Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210824778-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Ân Tín
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210780782
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 16:08:00 đến ngày 2021-08-17 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,326,575,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toán lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng tải trên 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy đầm bàn 1.0kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào 0,4 - 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi công suất ≤ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe tưới nước (5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu rung 9T trở lên
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG:
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,735100m3
3Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,007100m3
4Đắp nền + đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,267100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,193100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất III (tận dụng đất đào đường công vụ để đắp 80%)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,341100m3
7Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V115,17510m³/1km
8Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V115,17510m³/1km
9Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V11,20110m³/1km
10Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V11,20110m³/1km
11Trồng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,238100m2
12Vận chuyển vầng cỏ tiếp 500mMô tả kỹ thuật theo chương V16,238100m2
B MẶT ĐƯỜNG BTXM:
1Cắt bê tông mặt đường bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V49m
2Đào tháo dỡ bê tông bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V5,056100m3
3Vận chuyển bê tông đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V50,56210m³/1km
4Vận chuyển bê tông đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V50,56210m³/1km
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V20,865100m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V32,192100m2
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 (XMMR)Mô tả kỹ thuật theo chương V166,15m3
C RÃNH DỌC
1Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,076100m2
2Ván khuôn tường rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,642100m2
3Ván khuôn thép lề gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB4017,93m3
5Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,09m3
6Bê tông lề gia cố M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,11m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,005100m2
8Chèn bao tải nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,64m2
9Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,369100m2
10Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,09m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,564tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,296tấn
13Lắp đặt ống nhựa, Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V67,5m
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V751cấu kiện
15Ván khuôn gỗ cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
16Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
19Lắp dựng cọc tiêu đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
20Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V10,921m2
D CỐNG NGANG ĐƯỜNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,246100m3
2Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CVMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,33m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m2
5Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m2
6Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
7Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
8Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9m3
9Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64m3
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
16Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,446100m3
21Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CVMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
22Ván khuôn gỗ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,672100m2
23Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55m3
24Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,83m3
25Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,36m3
26Bê tông ống cống hình hộp, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,64m3
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,625tấn
29Chèn bao tải nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,73m2
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,319100m3
31Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
32Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
35Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
36Phá dỡ bê tông mặt cầu, mố, gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m3
37Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V22,81m3
38Vận chuyển bê tông + đá xây hồ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,03110m³/1km
39Vận chuyển bê tông + đá xây hồ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,03110m³/1km
40Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,34100m3
41Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V37,1121m3
42Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CVMô tả kỹ thuật theo chương V20ca
43Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V28,233100m
44Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V36,05m3
45Ván khuôn móng chân khay, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,866100m2
46Bê tông móng tường cánh, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,59m3
47Bê tông chân khay, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3m3
48Ván khuôn gỗ tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,813100m2
49Bê tông tường cánh, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,96m3
50Bê tông sân cống, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7m3
51Ván khuôn thân cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,451100m2
52Bê tông thân cầu M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,12m3
53Bê tông bản mặt + gờ chắn, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,16m3
54Lắp dựng cốt thép cầu bản, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu bản, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,651tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu bản, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,788tấn
57Bê tông tạo mui luyện, bê tông M350, đá 0.5x1Mô tả kỹ thuật theo chương V6,16m3
58Sơn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
59Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V111 rọ
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,445100m3
61Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (tận dụng đất đắp đê quây)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,91810m³/1km
62Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V35,91810m³/1km
63Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V24,36m3
64Ván khuôn móng bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m2
65Bê tông bản vượt, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,86m3
66Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
67Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,335tấn
68Khe lún bao tải nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,24m2
69Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m3
70Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3991m3
71Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
72Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,223100m2
73Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,27100m2
74Bê tông móng chân khay, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
75Bê tông mái M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,15m3
76Bê tông lề gia cố M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,18m3
77Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,214100m2
78Chèn bao tải nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,82m2
79Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m3
80Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V4,057100m3
81Đắp đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m3
82Đào xúc đất đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,057100m3
83Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V44,62810m³/1km
84Vận chuyển đất đến để đắp bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V44,62810m³/1km
85Đào kênh dẫn dòng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,586100m3
86Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
87Đào phá đường công vụ + đê quây bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,177100m3
88Đắp nền trả kênh dẫn dòng bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,586100m3
89Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V12,5310m³/1km
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V12,5310m³/1km
91Ván khuôn gỗ, cọc tiêu, cọc thuỷ chíMô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m2
92Bê tông cọc tiêu và thủy chí, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
93Lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
94Lắp đặt cốt thép cột, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
95Đào móng cột tiêu và thủy chí - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,891m3
96Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
97Bê tông móng , M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
98Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V141cấu kiện
99Sơn cọc tiêu và thủy chíMô tả kỹ thuật theo chương V7,6m2
100Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,46m3
101Cắt bê tông mặt đường bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
102Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
103Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,341100m3
104Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CVMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
105Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,77m3
106Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m2
107Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
108Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m2
109Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8m3
110Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1m3
111Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=800mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
112Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=800mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
113Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
114Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m3
115Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,293100m3
116Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CVMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
117Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,33m3
118Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m2
119Ván khuôn gỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
120Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
121Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
122Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9m3
123Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,57m3
124Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
125Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
126Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
127Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
128Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m3
129Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
130Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
131Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
132Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
133Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
E AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Đào đất hố móng cột biển báo - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,871m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m2
3Bê tông móng biển báo, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang D90 L=3,9mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang D90 L=3,2mMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
6Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm.Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,8m3
8Ván khuôn gỗ cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m2
9Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
12Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,361m3
13Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
14Bê tông lót móng cọc tiêu, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72m3
15Lắp dựng cọc tiêu đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
16Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V10,51m2
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,33m3
F MẶT ĐƯỜNG (XI MĂNG HỖ TRỢ)
1Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V37,356100m2
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V13,659100m2
3Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 (XMHT)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.808,03m3
4Làm khe co mặt đường KT (0.5x6) cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.576,07m
5Làm khe giãn mặt đường KT ( 1.5x22) cmMô tả kỹ thuật theo chương V206,51m
6Làm khe co dọc mặt đường KT (0.5x8) cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.494,24m
G Phí môi trường + Thuế tài nguyên
1Phí môi trường1Toàn bộ công trình
2Thuế tài nguyên1Toàn bộ công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)53
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)33
3 Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)33
4 Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. 1 - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).33
5 Cán bộ phụ trách an toán lao động, VSMT 1 - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).33
6 Công nhân kỹ thuật 15 Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng tải trên 3,5 tấn Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)6
2 Máy đầm bàn 1.0kW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
3 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
4 Máy hàn Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
5 Máy đào 0,4 - 1,25m3 Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
6 Máy thủy bình Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
7 Máy san Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
8 Máy ủi công suất ≤ 108 CV Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
9 Xe tưới nước (5m3 Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
10 Lu rung 9T trở lên Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->