Gói thầu: Gói số 04: Thi công xây dựng Xưởng sản xuất thực nghiệm và phòng kiểm định hiệu chuẩn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210824700-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói số 04: Thi công xây dựng Xưởng sản xuất thực nghiệm và phòng kiểm định hiệu chuẩn
Số hiệu KHLCNT 20210802304
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ giai đoạn 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 16:11:00 đến ngày 2021-08-20 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,308,418,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
tính tại thời điểm ký kết hợp đồng từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, hợp đồng (Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng. Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trìnhKèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng. Đã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trìnhKèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công và lắp đặt thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện. Đã từng giám sát thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ben hoặc xe tải. Kèm Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào đất.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc, lực ép theo HSTK. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cẩu. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ván khuôn thép.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1000
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÒNG KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,432100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất INhư trên32,7891m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên3,361m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Như trên0,507100m3
5Bê tông cọc, M250, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ côngNhư trên91,205m3
6Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcNhư trên7,329100m2
7SXLD cốt thép cọc, d=06mmNhư trên3,111tấn
8SXLD cốt thép cọc, d=14mmNhư trên0,444tấn
9SXLD cốt thép cọc, d=16mmNhư trên5,837tấn
10SXLD cốt thép cọc, d=18mmNhư trên4,378tấn
11Nối cọc BTCT kích thước cọc 25x25cmNhư trên102mối nối
12Cung cấp thép bản nối cọc (theo TK)Như trên2.444,37Kg
13Gia công và lắp thép đầu cọc (theo TK)Như trên1,676tấn
14Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT cọc 25x25cm - Cấp đất INhư trên14,663100m
15Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc >4m, đất cấp I - Cọc 25x25cm (ép âm)Như trên0,306100m
16Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnNhư trên1,116m3
17Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Như trên3,885m3
18Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Như trên19,097m3
19Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Như trên1,419m3
20Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Như trên12,044m3
21Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Như trên0,768m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công,M250, đá 1x2Như trên1,8m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Như trên5,436m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Như trên15,429m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Như trên12,549m3
26Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Như trên15,577m3
27Bê tông cầu thang thường, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Như trên2,628m3
28Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, M250, đá 1x2 (sê nô)Như trên5,524m3
29Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2Như trên3,829m3
30Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ côngNhư trên2,242m3
31Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Như trên1,428m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95Như trên0,024100m3
33Lót nilon đổ bê tôngNhư trên0,615100m2
34Ván khuôn thép - móng cộtNhư trên0,969100m2
35Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhư trên2,663100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên2,915100m2
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên1,279100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mNhư trên1,529100m2
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngNhư trên0,207100m2
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên1,8100m2
41Ván khuôn thép - đan nềnNhư trên0,082100m2
42Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,239100m2
43SXLD cốt thép móng, d=10mmNhư trên0,664tấn
44SXLD cốt thép móng, d=12mmNhư trên0,513tấn
45SXLD cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,475tấn
46SXLD cốt thép cột, trụ, d=10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,006tấn
47SXLD cốt thép cột, trụ, d=12mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,078tấn
48SXLD cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,606tấn
49SXLD cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,285tấn
50SXLD cốt thép cột, trụ, d=18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,591tấn
51SXLD cốt thép cột, trụ, d=20mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,947tấn
52SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,285tấn
53SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=08mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,007tấn
54SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,021tấn
55SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,353tấn
56SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,23tấn
57SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,456tấn
58SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=08mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,07tấn
59SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,431tấn
60SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,668tấn
61SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤28mNhư trên2,13tấn
62SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=20mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,698tấn
63SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=06mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,521tấn
64SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=08mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,128tấn
65SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,597tấn
66SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=12mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,055tấn
67SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=14mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,048tấn
68SXLD cốt thép sàn mái, d=06mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,106tấn
69SXLD cốt thép sàn mái, d=08mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,861tấn
70SXLD cốt thép sàn mái, d=10mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,133tấn
71SXLD cốt thép sàn mái, d=14mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,042tấn
72SXLD cốt thép cầu thang, d=06mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,011tấn
73SXLD cốt thép cầu thang, d=08mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,077tấn
74SXLD cốt thép cầu thang, d=14mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,499tấn
75SXLD cốt thép cầu thang, d=20mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,052tấn
76SXLD cốt thép tấm đan, d=08mmNhư trên0,044tấn
77Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên0,421m3
78Đắp đất móng công trìnhNhư trên0,14m3
79Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95Như trên0,696100m3
80Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Như trên15,042m3
81Lót nilon đổ bê tôngNhư trên1,88100m2
82Xây tường gạch không nung 4x8x18, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên4,193m3
83Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày ≤10cm, cao ≤28m, vữa XM M75Như trên22,912m3
84Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày ≤10cm, cao ≤28m, vữa XM M75Như trên19,561m3
85Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày ≤30cm, cao ≤28m, vữa XM M75Như trên7,534m3
86Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày ≤10cm, cao ≤28m, vữa XM M75Như trên7,448m3
87Xây kết cấu phức tạp gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Như trên1,574m3
88Đắp phào đơn, vữa XM M75Như trên139,6m
89Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như trên351,553m2
90Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (không sơn P)Như trên23,294m2
91Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như trên689,024m2
92Ốp tường trụ, cột - KT gạch ceramic 300x600Như trên99,6m2
93Ốp chân tường, trụ, cột - KT gạch ceramic 600x150 (cùng loại gạch lát nền)Như trên30,945m2
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (cột ốp phía ngoài)Như trên140,272m2
95Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày trát 1cm, vữa XM M75 (cột bê tông trong )Như trên129,068m2
96Trát xà dầm, vữa XM M75 (quét chống thấm)Như trên19,414m2
97Trát xà dầm, vữa XM M75 (phía ngoài)Như trên12,98m2
98Trát xà dầm, vữa XM M75 (phía trong)Như trên151,07m2
99Trát trần, vữa XM M75 (phía trong )Như trên152,915m2
100Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 ( phía ngoài)Như trên145,663m2
101Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Như trên42,952m2
102Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư trên120,998m2
103Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên24,552m2
104Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C125x45x14x2mmNhư trên1,064tấn
105Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C125x45x14x2mmNhư trên1.063,608kg
106Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5demNhư trên2,416100m2
107Lợp tôn úp nóc mạ màu dày 0,5mmNhư trên25,278m2
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên7,11m2
109Bả bằng bột bả vào tường (ngoài)Như trên351,553m2
110Bả bằng bột bả vào tường (trong)Như trên689,024m2
111Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía ngoài)Như trên301,235m2
112Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phiá trong)Như trên416,583m2
113Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên652,788m2
114Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên1.105,607m2
115Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75Như trên340,755m2
116Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75Như trên22,14m2
117Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, gạch ceramic 600x600 chống trơnNhư trên4,185m2
118Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, gạch ceramic 600x600 chống trơnNhư trên21,583m2
119CCLĐ trần tấm nhựa 600x600, khung thép chuyên dụng (theo TK)Như trên204,49m2
120CCLĐ lam nhôm trang trí hộp 45x120x2 (theo TK)Như trên34,36m2
121CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 4.8mm + phụ kiện (theo TK)Như trên21,87m2
122CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 4.8mm + phụ kiện (theo TK)Như trên13,92m2
123CCLĐ cửa sổ khung nhôm hệ 700 + kính dày 4,8mm + phụ kiện (theo TK)Như trên66,84m2
124CCLĐ khung bảo vệ Inox D12.7x1.2mm (inox 304)Như trên74,292m2
125Cung cấp và căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungNhư trên107,04m2
126Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư trên6,785100m2
127Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mNhư trên1,944100m2
128CCLĐ vách khung nhôm lambri hệ 700 (theo TK)Như trên2m2
129GCLĐ lan can sắt hộp 30x30x1.4mm (theo TK)Như trên8,865m2
130Cung cấp lan can sắt hộp 30x30x1.4mmNhư trên8,865m2
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên8,8651m2
132CCLĐ tay vịn cầu thang gỗ thao lao 5x10 + sơn PUNhư trên10,85M
133CCLĐ lan can Inox 304 + kính cường lực dày 10 ly (theo TK)Như trên24,4m2
134Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất INhư trên0,243100m3
135Đào mương, rãnh thoát nước, đường ống, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên6,91m3
136Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Như trên0,104100m3
137Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Như trên0,012100m3
138Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Như trên0,144m3
139Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Như trên1,05m3
140Lót nilon đổ bê tôngNhư trên0,212100m2
141Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ côngNhư trên0,975m3
142SXLD cốt thép móng, d=10mmNhư trên0,091tấn
143SXLD cốt thép tấm đan, d=06mmNhư trên0,004tấn
144SXLD cốt thép tấm đan, d=10mmNhư trên0,078tấn
145Ván khuôn thép - móng cộtNhư trên0,013100m2
146Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,015100m2
147LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên2cấu kiện
148Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên3,53m3
149Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như trên37,43m2
150Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Như trên6,57m2
151CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mmNhư trên0,05100m
152CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 90mm x 3,8mmNhư trên0,76100m
153CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 114mm x 4,9mmNhư trên0,575100m
154CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm x 2,8mmNhư trên0,04100m
155CCLĐ co 135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90.mmNhư trên8cái
156CCLĐ cầu chắn rác inox D150mmNhư trên8cái
157CCLĐ van khoá nhựa, ĐK27mmNhư trên2cái
158CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmNhư trên4cái
159CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmNhư trên2cái
160CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư trên5cái
161CCLĐ co nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmNhư trên3cái
162CCLĐ co rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmNhư trên7cái
163CCLĐ co rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/34mmNhư trên2cái
164CCLĐ co rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mmNhư trên2cái
165CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm (NCx1.5)Như trên6cái
166CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm x1.6mmNhư trên0,16100m
167CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm x 1,8mmNhư trên0,435100m
168CCLĐ tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmNhư trên13cái
169CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mmNhư trên0,065100m
170CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,1mmNhư trên0,06100m
171CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm x 2,8mmNhư trên0,08100m
172CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm x 3,8mmNhư trên0,22100m
173CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm x 4,9mmNhư trên0,115100m
174CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmNhư trên2cái
175CCLĐ tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/90mmNhư trên6cái
176CCLĐ tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/90mmNhư trên8cái
177CCLĐ tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mmNhư trên2cái
178CCLĐ tê PVC D90mmNhư trên2cái
179CCLĐ xí bệt + bộ chia nướcNhư trên6bộ
180CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinh bằng inoxNhư trên6cái
181CCLĐ phễu thu inox 200x200Như trên10cái
182CCLĐ gương soi tráng bạc 450x600Như trên4cái
183CCLĐ lavabo + bộ xảNhư trên4bộ
184CCLĐ chậu tiểu nam + xi phông + vòi nhấn xảNhư trên4bộ
185CCLĐ vòi rửa Inox Ø21mm (loại 1 vòi rửa)Như trên6bộ
186CCLĐ vòi rửa 1 vòi inox cho lavaboNhư trên4bộ
187CCLĐ vòi rửa vệ sinh cho xí bệtNhư trên6cái
188CCLĐ đèn LED 1,2m đôi máng chụp phản quang (theo TK)Như trên20bộ
189CCLĐ đèn LED 1,2m đơn máng chụp phản quang (theo TK)Như trên1bộ
190CCLĐ đèn ốp trần D300, bóng LedNhư trên10bộ
191CCLĐ đèn bóng Led + đế đènNhư trên12bộ
192CCLĐ quạt hút (theo TK)Như trên10cái
193CCLĐ quạt trần 3 cánh + dimmerNhư trên10cái
194CCLĐ công tắc đơn âm tườngNhư trên55cái
195CCLĐ ổ cắm đôi âm tườngNhư trên25cái
196CCLĐ cầu chì âm tườngNhư trên34cái
197CCLĐ MCCB 3P - 125ANhư trên1cái
198CCLĐ MCCB 3P - 63ANhư trên2cái
199CCLĐ MCB 2P - 25ANhư trên7cái
200CCLĐ MCB 2P - 10ANhư trên4cái
201CCLĐ dây cáp đồng CVV 1x35mm2Như trên60m
202CCLĐ dây cáp đồng CV 1x16mm2Như trên20m
203CCLĐ dây cáp đồng CV 1x10mm2Như trên160m
204CCLĐ dây cáp đồng CV 2x4mm2Như trên100m
205CCLĐ dây cáp đồng CV 2x2,5mm2Như trên800m
206CCLĐ dây cáp đồng CV 1x1,5mm2Như trên1.800m
207CCLĐ hộp nhựa âm tường (gồm mặt viền 3 lỗ)Như trên24hộp
208CCLĐ hộp nhựa âm tường (gồm mặt viền 4 lỗ)Như trên40hộp
209CCLĐ hộp nhựa âm tường cho ổ cắm, công tắc (gồm mặt viền đơn)Như trên26hộp
210CCLĐ hộp nhựa âm tường cho CB + mặtNhư trên11hộp
211CCLĐ hộp nối điện âm tườngNhư trên10hộp
212CCLĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D16mm xoắnNhư trên1.600m
213CCLĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D20mm xoắnNhư trên800m
214CCLĐ ống nhựa dẹp 15x30Như trên80m
215CCLĐ giá treo đènNhư trên20bộ
216CCLĐ tủ điện dày 1 ly 200x400x800 + khóaNhư trên21 tủ
217CCLĐ bộ tiếp địa tủ điệnNhư trên1bộ
218CCLĐ ống PVC D21mmNhư trên10m
219CCLĐ dây cáp đồng trần 11mm2Như trên60m
220CCLĐ móc treo quạt trần, thép D10mmNhư trên10cái
221CCLĐ MCCB 3P - 63ANhư trên1cái
222CCLĐ MCCB 2P - 32ANhư trên2cái
223CCLĐ MCB 2P - 16ANhư trên10cái
224CCLĐ ống ga đồng D6, dày 0,65 + lớp cách nhiệtNhư trên1,5m
225CCLĐ ống ga đồng D10, dày 0,65 + lớp cách nhiệtNhư trên0,9m
226CCLĐ ống nhựa đàn hồi D16Như trên350m
227CCLĐ mốc cảnh báo cáp ngầmNhư trên35bộ
228CCLĐ băng cảnh báo cáp ngầmNhư trên210m
229CCLĐ gạch tàu làm dấuNhư trên720viên
230CCLĐ hộp nhựa đấu nối + nắp đậy (150x150x150)Như trên50hộp
231CCLĐ thép L30x30x2Như trên51,016kg
B XƯỞNG SẢN XUẤT THỰC NGHIỆM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,056100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên2,4111m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Như trên0,704100m3
4Đóng cọc đá TD 0,1x0,1x1m bằng máy đào 0,5m3, cấp đất I (mật độ 9 cây/m2)Như trên5,859100m
5Đắp cát móng công trình bằng thủ côngNhư trên8,126m3
6Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Như trên8,126m3
7Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Như trên19,656m3
8Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Như trên6,212m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Như trên20,7m3
10Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, M250, đá 1x2Như trên7,109m3
11Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Như trên1,178m3
12Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2Như trên3,055m3
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ côngNhư trên0,924m3
14Lót nilon đổ bê tôngNhư trên0,435100m2
15Ván khuôn thép - móng cộtNhư trên0,335100m2
16Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhư trên1,277100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên2,804100m2
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên2,005100m2
19Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,012100m2
20SXLD cốt thép móng, ĐK =8mmNhư trên0,066tấn
21SXLD cốt thép móng, ĐK =10mmNhư trên0,651tấn
22SXLD cốt thép móng, ĐK =16mmNhư trên0,235tấn
23SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,198tấn
24SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,933tấn
25SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,474tấn
26SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,161tấn
27SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,055tấn
28SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,188tấn
29SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,297tấn
30SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,396tấn
31SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,1tấn
32SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,804tấn
33SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,03tấn
34SXLD cốt thép tấm đan, ĐK =10mmNhư trên0,078tấn
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ ≤9mNhư trên0,242tấn
36Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhư trên0,242tấn
37Cung cấp thép hộp 100x50x1,8, mạ kẽmNhư trên212,23kg
38Cung cấp thép tấm dày 6mmNhư trên30,14kg
39Cung cấp bulon D14, L=200Như trên16cái
40Cung cấp bulon D14, L=400Như trên16cái
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủNhư trên1,5391m2
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95Như trên0,514100m3
43Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Như trên21,377m3
44Lót nilon đổ bê tôngNhư trên2,652100m2
45Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên4,463m3
46Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75 (tường biên)Như trên21,363m3
47Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75 (tường ngăn)Như trên12,752m3
48Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên1,122m3
49Xây cột, trụ gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Như trên3,845m3
50Xây kết cấu phức tạp gạch không nung 4x8x18cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên1,224m3
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75Như trên116,4m
52Làm rãnh thu nước 15x30Như trên0,528m2
53Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (sơn P)Như trên310,179m2
54Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (sơn P)Như trên348,287m2
55Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (không sơn P)Như trên6,233m2
56Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (không sơn P)Như trên71,249m2
57Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, gạch ceramic kích thước 300x600Như trên126,28m2
58Ốp chân tường, trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 gạch ceramic KT 150x600Như trên16,575m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (cột ốp phía ngoài)Như trên72,192m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 (ngoài nhà)Như trên11,584m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 (trong nhà)Như trên33,6m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75 (phía ngoài sơn P)Như trên60,484m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75 (trong nhà sơn P)Như trên6,58m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75 (không sơn P)Như trên18,08m2
65Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 (sơn P)Như trên112,736m2
66Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 (không sơn P)Như trên45,9m2
67Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Như trên38,1m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư trên21,2m2
69Ngâm nước xi măng chống thấm (theo TK)Như trên21,2m2
70Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C125x45x14x2mmNhư trên1,185tấn
71Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C125x45x14x2mmNhư trên1.185,184kg
72Lợp mái tole sóng vuông màu dày 4,5demNhư trên2,782100m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên7,9121m2
74Bả bằng bột bả vào tường (ngoài)Như trên310,179m2
75Bả bằng bột bả vào tường (trong)Như trên348,287m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía ngoài)Như trên255,996m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phiá trong)Như trên40,18m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên566,175m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên388,467m2
80Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75Như trên241,6m2
81Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2,vữa XM M75Như trên26,31m2
82CCLĐ trần tấm nhựa 600x600, khung thép chuyên dụng (theo TK)Như trên248,255m2
83CCLĐ lam nhôm trang trí hộp 45x120x2mm (theo TK)Như trên20,482m2
84CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 4,8mm + phụ kiện (theo TK)Như trên19,17m2
85CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 4,8mm + phụ kiện (theo TK)Như trên6,4m2
86CCLĐ cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,8mm + phụ kiện (theo TK)Như trên52,08m2
87CCLĐ khung bảo vệ Inox D12,7x1,2ly (inox 304)Như trên59,596m2
88Cung cấp và căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungNhư trên60,28m2
89Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất INhư trên0,243100m3
90Đào mương, rãnh thoát nước, đường ống, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư trên5,281m3
91Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Như trên0,127100m3
92Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngNhư trên1,194m3
93Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Như trên0,144m3
94Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ côngNhư trên0,051m3
95SXLD cốt thép tấm đan, ĐK=8mmNhư trên0,005tấn
96Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,003100m2
97Lót nilon đổ bê tôngNhư trên0,006100m2
98LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên1cấu kiện
99Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như trên3,53m3
100Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Như trên37,31m2
101Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Như trên6,57m2
102Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên36,36m2
103CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm dày 2mmNhư trên0,02100m
104CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm dày 3,8mmNhư trên0,23100m
105CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm dày 4,9mmNhư trên0,44100m
106CCLĐ tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/114mmNhư trên4cái
107CCLĐ co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90.mmNhư trên4cái
108Cung cấp và lắp quả cầu chắn rác inox ĐK 150Như trên4cái
109CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21mmx1,6mmNhư trên0,055100m
110CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmx1,8mmNhư trên0,405100m
111CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21/27mmNhư trên4cái
112CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmNhư trên2cái
113CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21/27mmNhư trên3cái
114CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmNhư trên3cái
115CCLĐ van khóa nhựa - Đường kính 27mmNhư trên1cái
116CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmx2mmNhư trên0,025100m
117CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmx2,1mmNhư trên0,06100m
118CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmx2,8mmNhư trên0,06100m
119CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmx3,8mmNhư trên0,065100m
120CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmx4,9mmNhư trên0,08100m
121CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmNhư trên1cái
122CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/60mmNhư trên2cái
123CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/90mmNhư trên1cái
124CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư trên2cái
125CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmNhư trên2cái
126CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/90mmNhư trên1cái
127CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/90mmNhư trên4cái
128CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmNhư trên1cái
129CCLĐ phễu thu 200x200mmNhư trên3cái
130CCLĐ lavabo + vòi + bộ xảNhư trên2bộ
131CCLĐ vòi nước D21Như trên2bộ
132CCLĐ xí bệt + vòi xịt + bộ chia nướcNhư trên2bộ
133CCLĐ tiểu nam + xi phông + vòi nhấn xảNhư trên1bộ
134CCLĐ gương soi tráng bạc 450x600Như trên2cái
135CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinh inoxNhư trên2cái
136CCLĐ đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngNhư trên26bộ
137CCLĐ đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngNhư trên1bộ
138CCLĐ đèn ốp trần D300, bóng Led 9WNhư trên7bộ
139CCLĐ đèn bóng Led + đế đènNhư trên4bộ
140CCLĐ quạt hút (theo TK)Như trên6cái
141CCLĐ quạt trần 3 cánh + dimmerNhư trên13cái
142CCLĐ công tắc đơn âm tườngNhư trên44cái
143CCLĐ ổ cắm đôi âm tườngNhư trên21cái
144CCLĐ cầu chì âm tườngNhư trên36cái
145CCLĐ MCCB 3P - 75ANhư trên1cái
146CCLĐ MCCB 3P - 40ANhư trên1cái
147CCLĐ MCB 2P - 25ANhư trên7cái
148CCLĐ MCB 2P - 10ANhư trên1cái
149CCLĐ dây cáp đồng CXV/DATA 4x25mm2, bọc PVCNhư trên120m
150CCLĐ dây cáp đồng CV 10mm2Như trên120m
151CCLĐ dây cáp đồng CVV 2x4mm2Như trên300m
152CCLĐ dây cáp đồng CVV 2x2,5mm2Như trên400m
153CCLĐ dây cáp đồng CV 1,5mm2Như trên1.200m
154CCLĐ hộp nhựa âm tường (gồm mặt viền 3 lỗ)Như trên20hộp
155CCLĐ hộp nhựa âm tường (gồm mặt viền 4 lỗ)Như trên28hộp
156CCLĐ hộp nhựa âm tường cho ổ cắm, công tắc (gồm mặt viền đơn)Như trên21hộp
157CCLĐ hộp nhựa âm tường cho CB + mặtNhư trên8hộp
158CCLĐ hộp nối điện âm tườngNhư trên10hộp
159CCLĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D16mm xoắnNhư trên1.200m
160CCLĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D20mm xoắnNhư trên500m
161CCLĐ ống nhựa dẹp 15x30Như trên30m
162CCLĐ giá treo đènNhư trên26bộ
163CCLĐ tủ điện dày 1 ly 200x400x800 + khóaNhư trên11 tủ
164CCLĐ bộ tiếp địa tủ điệnNhư trên1bộ
165CCLĐ ống nhựa - Đường kính 21mmNhư trên10m
166CCLĐ dây cáp đồng trần 11mm2Như trên60m
167CCLĐ móc treo quạt trần, thép D10mmNhư trên10cái
168CCLĐ MCCB 3P - 40ANhư trên1cái
169CCLĐ MCB 2P - 16ANhư trên8cái
170CCLĐ ống ga đồng D6, dày 0,65 + lớp cách nhiệtNhư trên0,15100m
171CCLĐ ống ga đồng D10, dày 0,65 + lớp cách nhiệtNhư trên1,2100m
172CCLĐ ống nhựa đàn hồi D16Như trên150m
173CCLĐ mốc cảnh báo cáp ngầmNhư trên45bộ
174CCLĐ băng cảnh báo cáp ngầmNhư trên310m
175CCLĐ gạch tàu làm dấuNhư trên820viên
176CCLĐ hộp nhựa đấu nối + nắp đậy (150x150x150)Như trên20hộp
177CCLĐ thép L30x30x2 (khung bảo vệ dàn nóng)Như trên32,796kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
tính tại thời điểm ký kết hợp đồng từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, hợp đồng (Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng. Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trìnhKèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC55
2 Giám sát thi công xây lắp 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng. Đã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trìnhKèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động33
3 Giám sát thi công và lắp đặt thiết bị điện 1 Kỹ sư điện. Đã từng giám sát thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê1
2 Máy thủy bình. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê1
3 Xe ben hoặc xe tải. Kèm Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê1
4 Máy đào đất. Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê1
5 Máy vận thăng. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê1
6 Máy ép cọc, lực ép theo HSTK. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê1
7 Xe cẩu. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê1
8 Ván khuôn thép. Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->