Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210824358-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210824216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 15:07:00 đến ngày 2021-08-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,572,232,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Công trình tương tự: Là công trình xây dựng giao thông cấp IV hoặc HTKT có giá trị hợp đồng ≥ 1.700. 000.000 VND.(i) số lượng hợp đồng là N = 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 1.700. 000.000 VND. (N x V = X = 1.700. 000.000 VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N = 1 , mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V 1.700. 000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 1.700. 000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: cử nhân kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,3 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ - trọng tải =>2.5 T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu dung 5 -10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường giao thông
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,082100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,021100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,021100m3/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90%)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,167100m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10%)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt35,1961m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,519100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,519100m3/1km
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90%)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt16,931100m3
9Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10%)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt188,1311m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12,603100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6,209100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6,209100m3/1km
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,192100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (30%)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,8100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,994100m3
16Đắp cát vàng tạo phẳngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt59,884m3
17Ván khuôn bê tông mặt đườngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,702100m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt416,928m3
19Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9,833100m
20Phên nứaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt141,6m2
21Chân cột biển báoTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt9m
22Mặt biển báo tròn D=90cmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3ck
23Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3cái
24Làm gồ giảm tốc bằng BTNTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,162100m2
25Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt22cái
B Phần hạ tầng
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,083100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,034100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,612m3
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,101100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,227m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,603m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt14,447m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,162100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,182m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,049100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10 mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,13tấn
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D12 mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,048tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,009m3
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10cái
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt38,127m3
16Ván khuôn móng dàiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,778100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt41,629m3
18Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt49,073m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt259,37m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,282100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt15,562m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,297100m2
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10 mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,975tấn
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D12 mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,967tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt25,626m3
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt259,37cái
27Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa (30m/khe)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,905m2
28Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt111,165100m
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt27,791m3
30Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt222,33m3
31Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt205,101m3
32Ván khuôn bê tông đỉnh kèTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,777100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt15,55m3
34Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,062100m2
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,272100m
36Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt21,4m2
37Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt40,651m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,314100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,093100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IITheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,093100m3/1km
41Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,71m3
42Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5,9m3
43Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,61m3
44Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - D=600mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt121 đoạn ống
45Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10mối nối
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Công trình tương tự: Là công trình xây dựng giao thông cấp IV hoặc HTKT có giá trị hợp đồng ≥ 1.700. 000.000 VND.(i) số lượng hợp đồng là N = 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 1.700. 000.000 VND. (N x V = X = 1.700. 000.000 VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N = 1 , mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V 1.700. 000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 1.700. 000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường43
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình32
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Trình độ chuyên môn: cử nhân kinh tế21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,3 m3 Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
2 Ô tô tự đổ - trọng tải =>2.5 T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
3 Máy trộn bê tông Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
4 Máy lu dung 5 -10 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
5 Máy ủi Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
6 Máy bơm nước Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
7 Máy đầm bàn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
8 Máy đầm cóc Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->