Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210824004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Ngọc Hồi |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210785316 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 15:02:00 đến ngày 2021-08-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,728,286,240 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.18E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 đến 05 năm trở lại đây (kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu):Công trình được xem là tương tự được qui định dưới đây:4.1. Tương tự về quy mô: Công trình Dân dụng – Công nghiệp, cấp III trở lên (Xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa)4.2. Số lượng và giá trị hợp đồng đã hoàn thành: a) Thời gian hoàn thành hợp đồng: Nghiệm thu hoàn thành từ năm 2017 đến nay.b) Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 4.800.000.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổi thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥03 năm.- Đã từng là chỉ huy trưởng ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này. (Kèm theo bảng kê khai và tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Dân dụng – công nghiệp hạng III (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu)(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu là kỹ sư, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng,- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥03 năm đã thực hiện ≥ 02 công trình hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương đương gói thầu này(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn tối thiểu là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện;- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế;- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên: Phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: Công nhân tham xây dựng có ngành nghề phù hợp và tối thiểu phải 20 người (Bao gồm: Nề, mộc...) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo, có kinh nghiệm làm. Công nhân tham gia chứng minh bằng chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ nghề của tổ chức đào tạo nghề. Bậc thợ thấp nhất 3/7. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1--Vận thăng ≥0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Vận thăng ≥0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Tời điện ≥2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tời điện ≥2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Cần cẩu ≥2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cần cẩu ≥2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đào ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5--Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Ô tô tự đổ ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6--Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy trộn bê tông ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7--Máy đầm đất cầm tay ≥60Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy đầm đất cầm tay ≥60Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8--Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9--Đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Đầm bàn ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10--Đầm dùi ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Đầm dùi ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11--Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12--Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy cắt uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13--Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14--Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| B | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| C | SC NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,663 | 100m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V E-HSMT | 1,458 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V E-HSMT | 11,39 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V E-HSMT | 1,753 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 111,161 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 5,7 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 24,52 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Chương V E-HSMT | 105,527 | m2 |
| 9 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện hư hỏng (Nhân công 3.5/7 nhóm 1) | Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 11,14 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 11,14 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 19,193 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 172,734 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V E-HSMT | 24,384 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V E-HSMT | 219,451 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,738 | m3 |
| 22 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 11,39 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT | 11,39 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng đông á 3 lớp, tôn dày 4zem | Chương V E-HSMT | 1,445 | 100m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 4 zem | Chương V E-HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 27 | Thi công trần bằng tấm nhựa cao cấp, tấm kích thước 600*600mm | Chương V E-HSMT | 104,018 | m2 |
| 28 | Cửa đi (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện lề Kinlong, kính 8ly cường lực) | Chương V E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 29 | Cửa sổ (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện lề Kinlong, kính 8ly cường lực) | Chương V E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V E-HSMT | 21,488 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V E-HSMT | 43,359 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá granite màu vàng Tây Ba Nha | Chương V E-HSMT | 11,442 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600mm2, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,7 | m2 |
| 34 | Gạch viền 600*120mm | Chương V E-HSMT | 135,317 | viên |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600*120mm | Chương V E-HSMT | 9,743 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600mm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 103,08 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Mykolor hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 184,479 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Mykolor hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 262,81 | m2 |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1*4mm2 | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa vuông | Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | Băng keo điện loại tốt | Chương V E-HSMT | 2 | cuộn |
| 47 | Bảng điện nhựa | Chương V E-HSMT | 14 | hộp |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi đôi+vòi rửa | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| D | SC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V E-HSMT | 0,155 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V E-HSMT | 0,449 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 15,578 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 42,12 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chương V E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 8 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện hư hỏng (Nhân công 3.5/7 nhóm 1) | Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 7,18 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 7,18 | m3 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 3,282 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 62,351 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V E-HSMT | 1,419 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V E-HSMT | 26,961 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,107 | m3 |
| 20 | Thép C100*45*2, mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng đông á 3 lớp, tôn dày 4zem | Chương V E-HSMT | 0,313 | 100m2 |
| 23 | Thi công trần bằng tấm nhựa cao cấp, tấm kích thước 600*600mm | Chương V E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 24 | Cửa đi (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện lề Kinlong, kính 8ly cường lực) | Chương V E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 25 | Cửa sổ (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện lề Kinlong, kính 8ly cường lực) | Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V E-HSMT | 3,995 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,079 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600mm2, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 42,12 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300mm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 15,578 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Mykolor hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 66,346 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Mykolor hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 32,04 | m2 |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa vuông | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 37 | Băng keo điện loại tốt | Chương V E-HSMT | 1 | cuộn |
| 38 | Bảng điện nhựa | Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Vòi xả phi 27 đồng | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt phểu thu inox 200*200 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Chóp thông hơi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt thông tứ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính thông tứ 90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt chuyển nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chuyển 34/27mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê nhựa 34mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê nhựa 27mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt chuyển nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chuyển 90/49mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| E | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 58,87 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Mykolor hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 58,87 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào | Chương V E-HSMT | 139,152 | m2 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V E-HSMT | 3,278 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V E-HSMT | 15,398 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Chương V E-HSMT | 11,288 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 29,964 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 29,964 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 35,272 | m3 |
| 10 | Đá 1*2 | Chương V E-HSMT | 0,328 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 4*6, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 4,368 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 60,684 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V E-HSMT | 0,287 | 100m |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,374 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,314 | tấn |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V E-HSMT | 84,24 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 84,24 | m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 8,424 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,268 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,268 | 100m3/1km |
| 23 | Thép V50*50*5 | Chương V E-HSMT | 0,235 | kg |
| 24 | Thép hộp 40*40*1.2 | Chương V E-HSMT | 62,4 | m |
| 25 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V E-HSMT | 17,472 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hàng rào | Chương V E-HSMT | 139,152 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 39,936 | m2 |
| 28 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,272 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,272 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,272 | 100m3/1km |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V E-HSMT | 17,7 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 17,7 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 17,7 | m3 |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 0,935 | m3 |
| 35 | Bê tông đá 4*6, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,511 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 0,304 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V E-HSMT | 3,42 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Mykolor hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 3,42 | m2 |
| 40 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 1,77 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 21,24 | m3 |
| 42 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V E-HSMT | 8 | 10m |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,078 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 48 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 10,14 | m2 |
| 49 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V E-HSMT | 0,234 | m3 |
| 50 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, đá granite tự nhiên màu đỏ ấn độ | Chương V E-HSMT | 3,017 | m2 |
| 51 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, đá granite tự nhiên màu vàng | Chương V E-HSMT | 0,642 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 30,82 | m2 |
| 53 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V E-HSMT | 15,734 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Mykolor hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 30,82 | m2 |
| 55 | Cổng xếp INOX TAK076 cao 1,6m (Inox 304, đầu kéo không motor) | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 56 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt cổng inox | Chương V E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 57 | Hàng rào song sắt d14 | Chương V E-HSMT | 0,402 | m2 |
| 58 | Lắp dựng song sắt | Chương V E-HSMT | 0,402 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 16,136 | m2 |
| 60 | Khắc chữ bảng tên | Chương V E-HSMT | 2,172 | m2 |
| 61 | Vệ sinh gạch ốp | Chương V E-HSMT | 5,128 | m2 |
| 62 | Sơn gạch bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 5,128 | m2 |
| F | SC NHÀ LÀM VIỆC +NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V E-HSMT | 4,859 | 100m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V E-HSMT | 2,488 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V E-HSMT | 0,794 | tấn |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V E-HSMT | 18,7 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V E-HSMT | 6,47 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 348,59 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 52,948 | m2 |
| 8 | Nhân công 3.5/7 nhóm 1 | Chương V E-HSMT | 15 | công |
| 9 | Hút hầm cầu | Chương V E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 22,302 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 22,302 | m3 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 512,013 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 137,637 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V E-HSMT | 831,056 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,814 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 4,901 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,782 | m3 |
| 24 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 18,7 | m2 |
| 25 | Thép V63*63*5; kl 4.81kg/m | Chương V E-HSMT | 556,036 | kg |
| 26 | Thép hộp 50x100x1.8, mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 334,81 | m |
| 27 | Thép hộp 30x30x1.2, mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 624,8 | m |
| 28 | Thép hộp 20x20x1.1, mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 1.073,88 | m |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 3,423 | tấn |
| 30 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Chương V E-HSMT | 3,074 | 100m2 |
| 31 | Ngói nóc đồng tâm có gờ (3viên/m) | Chương V E-HSMT | 153,705 | viên |
| 32 | Ngói rìa | Chương V E-HSMT | 28,8 | viên |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 4 zem | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 34 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V E-HSMT | 110,76 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả KoVa hoặc tương đương vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V E-HSMT | 110,76 | m2 |
| 36 | Tấm lợp alu ngoài trời (Bao gồm vật liệu+ công lắp đặt hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 7,08 | m2 |
| 37 | Cửa đi nhôm Xinfa (tương đương AD), phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8 ly cường lực | Chương V E-HSMT | 24,72 | m2 |
| 38 | Cửa sổ nhôm Xinfa (tương đương AD), phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8 ly cường lực | Chương V E-HSMT | 22,32 | m2 |
| 39 | Cửa cuốn nhôm có mô tơ | Chương V E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V E-HSMT | 23,888 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V E-HSMT | 48,198 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá granite màu vàng tây ba nha | Chương V E-HSMT | 17,535 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá granite màu đỏ ấn độ | Chương V E-HSMT | 14,184 | m2 |
| 44 | Khung thép+ tấm lợp alu | Chương V E-HSMT | 4,75 | m2 |
| 45 | Logo ngân hàng chính sách xã hội | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, đá đỏ ấn độ | Chương V E-HSMT | 14,584 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600mm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 318,789 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Mykolor hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 110,76 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Mykolor hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 673,538 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Mykolor hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.103,232 | m2 |
| 51 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V E-HSMT | 11,982 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 11,982 | m2 |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 56 | Bảng điện nhựa +mặt nạ | Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn led lon âm trầm | Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn led vuông 600*600 | Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn led vuông 300*300 | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống ruột gà d16 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nữ +vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V E-HSMT | 10,845 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 10,845 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.18E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 đến 05 năm trở lại đây (kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu):Công trình được xem là tương tự được qui định dưới đây:4.1. Tương tự về quy mô: Công trình Dân dụng – Công nghiệp, cấp III trở lên (Xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa)4.2. Số lượng và giá trị hợp đồng đã hoàn thành: a) Thời gian hoàn thành hợp đồng: Nghiệm thu hoàn thành từ năm 2017 đến nay.b) Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 4.800.000.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tổi thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥03 năm.- Đã từng là chỉ huy trưởng ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này. (Kèm theo bảng kê khai và tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Dân dụng – công nghiệp hạng III (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu)(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | - Tối thiểu là kỹ sư, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng,- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥03 năm đã thực hiện ≥ 02 công trình hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương đương gói thầu này(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ chuyên môn tối thiểu là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách điện | 1 | - Trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện;- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế;- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) | 3 | 2 |
| 6 | Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên: Phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật: Công nhân tham xây dựng có ngành nghề phù hợp và tối thiểu phải 20 người (Bao gồm: Nề, mộc...) | 20 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo, có kinh nghiệm làm. Công nhân tham gia chứng minh bằng chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ nghề của tổ chức đào tạo nghề. Bậc thợ thấp nhất 3/7. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | -Vận thăng ≥0,8T | -Vận thăng ≥0,8T | 1 |
| 2 | - Tời điện ≥2T | - Tời điện ≥2T | 1 |
| 3 | - Cần cẩu ≥2,5T | - Cần cẩu ≥2,5T | 1 |
| 4 | - Máy đào ≥0,8m3 | - Máy đào ≥0,8m3 | 1 |
| 5 | -Ô tô tự đổ ≥7T | -Ô tô tự đổ ≥7T | 2 |
| 6 | -Máy trộn bê tông ≥250 lít | -Máy trộn bê tông ≥250 lít | 3 |
| 7 | -Máy đầm đất cầm tay ≥60Kg | -Máy đầm đất cầm tay ≥60Kg | 1 |
| 8 | -Máy phát điện dự phòng | -Máy phát điện dự phòng | 1 |
| 9 | -Đầm bàn ≥1KW | -Đầm bàn ≥1KW | 2 |
| 10 | -Đầm dùi ≥1,5KW | -Đầm dùi ≥1,5KW | 2 |
| 11 | -Máy cắt gạch đá | -Máy cắt gạch đá | 2 |
| 12 | -Máy cắt uốn sắt | -Máy cắt uốn sắt | 2 |
| 13 | -Máy hàn điện | -Máy hàn điện | 2 |
| 14 | -Máy thủy bình | -Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi