Gói thầu: Gói thầu số 19: Thi công xây dựng hạng mục Cải tạo, mở rộng tuyến đường Trung Đô
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210821875-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19: Thi công xây dựng hạng mục Cải tạo, mở rộng tuyến đường Trung Đô |
| Số hiệu KHLCNT | 20210745711 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục có tính chất xây dựng cơ bản ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 14:59:00 đến ngày 2021-08-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,948,901,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: Công trình giao thông đường bộ cấp III và công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) cấp IV. (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành. (3) Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp Công trình giao thông đường bộ cấp III và công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) cấp IV); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc cấp III trở lên) hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên bao gồm:- 02 cán bộ có chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III hoặc ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV;- 01 cán bộ có chuyên ngành điện hoặc tự động hóa, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp điện hoặc hệ thống điện chiếu sáng.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Ô tô tưới nước chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-THiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Trạm trộn bê tông asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 60 tấn/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,938 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,469 | 100m3 |
| 3 | Đào kết cấu cũ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,155 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17,796 | 100m3 |
| 5 | Đào xáo xới | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14,496 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14,496 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,171 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,67 | 100m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19 ) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 85,269 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21,555 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 62,588 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 44,236 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h (Đá (50%), Cát(40%), Nhựa đường (4,5%), Bột đá (10%)) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16,217 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16,217 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16,217 | 100tấn |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 951,19 | m2 |
| B | VỈA HÈ, HỐ TRỒNG CÂY, RÃNH TAM GIÁC, BÓ VỈA | |||
| 1 | Tháo dỡ bó vỉa + tận dụng lại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 179 | m |
| 2 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 31,517 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,052 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 924 | m |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,829 | m3 |
| 6 | Bê tông rãnh tam giác, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,945 | m3 |
| 7 | Ván khuôn rãnh tam giác | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,381 | 100m2 |
| 8 | Lát gạch xi măng, vữa XM M100, PCB30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 258,9 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,945 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch block, tận dụng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5.378,95 | m2 |
| 11 | Lát lại gạch Block tự chèn dày 6cm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2.579,67 | m2 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 128,984 | m3 |
| 13 | Đệm vữa xi măng M100 dày 2cm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 51,593 | m3 |
| 14 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,285 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,047 | m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,935 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,302 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18,704 | m2 |
| 19 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22 | cây |
| 20 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 44 | cây |
| 21 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22 | gốc cây |
| 22 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 44 | gốc cây |
| 23 | Cây Vàng Anh đường kính gốc >=10cm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 37 | cây |
| 24 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 39 | cây |
| 25 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 103 | cây |
| 26 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 39 | 1cây / 90 ngày |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 249,515 | m3 |
| 2 | Xúc hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,495 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,491 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,455 | 100m3 |
| 5 | Đệm vữa xi măng M100 dày 5cm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17,148 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 102,885 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,166 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 27,653 | m3 |
| 9 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 97,47 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 19,133 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,715 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 361 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 347 | mối nối |
| 14 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,443 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,562 | 100m3 |
| 16 | Đệm vữa xi măng M50 dày 5cm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,343 | m3 |
| 17 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 28,928 | m3 |
| 18 | Ván khuôn hố ga | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,312 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mũ hố, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,575 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mũ hố | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,348 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép mũ hố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,221 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,703 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,127 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,262 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 33 | 1cấu kiện |
| 26 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,52 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,64 | m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,986 | m3 |
| 29 | Bê tông cửa thu, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,256 | m3 |
| 30 | Ván khuôn hố thu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,29 | 100m2 |
| 31 | Tấm song chắn rác | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | tấm |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,24 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 128 | 1cấu kiện |
| 35 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 tấn, cống tròn có đường kính >= 700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30,72 | m3 bùn |
| 36 | Bê tông đổ bù, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,68 | m3 |
| 37 | Ván khuôn đổ bù | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,024 | 100m2 |
| 38 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 39 | Đệm cát đổ bù dày 5cm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,736 | m3 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,9 | m3 |
| 41 | Ván khuôn tấm đan | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,178 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép tấm đan | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,21 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 128 | 1cấu kiện |
| D | CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào hoa sắt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 554,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trụ thép (trụ 320x320) bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 89 | cấu kiện |
| 3 | Tháo dỡ trụ thép (trụ 320x550) bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 27 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 35,655 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 81,657 | m3 |
| 6 | Xúc hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,173 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng hàng rào bằng thủ công, rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,964 | m3 |
| 8 | Đào móng hàng rào, chiều rộng móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,133 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,979 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 26,674 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 44,978 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21,247 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 19,084 | m3 |
| 14 | Miết mạch tường đá loại lõm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 34,54 | m2 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc ko nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,335 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,323 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 39,339 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 385,935 | m2 |
| 19 | Trát nảy chân hàng rào dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 59,558 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 425,274 | m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14,509 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,521 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,186 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,319 | 100m2 |
| 25 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 621,195 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 621,195 | m2 |
| 27 | Gia công bổ sung thép V30x30x2 cho hàng rào | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,412 | tấn |
| 28 | Sơn thép chữ V30x30 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 39,552 | m2 |
| 29 | Công gia công lại hàng rào cũ (5 khoang từ 3,7 xuống 3m; 3 ô từ 3m xuống 2,8m, 2m và 2,4m) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | CB3/7 |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 567 | m2 |
| 31 | Lắp dựng trụ thép (trụ 320x320) bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 85 | cấu kiện |
| 32 | Lắp dựng trụ thép (trụ 320x550) bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24 | cấu kiện |
| 33 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,614 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 26,17 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 26,17 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,644 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,644 | 100m3/1km |
| 38 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 31,815 | 100m3 |
| E | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển tam giác | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 3 | Đèn nháy | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 4 | Dây phản quang rộng 5cm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cuộn |
| 5 | Nhân công điều khiển giao thông | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 6 | Gậy điều khiển giao thông | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| F | PHẦN ĐIỆN; MÓNG CỘT ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,218 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 4 | Rải bạt dứa lót móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,489 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,158 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,015 | 100m3/1km |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,015 | 100m3 |
| G | LẮP ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Cột TC-PCI 10-5 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cột |
| 2 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | tấn |
| 3 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | tấn |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cột |
| 5 | Khối lượng dây néo mạ kẽm (+2,5%) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 60,27 | kg |
| 6 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | 1 bộ |
| 7 | Kẹp ngưng cáp EA 4x120 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 10 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 84 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,084 | km/dây |
| 12 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 84 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,084 | km/dây |
| 14 | Ghíp đồng nhôm A120 (Kẹp cáp đồng nhôm CA95-150 3 bu lông) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 15 | Ghíp đồng nhôm A25 (Kẹp cáp đồng nhôm CA25-70 3 bu lông) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 16 | Kéo dây ở vị trí bẻ góc và qua đường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | 1 vị trí |
| 17 | Thay hòm công tơ 3 pha | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 18 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây AV95mm2 (NCx0.45) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,188 | 1km dây |
| 19 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x25mm2 (NCx0.45) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,047 | 1km dây |
| 20 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x120mm2 (NCx0.45) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,024 | 1km dây |
| 21 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x25mm2 (NCx0.45) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,024 | 1km dây |
| H | CHIẾU SÁNG VÀ TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,878 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,877 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,63 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,296 | 100m3 |
| 5 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 359,2 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,796 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,233 | 1000v |
| 8 | Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 19 | sứ |
| 9 | Bê tông mốc, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,038 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mốc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 11 | Rải mốc báo hiệu cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 19 | cái |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,183 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,183 | 100m3/1km |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,183 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14,7 | m2 |
| 16 | Đắp cát nền gạch block | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,716 | m3 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (làm mới 20%) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,94 | m2 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (lát lại 80%) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,76 | m2 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,63 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 23 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24,5 | m |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,221 | 1000v |
| 26 | Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | sứ |
| 27 | Bê tông mốc, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,002 | m3 |
| 28 | Ván khuôn mốc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,001 | 100m2 |
| 29 | Rải mốc báo hiệu cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,021 | 100m3/1km |
| 32 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp III (5%) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,847 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,161 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,102 | 100m3 |
| 36 | Rải bạt dứa lót móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,752 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,39 | 100m2 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,058 | 100m3/1km |
| 41 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 42 | Lắp dựng khung móng M24x300x750 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | bộ |
| 43 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 131,977 | kg |
| 44 | Làm tiếp địa cho cột điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | bộ |
| 45 | Cột bát giác, tròn côn BG8-3,5mm ngọn D78 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | cột |
| 46 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | cột |
| 47 | Lắp cửa cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | cửa |
| 48 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | 1 đầu cáp |
| 49 | Bảng điện (bao gồm aptomat và cầu đấu) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 50 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | bảng |
| 51 | Cần đèn đơn chụp trên cột bát giác tròn côn CD 04-1 cao 2m vương 1.5m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | bộ |
| 52 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | cần đèn |
| 53 | Chóa đèn cao áp 250W không bóng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | bộ |
| 54 | Bóng đèn cáp áp 250W | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | bộ |
| 55 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | cần đèn |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (5%) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,134 | m3 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 59 | Rải bạt dứa lót móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,07 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 62 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,515 | m3 |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,094 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,011 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cấu kiện |
| 67 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,15 | m2 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 70 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 71 | Khung móng tủ M12x120 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Tủ điện chiếu sáng 1200x600x350 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 73 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 74 | Công tơ 3 pha điện từ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 76 | ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 545 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,45 | 100m |
| 78 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x25mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 550 | m |
| 79 | Rải cáp ngầm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,5 | 100m |
| 80 | Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 154 | m |
| 81 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,54 | 100m |
| 82 | Dây đồng trần M16 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 77 | kg |
| 83 | Rải cáp ngầm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,5 | 100m |
| 84 | Đầu cốt đồng M25 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 60 | cái |
| 85 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | 10 đầu cốt |
| 86 | Đầu cốt đồng M16 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 87 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 88 | Khóa cáp F16 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 42 | cái |
| 89 | Aptomat 3 pha 15A đến 30A/18KA | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp Aptomat 3 pha cường độ dòng điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 91 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC 0,6/1KV-4x25mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7 | m |
| 92 | Rải cáp ngầm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,07 | 100m |
| 93 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,22 | m2 |
| 94 | Đắp cát nền gạch block | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,108 | m3 |
| 95 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (làm mới 20%) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,444 | m2 |
| 96 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (lát lại 80%) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,776 | m2 |
| 97 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,095 | m3 |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 100 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 101 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,7 | m |
| 102 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 103 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,033 | 1000v |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,003 | 100m3/1km |
| 106 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 107 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,537 | m3 |
| 108 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,292 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,254 | 100m3 |
| 110 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 111 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 55,9 | m |
| 112 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,28 | 100m2 |
| 113 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,503 | 1000v |
| 114 | Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | sứ |
| 115 | Bê tông mốc, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,006 | m3 |
| 116 | Ván khuôn mốc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 117 | Rải mốc báo hiệu cáp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,028 | 100m3/1km |
| 120 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 121 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm, bằng máy đào 0,4m3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 122 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 123 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 124 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 125 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 126 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,267 | m3 |
| 127 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 128 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 129 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 130 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17 | m |
| 131 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 132 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,153 | 1000v |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,012 | 100m3/1km |
| 135 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 136 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,36 | m3 |
| 137 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 138 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 139 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 140 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,305 | m3 |
| 141 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,108 | m3 |
| 142 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 143 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,022 | tấn |
| 144 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cấu kiện |
| 145 | Gia công thép tăng cường nắp ga + thép tằng cường miệng hố ga | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,089 | tấn |
| 146 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,736 | m2 |
| 147 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,306 | 1m2 |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 150 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 151 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp III (5%) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,08 | m3 |
| 152 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 153 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 154 | Rải bạt dứa lót móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 155 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,572 | m3 |
| 156 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,005 | 100m3/1km |
| 159 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 160 | Lắp dựng khung móng M16 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 161 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18,854 | kg |
| 162 | Làm tiếp địa cho cột điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 163 | Thay cột tín hiệu giao thông | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | 1 cột |
| 164 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-12x1,5mm2 (2x10mm2) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 132 | m |
| 165 | Rải cáp ngầm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,32 | 100m |
| 166 | Dây lên đèn CU/XLPE/PVC 4x1,5mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | m |
| 167 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 168 | Dây đồng trần M16 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15,96 | kg |
| 169 | Rải cáp ngầm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,14 | 100m |
| 170 | ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 84 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D105/80 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,84 | 100m |
| 172 | ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,09 | 100m |
| 174 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | sợi |
| 175 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | sợi |
| 176 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | tụ |
| 177 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 178 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật số | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 179 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | 1 vị trí |
| 180 | Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | 1 cái |
| 181 | Kiểm định công tơ điện xoay chiều 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | 1 cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: Công trình giao thông đường bộ cấp III và công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) cấp IV. (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành. (3) Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp Công trình giao thông đường bộ cấp III và công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) cấp IV); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc cấp III trở lên) hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên bao gồm:- 02 cán bộ có chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III hoặc ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV;- 01 cán bộ có chuyên ngành điện hoặc tự động hóa, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp điện hoặc hệ thống điện chiếu sáng.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) | 7 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy lu tĩnh | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy lu rung | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy tưới nhựa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≤ 10T | 5 |
| 15 | Ô tô tưới nước chuyên dùng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | THiết bị nấu nhựa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Trạm trộn bê tông asphan | Công suất ≥ 60 tấn/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi