Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210822994-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Thông tin Xúc tiến Du lịch tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210822811
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2021 (Chi sự nghiệp thường xuyên - mua sắm sửa chữa của Trung tâm Thông tin Xúc tiến Du lịch).
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 13:55:00 đến ngày 2021-08-17 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 382,215,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc trong hợp đồng ≥ 270.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ đối chiếu chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của Chủ đầu tư hoặc;- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu;- Tài liệu chứng minh về qui mô công trình bao gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt dự toán hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá công trình tương tự của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 270.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc (Xây dựng công trình; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng). Tài liệu đối chiếu chứng minh gồm:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Tài liệu chứng minh là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (Theo định nghĩa tại Mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)) đã hoàn thành, tài liệu đối chiếu chứng minh gồm bản sao công chứng: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp, giám sát chất lượng, an toàn lao động, an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp (trở lên) Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc (Xây dựng công trình; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng). Tài liệu đối chiếu chứng minh gồm:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát;+ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện PCCC.+ Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự (Theo định nghĩa tại Mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)) đã hoàn thành, tài liệu đối chiếu chứng minh gồm bản sao công chứng: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc (Xây dựng công trình; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng). Tài liệu đối chiếu chứng minh:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Tài liệu chứng minh đã là Cán bộ thi công hoặc Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự (Theo định nghĩa tại Mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)) đã hoàn thành, tài liệu đối chiếu chứng minh gồm bản sao công chứng: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị > 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5,0 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị sắt, thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị tự hành ≥ 4.5 T, sức nâng ≥ 2T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ
1Tháo tấm lợp tônQuy định tại Mục II, Chương V0,7683100m2
2Tháo tấm lợp fibrô xi măngQuy định tại Mục II, Chương V1,116100m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Quy định tại Mục II, Chương V0,2585tấn
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Quy định tại Mục II, Chương V0,062m3
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiQuy định tại Mục II, Chương V8,4m2
6Tháo dỡ trầnQuy định tại Mục II, Chương V128,1m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngQuy định tại Mục II, Chương V36,45m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Quy định tại Mục II, Chương V2,5m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiQuy định tại Mục II, Chương V13,845m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định tại Mục II, Chương V20,68m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Quy định tại Mục II, Chương V0,92m3
12Đục nhám mặt bê tôngQuy định tại Mục II, Chương V26,61m2
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíQuy định tại Mục II, Chương V2bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaQuy định tại Mục II, Chương V1bộ
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngQuy định tại Mục II, Chương V635,85m2
16Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoQuy định tại Mục II, Chương V90,62m2
B PHẦN CẢI TẠO
1Gia công xà gồ thépQuy định tại Mục II, Chương V0,8471tấn
2Lắp dựng xà gồ thépQuy định tại Mục II, Chương V0,8471tấn
3Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmQuy định tại Mục II, Chương V1,9587100m2
4Diềm mái tole phẳngQuy định tại Mục II, Chương V0,072100m2
5Đắp diềm mái vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V11,6m
6Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Quy định tại Mục II, Chương V0,736m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V18,4m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V5,46m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch nem KT 250x400, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V57,6m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám Granite 400x400, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V19,305m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Mục II, Chương V298,68m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Mục II, Chương V337,17m2
13Lắp dựng chông sắt nhọn hàng rào đoạn A-BQuy định tại Mục II, Chương V4,28m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V8,4m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Quy định tại Mục II, Chương V15,3m2
16Cung cấp lắp đặt trần Smartboard + khung thép mạ kẽm KT 600x600x4mm (hoàn thiện kể cả sơn)Quy định tại Mục II, Chương V148,225m2
17Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000Quy định tại Mục II, Chương V12,04m2
18Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700Quy định tại Mục II, Chương V8,64m2
19Cung cắp lắp đặt khung Inox KT: 0.6 x 0.45 x 0.9mQuy định tại Mục II, Chương V2bộ
20Lắp dựng khung kính vào lam các phòngQuy định tại Mục II, Chương V15,44m2
21Lắp dựng cửa đi kính cường lựcQuy định tại Mục II, Chương V3,96m2
22Cung cấp lắp đặt vách kính cường lựcQuy định tại Mục II, Chương V6,48m2
23Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V0,54m2
24Cung cấp, lắp đặt máng xối inox 304Quy định tại Mục II, Chương V31,6m
25Vệ sinh mặt ngoài hồ nước dự trữQuy định tại Mục II, Chương V21,535m2
26Lắp đặt đèn vuông 12W - 220V/50HZ (180x180x40)Quy định tại Mục II, Chương V9bộ
27Lắp đặt đèn vuông 24W - 220V/50HZ (300x300x40)Quy định tại Mục II, Chương V1bộ
28Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngQuy định tại Mục II, Chương V15bộ
29Lắp đặt dây đơn - 1x1.5mm2Quy định tại Mục II, Chương V850m
30Lắp đặt dây đơn - 1x2,5mm2Quy định tại Mục II, Chương V650m
31Lắp đặt dây đơn - 1x4mm2Quy định tại Mục II, Chương V350m
32Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định tại Mục II, Chương V900m
33Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu âm tường 16A-250VQuy định tại Mục II, Chương V16cái
34Lắp đặt công tắc đơn 5A - 220VQuy định tại Mục II, Chương V17cái
35Lắp đặt cầu chì 5A-220VQuy định tại Mục II, Chương V17cái
36Lắp đặt DiamoQuy định tại Mục II, Chương V8Cái
37Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnQuy định tại Mục II, Chương V8cái
38Lắp đặt MCB 1 pha, 2 cực -220V - 16AQuy định tại Mục II, Chương V5cái
39Lắp đặt MCB 2 pha, 2 cực -220V - 40AQuy định tại Mục II, Chương V1cái
40Lắp đặt hộp mặt nạ đơn âm tườngQuy định tại Mục II, Chương V11hộp
41Lắp đặt hộp mặt nạ đôi âm tườngQuy định tại Mục II, Chương V15hộp
42Lắp đặt bảng điện nhựa (gỗ) 200x300Quy định tại Mục II, Chương V1cái
43Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 250x400Quy định tại Mục II, Chương V1cái
44Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=90x2.9mmQuy định tại Mục II, Chương V0,135100m
45Lắp đặt co nhựa PVC đường kính ống d=90x2.9mmQuy định tại Mục II, Chương V6cái
46Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác Inox 304 D120Quy định tại Mục II, Chương V3cái
47Lắp đặt phễu thu D60Quy định tại Mục II, Chương V3cái
48Lắp đặt chậu xí bệtQuy định tại Mục II, Chương V2bộ
49Lắp đặt vòi tắm hương senQuy định tại Mục II, Chương V1bộ
50Lắp đặt chậu tiểu namQuy định tại Mục II, Chương V1bộ
51Lắp đặt ống nhựa PVC D21x2mmQuy định tại Mục II, Chương V0,6100m
52Lắp đặt co nhựa PVC D21x2mmQuy định tại Mục II, Chương V5cái
53Lắp đặt co răng trong PVC D21x2mmQuy định tại Mục II, Chương V6cái
54Lắp đặt chậu rửa + gương soiQuy định tại Mục II, Chương V2bộ
55Lắp đặt ống nhựa PVC D27x2mmQuy định tại Mục II, Chương V0,098100m
56Lắp đặt co nhựa PVC D27x2mmQuy định tại Mục II, Chương V4cái
57Lắp đặt tê nhựa PVC D27x2mmQuy định tại Mục II, Chương V5cái
58Lắp đặt ống trúm PVC D27/21Quy định tại Mục II, Chương V6cái
59Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mmQuy định tại Mục II, Chương V0,032100m
60Lắp đặt co nhựa PVC D34x2mmQuy định tại Mục II, Chương V2cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC D=90x2mmQuy định tại Mục II, Chương V0,071100m
62Lắp đặt co nhựa PVC D90x2mmQuy định tại Mục II, Chương V3cái
63Lắp đặt tê nhựa PVC D=90x2mmQuy định tại Mục II, Chương V4cái
64Lắp đặt ống trúm PVC D90/34Quy định tại Mục II, Chương V5cái
65Lắp đặt ống trúm PVC D90/60Quy định tại Mục II, Chương V3cái
66Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3mmQuy định tại Mục II, Chương V0,05100m
67Lắp đặt co nhựa PVC D114x3mmQuy định tại Mục II, Chương V3cái
68Lắp đặt tê nhựa PVC D114x3mmQuy định tại Mục II, Chương V1cái
69Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhQuy định tại Mục II, Chương V2cái
70Lắp đặt hộp đựng xà bôngQuy định tại Mục II, Chương V2cái
71Kinh phí hút chất thải bể tự hoạiQuy định tại Mục II, Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, cấp III;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc trong hợp đồng ≥ 270.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải cung cấp hồ sơ đối chiếu chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của Chủ đầu tư hoặc;- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu;- Tài liệu chứng minh về qui mô công trình bao gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt dự toán hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá công trình tương tự của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 270.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc (Xây dựng công trình; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng). Tài liệu đối chiếu chứng minh gồm:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Tài liệu chứng minh là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (Theo định nghĩa tại Mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)) đã hoàn thành, tài liệu đối chiếu chứng minh gồm bản sao công chứng: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan…32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp, giám sát chất lượng, an toàn lao động, an toàn PCCC 1 Trung cấp (trở lên) Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc (Xây dựng công trình; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng). Tài liệu đối chiếu chứng minh gồm:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát;+ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện PCCC.+ Tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự (Theo định nghĩa tại Mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)) đã hoàn thành, tài liệu đối chiếu chứng minh gồm bản sao công chứng: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan…32
3 Đội trưởng thi công 1 Trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc (Xây dựng công trình; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng). Tài liệu đối chiếu chứng minh:+ Văn bằng tốt nghiệp; Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);+ Tài liệu chứng minh đã là Cán bộ thi công hoặc Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự (Theo định nghĩa tại Mục 3 Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)) đã hoàn thành, tài liệu đối chiếu chứng minh gồm bản sao công chứng: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, quyết định phân công, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của chủ đầu tư về chức danh đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan…32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông > 250 lít1
2 Máy cắt, uốn thép 5,0 KW1
3 Máy hàn sắt, thép1
4 Máy cắt gạch, đá2
5 Xe cẩu tự hành ≥ 4.5 T, sức nâng ≥ 2T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->