Gói thầu: Xây lắp đườn giao thông, nhà sinh hoạt cộng đồng, phòng học mẫu giáo và hệ thống cấp nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210824003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Bố trí ổn định dân di cư tự do xã Chư A Thai, huyện Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Xây lắp đườn giao thông, nhà sinh hoạt cộng đồng, phòng học mẫu giáo và hệ thống cấp nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210823645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 16:13:00 đến ngày 2021-08-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,006,068,987 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2509103E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.50182E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng tương tự như gói thầu đang xét (Bao gồm các hạng mục: Giao thông cấp IV (bê tông xi măng), dân dụng cấp III trở lên và hạ tầng kỹ thuật), hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.504.000.000 VND (Trong đó giá trị phần giao thông (đường bê tông xi măng) >=7.938.000.000 đồng, giá trị phần dân dụng >=2.003.000.000 đồng và giá trị phần hạ tầng kỹ thuật (hệ thống cấp nước) >=563.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.008.000.000 VNDNhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng tương tự có kèm bảng phụ lục, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư và hóa đơn tài chính (các tài liệu được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.504.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.008.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người, trường hợp liên danh thì mỗi thành viên bố trí 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông - chỉ huy trưởng không được kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thuộc lĩnh vực giao thông còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (trong vòng 3 năm trở lại đây)(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm như: Có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: 04 người (02 giao thông, 01 dân dụng, 01 hạ tầng kỹ thuật) |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: 02 giao thông, 01 dân dụng, 01 hạ tầng kỹ thuật.- Có kinh nghiệm đã trực tiếp kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (trong vòng 3 năm trở lại đây)(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT).trường hợp liên danh thì mỗi thành viên bố trí kỹ thuật thi công trực tiếp cho phù hợp với chuyên ngành mà phần công việc mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán: 01 người (Tiêu chí này được tính cho tổng năng lực liên danh). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng có kinh nghiệm phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh quyết toán công trình, có chứng chỉ kỹ sư định giá công trình.-Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động: 01 người (Tiêu chí này được tính cho tổng năng lực liên danh). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận được chứng thực và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc: 01 người (Tiêu chí này được tính cho tổng năng lực liên danh). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, đo đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách trắc đạc 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân: lái xe các loại >=5 người. |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ / Bằng cấp phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân trên công trường: >=60 người, bao gồm công nhân các nghề chính phù hợp với công việc của gói thầu đang xét |
| - Số lượng | 60 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong 60 người có chứng chỉ nghề phù hợp và đã qua đào tạo an toàn lao động (Có chứng nhận kèm theo) và Nhà thầu có cam kết khi cần thiết có thể huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào - dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào - dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào - dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào - dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ >=12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=12T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Ô tô tự đổ >= 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu rung tự hành >= 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung tự hành >= 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tưới nước >= 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước >= 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây d | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cây |
| 2 | Đào gốc cây d | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | gốc cây |
| 3 | Đào đất yếu đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,935 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,792 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,216 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,491 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường K≥0.95 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,148 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường K≥0.95 (vận chuyển từ mỏ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65,451 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất không tận dụng đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn, trong phạm vi ≤1km (1km DL4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 238,657 | 10m3/1km |
| B | ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp lớp đất đồi CL lu lèn K98 (vận chuyển từ mỏ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,625 | 100m³ |
| 2 | Lớp móng CPĐD Dmax25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,948 | 100m³ |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 128,859 | 100m² |
| 4 | Ván khuôn mặt đường BT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,582 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường đá 2x4 mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.319,19 | m3 |
| C | KHE CO, GIÃN - ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thép truyền lực khe co, dãn d20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,57 | tấn |
| 2 | Thép d12mm làm khe dọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,675 | tấn |
| 3 | Nhựa đường chèn khe co, giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.990,269 | kg |
| 4 | Quét nhựa đường thanh thép truyền lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 94,629 | m² |
| 5 | Mùn cưa trộn nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,094 | m³ |
| 6 | Ống nhựa D42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,794 | 100m |
| 7 | Ván khuôn vách ngăn khe giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,14 | 100m2 |
| 8 | Gỗ chèn khe giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,046 | m³ |
| 9 | Cắt khe co | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,308 | 100m |
| D | ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - GIA CỐ LỀ | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,395 | 100m² |
| 2 | Bê tông mặt đường đá 2x4 mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 79,118 | m3 |
| E | KHE CO, GĨAN - ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - GIA CỐ LỀ | |||
| 1 | Thép truyền lực khe co, dãn d20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,157 | tấn |
| 2 | Nhựa đường chèn khe co, giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,81 | kg |
| 3 | Quét nhựa đường thanh thép truyền lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,394 | m² |
| 4 | Mùn cưa trộn nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,002 | m³ |
| 5 | Ống nhựa D42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,021 | 100m |
| 6 | Ván khuôn vách ngăn khe giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,004 | 100m2 |
| 7 | Gỗ chèn khe giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,028 | m³ |
| 8 | Cắt khe co | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,65 | 100m |
| F | ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - MƯƠNG TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Lớp đệm móng đá 4x6 chèn cát | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,884 | m³ |
| 2 | Bê tông móng mương, đá 2x4 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,387 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc mương xây VXM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 136,067 | m3 |
| G | GỐI ĐAN MƯƠNG - ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - MƯƠNG TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Ván khuôn gối đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,531 | 100m² |
| 2 | Cốt thép gối đan d6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,773 | tấn |
| 3 | Cốt thép gối đan d8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,5 | tấn |
| 4 | Bê tông gối đan đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,846 | m3 |
| H | TẤM ĐAN KT(80x40x10)cm - ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - MƯƠNG TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,898 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm đan d8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,925 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan d10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,585 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan d14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,269 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,857 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 791 | cấu kiện |
| I | ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - CỐNG BẢN 70XH | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,54 | 100m3 |
| 2 | Đào bỏ khối xây cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,005 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,165 | m³ |
| 5 | Xây đá hộc móng, thân cống, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,304 | m3 |
| 6 | Bê tông gối đan đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,587 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gối đan cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,373 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép gối đan d6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,099 | tấn |
| 9 | Cốt thép gối đan d8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,253 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,488 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan d6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,014 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan d8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,203 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan d14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,602 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37 | cấu kiện |
| 16 | Trát đáy cống, mặt lộ thiên VXM mác 100 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56,365 | m2 |
| 17 | Đào dẫn dòng thượng hạ lưu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,312 | 100m3 |
| J | THÂN CỐNG - ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - CỐNG HỘP H80 | |||
| 1 | Đào móng thân cống đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,108 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá dăm 4x6 móng cống và giảm tải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,186 | m³ |
| 4 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 800x800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | 1 đoạn cống |
| 5 | Nối ống cống hộp bê tông H80 bằng gioăng cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 mối nối |
| K | THƯỢNG, HẠ LƯU - ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - CỐNG HỘP H80 | |||
| 1 | Đào móng tường đầu, tường cánh THL | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,168 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tường đầu, tường cánh THL | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,056 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,368 | m³ |
| 4 | Xây kết cấu THL đá hộc VXM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,861 | m3 |
| 5 | Trát đáy cống, mặt lộ thiên VXM mác 100 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,97 | m2 |
| L | GIA CỐ TA LUY - ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - CỐNG HỘP H80 | |||
| 1 | Đào móng chân khay taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,025 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất chân khay | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,225 | m³ |
| 4 | Xây đá hộc chân khay taluy VXM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,253 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc taluy, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,523 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất không tận dụng đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn, trong phạm vi ≤1km (1km DL4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,176 | 10m3/1km |
| M | THÂN CỐNG - ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - CỐNG HỘP H100 | |||
| 1 | Đào móng thân cống đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,372 | 100m3 |
| 2 | Đào bỏ cống cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,083 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất thân cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,124 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá dăm 4x6 móng cống và giảm tải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,374 | m³ |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,2m, quy cách 1000x1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23 | đoạn cống |
| 6 | Nối ống cống hộp bê tông bằng gioăng cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | 1 mối nối |
| N | THƯỢNG, HẠ LƯU - ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - CỐNG HỘP H100 | |||
| 1 | Đào móng tường đầu, tường cánh THL | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,501 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tường đầu, tường cánh THL | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,167 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,648 | m³ |
| 4 | Xây kết cấu THL đá hộc VXM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,18 | m3 |
| 5 | Trát mặt lộ thiên VXM mác 100 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40,63 | m2 |
| O | GIA CỐ TA LUY - ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - CỐNG HỘP H100 | |||
| 1 | Đào móng chân khay taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,063 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất chân khay | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,021 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,574 | m³ |
| 4 | Xây đá hộc chân khay taluy VXM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,736 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc taluy, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,218 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất không tận dụng đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn, trong phạm vi ≤1km (1km DL4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,394 | 10m3/1km |
| P | THÂN CỐNG - ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - CỐNG HỘP H200 | |||
| 1 | Đào đất móng thân cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,501 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất thân cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,167 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá dăm 4x6 móng cống và giảm tải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,406 | m³ |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M 250 ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,102 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép ống cống d6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,21 | tấn |
| 6 | Gia công cốt thép ống cống d8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,421 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép ống cống d10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,622 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép ống cống d12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,046 | tấn |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,542 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa 2 lớp bên ngoài ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 84,96 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cống hộp 2mx2m L=1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | 1 đoạn cống |
| 12 | Vữa XM #150 làm mối nối ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,984 | m2 |
| 13 | Cốt thép mối nối ống cống d6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,018 | tấn |
| 14 | Bao tải tẩm nhựa đường làm mối nối | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,44 | m2 |
| 15 | BT đá 1x2 M250 làm mối nối ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,139 | m3 |
| Q | THƯỢNG, HẠ LƯU ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - CỐNG HỘP H200 | |||
| 1 | Đào móng thượng, hạ lưu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,969 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất thượng, hạ lưu cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,323 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá dăm 4x6 thượng, hạ lưu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,789 | m³ |
| 4 | Xây kết cấu THL đá hộc VXM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56,436 | m3 |
| 5 | Trát mặt lộ thiên VXM mác 100 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,984 | m2 |
| R | GIA CỐ TALUY - ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - CỐNG HỘP H200 | |||
| 1 | Đào móng chân khay taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,031 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất chân khay | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,283 | m³ |
| 4 | Xây đá hộc chân khay taluy VXM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,832 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc taluy, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,689 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất không tận dụng đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn, trong phạm vi ≤1km (1km DL4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,319 | 10m3/1km |
| S | CỌC TIÊU - ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,28 | m³ |
| 2 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,348 | 100m² |
| 3 | Cốt thép cọc tiêu CB240-T d ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,098 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc tiêu d ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,469 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,112 | m³ |
| 6 | Sơn cọc tiêu 2 lớp trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,696 | m² |
| 7 | Sơn cọc tiêu 2 lớp đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,656 | m² |
| 8 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 132 | cái |
| T | BIỂN BÁO - ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH - AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,55 | m³ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác A875mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tròn D90cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| U | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ - NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây d | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cây |
| 2 | Đào gốc cây d | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | gốc cây |
| 3 | Đào đất yếu đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,259 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,241 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,294 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,732 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường K≥0.95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,067 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất không tận dụng đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn, trong phạm vi ≤1km (1km DL4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 162,557 | 10m3/1km |
| V | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp lớp đất đồi CL lu lèn K98 (vận chuyển từ mỏ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,113 | 100m³ |
| 2 | Lớp móng CPĐD Dmax25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,068 | 100m³ |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,564 | 100m² |
| 4 | Ván khuôn mặt đường BT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,993 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường đá 2x4 mác 250 dày 18 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 460,08 | m3 |
| W | KHE NỐI MẶT ĐƯỜNG - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Nhựa đường chèn khe co, giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 231,86 | kg |
| 2 | Ván khuôn vách ngăn khe giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,028 | 100m2 |
| 3 | Gỗ chèn khe giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,213 | m³ |
| 4 | Cắt khe co | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,671 | 100m |
| X | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ - GIA CỐ LỀ | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,044 | 100m² |
| 2 | Bê tông mặt đường đá 2x4 mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 162,761 | m3 |
| Y | Khe nối mặt đường - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ - GIA CỐ LỀ | |||
| 1 | Nhựa đường chèn khe co, giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 79,552 | kg |
| 2 | Ván khuôn vách ngăn khe giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m2 |
| 3 | Gỗ chèn khe giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,076 | m³ |
| 4 | Cắt khe co | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,575 | 100m |
| Z | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ - MƯƠNG TUYẾN NỘI BỘ | |||
| 1 | Lớp đệm móng đá 4x6 chèn cát | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 132,64 | m³ |
| 2 | Bê tông móng mương, đá 2x4 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 199,521 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc mương xây VXM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 348,066 | m3 |
| AA | Lối ra vào nhà dân (rộng 2m/1 lối vào) - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ - MƯƠNG TUYẾN NỘI BỘ | |||
| 1 | Ván khuôn gối đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,912 | 100m² |
| 2 | Bê tông gối đan đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,032 | m³ |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,684 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép tấm đan d8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,693 | tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan d10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,211 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan d14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,538 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,12 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 285 | cấu kiện |
| AB | Hố thu nước - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ - MƯƠNG TUYẾN NỘI BỘ | |||
| 1 | Lớp đệm móng đá 4x6 chèn cát | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,768 | m³ |
| 2 | Bê tông móng mương, hố thu đá 2x4 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,547 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc mương xây, hố thu VXM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,947 | m3 |
| AC | Gối đan mương - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ - MƯƠNG TUYẾN NỘI BỘ | |||
| 1 | Ván khuôn gối đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,201 | 100m² |
| 2 | Cốt thép gối đan d6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,061 | tấn |
| 3 | Cốt thép gối đan d8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,199 | tấn |
| 4 | Bê tông gối đan đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,214 | m³ |
| AD | Tấm đan KT(80x40x10)cm - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ - MƯƠNG TUYẾN NỘI BỘ | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,151 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm đan d8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,153 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan d10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,047 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan d14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,34 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,016 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63 | cấu kiện |
| AE | Biển báo - ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ - AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | m³ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác A875mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| AF | NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,09 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,044 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,369 | m3 |
| 4 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,141 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,105 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,053 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,026 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,032 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 10x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,36 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,424 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,786 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,403 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,083 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,546 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,456 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,689 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,376 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,76 | 10m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,76 | 10m3 |
| 20 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,659 | m3 |
| 21 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,538 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,538 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,564 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,25 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,083 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,378 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,49 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,591 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,126 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,396 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,888 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,114 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,091 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,014 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,47 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, lanh tô, ô văng chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,511 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,307 | tấn |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,122 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,15 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 400x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150,476 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 181,155 | m2 |
| 43 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 226,106 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51,04 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,151 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,502 | m2 |
| 47 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,107 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42,122 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,589 | m2 |
| 50 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,107 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,13 | m |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 250,275 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 316,239 | m2 |
| 54 | Xà gồ thép C100x50x2 (3,2 kg/m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 203,5 | m |
| 55 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1 (1,382 kg/m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 242,8 | m |
| 56 | Lắp dựng xà gồ + đà trần thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,047 | tấn |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,357 | tấn |
| 58 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,357 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,026 | m2 |
| 60 | Bu lông D14 L=200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 61 | Tăng đơ D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 62 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ pa nô sắt kính trắng dày 5 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,302 | m2 |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,047 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,302 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,49 | m2 |
| 66 | Ổ khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 67 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,936 | 100m2 |
| 68 | Lợp trần tôn sóng vuông mạ màu dày 0.3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,408 | 100m2 |
| 69 | Nẹp trần nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 135,06 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 71 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 73 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 74 | Dán chữ bằng alu nổi" NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG" | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,39 | 100m2 |
| AG | NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led trần 18W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 4 hạt + đế + mặt nạ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế + mặt nạ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế + mặt nạ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế + mặt nạ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp cầu chì | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | hộp |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện tổng 200x300x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 210 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa mềm ruột gà D20 (50m/cuộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cuộn |
| 17 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | hộp |
| 18 | Băng keo điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cuộn |
| 19 | Bình chữa cháy khí CO2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bình |
| 20 | Nội dung, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bảng |
| 21 | Xà đón điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,7 | kg |
| AH | NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG - CỔNG, HÀNG RÀO THOÁNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,56 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,018 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,141 | m3 |
| 4 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,917 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,016 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,041 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,047 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 10x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,808 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,605 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,272 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,042 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,004 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,038 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,24 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,048 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,119 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,583 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,596 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,12 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56,68 | m |
| 24 | Kẻ roon âm 50x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,179 | m2 |
| 26 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,626 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,626 | m2 |
| 28 | Gia công cổng song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,02 | m2 |
| 29 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,65 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,96 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cổng, hàng rào sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,67 | m2 |
| 32 | Bánh xe lăn D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 33 | Ổ khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Rulo gắn cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 35 | Bộ chữ Alu đắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,311 | 100m2 |
| AI | NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG - HÀNG RÀO LƯỚI B40 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,688 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,85 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,962 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,463 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 10x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,14 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,127 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,143 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,156 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,816 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,975 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,135 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,158 | tấn |
| 14 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,972 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66,617 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,972 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66,617 | m2 |
| 18 | Sản xuất, kéo rải, lắp dựng hàng rào lưới B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64,992 | m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,179 | m3 |
| AJ | NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG - SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,42 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,192 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,597 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,94 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,712 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,38 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,38 | m2 |
| 8 | Cắt roon ô vuông 5mx5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,3 | 10m |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,397 | m3 |
| AK | NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG - HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16, L=2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 4 | Ốc siết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 5 | Thép tấm dày 5mm (200x200) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tấm |
| 6 | Hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | mối hàn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | m3 |
| 8 | Thanh tiếp địa dẹp 25x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,5 | m |
| AL | NHÀ SINH HOẠT CÔNG ĐÔNG - THIẾT BỊ - HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Bàn hội trường'- Kích thước bàn : (1200 x 500 x 750) mm- Làm bằng gỗ tự nhiên ghép, được ngâm, tẩm, sấy đạt độ ẩm, chống cong vênh, chống ẩm, chống mốc, mối mọt.- Xuất xứ: Việt Nam. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 2 | Ghế hội trường'- Kích thước ghế : (C450 x 1090 x R435 x S510) mm- Làm bằng gỗ tự nhiên ghép, được ngâm, tẩm, sấy đạt độ ẩm, chống cong vênh, chống ẩm, chống mốc, mối mọt.- Xuất xứ: Việt Nam. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 3 | Bục phát biểu LT04'- Kích thước: (W800 x D600 x H1200) mm- Làm bằng gỗ ván tự nhiên ghép được ngâm, sấy, đạt dộ ẩm, chống cong vênh, chống ẩm, chống mốc, chống mọt. - Xuất sứ: Việt Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Bục tượng bác hồ LT04'- Kích thước: (W800 x D600 x H1200) mm- Làm bằng gỗ ván tự nhiên ghép được ngâm, sấy, đạt dộ ẩm, chống cong vênh, chống ẩm, chống mốc, chống mọt. - Xuất sứ: Việt Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Tượng bác hồ'- Kích thước: chiều cao tượng 0.75m. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tượng |
| 6 | Bảng khẩu hiệu' - Bảng khẩu hiệu 2 bên cánh gà, kích thước: (1000x2000). | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Loa' - Loa 4 tấn 1 cặp. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cặp |
| 8 | Âm ly' - Âm ly 6 mic. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 9 | Míc' - Míc không dây. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cặp |
| 10 | Chân míc' - Chân míc để bục. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Dây loa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| AM | PHÒNG HỌC MẪU GIÁO - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,52 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,334 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,71 | m3 |
| 4 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,641 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,433 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,138 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,414 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 10x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,713 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,655 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,188 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,095 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,762 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,136 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,82 | tấn |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,903 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,972 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,015 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 10m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 10m3 |
| 21 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,171 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,375 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,375 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 400x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 169,523 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic chống trượt 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,273 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,782 | m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,744 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,749 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,103 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,415 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,919 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,478 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,339 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,202 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,723 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,34 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,265 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,012 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,729 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,542 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,322 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,402 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,226 | m3 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90,61 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 98,956 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 203,516 | m |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,16 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,16 | m2 |
| 50 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,16 | m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63,298 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 142,799 | m2 |
| 53 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 333,538 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 302,253 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 459,644 | m2 |
| 56 | Cửa khung nhôm, kính mờ đục dày 5 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | m2 |
| 57 | Cửa khung sắt, kính dày 5 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51,367 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,203 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,88 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,367 | m2 |
| 61 | Khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,406 | m2 |
| 63 | Gia công lan can sắt ống D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,093 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,48 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,104 | m2 |
| 66 | Đà trần thép hộp 30x60x1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 246,75 | m |
| 67 | Trát vữa tạo hình bánh ú, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,813 | m2 |
| 68 | Xà gồ thép C100x50x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 360,6 | m |
| 69 | Lắp dựng xà gồ + đà trần thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,495 | tấn |
| 70 | Đóng trần bằng tôn sóng nhỏ mạ màu dày 3 zem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,775 | 100m2 |
| 71 | Nẹp trần nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 171,28 | m |
| 72 | Lợp mái tôn màu đỏ dày 4 zem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,671 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,32 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,462 | 100m |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,025 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,012 | 100m |
| 78 | Rọ chắn rác mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| AN | PHÒNG HỌC MẪU GIÁO - HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Tube ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18w/220v | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 18w/220v | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn gắn trân D375 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + hộp đế+ mặt nạ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + hộp đế + mặt nạ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt gắn trần đảo trục quay + bộ điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu âm tường + đế + mặt nạ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặ tủ điện tổng 400x300x150, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu dây rẽ nhánh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 10 | Bình bột chữ cháy - MFZ4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bình |
| 11 | Bình bột chữ cháy khí CO2- MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bình |
| 12 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bảng |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 23 | Cầu chì hộp ngầm (cả cầu chì) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 24 | Con son đón điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| AO | PHÒNG HỌC MẪU GIÁO - HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt chữ y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt chữ y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1, chiều, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nối ống bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nối ống bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt đấu nối răng trong bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt đấu nối răng trong bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại nhỏ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt Lavabo + xiphong (loại nhỏ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa cần gạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi cấp nước lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 29 | Chóp thông hơi nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| AP | BỂ BÁN TỰ HOẠI PHÒNG HỌC MẪU GIÁO(1CK) | |||
| 1 | Đào bể tự hoại, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,294 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,936 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,341 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,341 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,262 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,376 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,025 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,013 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,003 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,022 | tấn |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,24 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,24 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,24 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,22 | m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,176 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,051 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,123 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,88 | m2 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,166 | m3 |
| AQ | GIẾNG THẤM PHÒNG HỌC MẪU GIÁO(1CK) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,916 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,098 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,055 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,396 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,396 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,141 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,004 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,393 | m3 |
| 10 | Đá 4x6 giếng thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,392 | m3 |
| AR | ĐÀI NƯỚC 1,5M3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,144 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,246 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,015 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m3 |
| 7 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,251 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,734 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hệ khung dàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,251 | tấn |
| 10 | Bu lông D14, L=300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 12 | Tăng đơ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Cáp D4, L=4,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | m |
| 14 | Lắp đặt van phao tự động D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| AS | CỔNG, HÀNG RÀO THOÁNG PHÒNG HỌC MẪU GIÁO | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,16 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,018 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,974 | m3 |
| 4 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,75 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,016 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,041 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,325 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 10x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,306 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,605 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,705 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,109 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,012 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,24 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,048 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,075 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,578 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64,548 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,36 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 153,1 | m |
| 24 | Kẻ roon âm 50x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 95,126 | m2 |
| 26 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,474 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,474 | m2 |
| 28 | Gia công cổng song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,02 | m2 |
| 29 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 73,245 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100,144 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cổng, hàng rào song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 89,265 | m2 |
| 32 | Bánh xe lăn D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 33 | Ổ khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Rulo gắn cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 35 | Bộ chữ Alu đắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,746 | 100m2 |
| AT | HÀNG RÀO LƯỚI B40 PHÒNG HỌC MẪU GIÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,924 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,061 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,015 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,801 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 10x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,184 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,614 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,079 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,085 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,465 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,507 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,07 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,084 | tấn |
| 14 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,391 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,661 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,391 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,661 | m2 |
| 18 | Sản xuất, kéo rải, lắp dựng hàng rào lưới B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,816 | m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,354 | m3 |
| AU | SÂN BÊ TÔNG PHÒNG HỌC MẪU GIÁO | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,72 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,145 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,248 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,04 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,785 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,79 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,79 | m2 |
| 8 | Cắt roon ô vuông 5mx5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,5 | 10m |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,048 | m3 |
| AV | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA PHÒNG HỌC MẪU GIÁO | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16, L=2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 4 | Ốc siết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 5 | Thép tấm dày 5mm (200x200) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tấm |
| 6 | Hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | mối hàn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | m3 |
| 8 | Thanh tiếp địa dẹp 25x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,5 | m |
| AW | PHÒNG HỌC MẪU GIÁO - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ bàn ghế học sinh Mầm Non 02 chỗ ngồi rời (gồm 1 bàn + 2 ghế)'Kích thước bàn: DxRxC (0,90 x 0,45 x 0,48)m Kích thước ghế: DxRxC (0,25 x 0,27 x 0,26)m Khung bàn làm bằng thép phi 21mm dày 1,0 ly, chân bàn gấp xếp bằng các khớp nối an toàn, dễ sử dụng, thuận tiện cho việc bố trí không gian phòng học. Khung ghế làm bằng thép hộp vuông 16mm dày 1,0 ly, thiết kế chân ghế chồng xếp lên nhau gọn gàng. Mặt bàn, mặt ghế, lưng tựa được làm bàng ván MDF phủ melamin màu dày 17mm . Chân sắt được sơn tĩnh điện . Toàn bộ phần ván được phủ melamine chống thấm, chống mốc. Chân sản phẩm được bọc bằng các nút nhựa để tránh làm trầy xước nền nhà. Xuất xứ : Việt nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên Mầm Non ( 1 bàn + 1ghế)'Kích thước bàn: (DxRxC): (1,0 x 0,50 x 0,60)m - Kích thước ghế: (DxRxC): (0,36 x 0,36 x 0,42)m - Khung bàn, ghế được làm bằng sắt phi (21 và phi 16) dày 1,1 ly. Mặt bàn, mặt ghế và lưng tựa làm bằng ván MDF phủ melamine màu , dày 17mm, hộc bàn làm bàng ván MDF dày 17mm, Toàn bộ phần sắt được hàn bởi các mối hàn chắc chắn, sơn tĩnh điện. Toàn bộ phần ván được phủ melamine chống thấm , chống mốc Chân bàn và ghế được bọc các nút nhựa cứng để không gây tiếng động và chống trầy xước nền nhà. Xuất xứ: Việt Nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 3 | Tủ đựng balo mồn non 12 ngăn'Chất liệu: Ván MFC. Kích thước kệ: 120x30x120cm. Kích thước ô: 27x30x36cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| AX | SAN NỀN KHU TĐC | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | 100m² |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | gốc |
| 4 | Đào đất yếu đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 88,381 | 100m³ |
| 5 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy ủi 110CV, phạm vi ≤100m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 103,371 | 100m³ |
| 6 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 93,973 | 100m³ |
| 7 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (vận chuyển từ mỏ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,274 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất không tận dụng đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn, trong phạm vi ≤1km (1km DL4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.060,568 | 10m3/km |
| AY | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,84 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,472 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 372,04 | m3 |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 63*3/4' | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69 | cái |
| 5 | Lắp đặt van cóc, đường kính van 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,07 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van góc liên hợp D27mm*3/4' | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co đồng hồ, đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69 | cái |
| 10 | Lắp đặt van bi tai bướm, đường kính van 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp bảo vệ đồng hồ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,4 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tê ren HDPE, đường kính 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê ren trong HDPE, đường kính 63/60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút ren HDPE, đường kính 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Stupend HPDE+bích thép rỗng D63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 63*50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 49mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van cổng 2 chiều, đường kính van 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt van cổng 2 chiều, đường kính van 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van 49mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt BU thép, đường kính 49mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống chụp van, đường kính ống 163mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 24 | Nắp chụp van | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt HDPE, đường kính nút bịt 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 26 | Thử áp lực đường ống HDPE, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,4 | 100m |
| AZ | 7 hố van và 4 chụp van - HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,16 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,575 | m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x9x20, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,72 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,121 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,109 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,021 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,089 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,405 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,04 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,04 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,395 | m3 |
| BA | ĐÀI NƯỚC 10M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,208 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,55 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,156 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,115 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,137 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,018 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,195 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,104 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,825 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,094 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,013 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,086 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,148 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,066 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,66 | 10m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,66 | 10m3 |
| 17 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,7 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 125,645 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hệ khung dàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,7 | tấn |
| 20 | Bu lông D20, L=2300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,202 | tấn |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,13 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 26 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| BB | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,15 | 100m |
| 6 | Khoan lỗ ống lọc đoạn ống D140mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,616 | 100lỗ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=140mm bọc lưới 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,85 | 100m |
| 9 | Lưới kẽm quấn ống lọc D140mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,366 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co nhựa PVC đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Nối nhựa một đầu ren ngoài D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 17 | Nối nhựa một đầu ren trong D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 18 | Dây kẽm quấn lưới ống lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | kg |
| 19 | Chèn sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,388 | m3 |
| 20 | Chèn sỏi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,101 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,62 | m3 |
| 22 | Lắp tủ điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt máy bơm chìm 7.5HP | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 130 | m |
| 25 | Dây cáp Inox treo máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 125 | m |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 27 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, đường kính ống lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 28 | Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước toàn phần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | mẫu |
| 29 | Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn LV 2x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| BC | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | m3 |
| 2 | Đắp cát hố thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | m3 |
| 3 | Đắp than hố thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 10m3 |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 2,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m |
| 8 | Gia công và đóng cọc tiếp đất D20, L=3m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cọc |
| 9 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D12mm, sơn dẫn điện 3 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | m |
| 10 | Dây dẫn tiếp đất, loại dây D16mm, sơn dẫn điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 11 | Sơn dẫn điện cao áp, pha chế 110kv | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2509103E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.50182E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng tương tự như gói thầu đang xét (Bao gồm các hạng mục: Giao thông cấp IV (bê tông xi măng), dân dụng cấp III trở lên và hạ tầng kỹ thuật), hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.504.000.000 VND (Trong đó giá trị phần giao thông (đường bê tông xi măng) >=7.938.000.000 đồng, giá trị phần dân dụng >=2.003.000.000 đồng và giá trị phần hạ tầng kỹ thuật (hệ thống cấp nước) >=563.000.000 đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.008.000.000 VNDNhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Hợp đồng tương tự có kèm bảng phụ lục, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư và hóa đơn tài chính (các tài liệu được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.504.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.008.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người, trường hợp liên danh thì mỗi thành viên bố trí 01 người | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông - chỉ huy trưởng không được kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thuộc lĩnh vực giao thông còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (trong vòng 3 năm trở lại đây)(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm như: Có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: 04 người (02 giao thông, 01 dân dụng, 01 hạ tầng kỹ thuật) | 4 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: 02 giao thông, 01 dân dụng, 01 hạ tầng kỹ thuật.- Có kinh nghiệm đã trực tiếp kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV (trong vòng 3 năm trở lại đây)(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT).trường hợp liên danh thì mỗi thành viên bố trí kỹ thuật thi công trực tiếp cho phù hợp với chuyên ngành mà phần công việc mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán: 01 người (Tiêu chí này được tính cho tổng năng lực liên danh). | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng có kinh nghiệm phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh quyết toán công trình, có chứng chỉ kỹ sư định giá công trình.-Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động: 01 người (Tiêu chí này được tính cho tổng năng lực liên danh). | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận được chứng thực và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc: 01 người (Tiêu chí này được tính cho tổng năng lực liên danh). | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, đo đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực;- Có kinh nghiệm đã trực tiếp phụ trách trắc đạc 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm chứng thực đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT). | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân: lái xe các loại >=5 người. | 5 | Có chứng chỉ / Bằng cấp phù hợp | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân trên công trường: >=60 người, bao gồm công nhân các nghề chính phù hợp với công việc của gói thầu đang xét | 60 | Trong 60 người có chứng chỉ nghề phù hợp và đã qua đào tạo an toàn lao động (Có chứng nhận kèm theo) và Nhà thầu có cam kết khi cần thiết có thể huy động thêm ngoài số lượng công nhân yêu cầu nêu trên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào - dung tích gầu | Máy đào - dung tích gầu | 2 |
| 2 | Máy đào - dung tích gầu | Máy đào - dung tích gầu | 1 |
| 3 | Máy ủi | Máy ủi | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ >=12T | Ô tô tự đổ >=12T | 6 |
| 5 | Ô tô tự đổ >= 7T | Ô tô tự đổ >= 7T | 2 |
| 6 | Máy san 110CV | Máy san 110CV | 2 |
| 7 | Máy rải 50-60m3/h | Máy rải 50-60m3/h | 1 |
| 8 | Lu rung tự hành >= 25T | Lu rung tự hành >= 25T | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép >=10T | Máy lu bánh thép >=10T | 2 |
| 10 | Ô tô tưới nước >= 5m3 | Ô tô tưới nước >= 5m3 | 2 |
| 11 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250L | Máy trộn bê tông 250L | 4 |
| 13 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 4 |
| 14 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 5 |
| 15 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 2 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 3 |
| 17 | Máy đầm đất | Máy đầm đất | 2 |
| 18 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 19 | Máy khoan | Máy khoan | 3 |
| 20 | Máy mài | Máy mài | 2 |
| 21 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 3 |
| 22 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi