Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà hiệu bộ và các HMPT - Trường Mầm non xã Tòng Đậu, huyện Mai Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210824519-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà hiệu bộ và các HMPT - Trường Mầm non xã Tòng Đậu, huyện Mai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210820206 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 15:56:00 đến ngày 2021-08-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,478,239,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.217359E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.43471E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan kèm theo, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.035.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.070.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian thi công gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực đến hết thời gian đánh giá E-HSDT theo quy định (Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân phải đảm bảo theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021),- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trìnhBằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực đến hết thời gian đánh giá E-HSDT theo quy định (Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân phải đảm bảo theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021),- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực đến hết thời gian đánh giá E-HSDT theo quy định (Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân phải đảm bảo theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021),- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5 tấnTài liệu chứng minh Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu gồm:Đăng kiểm và đăng ký xe. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, đơn vị cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250l- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 80l- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kW- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 70kg- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn, cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kW- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23kW- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 0,5kW- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 2,7 kW- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,7kW- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mục II - Chương V | 2,2246 | 100m2 |
| 2 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mục II - Chương V | 222,46 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục II - Chương V | 114,816 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II - Chương V | 114,816 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục II - Chương V | 90,582 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II - Chương V | 90,582 | m2 |
| 7 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mục II - Chương V | 90,582 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II - Chương V | 45,24 | m2 |
| 9 | Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) | Mục II - Chương V | 16,2 | m2 |
| 10 | Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD) | Mục II - Chương V | 29,04 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mục II - Chương V | 2 | công |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục II - Chương V | 0,3821 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II - Chương V | 29,04 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II - Chương V | 19,36 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mục II - Chương V | 157,1624 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mục II - Chương V | 157,1624 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II - Chương V | 157,1624 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II - Chương V | 37,536 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mục II - Chương V | 326,848 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mục II - Chương V | 364,384 | m2 |
| 21 | Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II - Chương V | 364,384 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát cột nhà | Mục II - Chương V | 24,64 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mục II - Chương V | 24,64 | m2 |
| 24 | Sơn cột nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II - Chương V | 24,64 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát trần nhà | Mục II - Chương V | 209,7736 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Mục II - Chương V | 209,7736 | m2 |
| 27 | Sơn trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II - Chương V | 209,7736 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát dầm nhà | Mục II - Chương V | 39,2628 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mục II - Chương V | 39,2628 | m2 |
| 30 | Sơn dầm nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II - Chương V | 39,2628 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát lan can, chắn nắng, thành sê nô | Mục II - Chương V | 99,7026 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mục II - Chương V | 99,7026 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục II - Chương V | 5,1548 | m2 |
| 34 | Sơn thành sê nô không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II - Chương V | 99,7026 | m2 |
| 35 | Mài lại granito tay vịn lan can | Mục II - Chương V | 9,7836 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mục II - Chương V | 170,582 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 600x600mm, vữa XM M75 | Mục II - Chương V | 170,582 | m2 |
| 38 | Phá dỡ mặt bậc tam cấp | Mục II - Chương V | 14,9778 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II - Chương V | 14,9778 | m2 |
| 40 | Ống nhựa PVC d = 110mm | Mục II - Chương V | 0,21 | 100m |
| 41 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục II - Chương V | 5 | cái |
| 42 | Cút nhựa PVC d = 110mm | Mục II - Chương V | 10 | cái |
| 43 | Ống xả tràn PVC d = 42mm (L=250) | Mục II - Chương V | 0,07 | 100m |
| 44 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục II - Chương V | 5 | cái |
| 45 | Đai cố định | Mục II - Chương V | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II - Chương V | 14 | bộ |
| 47 | Đèn ốp trần | Mục II - Chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II - Chương V | 13 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II - Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II - Chương V | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15Ampe | Mục II - Chương V | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 80Ampe | Mục II - Chương V | 1 | cái |
| 53 | Tủ điện chìm | Mục II - Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II - Chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mục II - Chương V | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mục II - Chương V | 29 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mục II - Chương V | 82 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mục II - Chương V | 230 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II - Chương V | 230 | m |
| 60 | Hộp nối 80x80x50 | Mục II - Chương V | 7 | cái |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II - Chương V | 2,5871 | 100m2 |
| 62 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II - Chương V | 23,2143 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô - 5,0T | Mục II - Chương V | 23,2143 | m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Mục II - Chương V | 207,256 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II - Chương V | 207,256 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Mục II - Chương V | 341,894 | m2 |
| 4 | Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II - Chương V | 341,894 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cột nhà | Mục II - Chương V | 73,92 | m2 |
| 6 | Sơn cột nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II - Chương V | 73,92 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cầu thang | Mục II - Chương V | 29,1158 | m2 |
| 8 | Sơn cầu thang không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II - Chương V | 29,1158 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trần nhà | Mục II - Chương V | 203,6818 | m2 |
| 10 | Sơn trần nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II - Chương V | 203,6818 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề dầm nhà | Mục II - Chương V | 91,8128 | m2 |
| 12 | Sơn dầm nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II - Chương V | 91,8128 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt LC, CN, thành sê nô | Mục II - Chương V | 256,004 | m2 |
| 14 | Sơn thành sê nô, lan can, chắn nắng không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II - Chương V | 256,004 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II - Chương V | 51,3 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Mục II - Chương V | 77,732 | m2 |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II - Chương V | 77,732 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mục II - Chương V | 38,52 | m2 cấu kiện |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục II - Chương V | 46,7199 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II - Chương V | 46,7199 | m2 |
| 21 | Tháo tấm lợp tôn | Mục II - Chương V | 0,117 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mục II - Chương V | 1,2144 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II - Chương V | 5,52 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II - Chương V | 10,4836 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mục II - Chương V | 10,4836 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II - Chương V | 1,9676 | 100m2 |
| C | PHÁ DỠ + MÓNG WC1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II - Chương V | 5,9348 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong phòng | Mục II - Chương V | 89,32 | m2 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II - Chương V | 1,8015 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II - Chương V | 0,6005 | m3 |
| 5 | Mua đất đắp ( cả VC) | Mục II - Chương V | 0,6606 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Mục II - Chương V | 0,4003 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mục II - Chương V | 0,8764 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mục II - Chương V | 5,6251 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II - Chương V | 50,3952 | m2 |
| 10 | Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II - Chương V | 50,3952 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền WC | Mục II - Chương V | 43,1288 | m2 |
| D | PHÁ DỠ WC2 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II - Chương V | 7,9288 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II - Chương V | 63,792 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mục II - Chương V | 61,076 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mục II - Chương V | 42,0916 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền WC | Mục II - Chương V | 42,0916 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II - Chương V | 24,3501 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô - 5,0T | Mục II - Chương V | 24,3501 | m3 |
| E | CẢI TẠO WC1+WC2 | |||
| 1 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Mục II - Chương V | 5,8855 | m3 |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mục II - Chương V | 0,4312 | m3 |
| 3 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Mục II - Chương V | 0,0597 | 100kg |
| 4 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Mục II - Chương V | 0,2898 | 100kg |
| 5 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II - Chương V | 6,296 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II - Chương V | 21,5424 | m2 |
| 7 | Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II - Chương V | 21,5424 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II - Chương V | 332,248 | m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mục II - Chương V | 82,0116 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 300x300mm, vữa XM M75 | Mục II - Chương V | 84,2556 | m2 |
| 11 | Lớp màng chống thấm Polymer | Mục II - Chương V | 48,6378 | m2 |
| 12 | Vách tiểu bằng tấm HPL dày 12mm | Mục II - Chương V | 17,64 | m2 |
| 13 | Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) | Mục II - Chương V | 23,28 | m2 |
| 14 | Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD) | Mục II - Chương V | 6,984 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục II - Chương V | 0,061 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II - Chương V | 4,104 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II - Chương V | 2,736 | m2 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II - Chương V | 9,8134 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II - Chương V | 3,2711 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II - Chương V | 0,0654 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II - Chương V | 0,0654 | 100m3/1km |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II - Chương V | 0,5033 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II - Chương V | 0,4157 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II - Chương V | 0,0229 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II - Chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mục II - Chương V | 1,3516 | m3 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II - Chương V | 2,9937 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II - Chương V | 13,92 | m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II - Chương V | 0,4157 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II - Chương V | 0,0243 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II - Chương V | 0,0149 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II - Chương V | 3 | cấu kiện |
| 33 | Ống nhựa PPR d = 32mm | Mục II - Chương V | 0,6 | 100m |
| 34 | Ống nhựa PPR d = 25mm | Mục II - Chương V | 0,55 | 100m |
| 35 | Ống nhựa PPR d = 20mm | Mục II - Chương V | 1,1 | 100m |
| 36 | Cút nhựa PPR d = 32mm | Mục II - Chương V | 8 | cái |
| 37 | Tê nhựa PPR d = 32mm | Mục II - Chương V | 5 | cái |
| 38 | Côn thu PPR D32-27 | Mục II - Chương V | 2 | cái |
| 39 | Công thu nhựa PPR d = 32x20 | Mục II - Chương V | 4 | cái |
| 40 | Cút nhựa PPR d = 25mm | Mục II - Chương V | 6 | cái |
| 41 | Cút nhựa PPR d = 20mm | Mục II - Chương V | 96 | cái |
| 42 | Tê nhựa PPRd = 20mm | Mục II - Chương V | 4 | cái |
| 43 | Thập nhựa PPRd = 20mm | Mục II - Chương V | 20 | cái |
| 44 | Van chặn DY = 32mm | Mục II - Chương V | 5 | cái |
| 45 | Măng sông ren ngoài d = 32mm | Mục II - Chương V | 48 | cái |
| 46 | Ống nhựa PVC d = 21mm | Mục II - Chương V | 0,03 | 100m |
| 47 | Ống nhựa PVC d = 110mm | Mục II - Chương V | 0,6 | 100m |
| 48 | Ống nhựa PVC d = 90mm | Mục II - Chương V | 1,1 | 100m |
| 49 | Cút nhựa PVC d = 110mm | Mục II - Chương V | 20 | cái |
| 50 | Cút nhựa PVC d = 90mm | Mục II - Chương V | 68 | cái |
| 51 | Tê nhựa PVC d = 110mm | Mục II - Chương V | 8 | cái |
| 52 | Tê nhựa PVC d = 90mm | Mục II - Chương V | 30 | cái |
| 53 | Thập nhựa PVC d = 110mm | Mục II - Chương V | 4 | cái |
| 54 | Thập nhựa PVC d = 90mm | Mục II - Chương V | 24 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mục II - Chương V | 20 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II - Chương V | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng | Mục II - Chương V | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II - Chương V | 12 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II - Chương V | 16 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II - Chương V | 16 | bộ |
| 61 | Siphon lật | Mục II - Chương V | 16 | bộ |
| 62 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục II - Chương V | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục II - Chương V | 1 | bể |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II - Chương V | 8 | bộ |
| 65 | Đèn ốp trần | Mục II - Chương V | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II - Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15Ampe | Mục II - Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mục II - Chương V | 40 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mục II - Chương V | 136 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II - Chương V | 80 | m |
| 71 | Hộp đấu nối âm tường | Mục II - Chương V | 4 | hộp |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mục II - Chương V | 53,751 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II - Chương V | 53,751 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô - 5,0T | Mục II - Chương V | 53,751 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mục II - Chương V | 53,751 | m3 |
| 5 | Lát gạch gốm 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II - Chương V | 537,51 | m2 |
| G | CẢI TẠO RÃNH | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan | Mục II - Chương V | 3 | công |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mục II - Chương V | 6,1776 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mục II - Chương V | 0,0618 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II - Chương V | 0,0618 | 100m3/1km |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục II - Chương V | 78,2496 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mục II - Chương V | 53,76 | m2 |
| 7 | Láng rãnh thoát nước | Mục II - Chương V | 20,592 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục II - Chương V | 0,8736 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II - Chương V | 0,0493 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II - Chương V | 0,0511 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II - Chương V | 21 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.217359E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.43471E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan kèm theo, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.035.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.070.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian thi công gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực đến hết thời gian đánh giá E-HSDT theo quy định (Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân phải đảm bảo theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021),- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trìnhBằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực đến hết thời gian đánh giá E-HSDT theo quy định (Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân phải đảm bảo theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021),- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực.Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực đến hết thời gian đánh giá E-HSDT theo quy định (Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân phải đảm bảo theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021),- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=5 tấnTài liệu chứng minh Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu gồm:Đăng kiểm và đăng ký xe. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị, đơn vị cho thuê phải cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị cho thuê.- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250l- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích >= 80l- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Công suất >=1kW- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Tải trọng >= 70kg- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Công suất >=1,5kW- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn, cắt thép | Công suất >=5kW- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. | 1 |
| 8 | Máy hàn | Công suất >= 23kW- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Công suất >= 0,5kW- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. | 2 |
| 10 | Máy mài | Công suất >= 2,7 kW- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Công suất >= 1,7kW- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | - Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các hóa đơn mua bán hợp pháp hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, các tài liệu liên quan kèm theo khi tiến hành thương thảo hợp đồng để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trên webform của E-HSDT. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi