Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210824778-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Ân Tín |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210780782 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 16:08:00 đến ngày 2021-08-17 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,326,575,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toán lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng tải trên 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy đầm bàn 1.0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào 0,4 - 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi công suất ≤ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe tưới nước (5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu rung 9T trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,735 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,007 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền + đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,267 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,193 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất III (tận dụng đất đào đường công vụ để đắp 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,341 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,175 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,175 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,201 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,201 | 10m³/1km |
| 11 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,238 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,238 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG BTXM: | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt đường bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 2 | Đào tháo dỡ bê tông bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,056 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,562 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển bê tông đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,562 | 10m³/1km |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,865 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,192 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 (XMMR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,15 | m3 |
| C | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,642 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | 17,93 | m3 | |
| 5 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,09 | m3 |
| 6 | Bê tông lề gia cố M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,11 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | 100m2 |
| 8 | Chèn bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,64 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,09 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | m |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | 1cấu kiện |
| 15 | Ván khuôn gỗ cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cọc tiêu đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 20 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | 1m2 |
| D | CỐNG NGANG ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m3 |
| 2 | Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m2 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 9 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | 100m3 |
| 21 | Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 22 | Ván khuôn gỗ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 25 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 26 | Bê tông ống cống hình hộp, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | tấn |
| 29 | Chèn bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m2 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 36 | Phá dỡ bê tông mặt cầu, mố, gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,81 | m3 |
| 38 | Vận chuyển bê tông + đá xây hồ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,031 | 10m³/1km |
| 39 | Vận chuyển bê tông + đá xây hồ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,031 | 10m³/1km |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | 100m3 |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,112 | 1m3 |
| 42 | Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 43 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,233 | 100m |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,05 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng chân khay, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,866 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng tường cánh, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,59 | m3 |
| 47 | Bê tông chân khay, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,813 | 100m2 |
| 49 | Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,96 | m3 |
| 50 | Bê tông sân cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thân cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,451 | 100m2 |
| 52 | Bê tông thân cầu M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,12 | m3 |
| 53 | Bê tông bản mặt + gờ chắn, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu bản, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,651 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu bản, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,788 | tấn |
| 57 | Bê tông tạo mui luyện, bê tông M350, đá 0.5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m3 |
| 58 | Sơn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 59 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 rọ |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,445 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (tận dụng đất đắp đê quây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,918 | 10m³/1km |
| 62 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,918 | 10m³/1km |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,36 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m2 |
| 65 | Bê tông bản vượt, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,86 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,335 | tấn |
| 68 | Khe lún bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 69 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| 70 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,399 | 1m3 |
| 71 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m2 |
| 73 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 100m2 |
| 74 | Bê tông móng chân khay, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 75 | Bê tông mái M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,15 | m3 |
| 76 | Bê tông lề gia cố M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,18 | m3 |
| 77 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m2 |
| 78 | Chèn bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m2 |
| 79 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 80 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,057 | 100m3 |
| 81 | Đắp đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 82 | Đào xúc đất đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,057 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,628 | 10m³/1km |
| 84 | Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,628 | 10m³/1km |
| 85 | Đào kênh dẫn dòng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,586 | 100m3 |
| 86 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 87 | Đào phá đường công vụ + đê quây bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,177 | 100m3 |
| 88 | Đắp nền trả kênh dẫn dòng bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,586 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,53 | 10m³/1km |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,53 | 10m³/1km |
| 91 | Ván khuôn gỗ, cọc tiêu, cọc thuỷ chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 92 | Bê tông cọc tiêu và thủy chí, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 93 | Lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 94 | Lắp đặt cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 95 | Đào móng cột tiêu và thủy chí - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 1m3 |
| 96 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 97 | Bê tông móng , M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 98 | Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 99 | Sơn cọc tiêu và thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 101 | Cắt bê tông mặt đường bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 102 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 103 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | 100m3 |
| 104 | Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 105 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 106 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 107 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 108 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 109 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 110 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 111 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 112 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 114 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m3 |
| 115 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100m3 |
| 116 | Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 117 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 118 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 119 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 120 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 121 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 122 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 123 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 124 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 125 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 126 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 128 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m3 |
| 129 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 130 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 131 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 132 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 133 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đào đất hố móng cột biển báo - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,87 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng biển báo, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang D90 L=3,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang D90 L=3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 12 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | 1m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng cọc tiêu, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cọc tiêu đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 16 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 1m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,33 | m3 |
| F | MẶT ĐƯỜNG (XI MĂNG HỖ TRỢ) | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,356 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,659 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 (XMHT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.808,03 | m3 |
| 4 | Làm khe co mặt đường KT (0.5x6) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.576,07 | m |
| 5 | Làm khe giãn mặt đường KT ( 1.5x22) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,51 | m |
| 6 | Làm khe co dọc mặt đường KT (0.5x8) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.494,24 | m |
| G | Phí môi trường + Thuế tài nguyên | |||
| 1 | Phí môi trường | 1 | Toàn bộ công trình | |
| 2 | Thuế tài nguyên | 1 | Toàn bộ công trình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường | 1 | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. | 1 | - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toán lao động, VSMT | 1 | - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng tải trên 3,5 tấn | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 6 |
| 2 | Máy đầm bàn 1.0kW | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 4 | Máy hàn | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 5 | Máy đào 0,4 - 1,25m3 | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
| 7 | Máy san | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
| 8 | Máy ủi công suất ≤ 108 CV | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
| 9 | Xe tưới nước (5m3 | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
| 10 | Lu rung 9T trở lên | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi