Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công lắp đặt thiết bị an toàn giao thông và đèn chiếu sáng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210824029-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao Thông Vận Tải An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công lắp đặt thiết bị an toàn giao thông và đèn chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20210227328
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp kinh tế)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 15:11:00 đến ngày 2021-09-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,375,230,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3062E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.612E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng thi công sửa chữa hoặc nâng cấp lắp đặt mới thiết bị đảm bảo an toàn giao thông trên tuyến; có giá trị hợp đồng tối thiểu 10,762 tỷ đồng (trong đó: có hạng mục công tác lắp đặt hệ thống tín hiệu giao thông). Thời gian thực hiện hợp đồng không quá 180 ngày. Đồng thời, hợp đồng phải được chứng thực, sao y bản chính (hoặc được xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ) và biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng để chứng Minh năng lực nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.762.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành: Điều khiển học kỹ thuật – Kỹ sư Tín hiệu giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý dự án xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành: Quản lý dự án xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc dân dụng & công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành: Điều khiển học kỹ thuật – Kỹ sư Tín hiệu giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản khối lượng xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực định giá xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động hoặc các ngành kỹ thuật khác.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (đối với những nhân sự không thuộc ngành bảo hộ lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị - Trọng tải ≥ 5 tấn.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị - Chiều cao nâng > 12m.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng > 3 Tấn.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Thiết bị sơn vạch kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bêtông
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công lắp đặt thiết bị an toàn giao thông và đèn chiếu sáng
Lắp đặt thiết bị ATGT và đèn chiếu sáng (bao gồm lắp đặt mới và nâng cấp sửa chữa hệ thống cũ) các tuyến đường trên địa bàn tỉnh An Giang
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp kinh tế)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải An Giang; Địa chỉ: Số 01 Đường Lý Thường Kiệt, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.831.432; fax: 02963.831.432
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH Song Thắng Phát (địa chỉ: Tổ 3, ấp Hàng Gòn, Xã Lộc An, Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sao Việt (địa chỉ: số 6B3, Khu dân cư Bình Khánh 5 - phường Bình Khánh - thành phố Long Xuyên - An Giang) + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng B&V (địa chỉ: 145-147A7 Đinh Công Tráng, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang). + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng B&V (địa chỉ: 145-147A7 Đinh Công Tráng, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang).


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải An Giang , địa chỉ: Số 01 Lý Thường Kiệt, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải An Giang; Địa chỉ: Số 01 Đường Lý Thường Kiệt, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.831.432; fax: 02963.831.432


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải An Giang; Địa chỉ: Số 01 Đường Lý Thường Kiệt, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.831.432; fax: 02963.831.432
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang; Địa chỉ: Số 82 Tôn Đức Thắng, P. Mỹ Bình, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: (0296) 3856.188; Fax: (0296) 3856.188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; Địa chỉ: Số 01, Lê Triệu Kiết phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.852.913; fax: 02963.853.380
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; Địa chỉ: Số 01, Lê Triệu Kiết phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.852.913; fax: 02963.853.380
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THIẾT BỊ AN TOÀN GIAO THÔNG TP.LONG XUYÊN (gồm: Lắp đặt thiết bị an toàn giao thông; Lắp đặt thiết bị an toàn giao thông (Đèn cảnh báo nhấp nháy))
1Lắp đặt Block phân làn xeTheo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
2Lắp đặt đinh đường phản quang loại 1 mặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế3.555viên
3Lắp đặt đinh đường phản quang loại 2 mặtTheo chương V và hồ sơ thiết kế708viên
4Lắp đặt thiết bị nâng cao tầm nhìnTheo chương V và hồ sơ thiết kế622viên
5Lắp đặt tấm ốp phản quang dạng sóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.240tấm
6Lắp đặt tấm ốp có mũi tên dẫn hướngTheo chương V và hồ sơ thiết kế12tấm
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,648m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,648m3
9Lắp tấm pin năng lượng mặt trờiTheo chương V và hồ sơ thiết kế31 bộ
10Lắp đèn nhấp nháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế31 bộ
B THIẾT BỊ AN TOÀN GIAO THÔNG TP.CHÂU ĐỐC (gồm: Lắp đặt thiết bị an toàn giao thông; Lắp đặt thiết bị an toàn giao thông (Đèn cảnh báo nhấp nháy); Gờ giảm tốc)
1Lắp đặt tấm ốp phản quang dạng sóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế104tấm
2Lắp đặt thiết bị nâng cao tầm nhìnTheo chương V và hồ sơ thiết kế48viên
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,512m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,512m3
5Lắp tấm pin năng lượng mặt trờiTheo chương V và hồ sơ thiết kế71 bộ
6Lắp đèn nhấp nháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế71 bộ
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế204m2
C ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG TP.LONG XUYÊN (gồm: Sơn kẻ đường, tổ chức giao thông; Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông; Làm móng cột, tủ điều khiển; Làm bể cáp; Đào rãnh cáp, hoàn trả rãnh cáp trên hè; Đào rãnh cáp, hoàn trả rãnh cáp tín hiệu dưới đường)
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế109,07m2
2Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,65100m
3Kéo cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,39100m
4Kéo cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,7100m
5Dây đồng nối tiếp đất M10Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,13100m
6Tháo dỡ cột đèn THGT cũTheo chương V và hồ sơ thiết kế48cột
7Tháo dỡ đèn THGT cũTheo chương V và hồ sơ thiết kế1491 bộ
8Tháo dỡ tủ điều khiển cũTheo chương V và hồ sơ thiết kế6tủ
9Lắp đặt đèn đi bộ 1xD300Theo chương V và hồ sơ thiết kế521 bộ
10Lắp đèn tín hiệu 3 màu 3xD300 LEDTheo chương V và hồ sơ thiết kế541 bộ
11Lắp đèn tín hiệu 3 màu mũi tên 3xD300 LEDTheo chương V và hồ sơ thiết kế121 bộ
12Lắp đèn tín hiệu màu xanh đỏ đếm lùi 1xD400 LEDTheo chương V và hồ sơ thiết kế381 bộ
13Lắp đèn tín hiệu màu xanh đỏ đếm lùi 1xD300 LEDTheo chương V và hồ sơ thiết kế261 bộ
14Lắp dựng cột đèn THGT 6,2m vươn 6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế14cột
15Lắp dựng Cột đèn THGT 6,2m vươn 4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cột
16Lắp dựng Cột đèn THGT 4.4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cột
17Lắp dựng Cột đèn THGT 2.9mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cột
18Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1181 đầu cáp
19Làm đầu cáp khôTheo chương V và hồ sơ thiết kế1181 đầu cáp
20Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế52bảng
21Lắp cửa cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế52cửa
22Lắp đặt tủ điện điều khiểnTheo chương V và hồ sơ thiết kế7tủ
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,608m2
24Đào móng tủ điều khiển bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4416m3
25Lắp đặt tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế59bộ
26Lắp đặt khung móng tủ điều khiểnTheo chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
27Lắp đặt khung móng cột THGT 2.9m và 4.4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế26bộ
28Lắp đặt khung móng cột THGT 6.2m, vươn 4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
29Lắp đặt khung móng cột THGT 6.2m, vươn 6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,762m3
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế71,354m3
32Bê tông lót móng cột và tủ điều khiển, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,096m3
33Bê tông móng cột và móng tủ điều khiển, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế38,477m3
34Phá dỡ hè gạch terrazzoTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,014m3
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,836m3
36Bê tông lót móng bể cáp, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,028m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,833m3
38Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,088m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,581m3
40Lắp đặt khung nắp bể cáp bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,02tấn
41Phá dỡ hè gạch terrazzoTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,92m3
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế41,44m3
43Lắp đặt ống nhựa xoắn D110/90Theo chương V và hồ sơ thiết kế434m
44Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế20,72m3
45Đắp đất nền móng công trình, rãnh cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế20,72m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,92m3
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,92m2
48Lát terrazzo, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,92m2
49Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,266100m
50Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,266100m
51Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế50,985m3
52Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế21,527m3
53Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,113100m3
54Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,011100m3
55Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,567100m2
56Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,567100m2
57Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,567100m2
58Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,567100m2
D ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG TP.CHÂU ĐỐC (gồm: Sơn kẻ đường, tổ chức giao thông; Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông (loại 12VDC); Làm móng cột, tủ điều khiển; Làm bể cáp; Đào rãnh cáp, hoàn trả rãnh cáp trên hè; Đào rãnh cáp, hoàn trả rãnh cáp tín hiệu dưới đường)
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế61,04m2
2Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,63100m
3Kéo cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,58100m
4Kéo cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,35100m
5Dây đồng nối tiếp đất M10Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,46100m
6Tháo dỡ cột đèn THGT cũTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cột
7Tháo dỡ đèn THGT cũTheo chương V và hồ sơ thiết kế721 bộ
8Tháo dỡ tủ điều khiển cũTheo chương V và hồ sơ thiết kế3tủ
9Lắp đặt đèn đi bộ 1xD300Theo chương V và hồ sơ thiết kế241 bộ
10Lắp đèn tín hiệu 3 màu 3xD300 LEDTheo chương V và hồ sơ thiết kế241 bộ
11Lắp đèn tín hiệu màu xanh đỏ đếm lùi 1xD400 LEDTheo chương V và hồ sơ thiết kế121 bộ
12Lắp đèn tín hiệu màu xanh đỏ đếm lùi 1xD300 LEDTheo chương V và hồ sơ thiết kế121 bộ
13Lắp dựng Cột đèn THGT 6,2m vươn 4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cột
14Lắp dựng Cột đèn THGT 4.4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cột
15Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế541 đầu cáp
16Làm đầu cáp khôTheo chương V và hồ sơ thiết kế541 đầu cáp
17Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế24bảng
18Lắp cửa cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cửa
19Lắp đặt tủ điện điều khiểnTheo chương V và hồ sơ thiết kế3tủ
20Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,98100m
21Kéo cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,71100m
22Kéo cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,5100m
23Dây đồng nối tiếp đất M10Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,48100m
24Tháo dỡ cột đèn THGT cũTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cột
25Tháo dỡ đèn THGT cũTheo chương V và hồ sơ thiết kế41 bộ
26Tháo dỡ tủ điều khiển cũTheo chương V và hồ sơ thiết kế2tủ
27Lắp đặt đèn đi bộ 1xD300Theo chương V và hồ sơ thiết kế61 bộ
28Lắp đèn tín hiệu 3 màu 3xD300 LEDTheo chương V và hồ sơ thiết kế61 bộ
29Lắp đèn tín hiệu màu xanh đỏ đếm lùi 1xD400 LEDTheo chương V và hồ sơ thiết kế31 bộ
30Lắp đèn tín hiệu màu xanh đỏ đếm lùi 1xD300 LEDTheo chương V và hồ sơ thiết kế31 bộ
31Lắp dựng Cột đèn THGT 6,2m vươn 4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cột
32Lắp dựng Cột đèn THGT 4.4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cột
33Lắp dựng Cột đèn THGT 2.9mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cột
34Lắp Panel NLMT 260W + khung đỡTheo chương V và hồ sơ thiết kế31 bộ
35Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế141 đầu cáp
36Làm đầu cáp khôTheo chương V và hồ sơ thiết kế141 đầu cáp
37Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế6bảng
38Lắp cửa cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cửa
39Lắp đặt tủ điện điều khiểnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,776m2
41Đào móng tủ điều khiển bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,395m3
42Lắp đặt tiếp địaTheo chương V và hồ sơ thiết kế46bộ
43Lắp đặt khung móng tủ điều khiểnTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
44Lắp đặt khung móng cột THGT 2.9m và 4.4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
45Lắp đặt khung móng cột THGT 6.2m, vươn 4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,443m3
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế34,935m3
48Bê tông lót móng cột và tủ điều khiển, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,474m3
49Bê tông móng cột và móng tủ điều khiển, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế38,624m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 (quanh móng Cột A1, B nút tuyến tránh Ql.91-Lê Đại Cương)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,44m3
51Phá dỡ hè gạch terrazzoTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,845m3
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,53m3
53Bê tông lót móng bể cáp, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,69m3
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,194m3
55Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,24m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,484m3
57Lắp đặt khung nắp bể cáp bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,02tấn
58Phá dỡ hè gạch terrazzoTheo chương V và hồ sơ thiết kế59,2m3
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế65,968m3
60Lắp đặt ống nhựa xoắn D110/90Theo chương V và hồ sơ thiết kế434m
61Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế32,984m3
62Đắp đất nền móng công trình, rãnh cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế32,984m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,92m3
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế59,2m2
65Lát terrazzo, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế59,2m2
66Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,266100m
67Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,266100m
68Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế50,985m3
69Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế21,527m3
70Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,113100m3
71Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,567100m2
72Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,567100m2
73Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,567100m2
E ĐÈN CHIẾU SÁNG TP.LONG XUYÊN (gồm: Lắp tủ điều khiển chiếu sáng; Lắp đèn chiếu sáng đường)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,63m3
2Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện chiếu sángTheo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
3Lắp đặt khung móng tủ điều khiểnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,063m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,442m3
6Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
7Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,7100m
8Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo chương V và hồ sơ thiết kế34cần đèn
9Lắp đèn LED chiếu sáng 100WTheo chương V và hồ sơ thiết kế341 bộ
10Kéo dải dây sắt fi 3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,731km/s
11Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,73100m
12Dây đồng nối tiếp đất M10Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,89100m
13Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế34bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3062E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.612E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 hợp đồng thi công sửa chữa hoặc nâng cấp lắp đặt mới thiết bị đảm bảo an toàn giao thông trên tuyến; có giá trị hợp đồng tối thiểu 10,762 tỷ đồng (trong đó: có hạng mục công tác lắp đặt hệ thống tín hiệu giao thông). Thời gian thực hiện hợp đồng không quá 180 ngày. Đồng thời, hợp đồng phải được chứng thực, sao y bản chính (hoặc được xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ) và biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng để chứng Minh năng lực nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.762.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành: Điều khiển học kỹ thuật – Kỹ sư Tín hiệu giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định)73
2 Cán bộ phụ trách quản lý dự án xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành: Quản lý dự án xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định)51
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc dân dụng & công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định)51
4 Cán bộ kỹ thuật thiết bị 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành: Điều khiển học kỹ thuật – Kỹ sư Tín hiệu giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định)31
5 Cán bộ phụ trách quản khối lượng xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực định giá xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định)31
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động hoặc các ngành kỹ thuật khác.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (đối với những nhân sự không thuộc ngành bảo hộ lao động)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải thùng - Trọng tải ≥ 5 tấn.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.2
2 Xe nâng - Chiều cao nâng > 12m.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
3 Cần trục ô tô - Sức nâng > 3 Tấn.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.2
4 Thiết bị sơn vạch kẻ đường - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.2
5 Máy khoan bêtông - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->