Gói thầu: Gói thầu số 62: Sửa chữa thay thế mái tone vòm băng tải than bị mục nát của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210820433-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 62: Sửa chữa thay thế mái tone vòm băng tải than bị mục nát của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210805609 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 14:26:00 đến ngày 2021-08-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,915,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 103,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) ) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho gói thầu này. Hợp đồng được đánh giá là tương tự: là các hợp đồng thi công mới hoặc Sửa chữa các hạng mục công trình dân dụng hoặc công nghiệp có giá trị và quy mô tương tự. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị công việc của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSDT của Nhà thầu một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; Thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | hành (Chỉ huy trưởng công trường): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 người tốt nghiệp từ Đại học Xây dựng, cơ khí có Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc các chứng chỉ khác có liên quan- Đã có tổng số năm kinh nghiệm là 05 năm;- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong công tác quản lý thi công các công việc tương tự(Kê khai thông tin theo Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và nộp Scan bản gốc hoặc bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình và các chứng chỉ khác có liên quan, tài liệu chứng minh 03 năm kinh nghiệm trong công tác quản lý thi công các công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp có ít nhất 01 người đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học chuyên ngành kỹ thuật (xây dựng, cơ khí, Công Nghệ điện hóa và bảo vệ kim loại);+ Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong công việc thi công lắp đặt công trình;(Kê khai thông tin theo Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và nộp Scan bản gốc hoặc phô tô công chứng bằng đại học, chứng chỉ có liên quan, tài liệu chứng minh 03 năm kinh nghiệm trong thi công lắp đặt công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật phục vụ thi công gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 10 thợ thi công lắp đặt tốt nghiệp trường trung cấp hoặc trung tâm dạy nghề và phải có ít nhất 01 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công lắp đặt. (Nhà thầu cung cấp bảng danh sách công nhân, số CMND/CCCD và đính kèm cam kết danh sách công nhân này có hợp đồng lao động với nhà thầu đang còn hiệu lực và nộp bản phô tô công chứng bằng cấp, chứng chỉ. có tài liệu chứng minh 01 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công lắp đặt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ máy hàn mig không khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ máy hàn mig không khí |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt tôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt tôn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe cẩu tải 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tải 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bắn tôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bắn tôn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Băng tải BC 04 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 874,456 | m2 |
| 2 | Thay mới tôn vòm sóng tròn uốn cong màu xanh lam, bề rộng mái vòm 2,35m, chiều cao mái vòm 1,324m, tôn dày 0,90-1mm, trọng lượng mạ AZ150, có bước sóng/ chiều cao sóng 100/24-30 mm (bao gồm: tấm mái vòm có cửa thăm, tấm mái vòm không có cửa thăm, thanh u, bulong neo tai chuồn, bản lề, khóa gài, tay nắm cửa) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 874,456 | m2 |
| 3 | Vệ sinh làm sạch kết cấu thép mái che băng tải bằng thủ công (Chiều dài (Chiều dài: 198,740m, Chiều rộng: 2,35m) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 457,102 | m2 |
| B | Băng tải BC 05 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 570,24 | m2 |
| 2 | Thay mới tôn vòm sóng tròn uốn cong màu xanh lam, bề rộng mái vòm 2,35m, chiều cao mái vòm 1,324m, tôn dày 0,90-1mm, trọng lượng mạ AZ150, có bước sóng/ chiều cao sóng 100/24-30 mm (bao gồm: tấm mái vòm có cửa thăm, tấm mái vòm không có cửa thăm, thanh u, bulong neo tai chuồn, bản lề, khóa gài, tay nắm cửa) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 570,24 | m2 |
| 3 | Vệ sinh làm sạch kết cấu thép mái che băng tải bằng thủ công (Chiều dài: 129,6m, Chiều rộng: 2,35m) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 304,56 | m2 |
| C | Băng tải BC 06 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 358,6 | m2 |
| 2 | Thay mới tôn vòm sóng tròn uốn cong màu xanh lam, bề rộng mái vòm 2,35m, chiều cao mái vòm 1,324m, tôn dày 0,90-1mm, trọng lượng mạ AZ150, có bước sóng/ chiều cao sóng 100/24-30mm (bao gồm: tấm mái vòm có cửa thăm, tấm mái vòm không có cửa thăm, thanh u, bulong neo tai chuồn, bản lề, khóa gài, tay nắm cửa) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 358,6 | m2 |
| 3 | Vệ sinh làm sạch kết cấu thép mái che băng tải bằng thủ công (Chiều dài: 81,5m, Chiều rộng: 2,35m) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 191,5 | m2 |
| D | Băng tải BC 09 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 363,88 | m2 |
| 2 | Thay mới tôn vòm sóng tròn uốn cong màu xanh lam, bề rộng mái vòm 2,35m, chiều cao mái vòm 1,324m, tôn dày 0,90-1mm, trọng lượng mạ AZ150, có bước sóng/ chiều cao sóng 100/24-30mm (bao gồm: tấm mái vòm có cửa thăm, tấm mái vòm không có cửa thăm, thanh u, bulong neo tai chuồn, bản lề, khóa gài, tay nắm cửa) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 363,88 | m2 |
| 3 | Vệ sinh làm sạch kết cấu thép mái che băng tải bằng thủ công (Chiều dài: 82,7m, Chiều rộng: 2,35m) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 194,3 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) ) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho gói thầu này. Hợp đồng được đánh giá là tương tự: là các hợp đồng thi công mới hoặc Sửa chữa các hạng mục công trình dân dụng hoặc công nghiệp có giá trị và quy mô tương tự. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% giá trị công việc của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSDT của Nhà thầu một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; Thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | hành (Chỉ huy trưởng công trường): | 1 | Có ít nhất 01 người tốt nghiệp từ Đại học Xây dựng, cơ khí có Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường và chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc các chứng chỉ khác có liên quan- Đã có tổng số năm kinh nghiệm là 05 năm;- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong công tác quản lý thi công các công việc tương tự(Kê khai thông tin theo Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và nộp Scan bản gốc hoặc bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình và các chứng chỉ khác có liên quan, tài liệu chứng minh 03 năm kinh nghiệm trong công tác quản lý thi công các công việc tương tự) | 5 | 3 |
| 2 | Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp có ít nhất 01 người đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học chuyên ngành kỹ thuật (xây dựng, cơ khí, Công Nghệ điện hóa và bảo vệ kim loại);+ Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong công việc thi công lắp đặt công trình;(Kê khai thông tin theo Mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và nộp Scan bản gốc hoặc phô tô công chứng bằng đại học, chứng chỉ có liên quan, tài liệu chứng minh 03 năm kinh nghiệm trong thi công lắp đặt công trình) | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật phục vụ thi công gói thầu | 10 | Có tối thiểu 10 thợ thi công lắp đặt tốt nghiệp trường trung cấp hoặc trung tâm dạy nghề và phải có ít nhất 01 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công lắp đặt. (Nhà thầu cung cấp bảng danh sách công nhân, số CMND/CCCD và đính kèm cam kết danh sách công nhân này có hợp đồng lao động với nhà thầu đang còn hiệu lực và nộp bản phô tô công chứng bằng cấp, chứng chỉ. có tài liệu chứng minh 01 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công lắp đặt | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ máy hàn mig không khí | Bộ máy hàn mig không khí | 2 |
| 2 | Máy cắt tôn | Máy cắt tôn | 2 |
| 3 | Máy cắt thép | Máy cắt thép | 2 |
| 4 | Xe cẩu tải 5T | Xe cẩu tải 5T | 1 |
| 5 | Máy bắn tôn | Máy bắn tôn | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi