Gói thầu: Gói thầu số 19: Thi công xây dựng hạng mục Cải tạo, mở rộng tuyến đường Trung Đô

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210821875-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 19: Thi công xây dựng hạng mục Cải tạo, mở rộng tuyến đường Trung Đô
Số hiệu KHLCNT 20210745711
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục có tính chất xây dựng cơ bản ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 14:59:00 đến ngày 2021-08-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,948,901,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: Công trình giao thông đường bộ cấp III và công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) cấp IV. (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành. (3) Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp Công trình giao thông đường bộ cấp III và công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) cấp IV);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc cấp III trở lên) hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên bao gồm:- 02 cán bộ có chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III hoặc ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV;- 01 cán bộ có chuyên ngành điện hoặc tự động hóa, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp điện hoặc hệ thống điện chiếu sáng.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 10T
- Số lượng tối thiểu 5
15-Ô tô tưới nước chuyên dùng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-THiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 60 tấn/h
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,938100m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,469100m3
3Đào kết cấu cũTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,155100m3
4Đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V17,796100m3
5Đào xáo xớiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14,496100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14,496100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,171100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,67100m3
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19 ) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V85,269100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21,555100m2
11Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V62,588100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V44,236100m2
13Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h (Đá (50%), Cát(40%), Nhựa đường (4,5%), Bột đá (10%))Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16,217100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16,217100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16,217100tấn
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V951,19m2
B VỈA HÈ, HỐ TRỒNG CÂY, RÃNH TAM GIÁC, BÓ VỈA
1Tháo dỡ bó vỉa + tận dụng lạiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V179m
2Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V31,517m3
3Ván khuôn bó vỉaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,052100m2
4Lắp đặt bó vỉa, vữa XM mác 100Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V924m
5Bê tông lót móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,829m3
6Bê tông rãnh tam giác, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12,945m3
7Ván khuôn rãnh tam giácTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,381100m2
8Lát gạch xi măng, vữa XM M100, PCB30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V258,9m2
9Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12,945m3
10Tháo dỡ gạch block, tận dụngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5.378,95m2
11Lát lại gạch Block tự chèn dày 6cmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2.579,67m2
12Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V128,984m3
13Đệm vữa xi măng M100 dày 2cmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V51,593m3
14Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,2851m3
15Đắp đất nền móng công trìnhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,047m3
16Đắp cát nền móng công trìnhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,935m3
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,302m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18,704m2
19Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22cây
20Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V44cây
21Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V22gốc cây
22Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V44gốc cây
23Cây Vàng Anh đường kính gốc >=10cmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V37cây
24Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V39cây
25Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V103cây
26Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V391cây / 90 ngày
C THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V249,515m3
2Xúc hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,495100m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12,491100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,455100m3
5Đệm vữa xi măng M100 dày 5cmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V17,148m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V102,885m3
7Ván khuôn móng dàiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,166100m2
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V27,653m3
9Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30.Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V97,47m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V19,133100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,715tấn
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3611 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V347mối nối
14Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,443100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,562100m3
16Đệm vữa xi măng M50 dày 5cmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,343m3
17Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V28,928m3
18Ván khuôn hố gaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,312100m2
19Bê tông mũ hố, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,575m3
20Ván khuôn mũ hốTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,348100m2
21Lắp dựng cốt thép mũ hố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,221tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,703m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,127100m2
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,262tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V331cấu kiện
26Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,521m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V8,64m3
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,986m3
29Bê tông cửa thu, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,256m3
30Ván khuôn hố thuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,29100m2
31Tấm song chắn rácTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16tấm
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V161cấu kiện
33Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10,24m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1281cấu kiện
35Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn 3 tấn, cống tròn có đường kính >= 700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đươngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V30,72m3 bùn
36Bê tông đổ bù, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7,68m3
37Ván khuôn đổ bùTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,024100m2
38Rải giấy dầu lớp cách lyTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,256100m2
39Đệm cát đổ bù dày 5cmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,736m3
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,9m3
41Ván khuôn tấm đanTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,178100m2
42Cốt thép tấm đanTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,21tấn
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1281cấu kiện
D CẢI TẠO HÀNG RÀO
1Tháo dỡ hàng rào hoa sắtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V554,76m2
2Tháo dỡ trụ thép (trụ 320x320) bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V89cấu kiện
3Tháo dỡ trụ thép (trụ 320x550) bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V27cấu kiện
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V35,655m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V81,657m3
6Xúc hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,173100m3
7Đào đất móng hàng rào bằng thủ công, rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,964m3
8Đào móng hàng rào, chiều rộng móng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,133100m3
9Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,979m3
10Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26,674m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V44,978m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21,247m3
13Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V19,084m3
14Miết mạch tường đá loại lõmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V34,54m2
15Xây cột, trụ bằng gạch đặc ko nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,335m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,323m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V39,339m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V385,935m2
19Trát nảy chân hàng rào dày 2cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V59,558m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V425,274m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14,509m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,521tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,186tấn
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,319100m2
25Cạo rỉ các kết cấu thépTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V621,195m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V621,195m2
27Gia công bổ sung thép V30x30x2 cho hàng ràoTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,412tấn
28Sơn thép chữ V30x30 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V39,552m2
29Công gia công lại hàng rào cũ (5 khoang từ 3,7 xuống 3m; 3 ô từ 3m xuống 2,8m, 2m và 2,4m)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5CB3/7
30Lắp dựng lan can sắtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V567m2
31Lắp dựng trụ thép (trụ 320x320) bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V85cấu kiện
32Lắp dựng trụ thép (trụ 320x550) bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24cấu kiện
33Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,614100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26,17100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIITheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V26,17100m3
36Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,644100m3
37Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,644100m3/1km
38San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V31,815100m3
E ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Biển tam giácTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V10cái
3Đèn nháyTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
4Dây phản quang rộng 5cmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cuộn
5Nhân công điều khiển giao thôngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V40cái
6Gậy điều khiển giao thôngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4bộ
F PHẦN ĐIỆN; MÓNG CỘT ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,218m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,041100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,026100m3
4Rải bạt dứa lót móngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,014100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,489m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,158m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,058100m2
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,015100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,015100m3/1km
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,015100m3
G LẮP ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Cột TC-PCI 10-5Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cột
2Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1tấn
3Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1tấn
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cột
5Khối lượng dây néo mạ kẽm (+2,5%)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V60,27kg
6Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V61 bộ
7Kẹp ngưng cáp EA 4x120Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V12cái
8Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V16cái
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,610 đầu cốt
10Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V84m
11Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,084km/dây
12Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V84m
13Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,084km/dây
14Ghíp đồng nhôm A120 (Kẹp cáp đồng nhôm CA95-150 3 bu lông)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24bộ
15Ghíp đồng nhôm A25 (Kẹp cáp đồng nhôm CA25-70 3 bu lông)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24bộ
16Kéo dây ở vị trí bẻ góc và qua đườngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V31 vị trí
17Thay hòm công tơ 3 phaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1hộp
18Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây AV95mm2 (NCx0.45)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,1881km dây
19Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x25mm2 (NCx0.45)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,0471km dây
20Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x120mm2 (NCx0.45)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,0241km dây
21Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x25mm2 (NCx0.45)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,0241km dây
H CHIẾU SÁNG VÀ TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9,878m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,877100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,63100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,296100m3
5Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V359,2m
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,796100m2
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,2331000v
8Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V19sứ
9Bê tông mốc, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,038m3
10Ván khuôn mốcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,015100m2
11Rải mốc báo hiệu cáp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V19cái
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,183100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,183100m3/1km
14San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,183100m3
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14,7m2
16Đắp cát nền gạch blockTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,716m3
17Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (làm mới 20%)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,94m2
18Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (lát lại 80%)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11,76m2
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,63m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,12100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,095100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,02100m3
23Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V24,5m
24Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,123100m2
25Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,2211000v
26Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1sứ
27Bê tông mốc, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,002m3
28Ván khuôn mốcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,001100m2
29Rải mốc báo hiệu cáp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,021100m3
31Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,021100m3/1km
32San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,021100m3
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp III (5%)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,847m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,161100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,102100m3
36Rải bạt dứa lót móngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,069100m2
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V6,752m3
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,39100m2
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,058100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,058100m3/1km
41San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,058100m3
42Lắp dựng khung móng M24x300x750Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14bộ
43Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V131,977kg
44Làm tiếp địa cho cột điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14bộ
45Cột bát giác, tròn côn BG8-3,5mm ngọn D78Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14cột
46Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14cột
47Lắp cửa cộtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14cửa
48Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V141 đầu cáp
49Bảng điện (bao gồm aptomat và cầu đấu)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14cái
50Lắp bảng điện cửa cộtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14bảng
51Cần đèn đơn chụp trên cột bát giác tròn côn CD 04-1 cao 2m vương 1.5mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14bộ
52Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14cần đèn
53Chóa đèn cao áp 250W không bóngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14bộ
54Bóng đèn cáp áp 250WTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14bộ
55Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14cần đèn
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (5%)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,134m3
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,026100m3
58Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,013100m3
59Rải bạt dứa lót móngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,01100m2
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,07m3
61Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,003100m2
62Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,515m3
63Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,094m3
64Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,004100m2
65Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,011tấn
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cấu kiện
67Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,15m2
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,012100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,012100m3
70San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,012100m3
71Khung móng tủ M12x120Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1bộ
72Tủ điện chiếu sáng 1200x600x350Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1tủ
73Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1tủ
74Công tơ 3 pha điện từTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
75Lắp đặt công tơ 3 phaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
76ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V545m
77Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,45100m
78Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x25mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V550m
79Rải cáp ngầmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,5100m
80Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V154m
81Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,54100m
82Dây đồng trần M16Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V77kg
83Rải cáp ngầmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5,5100m
84Đầu cốt đồng M25Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V60cái
85Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V610 đầu cốt
86Đầu cốt đồng M16Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V14cái
87Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,410 đầu cốt
88Khóa cáp F16Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V42cái
89Aptomat 3 pha 15A đến 30A/18KATheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
90Lắp Aptomat 3 pha cường độ dòng điện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1cái
91Cáp ngầm CU/XLPE/PVC 0,6/1KV-4x25mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V7m
92Rải cáp ngầmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,07100m
93Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2,22m2
94Đắp cát nền gạch blockTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,108m3
95Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (làm mới 20%)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,444m2
96Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (lát lại 80%)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,776m2
97Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,095m3
98Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,018100m3
99Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,014100m3
100Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,003100m3
101Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,7m
102Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,019100m2
103Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,0331000v
104Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,003100m3
105Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,003100m3/1km
106San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,003100m3
107Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,537m3
108Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,292100m3
109Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,254100m3
110Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,046100m3
111Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V55,9m
112Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,28100m2
113Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,5031000v
114Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3sứ
115Bê tông mốc, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,006m3
116Ván khuôn mốcTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,002100m2
117Rải mốc báo hiệu cáp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3cái
118Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,028100m3
119Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,028100m3/1km
120San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,028100m3
121Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm, bằng máy đào 0,4m3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,04100m3
122Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,102100m2
123Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,101100m2
124Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,015100m3
125Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,023100m3
126Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,267m3
127Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,051100m3
128Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,037100m3
129Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,014100m3
130Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V17m
131Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,085100m2
132Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,1531000v
133Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,012100m3
134Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,012100m3/1km
135San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,012100m3
136Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,36m3
137Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,068100m3
138Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,037100m3
139Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,04100m2
140Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,305m3
141Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,108m3
142Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,007100m2
143Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,022tấn
144Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4cấu kiện
145Gia công thép tăng cường nắp ga + thép tằng cường miệng hố gaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,089tấn
146Lắp dựng hoa sắt cửaTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V3,736m2
147Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4,3061m2
148Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,031100m3
149Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,031100m3
150San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,031100m3
151Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp III (5%)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,08m3
152Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,015100m3
153Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,01100m3
154Rải bạt dứa lót móngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,007100m2
155Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,572m3
156Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,038100m2
157Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,005100m3
158Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,005100m3/1km
159San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,005100m3
160Lắp dựng khung móng M16Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2bộ
161Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V18,854kg
162Làm tiếp địa cho cột điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2bộ
163Thay cột tín hiệu giao thôngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V21 cột
164Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-12x1,5mm2 (2x10mm2)Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V132m
165Rải cáp ngầmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,32100m
166Dây lên đèn CU/XLPE/PVC 4x1,5mm2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4m
167Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,04100m
168Dây đồng trần M16Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V15,96kg
169Rải cáp ngầmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1,14100m
170ống nhựa xoắn HDPE D105/80Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V84m
171Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D105/80Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,84100m
172ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V9m
173Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V0,09100m
174Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4sợi
175Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V4sợi
176Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V1tụ
177Thí nghiệm Aptomat, dòng điện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V5cái
178Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật sốTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V2cái
179Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V141 vị trí
180Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11 cái
181Kiểm định công tơ điện xoay chiều 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V11 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: Công trình giao thông đường bộ cấp III và công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) cấp IV. (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành. (3) Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp Công trình giao thông đường bộ cấp III và công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) cấp IV);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc cấp III trở lên) hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)103
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên bao gồm:- 02 cán bộ có chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III hoặc ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV;- 01 cán bộ có chuyên ngành điện hoặc tự động hóa, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình cấp điện hoặc hệ thống điện chiếu sáng.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)72
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt2
2 Máy lu tĩnh Còn sử dụng tốt2
3 Máy lu rung Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
7 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
8 Máy kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
9 Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
10 Máy nén khí Còn sử dụng tốt1
11 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt1
12 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
13 Máy tưới nhựa Còn sử dụng tốt1
14 Ô tô tự đổ Tải trọng ≤ 10T5
15 Ô tô tưới nước chuyên dùng Còn sử dụng tốt1
16 THiết bị nấu nhựa Còn sử dụng tốt1
17 Trạm trộn bê tông asphan Công suất ≥ 60 tấn/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->