Gói thầu: Xây lắp đườn giao thông, nhà sinh hoạt cộng đồng, phòng học mẫu giáo và hệ thống cấp nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210824003-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Bố trí ổn định dân di cư tự do xã Chư A Thai, huyện Phú Thiện
Tên gói thầu Xây lắp đườn giao thông, nhà sinh hoạt cộng đồng, phòng học mẫu giáo và hệ thống cấp nước
Số hiệu KHLCNT 20210823645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 16:13:00 đến ngày 2021-08-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,006,068,987 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2509103E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.50182E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng tương tự như gói thầu đang xét (Bao gồm các hạng mục: Giao thông cấp IV (bê tông xi măng), dân dụng cấp III trở lên và hạ tầng kỹ thuật), hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.504.000.000 VND (Trong đó giá trị phần giao thông (đường bê tông xi măng) >=7.938.000.000 đồng, giá trị phần dân dụng >=2.003.000.000 đồng và giá trị phần hạ tầng kỹ thuật (hệ thống cấp nước) >=563.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.008.000.000 VNDNhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng tương tự có kèm bảng phụ lục, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư và hóa đơn tài chính (các tài liệu được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.504.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.008.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 người, trường hợp liên danh thì mỗi thành viên bố trí 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông - chỉ huy trưởng không được kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thuộc lĩnh vực giao thông còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (trong vòng 3 năm trở lại đây)(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm như: Có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp: 04 người (02 giao thông, 01 dân dụng, 01 hạ tầng kỹ thuật)
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: 02 giao thông, 01 dân dụng, 01 hạ tầng kỹ thuật.- Có kinh nghiệm đã trực tiếp kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (trong vòng 3 năm trở lại đây)(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT).trường hợp liên danh thì mỗi thành viên bố trí kỹ thuật thi công trực tiếp cho phù hợp với chuyên ngành mà phần công việc mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán: 01 người (Tiêu chí này được tính cho tổng năng lực liên danh).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng có kinh nghiệm phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh quyết toán công trình, có chứng chỉ kỹ sư định giá công trình.-Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động: 01 người (Tiêu chí này được tính cho tổng năng lực liên danh).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận được chứng thực và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc: 01 người (Tiêu chí này được tính cho tổng năng lực liên danh).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, đo đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách trắc đạc 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân: lái xe các loại >=5 người.
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ / Bằng cấp phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân trên công trường: >=60 người, bao gồm công nhân các nghề chính phù hợp với công việc của gói thầu đang xét
- Số lượng 60
- Trình độ chuyên môn Trong 60 người có chứng chỉ nghề phù hợp và đã qua đào tạo an toàn lao động (Có chứng nhận kèm theo) và Nhà thầu có cam kết khi cần thiết có thể huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào - dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị Máy đào - dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào - dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị Máy đào - dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ >=12T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=12T
- Số lượng tối thiểu 6
5-Ô tô tự đổ >= 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 7T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy san 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu rung tự hành >= 25T
- Đặc điểm thiết bị Lu rung tự hành >= 25T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép >=10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép >=10T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tưới nước >= 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước >= 5m3
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250L
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 3
22-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - NỀN ĐƯỜNG
1Chặt cây dTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30cây
2Đào gốc cây dTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30gốc cây
3Đào đất yếu đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,935100m3
4Đào nền đường đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,792100m3
5Đào rãnh thoát nước đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,216100m3
6Đào khuôn đường đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,491100m3
7Đắp nền đường K≥0.95 (đất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,148100m3
8Đắp nền đường K≥0.95 (vận chuyển từ mỏ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V65,451100m³
9Vận chuyển đất không tận dụng đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn, trong phạm vi ≤1km (1km DL4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V238,65710m3/1km
B ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - MẶT ĐƯỜNG
1Đắp lớp đất đồi CL lu lèn K98 (vận chuyển từ mỏ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,625100m³
2Lớp móng CPĐD Dmax25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,948100m³
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V128,859100m²
4Ván khuôn mặt đường BTTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,582100m2
5Bê tông mặt đường đá 2x4 mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.319,19m3
C KHE CO, GIÃN - ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - MẶT ĐƯỜNG
1Thép truyền lực khe co, dãn d20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,57tấn
2Thép d12mm làm khe dọcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,675tấn
3Nhựa đường chèn khe co, giãnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.990,269kg
4Quét nhựa đường thanh thép truyền lựcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V94,629
5Mùn cưa trộn nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,094
6Ống nhựa D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,794100m
7Ván khuôn vách ngăn khe giãnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,14100m2
8Gỗ chèn khe giãnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,046
9Cắt khe coTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V47,308100m
D ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - GIA CỐ LỀ
1Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,395100m²
2Bê tông mặt đường đá 2x4 mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V79,118m3
E KHE CO, GĨAN - ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - GIA CỐ LỀ
1Thép truyền lực khe co, dãn d20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,157tấn
2Nhựa đường chèn khe co, giãnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,81kg
3Quét nhựa đường thanh thép truyền lựcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,394
4Mùn cưa trộn nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,002
5Ống nhựa D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,021100m
6Ván khuôn vách ngăn khe giãnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,004100m2
7Gỗ chèn khe giãnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,028
8Cắt khe coTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,65100m
F ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - MƯƠNG TUYẾN CHÍNH
1Lớp đệm móng đá 4x6 chèn cátTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V39,884
2Bê tông móng mương, đá 2x4 mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V60,387m3
3Xây đá hộc mương xây VXM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V136,067m3
G GỐI ĐAN MƯƠNG - ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - MƯƠNG TUYẾN CHÍNH
1Ván khuôn gối đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,531100m²
2Cốt thép gối đan d6mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,773tấn
3Cốt thép gối đan d8mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,5tấn
4Bê tông gối đan đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,846m3
H TẤM ĐAN KT(80x40x10)cm - ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - MƯƠNG TUYẾN CHÍNH
1Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,898100m2
2Cốt thép tấm đan d8mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,925tấn
3Cốt thép tấm đan d10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,585tấn
4Cốt thép tấm đan d14mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,269tấn
5Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,857m3
6Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V791cấu kiện
I ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - CỐNG BẢN 70XH
1Đào móng cống đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,54100m3
2Đào bỏ khối xây cũTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,005100m3
3Đắp đất cốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,18100m3
4Làm lớp đá đệm móng đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,165
5Xây đá hộc móng, thân cống, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V41,304m3
6Bê tông gối đan đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,587m3
7Ván khuôn gối đan cốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,373100m2
8Cốt thép gối đan d6mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,099tấn
9Cốt thép gối đan d8mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,253tấn
10Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,488m3
11Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2100m2
12Cốt thép tấm đan d6mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,014tấn
13Cốt thép tấm đan d8mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,203tấn
14Cốt thép tấm đan d14mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,602tấn
15Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37cấu kiện
16Trát đáy cống, mặt lộ thiên VXM mác 100 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V56,365m2
17Đào dẫn dòng thượng hạ lưuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,312100m3
J THÂN CỐNG - ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - CỐNG HỘP H80
1Đào móng thân cống đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,108100m3
2Đắp đất cốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,036100m3
3Đệm đá dăm 4x6 móng cống và giảm tảiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,186
4Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 800x800mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V71 đoạn cống
5Nối ống cống hộp bê tông H80 bằng gioăng cao suTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V61 mối nối
K THƯỢNG, HẠ LƯU - ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - CỐNG HỘP H80
1Đào móng tường đầu, tường cánh THLTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,168100m3
2Đắp đất tường đầu, tường cánh THLTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,056100m3
3Làm lớp đá đệm móng đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,368
4Xây kết cấu THL đá hộc VXM M100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,861m3
5Trát đáy cống, mặt lộ thiên VXM mác 100 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,97m2
L GIA CỐ TA LUY - ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - CỐNG HỘP H80
1Đào móng chân khay taluyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,025100m3
2Đắp đất chân khayTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,008100m3
3Làm lớp đá đệm móng đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,225
4Xây đá hộc chân khay taluy VXM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,253m3
5Xây đá hộc taluy, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,523m3
6Vận chuyển đất không tận dụng đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn, trong phạm vi ≤1km (1km DL4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,17610m3/1km
M THÂN CỐNG - ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - CỐNG HỘP H100
1Đào móng thân cống đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,372100m3
2Đào bỏ cống cũTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,083100m3
3Đắp đất thân cốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,124100m3
4Đệm đá dăm 4x6 móng cống và giảm tảiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,374
5Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 1000x1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V23đoạn cống
6Nối ống cống hộp bê tông bằng gioăng cao suTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V201 mối nối
N THƯỢNG, HẠ LƯU - ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - CỐNG HỘP H100
1Đào móng tường đầu, tường cánh THLTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,501100m3
2Đắp đất tường đầu, tường cánh THLTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,167100m3
3Làm lớp đá đệm móng đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,648
4Xây kết cấu THL đá hộc VXM M100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V45,18m3
5Trát mặt lộ thiên VXM mác 100 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V40,63m2
O GIA CỐ TA LUY - ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - CỐNG HỘP H100
1Đào móng chân khay taluyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,063100m3
2Đắp đất chân khayTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,021100m3
3Làm lớp đá đệm móng đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,574
4Xây đá hộc chân khay taluy VXM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,736m3
5Xây đá hộc taluy, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,218m3
6Vận chuyển đất không tận dụng đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn, trong phạm vi ≤1km (1km DL4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,39410m3/1km
P THÂN CỐNG - ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - CỐNG HỘP H200
1Đào đất móng thân cốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,501100m3
2Đắp đất thân cốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,167100m3
3Đệm đá dăm 4x6 móng cống và giảm tảiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,406
4Bê tông đá 1x2 M 250 ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,102m3
5Gia công cốt thép ống cống d6mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,21tấn
6Gia công cốt thép ống cống d8mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,421tấn
7Gia công cốt thép ống cống d10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,622tấn
8Gia công cốt thép ống cống d12mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,046tấn
9Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,542100m2
10Quét nhựa 2 lớp bên ngoài ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V84,96m2
11Lắp đặt cống hộp 2mx2m L=1mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V91 đoạn cống
12Vữa XM #150 làm mối nối ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,984m2
13Cốt thép mối nối ống cống d6mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,018tấn
14Bao tải tẩm nhựa đường làm mối nốiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,44m2
15BT đá 1x2 M250 làm mối nối ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,139m3
Q THƯỢNG, HẠ LƯU ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - CỐNG HỘP H200
1Đào móng thượng, hạ lưuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,969100m3
2Đắp đất thượng, hạ lưu cốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,323100m3
3Đệm đá dăm 4x6 thượng, hạ lưuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,789
4Xây kết cấu THL đá hộc VXM M100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V56,436m3
5Trát mặt lộ thiên VXM mác 100 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,984m2
R GIA CỐ TALUY - ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - CỐNG HỘP H200
1Đào móng chân khay taluyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,031100m3
2Đắp đất chân khayTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,01100m3
3Làm lớp đá đệm móng đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,283
4Xây đá hộc chân khay taluy VXM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,832m3
5Xây đá hộc taluy, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,689m3
6Vận chuyển đất không tận dụng đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn, trong phạm vi ≤1km (1km DL4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,31910m3/1km
S CỌC TIÊU - ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,28
2Ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,348100m²
3Cốt thép cọc tiêu CB240-T d ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,098tấn
4Cốt thép cọc tiêu d ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,469tấn
5Bê tông cọc tiêu đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,112
6Sơn cọc tiêu 2 lớp trắngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,696
7Sơn cọc tiêu 2 lớp đỏTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,656
8Lắp đặt cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V132cái
T BIỂN BÁO - ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông móng biển báo đá 1x2 mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,55
2Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác A875mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
3Cung cấp và lắp đặt biển báo tròn D90cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
U ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ - NỀN ĐƯỜNG
1Chặt cây dTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cây
2Đào gốc cây dTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5gốc cây
3Đào đất yếu đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,259100m3
4Đào nền đường đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,241100m3
5Đào rãnh thoát nước đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,294100m3
6Đào khuôn đường đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,732100m3
7Đắp nền đường K≥0.95Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,067100m3
8Vận chuyển đất không tận dụng đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn, trong phạm vi ≤1km (1km DL4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V162,55710m3/1km
V ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ - MẶT ĐƯỜNG
1Đắp lớp đất đồi CL lu lèn K98 (vận chuyển từ mỏ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,113100m³
2Lớp móng CPĐD Dmax25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,068100m³
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,564100m²
4Ván khuôn mặt đường BTTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,993100m2
5Bê tông mặt đường đá 2x4 mác 250 dày 18 cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V460,08m3
W KHE NỐI MẶT ĐƯỜNG - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ - MẶT ĐƯỜNG
1Nhựa đường chèn khe co, giãnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V231,86kg
2Ván khuôn vách ngăn khe giãnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,028100m2
3Gỗ chèn khe giãnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,213
4Cắt khe coTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,671100m
X ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ - GIA CỐ LỀ
1Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,044100m²
2Bê tông mặt đường đá 2x4 mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V162,761m3
Y Khe nối mặt đường - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ - GIA CỐ LỀ
1Nhựa đường chèn khe co, giãnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V79,552kg
2Ván khuôn vách ngăn khe giãnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,01100m2
3Gỗ chèn khe giãnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,076
4Cắt khe coTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,575100m
Z ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ - MƯƠNG TUYẾN NỘI BỘ
1Lớp đệm móng đá 4x6 chèn cátTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V132,64
2Bê tông móng mương, đá 2x4 mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V199,521m3
3Xây đá hộc mương xây VXM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V348,066m3
AA Lối ra vào nhà dân (rộng 2m/1 lối vào) - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ - MƯƠNG TUYẾN NỘI BỘ
1Ván khuôn gối đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,912100m²
2Bê tông gối đan đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,032
3Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,684100m2
4Cốt thép tấm đan d8mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,693tấn
5Cốt thép tấm đan d10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,211tấn
6Cốt thép tấm đan d14mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,538tấn
7Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,12m3
8Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V285cấu kiện
AB Hố thu nước - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ - MƯƠNG TUYẾN NỘI BỘ
1Lớp đệm móng đá 4x6 chèn cátTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,768
2Bê tông móng mương, hố thu đá 2x4 mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,547m3
3Xây đá hộc mương xây, hố thu VXM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,947m3
AC Gối đan mương - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ - MƯƠNG TUYẾN NỘI BỘ
1Ván khuôn gối đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,201100m²
2Cốt thép gối đan d6mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,061tấn
3Cốt thép gối đan d8mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,199tấn
4Bê tông gối đan đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,214
AD Tấm đan KT(80x40x10)cm - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ - MƯƠNG TUYẾN NỘI BỘ
1Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,151100m2
2Cốt thép tấm đan d8mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,153tấn
3Cốt thép tấm đan d10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,047tấn
4Cốt thép tấm đan d14mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,34tấn
5Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,016m3
6Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V63cấu kiện
AE Biển báo - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ - AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông móng biển báo đá 1x2 mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3
2Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác A875mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
AF NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG - PHẦN XÂY LẮP
1San dọn mặt bằng xây dựngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,09100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,044100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,369m3
4Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,141m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,105m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,053100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,026tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,032tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 10x20x25, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,36m3
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,424m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,786m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,403100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,083tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,546tấn
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,456m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,689100m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,376100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,7610m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,7610m3
20Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,659m3
21Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,538m2
22Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,538m2
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,564m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,25m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,45100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,083tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,378tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,49m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,591100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,126tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,396tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,888m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,114100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,091tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,014tấn
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,47m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, lanh tô, ô văng chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,511100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,307tấn
39Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,122m3
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,15m3
41Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 400x400Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V150,476m2
42Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V181,155m2
43Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V226,106m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V51,04m2
45Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (lần 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,151m2
46Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V54,502m2
47Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,107m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,122m2
49Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,589m2
50Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,107m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V50,13m
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V250,275m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V316,239m2
54Xà gồ thép C100x50x2 (3,2 kg/m)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V203,5m
55Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1 (1,382 kg/m)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V242,8m
56Lắp dựng xà gồ + đà trần thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,047tấn
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,357tấn
58Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,357tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,026m2
60Bu lông D14 L=200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
61Tăng đơ D12Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
62Sản xuất cửa đi, cửa sổ pa nô sắt kính trắng dày 5 lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,302m2
63Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,047tấn
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,302m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,49m2
66Ổ khóaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
67Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,936100m2
68Lợp trần tôn sóng vuông mạ màu dày 0.3mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,408100m2
69Nẹp trần nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V135,06m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5100m
71Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,02100m
73Rọ chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
74Dán chữ bằng alu nổi" NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG"Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
75Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,39100m2
AG NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG - HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
3Lắp đặt đèn Led trần 18WTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5bộ
4Lắp đặt quạt trần đảo chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
5Lắp đặt công tắc 4 hạt + đế + mặt nạTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế + mặt nạTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế + mặt nạTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi + đế + mặt nạTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
9Lắp đặt hộp cầu chìTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10hộp
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
11Lắp đặt tủ điện tổng 200x300x150Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
12Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V210m
13Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V150m
14Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
15Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V40m
16Lắp đặt ống nhựa mềm ruột gà D20 (50m/cuộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cuộn
17Lắp đặt hộp nối , hộp phân dâyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6hộp
18Băng keo điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cuộn
19Bình chữa cháy khí CO2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bình
20Nội dung, tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bảng
21Xà đón điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,7kg
AH NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG - CỔNG, HÀNG RÀO THOÁNG
1San dọn mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,56100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,018100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,141m3
4Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,917m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,44m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,03100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,016tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,041tấn
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,047m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,01100m3
11Xây móng bằng đá chẻ 10x20x25, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,808m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,605m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,272m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,042100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,004tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,038tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,24m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,048100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,119m3
20Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,583m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,596m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,12m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V56,68m
24Kẻ roon âm 50x100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6m
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V53,179m2
26Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,626m2
27Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,626m2
28Gia công cổng song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,02m2
29Gia công hàng rào song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,65m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V59,96m2
31Lắp dựng cổng, hàng rào sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V44,67m2
32Bánh xe lăn D80Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
33Ổ khóaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
34Rulo gắn cổngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
35Bộ chữ Alu đắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
36Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,311100m2
AI NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG - HÀNG RÀO LƯỚI B40
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,688m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,85m3
3Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,962m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,463m3
5Xây móng bằng đá chẻ 10x20x25, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,14m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,127m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,143100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,156tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,816m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,975m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,135100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,158tấn
14Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,972m2
15Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V66,617m2
16Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,972m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V66,617m2
18Sản xuất, kéo rải, lắp dựng hàng rào lưới B40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V64,992m2
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,179m3
AJ NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG - SÂN BÊ TÔNG
1San dọn mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,42100m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,192m3
3Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,597m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,94m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,712m3
6Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,38m2
7Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,38m2
8Cắt roon ô vuông 5mx5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,310m
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,397m3
AK NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG - HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Đào đất rãnh tiếp địa, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5m3
2Đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16, L=2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m
4Ốc siết cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
5Thép tấm dày 5mm (200x200)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tấm
6Hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6mối hàn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5m3
8Thanh tiếp địa dẹp 25x3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,5m
AL NHÀ SINH HOẠT CÔNG ĐÔNG - THIẾT BỊ - HỘI TRƯỜNG
1Bàn hội trường'- Kích thước bàn : (1200 x 500 x 750) mm- Làm bằng gỗ tự nhiên ghép, được ngâm, tẩm, sấy đạt độ ẩm, chống cong vênh, chống ẩm, chống mốc, mối mọt.- Xuất xứ: Việt Nam.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
2Ghế hội trường'- Kích thước ghế : (C450 x 1090 x R435 x S510) mm- Làm bằng gỗ tự nhiên ghép, được ngâm, tẩm, sấy đạt độ ẩm, chống cong vênh, chống ẩm, chống mốc, mối mọt.- Xuất xứ: Việt Nam.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30cái
3Bục phát biểu LT04'- Kích thước: (W800 x D600 x H1200) mm- Làm bằng gỗ ván tự nhiên ghép được ngâm, sấy, đạt dộ ẩm, chống cong vênh, chống ẩm, chống mốc, chống mọt. - Xuất sứ: Việt NamTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
4Bục tượng bác hồ LT04'- Kích thước: (W800 x D600 x H1200) mm- Làm bằng gỗ ván tự nhiên ghép được ngâm, sấy, đạt dộ ẩm, chống cong vênh, chống ẩm, chống mốc, chống mọt. - Xuất sứ: Việt NamTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
5Tượng bác hồ'- Kích thước: chiều cao tượng 0.75m.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tượng
6Bảng khẩu hiệu' - Bảng khẩu hiệu 2 bên cánh gà, kích thước: (1000x2000).Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
7Loa' - Loa 4 tấn 1 cặp.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cặp
8Âm ly' - Âm ly 6 mic.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
9Míc' - Míc không dây.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cặp
10Chân míc' - Chân míc để bục.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
11Dây loaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
AM PHÒNG HỌC MẪU GIÁO - PHẦN XÂY DỰNG
1San dọn mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,52100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,334100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,71m3
4Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,641m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,44m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,433100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,138tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,414tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 10x20x25, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,713m3
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,655m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,188m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,095m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,762100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,136tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,82tấn
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,903m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,972100m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,015100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1510m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1510m3
21Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,171m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,375m2
23Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,375m2
24Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 400x400Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V169,523m2
25Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic chống trượt 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,273m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,782m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,744m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,749100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,103tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,415tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,919m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,478100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,339tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,202tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,723m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,34100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,265tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,012tấn
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,729m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,542100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,322tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V52,402m3
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,226m3
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V90,61m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V98,956m2
46Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V34m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V203,516m
48Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,16m2
49Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,16m2
50Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,16m2
51Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V63,298m2
52Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V142,799m2
53Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V333,538m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V302,253m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V459,644m2
56Cửa khung nhôm, kính mờ đục dày 5 lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3m2
57Cửa khung sắt, kính dày 5 lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V51,367m2
58Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,203tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,88m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V54,367m2
61Khóa cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
62Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,406m2
63Gia công lan can sắt ống D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,093tấn
64Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,48m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,104m2
66Đà trần thép hộp 30x60x1Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V246,75m
67Trát vữa tạo hình bánh ú, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,813m2
68Xà gồ thép C100x50x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V360,6m
69Lắp dựng xà gồ + đà trần thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,495tấn
70Đóng trần bằng tôn sóng nhỏ mạ màu dày 3 zemTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,775100m2
71Nẹp trần nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V171,28m
72Lợp mái tôn màu đỏ dày 4 zemTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,671100m2
73Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,32100m2
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,462100m
75Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22cái
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 45mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,025100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,012100m
78Rọ chắn rác máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cái
AN PHÒNG HỌC MẪU GIÁO - HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Led Tube ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18w/220vTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
2Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 18w/220vTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
3Lắp đặt đèn gắn trân D375Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + hộp đế+ mặt nạTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + hộp đế + mặt nạTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
6Lắp đặt quạt gắn trần đảo trục quay + bộ điều khiểnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu âm tường + đế + mặt nạTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
8Lắp đặ tủ điện tổng 400x300x150, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
9Lắp đặt hộp đấu dây rẽ nhánhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4hộp
10Bình bột chữ cháy - MFZ4Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bình
11Bình bột chữ cháy khí CO2- MT3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bình
12Tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bảng
13Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
14Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
16Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
17Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
18Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V80m
19Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V200m
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V90m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V70m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
23Cầu chì hộp ngầm (cả cầu chì)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
24Con son đón điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
AO PHÒNG HỌC MẪU GIÁO - HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,36100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,12100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,24100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
14Lắp đặt chữ y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
15Lắp đặt chữ y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
16Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
17Lắp đặt van 1, chiều, đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
18Lắp đặt măng sông nối ống bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
19Lắp đặt măng sông nối ống bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
20Lắp đặt đấu nối răng trong bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
21Lắp đặt đấu nối răng trong bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
22Lắp đặt chậu xí bệt (loại nhỏ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
23Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
24Lắp đặt Lavabo + xiphong (loại nhỏ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
25Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
26Lắp đặt vòi rửa cần gạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
27Lắp đặt vòi cấp nước lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
28Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
29Chóp thông hơi nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
30Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
31Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
32Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
AP BỂ BÁN TỰ HOẠI PHÒNG HỌC MẪU GIÁO(1CK)
1Đào bể tự hoại, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,294100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,936m3
3Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,341m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,341m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,262m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,376m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,025100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,013100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,003tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,022tấn
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V41,24m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V41,24m2
13Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V41,24m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,22m2
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,176m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,051100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,123tấn
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
20Quét nhựa bitum nóng vào tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,88m2
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,166m3
AQ GIẾNG THẤM PHÒNG HỌC MẪU GIÁO(1CK)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,916m3
2Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,098m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,055m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,396m2
5Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,396m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,141m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,004100m2
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,393m3
10Đá 4x6 giếng thấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,392m3
AR ĐÀI NƯỚC 1,5M3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,01m3
2Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,144m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,246m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,028100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,015tấn
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,006100m3
7Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,251tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,734m2
9Lắp dựng hệ khung dànTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,251tấn
10Bu lông D14, L=300Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bể
12Tăng đơTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
13Cáp D4, L=4,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9m
14Lắp đặt van phao tự động D34Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,12100m
16Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
17Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
18Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
19Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
20Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
AS CỔNG, HÀNG RÀO THOÁNG PHÒNG HỌC MẪU GIÁO
1San dọn mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,16100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,018100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,974m3
4Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,75m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,44m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,03100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,016tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,041tấn
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,325m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,01100m3
11Xây móng bằng đá chẻ 10x20x25, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,306m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,605m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,705m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,109100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,012tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,24m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,048100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,075m3
20Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,578m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V64,548m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,36m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V153,1m
24Kẻ roon âm 50x100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6m
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V95,126m2
26Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,474m2
27Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,474m2
28Gia công cổng song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,02m2
29Gia công hàng rào song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V73,245m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V100,144m2
31Lắp dựng cổng, hàng rào song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V89,265m2
32Bánh xe lăn D80Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
33Ổ khóaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
34Rulo gắn cổngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
35Bộ chữ Alu đắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
36Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,746100m2
AT HÀNG RÀO LƯỚI B40 PHÒNG HỌC MẪU GIÁO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,924m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,061m3
3Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,015m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,801m3
5Xây móng bằng đá chẻ 10x20x25, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,184m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,614m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,079100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,085tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cái
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,465m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,507m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,07100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,084tấn
14Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,391m2
15Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,661m2
16Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,391m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V34,661m2
18Sản xuất, kéo rải, lắp dựng hàng rào lưới B40Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,816m2
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,354m3
AU SÂN BÊ TÔNG PHÒNG HỌC MẪU GIÁO
1San dọn mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,72100m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,145m3
3Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,248m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,04m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,785m3
6Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,79m2
7Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,79m2
8Cắt roon ô vuông 5mx5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,510m
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,048m3
AV HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA PHÒNG HỌC MẪU GIÁO
1Đào đất rãnh tiếp địa, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5m3
2Đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16, L=2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m
4Ốc siết cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
5Thép tấm dày 5mm (200x200)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tấm
6Hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6mối hàn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5m3
8Thanh tiếp địa dẹp 25x3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,5m
AW PHÒNG HỌC MẪU GIÁO - THIẾT BỊ
1Bộ bàn ghế học sinh Mầm Non 02 chỗ ngồi rời (gồm 1 bàn + 2 ghế)'Kích thước bàn: DxRxC (0,90 x 0,45 x 0,48)m Kích thước ghế: DxRxC (0,25 x 0,27 x 0,26)m Khung bàn làm bằng thép phi 21mm dày 1,0 ly, chân bàn gấp xếp bằng các khớp nối an toàn, dễ sử dụng, thuận tiện cho việc bố trí không gian phòng học. Khung ghế làm bằng thép hộp vuông 16mm dày 1,0 ly, thiết kế chân ghế chồng xếp lên nhau gọn gàng. Mặt bàn, mặt ghế, lưng tựa được làm bàng ván MDF phủ melamin màu dày 17mm . Chân sắt được sơn tĩnh điện . Toàn bộ phần ván được phủ melamine chống thấm, chống mốc. Chân sản phẩm được bọc bằng các nút nhựa để tránh làm trầy xước nền nhà. Xuất xứ : Việt namTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30bộ
2Bàn ghế giáo viên Mầm Non ( 1 bàn + 1ghế)'Kích thước bàn: (DxRxC): (1,0 x 0,50 x 0,60)m - Kích thước ghế: (DxRxC): (0,36 x 0,36 x 0,42)m - Khung bàn, ghế được làm bằng sắt phi (21 và phi 16) dày 1,1 ly. Mặt bàn, mặt ghế và lưng tựa làm bằng ván MDF phủ melamine màu , dày 17mm, hộc bàn làm bàng ván MDF dày 17mm, Toàn bộ phần sắt được hàn bởi các mối hàn chắc chắn, sơn tĩnh điện. Toàn bộ phần ván được phủ melamine chống thấm , chống mốc Chân bàn và ghế được bọc các nút nhựa cứng để không gây tiếng động và chống trầy xước nền nhà. Xuất xứ: Việt NamTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
3Tủ đựng balo mồn non 12 ngăn'Chất liệu: Ván MFC. Kích thước kệ: 120x30x120cm. Kích thước ô: 27x30x36cm.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
AX SAN NỀN KHU TĐC
1Phát quang tạo mặt bằng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30100m²
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V15gốc
4Đào đất yếu đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V88,381100m³
5Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy ủi 110CV, phạm vi ≤100m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V103,371100m³
6San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V93,973100m³
7San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (vận chuyển từ mỏ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,274100m³
8Vận chuyển đất không tận dụng đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn, trong phạm vi ≤1km (1km DL4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.060,56810m3/km
AY HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,84m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,472100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V372,04m3
4Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 63*3/4'Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V69cái
5Lắp đặt van cóc, đường kính van 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V69cái
6Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,07100m
7Lắp đặt van góc liên hợp D27mm*3/4'Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V69cái
8Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D21Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V69cái
9Lắp đặt rắc co đồng hồ, đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V69cái
10Lắp đặt van bi tai bướm, đường kính van 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V69cái
11Lắp đặt hộp bảo vệ đồng hồTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V69hộp
12Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,4100m
13Lắp đặt tê ren HDPE, đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
14Lắp đặt tê ren trong HDPE, đường kính 63/60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
15Lắp đặt cút ren HDPE, đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
16Lắp đặt Stupend HPDE+bích thép rỗng D63mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
17Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 63*50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
18Lắp đặt van xả khí, đường kính van 49mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
19Lắp đặt van cổng 2 chiều, đường kính van 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
20Lắp đặt van cổng 2 chiều, đường kính van 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
21Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van 49mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
22Lắp đặt BU thép, đường kính 49mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
23Lắp đặt ống chụp van, đường kính ống 163mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,03100m
24Nắp chụp vanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
25Lắp nút bịt HDPE, đường kính nút bịt 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
26Thử áp lực đường ống HDPE, đường kính ống 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,4100m
AZ 7 hố van và 4 chụp van - HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,16m3
2Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,575m3
3Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x9x20, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,72m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,121100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,04tấn
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,109m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,021100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,089tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,405m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,04m2
12Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,04m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7m2
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,395m3
BA ĐÀI NƯỚC 10M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,208100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,55m3
3Lót đá 4x6 VXM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,156m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,115m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,137100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,018tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,195tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,104tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,825m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,094100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,013tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,086tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,148100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,066100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6610m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6610m3
17Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,7tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V125,645m2
19Lắp dựng hệ khung dànTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,7tấn
20Bu lông D20, L=2300Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
21Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bể
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,202tấn
23Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,13100m
24Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,16100m
25Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,15100m
26Lắp đặt van 2 chiều, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
27Lắp đặt van phaoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
28Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
29Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
30Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
31Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
32Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
33Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
34Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
35Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
BB GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V35m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,15100m
6Khoan lỗ ống lọc đoạn ống D140mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,616100lỗ
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,15100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC đk=140mm bọc lưới 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,85100m
9Lưới kẽm quấn ống lọc D140mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,366m2
10Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
11Lắp đặt rắc co nhựa PVC đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
12Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
13Lắp đặt van 1 chiều đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
14Lắp đặt van 2 chiều đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
15Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
16Nối nhựa một đầu ren ngoài D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
17Nối nhựa một đầu ren trong D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
18Dây kẽm quấn lưới ống lọcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5kg
19Chèn sétTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,388m3
20Chèn sỏiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,101m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,62m3
22Lắp tủ điều khiển máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
23Lắp đặt máy bơm chìm 7.5HPTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V130m
25Dây cáp Inox treo máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V125m
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
27Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, đường kính ống lọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5m
28Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước toàn phầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1mẫu
29Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn LV 2x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V25m
BC HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12m3
2Đắp cát hố thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6m3
3Đắp than hố thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,12100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,210m3
6Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 2,0mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
7Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,01100m
8Gia công và đóng cọc tiếp đất D20, L=3mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cọc
9Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D12mm, sơn dẫn điện 3 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V42m
10Dây dẫn tiếp đất, loại dây D16mm, sơn dẫn điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V40m
11Sơn dẫn điện cao áp, pha chế 110kvTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2509103E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.50182E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng tương tự như gói thầu đang xét (Bao gồm các hạng mục: Giao thông cấp IV (bê tông xi măng), dân dụng cấp III trở lên và hạ tầng kỹ thuật), hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.504.000.000 VND (Trong đó giá trị phần giao thông (đường bê tông xi măng) >=7.938.000.000 đồng, giá trị phần dân dụng >=2.003.000.000 đồng và giá trị phần hạ tầng kỹ thuật (hệ thống cấp nước) >=563.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.008.000.000 VNDNhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng tương tự có kèm bảng phụ lục, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư và hóa đơn tài chính (các tài liệu được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.504.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.008.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người, trường hợp liên danh thì mỗi thành viên bố trí 01 người 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông - chỉ huy trưởng không được kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thuộc lĩnh vực giao thông còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (trong vòng 3 năm trở lại đây)(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm như: Có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 04 người (02 giao thông, 01 dân dụng, 01 hạ tầng kỹ thuật) 4 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: 02 giao thông, 01 dân dụng, 01 hạ tầng kỹ thuật.- Có kinh nghiệm đã trực tiếp kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (trong vòng 3 năm trở lại đây)(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT).trường hợp liên danh thì mỗi thành viên bố trí kỹ thuật thi công trực tiếp cho phù hợp với chuyên ngành mà phần công việc mình đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán: 01 người (Tiêu chí này được tính cho tổng năng lực liên danh). 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng có kinh nghiệm phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh quyết toán công trình, có chứng chỉ kỹ sư định giá công trình.-Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT).31
4 Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động: 01 người (Tiêu chí này được tính cho tổng năng lực liên danh). 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận được chứng thực và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT).31
5 Cán bộ phụ trách trắc đạc: 01 người (Tiêu chí này được tính cho tổng năng lực liên danh). 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, đo đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách trắc đạc 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT).31
6 Công nhân: lái xe các loại >=5 người. 5 Có chứng chỉ / Bằng cấp phù hợp11
7 Công nhân trên công trường: >=60 người, bao gồm công nhân các nghề chính phù hợp với công việc của gói thầu đang xét 60 Trong 60 người có chứng chỉ nghề phù hợp và đã qua đào tạo an toàn lao động (Có chứng nhận kèm theo) và Nhà thầu có cam kết khi cần thiết có thể huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - dung tích gầu Máy đào - dung tích gầu 2
2 Máy đào - dung tích gầu Máy đào - dung tích gầu 1
3 Máy ủi Máy ủi 2
4 Ô tô tự đổ >=12T Ô tô tự đổ >=12T6
5 Ô tô tự đổ >= 7T Ô tô tự đổ >= 7T2
6 Máy san 110CV Máy san 110CV2
7 Máy rải 50-60m3/h Máy rải 50-60m3/h1
8 Lu rung tự hành >= 25T Lu rung tự hành >= 25T1
9 Máy lu bánh thép >=10T Máy lu bánh thép >=10T2
10 Ô tô tưới nước >= 5m3 Ô tô tưới nước >= 5m32
11 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW2
12 Máy trộn bê tông 250L Máy trộn bê tông 250L4
13 Máy đầm bàn Máy đầm bàn4
14 Máy đầm dùi Máy đầm dùi5
15 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông2
16 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép3
17 Máy đầm đất Máy đầm đất2
18 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
19 Máy khoan Máy khoan3
20 Máy mài Máy mài2
21 Máy bơm nước Máy bơm nước3
22 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->