Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210822994-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Thông tin Xúc tiến Du lịch tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210822811 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021 (Chi sự nghiệp thường xuyên - mua sắm sửa chữa của Trung tâm Thông tin Xúc tiến Du lịch). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 13:55:00 đến ngày 2021-08-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 382,215,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc trong hợp đồng ≥ 270.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ đối chiếu chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của Chủ đầu tư hoặc;- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu;- Tài liệu chứng minh về qui mô công trình bao gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt dự toán hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá công trình tương tự của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 270.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc (Xây dựng công trình; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng). Tài liệu đối chiếu chứng minh gồm:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Tài liệu chứng minh là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (Theo định nghĩa tại Mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)) đã hoàn thành, tài liệu đối chiếu chứng minh gồm bản sao công chứng: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp, giám sát chất lượng, an toàn lao động, an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp (trở lên) Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc (Xây dựng công trình; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng). Tài liệu đối chiếu chứng minh gồm:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát;+ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện PCCC.+ Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự (Theo định nghĩa tại Mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)) đã hoàn thành, tài liệu đối chiếu chứng minh gồm bản sao công chứng: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc (Xây dựng công trình; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng). Tài liệu đối chiếu chứng minh:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Tài liệu chứng minh đã là Cán bộ thi công hoặc Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự (Theo định nghĩa tại Mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)) đã hoàn thành, tài liệu đối chiếu chứng minh gồm bản sao công chứng: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sắt, thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | tự hành ≥ 4.5 T, sức nâng ≥ 2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Quy định tại Mục II, Chương V | 0,7683 | 100m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp fibrô xi măng | Quy định tại Mục II, Chương V | 1,116 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Quy định tại Mục II, Chương V | 0,2585 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Quy định tại Mục II, Chương V | 0,062 | m3 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Quy định tại Mục II, Chương V | 8,4 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Quy định tại Mục II, Chương V | 128,1 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định tại Mục II, Chương V | 36,45 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Quy định tại Mục II, Chương V | 2,5 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định tại Mục II, Chương V | 13,845 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định tại Mục II, Chương V | 20,68 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Quy định tại Mục II, Chương V | 0,92 | m3 |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | Quy định tại Mục II, Chương V | 26,61 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Quy định tại Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Quy định tại Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Quy định tại Mục II, Chương V | 635,85 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Quy định tại Mục II, Chương V | 90,62 | m2 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Quy định tại Mục II, Chương V | 0,8471 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại Mục II, Chương V | 0,8471 | tấn |
| 3 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 1,9587 | 100m2 |
| 4 | Diềm mái tole phẳng | Quy định tại Mục II, Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Đắp diềm mái vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V | 11,6 | m |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Quy định tại Mục II, Chương V | 0,736 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V | 18,4 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V | 5,46 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch nem KT 250x400, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V | 57,6 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám Granite 400x400, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V | 19,305 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V | 298,68 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V | 337,17 | m2 |
| 13 | Lắp dựng chông sắt nhọn hàng rào đoạn A-B | Quy định tại Mục II, Chương V | 4,28 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V | 8,4 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Quy định tại Mục II, Chương V | 15,3 | m2 |
| 16 | Cung cấp lắp đặt trần Smartboard + khung thép mạ kẽm KT 600x600x4mm (hoàn thiện kể cả sơn) | Quy định tại Mục II, Chương V | 148,225 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 | Quy định tại Mục II, Chương V | 12,04 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 | Quy định tại Mục II, Chương V | 8,64 | m2 |
| 19 | Cung cắp lắp đặt khung Inox KT: 0.6 x 0.45 x 0.9m | Quy định tại Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp dựng khung kính vào lam các phòng | Quy định tại Mục II, Chương V | 15,44 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực | Quy định tại Mục II, Chương V | 3,96 | m2 |
| 22 | Cung cấp lắp đặt vách kính cường lực | Quy định tại Mục II, Chương V | 6,48 | m2 |
| 23 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V | 0,54 | m2 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt máng xối inox 304 | Quy định tại Mục II, Chương V | 31,6 | m |
| 25 | Vệ sinh mặt ngoài hồ nước dự trữ | Quy định tại Mục II, Chương V | 21,535 | m2 |
| 26 | Lắp đặt đèn vuông 12W - 220V/50HZ (180x180x40) | Quy định tại Mục II, Chương V | 9 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn vuông 24W - 220V/50HZ (300x300x40) | Quy định tại Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Quy định tại Mục II, Chương V | 15 | bộ |
| 29 | Lắp đặt dây đơn - 1x1.5mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V | 850 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn - 1x2,5mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V | 650 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn - 1x4mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V | 350 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Quy định tại Mục II, Chương V | 900 | m |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu âm tường 16A-250V | Quy định tại Mục II, Chương V | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc đơn 5A - 220V | Quy định tại Mục II, Chương V | 17 | cái |
| 35 | Lắp đặt cầu chì 5A-220V | Quy định tại Mục II, Chương V | 17 | cái |
| 36 | Lắp đặt Diamo | Quy định tại Mục II, Chương V | 8 | Cái |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Quy định tại Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 1 pha, 2 cực -220V - 16A | Quy định tại Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 2 pha, 2 cực -220V - 40A | Quy định tại Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp mặt nạ đơn âm tường | Quy định tại Mục II, Chương V | 11 | hộp |
| 41 | Lắp đặt hộp mặt nạ đôi âm tường | Quy định tại Mục II, Chương V | 15 | hộp |
| 42 | Lắp đặt bảng điện nhựa (gỗ) 200x300 | Quy định tại Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 250x400 | Quy định tại Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=90x2.9mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 0,135 | 100m |
| 45 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính ống d=90x2.9mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác Inox 304 D120 | Quy định tại Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu D60 | Quy định tại Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Quy định tại Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Quy định tại Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Quy định tại Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x2mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 0,6 | 100m |
| 52 | Lắp đặt co nhựa PVC D21x2mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt co răng trong PVC D21x2mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa + gương soi | Quy định tại Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x2mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 0,098 | 100m |
| 56 | Lắp đặt co nhựa PVC D27x2mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27x2mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống trúm PVC D27/21 | Quy định tại Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 0,032 | 100m |
| 60 | Lắp đặt co nhựa PVC D34x2mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=90x2mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 0,071 | 100m |
| 62 | Lắp đặt co nhựa PVC D90x2mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PVC D=90x2mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống trúm PVC D90/34 | Quy định tại Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống trúm PVC D90/60 | Quy định tại Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 0,05 | 100m |
| 67 | Lắp đặt co nhựa PVC D114x3mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114x3mm | Quy định tại Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Quy định tại Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Quy định tại Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 71 | Kinh phí hút chất thải bể tự hoại | Quy định tại Mục II, Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc trong hợp đồng ≥ 270.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ đối chiếu chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của Chủ đầu tư hoặc;- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu;- Tài liệu chứng minh về qui mô công trình bao gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt dự toán hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá công trình tương tự của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 270.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc (Xây dựng công trình; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng). Tài liệu đối chiếu chứng minh gồm:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Tài liệu chứng minh là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (Theo định nghĩa tại Mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)) đã hoàn thành, tài liệu đối chiếu chứng minh gồm bản sao công chứng: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan… | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp, giám sát chất lượng, an toàn lao động, an toàn PCCC | 1 | Trung cấp (trở lên) Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc (Xây dựng công trình; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng). Tài liệu đối chiếu chứng minh gồm:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát;+ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện PCCC.+ Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự (Theo định nghĩa tại Mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)) đã hoàn thành, tài liệu đối chiếu chứng minh gồm bản sao công chứng: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan… | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc (Xây dựng công trình; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng). Tài liệu đối chiếu chứng minh:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Tài liệu chứng minh đã là Cán bộ thi công hoặc Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự (Theo định nghĩa tại Mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)) đã hoàn thành, tài liệu đối chiếu chứng minh gồm bản sao công chứng: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan… | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | > 250 lít | 1 |
| 2 | Máy cắt, uốn thép | 5,0 KW | 1 |
| 3 | Máy hàn | sắt, thép | 1 |
| 4 | Máy cắt | gạch, đá | 2 |
| 5 | Xe cẩu | tự hành ≥ 4.5 T, sức nâng ≥ 2T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi