Gói thầu: Hệ thống điện và trạm biến áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210823851-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Bố trí ổn định dân di cư tự do xã Chư A Thai, huyện Phú Thiện
Tên gói thầu Hệ thống điện và trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20210823645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 13:22:00 đến ngày 2021-08-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,830,972,904 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.246459E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.49291E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng công xây dựng công trình công nghiệp (trong đó có thi công đường dây và trạm biến áp).Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng tương tự có kèm bảng phụ lục, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư và hóa đơn tài chính (các tài liệu được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.981.681.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.963.362.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 người, trường hợp liên danh thì mỗi thành viên bố trí 01 người,
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện - chỉ huy trưởng không được kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, xây dựng và hoàn thiện công trình đường dây và trạm biến áp hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và TBA) còn hiệu lực; có kinh nghiệm đã chỉ huy 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (trong vòng 3 năm trở lại đây)(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm như: Có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp: 02 người;trường hợp liên danh thì mỗi thành viên bố trí kỹ thuật thi công trực tiếp cho phù hợp với chuyên ngành mà phần công việc mình đảm nhận.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng (01 người); chuyên ngành điện (01 người).- Có kinh nghiệm đã trực tiếp kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (trong vòng 3 năm trở lại đây)(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán: 01 người (Tiêu chí này được tính cho tổng năng lực liên danh).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng có kinh nghiệm phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh quyết toán công trình, có chứng chỉ kỹ sư định giá công trình.-Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động: 01 người (Tiêu chí này được tính cho tổng năng lực liên danh).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân: lái xe các loại >=2 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ/Bằng cấp phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật có tay nghề cao:>=15 người
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ/văn bằng đào tạo các ngành nghề liên quan đến thi công xây dựng gói thầu này (Trong đó có ít nhất 04 công nhân có thẻ an toàn điện, 04 công nhân có thẻ an toàn lao động) và nhà thầu phải cam kết khi cần thiết có thể huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >=1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào >=0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn 5,0kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ - trọng tải >= 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải >= 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe cẩu tự hành >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tời điện 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tời điện 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hệ thống điện - Phần xây dựng
1Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3401100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2501100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,996m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V78,941m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,022m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4056tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,8821100m2
B Tiếp địa Hệ thống điện - Phần xây dựng
1Đào mương cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7261100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7261100m3
C Hệ thống điện - Phần đường dây 22KV
1Lắp dựng cột bê tông PC.I-12-190-5.4Mô tả kỹ thuật theo chương V31cột
2Lắp dựng bê tông NPC.I-12-190-5.4Mô tả kỹ thuật theo chương V42cột
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1210 cọc
4Xà thép gia công mạ kẽm cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1.440kg
5Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V3010 m
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,88100kg
7Tiếp địa ngọnMô tả kỹ thuật theo chương V0,184100kg
8Lắp đặt Xà đỡ 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
9Lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT 3P-22 d/tMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
10Lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT 3P-22 n/tMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Lắp đặt xà néo cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt xà đỡ CSVMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13Kéo rải căng dây AS/XLPE - 24KV - 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9361 km dây
14Lắp đặt dây Cu/XLPE 1x50mm2 - 24 KVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0281 km dây
15Lắp đặt sứ đứng linepost 22KV + tyMô tả kỹ thuật theo chương V11,410 sứ
16Lắp đặt chuỗi sứ polymer 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V1081 chuỗi sứ
17Lắp đặt giáp níu dây bọc 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1111 bộ
18Lắp đặt giáp níu cô sứ dây bọc trung áp 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2451 bộ
19Ép nối dây các loại. Ép khóa khóa néo. Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V61 mối
20Lắp đặt cụm đấu rẽ dây bọc 70mm2 (loại 2 kẹp răng)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
21Lắp đặt kẹp rẽ nhánh dây 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
22Lắp đặt FCO 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
23Lắp chống sét van 18kVMô tả kỹ thuật theo chương V121 bộ
24Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5,210 cột
25Lắp đặt cổ dề ghép đôi cột đôi BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V211 bộ
26Cổ dề ghép đôi cột đôi BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V136,71kg
27Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V211 vị trí
28Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
29Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V29bát
30Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
D Hệ thống điện - Phần MBA 3P-100KVA 22/0.4KV
1Lắp đặt MBA 3P-100KVA 22/0.4KVMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Lắp đặt tủ tụ bù 40KVArMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
3Nắp chụp đầu cực sứ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt CSV 18KVMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
6Lắp đặt CSV hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
7Lắp đặt tủ điện hạ thế + Thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
8Lắp đặt FCO 27KVMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
9Nắp chụp đầu cực FCOMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Lắp đặt sứ đứng linepost 22KV + TyMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 sứ
11Lắp đặt dây buộc cổ sứMô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
12Lắp đặt kẹp rẽ nhánh dây đồng bọc XLPE-24KV-M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Đầu cos đồng trung thế - 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15đầu
14Lắp đặt cáp Cu/XLPE 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0241 km dây
15Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 3x95mm2+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0091 km dây
16Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 3x50mm2+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0061 km dây
17Lắp đặt cáp Cu/XLPE 50mm2(đấu nối tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0051 km dây
18Đầu cos đồng 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu
19Đầu cos đồng 35-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20đầu
E HỆ THỐNG XÀ TRẠM, TỦ, NỐI ĐẤT - Hệ thống điện - Phần MBA 3P-100KVA 22/0.4KV
1Lắp đặt xà sứ đỡ TBA 3P cột BTLT đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt xà FCO, chống sét van cột BTLT cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp xà đỡ MBA 3 pha cột BTLT đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt xà đỡ tủ điện TBA cột đôi BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V310 cọc
6Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V10,810 m
7Lắp dựng tiếp địa cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1373100kg
8Vật liệu tiếp địa RC30Mô tả kỹ thuật theo chương V443,2kg
9Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
10Bảng cấm trèo và tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 bản
11Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
13Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Thí nghiệm máy biến áp 3P/100kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
15Thí nghiệm FCO-100A, 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
16Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
17Thí nghiệm chống sét van điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
18Thí nghiệm tụ bù, điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V7tụ
19Thí nghiệm Aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Thí nghiệm Aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F Hệ thống điện - Phần đường dây 0.4KV
1Lắp dựng cột BTLT PC.I-10-190-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V10cột
2Lắp dựng cột BTLT NPC.I-10-190-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V16cột
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,210 cọc
4Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V7,210 m
5Vật liệu tiếp địa gốcMô tả kỹ thuật theo chương V380,72kg
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,152100kg
7Tiếp địa ngọn cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp LV-ABC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,857km/dây
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
10Khóa đỡ cáp vặn xoắn 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
11Khóa néo cáp vặn xoắn 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
12Bulong M14x250Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
14Giá mócMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
15Kẹp răng IPC 95/95 2 bulonMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
16Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,810 cột
17Lắp đặt cổ đề cột đôi BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V81 bộ
18Cổ đề cột đôi BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V52,08kg
19Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
20Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V91 vị trí
G Hệ thống điện - Phần di dời DZ 22KV
1Tháo lắp lại dây AC/XLPE-70mm2//24 kVMô tả kỹ thuật theo chương V4,35100m
2Tháo lắp đặt xà đỡ thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Tháo lắp đặt xà néo cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Tháo lắp lại sứ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,310 cách điện
5Tháo lắp lại sứ polymerMô tả kỹ thuật theo chương V91 bộ cách điện
6Lắp đặt giáp níu dây bọc 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V91 bộ
7Lắp đặt giáp níu cô sứ dây bọc trung áp 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V251 bộ
H Thu hồi - Hệ thống điện - Phần di dời DZ 22KV
1Hạ cốt BTLT 10mMô tả kỹ thuật theo chương V31 cột
2Hạ cốt BTLT 12mMô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
3Thu hồi chụp đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
I Hệ thống điện - Phần thiết bị
1MBA 3P-100KVA 22/0.4KVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Chống sét van 18KVMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
4Chống sét van hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Cầu chì tự rơi FCO 27KVMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Tủ tụ bù 40kVAr (Tụ bù nền 5kVAr, 02 cấp tự động 10 kVAr và 01 cấp tự động 15 kVAr)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.246459E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.49291E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng công xây dựng công trình công nghiệp (trong đó có thi công đường dây và trạm biến áp).Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng tương tự có kèm bảng phụ lục, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư và hóa đơn tài chính (các tài liệu được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.981.681.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.963.362.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người, trường hợp liên danh thì mỗi thành viên bố trí 01 người, 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện - chỉ huy trưởng không được kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, xây dựng và hoàn thiện công trình đường dây và trạm biến áp hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và TBA) còn hiệu lực; có kinh nghiệm đã chỉ huy 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (trong vòng 3 năm trở lại đây)(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm như: Có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT).53
2 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp: 02 người;trường hợp liên danh thì mỗi thành viên bố trí kỹ thuật thi công trực tiếp cho phù hợp với chuyên ngành mà phần công việc mình đảm nhận. 2 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng (01 người); chuyên ngành điện (01 người).- Có kinh nghiệm đã trực tiếp kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (trong vòng 3 năm trở lại đây)(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT.31
3 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán: 01 người (Tiêu chí này được tính cho tổng năng lực liên danh). 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng có kinh nghiệm phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh quyết toán công trình, có chứng chỉ kỹ sư định giá công trình.-Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT).31
4 Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động: 01 người (Tiêu chí này được tính cho tổng năng lực liên danh). 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT).31
5 Công nhân: lái xe các loại >=2 người 2 Có chứng chỉ/Bằng cấp phù hợp.11
6 Công nhân kỹ thuật có tay nghề cao:>=15 người 15 Có chứng chỉ/văn bằng đào tạo các ngành nghề liên quan đến thi công xây dựng gói thầu này (Trong đó có ít nhất 04 công nhân có thẻ an toàn điện, 04 công nhân có thẻ an toàn lao động) và nhà thầu phải cam kết khi cần thiết có thể huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=1,25m3 Máy đào >=1,25m31
2 Máy đào >=0,4m3 Máy đào >=0,4m31
3 Máy đầm dùi 1,5kW Máy đầm dùi 1,5kW2
4 Máy đầm bàn 1,0kW Máy đầm bàn 1,0kW1
5 Máy cắt uốn 5,0kW Máy cắt uốn 5,0kW1
6 Ô tô tự đổ - trọng tải >= 12 tấn Ô tô tự đổ - trọng tải >= 12 tấn2
7 Máy hàn điện Máy hàn điện1
8 Máy trộn bê tông 250L Máy trộn bê tông 250L2
9 Xe cẩu tự hành >= 10 tấn Xe cẩu tự hành >= 10 tấn1
10 Tời điện 5 tấn Tời điện 5 tấn1
11 Máy đầm đất Máy đầm đất1
12 Máy bơm nước Máy bơm nước2
13 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->