Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210824349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI CỤC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG - SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TUYÊN QUANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210770273 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 15:11:00 đến ngày 2021-08-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,209,758,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.62E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng cấp IIIGhi chú: Kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc thiết kế BVTC để chứng minh công việc tương tự và cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.546.831.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.093.662.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh kèm theo);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.(Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo).(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực..(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ từ 05 ÷ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa 80L-150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn công suất 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc (đầm đất) trọng lượng 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn, thép công suất 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện công suất ≥ 14kW-23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị thí nghiệm: Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, Bê tông, cát, đất, đá dăm, kéo uốn thép,… hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhân đủ năng lực đáp ứng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà 3 tầng | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép 30*60*1,4mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0878 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0878 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,365 | 100m2 |
| 4 | Máng thu nước tôn khổ 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,62 | m |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3279 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,112 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,112 | m2 |
| 8 | Dọn vệ sinh trên mái nhà, phát hết cây cối mọc xung quanh, quét dọn sạch sẽ bụi bẩn, nhân công 3/7 - Nhóm I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 9 | Đục bỏ lớp vữa láng mái cho toàn bộ sê nô cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,7441 | m2 |
| 10 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9749 | m3 |
| 11 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, lớp vữa láng mái đục bỏ đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9749 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0297 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0297 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0297 | 100m3/1km |
| 15 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,7441 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm Sikalatex | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,7441 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống thu nước trên mái xuống rãnh, nhân công 3/7 - Nhóm I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,35 | 100m |
| 19 | Cầu chắn rác D160 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 160mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PVC bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 22 | Phụ kiện đai vít đi kèm đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | ck |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1465 | 1m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,207 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2099 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7296 | m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5047 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ trần nhà vệ sinh tầng 2+3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,0144 | m2 |
| 29 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,3297 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn WC tầng 2, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | tấn |
| 31 | Bê tông chống thấm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,231 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi xịt, vòi gạt, xả tiểu nam) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê ren trong PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 43 | Van 2 chiều D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Van 2 chiều D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Băng keo cuốn ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cuộn |
| 46 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt kép nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt kép nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo, D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo, D34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 56 | Keo dán ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | tuýp |
| 57 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 63 | Lô giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 65 | Bình nóng lạnh 30L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 66 | Vòi đồng cấp nước lạnh D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 68 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,4343 | m3 |
| 69 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4366 | m3 |
| 70 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,4695 | m2 |
| 71 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,3742 | m3 |
| 72 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, khối xây phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,3742 | m3 |
| 73 | Vận chuyển khối xây phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3837 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển khối xây phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3837 | 100m3/1km |
| 75 | Vận chuyển khối xây phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3837 | 100m3/1km |
| 76 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 77 | Cầu thang inox, suốt inox 304, đường kính D12,7mm; tay vịn inox tròn D60mm; cột inox D304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | md |
| 78 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | m2 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,9529 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6843 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,862 | m2 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 246,794 | m2 |
| 83 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2684 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0233 | tấn |
| 85 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 86 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8031 | m2 |
| 87 | Phá dỡ toàn bộ gạch lát nền + cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 968,0236 | m2 |
| 88 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,5204 | m3 |
| 89 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, lớp gạch lát phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,5204 | m3 |
| 90 | Vận chuyển lớp gạch lát nền phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1452 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển lớp gạch lát nền phá dỡ đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1452 | 100m3/1km |
| 92 | Vận chuyển lớp gạch lát nền phá dỡ đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1452 | 100m3/1km |
| 93 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (Gạch 600*600) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 612,4627 | m2 |
| 94 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,4359 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (Gạch 300*300) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,0461 | m2 |
| 96 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (Gạch 300*600) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,3852 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,3924 | m2 |
| 98 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,3013 | m2 |
| 99 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,7407 | m2 |
| 100 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,2312 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,2312 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,2312 | m2 |
| 103 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 242,367 | m2 |
| 104 | Thay bản lề cửa kính cường lực Đ1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 105 | Lắp dựng cửa kính thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,72 | m2 |
| 106 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 235,82 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,435 | 1m2 |
| 108 | Công vệ sinh cọ rửa lại cửa cũ + hoa sắt cửa, nhân công 3/7-Nhóm I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | công |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Hoa sắt cửa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,47 | 1m2 |
| 110 | Cửa đi sắt xếp lùa ngang, có ngang, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,425 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,425 | m2 |
| 112 | Khuôn cửa gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,88 | m |
| 113 | Cửa đi, gỗ nhóm 2, cửa panô kính, có nguồn gốc hợp pháp, phụ kiện đi kèm đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0372 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0372 | 1m2 |
| 115 | Cửa đi, cửa sổ bằng nhôm hệ Việt Pháp, phụ kiện đi kèm đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,3848 | m2 |
| 116 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,3848 | m2 |
| 117 | Vách kính bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,8 | m2 |
| 118 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,8 | m2 |
| 119 | Hoa sắt cửa sổ tính mua thẳng + cả sơn tĩnh điện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,6712 | m2 |
| 120 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,6712 | m2 |
| 121 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 417,4728 | m2 |
| 122 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2621 | m3 |
| 123 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, lớp vữa trát tường cũ đục bỏ đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2621 | m3 |
| 124 | Vận chuyển lớp vữa trát tường cũ đục bỏ đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0626 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển lớp vữa trát tường cũ đục bỏ đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0626 | 100m3/1km |
| 126 | Vận chuyển lớp vữa trát tường cũ đục bỏ đổ đi o bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0626 | 100m3/1km |
| 127 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 208,7364 | m2 |
| 128 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 208,7364 | m2 |
| 129 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (NC x 0,6) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.174,7282 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 771,733 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.664,4293 | m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,02 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,36 | 100m2 |
| 134 | Vách ngăn bằng gỗ ép chịu nước, chống mối MHF dày 1,7mm loại mịn dán Venia gỗ đinh (dổi) dày 0,6mm + keo ép tại xưởng + vécni đi kèm đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,966 | m2 |
| 135 | Thi công vách ngăn bằng gỗ ép chịu nước, chống mối MHF dày 1,7mm loại mịn dán Venia gỗ đinh (dổi) dày 0,6mm + keo ép tại xưởng + vécni đi kèm đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,966 | m2 |
| 136 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao (tầng 2+3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,541 | m3 |
| 137 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao (tầng 2+3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7265 | m3 |
| 138 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao (tầng 2+3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,64 | tấn |
| 139 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao (tầng 2+3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,5048 | 10m2 |
| 140 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao (VL tầng 3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4325 | 100m2 |
| 141 | Vận chuyển Xi măng lên cao (tầng 2+3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7683 | tấn |
| 142 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao (tầng 2+3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,3868 | 10m2 |
| B | Báo cháy tự động | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Hộp tủ trung tâm báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Đầu báo cháy khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 4 | Đế đầu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 5 | Đèn chỉ dẫn báo cháy phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Đèn báo cháy (lắp ở tổ hợp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Hộp âm lắp tổ hợp chuông + nút ấn + đèn báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 11 | Dây tín hiệu báo cháy 2*1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 12 | Hộp nối dây điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 13 | Ống nhựa PVC cách điện D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | m |
| 14 | Phụ kiện ống luồn - hộp chia ngả - cút tê | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 15 | Đèn báo thoát hiểm Exit 2 mặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Đèn chiếu sáng sự cố khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 18 | Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 19 | Aptomat 1 pha - 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Bộ lưu nguồn điện 220V (ắc quy dự phòng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cuộn |
| 22 | Đinh vít, nở M4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | kg |
| 23 | Thử công nghệ báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lần |
| C | Hạng mục: Cấp điện | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | công |
| 2 | Cáp trục lõi đồng Cu/XLPE/PVC 4*10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 3 | Dây E 1*6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 4 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 5 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 550 | m |
| 6 | Dây E 1*1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 710 | m |
| 7 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 800 | m |
| 8 | Aptomat khối 3 pha 4 cực 4P 180A. Icu = 22kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Aptomat khối 3 pha 4 cực 4P 50A. Icu = 22kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Aptomat khối 3 pha 50A. Icu = 22kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Aptomat khối 3 pha 40A. Icu = 22kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Aptomat 1 pha 2 cực 25A. Icu = 10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 13 | Aptomat 1 pha 2 cực 16A. Icu = 10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Bộ đèn tuýp Led bán nguyệt 2*36W - 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | bộ |
| 15 | Bộ đèn tuýp Led bán nguyệt 1*18W - 0,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 16 | Bộ đèn Led tròn ốp trần nổi D225 - 12W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 17 | Bộ đèn Led tròn ốp trần nổi D300 - 24W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Bộ đèn Led tròn ốp trần nổi D400 - 36W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Bộ đèn Led tròn âm trần D90 - 6W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | bộ |
| 20 | Bộ đèn Led tròn âm trần D140 - 15W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74 | bộ |
| 21 | Bộ đèn trang trí gắn tường ngoài trời 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 22 | Bộ đèn chùm trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 23 | Quạt trần 3 cánh D1400 - 80W + hộp số | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 24 | Quạt thông gió D250-20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Quạt gắn tường D450 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Dây đèn Led dải hốc trần giả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 27 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 28 | Mặt công tắc 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 29 | Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 30 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 31 | Mặt công tắc 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 32 | Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | hộp |
| 33 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 34 | Mặt công tắc 3 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 35 | Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 36 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 37 | Mặt công tắc 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 38 | Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 39 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 40 | Mặt công tắc 5 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 42 | Hạt công tắc 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 43 | Mặt công tắc 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 44 | Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 45 | Mặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | cái |
| 46 | Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | hộp |
| 47 | Mặt ổ cắm đơn 2 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 48 | Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 49 | Hộp nối dây có nắp đậy KT 110*110*50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 50 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cuộn |
| 51 | Đinh vít M3*30 - nở 04 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | bộ |
| 52 | Gia công móc treo quạt trần, đèn trùm thép D10, L=0,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 53 | Ống SP luồn dây D16 luồn dây trên trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 54 | Ống cứng luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 55 | Phụ kiện ống luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 56 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | máy |
| 57 | Bảo dưỡng, lắp đặt điều hòa đã có | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | máy |
| 58 | Mặt công tắc 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 59 | Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | hộp |
| 60 | AMP RJ45 Conenector | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 61 | Đầu nối RJ45 chống nhiễu: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 62 | Dây mạng xanh UTP AMG CAT6E | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 63 | Ống SP luồn dây D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 280 | m |
| 64 | Bộ nội quy PCCC và tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 65 | Bình chữa cháy MFZ4 bột BC - 4kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 66 | Bình chữa cháy MT3 khí CO2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 67 | Hộp để bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| D | Hạng mục: Cổng | |||
| 1 | Phá dỡ đá ốp trụ cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,696 | m2 |
| 2 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,696 | m2 |
| 3 | Khung thép trang trí đầu trụ + bóng đèn + dây ra bóng: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Tháo dỡ rào thoáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,595 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,076 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,275 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0236 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0323 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7893 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,8088 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,389 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Ốp đá chẻ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | m2 |
| 13 | Gắn chữ Meca trên biển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,6998 | m2 |
| 15 | Cổng inox chạy tự động 7m cao 1,6m + motor cổng tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| E | Hạng mục: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Cửa đi, cửa sổ bằng cửa khung nhôm Trung Quốc màu vàng loại 1, dày 0,9mm đố chính (3,8x7,6)cm. Kính hoa mờ Trung Quốc dày 5mm, phụ kiện đi kèm đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,93 | m |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,93 | m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2826 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2826 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,636 | 1m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn xốp dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2801 | 100m2 |
| 7 | Tấm úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | m |
| 8 | Thi công trần tôn màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m2 |
| 9 | Phào cổ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | md |
| 10 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m2 |
| F | Phần thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa không khí 18.000BTU (Trọn bộ, cả lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Điều hòa không khí 24.000BTU (Trọn bộ, cả lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.62E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng cấp IIIGhi chú: Kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc thiết kế BVTC để chứng minh công việc tương tự và cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.546.831.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.093.662.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh kèm theo);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.(Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo).(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có chuyên môn từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực..(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ từ 05 ÷ 10 tấn | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250L | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa 80L-150L | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi công suất 1,5kW | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn công suất 1kW | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 6 | Đầm cóc (đầm đất) trọng lượng 70kg | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn, thép công suất 5 kW | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 8 | Máy hàn điện công suất ≥ 14kW-23kW | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 11 | Máy tời điện | Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 12 | Thiết bị thí nghiệm: Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng | Phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, Bê tông, cát, đất, đá dăm, kéo uốn thép,… hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhân đủ năng lực đáp ứng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi