Gói thầu: Gói số 04: Thi công xây dựng Xưởng sản xuất thực nghiệm và phòng kiểm định hiệu chuẩn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210824700-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói số 04: Thi công xây dựng Xưởng sản xuất thực nghiệm và phòng kiểm định hiệu chuẩn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210802304 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ giai đoạn 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 16:11:00 đến ngày 2021-08-20 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,308,418,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): tính tại thời điểm ký kết hợp đồng từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, hợp đồng (Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trìnhKèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Đã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trìnhKèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công và lắp đặt thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện. Đã từng giám sát thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ben hoặc xe tải. Kèm Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào đất. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc, lực ép theo HSTK. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe cẩu. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ván khuôn thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG KIỂM ĐỊNH HIỆU CHUẨN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Như trên | 32,789 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 3,36 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Như trên | 0,507 | 100m3 |
| 5 | Bê tông cọc, M250, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 91,205 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Như trên | 7,329 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép cọc, d=06mm | Như trên | 3,111 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép cọc, d=14mm | Như trên | 0,444 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép cọc, d=16mm | Như trên | 5,837 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép cọc, d=18mm | Như trên | 4,378 | tấn |
| 11 | Nối cọc BTCT kích thước cọc 25x25cm | Như trên | 102 | mối nối |
| 12 | Cung cấp thép bản nối cọc (theo TK) | Như trên | 2.444,37 | Kg |
| 13 | Gia công và lắp thép đầu cọc (theo TK) | Như trên | 1,676 | tấn |
| 14 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT cọc 25x25cm - Cấp đất I | Như trên | 14,663 | 100m |
| 15 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc >4m, đất cấp I - Cọc 25x25cm (ép âm) | Như trên | 0,306 | 100m |
| 16 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Như trên | 1,116 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 3,885 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Như trên | 19,097 | m3 |
| 19 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Như trên | 1,419 | m3 |
| 20 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Như trên | 12,044 | m3 |
| 21 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Như trên | 0,768 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công,M250, đá 1x2 | Như trên | 1,8 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Như trên | 5,436 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Như trên | 15,429 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Như trên | 12,549 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Như trên | 15,577 | m3 |
| 27 | Bê tông cầu thang thường, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Như trên | 2,628 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, M250, đá 1x2 (sê nô) | Như trên | 5,524 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Như trên | 3,829 | m3 |
| 30 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 2,242 | m3 |
| 31 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Như trên | 1,428 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 | Như trên | 0,024 | 100m3 |
| 33 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,615 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép - móng cột | Như trên | 0,969 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,663 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,915 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,279 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,529 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Như trên | 0,207 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 1,8 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép - đan nền | Như trên | 0,082 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,239 | 100m2 |
| 43 | SXLD cốt thép móng, d=10mm | Như trên | 0,664 | tấn |
| 44 | SXLD cốt thép móng, d=12mm | Như trên | 0,513 | tấn |
| 45 | SXLD cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,475 | tấn |
| 46 | SXLD cốt thép cột, trụ, d=10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,006 | tấn |
| 47 | SXLD cốt thép cột, trụ, d=12mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,078 | tấn |
| 48 | SXLD cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,606 | tấn |
| 49 | SXLD cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,285 | tấn |
| 50 | SXLD cốt thép cột, trụ, d=18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,591 | tấn |
| 51 | SXLD cốt thép cột, trụ, d=20mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,947 | tấn |
| 52 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,285 | tấn |
| 53 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=08mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,007 | tấn |
| 54 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,021 | tấn |
| 55 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,353 | tấn |
| 56 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,23 | tấn |
| 57 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,456 | tấn |
| 58 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=08mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,07 | tấn |
| 59 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,431 | tấn |
| 60 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,668 | tấn |
| 61 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,13 | tấn |
| 62 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, d=20mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,698 | tấn |
| 63 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=06mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,521 | tấn |
| 64 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=08mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,128 | tấn |
| 65 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,597 | tấn |
| 66 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=12mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,055 | tấn |
| 67 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=14mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,048 | tấn |
| 68 | SXLD cốt thép sàn mái, d=06mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,106 | tấn |
| 69 | SXLD cốt thép sàn mái, d=08mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,861 | tấn |
| 70 | SXLD cốt thép sàn mái, d=10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,133 | tấn |
| 71 | SXLD cốt thép sàn mái, d=14mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,042 | tấn |
| 72 | SXLD cốt thép cầu thang, d=06mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,011 | tấn |
| 73 | SXLD cốt thép cầu thang, d=08mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,077 | tấn |
| 74 | SXLD cốt thép cầu thang, d=14mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,499 | tấn |
| 75 | SXLD cốt thép cầu thang, d=20mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,052 | tấn |
| 76 | SXLD cốt thép tấm đan, d=08mm | Như trên | 0,044 | tấn |
| 77 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 0,42 | 1m3 |
| 78 | Đắp đất móng công trình | Như trên | 0,14 | m3 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 | Như trên | 0,696 | 100m3 |
| 80 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Như trên | 15,042 | m3 |
| 81 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 1,88 | 100m2 |
| 82 | Xây tường gạch không nung 4x8x18, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 4,193 | m3 |
| 83 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày ≤10cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như trên | 22,912 | m3 |
| 84 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày ≤10cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như trên | 19,561 | m3 |
| 85 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày ≤30cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như trên | 7,534 | m3 |
| 86 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày ≤10cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như trên | 7,448 | m3 |
| 87 | Xây kết cấu phức tạp gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 1,574 | m3 |
| 88 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Như trên | 139,6 | m |
| 89 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như trên | 351,553 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (không sơn P) | Như trên | 23,294 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như trên | 689,024 | m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột - KT gạch ceramic 300x600 | Như trên | 99,6 | m2 |
| 93 | Ốp chân tường, trụ, cột - KT gạch ceramic 600x150 (cùng loại gạch lát nền) | Như trên | 30,945 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (cột ốp phía ngoài) | Như trên | 140,272 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày trát 1cm, vữa XM M75 (cột bê tông trong ) | Như trên | 129,068 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (quét chống thấm) | Như trên | 19,414 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (phía ngoài) | Như trên | 12,98 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (phía trong) | Như trên | 151,07 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM M75 (phía trong ) | Như trên | 152,915 | m2 |
| 100 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 ( phía ngoài) | Như trên | 145,663 | m2 |
| 101 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 42,952 | m2 |
| 102 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 120,998 | m2 |
| 103 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 24,552 | m2 |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C125x45x14x2mm | Như trên | 1,064 | tấn |
| 105 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C125x45x14x2mm | Như trên | 1.063,608 | kg |
| 106 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Như trên | 2,416 | 100m2 |
| 107 | Lợp tôn úp nóc mạ màu dày 0,5mm | Như trên | 25,278 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 7,1 | 1m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | Như trên | 351,553 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | Như trên | 689,024 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía ngoài) | Như trên | 301,235 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phiá trong) | Như trên | 416,583 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 652,788 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 1.105,607 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 | Như trên | 340,755 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 | Như trên | 22,14 | m2 |
| 117 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, gạch ceramic 600x600 chống trơn | Như trên | 4,185 | m2 |
| 118 | Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, gạch ceramic 600x600 chống trơn | Như trên | 21,583 | m2 |
| 119 | CCLĐ trần tấm nhựa 600x600, khung thép chuyên dụng (theo TK) | Như trên | 204,49 | m2 |
| 120 | CCLĐ lam nhôm trang trí hộp 45x120x2 (theo TK) | Như trên | 34,36 | m2 |
| 121 | CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 4.8mm + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 21,87 | m2 |
| 122 | CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 4.8mm + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 13,92 | m2 |
| 123 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm hệ 700 + kính dày 4,8mm + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 66,84 | m2 |
| 124 | CCLĐ khung bảo vệ Inox D12.7x1.2mm (inox 304) | Như trên | 74,292 | m2 |
| 125 | Cung cấp và căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Như trên | 107,04 | m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 6,785 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Như trên | 1,944 | 100m2 |
| 128 | CCLĐ vách khung nhôm lambri hệ 700 (theo TK) | Như trên | 2 | m2 |
| 129 | GCLĐ lan can sắt hộp 30x30x1.4mm (theo TK) | Như trên | 8,865 | m2 |
| 130 | Cung cấp lan can sắt hộp 30x30x1.4mm | Như trên | 8,865 | m2 |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 8,865 | 1m2 |
| 132 | CCLĐ tay vịn cầu thang gỗ thao lao 5x10 + sơn PU | Như trên | 10,85 | M |
| 133 | CCLĐ lan can Inox 304 + kính cường lực dày 10 ly (theo TK) | Như trên | 24,4 | m2 |
| 134 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như trên | 0,243 | 100m3 |
| 135 | Đào mương, rãnh thoát nước, đường ống, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 6,9 | 1m3 |
| 136 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Như trên | 0,104 | 100m3 |
| 137 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Như trên | 0,012 | 100m3 |
| 138 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 0,144 | m3 |
| 139 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Như trên | 1,05 | m3 |
| 140 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,212 | 100m2 |
| 141 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 0,975 | m3 |
| 142 | SXLD cốt thép móng, d=10mm | Như trên | 0,091 | tấn |
| 143 | SXLD cốt thép tấm đan, d=06mm | Như trên | 0,004 | tấn |
| 144 | SXLD cốt thép tấm đan, d=10mm | Như trên | 0,078 | tấn |
| 145 | Ván khuôn thép - móng cột | Như trên | 0,013 | 100m2 |
| 146 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,015 | 100m2 |
| 147 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 2 | cấu kiện |
| 148 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 3,53 | m3 |
| 149 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như trên | 37,43 | m2 |
| 150 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 6,57 | m2 |
| 151 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mm | Như trên | 0,05 | 100m |
| 152 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 90mm x 3,8mm | Như trên | 0,76 | 100m |
| 153 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 114mm x 4,9mm | Như trên | 0,575 | 100m |
| 154 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm x 2,8mm | Như trên | 0,04 | 100m |
| 155 | CCLĐ co 135o nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90.mm | Như trên | 8 | cái |
| 156 | CCLĐ cầu chắn rác inox D150mm | Như trên | 8 | cái |
| 157 | CCLĐ van khoá nhựa, ĐK27mm | Như trên | 2 | cái |
| 158 | CCLĐ Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Như trên | 4 | cái |
| 159 | CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | 2 | cái |
| 160 | CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 5 | cái |
| 161 | CCLĐ co nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Như trên | 3 | cái |
| 162 | CCLĐ co rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Như trên | 7 | cái |
| 163 | CCLĐ co rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/34mm | Như trên | 2 | cái |
| 164 | CCLĐ co rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm | Như trên | 2 | cái |
| 165 | CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm (NCx1.5) | Như trên | 6 | cái |
| 166 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm x1.6mm | Như trên | 0,16 | 100m |
| 167 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm x 1,8mm | Như trên | 0,435 | 100m |
| 168 | CCLĐ tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Như trên | 13 | cái |
| 169 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mm | Như trên | 0,065 | 100m |
| 170 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm x 2,1mm | Như trên | 0,06 | 100m |
| 171 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm x 2,8mm | Như trên | 0,08 | 100m |
| 172 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm x 3,8mm | Như trên | 0,22 | 100m |
| 173 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm x 4,9mm | Như trên | 0,115 | 100m |
| 174 | CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Như trên | 2 | cái |
| 175 | CCLĐ tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/90mm | Như trên | 6 | cái |
| 176 | CCLĐ tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/90mm | Như trên | 8 | cái |
| 177 | CCLĐ tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | Như trên | 2 | cái |
| 178 | CCLĐ tê PVC D90mm | Như trên | 2 | cái |
| 179 | CCLĐ xí bệt + bộ chia nước | Như trên | 6 | bộ |
| 180 | CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Như trên | 6 | cái |
| 181 | CCLĐ phễu thu inox 200x200 | Như trên | 10 | cái |
| 182 | CCLĐ gương soi tráng bạc 450x600 | Như trên | 4 | cái |
| 183 | CCLĐ lavabo + bộ xả | Như trên | 4 | bộ |
| 184 | CCLĐ chậu tiểu nam + xi phông + vòi nhấn xả | Như trên | 4 | bộ |
| 185 | CCLĐ vòi rửa Inox Ø21mm (loại 1 vòi rửa) | Như trên | 6 | bộ |
| 186 | CCLĐ vòi rửa 1 vòi inox cho lavabo | Như trên | 4 | bộ |
| 187 | CCLĐ vòi rửa vệ sinh cho xí bệt | Như trên | 6 | cái |
| 188 | CCLĐ đèn LED 1,2m đôi máng chụp phản quang (theo TK) | Như trên | 20 | bộ |
| 189 | CCLĐ đèn LED 1,2m đơn máng chụp phản quang (theo TK) | Như trên | 1 | bộ |
| 190 | CCLĐ đèn ốp trần D300, bóng Led | Như trên | 10 | bộ |
| 191 | CCLĐ đèn bóng Led + đế đèn | Như trên | 12 | bộ |
| 192 | CCLĐ quạt hút (theo TK) | Như trên | 10 | cái |
| 193 | CCLĐ quạt trần 3 cánh + dimmer | Như trên | 10 | cái |
| 194 | CCLĐ công tắc đơn âm tường | Như trên | 55 | cái |
| 195 | CCLĐ ổ cắm đôi âm tường | Như trên | 25 | cái |
| 196 | CCLĐ cầu chì âm tường | Như trên | 34 | cái |
| 197 | CCLĐ MCCB 3P - 125A | Như trên | 1 | cái |
| 198 | CCLĐ MCCB 3P - 63A | Như trên | 2 | cái |
| 199 | CCLĐ MCB 2P - 25A | Như trên | 7 | cái |
| 200 | CCLĐ MCB 2P - 10A | Như trên | 4 | cái |
| 201 | CCLĐ dây cáp đồng CVV 1x35mm2 | Như trên | 60 | m |
| 202 | CCLĐ dây cáp đồng CV 1x16mm2 | Như trên | 20 | m |
| 203 | CCLĐ dây cáp đồng CV 1x10mm2 | Như trên | 160 | m |
| 204 | CCLĐ dây cáp đồng CV 2x4mm2 | Như trên | 100 | m |
| 205 | CCLĐ dây cáp đồng CV 2x2,5mm2 | Như trên | 800 | m |
| 206 | CCLĐ dây cáp đồng CV 1x1,5mm2 | Như trên | 1.800 | m |
| 207 | CCLĐ hộp nhựa âm tường (gồm mặt viền 3 lỗ) | Như trên | 24 | hộp |
| 208 | CCLĐ hộp nhựa âm tường (gồm mặt viền 4 lỗ) | Như trên | 40 | hộp |
| 209 | CCLĐ hộp nhựa âm tường cho ổ cắm, công tắc (gồm mặt viền đơn) | Như trên | 26 | hộp |
| 210 | CCLĐ hộp nhựa âm tường cho CB + mặt | Như trên | 11 | hộp |
| 211 | CCLĐ hộp nối điện âm tường | Như trên | 10 | hộp |
| 212 | CCLĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D16mm xoắn | Như trên | 1.600 | m |
| 213 | CCLĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D20mm xoắn | Như trên | 800 | m |
| 214 | CCLĐ ống nhựa dẹp 15x30 | Như trên | 80 | m |
| 215 | CCLĐ giá treo đèn | Như trên | 20 | bộ |
| 216 | CCLĐ tủ điện dày 1 ly 200x400x800 + khóa | Như trên | 2 | 1 tủ |
| 217 | CCLĐ bộ tiếp địa tủ điện | Như trên | 1 | bộ |
| 218 | CCLĐ ống PVC D21mm | Như trên | 10 | m |
| 219 | CCLĐ dây cáp đồng trần 11mm2 | Như trên | 60 | m |
| 220 | CCLĐ móc treo quạt trần, thép D10mm | Như trên | 10 | cái |
| 221 | CCLĐ MCCB 3P - 63A | Như trên | 1 | cái |
| 222 | CCLĐ MCCB 2P - 32A | Như trên | 2 | cái |
| 223 | CCLĐ MCB 2P - 16A | Như trên | 10 | cái |
| 224 | CCLĐ ống ga đồng D6, dày 0,65 + lớp cách nhiệt | Như trên | 1,5 | m |
| 225 | CCLĐ ống ga đồng D10, dày 0,65 + lớp cách nhiệt | Như trên | 0,9 | m |
| 226 | CCLĐ ống nhựa đàn hồi D16 | Như trên | 350 | m |
| 227 | CCLĐ mốc cảnh báo cáp ngầm | Như trên | 35 | bộ |
| 228 | CCLĐ băng cảnh báo cáp ngầm | Như trên | 210 | m |
| 229 | CCLĐ gạch tàu làm dấu | Như trên | 720 | viên |
| 230 | CCLĐ hộp nhựa đấu nối + nắp đậy (150x150x150) | Như trên | 50 | hộp |
| 231 | CCLĐ thép L30x30x2 | Như trên | 51,016 | kg |
| B | XƯỞNG SẢN XUẤT THỰC NGHIỆM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 2,411 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Như trên | 0,704 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc đá TD 0,1x0,1x1m bằng máy đào 0,5m3, cấp đất I (mật độ 9 cây/m2) | Như trên | 5,859 | 100m |
| 5 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Như trên | 8,126 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Như trên | 8,126 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Như trên | 19,656 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Như trên | 6,212 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Như trên | 20,7 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, M250, đá 1x2 | Như trên | 7,109 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Như trên | 1,178 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Như trên | 3,055 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 0,924 | m3 |
| 14 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,435 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép - móng cột | Như trên | 0,335 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,277 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,804 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 2,005 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,012 | 100m2 |
| 20 | SXLD cốt thép móng, ĐK =8mm | Như trên | 0,066 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép móng, ĐK =10mm | Như trên | 0,651 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép móng, ĐK =16mm | Như trên | 0,235 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,198 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,933 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,474 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,161 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,055 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,188 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,297 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,396 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,804 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,03 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép tấm đan, ĐK =10mm | Như trên | 0,078 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ ≤9m | Như trên | 0,242 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 0,242 | tấn |
| 37 | Cung cấp thép hộp 100x50x1,8, mạ kẽm | Như trên | 212,23 | kg |
| 38 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | Như trên | 30,14 | kg |
| 39 | Cung cấp bulon D14, L=200 | Như trên | 16 | cái |
| 40 | Cung cấp bulon D14, L=400 | Như trên | 16 | cái |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Như trên | 1,539 | 1m2 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,95 | Như trên | 0,514 | 100m3 |
| 43 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Như trên | 21,377 | m3 |
| 44 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 2,652 | 100m2 |
| 45 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 4,463 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75 (tường biên) | Như trên | 21,363 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày ≤10cm, cao ≤6m, vữa XM M75 (tường ngăn) | Như trên | 12,752 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 1,122 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 3,845 | m3 |
| 50 | Xây kết cấu phức tạp gạch không nung 4x8x18cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 1,224 | m3 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Như trên | 116,4 | m |
| 52 | Làm rãnh thu nước 15x30 | Như trên | 0,528 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (sơn P) | Như trên | 310,179 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (sơn P) | Như trên | 348,287 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (không sơn P) | Như trên | 6,233 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (không sơn P) | Như trên | 71,249 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, gạch ceramic kích thước 300x600 | Như trên | 126,28 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường, trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 gạch ceramic KT 150x600 | Như trên | 16,575 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (cột ốp phía ngoài) | Như trên | 72,192 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Như trên | 11,584 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 (trong nhà) | Như trên | 33,6 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (phía ngoài sơn P) | Như trên | 60,484 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (trong nhà sơn P) | Như trên | 6,58 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (không sơn P) | Như trên | 18,08 | m2 |
| 65 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 (sơn P) | Như trên | 112,736 | m2 |
| 66 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM M75 (không sơn P) | Như trên | 45,9 | m2 |
| 67 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 38,1 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 21,2 | m2 |
| 69 | Ngâm nước xi măng chống thấm (theo TK) | Như trên | 21,2 | m2 |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C125x45x14x2mm | Như trên | 1,185 | tấn |
| 71 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C125x45x14x2mm | Như trên | 1.185,184 | kg |
| 72 | Lợp mái tole sóng vuông màu dày 4,5dem | Như trên | 2,782 | 100m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 7,912 | 1m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài) | Như trên | 310,179 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường (trong) | Như trên | 348,287 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phía ngoài) | Như trên | 255,996 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (phiá trong) | Như trên | 40,18 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 566,175 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 388,467 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 | Như trên | 241,6 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2,vữa XM M75 | Như trên | 26,31 | m2 |
| 82 | CCLĐ trần tấm nhựa 600x600, khung thép chuyên dụng (theo TK) | Như trên | 248,255 | m2 |
| 83 | CCLĐ lam nhôm trang trí hộp 45x120x2mm (theo TK) | Như trên | 20,482 | m2 |
| 84 | CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 4,8mm + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 19,17 | m2 |
| 85 | CCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 4,8mm + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 6,4 | m2 |
| 86 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,8mm + phụ kiện (theo TK) | Như trên | 52,08 | m2 |
| 87 | CCLĐ khung bảo vệ Inox D12,7x1,2ly (inox 304) | Như trên | 59,596 | m2 |
| 88 | Cung cấp và căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Như trên | 60,28 | m2 |
| 89 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như trên | 0,243 | 100m3 |
| 90 | Đào mương, rãnh thoát nước, đường ống, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Như trên | 5,28 | 1m3 |
| 91 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Như trên | 0,127 | 100m3 |
| 92 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Như trên | 1,194 | m3 |
| 93 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Như trên | 0,144 | m3 |
| 94 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, đúc sẵn bằng thủ công | Như trên | 0,051 | m3 |
| 95 | SXLD cốt thép tấm đan, ĐK=8mm | Như trên | 0,005 | tấn |
| 96 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,003 | 100m2 |
| 97 | Lót nilon đổ bê tông | Như trên | 0,006 | 100m2 |
| 98 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 1 | cấu kiện |
| 99 | Xây tường gạch không nung 4x8x18cm, dày ≤30cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như trên | 3,53 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 37,31 | m2 |
| 101 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Như trên | 6,57 | m2 |
| 102 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 36,36 | m2 |
| 103 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm dày 2mm | Như trên | 0,02 | 100m |
| 104 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm dày 3,8mm | Như trên | 0,23 | 100m |
| 105 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm dày 4,9mm | Như trên | 0,44 | 100m |
| 106 | CCLĐ tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/114mm | Như trên | 4 | cái |
| 107 | CCLĐ co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90.mm | Như trên | 4 | cái |
| 108 | Cung cấp và lắp quả cầu chắn rác inox ĐK 150 | Như trên | 4 | cái |
| 109 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21mmx1,6mm | Như trên | 0,055 | 100m |
| 110 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmx1,8mm | Như trên | 0,405 | 100m |
| 111 | CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21/27mm | Như trên | 4 | cái |
| 112 | CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Như trên | 2 | cái |
| 113 | CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21/27mm | Như trên | 3 | cái |
| 114 | CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Như trên | 3 | cái |
| 115 | CCLĐ van khóa nhựa - Đường kính 27mm | Như trên | 1 | cái |
| 116 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmx2mm | Như trên | 0,025 | 100m |
| 117 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmx2,1mm | Như trên | 0,06 | 100m |
| 118 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmx2,8mm | Như trên | 0,06 | 100m |
| 119 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmx3,8mm | Như trên | 0,065 | 100m |
| 120 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmx4,9mm | Như trên | 0,08 | 100m |
| 121 | CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Như trên | 1 | cái |
| 122 | CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/60mm | Như trên | 2 | cái |
| 123 | CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/90mm | Như trên | 1 | cái |
| 124 | CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 2 | cái |
| 125 | CCLĐ co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Như trên | 2 | cái |
| 126 | CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/90mm | Như trên | 1 | cái |
| 127 | CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/90mm | Như trên | 4 | cái |
| 128 | CCLĐ tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Như trên | 1 | cái |
| 129 | CCLĐ phễu thu 200x200mm | Như trên | 3 | cái |
| 130 | CCLĐ lavabo + vòi + bộ xả | Như trên | 2 | bộ |
| 131 | CCLĐ vòi nước D21 | Như trên | 2 | bộ |
| 132 | CCLĐ xí bệt + vòi xịt + bộ chia nước | Như trên | 2 | bộ |
| 133 | CCLĐ tiểu nam + xi phông + vòi nhấn xả | Như trên | 1 | bộ |
| 134 | CCLĐ gương soi tráng bạc 450x600 | Như trên | 2 | cái |
| 135 | CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinh inox | Như trên | 2 | cái |
| 136 | CCLĐ đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Như trên | 26 | bộ |
| 137 | CCLĐ đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Như trên | 1 | bộ |
| 138 | CCLĐ đèn ốp trần D300, bóng Led 9W | Như trên | 7 | bộ |
| 139 | CCLĐ đèn bóng Led + đế đèn | Như trên | 4 | bộ |
| 140 | CCLĐ quạt hút (theo TK) | Như trên | 6 | cái |
| 141 | CCLĐ quạt trần 3 cánh + dimmer | Như trên | 13 | cái |
| 142 | CCLĐ công tắc đơn âm tường | Như trên | 44 | cái |
| 143 | CCLĐ ổ cắm đôi âm tường | Như trên | 21 | cái |
| 144 | CCLĐ cầu chì âm tường | Như trên | 36 | cái |
| 145 | CCLĐ MCCB 3P - 75A | Như trên | 1 | cái |
| 146 | CCLĐ MCCB 3P - 40A | Như trên | 1 | cái |
| 147 | CCLĐ MCB 2P - 25A | Như trên | 7 | cái |
| 148 | CCLĐ MCB 2P - 10A | Như trên | 1 | cái |
| 149 | CCLĐ dây cáp đồng CXV/DATA 4x25mm2, bọc PVC | Như trên | 120 | m |
| 150 | CCLĐ dây cáp đồng CV 10mm2 | Như trên | 120 | m |
| 151 | CCLĐ dây cáp đồng CVV 2x4mm2 | Như trên | 300 | m |
| 152 | CCLĐ dây cáp đồng CVV 2x2,5mm2 | Như trên | 400 | m |
| 153 | CCLĐ dây cáp đồng CV 1,5mm2 | Như trên | 1.200 | m |
| 154 | CCLĐ hộp nhựa âm tường (gồm mặt viền 3 lỗ) | Như trên | 20 | hộp |
| 155 | CCLĐ hộp nhựa âm tường (gồm mặt viền 4 lỗ) | Như trên | 28 | hộp |
| 156 | CCLĐ hộp nhựa âm tường cho ổ cắm, công tắc (gồm mặt viền đơn) | Như trên | 21 | hộp |
| 157 | CCLĐ hộp nhựa âm tường cho CB + mặt | Như trên | 8 | hộp |
| 158 | CCLĐ hộp nối điện âm tường | Như trên | 10 | hộp |
| 159 | CCLĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D16mm xoắn | Như trên | 1.200 | m |
| 160 | CCLĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D20mm xoắn | Như trên | 500 | m |
| 161 | CCLĐ ống nhựa dẹp 15x30 | Như trên | 30 | m |
| 162 | CCLĐ giá treo đèn | Như trên | 26 | bộ |
| 163 | CCLĐ tủ điện dày 1 ly 200x400x800 + khóa | Như trên | 1 | 1 tủ |
| 164 | CCLĐ bộ tiếp địa tủ điện | Như trên | 1 | bộ |
| 165 | CCLĐ ống nhựa - Đường kính 21mm | Như trên | 10 | m |
| 166 | CCLĐ dây cáp đồng trần 11mm2 | Như trên | 60 | m |
| 167 | CCLĐ móc treo quạt trần, thép D10mm | Như trên | 10 | cái |
| 168 | CCLĐ MCCB 3P - 40A | Như trên | 1 | cái |
| 169 | CCLĐ MCB 2P - 16A | Như trên | 8 | cái |
| 170 | CCLĐ ống ga đồng D6, dày 0,65 + lớp cách nhiệt | Như trên | 0,15 | 100m |
| 171 | CCLĐ ống ga đồng D10, dày 0,65 + lớp cách nhiệt | Như trên | 1,2 | 100m |
| 172 | CCLĐ ống nhựa đàn hồi D16 | Như trên | 150 | m |
| 173 | CCLĐ mốc cảnh báo cáp ngầm | Như trên | 45 | bộ |
| 174 | CCLĐ băng cảnh báo cáp ngầm | Như trên | 310 | m |
| 175 | CCLĐ gạch tàu làm dấu | Như trên | 820 | viên |
| 176 | CCLĐ hộp nhựa đấu nối + nắp đậy (150x150x150) | Như trên | 20 | hộp |
| 177 | CCLĐ thép L30x30x2 (khung bảo vệ dàn nóng) | Như trên | 32,796 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): tính tại thời điểm ký kết hợp đồng từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, hợp đồng (Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trìnhKèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công xây lắp | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Đã từng giám sát thi công xây lắp ≥ 01 công trình tương tự gói thầu [công trình dân dụng cấp III trở lên].Kèm theo tài liệu pháp lý để chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trìnhKèm theo: Văn bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát thi công và lắp đặt thiết bị điện | 1 | Kỹ sư điện. Đã từng giám sát thi công điện ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện. Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy thủy bình. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê | 1 |
| 3 | Xe ben hoặc xe tải. Kèm Giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) | Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy đào đất. | Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy vận thăng. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy ép cọc, lực ép theo HSTK. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê | 1 |
| 7 | Xe cẩu. Kèm Giấy kiểm định (còn hiệu lực) | Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê | 1 |
| 8 | Ván khuôn thép. | Nhà thầu phải kèm Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của nhà thầu. Trường hợp thuê thiết bị, thì phải có hợp đồng thuê (Hợp đồng nguyên tắc), trong đó phải ghi rõ tên gói thầu + tên dự án đang xét và kèm theo: tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của Bên cho thuê | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi