Gói thầu: Sửa chữa lưới điện hạ thế sau TBA Bồ Đề 6,10, Hưng Đông 5, Tiêu Hạ 2, 3; Cát Lại 3, 5, 7, 8; Bối Cầu 2, 3 - Điện lực Bình Lục

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210824537-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Nam
Tên gói thầu Sửa chữa lưới điện hạ thế sau TBA Bồ Đề 6,10, Hưng Đông 5, Tiêu Hạ 2, 3; Cát Lại 3, 5, 7, 8; Bối Cầu 2, 3 - Điện lực Bình Lục
Số hiệu KHLCNT 20210764354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 15:14:00 đến ngày 2021-08-20 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,769,193,061 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 101,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0153E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.03E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên đã hoàn thành. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.739.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.217.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc hoặc kỹ thuật; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 03 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng, Kiến trúc; Chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí giám sát kỹ thuật thi công phần xây dựng của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Chứng chỉ giám sát thi công công trình điện hạng tương đương trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhàthầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí giám sát kỹ thuật thi công phần điện của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy múc (máy đào gầu)
- Đặc điểm thiết bị Máy múc (máy đào gầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tời
- Đặc điểm thiết bị Tời
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tó ba chân
- Đặc điểm thiết bị Tó ba chân
- Số lượng tối thiểu 2
7-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng xích
- Số lượng tối thiểu 2
8-Kìm cắt cáp
- Đặc điểm thiết bị Kìm cắt cáp
- Số lượng tối thiểu 2
9-Kìm ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Kìm ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt kim loại
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt kim loại
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe bánh lốp chở cột điện
- Đặc điểm thiết bị Xe bánh lốp chở cột điện
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ti pho kéo day
- Đặc điểm thiết bị Ti pho kéo day
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đo khoảng cách
- Đặc điểm thiết bị Máy đo khoảng cách
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sửa chữa lớn lưới điện hạ thế sau TBA Bối Cầu 2, 3 - Điện lực Bình Lục
1Cung cấp cáp nhôm VX 4x95mm2Như chương V1.703m
2Cung cấp cáp nhôm VX 4x70mm2Như chương V368m
3Cung cấp cáp nhôm VX 4x50mm2Như chương V769m
4Cung cấp cáp nhôm VX 4x35mm2Như chương V346m
5Cung cấp cáp nhôm VX 2x35mm2Như chương V1.806m
6Cung cấp, lắp đặt và thí nghiệm tiếp địa RLLNhư chương V11bộ
7Cung cấp kẹp hãm cáp 4x(70-95)Như chương V115cái
8Cung cấp kẹp hãm cáp 4x(25-50)Như chương V194cái
9Cung cấp và lắp đặt tấm móc f20Như chương V297Cái
10Cung cấp đai thép + khóa đaiNhư chương V1.674Cái
11Cung cấp ghíp nhôm 3 bu lông A(25-150)Như chương V208cái
12Cung cấp Ống co nhiệt D8Như chương V48m
13Cung cấp Ống co nhiệt D10Như chương V10m
14Cung cấp Ống nhựa HDPE 65/50Như chương V49m
15Cung cấp lạt nhựaNhư chương V1.830cái
16Cung cấp nắp co nhiệt 10-16Như chương V161cái
17Cung cấp nắp co nhiệt 25-50Như chương V17cái
18Cung cấp ghíp cá sấu 2 bu lông GN2Như chương V452Cái
19Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm 95Như chương V8Cái
20Cung cấp và lắp đặt Xà XLVX-LTNhư chương V7bộ
21Cung cấp và lắp đặt tấm ốp cột vòng đơnNhư chương V139cái
22Cung cấp và lắp đặt kẹp bổ trợ đôiNhư chương V255cái
23Cung cấp và lắp đặt kẹp bổ trợ 4Như chương V17cái
24Cung cấp cột PC.I-7,5-160-3Như chương V89cột
25Cung cấp cột PC.I-8,5-190-4,3Như chương V40cột
26Cung cấp băng dínhNhư chương V20cuộn
27Cung cấp Biển cộtNhư chương V129cái
28Thi công móng MT-PC7,5-160-3 (đào móng kết hợp máy)Như chương V2móng
29Thi công móng MT-PC7,5-160-3 (đào thủ công)Như chương V85móng
30Thi công móng MT-PC8,5-190-4,3 (đào móng kết hợp máy)Như chương V6móng
31Thi công móng MT-PC8,5-190-4,3 (đào thủ công)Như chương V26móng
32Thi công móng MTĐ-PC7,5-160-3 (đào thủ công)Như chương V1móng
33Thi công móng MTĐ-PC8,5-190-4,3 (đào móng kết hợp máy)Như chương V1móng
34Thi công móng MTĐ-PC8,5-190-4,3 (đào thủ công)Như chương V3móng
35Cắt bê tông và hoàn trả mặt đườngNhư chương V66vị trí
36Dựng cột cao ≤ 8,5m dựng bằng thủ côngNhư chương V119Cột
37Dựng cột cao ≤ 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ côngNhư chương V10Cột
38Căng dây CVX 4x95mm2Như chương V1.645m
39Căng dây CVX 4x70mm2Như chương V355m
40Căng dây CVX 4x50mm2Như chương V740m
41Căng dây CVX 4x35mm2Như chương V331m
42Căng dây CVX 2x35mm2Như chương V1.730m
43Tháo hạ căng lại dây VX4x70Như chương V25m
44Tháo đấu đầu cáp hộp H1+ H2Như chương V17Cái
45Tháo đấu hòm công tơ 3faNhư chương V4Cái
46Di chuyển hòm công tơ H1 + H2Như chương V59Cái
47Di chuyển hòm công tơ H4Như chương V85Cái
48Di chuyển hòm công tơ H3FNhư chương V13Cái
49Di chuyển hộp tụ bùNhư chương V5Cái
50Tháo hạ dây VX 4x95Như chương V1.645m
51Tháo hạ dây VX 4x70Như chương V355m
52Tháo hạ dây VX 4x50Như chương V740m
53Tháo hạ dây VX 4x35Như chương V331m
54Tháo hạ dây VX 2x35Như chương V1.730m
55Tháo hạ cột ≤ 8,5mNhư chương V129Cột
B Sửa chữa lớn lưới điện hạ thế sau TBA Cát Lại 3, 5, 7, 8 - Điện lực Bình Lục
1Cung cấp cáp nhôm VX 4x95mm2Như chương V1.762m
2Cung cấp cáp nhôm VX 4x70mm2Như chương V2.827m
3Cung cấp cáp nhôm VX 4x50mm2Như chương V900m
4Cung cấp cáp nhôm VX 2x35mm2Như chương V301m
5Cung cấp cáp nhôm VX 2x50mm2Như chương V39m
6Cung cấp, lắp đặt và thí nghiệm tiếp địa RLLNhư chương V16bộ
7Cung cấp kẹp hãm cáp 4x(70-95)Như chương V243cái
8Cung cấp kẹp hãm cáp 4x(25-50)Như chương V126cái
9Cung cấp và lắp đặt tấm móc f20Như chương V365Cái
10Cung cấp đai thép + khóa đaiNhư chương V2.978Cái
11Cung cấp ghíp nhôm 3 bu lông A(25-150)Như chương V124cái
12Cung cấp Ống co nhiệt D8Như chương V113m
13Cung cấp Ống co nhiệt D10Như chương V76m
14Cung cấp Ống nhựa HDPE 65/50Như chương V64m
15Cung cấp lạt nhựaNhư chương V2.415cái
16Cung cấp nắp co nhiệt 10-16Như chương V377cái
17Cung cấp nắp co nhiệt 25-50Như chương V126cái
18Cung cấp ghíp cá sấu 2 bu lông GN2Như chương V1.372Cái
19Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm 95Như chương V28Cái
20Cung cấp và lắp đặt Xà XLVX-LTNhư chương V2bộ
21Cung cấp và lắp đặt tấm ốp cột vòng đơnNhư chương V312cái
22Cung cấp và lắp đặt kẹp bổ trợ đôiNhư chương V550cái
23Cung cấp và lắp đặt kẹp bổ trợ 4Như chương V126cái
24Cung cấp cột PC.I-7,5-160-3Như chương V67cột
25Cung cấp cột PC.I-8,5-190-4,3Như chương V26cột
26Cung cấp cột PC.I-10-190-4,3Như chương V18cột
27Cung cấp Biển cộtNhư chương V111cái
28Thi công móng MT-PC7,5-160-3 (đào móng thủ công)Như chương V55móng
29Thi công móng MT-PC8,5-190-4,3 (đào móng kết hợp máy)Như chương V9móng
30Thi công móng MT-PC8,5-190-4,3 (đào móng thủ công)Như chương V15móng
31Thi công móng MT-PC10-190-4,3 (đào móng kết hợp máy)Như chương V13móng
32Thi công móng MT-PC10-190-4,3 (đào móng thủ công)Như chương V1móng
33Thi công móng MTĐ-PC7,5-160-3 (đào móng thủ công)Như chương V6móng
34Thi công móng MTĐ-PC8,5-190-4,3 (đào móng thủ công)Như chương V1móng
35Thi công móng MTĐ-PC10-190-4,3 (đào móng kết hợp máy)Như chương V1móng
36Thi công móng MTĐ-PC10-190-4,3 (đào móng thủ công)Như chương V1móng
37Cắt bê tông và hoàn trả mặt đườngNhư chương V69vị trí
38Dựng cột cao ≤ 8,5m dựng bằng thủ côngNhư chương V84Cột
39Dựng cột cao ≤ 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ côngNhư chương V9Cột
40Dựng cột cao ≤ 10,5m dựng bằng thủ côngNhư chương V3Cột
41Dựng cột cao ≤ 10,5m bằng cẩu kết hợp thủ côngNhư chương V15Cột
42Căng dây CVX 4x95mm2Như chương V1.690m
43Căng dây CVX 4x70mm2Như chương V2.739m
44Căng dây CVX 4x50mm2Như chương V872m
45Căng dây CVX 2x35mm2Như chương V291m
46Căng dây CVX 2x50mm2Như chương V37m
47Tháo hạ căng lại dây VX4x95Như chương V607m
48Tháo hạ căng lại dây VX4x50Như chương V198m
49Tháo hạ căng lại dây VX4x35Như chương V967m
50Tháo đấu đầu cáp hộp H1+ H2Như chương V96Cái
51Tháo đấu đầu cáp hộp H4Như chương V77Cái
52Tháo đấu hòm công tơ 3faNhư chương V74Cái
53Di chuyển hòm công tơ H1 + H2Như chương V107Cái
54Di chuyển hòm công tơ H4Như chương V97Cái
55Di chuyển hòm công tơ H3FNhư chương V52Cái
56Di chuyển hộp tụ bùNhư chương V6Cái
57Tháo hạ thu hồi dây VX 4x95Như chương V1.690m
58Tháo hạ thu hồi dây VX 4x70Như chương V2.739m
59Tháo hạ thu hồi dây VX 4x50Như chương V872m
60Tháo hạ thu hồi dây VX 2x50Như chương V37m
61Tháo hạ thu hồi dây VX 2x35Như chương V291m
62Tháo hạ thu hồi cột ≤ 8,5mNhư chương V93Cột
63Tháo hạ thu hồi cột ≤ 10,5mNhư chương V18Cột
C Sửa chữa lớn lưới điện hạ thế sau TBA Bồ Đề 6, 10, Hưng Đông 5, Tiêu Hạ 2, 3 - Điện lực Bình Lục
1Cung cấp cáp nhôm VX 4x95mm2Như chương V2.188m
2Cung cấp cáp nhôm VX 4x70mm2Như chương V3.996m
3Cung cấp cáp nhôm VX 4x50mm2Như chương V1.315m
4Cung cấp cáp nhôm VX 4x35mm2Như chương V893m
5Cung cấp cáp nhôm VX 2x35mm2Như chương V1.702m
6Cung cấp cáp nhôm VX 2x50mm2Như chương V72m
7Cung cấp, lắp đặt và thí nghiệm tiếp địa RLLNhư chương V27bộ
8Cung cấp kẹp hãm cáp 4x(70-95)Như chương V331cái
9Cung cấp kẹp hãm cáp 4x(25-50)Như chương V261cái
10Cung cấp và lắp đặt tấm móc f20Như chương V580Cái
11Cung cấp đai thép + khóa đaiNhư chương V3.672Cái
12Cung cấp ghíp nhôm 3 bu lông A(25-150)Như chương V272cái
13Cung cấp Ống co nhiệt D8Như chương V125m
14Cung cấp Ống co nhiệt D10Như chương V44m
15Cung cấp Ống nhựa HDPE 65/50Như chương V95m
16Cung cấp lạt nhựaNhư chương V3.570cái
17Cung cấp nắp co nhiệt 10-16Như chương V417cái
18Cung cấp nắp co nhiệt 25-50Như chương V74cái
19Cung cấp ghíp cá sấu 2 bu lông GN2Như chương V1.296Cái
20Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm 95Như chương V36Cái
21Cung cấp và lắp đặt Xà XLVX-1TNhư chương V6bộ
22Cung cấp và lắp đặt tấm ốp cột vòng đơnNhư chương V318cái
23Cung cấp và lắp đặt kẹp bổ trợ đôiNhư chương V585cái
24Cung cấp và lắp đặt kẹp bổ trợ 4Như chương V74cái
25Cung cấp cột PC.I-7,5-160-3Như chương V118cột
26Cung cấp cột PC.I-8,5-190-4,3Như chương V71cột
27Cung cấp Biển cộtNhư chương V189cái
28Thi công móng MT-PC7,5-160-3 (đào móng kết hợp máy)Như chương V23móng
29Thi công móng MT-PC7,5-160-3 (đào móng thủ công)Như chương V85móng
30Thi công móng MT-PC8,5-190-4,3 (đào móng kết hợp máy)Như chương V35móng
31Thi công móng MT-PC8,5-190-4,3 (đào móng thủ công)Như chương V24móng
32Thi công móng MTĐ-PC7,5-160-3 (đào móng kết hợp máy)Như chương V3móng
33Thi công móng MTĐ-PC7,5-160-3 (đào móng thủ công)Như chương V2móng
34Thi công móng MTĐ-PC8,5-190-4,3 (đào móng kết hợp máy)Như chương V3móng
35Thi công móng MTĐ-PC8,5-190-4,3 (đào móng thủ công)Như chương V3móng
36Cắt bê tông và hoàn trả mặt đườngNhư chương V96vị trí
37Dựng cột cao ≤ 8,5m dựng bằng thủ côngNhư chương V119Cột
38Dựng cột cao ≤ 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ côngNhư chương V70Cột
39Căng dây CVX 4x95mm2Như chương V2.112m
40Căng dây CVX 4x70mm2Như chương V3.867m
41Căng dây CVX 4x50mm2Như chương V1.269m
42Căng dây CVX 4x35mm2Như chương V862m
43Căng dây CVX 2x35mm2Như chương V1.619m
44Căng dây CVX 2x50mm2Như chương V70m
45Tháo hạ căng lại dây VX4x95Như chương V190m
46Tháo hạ căng lại dây VX2x35Như chương V330m
47Tháo đấu đầu cáp hộp H1+ H2Như chương V98Cái
48Tháo đấu đầu cáp hộp H4Như chương V58Cái
49Tháo đấu hòm công tơ 3faNhư chương V32Cái
50Di chuyển hòm công tơ H1 + H2Như chương V148Cái
51Di chuyển hòm công tơ H4Như chương V113Cái
52Di chuyển hòm công tơ H3FNhư chương V42Cái
53Di chuyển hộp tụ bùNhư chương V14Cái
54Tháo hạ thu hồi dây VX 4x95Như chương V2.112m
55Tháo hạ thu hồi dây VX 4x70Như chương V3.867m
56Tháo hạ thu hồi dây VX 4x50Như chương V1.269m
57Tháo hạ thu hồi dây VX 2x50Như chương V70m
58Tháo hạ thu hồi dây VX 4x35Như chương V862m
59Tháo hạ thu hồi dây VX 2x35Như chương V1.619m
60Tháo hạ thu hồi cột ≤ 8,5mNhư chương V189Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0153E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.03E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên đã hoàn thành. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.739.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.217.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc hoặc kỹ thuật; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 03 xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình).33
2 Giám sát kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng, Kiến trúc; Chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí giám sát kỹ thuật thi công phần xây dựng của công trình).22
3 Giám sát kỹ thuật thi công phần điện 1 Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện; Chứng chỉ giám sát thi công công trình điện hạng tương đương trở lên; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhàthầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí giám sát kỹ thuật thi công phần điện của công trình).22
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động hoặc Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành điện, xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được huấn luyện an toàn còn thời hạn; Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình có tính chất tương tự như gói thầu này. (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất một người đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn của công trình).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 5 tấn Xe cẩu ≥ 5 tấn1
2 Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn Xe ô tô tải ≥ 2,5 tấn1
3 Máy múc (máy đào gầu) Máy múc (máy đào gầu)1
4 Máy hàn Máy hàn2
5 Tời Tời2
6 Tó ba chân Tó ba chân2
7 Pa lăng xích Pa lăng xích2
8 Kìm cắt cáp Kìm cắt cáp2
9 Kìm ép đầu cốt Kìm ép đầu cốt2
10 Máy bơm nước Máy bơm nước2
11 Máy cắt kim loại Máy cắt kim loại2
12 Máy phát điện Máy phát điện2
13 Xe bánh lốp chở cột điện Xe bánh lốp chở cột điện2
14 Ti pho kéo day Ti pho kéo day2
15 Máy đo khoảng cách Máy đo khoảng cách1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->