Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà hiệu bộ và các HMPT - Trường Mầm non xã Tòng Đậu, huyện Mai Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210824519-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà hiệu bộ và các HMPT - Trường Mầm non xã Tòng Đậu, huyện Mai Châu
Số hiệu KHLCNT 20210820206
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 15:56:00 đến ngày 2021-08-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,478,239,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.217359E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.43471E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan kèm theo, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.035.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.070.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian thi công gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực đến hết thời gian đánh giá E-HSDT theo quy định (Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân phải đảm bảo theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021),- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trìnhBằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực đến hết thời gian đánh giá E-HSDT theo quy định (Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân phải đảm bảo theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021),- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực đến hết thời gian đánh giá E-HSDT theo quy định (Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân phải đảm bảo theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021),- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 tấnTài liệu chứng minh Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu gồm:Đăng kiểm và đăng ký xe. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, đơn vị cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250l- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 80l- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kW- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 70kg- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn, cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23kW- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 0,5kW- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 2,7 kW- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,7kW- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo tấm lợp tônMục II - Chương V2,2246100m2
2Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMục II - Chương V222,46m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépMục II - Chương V114,816m2
4Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục II - Chương V114,816m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMục II - Chương V90,582m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mục II - Chương V90,582m2
7Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mục II - Chương V90,582m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II - Chương V45,24m2
9Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ)Mục II - Chương V16,2m2
10Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD)Mục II - Chương V29,04m2
11Tháo dỡ hoa sắt cửaMục II - Chương V2công
12Gia công cửa sắt, hoa sắtMục II - Chương V0,3821tấn
13Lắp dựng hoa sắt cửaMục II - Chương V29,04m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II - Chương V19,36m2
15Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMục II - Chương V157,1624m2
16Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mục II - Chương V157,1624m2
17Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục II - Chương V157,1624m2
18Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II - Chương V37,536m2
19Phá lớp vữa trát tường trong nhàMục II - Chương V326,848m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mục II - Chương V364,384m2
21Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục II - Chương V364,384m2
22Phá lớp vữa trát cột nhàMục II - Chương V24,64m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mục II - Chương V24,64m2
24Sơn cột nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục II - Chương V24,64m2
25Phá lớp vữa trát trần nhàMục II - Chương V209,7736m2
26Trát trần, vữa XM M75Mục II - Chương V209,7736m2
27Sơn trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục II - Chương V209,7736m2
28Phá lớp vữa trát dầm nhàMục II - Chương V39,2628m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75Mục II - Chương V39,2628m2
30Sơn dầm nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục II - Chương V39,2628m2
31Phá lớp vữa trát lan can, chắn nắng, thành sê nôMục II - Chương V99,7026m2
32Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mục II - Chương V99,7026m2
33Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục II - Chương V5,1548m2
34Sơn thành sê nô không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục II - Chương V99,7026m2
35Mài lại granito tay vịn lan canMục II - Chương V9,7836m2
36Phá dỡ nền gạch cũMục II - Chương V170,582m2
37Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 600x600mm, vữa XM M75Mục II - Chương V170,582m2
38Phá dỡ mặt bậc tam cấpMục II - Chương V14,9778m2
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mục II - Chương V14,9778m2
40Ống nhựa PVC d = 110mmMục II - Chương V0,21100m
41Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục II - Chương V5cái
42Cút nhựa PVC d = 110mmMục II - Chương V10cái
43Ống xả tràn PVC d = 42mm (L=250)Mục II - Chương V0,07100m
44Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục II - Chương V5cái
45Đai cố địnhMục II - Chương V15cái
46Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục II - Chương V14bộ
47Đèn ốp trầnMục II - Chương V4bộ
48Lắp đặt ổ cắm đôiMục II - Chương V13cái
49Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II - Chương V4cái
50Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II - Chương V7cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15AmpeMục II - Chương V7cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 80AmpeMục II - Chương V1cái
53Tủ điện chìmMục II - Chương V1cái
54Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II - Chương V12cái
55Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Mục II - Chương V60m
56Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mục II - Chương V29m
57Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mục II - Chương V82m
58Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mục II - Chương V230m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II - Chương V230m
60Hộp nối 80x80x50Mục II - Chương V7cái
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II - Chương V2,5871100m2
62Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II - Chương V23,2143m3
63Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô - 5,0TMục II - Chương V23,2143m3
B NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG
1Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhàMục II - Chương V207,256m2
2Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục II - Chương V207,256m2
3Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhàMục II - Chương V341,894m2
4Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục II - Chương V341,894m2
5Cạo bỏ lớp vôi cột nhàMục II - Chương V73,92m2
6Sơn cột nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục II - Chương V73,92m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cầu thangMục II - Chương V29,1158m2
8Sơn cầu thang không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục II - Chương V29,1158m2
9Cạo bỏ lớp sơn trần nhàMục II - Chương V203,6818m2
10Sơn trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục II - Chương V203,6818m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề dầm nhàMục II - Chương V91,8128m2
12Sơn dầm nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục II - Chương V91,8128m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt LC, CN, thành sê nôMục II - Chương V256,004m2
14Sơn thành sê nô, lan can, chắn nắng không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục II - Chương V256,004m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II - Chương V51,3m2
16Cạo bỏ lớp sơn gỗMục II - Chương V77,732m2
17Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II - Chương V77,732m2
18Lắp dựng cửa không có khuônMục II - Chương V38,52m2 cấu kiện
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục II - Chương V46,7199m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II - Chương V46,7199m2
21Tháo tấm lợp tônMục II - Chương V0,117100m2
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mục II - Chương V1,2144m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục II - Chương V5,52m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục II - Chương V10,4836m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMục II - Chương V10,4836m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II - Chương V1,9676100m2
C PHÁ DỠ + MÓNG WC1
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II - Chương V5,9348m3
2Phá lớp vữa trát tường trong phòngMục II - Chương V89,32m2
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II - Chương V1,8015m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II - Chương V0,6005m3
5Mua đất đắp ( cả VC)Mục II - Chương V0,6606m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150Mục II - Chương V0,4003m3
7Xây móng bằng gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mục II - Chương V0,8764m3
8Xây gạch bê tông không nung bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mục II - Chương V5,6251m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II - Chương V50,3952m2
10Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục II - Chương V50,3952m2
11Phá dỡ nền WCMục II - Chương V43,1288m2
D PHÁ DỠ WC2
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II - Chương V7,9288m3
2Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II - Chương V63,792m2
3Phá lớp vữa trát tường trong nhàMục II - Chương V61,076m2
4Tháo dỡ trầnMục II - Chương V42,0916m2
5Phá dỡ nền WCMục II - Chương V42,0916m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II - Chương V24,3501m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô - 5,0TMục II - Chương V24,3501m3
E CẢI TẠO WC1+WC2
1Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75Mục II - Chương V5,8855m3
2Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Mục II - Chương V0,4312m3
3Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Mục II - Chương V0,0597100kg
4Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmMục II - Chương V0,2898100kg
5Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II - Chương V6,296m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II - Chương V21,5424m2
7Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục II - Chương V21,5424m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục II - Chương V332,248m2
9Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcMục II - Chương V82,0116m2
10Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 300x300mm, vữa XM M75Mục II - Chương V84,2556m2
11Lớp màng chống thấm PolymerMục II - Chương V48,6378m2
12Vách tiểu bằng tấm HPL dày 12mmMục II - Chương V17,64m2
13Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ)Mục II - Chương V23,28m2
14Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD)Mục II - Chương V6,984m2
15Gia công cửa sắt, hoa sắtMục II - Chương V0,061tấn
16Lắp dựng hoa sắt cửaMục II - Chương V4,104m2
17Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục II - Chương V2,736m2
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II - Chương V9,8134m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II - Chương V3,2711m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II - Chương V0,0654100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II - Chương V0,0654100m3/1km
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II - Chương V0,5033m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II - Chương V0,4157m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II - Chương V0,0229tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II - Chương V0,0084100m2
26Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục II - Chương V1,3516m3
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục II - Chương V2,9937m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục II - Chương V13,92m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II - Chương V0,4157tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II - Chương V0,0243tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II - Chương V0,0149100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục II - Chương V3cấu kiện
33Ống nhựa PPR d = 32mmMục II - Chương V0,6100m
34Ống nhựa PPR d = 25mmMục II - Chương V0,55100m
35Ống nhựa PPR d = 20mmMục II - Chương V1,1100m
36Cút nhựa PPR d = 32mmMục II - Chương V8cái
37Tê nhựa PPR d = 32mmMục II - Chương V5cái
38Côn thu PPR D32-27Mục II - Chương V2cái
39Công thu nhựa PPR d = 32x20Mục II - Chương V4cái
40Cút nhựa PPR d = 25mmMục II - Chương V6cái
41Cút nhựa PPR d = 20mmMục II - Chương V96cái
42Tê nhựa PPRd = 20mmMục II - Chương V4cái
43Thập nhựa PPRd = 20mmMục II - Chương V20cái
44Van chặn DY = 32mmMục II - Chương V5cái
45Măng sông ren ngoài d = 32mmMục II - Chương V48cái
46Ống nhựa PVC d = 21mmMục II - Chương V0,03100m
47Ống nhựa PVC d = 110mmMục II - Chương V0,6100m
48Ống nhựa PVC d = 90mmMục II - Chương V1,1100m
49Cút nhựa PVC d = 110mmMục II - Chương V20cái
50Cút nhựa PVC d = 90mmMục II - Chương V68cái
51Tê nhựa PVC d = 110mmMục II - Chương V8cái
52Tê nhựa PVC d = 90mmMục II - Chương V30cái
53Thập nhựa PVC d = 110mmMục II - Chương V4cái
54Thập nhựa PVC d = 90mmMục II - Chương V24cái
55Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMục II - Chương V20bộ
56Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II - Chương V20cái
57Lắp đặt hộp đựngMục II - Chương V20cái
58Lắp đặt chậu tiểu namMục II - Chương V12bộ
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II - Chương V16bộ
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II - Chương V16bộ
61Siphon lậtMục II - Chương V16bộ
62Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục II - Chương V16cái
63Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mục II - Chương V1bể
64Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục II - Chương V8bộ
65Đèn ốp trầnMục II - Chương V8bộ
66Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II - Chương V4cái
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15AmpeMục II - Chương V4cái
68Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mục II - Chương V40m
69Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mục II - Chương V136m
70Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II - Chương V80m
71Hộp đấu nối âm tườngMục II - Chương V4hộp
F SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMục II - Chương V53,751m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II - Chương V53,751m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô - 5,0TMục II - Chương V53,751m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mục II - Chương V53,751m3
5Lát gạch gốm 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục II - Chương V537,51m2
G CẢI TẠO RÃNH
1Tháo dỡ tấm đanMục II - Chương V3công
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMục II - Chương V6,1776m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II - Chương V0,0618100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II - Chương V0,0618100m3/1km
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục II - Chương V78,2496m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục II - Chương V53,76m2
7Láng rãnh thoát nướcMục II - Chương V20,592m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục II - Chương V0,8736m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II - Chương V0,0493tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục II - Chương V0,0511100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục II - Chương V21cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.217359E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.43471E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan kèm theo, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.035.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.070.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian thi công gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực đến hết thời gian đánh giá E-HSDT theo quy định (Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân phải đảm bảo theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021),- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trìnhBằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực đến hết thời gian đánh giá E-HSDT theo quy định (Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân phải đảm bảo theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021),- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực đến hết thời gian đánh giá E-HSDT theo quy định (Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân phải đảm bảo theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021),- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5 tấnTài liệu chứng minh Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu gồm:Đăng kiểm và đăng ký xe. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, đơn vị cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT.2
2 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250l- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT.1
3 Máy trộn vữa Dung tích >= 80l- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT.1
4 Đầm bàn Công suất >=1kW- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT.2
5 Đầm cóc Tải trọng >= 70kg- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT.1
6 Đầm dùi Công suất >=1,5kW- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT.2
7 Máy cắt uốn, cắt thép Công suất >=5kW- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT.1
8 Máy hàn Công suất >= 23kW- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT.1
9 Máy khoan cầm tay Công suất >= 0,5kW- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT.2
10 Máy mài Công suất >= 2,7 kW- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT.1
11 Máy cắt gạch đá Công suất >= 1,7kW- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT.2
12 Máy thủy bình - Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->