp đặt máng xối tole U300 dày 0,5mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật15,5md
D Sân chào cờ
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật23,7289m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật13,6155m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật9,077m3
4Lát gạch xi măng 40x40x3 cmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật90,77m2
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,288m3
6Ván khuôn bó nền, trụ cờTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,1628100m2
7Bê tông lót bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,306m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,1403m3
9Xây trụ cờ bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,6556m3
10Lát gạch ceramic 300x300mm màu xanhTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,0296m2
11Ốp đá hoa cương vào trụ cờTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,16661m2
12Ốp gạch trang trí giả đáTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật7,62721m2
13Cc, lắp đặt trụ cờ thép nhúng nóng D90Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6,8m
E Xây bồn hoa:
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2,625m3
2Xây bồn hoa bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,5076m3
3Ốp gạch trang trí giả đáTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật8,641m2
F Trồng hoa:
1Vận chuyển đất trồngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5,82m3
2Trồng cỏ lá gừngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,194100m2/ lần
3Tưới nước thảm cỏ sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,194100m2
G Hầm tự hoại:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0555100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0049100m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0117100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,561m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,674m3
6Xây trụ cờ bằng gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,2045m3
7Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật9,3m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật14,412m2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,581m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,0056100m2
11Bê tông tấm đan vữa BT M200Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,241 m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
H Hố ga:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,5m3
3Xây hố ga gạch bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1,024m3
4Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật25,6m2
5Bê tông tấm đan vữa BT M200Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,20251 m3
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5cái
7Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,354100kg
I Phần Điện - Nước
1Lắp đặt đèn led D400Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật30bộ
3Lắp đặt đèn downlight 9wTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật12cái
5Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật30cái
6Lắp đặt ô cắm tiviTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3cái
7Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3cái
8Lắp đặt tủ điện 400x300x150mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
9Lắp đặt các MCB 20ATheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp đặt dây điện CXV 2x1,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật209m
11Lắp đặt dây điện CXV 2x6,0mm2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật47m
12Lắp đặt dây điện CXV 2x2,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật202m
J Cấp thoát nước
1Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4bộ
2Lắp đặt vòi rửa cho xí bệtTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3cái
5Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3cái
6Lắp đặt phễu thu 150x150mm Inox 304Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật5cái
7Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 Inox 304Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4bộ
9Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,2mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,71100m
10Lắp đặt cút uPVC D114Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật17cái
11Lắp đặt Tê uPVC D114Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4cái
12Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x1,7mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
13Lắp đặt cút uPVC D90Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật17cái
14Lắp đặt tê uPVC D90Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3cái
15Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,37100m
16Lắp đặt cút uPVC D27Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật28cái
17Lắp đặt tê uPVC D27Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật9cái
18Lắp đặt nối uPVC D27Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6cái
19Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mmTheo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật0,39100m
20Lắp đặt cút uPVC D34Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật6cái
21Lắp đặt tê uPVC D34Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Lắp đặt nối uPVC D34Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật4cái
23Lắp đặt van uPVC D27Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật2cái
24Lắp đặt van uPVC D34Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 (một) hợp đồng thi công xây dựng hoăc sửa chữa cải tạo 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 đồng- Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên Hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng hoăc sửa chữa cải tạo 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 đồng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem chi tiết file đính kèm E-HSYC53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem chi tiết file đính kèm E-HSYC32
3 Phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem chi tiết file đính kèm E-HSYC32
4 Phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại hoc trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính kế toán;- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2018 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem chi tiết file đính kèm E-HSYC32
5 Công nhân kỹ thuật 1 - Trình độ ngành nghề cụ thể bao gồm: thợ nề, thợ điện, thợ hàn, thợ cốt thép, thợ cơ khí, thợ cốp pha, công nhân vận hành xe cơ giới,...- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem chi tiết file đính kèm E-HSYC11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông - Đặc điểm: thùng trộn có dung tích ≥ 250l- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.1
2 Máy cắt gạch - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.1
3 Máy đầm dùi - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.1
4 Máy khoan bê tông - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.1
5 Ô tô tự đổ ≥7T Tải trọng ≥7T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->