Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210824412-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Anh Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210823057
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách hỗ trợ 80% chi phí xây lắp và 100% chi phí khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật. Phần còn lại nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 15:12:00 đến ngày 2021-08-17 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,344,106,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.516159E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.303231E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 3.041.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải kèm theo: Hợp đồng thi công xây dựng và Biểu giá chi tiết kèm theo hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư cho phần hợp đồng tương tự. - Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) thể hiện cấp công trình và quy mô công trình tương tự. - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán. Tất cả các tài liệu đính kèm là bản scan công chứng hoặc bản gốc.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.041.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình giao thông hạng III trở lên . Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh LĐ trong xây dựng. Đáp ứng khoản a mục 2.2 Chuơng III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường, Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án công trình giao thông hạng III trở lên. Đáp ứng khoản a mục 2.2 Chuơng III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đáp ứng khoản a mục 2.2 Chuơng III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung≥ 25 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy tĩnh ≥ 16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi - công suất: 110 cv
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Cavet + Đăng kiểm còn hiệu lưc (Trường hợp đi thuê có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn + Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông 4,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn + Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn + Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn + Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn + Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN - MẶT ĐƯỜNG
1Đào đất bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,754100m3
2Lu lèn nguyên thổ nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V73,939100m2
3Đắp đất nền đường bằng máy, K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V30,813100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,754100m3
5Cung cấp đất cấp III để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V3.206,669m3
6Móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V8,012100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V62,006100m2
8Mặt đường BTXM đá 1x2 M 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1.116,11m3
9Ván khuôn thép mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,338100m2
B BIỂN BÁO GIAO THÔNG
1Biển báo phản quang tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
2Biển báo phản quang hình trònMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Trụ đỡ bảng tên đường bằng sắt ống D88,3, vữa BT mác 150 dài 2,51 mMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
4Trụ đỡ bảng tên đường bằng sắt ống D88,3, vữa BT mác 150 dài 3,14 mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Mặt bích chân đế trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
6Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V403cái
7Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M 150Mô tả kỹ thuật theo chương V22,165m3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào cống bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,601100m3
2Đắp trả cống bằng máy, độ chặt K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,869100m3
3Bê tông lót đá 4x6 M 150Mô tả kỹ thuật theo chương V14,93m3
4Bê tông lót cống đá 1x2 M 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,96m3
5Bê tông tường, cửa xả cống đá 1x2 M 200Mô tả kỹ thuật theo chương V66,56m3
6Ván khuôn tường cánh, cửa xả cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,939100m2
7Lắp đặt cống D100 L=3m; HL30-BX80Mô tả kỹ thuật theo chương V12đoạn ống
8Lắp đặt cống 2D100 L=3m; HL30-BX80Mô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
9Lắp đặt cống D150 L=3m; HL30-BX80Mô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D100Mô tả kỹ thuật theo chương V8mối nối
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
12Vận chuyển ống và gối D1000, cự ly 1 km đầu tiên, đường loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V3,65910 tấn
13Vận chuyển ống và gối D1000, cự ly 9 km tiếp theo, đường loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V32,93510 tấn
14Vận chuyển ống và gối D1000, cự ly 75 km tiếp theo, đường loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V311,04910 tấn
D GIA CỐ MÁI TALUY
1Đào móng bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,175100m3
2Bê tông lót đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V42,429m3
3Bê tông lót đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,215m3
4Xây mái taluy bằng đá hộc, vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V515,79m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.516159E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.303231E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 3.041.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải kèm theo: Hợp đồng thi công xây dựng và Biểu giá chi tiết kèm theo hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư cho phần hợp đồng tương tự. - Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) thể hiện cấp công trình và quy mô công trình tương tự. - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán. Tất cả các tài liệu đính kèm là bản scan công chứng hoặc bản gốc.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.041.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình giao thông hạng III trở lên . Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh LĐ trong xây dựng. Đáp ứng khoản a mục 2.2 Chuơng III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT;75
2 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng thi công xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường, Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án công trình giao thông hạng III trở lên. Đáp ứng khoản a mục 2.2 Chuơng III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT;55
3 Đội trưởng thi công công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đáp ứng khoản a mục 2.2 Chuơng III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT;55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 Kiểm định còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê có hợp đồng thuê thiết bị)1
2 Máy lu rung≥ 25 Tấn Kiểm định còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê có hợp đồng thuê thiết bị)1
3 Máy tĩnh ≥ 16 Tấn Kiểm định còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê có hợp đồng thuê thiết bị)1
4 Máy ủi - công suất: 110 cv Kiểm định còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê có hợp đồng thuê thiết bị)1
5 Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 Tấn Cavet + Đăng kiểm còn hiệu lưc (Trường hợp đi thuê có hợp đồng thuê thiết bị)1
6 Máy cắt uốn thép 5KW Hoá đơn + Còn sử dụng tốt1
7 Máy khoan bê tông 4,5 KW Hoá đơn + Còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Hoá đơn + Còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Hoá đơn + Còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Hoá đơn + Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->