Gói thầu: Hệ thống điện và trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210823851-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Bố trí ổn định dân di cư tự do xã Chư A Thai, huyện Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Hệ thống điện và trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210823645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 13:22:00 đến ngày 2021-08-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,830,972,904 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.246459E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.49291E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng công xây dựng công trình công nghiệp (trong đó có thi công đường dây và trạm biến áp).Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng tương tự có kèm bảng phụ lục, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư và hóa đơn tài chính (các tài liệu được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.981.681.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.963.362.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người, trường hợp liên danh thì mỗi thành viên bố trí 01 người, |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện - chỉ huy trưởng không được kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, xây dựng và hoàn thiện công trình đường dây và trạm biến áp hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và TBA) còn hiệu lực; có kinh nghiệm đã chỉ huy 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (trong vòng 3 năm trở lại đây)(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm như: Có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp: 02 người;trường hợp liên danh thì mỗi thành viên bố trí kỹ thuật thi công trực tiếp cho phù hợp với chuyên ngành mà phần công việc mình đảm nhận. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng (01 người); chuyên ngành điện (01 người).- Có kinh nghiệm đã trực tiếp kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (trong vòng 3 năm trở lại đây)(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán: 01 người (Tiêu chí này được tính cho tổng năng lực liên danh). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng có kinh nghiệm phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh quyết toán công trình, có chứng chỉ kỹ sư định giá công trình.-Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động: 01 người (Tiêu chí này được tính cho tổng năng lực liên danh). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân: lái xe các loại >=2 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ/Bằng cấp phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có tay nghề cao:>=15 người |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ/văn bằng đào tạo các ngành nghề liên quan đến thi công xây dựng gói thầu này (Trong đó có ít nhất 04 công nhân có thẻ an toàn điện, 04 công nhân có thẻ an toàn lao động) và nhà thầu phải cam kết khi cần thiết có thể huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >=1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào >=0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn 5,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ - trọng tải >= 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải >= 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe cẩu tự hành >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tời điện 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hệ thống điện - Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3401 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2501 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,996 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,941 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,022 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4056 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8821 | 100m2 |
| B | Tiếp địa Hệ thống điện - Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào mương cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7261 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7261 | 100m3 |
| C | Hệ thống điện - Phần đường dây 22KV | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông PC.I-12-190-5.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cột |
| 2 | Lắp dựng bê tông NPC.I-12-190-5.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cột |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 10 cọc |
| 4 | Xà thép gia công mạ kẽm cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.440 | kg |
| 5 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 10 m |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100kg |
| 7 | Tiếp địa ngọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100kg |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT 3P-22 d/t | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Xà néo góc cột đôi BTLT 3P-22 n/t | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà néo cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà đỡ CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Kéo rải căng dây AS/XLPE - 24KV - 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,936 | 1 km dây |
| 14 | Lắp đặt dây Cu/XLPE 1x50mm2 - 24 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 1 km dây |
| 15 | Lắp đặt sứ đứng linepost 22KV + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | 10 sứ |
| 16 | Lắp đặt chuỗi sứ polymer 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | 1 chuỗi sứ |
| 17 | Lắp đặt giáp níu dây bọc 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt giáp níu cô sứ dây bọc trung áp 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | 1 bộ |
| 19 | Ép nối dây các loại. Ép khóa khóa néo. Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 mối |
| 20 | Lắp đặt cụm đấu rẽ dây bọc 70mm2 (loại 2 kẹp răng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 21 | Lắp đặt kẹp rẽ nhánh dây 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 22 | Lắp đặt FCO 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 23 | Lắp chống sét van 18kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 bộ |
| 24 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 10 cột |
| 25 | Lắp đặt cổ dề ghép đôi cột đôi BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 bộ |
| 26 | Cổ dề ghép đôi cột đôi BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,71 | kg |
| 27 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 vị trí |
| 28 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 29 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bát |
| 30 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| D | Hệ thống điện - Phần MBA 3P-100KVA 22/0.4KV | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 3P-100KVA 22/0.4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ tụ bù 40KVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt CSV 18KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt CSV hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện hạ thế + Thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt FCO 27KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 9 | Nắp chụp đầu cực FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt sứ đứng linepost 22KV + Ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 sứ |
| 11 | Lắp đặt dây buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt kẹp rẽ nhánh dây đồng bọc XLPE-24KV-M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Đầu cos đồng trung thế - 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đầu |
| 14 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 1 km dây |
| 15 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 3x95mm2+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 1 km dây |
| 16 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 3x50mm2+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 1 km dây |
| 17 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE 50mm2(đấu nối tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 1 km dây |
| 18 | Đầu cos đồng 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 19 | Đầu cos đồng 35-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đầu |
| E | HỆ THỐNG XÀ TRẠM, TỦ, NỐI ĐẤT - Hệ thống điện - Phần MBA 3P-100KVA 22/0.4KV | |||
| 1 | Lắp đặt xà sứ đỡ TBA 3P cột BTLT đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà FCO, chống sét van cột BTLT cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp xà đỡ MBA 3 pha cột BTLT đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà đỡ tủ điện TBA cột đôi BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 cọc |
| 6 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 10 m |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1373 | 100kg |
| 8 | Vật liệu tiếp địa RC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,2 | kg |
| 9 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 10 | Bảng cấm trèo và tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 bản |
| 11 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 13 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Thí nghiệm máy biến áp 3P/100kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 15 | Thí nghiệm FCO-100A, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm tụ bù, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tụ |
| 19 | Thí nghiệm Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Thí nghiệm Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | Hệ thống điện - Phần đường dây 0.4KV | |||
| 1 | Lắp dựng cột BTLT PC.I-10-190-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột BTLT NPC.I-10-190-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 cọc |
| 4 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 10 m |
| 5 | Vật liệu tiếp địa gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,72 | kg |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | 100kg |
| 7 | Tiếp địa ngọn cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp LV-ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | km/dây |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 10 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | Khóa néo cáp vặn xoắn 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 12 | Bulong M14x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 14 | Giá móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 15 | Kẹp răng IPC 95/95 2 bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 cột |
| 17 | Lắp đặt cổ đề cột đôi BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 18 | Cổ đề cột đôi BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,08 | kg |
| 19 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 20 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 vị trí |
| G | Hệ thống điện - Phần di dời DZ 22KV | |||
| 1 | Tháo lắp lại dây AC/XLPE-70mm2//24 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | 100m |
| 2 | Tháo lắp đặt xà đỡ thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo lắp đặt xà néo cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo lắp lại sứ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 10 cách điện |
| 5 | Tháo lắp lại sứ polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 bộ cách điện |
| 6 | Lắp đặt giáp níu dây bọc 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt giáp níu cô sứ dây bọc trung áp 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 bộ |
| H | Thu hồi - Hệ thống điện - Phần di dời DZ 22KV | |||
| 1 | Hạ cốt BTLT 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 2 | Hạ cốt BTLT 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 3 | Thu hồi chụp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| I | Hệ thống điện - Phần thiết bị | |||
| 1 | MBA 3P-100KVA 22/0.4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van 18KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 4 | Chống sét van hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Tủ tụ bù 40kVAr (Tụ bù nền 5kVAr, 02 cấp tự động 10 kVAr và 01 cấp tự động 15 kVAr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.246459E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.49291E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng công xây dựng công trình công nghiệp (trong đó có thi công đường dây và trạm biến áp).Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng tương tự có kèm bảng phụ lục, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư và hóa đơn tài chính (các tài liệu được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.981.681.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.963.362.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người, trường hợp liên danh thì mỗi thành viên bố trí 01 người, | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện - chỉ huy trưởng không được kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, xây dựng và hoàn thiện công trình đường dây và trạm biến áp hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và TBA) còn hiệu lực; có kinh nghiệm đã chỉ huy 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (trong vòng 3 năm trở lại đây)(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm như: Có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp: 02 người;trường hợp liên danh thì mỗi thành viên bố trí kỹ thuật thi công trực tiếp cho phù hợp với chuyên ngành mà phần công việc mình đảm nhận. | 2 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng (01 người); chuyên ngành điện (01 người).- Có kinh nghiệm đã trực tiếp kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (trong vòng 3 năm trở lại đây)(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán: 01 người (Tiêu chí này được tính cho tổng năng lực liên danh). | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng có kinh nghiệm phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh quyết toán công trình, có chứng chỉ kỹ sư định giá công trình.-Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động: 01 người (Tiêu chí này được tính cho tổng năng lực liên danh). | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT). | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân: lái xe các loại >=2 người | 2 | Có chứng chỉ/Bằng cấp phù hợp. | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề cao:>=15 người | 15 | Có chứng chỉ/văn bằng đào tạo các ngành nghề liên quan đến thi công xây dựng gói thầu này (Trong đó có ít nhất 04 công nhân có thẻ an toàn điện, 04 công nhân có thẻ an toàn lao động) và nhà thầu phải cam kết khi cần thiết có thể huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=1,25m3 | Máy đào >=1,25m3 | 1 |
| 2 | Máy đào >=0,4m3 | Máy đào >=0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1,0kW | Máy đầm bàn 1,0kW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn 5,0kW | Máy cắt uốn 5,0kW | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ - trọng tải >= 12 tấn | Ô tô tự đổ - trọng tải >= 12 tấn | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250L | Máy trộn bê tông 250L | 2 |
| 9 | Xe cẩu tự hành >= 10 tấn | Xe cẩu tự hành >= 10 tấn | 1 |
| 10 | Tời điện 5 tấn | Tời điện 5 tấn | 1 |
| 11 | Máy đầm đất | Máy đầm đất | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi