Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210824004-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Ngọc Hồi
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210785316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 15:02:00 đến ngày 2021-08-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,728,286,240 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.18E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 đến 05 năm trở lại đây (kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu):Công trình được xem là tương tự được qui định dưới đây:4.1. Tương tự về quy mô: Công trình Dân dụng – Công nghiệp, cấp III trở lên (Xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa)4.2. Số lượng và giá trị hợp đồng đã hoàn thành: a) Thời gian hoàn thành hợp đồng: Nghiệm thu hoàn thành từ năm 2017 đến nay.b) Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 4.800.000.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổi thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥03 năm.- Đã từng là chỉ huy trưởng ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này. (Kèm theo bảng kê khai và tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Dân dụng – công nghiệp hạng III (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu)(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu là kỹ sư, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng,- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥03 năm đã thực hiện ≥ 02 công trình hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương đương gói thầu này(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn tối thiểu là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện;- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế;- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên: Phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật: Công nhân tham xây dựng có ngành nghề phù hợp và tối thiểu phải 20 người (Bao gồm: Nề, mộc...)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo, có kinh nghiệm làm. Công nhân tham gia chứng minh bằng chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ nghề của tổ chức đào tạo nghề. Bậc thợ thấp nhất 3/7.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1--Vận thăng ≥0,8T
- Đặc điểm thiết bị -Vận thăng ≥0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Tời điện ≥2T
- Đặc điểm thiết bị - Tời điện ≥2T
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Cần cẩu ≥2,5T
- Đặc điểm thiết bị - Cần cẩu ≥2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy đào ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5--Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị -Ô tô tự đổ ≥7T
- Số lượng tối thiểu 2
6--Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị -Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
7--Máy đầm đất cầm tay ≥60Kg
- Đặc điểm thiết bị -Máy đầm đất cầm tay ≥60Kg
- Số lượng tối thiểu 1
8--Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị -Máy phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1
9--Đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị -Đầm bàn ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 2
10--Đầm dùi ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị -Đầm dùi ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11--Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị -Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
12--Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị -Máy cắt uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 2
13--Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị -Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
14--Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị -Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C SC NHÀ CÔNG VỤ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V E-HSMT1,663100m2
2Tháo tấm lợp tônChương V E-HSMT1,458100m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V E-HSMT11,39m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V E-HSMT1,753m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E-HSMT111,161m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V E-HSMT5,7m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT24,52m2
8Tháo dỡ trầnChương V E-HSMT105,527m2
9Nhân công tháo dỡ hệ thống điện hư hỏng (Nhân công 3.5/7 nhóm 1)Chương V E-HSMT1công
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V E-HSMT1bộ
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT11,14m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT11,14m3
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V E-HSMT19,193m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàChương V E-HSMT172,734m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V E-HSMT24,384m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàChương V E-HSMT219,451m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,045m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,011100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,001tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,005tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V E-HSMT0,738m3
22Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT11,39m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V E-HSMT11,39m2
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmChương V E-HSMT0,015100m
25Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng đông á 3 lớp, tôn dày 4zemChương V E-HSMT1,445100m2
26Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 4 zemChương V E-HSMT0,202100m2
27Thi công trần bằng tấm nhựa cao cấp, tấm kích thước 600*600mmChương V E-HSMT104,018m2
28Cửa đi (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện lề Kinlong, kính 8ly cường lực)Chương V E-HSMT8,32m2
29Cửa sổ (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện lề Kinlong, kính 8ly cường lực)Chương V E-HSMT15,12m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Chương V E-HSMT21,488m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Chương V E-HSMT43,359m2
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá granite màu vàng Tây Ba NhaChương V E-HSMT11,442m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600mm2, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT5,7m2
34Gạch viền 600*120mmChương V E-HSMT135,317viên
35Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600*120mmChương V E-HSMT9,743m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600mm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT103,08m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Mykolor hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT184,479m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Mykolor hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT262,81m2
39Lắp đặt dây đơn 1*4mm2Chương V E-HSMT80m
40Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2Chương V E-HSMT60m
41Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2Chương V E-HSMT180m
42Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT10cái
43Lắp đặt ống nhựa vuôngChương V E-HSMT90m
44Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT8bộ
45Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V E-HSMT5cái
46Băng keo điện loại tốtChương V E-HSMT2cuộn
47Bảng điện nhựaChương V E-HSMT14hộp
48Lắp đặt chậu rửa 1 vòi đôi+vòi rửaChương V E-HSMT1bộ
D SC NHÀ VỆ SINH
1Tháo tấm lợp tônChương V E-HSMT0,155100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V E-HSMT0,057tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V E-HSMT0,449m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E-HSMT15,578m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V E-HSMT42,12m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT6,6m2
7Tháo dỡ trầnChương V E-HSMT11,88m2
8Nhân công tháo dỡ hệ thống điện hư hỏng (Nhân công 3.5/7 nhóm 1)Chương V E-HSMT1công
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V E-HSMT2bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V E-HSMT2bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V E-HSMT2bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V E-HSMT1bộ
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT7,18m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT7,18m3
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V E-HSMT3,282m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàChương V E-HSMT62,351m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V E-HSMT1,419m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàChương V E-HSMT26,961m2
19Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V E-HSMT0,107m3
20Thép C100*45*2, mạ kẽmChương V E-HSMT30m
21Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,108tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng đông á 3 lớp, tôn dày 4zemChương V E-HSMT0,313100m2
23Thi công trần bằng tấm nhựa cao cấp, tấm kích thước 600*600mmChương V E-HSMT11,88m2
24Cửa đi (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện lề Kinlong, kính 8ly cường lực)Chương V E-HSMT5,88m2
25Cửa sổ (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện lề Kinlong, kính 8ly cường lực)Chương V E-HSMT0,72m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Chương V E-HSMT3,995m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Chương V E-HSMT5,079m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600mm2, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT42,12m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300mm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT15,578m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Mykolor hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT66,346m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Mykolor hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT32,04m2
32Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2Chương V E-HSMT20m
33Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2Chương V E-HSMT40m
34Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT5cái
35Lắp đặt ống nhựa vuôngChương V E-HSMT10m
36Lắp đặt các loại đèn led ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT5bộ
37Băng keo điện loại tốtChương V E-HSMT1cuộn
38Bảng điện nhựaChương V E-HSMT5hộp
39Lắp đặt chậu xí bệtChương V E-HSMT2bộ
40Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT2cái
41Vòi xả phi 27 đồngChương V E-HSMT2cái
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Chương V E-HSMT2bộ
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E-HSMT2bộ
44Lắp đặt phểu thu inox 200*200Chương V E-HSMT4cái
45Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT2cái
46Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V E-HSMT2bộ
47Chóp thông hơiChương V E-HSMT2cái
48Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT1bộ
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V E-HSMT0,15100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mmChương V E-HSMT0,1100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmChương V E-HSMT0,5100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmChương V E-HSMT0,04100m
53Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmChương V E-HSMT4cái
54Lắp đặt thông tứ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính thông tứ 90mmChương V E-HSMT2cái
55Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V E-HSMT8cái
56Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmChương V E-HSMT5cái
57Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mmChương V E-HSMT10cái
58Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmChương V E-HSMT8cái
59Lắp đặt chuyển nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chuyển 34/27mmChương V E-HSMT4cái
60Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê nhựa 34mmChương V E-HSMT2cái
61Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê nhựa 27mmChương V E-HSMT4cái
62Lắp đặt chuyển nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chuyển 90/49mmChương V E-HSMT8cái
E CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT58,87m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Mykolor hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT58,87m2
3Phá dỡ hàng ràoChương V E-HSMT139,152m2
4Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V E-HSMT3,278m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V E-HSMT15,398m3
6Phá dỡ móng các loại, móng đáChương V E-HSMT11,288m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT29,964m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT29,964m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT35,272m3
10Đá 1*2Chương V E-HSMT0,328m3
11Bê tông đá 4*6, vữa XM M50Chương V E-HSMT4,368m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT60,684m3
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmChương V E-HSMT0,287100m
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT4,68m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,374100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,072tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,314tấn
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Chương V E-HSMT84,24m2
19Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT84,24m2
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT8,424m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT0,268100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,268100m3/1km
23Thép V50*50*5Chương V E-HSMT0,235kg
24Thép hộp 40*40*1.2Chương V E-HSMT62,4m
25Cạo rỉ các kết cấu thépChương V E-HSMT17,472m2
26Lắp dựng hàng ràoChương V E-HSMT139,152m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT39,936m2
28Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,272100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT0,272100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,272100m3/1km
31Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V E-HSMT17,7m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT17,7m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT17,7m3
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT0,935m3
35Bê tông đá 4*6, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,312m3
36Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V E-HSMT0,511m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT0,304m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Chương V E-HSMT3,42m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Mykolor hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT3,42m2
40Rải giấy dầu lớp cách lyChương V E-HSMT1,77100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT21,24m3
42Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V E-HSMT810m
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT1,078m3
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,055100m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V E-HSMT0,074tấn
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V E-HSMT0,136tấn
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChương V E-HSMT10cái
48Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT10,14m2
49Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V E-HSMT0,234m3
50Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, đá granite tự nhiên màu đỏ ấn độChương V E-HSMT3,017m2
51Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, đá granite tự nhiên màu vàngChương V E-HSMT0,642m2
52Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT30,82m2
53Cạo rỉ các kết cấu thépChương V E-HSMT15,734m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Mykolor hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT30,82m2
55Cổng xếp INOX TAK076 cao 1,6m (Inox 304, đầu kéo không motor)Chương V E-HSMT6m
56Chi phí vận chuyển, lắp đặt cổng inoxChương V E-HSMT1T.bộ
57Hàng rào song sắt d14Chương V E-HSMT0,402m2
58Lắp dựng song sắtChương V E-HSMT0,402m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT16,136m2
60Khắc chữ bảng tênChương V E-HSMT2,172m2
61Vệ sinh gạch ốpChương V E-HSMT5,128m2
62Sơn gạch bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT5,128m2
F SC NHÀ LÀM VIỆC +NHÀ ĐỂ XE
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V E-HSMT4,859100m2
2Tháo tấm lợp tônChương V E-HSMT2,488100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V E-HSMT0,794tấn
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V E-HSMT18,7m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V E-HSMT6,47m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E-HSMT348,59m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT52,948m2
8Nhân công 3.5/7 nhóm 1Chương V E-HSMT15công
9Hút hầm cầuChương V E-HSMT1T.bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V E-HSMT4bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V E-HSMT4bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V E-HSMT4bộ
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT22,302m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT22,302m3
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàChương V E-HSMT512,013m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàChương V E-HSMT137,637m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàChương V E-HSMT831,056m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,814m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,13100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,016tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,064tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V E-HSMT4,901m3
23Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V E-HSMT1,782m3
24Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT18,7m2
25Thép V63*63*5; kl 4.81kg/mChương V E-HSMT556,036kg
26Thép hộp 50x100x1.8, mạ kẽmChương V E-HSMT334,81m
27Thép hộp 30x30x1.2, mạ kẽmChương V E-HSMT624,8m
28Thép hộp 20x20x1.1, mạ kẽmChương V E-HSMT1.073,88m
29Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT3,423tấn
30Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Chương V E-HSMT3,074100m2
31Ngói nóc đồng tâm có gờ (3viên/m)Chương V E-HSMT153,705viên
32Ngói rìaChương V E-HSMT28,8viên
33Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 4 zemChương V E-HSMT0,08100m2
34Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V E-HSMT110,76m2
35Bả bằng bột bả KoVa hoặc tương đương vào cột, dầm, trần trong nhàChương V E-HSMT110,76m2
36Tấm lợp alu ngoài trời (Bao gồm vật liệu+ công lắp đặt hoàn thiện)Chương V E-HSMT7,08m2
37Cửa đi nhôm Xinfa (tương đương AD), phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8 ly cường lựcChương V E-HSMT24,72m2
38Cửa sổ nhôm Xinfa (tương đương AD), phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8 ly cường lựcChương V E-HSMT22,32m2
39Cửa cuốn nhôm có mô tơChương V E-HSMT14,04m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Chương V E-HSMT23,888m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Chương V E-HSMT48,198m2
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá granite màu vàng tây ba nhaChương V E-HSMT17,535m2
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, đá granite màu đỏ ấn độChương V E-HSMT14,184m2
44Khung thép+ tấm lợp aluChương V E-HSMT4,75m2
45Logo ngân hàng chính sách xã hộiChương V E-HSMT1cái
46Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, đá đỏ ấn độChương V E-HSMT14,584m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600mm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT318,789m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Mykolor hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT110,76m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Mykolor hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT673,538m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Mykolor hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT1.103,232m2
51Cạo rỉ các kết cấu thépChương V E-HSMT11,982m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT11,982m2
53Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2Chương V E-HSMT80m
54Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT6cái
55Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT20bộ
56Bảng điện nhựa +mặt nạChương V E-HSMT6hộp
57Lắp đặt các loại đèn led lon âm trầmChương V E-HSMT24bộ
58Lắp đặt các loại đèn led vuông 600*600Chương V E-HSMT11bộ
59Lắp đặt các loại đèn led vuông 300*300Chương V E-HSMT14bộ
60Lắp đặt ống ruột gà d16Chương V E-HSMT40m
61Lắp đặt chậu xí bệtChương V E-HSMT4bộ
62Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT4cái
63Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Chương V E-HSMT4bộ
64Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E-HSMT4bộ
65Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT4cái
66Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT2bộ
67Lắp đặt chậu tiểu nữ +vòiChương V E-HSMT2bộ
68Cạo rỉ các kết cấu thépChương V E-HSMT10,845m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT10,845m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.18E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 đến 05 năm trở lại đây (kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu):Công trình được xem là tương tự được qui định dưới đây:4.1. Tương tự về quy mô: Công trình Dân dụng – Công nghiệp, cấp III trở lên (Xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa)4.2. Số lượng và giá trị hợp đồng đã hoàn thành: a) Thời gian hoàn thành hợp đồng: Nghiệm thu hoàn thành từ năm 2017 đến nay.b) Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 4.800.000.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tổi thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥03 năm.- Đã từng là chỉ huy trưởng ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này. (Kèm theo bảng kê khai và tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Dân dụng – công nghiệp hạng III (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu)(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )53
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 - Tối thiểu là kỹ sư, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng,- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥03 năm đã thực hiện ≥ 02 công trình hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương đương gói thầu này(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )53
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ chuyên môn tối thiểu là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )32
4 Kỹ thuật phụ trách điện 1 - Trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện;- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )32
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế;- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )32
6 Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên: Phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )32
7 Công nhân kỹ thuật: Công nhân tham xây dựng có ngành nghề phù hợp và tối thiểu phải 20 người (Bao gồm: Nề, mộc...) 20 Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo, có kinh nghiệm làm. Công nhân tham gia chứng minh bằng chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ nghề của tổ chức đào tạo nghề. Bậc thợ thấp nhất 3/7.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 -Vận thăng ≥0,8T -Vận thăng ≥0,8T1
2 - Tời điện ≥2T - Tời điện ≥2T1
3 - Cần cẩu ≥2,5T - Cần cẩu ≥2,5T1
4 - Máy đào ≥0,8m3 - Máy đào ≥0,8m31
5 -Ô tô tự đổ ≥7T -Ô tô tự đổ ≥7T2
6 -Máy trộn bê tông ≥250 lít -Máy trộn bê tông ≥250 lít3
7 -Máy đầm đất cầm tay ≥60Kg -Máy đầm đất cầm tay ≥60Kg1
8 -Máy phát điện dự phòng -Máy phát điện dự phòng1
9 -Đầm bàn ≥1KW -Đầm bàn ≥1KW2
10 -Đầm dùi ≥1,5KW -Đầm dùi ≥1,5KW2
11 -Máy cắt gạch đá -Máy cắt gạch đá2
12 -Máy cắt uốn sắt -Máy cắt uốn sắt2
13 -Máy hàn điện -Máy hàn điện2
14 -Máy thủy bình -Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->