Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210814039-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tân Hiệp
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210813850
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-06 16:26:00 đến ngày 2021-08-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,199,196,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
có ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự trên đảo
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư thủy lợi (hoặc công trình thủy).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên.- Đã thi công công trình trên đảo.- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư ngành xây dựng- Có chứng chỉ giám sát công trình NN và PTNT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Lưu ý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm tương tự loại công trình ở hải đảo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bêtông 250lit
- Đặc điểm thiết bị 250lit
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tàu vận chuyển vận liệu
- Đặc điểm thiết bị >= 30cv(có giấy phép vận chuyển vật liệu ra Tân Hiệp, có chứng nhận đăng kiểm theo quy định)
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÈ
1Phá dỡ Kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu KT tại Chương V3,132m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6 - Mác 100Theo yêu cầu KT tại Chương V42,416m3
3Bê tông móng, đá 1x2 - Mác 300Theo yêu cầu KT tại Chương V162,26m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mmTheo yêu cầu KT tại Chương V0,175Tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mmTheo yêu cầu KT tại Chương V8,187Tấn
6SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ - Móng kèTheo yêu cầu KT tại Chương V1,924100m2
7Bê tông tường kè, đá 1x2 - Mác300Theo yêu cầu KT tại Chương V211,607m3
8Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép D10mmTheo yêu cầu KT tại Chương V3,808Tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép D12mmTheo yêu cầu KT tại Chương V6,615Tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép neo tường, đường kính cốt thép D14mmTheo yêu cầu KT tại Chương V0,173Tấn
11Khoan lỗ D42mm để cắm néo anke bằng máy khoan D42mmTheo yêu cầu KT tại Chương V0,612100m
12Chèn vữa vào lổ khoan sau khi neo thépTheo yêu cầu KT tại Chương V0,075m3
13SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ - Tường kèTheo yêu cầu KT tại Chương V9,767100m2
14Quét nhựa bi tum và dán bao tải - 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo yêu cầu KT tại Chương V23,92m2
15Làm và thả rọ đá, loại rọ bọc nhựa 2x1x0,5mTheo yêu cầu KT tại Chương V213Rọ
16Rải vải địa kỹ thuật TS60 hoặc tương đươngTheo yêu cầu KT tại Chương V6,806100m2
17Thi công khớp nối bằng tấm Sika Waterbar V25, vữa XM M100Theo yêu cầu KT tại Chương V77,05m
18Rải nilon lót - làm nền đườngTheo yêu cầu KT tại Chương V5,088100m2
19Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Mác 300Theo yêu cầu KT tại Chương V98,942m3
20SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ - Mặt đường bê tôngTheo yêu cầu KT tại Chương V0,561100m2
21Bê tông móng bậc cấp, đá 2x4 - Mác 200Theo yêu cầu KT tại Chương V20,774m3
22Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống - 60mmTheo yêu cầu KT tại Chương V0,549100m
23Làm lớp đệm đá 1x2 ống thoát nướcTheo yêu cầu KT tại Chương V13,7m3
24Đào móng kè, đất cấp IITheo yêu cầu KT tại Chương V13,658100m3
25Đắp trả móng - Độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu KT tại Chương V10,324100m3
B ỐNG CỐNG NỐI CỬA XÃ
1Phá dỡ - Kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu KT tại Chương V4,88m3
2Đào móng cốngTheo yêu cầu KT tại Chương V0,282100m3
3Đắp trả móng - Độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu KT tại Chương V0,104100m3
4Bê tông lót móng cống, đá 4x6 - Mác 100Theo yêu cầu KT tại Chương V1,172
5Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2 - Mác 300Theo yêu cầu KT tại Chương V10,477
6SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông - ống cống, ống buyTheo yêu cầu KT tại Chương V0,444100m²
7Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính - Theo yêu cầu KT tại Chương V0,315Tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính - Theo yêu cầu KT tại Chương V0,397Tấn
9Bê tông nền, bậc cấp, đá 1x2 - Mác 300Theo yêu cầu KT tại Chương V10,159
C BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Đóng cọc treTheo yêu cầu KT tại Chương V30,16100m
2Lắp dựng mành tre bxh(1x2)mTheo yêu cầu KT tại Chương V377,2m2
3Sản xuất lắp dựng thanh giằng treTheo yêu cầu KT tại Chương V5,658100m
4Bơm nước hố móngTheo yêu cầu KT tại Chương V100Ca
5Đắp đê quai - Dung trọng Theo yêu cầu KT tại Chương V8,8157100m3
6Đào phá đê quai, đất cấp II, tận dụng lại để hoàn trả cát bờ biển)Theo yêu cầu KT tại Chương V8,8157100m3
7Mua cát nền để đắpTheo yêu cầu KT tại Chương V2,6124100m3
8San đất hoàn trả bờ biển (Đất đào phá đê quai)Theo yêu cầu KT tại Chương V5,2621100m3
D TRỤ TIÊU, GỜ CHẮN BÁNH, MỐ NEO
1Bê tông lót móng, đá 4x6 - Mác 100Theo yêu cầu KT tại Chương V1,404m3
2Bê tông trụ tiêu, gờ chắn, mố neo M300, đá 1x2Theo yêu cầu KT tại Chương V12,29m3
3Lắp dựng cốt thép trụ tiêu gờ chắn, mố neo D8mmTheo yêu cầu KT tại Chương V0,061tấn
4Lắp dựng cốt thép trụ tiêu gờ chắn, mố neo D10mmTheo yêu cầu KT tại Chương V0,487tấn
5Lắp dựng cốt thép trụ tiêu gờ chắn, mố neo D12mmTheo yêu cầu KT tại Chương V0,102tấn
6Ván khuôn trụ tiêu, gờ chắn, mố neoTheo yêu cầu KT tại Chương V1,187tấn
7Sơn trụ tiêu gờ chắn màu đỏ, trắngTheo yêu cầu KT tại Chương V32,545m2
E HỐ TRỒNG CÂY
1Bê tông hố trồng cây, đá 1x2, đá 1x2 - Mác 300Theo yêu cầu KT tại Chương V5,88m3
2SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố trồng câyTheo yêu cầu KT tại Chương V0,784100m2
3Bê tông lót móng, đá 4x6 - Mác 100Theo yêu cầu KT tại Chương V2,24m3
4Đắp đất màu hố trồng cây (mua dất để đắp)Theo yêu cầu KT tại Chương V6,86m3
5Trồng cây Osaka (DK 7-8cm, cao 3m)Theo yêu cầu KT tại Chương V28Cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
có ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự trên đảo
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Kỹ sư thủy lợi (hoặc công trình thủy).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên.- Đã thi công công trình trên đảo.- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.103
2 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư ngành xây dựng- Có chứng chỉ giám sát công trình NN và PTNT53
3 Công nhân kỹ thuật 10 - có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp32
4 Lưu ý 1 Kinh nghiệm tương tự loại công trình ở hải đảo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 0,4m31
2 Ô tô tự đổ 5 tấn 5 tấn1
3 Máy trộn bêtông 250lit 250lit2
4 Máy đầm dùi 1,5kw 1,5kw2
5 Tàu vận chuyển vận liệu >= 30cv(có giấy phép vận chuyển vật liệu ra Tân Hiệp, có chứng nhận đăng kiểm theo quy định)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->