Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công lắp đặt thiết bị an toàn giao thông và đèn chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210824029-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao Thông Vận Tải An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công lắp đặt thiết bị an toàn giao thông và đèn chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210227328 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp kinh tế) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 15:11:00 đến ngày 2021-09-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,375,230,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3062E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.612E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng thi công sửa chữa hoặc nâng cấp lắp đặt mới thiết bị đảm bảo an toàn giao thông trên tuyến; có giá trị hợp đồng tối thiểu 10,762 tỷ đồng (trong đó: có hạng mục công tác lắp đặt hệ thống tín hiệu giao thông). Thời gian thực hiện hợp đồng không quá 180 ngày. Đồng thời, hợp đồng phải được chứng thực, sao y bản chính (hoặc được xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ) và biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng để chứng Minh năng lực nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.762.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành: Điều khiển học kỹ thuật – Kỹ sư Tín hiệu giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý dự án xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành: Quản lý dự án xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc dân dụng & công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành: Điều khiển học kỹ thuật – Kỹ sư Tín hiệu giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản khối lượng xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực định giá xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động hoặc các ngành kỹ thuật khác.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (đối với những nhân sự không thuộc ngành bảo hộ lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng tải ≥ 5 tấn.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chiều cao nâng > 12m.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng > 3 Tấn.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Thiết bị sơn vạch kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công lắp đặt thiết bị an toàn giao thông và đèn chiếu sáng Lắp đặt thiết bị ATGT và đèn chiếu sáng (bao gồm lắp đặt mới và nâng cấp sửa chữa hệ thống cũ) các tuyến đường trên địa bàn tỉnh An Giang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp kinh tế) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải An Giang; Địa chỉ: Số 01 Đường Lý Thường Kiệt, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.831.432; fax: 02963.831.432 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang; Địa chỉ: Số 82 Tôn Đức Thắng, P. Mỹ Bình, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: (0296) 3856.188; Fax: (0296) 3856.188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; Địa chỉ: Số 01, Lê Triệu Kiết phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.852.913; fax: 02963.853.380 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; Địa chỉ: Số 01, Lê Triệu Kiết phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.852.913; fax: 02963.853.380 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THIẾT BỊ AN TOÀN GIAO THÔNG TP.LONG XUYÊN (gồm: Lắp đặt thiết bị an toàn giao thông; Lắp đặt thiết bị an toàn giao thông (Đèn cảnh báo nhấp nháy)) | |||
| 1 | Lắp đặt Block phân làn xe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt đinh đường phản quang loại 1 mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.555 | viên |
| 3 | Lắp đặt đinh đường phản quang loại 2 mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 708 | viên |
| 4 | Lắp đặt thiết bị nâng cao tầm nhìn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 622 | viên |
| 5 | Lắp đặt tấm ốp phản quang dạng sóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.240 | tấm |
| 6 | Lắp đặt tấm ốp có mũi tên dẫn hướng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | tấm |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 9 | Lắp tấm pin năng lượng mặt trời | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đèn nhấp nháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| B | THIẾT BỊ AN TOÀN GIAO THÔNG TP.CHÂU ĐỐC (gồm: Lắp đặt thiết bị an toàn giao thông; Lắp đặt thiết bị an toàn giao thông (Đèn cảnh báo nhấp nháy); Gờ giảm tốc) | |||
| 1 | Lắp đặt tấm ốp phản quang dạng sóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104 | tấm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị nâng cao tầm nhìn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | viên |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,512 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,512 | m3 |
| 5 | Lắp tấm pin năng lượng mặt trời | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đèn nhấp nháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | 1 bộ |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 204 | m2 |
| C | ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG TP.LONG XUYÊN (gồm: Sơn kẻ đường, tổ chức giao thông; Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông; Làm móng cột, tủ điều khiển; Làm bể cáp; Đào rãnh cáp, hoàn trả rãnh cáp trên hè; Đào rãnh cáp, hoàn trả rãnh cáp tín hiệu dưới đường) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 109,07 | m2 |
| 2 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,65 | 100m |
| 3 | Kéo cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,39 | 100m |
| 4 | Kéo cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,7 | 100m |
| 5 | Dây đồng nối tiếp đất M10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,13 | 100m |
| 6 | Tháo dỡ cột đèn THGT cũ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cột |
| 7 | Tháo dỡ đèn THGT cũ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 149 | 1 bộ |
| 8 | Tháo dỡ tủ điều khiển cũ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | tủ |
| 9 | Lắp đặt đèn đi bộ 1xD300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đèn tín hiệu 3 màu 3xD300 LED | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đèn tín hiệu 3 màu mũi tên 3xD300 LED | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đèn tín hiệu màu xanh đỏ đếm lùi 1xD400 LED | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đèn tín hiệu màu xanh đỏ đếm lùi 1xD300 LED | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | 1 bộ |
| 14 | Lắp dựng cột đèn THGT 6,2m vươn 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cột |
| 15 | Lắp dựng Cột đèn THGT 6,2m vươn 4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cột |
| 16 | Lắp dựng Cột đèn THGT 4.4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cột |
| 17 | Lắp dựng Cột đèn THGT 2.9m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 18 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 118 | 1 đầu cáp |
| 19 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 118 | 1 đầu cáp |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | bảng |
| 21 | Lắp cửa cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | cửa |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | tủ |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,608 | m2 |
| 24 | Đào móng tủ điều khiển bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4416 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59 | bộ |
| 26 | Lắp đặt khung móng tủ điều khiển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 27 | Lắp đặt khung móng cột THGT 2.9m và 4.4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 28 | Lắp đặt khung móng cột THGT 6.2m, vươn 4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 29 | Lắp đặt khung móng cột THGT 6.2m, vươn 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,762 | m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,354 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng cột và tủ điều khiển, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,096 | m3 |
| 33 | Bê tông móng cột và móng tủ điều khiển, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,477 | m3 |
| 34 | Phá dỡ hè gạch terrazzo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,014 | m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,836 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng bể cáp, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,028 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,833 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,088 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,581 | m3 |
| 40 | Lắp đặt khung nắp bể cáp bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,02 | tấn |
| 41 | Phá dỡ hè gạch terrazzo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,92 | m3 |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,44 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D110/90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 434 | m |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,72 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, rãnh cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,72 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,92 | m3 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,92 | m2 |
| 48 | Lát terrazzo, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,92 | m2 |
| 49 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,266 | 100m |
| 50 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,266 | 100m |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,985 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,527 | m3 |
| 53 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,113 | 100m3 |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | 100m3 |
| 55 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,567 | 100m2 |
| 56 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,567 | 100m2 |
| 57 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,567 | 100m2 |
| 58 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,567 | 100m2 |
| D | ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG TP.CHÂU ĐỐC (gồm: Sơn kẻ đường, tổ chức giao thông; Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông (loại 12VDC); Làm móng cột, tủ điều khiển; Làm bể cáp; Đào rãnh cáp, hoàn trả rãnh cáp trên hè; Đào rãnh cáp, hoàn trả rãnh cáp tín hiệu dưới đường) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,04 | m2 |
| 2 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,63 | 100m |
| 3 | Kéo cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,58 | 100m |
| 4 | Kéo cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,35 | 100m |
| 5 | Dây đồng nối tiếp đất M10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,46 | 100m |
| 6 | Tháo dỡ cột đèn THGT cũ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cột |
| 7 | Tháo dỡ đèn THGT cũ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | 1 bộ |
| 8 | Tháo dỡ tủ điều khiển cũ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | tủ |
| 9 | Lắp đặt đèn đi bộ 1xD300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đèn tín hiệu 3 màu 3xD300 LED | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đèn tín hiệu màu xanh đỏ đếm lùi 1xD400 LED | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đèn tín hiệu màu xanh đỏ đếm lùi 1xD300 LED | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | 1 bộ |
| 13 | Lắp dựng Cột đèn THGT 6,2m vươn 4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cột |
| 14 | Lắp dựng Cột đèn THGT 4.4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cột |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | 1 đầu cáp |
| 16 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | 1 đầu cáp |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bảng |
| 18 | Lắp cửa cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cửa |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | tủ |
| 20 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,98 | 100m |
| 21 | Kéo cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,71 | 100m |
| 22 | Kéo cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5 | 100m |
| 23 | Dây đồng nối tiếp đất M10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,48 | 100m |
| 24 | Tháo dỡ cột đèn THGT cũ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 25 | Tháo dỡ đèn THGT cũ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 26 | Tháo dỡ tủ điều khiển cũ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 27 | Lắp đặt đèn đi bộ 1xD300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 28 | Lắp đèn tín hiệu 3 màu 3xD300 LED | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đèn tín hiệu màu xanh đỏ đếm lùi 1xD400 LED | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 30 | Lắp đèn tín hiệu màu xanh đỏ đếm lùi 1xD300 LED | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 31 | Lắp dựng Cột đèn THGT 6,2m vươn 4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cột |
| 32 | Lắp dựng Cột đèn THGT 4.4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 33 | Lắp dựng Cột đèn THGT 2.9m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 34 | Lắp Panel NLMT 260W + khung đỡ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 35 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | 1 đầu cáp |
| 36 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | 1 đầu cáp |
| 37 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bảng |
| 38 | Lắp cửa cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cửa |
| 39 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,776 | m2 |
| 41 | Đào móng tủ điều khiển bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,395 | m3 |
| 42 | Lắp đặt tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | bộ |
| 43 | Lắp đặt khung móng tủ điều khiển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt khung móng cột THGT 2.9m và 4.4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 45 | Lắp đặt khung móng cột THGT 6.2m, vươn 4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,443 | m3 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,935 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng cột và tủ điều khiển, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,474 | m3 |
| 49 | Bê tông móng cột và móng tủ điều khiển, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,624 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 (quanh móng Cột A1, B nút tuyến tránh Ql.91-Lê Đại Cương) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 51 | Phá dỡ hè gạch terrazzo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,845 | m3 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,53 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng bể cáp, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,69 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,194 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,24 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,484 | m3 |
| 57 | Lắp đặt khung nắp bể cáp bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,02 | tấn |
| 58 | Phá dỡ hè gạch terrazzo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,2 | m3 |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,968 | m3 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D110/90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 434 | m |
| 61 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,984 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, rãnh cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,984 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,92 | m3 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,2 | m2 |
| 65 | Lát terrazzo, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,2 | m2 |
| 66 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,266 | 100m |
| 67 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,266 | 100m |
| 68 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,985 | m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,527 | m3 |
| 70 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,113 | 100m3 |
| 71 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,567 | 100m2 |
| 72 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,567 | 100m2 |
| 73 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,567 | 100m2 |
| E | ĐÈN CHIẾU SÁNG TP.LONG XUYÊN (gồm: Lắp tủ điều khiển chiếu sáng; Lắp đèn chiếu sáng đường) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,63 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện chiếu sáng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt khung móng tủ điều khiển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,063 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,442 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 7 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7 | 100m |
| 8 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cần đèn |
| 9 | Lắp đèn LED chiếu sáng 100W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | 1 bộ |
| 10 | Kéo dải dây sắt fi 3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,73 | 1km/s |
| 11 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,73 | 100m |
| 12 | Dây đồng nối tiếp đất M10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,89 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3062E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.612E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng thi công sửa chữa hoặc nâng cấp lắp đặt mới thiết bị đảm bảo an toàn giao thông trên tuyến; có giá trị hợp đồng tối thiểu 10,762 tỷ đồng (trong đó: có hạng mục công tác lắp đặt hệ thống tín hiệu giao thông). Thời gian thực hiện hợp đồng không quá 180 ngày. Đồng thời, hợp đồng phải được chứng thực, sao y bản chính (hoặc được xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ) và biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng để chứng Minh năng lực nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.762.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành: Điều khiển học kỹ thuật – Kỹ sư Tín hiệu giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định) | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách quản lý dự án xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành: Quản lý dự án xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định) | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc dân dụng & công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành: Điều khiển học kỹ thuật – Kỹ sư Tín hiệu giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản khối lượng xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực định giá xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động hoặc các ngành kỹ thuật khác.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (đối với những nhân sự không thuộc ngành bảo hộ lao động) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải thùng | - Trọng tải ≥ 5 tấn.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 2 |
| 2 | Xe nâng | - Chiều cao nâng > 12m.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô | - Sức nâng > 3 Tấn.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 2 |
| 4 | Thiết bị sơn vạch kẻ đường | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 2 |
| 5 | Máy khoan bêtông | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi