Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210822681-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210822571
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 15:09:00 đến ngày 2021-08-17 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,101,932,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngChương 5 E-HSMT5công
2Tháo dỡ thiết bị vệ sinh hiện trạngChương 5 E-HSMT6công
3Tháo dỡ cửaChương 5 E-HSMT190,8m2
4Cắt tường tháo dỡ khuôn cửaChương 5 E-HSMT256,8m
5Đục tường tháo dỡ khuôn cửaChương 5 E-HSMT5,3413m3
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương 5 E-HSMT422,2m
7Phá dỡ hàng rào lan can sắtChương 5 E-HSMT7,8715m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngChương 5 E-HSMT339,656m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương 5 E-HSMT872,2942m2
10Tháo dỡ trầnChương 5 E-HSMT135,478m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 11cmChương 5 E-HSMT14,8938m3
12Đục tẩy lớp mài granitoChương 5 E-HSMT43,3711m2
13Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương 5 E-HSMT124,2713m2
14Đục nhám mặt tường trong nhàChương 5 E-HSMT657,136m2
15Đục nhám mặt tường hành lang, khoang thangChương 5 E-HSMT166,7865m2
16Đục tẩy vữa chân tường sê nô, mái sảnhChương 5 E-HSMT48,08m2
17Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương 5 E-HSMT219,7743m2
18Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương 5 E-HSMT223,0903m2
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương 5 E-HSMT107,709m3
20Vận chuyển phế thải đi đổChương 5 E-HSMT107,709m3
B Phần cải tạo
1Đầm chặt nền hiện trạngChương 5 E-HSMT2ca
2Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT40,3968m3
3Xây tường chèn bạo cửa, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT4,5196m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT3,5719m3
5Láng mái tạo phẳng, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT113,0032m2
6Trát chân tường sê nô mái, sảnh chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT48,08m2
7Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT223,0903m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT225,2703m2
9Trát tường chèn bạo cửa, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT69,336m2
10Bê tông xốp tôn nềnChương 5 E-HSMT3,1551m3
11Dán khò chống thấmChương 5 E-HSMT172,3513m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT124,2713m2
13Láng nền sàn tạo phẳng, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT472,5008m2
14Vét lóng thu nước hành langChương 5 E-HSMT37,72m
15Dán khò chống thấm vệ sinhChương 5 E-HSMT51,3448m2
16Lát nền, sàn, kích thước 500x500, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT777,7058m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT98,3777m2
18Công tác ốp gạch vào tường tiết diện 300x600, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT1.106,4409m2
19Láng vữa tạo phẳng bậc thang, tam cấp, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT43,3711m2
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT23,6011m2
21Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT19,77m2
22Thi công trần bằng tấm thả 600x600Chương 5 E-HSMT98,3777m2
23Công tác bả vào tườngChương 5 E-HSMT465,369m2
24Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT292,4263m2
25Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT172,9427m2
26Vách găn composite vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện, lắp đặt)Chương 5 E-HSMT22,34m2
27Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT8,444m2
28Khung inox chậu rửaChương 5 E-HSMT80,1913kg
29Gia công lan can inox cầu thangChương 5 E-HSMT157,7514kg
30Lắp dựng lan can sắtChương 5 E-HSMT11,085m2
31Cửa nhôm hệ- cửa đi (kính dày 6.38mm)Chương 5 E-HSMT82,08m2
32Cửa nhôm hệ - cửa sổ (kính dày 6.38mm)Chương 5 E-HSMT84,72m2
33Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa điChương 5 E-HSMT30bộ
34Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa sổChương 5 E-HSMT44bộ
35Sơn hoa sắt cửa hiện trạngChương 5 E-HSMT81,12m2
36Sơn lan can sắt hành lang hiện trạngChương 5 E-HSMT37,72m2
37Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương 5 E-HSMT8,3744100m2
38Lắp dựng dàn giáo trongChương 5 E-HSMT6,7198100m2
C PHẦN ĐIỆN
1Đèn tuýp led đôi 2x24wChương 5 E-HSMT58bộ
2Đèn tuýp led đơn 24wChương 5 E-HSMT8bộ
3Đèn LED treo tường (24W/220V)Chương 5 E-HSMT1bộ
4Lắp đặt đèn LED D300 24WChương 5 E-HSMT25bộ
5Tủ điện tổng vỏ kin loại kt: 700x500x210Chương 5 E-HSMT1bộ
6Tủ điện tầng vỏ kim loại kt: 500x400x150Chương 5 E-HSMT1tủ
7Tủ điện phòng 3/6LAChương 5 E-HSMT10bộ
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương 5 E-HSMT70cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương 5 E-HSMT21cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương 5 E-HSMT6cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương 5 E-HSMT47cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5 E-HSMT10cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương 5 E-HSMT13cái
14Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương 5 E-HSMT5cái
15Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtChương 5 E-HSMT1cái
16Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạtChương 5 E-HSMT1cái
17Lắp đặt hỗn hợp công tắc đảo chiều 1 hạt + ct 2 hạtChương 5 E-HSMT1cái
18Lắp đặt hỗn hợp công tắc 1 hạt + ổ cắm 3 chấuChương 5 E-HSMT1cái
19Lắp đặt bình nước nóng 30LChương 5 E-HSMT4bộ
20Aptomat MCCB 3 pha 150AChương 5 E-HSMT1cái
21Aptomat MCCB 3 pha 75AChương 5 E-HSMT1cái
22Aptomat MCCB 2 pha 150AChương 5 E-HSMT2cái
23Aptomat MCCB 2 pha 125AChương 5 E-HSMT1cái
24Aptomat MCCB 2 pha 75AChương 5 E-HSMT1cái
25Aptomat MCCB 1 pha 50AChương 5 E-HSMT4cái
26Aptomat MCCB 1 pha 20AChương 5 E-HSMT1cái
27Aptomat MCCB 1 pha 25AChương 5 E-HSMT4cái
28Aptomat MCCB 1 pha 16AChương 5 E-HSMT16cái
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương 5 E-HSMT1.050m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương 5 E-HSMT310m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương 5 E-HSMT530m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương 5 E-HSMT110m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương 5 E-HSMT45m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương 5 E-HSMT2m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Chương 5 E-HSMT15m
36Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Chương 5 E-HSMT2m
37Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Chương 5 E-HSMT30m
38Ống gen mềm chống cháy D20Chương 5 E-HSMT1.520m
39Ống gen mềm chống cháy D32Chương 5 E-HSMT170m
40Hộp nối chống cháyChương 5 E-HSMT48hộp
41Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2,5mChương 5 E-HSMT41,2125kg
42Thép bản 50x5 ( tiếp đất)Chương 5 E-HSMT19,625kg
43Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương 5 E-HSMT10m
D Phòng cháy chữa cháy:
1Nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương 5 E-HSMT4cái
2Tủ đựng bình chữa cháyChương 5 E-HSMT4cái
3Bình chữa cháy tổng hợp MFZ4Chương 5 E-HSMT8bình
4Bình khí CO2 chữa cháy MT3Chương 5 E-HSMT4bình
E Điện thông tin
1Ổ cắm mạng CAT 5EChương 5 E-HSMT27bộ
2Mặt nạ mạng AMTChương 5 E-HSMT27cái
3Cáp mạng CAT5EChương 5 E-HSMT250m
4Switch TP-Link 8 portChương 5 E-HSMT4cái
5Tủ Rack mạng 27U 400x600Chương 5 E-HSMT2cái
6Kệ tủ Rack 600x800Chương 5 E-HSMT2cái
7Thanh nguồn 6 ổ cắm 15AChương 5 E-HSMT2cái
8Thanh đấu dậy mạng CAT5E- 48 PortChương 5 E-HSMT2cái
9Thanh giữ dây 1UChương 5 E-HSMT2cái
10Dây Patch nhảy Patch Panel (1,5m)Chương 5 E-HSMT27sợi
11Ổ cắm tiviChương 5 E-HSMT4bộ
12Mặt ổ cắm ti viChương 5 E-HSMT4bộ
13Cáp ti vi 1XRG6Chương 5 E-HSMT60m
14Bộ khuếch đại tín hiệuChương 5 E-HSMT10.0
15Bộ chia tin hiệu truyền hình 6 cổng raChương 5 E-HSMT1bộ
16Ống sun luồn dây D20Chương 5 E-HSMT310m
F Phần cấp nước
1Lắp đặt chậu xí bệtChương 5 E-HSMT3bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emChương 5 E-HSMT24bộ
3Lắp đặt vòi xịtChương 5 E-HSMT27cái
4Lắp đặt hộp đựng giấyChương 5 E-HSMT27cái
5Lắp đặt chậu rửa Lavabo âm bànChương 5 E-HSMT14bộ
6Lắp đặt chậu rửa lavaboChương 5 E-HSMT1bộ
7Lắp đặt vòi nước inoxChương 5 E-HSMT15bộ
8Xi phôngChương 5 E-HSMT15bộ
9Lắp đặt giá treoChương 5 E-HSMT15cái
10Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương 5 E-HSMT15cái
11Lắp đặt gương đôi kt 600x1600Chương 5 E-HSMT1cái
12Lắp đặt gương đơn kt 500x500Chương 5 E-HSMT12cái
13Lắp đặt gương đơn kt 600x800Chương 5 E-HSMT1cái
14Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emChương 5 E-HSMT8bộ
15Lắp đặt van nhấn inoxChương 5 E-HSMT8bộ
16Xi phông tiểu namChương 5 E-HSMT8bộ
17Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương 5 E-HSMT1bể
18Lắp đặt phễu thuChương 5 E-HSMT18cái
19Siphong PVC phễu thuChương 5 E-HSMT18cái
20lắp đặt van phao D25Chương 5 E-HSMT1cái
21Lắp đặt máy bơm nướcChương 5 E-HSMT1cái
22lắp đặt van 1 chiều D25Chương 5 E-HSMT1cái
23lắp đặt van 1 chiều D40Chương 5 E-HSMT1cái
24lắp đặt van khóa PPR D25Chương 5 E-HSMT11cái
25lắp đặt van khóa PPR D32Chương 5 E-HSMT1cái
26lắp đặt van khóa PPR D40Chương 5 E-HSMT1cái
27dây mềm cấp nướcChương 5 E-HSMT86bộ
28đôi kép inox 304- D25Chương 5 E-HSMT86cái
29Lắp đặt vòi nước inox đơnChương 5 E-HSMT6bộ
30Lắp đặt vòi hoa senChương 5 E-HSMT4bộ
31Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương 5 E-HSMT3,1100m
32Lắp đặt ống nhựa PPR D40Chương 5 E-HSMT0,41100m
33Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương 5 E-HSMT0,02100m
34Nối thẳng PPR D25Chương 5 E-HSMT78cái
35Nối thẳng PPR D40Chương 5 E-HSMT10cái
36Nối thẳng chuyển bậc PPR D40-D25Chương 5 E-HSMT2cái
37Nối góc 90 PPR D25Chương 5 E-HSMT150cái
38Nối góc 90 PPR D32Chương 5 E-HSMT1cái
39Nối góc 90 PPR D40Chương 5 E-HSMT5cái
40Ba chạc 90 PPR D25Chương 5 E-HSMT67cái
41Ba chạc 90 PPR D40Chương 5 E-HSMT1cái
42Ba chạc chuyển bậc PPR D40-D25Chương 5 E-HSMT4cái
43Cút nhựa ren trong D25Chương 5 E-HSMT85cái
44Rắc co D25Chương 5 E-HSMT2cái
45Nối thẳng ren ngoài D25Chương 5 E-HSMT2cái
46Nối thẳng ren ngoài D32Chương 5 E-HSMT1cái
47Nối thẳng ren ngoài D40Chương 5 E-HSMT2cái
48Ống tránh PPR D25Chương 5 E-HSMT24cái
G Thoát nước thải
1Ống nhựa U.PVC D21Chương 5 E-HSMT0,6100m
2Ống nhựa U.PVC D42Chương 5 E-HSMT0,45100m
3Ống nhựa U.PVC D60Chương 5 E-HSMT0,87100m
4Ống nhựa U.PVC D90Chương 5 E-HSMT0,1100m
5Ống nhựa U.PVC D110Chương 5 E-HSMT0,79100m
6Nối thẳng U.PVC D21Chương 5 E-HSMT15cái
7Nối thẳng U.PVC D42Chương 5 E-HSMT11cái
8Nối thẳng U.PVC D60Chương 5 E-HSMT22cái
9Nối thẳng U.PVC D90Chương 5 E-HSMT2cái
10Nối thẳng U.PVC D110Chương 5 E-HSMT20cái
11Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D21-D60Chương 5 E-HSMT10cái
12Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D60Chương 5 E-HSMT33cái
13Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D90Chương 5 E-HSMT2cái
14Ba chạc 90 U.PVC D42Chương 5 E-HSMT4cái
15Ba chạc 45 U.PVC D21Chương 5 E-HSMT6cái
16Ba chạc 45 U.PVC D60Chương 5 E-HSMT30cái
17Ba chạc 45 U.PVC D90Chương 5 E-HSMT4cái
18Ba chạc 45 U.PVC D110Chương 5 E-HSMT28cái
19Ba chạc chuyển bậc U.PVC D90-D60Chương 5 E-HSMT14cái
20Nối góc 90 U.PVC D42Chương 5 E-HSMT23cái
21Nối góc 45 U.PVC D21Chương 5 E-HSMT43cái
22Nối góc 45 U.PVC D42Chương 5 E-HSMT46cái
23Nối góc 45 U.PVC D60Chương 5 E-HSMT83cái
24Nối góc 45 U.PVC D90Chương 5 E-HSMT4cái
25Nối góc 45 U.PVC D110Chương 5 E-HSMT84cái
26Đai treo 15A D21Chương 5 E-HSMT28bộ
27Đai treo 50A D60Chương 5 E-HSMT34bộ
28Đai treo 100A D114Chương 5 E-HSMT14bộ
29Chóp thông hơiChương 5 E-HSMT2bộ
H Thoát nước mái
1Ống nhựa U.PVC D90Chương 5 E-HSMT0,63100m
2Nối góc 90 U.PVC D90Chương 5 E-HSMT16cái
3Nối thẳng U.PVC D90Chương 5 E-HSMT16cái
4Cầu chắn rác DN80Chương 5 E-HSMT9cái
5Nối góc 45 U.PVC D90Chương 5 E-HSMT18cái
6Đai inox D110Chương 5 E-HSMT53bộ
I HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Cạo vệ sinh tường, trần ngoài nhàChương 5 E-HSMT55,106m2
2Cạo vệ sinh tường trong nhàChương 5 E-HSMT33,5164m2
3Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT55,106m2
4Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT33,5164m2
J Tường rào đặc:
1Dóc vữa trát tường, cột, trụChương 5 E-HSMT49,8606m2
2Cạo vệ sinh tường ràoChương 5 E-HSMT448,7456m2
3Sơn tường rào không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT498,6062m2
4Cạo bỏ lớp sơn hoa sắtChương 5 E-HSMT39,6472m2
5Sơn hoa sắt - 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT39,6472m2
K Cổng
1Cạo vệ sinh trụ cổngChương 5 E-HSMT2,4112m2
2Sơn trụ cổng không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT2,4112m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương 5 E-HSMT14,238m2
4Sơn hoa sắt - 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT14,238m2
L HẠNG MỤC: SÂN, BỒN HOA, THOÁT NƯỚC
1Đục nhám mặt bê tôngChương 5 E-HSMT609,63m2
2Lát gạch terrazzo 400x400Chương 5 E-HSMT609,63m2
3Trát tường bồn hoa dày trát 2cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT71,9224m2
4Ốp gạch thẻ tường ngăn bồn hoa 1,2,3, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT71,9224m2
5Cạo vệ sinh tường bồn hoaChương 5 E-HSMT29,25m2
6Sơn tường ngăn bồn hoa 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT29,25m2
7Lật tấm đan rãnh, gaChương 5 E-HSMT40cấu kiện
8Nạo vét bùn đấtChương 5 E-HSMT4,6394m3
9Lắp đặt hoàn trả tấm đanChương 5 E-HSMT40cái
M HẠNG MỤC: SÂN KHẤU
1Gia công hệ khung thép hình câyChương 5 E-HSMT0,1276tấn
2Lắp dựng hệ khung thép hình câyChương 5 E-HSMT0,1276tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT11,2689m2
4Thi công trần bằng tấm alumecChương 5 E-HSMT26,3396m2
5Thi công cột, lá cấy tấm alumecChương 5 E-HSMT19,72m2
6Thi công tấm alumex màu 7 sắc cầu vồngChương 5 E-HSMT8,3m2
7Bộ chữ Alumex ' TRƯỜNG MẦM NON ĐỒNG THÁI'Chương 5 E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng);53
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy mài Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->