Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210822681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210822571 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 15:09:00 đến ngày 2021-08-17 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,101,932,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Chương 5 E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh hiện trạng | Chương 5 E-HSMT | 6 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương 5 E-HSMT | 190,8 | m2 |
| 4 | Cắt tường tháo dỡ khuôn cửa | Chương 5 E-HSMT | 256,8 | m |
| 5 | Đục tường tháo dỡ khuôn cửa | Chương 5 E-HSMT | 5,3413 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương 5 E-HSMT | 422,2 | m |
| 7 | Phá dỡ hàng rào lan can sắt | Chương 5 E-HSMT | 7,8715 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương 5 E-HSMT | 339,656 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương 5 E-HSMT | 872,2942 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Chương 5 E-HSMT | 135,478 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 11cm | Chương 5 E-HSMT | 14,8938 | m3 |
| 12 | Đục tẩy lớp mài granito | Chương 5 E-HSMT | 43,3711 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương 5 E-HSMT | 124,2713 | m2 |
| 14 | Đục nhám mặt tường trong nhà | Chương 5 E-HSMT | 657,136 | m2 |
| 15 | Đục nhám mặt tường hành lang, khoang thang | Chương 5 E-HSMT | 166,7865 | m2 |
| 16 | Đục tẩy vữa chân tường sê nô, mái sảnh | Chương 5 E-HSMT | 48,08 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương 5 E-HSMT | 219,7743 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương 5 E-HSMT | 223,0903 | m2 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5 E-HSMT | 107,709 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương 5 E-HSMT | 107,709 | m3 |
| B | Phần cải tạo | |||
| 1 | Đầm chặt nền hiện trạng | Chương 5 E-HSMT | 2 | ca |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 40,3968 | m3 |
| 3 | Xây tường chèn bạo cửa, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 4,5196 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 3,5719 | m3 |
| 5 | Láng mái tạo phẳng, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 113,0032 | m2 |
| 6 | Trát chân tường sê nô mái, sảnh chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 48,08 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 223,0903 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 225,2703 | m2 |
| 9 | Trát tường chèn bạo cửa, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 69,336 | m2 |
| 10 | Bê tông xốp tôn nền | Chương 5 E-HSMT | 3,1551 | m3 |
| 11 | Dán khò chống thấm | Chương 5 E-HSMT | 172,3513 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 124,2713 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn tạo phẳng, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 472,5008 | m2 |
| 14 | Vét lóng thu nước hành lang | Chương 5 E-HSMT | 37,72 | m |
| 15 | Dán khò chống thấm vệ sinh | Chương 5 E-HSMT | 51,3448 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước 500x500, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 777,7058 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 98,3777 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện 300x600, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 1.106,4409 | m2 |
| 19 | Láng vữa tạo phẳng bậc thang, tam cấp, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 43,3711 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 23,6011 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 19,77 | m2 |
| 22 | Thi công trần bằng tấm thả 600x600 | Chương 5 E-HSMT | 98,3777 | m2 |
| 23 | Công tác bả vào tường | Chương 5 E-HSMT | 465,369 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 292,4263 | m2 |
| 25 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 172,9427 | m2 |
| 26 | Vách găn composite vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện, lắp đặt) | Chương 5 E-HSMT | 22,34 | m2 |
| 27 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 8,444 | m2 |
| 28 | Khung inox chậu rửa | Chương 5 E-HSMT | 80,1913 | kg |
| 29 | Gia công lan can inox cầu thang | Chương 5 E-HSMT | 157,7514 | kg |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Chương 5 E-HSMT | 11,085 | m2 |
| 31 | Cửa nhôm hệ- cửa đi (kính dày 6.38mm) | Chương 5 E-HSMT | 82,08 | m2 |
| 32 | Cửa nhôm hệ - cửa sổ (kính dày 6.38mm) | Chương 5 E-HSMT | 84,72 | m2 |
| 33 | Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa đi | Chương 5 E-HSMT | 30 | bộ |
| 34 | Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa sổ | Chương 5 E-HSMT | 44 | bộ |
| 35 | Sơn hoa sắt cửa hiện trạng | Chương 5 E-HSMT | 81,12 | m2 |
| 36 | Sơn lan can sắt hành lang hiện trạng | Chương 5 E-HSMT | 37,72 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương 5 E-HSMT | 8,3744 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong | Chương 5 E-HSMT | 6,7198 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýp led đôi 2x24w | Chương 5 E-HSMT | 58 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp led đơn 24w | Chương 5 E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Đèn LED treo tường (24W/220V) | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED D300 24W | Chương 5 E-HSMT | 25 | bộ |
| 5 | Tủ điện tổng vỏ kin loại kt: 700x500x210 | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tủ điện tầng vỏ kim loại kt: 500x400x150 | Chương 5 E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Tủ điện phòng 3/6LA | Chương 5 E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương 5 E-HSMT | 70 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương 5 E-HSMT | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương 5 E-HSMT | 47 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 E-HSMT | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạt | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt hỗn hợp công tắc đảo chiều 1 hạt + ct 2 hạt | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt hỗn hợp công tắc 1 hạt + ổ cắm 3 chấu | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Aptomat MCCB 3 pha 150A | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Aptomat MCCB 3 pha 75A | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Aptomat MCCB 2 pha 150A | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Aptomat MCCB 2 pha 125A | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Aptomat MCCB 2 pha 75A | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Aptomat MCCB 1 pha 50A | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Aptomat MCCB 1 pha 20A | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Aptomat MCCB 1 pha 25A | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Aptomat MCCB 1 pha 16A | Chương 5 E-HSMT | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 1.050 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 310 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương 5 E-HSMT | 530 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương 5 E-HSMT | 110 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương 5 E-HSMT | 45 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương 5 E-HSMT | 2 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Chương 5 E-HSMT | 15 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương 5 E-HSMT | 2 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Chương 5 E-HSMT | 30 | m |
| 38 | Ống gen mềm chống cháy D20 | Chương 5 E-HSMT | 1.520 | m |
| 39 | Ống gen mềm chống cháy D32 | Chương 5 E-HSMT | 170 | m |
| 40 | Hộp nối chống cháy | Chương 5 E-HSMT | 48 | hộp |
| 41 | Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2,5m | Chương 5 E-HSMT | 41,2125 | kg |
| 42 | Thép bản 50x5 ( tiếp đất) | Chương 5 E-HSMT | 19,625 | kg |
| 43 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương 5 E-HSMT | 10 | m |
| D | Phòng cháy chữa cháy: | |||
| 1 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Tủ đựng bình chữa cháy | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy tổng hợp MFZ4 | Chương 5 E-HSMT | 8 | bình |
| 4 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Chương 5 E-HSMT | 4 | bình |
| E | Điện thông tin | |||
| 1 | Ổ cắm mạng CAT 5E | Chương 5 E-HSMT | 27 | bộ |
| 2 | Mặt nạ mạng AMT | Chương 5 E-HSMT | 27 | cái |
| 3 | Cáp mạng CAT5E | Chương 5 E-HSMT | 250 | m |
| 4 | Switch TP-Link 8 port | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Tủ Rack mạng 27U 400x600 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Kệ tủ Rack 600x800 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Thanh đấu dậy mạng CAT5E- 48 Port | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Thanh giữ dây 1U | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Dây Patch nhảy Patch Panel (1,5m) | Chương 5 E-HSMT | 27 | sợi |
| 11 | Ổ cắm tivi | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Mặt ổ cắm ti vi | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Cáp ti vi 1XRG6 | Chương 5 E-HSMT | 60 | m |
| 14 | Bộ khuếch đại tín hiệu | Chương 5 E-HSMT | 1 | 0.0 |
| 15 | Bộ chia tin hiệu truyền hình 6 cổng ra | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Ống sun luồn dây D20 | Chương 5 E-HSMT | 310 | m |
| F | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương 5 E-HSMT | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt | Chương 5 E-HSMT | 27 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương 5 E-HSMT | 27 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo âm bàn | Chương 5 E-HSMT | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi nước inox | Chương 5 E-HSMT | 15 | bộ |
| 8 | Xi phông | Chương 5 E-HSMT | 15 | bộ |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Chương 5 E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương 5 E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương đôi kt 600x1600 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt gương đơn kt 500x500 | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt gương đơn kt 600x800 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Chương 5 E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt van nhấn inox | Chương 5 E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Xi phông tiểu nam | Chương 5 E-HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương 5 E-HSMT | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt phễu thu | Chương 5 E-HSMT | 18 | cái |
| 19 | Siphong PVC phễu thu | Chương 5 E-HSMT | 18 | cái |
| 20 | lắp đặt van phao D25 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt máy bơm nước | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | lắp đặt van 1 chiều D25 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | lắp đặt van 1 chiều D40 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | lắp đặt van khóa PPR D25 | Chương 5 E-HSMT | 11 | cái |
| 25 | lắp đặt van khóa PPR D32 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | lắp đặt van khóa PPR D40 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | dây mềm cấp nước | Chương 5 E-HSMT | 86 | bộ |
| 28 | đôi kép inox 304- D25 | Chương 5 E-HSMT | 86 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi nước inox đơn | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi hoa sen | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương 5 E-HSMT | 3,1 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương 5 E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương 5 E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 34 | Nối thẳng PPR D25 | Chương 5 E-HSMT | 78 | cái |
| 35 | Nối thẳng PPR D40 | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Nối thẳng chuyển bậc PPR D40-D25 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Nối góc 90 PPR D25 | Chương 5 E-HSMT | 150 | cái |
| 38 | Nối góc 90 PPR D32 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Nối góc 90 PPR D40 | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Ba chạc 90 PPR D25 | Chương 5 E-HSMT | 67 | cái |
| 41 | Ba chạc 90 PPR D40 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Ba chạc chuyển bậc PPR D40-D25 | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Cút nhựa ren trong D25 | Chương 5 E-HSMT | 85 | cái |
| 44 | Rắc co D25 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Nối thẳng ren ngoài D25 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Nối thẳng ren ngoài D32 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Nối thẳng ren ngoài D40 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Ống tránh PPR D25 | Chương 5 E-HSMT | 24 | cái |
| G | Thoát nước thải | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC D21 | Chương 5 E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Ống nhựa U.PVC D42 | Chương 5 E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 3 | Ống nhựa U.PVC D60 | Chương 5 E-HSMT | 0,87 | 100m |
| 4 | Ống nhựa U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Ống nhựa U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT | 0,79 | 100m |
| 6 | Nối thẳng U.PVC D21 | Chương 5 E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Nối thẳng U.PVC D42 | Chương 5 E-HSMT | 11 | cái |
| 8 | Nối thẳng U.PVC D60 | Chương 5 E-HSMT | 22 | cái |
| 9 | Nối thẳng U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Nối thẳng U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D21-D60 | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D60 | Chương 5 E-HSMT | 33 | cái |
| 13 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D90 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Ba chạc 90 U.PVC D42 | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Ba chạc 45 U.PVC D21 | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Ba chạc 45 U.PVC D60 | Chương 5 E-HSMT | 30 | cái |
| 17 | Ba chạc 45 U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Ba chạc 45 U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT | 28 | cái |
| 19 | Ba chạc chuyển bậc U.PVC D90-D60 | Chương 5 E-HSMT | 14 | cái |
| 20 | Nối góc 90 U.PVC D42 | Chương 5 E-HSMT | 23 | cái |
| 21 | Nối góc 45 U.PVC D21 | Chương 5 E-HSMT | 43 | cái |
| 22 | Nối góc 45 U.PVC D42 | Chương 5 E-HSMT | 46 | cái |
| 23 | Nối góc 45 U.PVC D60 | Chương 5 E-HSMT | 83 | cái |
| 24 | Nối góc 45 U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Nối góc 45 U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT | 84 | cái |
| 26 | Đai treo 15A D21 | Chương 5 E-HSMT | 28 | bộ |
| 27 | Đai treo 50A D60 | Chương 5 E-HSMT | 34 | bộ |
| 28 | Đai treo 100A D114 | Chương 5 E-HSMT | 14 | bộ |
| 29 | Chóp thông hơi | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| H | Thoát nước mái | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 2 | Nối góc 90 U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Nối thẳng U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác DN80 | Chương 5 E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Nối góc 45 U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Đai inox D110 | Chương 5 E-HSMT | 53 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo vệ sinh tường, trần ngoài nhà | Chương 5 E-HSMT | 55,106 | m2 |
| 2 | Cạo vệ sinh tường trong nhà | Chương 5 E-HSMT | 33,5164 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 55,106 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 33,5164 | m2 |
| J | Tường rào đặc: | |||
| 1 | Dóc vữa trát tường, cột, trụ | Chương 5 E-HSMT | 49,8606 | m2 |
| 2 | Cạo vệ sinh tường rào | Chương 5 E-HSMT | 448,7456 | m2 |
| 3 | Sơn tường rào không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 498,6062 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt | Chương 5 E-HSMT | 39,6472 | m2 |
| 5 | Sơn hoa sắt - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 39,6472 | m2 |
| K | Cổng | |||
| 1 | Cạo vệ sinh trụ cổng | Chương 5 E-HSMT | 2,4112 | m2 |
| 2 | Sơn trụ cổng không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 2,4112 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương 5 E-HSMT | 14,238 | m2 |
| 4 | Sơn hoa sắt - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 14,238 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: SÂN, BỒN HOA, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Chương 5 E-HSMT | 609,63 | m2 |
| 2 | Lát gạch terrazzo 400x400 | Chương 5 E-HSMT | 609,63 | m2 |
| 3 | Trát tường bồn hoa dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 71,9224 | m2 |
| 4 | Ốp gạch thẻ tường ngăn bồn hoa 1,2,3, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 71,9224 | m2 |
| 5 | Cạo vệ sinh tường bồn hoa | Chương 5 E-HSMT | 29,25 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngăn bồn hoa 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 29,25 | m2 |
| 7 | Lật tấm đan rãnh, ga | Chương 5 E-HSMT | 40 | cấu kiện |
| 8 | Nạo vét bùn đất | Chương 5 E-HSMT | 4,6394 | m3 |
| 9 | Lắp đặt hoàn trả tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 40 | cái |
| M | HẠNG MỤC: SÂN KHẤU | |||
| 1 | Gia công hệ khung thép hình cây | Chương 5 E-HSMT | 0,1276 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ khung thép hình cây | Chương 5 E-HSMT | 0,1276 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 11,2689 | m2 |
| 4 | Thi công trần bằng tấm alumec | Chương 5 E-HSMT | 26,3396 | m2 |
| 5 | Thi công cột, lá cấy tấm alumec | Chương 5 E-HSMT | 19,72 | m2 |
| 6 | Thi công tấm alumex màu 7 sắc cầu vồng | Chương 5 E-HSMT | 8,3 | m2 |
| 7 | Bộ chữ Alumex ' TRƯỜNG MẦM NON ĐỒNG THÁI' | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy mài | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi