Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210824421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210767544 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB tập trung tại TCT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 15:48:00 đến ngày 2021-08-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,999,523,788 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công, trừ trường hợp bất khả kháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Dàn giáo (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đơn vị tính m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BĐ-VHX TÂN TRIỀU | |||
| 1 | Thu dọn nội thất cũ, tháo dỡ điện mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 3 | Vận chuyển cảnh cây, thân cây ra khỏi công trình bằng xe 2.5 tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chuyến |
| 4 | Dọn dẹp phát quang vườn bưu cục | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 5 | Tháo mái tôn hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4518 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | tấn |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2912 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1679 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2728 | m3 |
| 10 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,273 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,08 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,864 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,56 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,2 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi ve trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,4264 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,42 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,24 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,932 | m2 |
| 20 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,3744 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1728 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (9km tiếp theo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1728 | m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0167 | m3 |
| 26 | Bê tông móng chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1701 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1386 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0792 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 31 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100kg |
| 32 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100kg |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5298 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1584 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 36 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | 100kg |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1628 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,57 | m2 |
| 39 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100kg |
| 40 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100kg |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2049 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2049 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,0016 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6594 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,582 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,316 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,937 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,137 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,316 | m2 |
| 50 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5731 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,378 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 100x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,488 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT: 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4964 | m2 |
| 54 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT: 300x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,668 | m2 |
| 55 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4184 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc + diền mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,212 | md |
| 57 | Mang tôn KT: 200x200mm dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,88 | m |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,345 | m2 |
| 59 | Nẹp inox bảo vệ bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | m |
| 60 | Quét Sika chống thấm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,092 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,932 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cửa kính thủy lực 2 cánh, kính temper dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 63 | Phụ kiện cửa kính thủy lực (kẹp góc kính, kẹp L,bản lề sàn, khóa sàn, tay nắm Inox,…) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn tấm liền dày 0,53mm bao gồm ray dẫn hướng, giá đỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 65 | Khóa ngang cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Hộp cửa cuốn bọc Aluminium màu ghi (bao gồm cả khung thép), Màu ghi, có độ dày nhôm 0.18mm, độ dày tấm 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,88 | m2 |
| 67 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình, pa nô kính an toàn dày 6.38mm bao gồm cả phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | m2 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 69 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 70 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,4264 | m2 |
| 71 | Sơn hoa sắt tường rào, Cổng chính- 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,3744 | m2 |
| 72 | Tủ điện phòng loại 8modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 73 | MCB 2p-32a-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | MCB 2p-20a-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | MCB 1p-16a-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | MCB 1p-10a-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Bộ đèn tuyp led đôi 1,2m, cs=36W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 78 | Đèn led gắn nỔi trên trần hình tròn cs=18w chụp nhựa ABS/Acrylic | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 79 | Quạt trần kèm hộp số (80w) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Công tắc đơn loại một cực 220v/10a | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Công tắc đôi loại một cực 220v/10a | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Ổ cắm điện đôi loại 3 chấu 220v/16a (1 pha) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 83 | Ổ cắm điện đôi loại 3 chấu 220v/16a (1 pha)- ngầm sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Van phao điện cho máy bơm nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Ống nhựa luồn dây điện d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 86 | Ống nhựa luồn dây điện HDPE d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 87 | Dây điện cu/pvc/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 88 | Dây điện cu/pvc 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 89 | Dây điện cu/pvc 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 90 | Dây điện cu/pvc 1x2.5mm2 (vàng xanh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 91 | Tủ điện nhẹ (kt:200x300x150mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 92 | ổ cắm mạng rj45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Cáp mạng 4 đôi utp cat5e | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 94 | Ống nhựa luồn dây điện d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt xịt xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Hộp cuộn giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Vòi Lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 101 | Vòi cấp + Ống thải chữ P | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Vòi khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Phễu thu sàn D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 105 | Máy bơm nước Q = 1m3/h H= 9m. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Van phao cơ D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Van khóa D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 108 | Van 1 chiều D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Rắc co nối ren D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 110 | Côn thu PPR D25/20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Tê thu PPR D25/20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Cút nhựa PPR D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 113 | Cút nhựa PPR D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 114 | Cút nối ren D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 115 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPRPN10 D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 116 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPRPN10 D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 117 | Tê nhựa 45 độ D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Tê nhựa 45 độ D76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Côn thu D90/76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Côn thu D76/42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Cút nhựa 90 độ D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 122 | Cút nhựa 90 độ D76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 123 | Cút nhựa 90 độ D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Cút nhựa 135 độ D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Cút nhựa 135 độ D76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Cút nhựa 135 độ D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 128 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 129 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 130 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 131 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 132 | Bảng niêm yết thông tin 800 x 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 133 | Tủ sách VHX, loại phổ thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 134 | Giá bán hàng, loại phổ thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 135 | Bảng biển giờ mở cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| B | BĐ-VHX TẢ THANH OAI | |||
| 1 | Thu dọn nội thất cũ, tháo dỡ điện mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 2 | Tháo mái tôn hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3796 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,56 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,0645 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,4295 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6214 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,6876 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7822 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (9km tiếp theo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7822 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2053 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,732 | m2 |
| 15 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,354 | 100kg |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1276 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,798 | m2 |
| 18 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100kg |
| 19 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100kg |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1938 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1938 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,436 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,6645 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,0295 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6214 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,6509 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,6645 | m2 |
| 29 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6912 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,9121 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 100x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,109 | m2 |
| 32 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5253 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc + diền mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,898 | md |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2836 | m2 |
| 35 | Nẹp Inox bảo vệ bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,308 | m |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cửa kính thủy lực 2 cánh, kính temper dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa kính thủy lực (kẹp góc kính, kẹp L,bản lề sàn, khóa sàn, tay nắm Inox,…) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn tấm liền dày 0,53mm bao gồm ray dẫn hướng, giá đỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 39 | Khóa ngang cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Hộp cửa cuốn bọc Aluminium màu ghi (bao gồm cả khung thép), Màu ghi, có độ dày nhôm 0.18mm, độ dày tấm 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,88 | m2 |
| 41 | Tủ điện phòng loại 8modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | MCB 2p-32a-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | MCB 2p-20a-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | MCB 1p-16a-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | MCB 1p-10a-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Bộ đèn tuyp led đôi 1,2m, cs=36W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 47 | Đèn led gắn nỔi trên trần hình tròn cs=18w chụp nhựa ABS/Acrylic | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Quạt trần kèm hộp số (80w) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Công tắc đơn loại một cực 220v/10a | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Công tắc đôi loại một cực 220v/10a | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Ổ cắm điện đôi loại 3 chấu 220v/16a (1 pha) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Ống nhựa luồn dây điện d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 53 | Ống nhựa luồn dây điện HDPE d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 54 | Dây điện cu/pvc/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 55 | Dây điện cu/pvc 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 56 | Dây điện cu/pvc 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 57 | Dây điện cu/pvc 1x2.5mm2 (vàng xanh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 58 | Tủ điện nhẹ (kt:200x300x150mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | ổ cắm mạng rj45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Cáp mạng 4 đôi utp cat5e | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 61 | Ống nhựa luồn dây điện d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 63 | Bảng niêm yết thông tin 800 x 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 64 | Tủ sách VHX, loại phổ thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 65 | Giá bán hàng, loại phổ thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 66 | Bảng biển giờ mở cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| C | BĐ-VHX SƠN HÀ | |||
| 1 | Thu dọn nội thất cũ, tháo dỡ điện mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 3 | Vận chuyển cảnh cây, thân cây ra khỏi công trình bằng xe 2.5 tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chuyến |
| 4 | Dọn dẹp phát quang vườn bưu cục | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 5 | Tháo mái tôn hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4702 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | tấn |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5538 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,285 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8878 | m3 |
| 10 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3408 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,722 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,28 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,44 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,8796 | m2 |
| 17 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,536 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ Cổng sắt + hoa sắt tường rào hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,948 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1518 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (9km tiếp theo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1518 | m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1665 | m3 |
| 24 | Bê tông móng chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3355 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5629 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4213 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,83 | m2 |
| 29 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100kg |
| 30 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | 100kg |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3628 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2528 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,298 | m2 |
| 34 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100kg |
| 35 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,574 | 100kg |
| 36 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,452 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9472 | m2 |
| 38 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100kg |
| 39 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,488 | 100kg |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1894 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,796 | m2 |
| 42 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100kg |
| 43 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100kg |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2846 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2846 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,28 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5346 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7385 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190,5762 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,3376 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,3872 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,7248 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 186,2436 | m2 |
| 54 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1663 | m3 |
| 55 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2614 | m3 |
| 56 | Đắp cát nền phòng giao dịch Bưu điện VHX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3145 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,939 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,286 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 100x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,21 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT: 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,077 | m2 |
| 61 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT: 300x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m2 |
| 62 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7125 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc + diền mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,848 | md |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,767 | m2 |
| 65 | Nẹp nhôm bảo vệ bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,26 | m |
| 66 | Quét Sika chống thấm mái WC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cửa kính thủy lực 2 cánh, kính temper dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 69 | Phụ kiện cửa kính thủy lực (kẹp góc kính, kẹp L,bản lề sàn, khóa sàn, tay nắm Inox,…) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn tấm liền dày 0,53mm bao gồm ray dẫn hướng, giá đỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 71 | Khóa ngang cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Hộp cửa cuốn bọc Aluminium màu ghi (bao gồm cả khung thép), Màu ghi, có độ dày nhôm 0.18mm, độ dày tấm 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,88 | m2 |
| 73 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình, pa nô kính an toàn dày 6.38mm bao gồm cả phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | m2 |
| 74 | Cửa sổ 1 cánh mở lật khung nhôm định hình, pa nô kính an toàn dày 6.38mm bao gồm cả phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 75 | Hoa sắt cửa sổ SW thép đặc 14x14mm sơn 2 nước chống rỉ 1 nước mầu hoàn thiện theo hs thiết kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 76 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,862 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3763 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6196 | m2 |
| 79 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6196 | m2 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m3 |
| 81 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2798 | m3 |
| 83 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2827 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7876 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3316 | m2 |
| 86 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,9988 | m2 |
| 87 | Cổng khung sắt hộp KT: 50x50x1.2mm, nan thép vuông đặc KT: 12x12mm, pa nô tôn dập dày 3mm (bao gồm cả phụ kiện, sơn hoàn thiện 2 nước chống rỉ, 1 nước mầu) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 88 | Hoa sắt hàng rào thép vuông đặc KT:12x12mm A 140mm, sơn hoàn thiện 2 nước chống rỉ, 1 nước mầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,268 | m2 |
| 89 | Sơn hoa sắt tường rào, Cổng chính- 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,536 | m2 |
| 90 | Tủ điện phòng loại 8modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 91 | MCB 2p-32a-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | MCB 2p-20a-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | MCB 1p-16a-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | MCB 1p-10a-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Bộ đèn tuyp led đôi 1,2m, cs=36W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 96 | Đèn led gắn nỔi trên trần hình tròn cs=18w chụp nhựa ABS/Acrylic | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 97 | Quạt trần kèm hộp số (80w) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Công tắc đơn loại một cực 220v/10a | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Công tắc đôi loại một cực 220v/10a | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Ổ cắm điện đôi loại 3 chấu 220v/16a (1 pha) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 101 | Van phao điện cho máy bơm nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Ống nhựa luồn dây điện d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 103 | Ống nhựa luồn dây điện HDPE d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 104 | Dây điện cu/pvc/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 105 | Dây điện cu/pvc 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 106 | Dây điện cu/pvc 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 107 | Dây điện cu/pvc 1x2.5mm2 (vàng xanh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 108 | Tủ điện nhẹ (kt:200x300x150mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 109 | ổ cắm mạng rj45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Cáp mạng 4 đôi utp cat5e | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 111 | Ống nhựa luồn dây điện d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 112 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt xịt xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Hộp cuộn giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Vòi Lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 118 | Vòi cấp + Ống thải chữ P | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Vòi khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Phễu thu sàn D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Cụm bể lọc nước giếng khoan (bao gồm cả bể chứa 500l) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Máy bơm nước Q = 3m3/h H= 9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Bể phốt chế tạo sẵn 1000l | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Van phao cơ D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Van chặn D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 126 | Van 1 chiều D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Rắc co PPR D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 128 | Côn thu PPR D25x20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Tê nhựa PPR D25x20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Cút nhựa PPR D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 131 | Cút nhựa PPR D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 132 | Cút nối ren D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 133 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR PN10 D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 134 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR PN10 D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 135 | Tê nhựa 45 độ D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Tê nhựa 45 độ D76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Côn thu D90/76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Côn thu D76/42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Cút nhựa 90 độ D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 140 | Cút nhựa 90 độ D76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 141 | Cút nhựa 90 độ D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 142 | Cút nhựa 135 độ D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 143 | Cút nhựa 135 độ D76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 144 | Cút nhựa 135 độ D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 145 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 146 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 147 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 148 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 149 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 150 | Bảng niêm yết thông tin 800 x 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 151 | Tủ sách VHX, loại phổ thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 152 | Giá bán hàng, loại phổ thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 153 | Bảng biển giờ mở cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| D | BĐ-VHX VÂN TẢO | |||
| 1 | Thu dọn nội thất cũ, tháo dỡ điện mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 2 | Tháo mái tôn hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4883 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | tấn |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,367 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9565 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,78 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,346 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,42 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,44 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3564 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi ve trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8317 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ Cổng sắt + hoa sắt tường rào hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5395 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7086 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (9km tiếp theo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7086 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1276 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,798 | m2 |
| 20 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100kg |
| 21 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100kg |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2317 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,212 | m2 |
| 24 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | 100kg |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2846 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2846 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,28 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9404 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1131 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132,5224 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,824 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,264 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132,5224 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,748 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 100x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | m2 |
| 36 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7125 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc + diền mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,44 | md |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,785 | m2 |
| 39 | Nẹp nhôm bảo vệ bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cửa kính thủy lực 2 cánh, kính temper dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa kính thủy lực (kẹp góc kính, kẹp L,bản lề sàn, khóa sàn, tay nắm Inox,…) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn tấm liền dày 0,53mm bao gồm ray dẫn hướng, giá đỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 43 | Khóa ngang cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Hộp cửa cuốn bọc Aluminium màu ghi (bao gồm cả khung thép), Màu ghi, có độ dày nhôm 0.18mm, độ dày tấm 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,88 | m2 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1295 | 100m3 |
| 46 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2125 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3666 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1524 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,516 | m2 |
| 51 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,8565 | m2 |
| 52 | Cổng khung sắt hộp KT: 50x50x1.2mm, nan thép vuông đặc KT: 12x12mm, pa nô tôn dập dày 3mm (bao gồm cả phụ kiện, sơn hoàn thiện 2 nước chống rỉ, 1 nước mầu) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 53 | Hoa sắt hàng rào thép vuông đặc KT:12x12mm A 140mm, sơn hoàn thiện 2 nước chống rỉ, 1 nước mầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,522 | m2 |
| 54 | Tủ điện phòng loại 8modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 55 | MCB 2p-32a-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | MCB 2p-20a-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | MCB 1p-16a-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | MCB 1p-10a-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Bộ đèn tuyp led đôi 1,2m, cs=36W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 60 | Đèn led gắn nỔi trên trần hình tròn cs=18w chụp nhựa ABS/Acrylic | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Quạt trần kèm hộp số (80w) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Công tắc đơn loại một cực 220v/10a | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Công tắc đôi loại một cực 220v/10a | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Ổ cắm điện đôi loại 3 chấu 220v/16a (1 pha) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 65 | Ống nhựa luồn dây điện d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 66 | Ống nhựa luồn dây điện HDPE d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 67 | Dây điện cu/pvc/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 68 | Dây điện cu/pvc 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 69 | Dây điện cu/pvc 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 70 | Dây điện cu/pvc 1x2.5mm2 (vàng xanh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 71 | Tủ điện nhẹ (kt:200x300x150mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 72 | ổ cắm mạng rj45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Cáp mạng 4 đôi utp cat5e | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 74 | Ống nhựa luồn dây điện d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 75 | Bảng niêm yết thông tin 800 x 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 76 | Tủ sách VHX, loại phổ thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 77 | Giá bán hàng, loại phổ thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 78 | Bảng biển giờ mở cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| E | BĐ-VHX MINH CƯỜNG | |||
| 1 | Thu dọn nội thất cũ, tháo dỡ điện mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 3 | Vận chuyển cảnh cây, thân cây ra khỏi công trình bằng xe 2.5 tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chuyến |
| 4 | Dọn dẹp bếp cơi nới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 5 | Tháo mái tôn hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5248 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | tấn |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5986 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2408 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4717 | m3 |
| 10 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3408 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,645 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,28 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,44 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,1868 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2728 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (9km tiếp theo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2728 | m3 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0068 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4347 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3355 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5629 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4213 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,83 | m2 |
| 28 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100kg |
| 29 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | 100kg |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2524 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2528 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,298 | m2 |
| 33 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100kg |
| 34 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,574 | 100kg |
| 35 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,452 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9472 | m2 |
| 37 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100kg |
| 38 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,488 | 100kg |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1894 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,796 | m2 |
| 41 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100kg |
| 42 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100kg |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2846 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2846 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,28 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7177 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9156 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,202 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,791 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,44 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,831 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,624 | m2 |
| 53 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1298 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,2035 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 100x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,21 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT: 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 57 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT: 300x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4 | m2 |
| 58 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7125 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc + diền mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,848 | md |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,767 | m2 |
| 61 | Nẹp inox bảo vệ bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,26 | m |
| 62 | Quét Sika chống thấm mái WC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cửa kính thủy lực 2 cánh, kính temper dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 65 | Phụ kiện cửa kính thủy lực (kẹp góc kính, kẹp L,bản lề sàn, khóa sàn, tay nắm Inox,…) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn tấm liền dày 0,53mm bao gồm ray dẫn hướng, giá đỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 67 | Khóa ngang cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Hộp cửa cuốn bọc Aluminium màu ghi (bao gồm cả khung thép), Màu ghi, có độ dày nhôm 0.18mm, độ dày tấm 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,88 | m2 |
| 69 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình, pa nô kính an toàn dày 6.38mm bao gồm cả phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m2 |
| 70 | Cửa sổ 1 cánh mở lật khung nhôm định hình, pa nô kính an toàn dày 6.38mm bao gồm cả phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 71 | Hoa sắt cửa sổ SW thép đặc 14x14mm sơn 2 nước chống rỉ 1 nước mầu hoàn thiện theo hs thiết kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 73 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1938 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3094 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9375 | m2 |
| 76 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9375 | m2 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1407 | 100m3 |
| 78 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,76 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9958 | m3 |
| 80 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2904 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,4348 | m2 |
| 82 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,4348 | m2 |
| 83 | Cổng khung sắt hộp KT: 50x50x1.2mm, nan thép vuông đặc KT: 12x12mm, pa nô tôn dập dày 3mm (bao gồm cả phụ kiện, sơn hoàn thiện 2 nước chống rỉ, 1 nước mầu) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m2 |
| 84 | Tủ điện phòng loại 8modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 85 | MCB 2p-32a-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | MCB 2p-20a-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | MCB 1p-16a-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | MCB 1p-10a-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Bộ đèn tuyp led đôi 1,2m, cs=36W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 90 | Đèn led gắn nỔi trên trần hình tròn cs=18w chụp nhựa ABS/Acrylic | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 91 | Quạt trần kèm hộp số (80w) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Công tắc đơn loại một cực 220v/10a | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Công tắc đôi loại một cực 220v/10a | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Ổ cắm điện đôi loại 3 chấu 220v/16a (1 pha) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 95 | Van phao điện cho máy bơm nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Ống nhựa luồn dây điện d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 97 | Ống nhựa luồn dây điện HDPE d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 98 | Dây điện cu/pvc/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 99 | Dây điện cu/pvc 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 100 | Dây điện cu/pvc 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 101 | Dây điện cu/pvc 1x2.5mm2 (vàng xanh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 102 | Tủ điện nhẹ (kt:200x300x150mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 103 | ổ cắm mạng rj45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Cáp mạng 4 đôi utp cat5e | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 105 | Ống nhựa luồn dây điện d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 106 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt xịt xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Hộp cuộn giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Vòi Lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 112 | Vòi cấp + Ống thải chữ P | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Vòi khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Phễu thu sàn D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Cụm bể lọc nước giếng khoan (bao gồm cả bể chứa 500l) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Máy bơm nước Q = 3m3/h H= 9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Bể phốt chế tạo sẵn 1000l | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Van phao cơ D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Van chặn D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 120 | Van 1 chiều D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Rắc co PPR D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 122 | Côn thu PPR D25x20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Tê nhựa PPR D25x20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Cút nhựa PPR D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Cút nhựa PPR D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 126 | Cút nối ren D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 127 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR PN10 D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 128 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR PN10 D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 129 | Tê nhựa 45 độ D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Tê nhựa 45 độ D76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Côn thu D90/76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Côn thu D76/42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Cút nhựa 90 độ D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 134 | Cút nhựa 90 độ D76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 135 | Cút nhựa 90 độ D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 136 | Cút nhựa 135 độ D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Cút nhựa 135 độ D76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Cút nhựa 135 độ D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 140 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 141 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 142 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 143 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 144 | Bảng niêm yết thông tin 800 x 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 145 | Tủ sách VHX, loại phổ thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 146 | Giá bán hàng, loại phổ thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 147 | Bảng biển giờ mở cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| F | BĐ-VHX VĂN BÌNH | |||
| 1 | Thu dọn nội thất cũ, tháo dỡ điện mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 3 | Vận chuyển cảnh cây, thân cây ra khỏi công trình bằng xe 2.5 tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chuyến |
| 4 | Dọn dẹp phát quang cây bụi quanh nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 5 | Tháo mái tôn hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,478 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | tấn |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5986 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0604 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7765 | m3 |
| 10 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3408 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,16 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,864 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,6 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,44 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,5726 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,9574 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (9km tiếp theo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,9574 | m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0068 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4347 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3355 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5629 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4213 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,83 | m2 |
| 27 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100kg |
| 28 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | 100kg |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2524 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2528 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,298 | m2 |
| 32 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100kg |
| 33 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,574 | 100kg |
| 34 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,452 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9472 | m2 |
| 36 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100kg |
| 37 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,488 | 100kg |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1894 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,796 | m2 |
| 40 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100kg |
| 41 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100kg |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2846 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2846 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,28 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7837 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,961 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,327 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,44 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,807 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,36 | m2 |
| 52 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1663 | m3 |
| 53 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2614 | m3 |
| 54 | Đắp cát nền phòng giao dịch Bưu điện VHX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,274 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1216 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,2035 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 100x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,21 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,767 | m2 |
| 59 | Nẹp inox bảo vệ bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT: 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 61 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT: 300x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | m2 |
| 62 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7125 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc + diền mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,848 | md |
| 64 | Quét Sika chống thấm mái WC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cửa kính thủy lực 2 cánh, kính temper dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 67 | Phụ kiện cửa kính thủy lực (kẹp góc kính, kẹp L,bản lề sàn, khóa sàn, tay nắm Inox,…) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn tấm liền dày 0,53mm bao gồm ray dẫn hướng, giá đỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 69 | Khóa ngang cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Hộp cửa cuốn bọc Aluminium màu ghi (bao gồm cả khung thép), Màu ghi, có độ dày nhôm 0.18mm, độ dày tấm 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,88 | m2 |
| 71 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình, pa nô kính an toàn dày 6.38mm bao gồm cả phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 72 | Cửa sổ 1 cánh mở lật khung nhôm định hình, pa nô kính an toàn dày 6.38mm bao gồm cả phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 73 | Hoa sắt cửa sổ SW thép đặc 14x14mm sơn 2 nước chống rỉ 1 nước mầu hoàn thiện theo hs thiết kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 74 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5825 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9301 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8249 | m2 |
| 77 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8249 | m2 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1055 | 100m3 |
| 79 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,96 | m3 |
| 80 | ĐỔ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1327 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0521 | m3 |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1612 | m3 |
| 83 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2257 | 100kg |
| 84 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,2299 | m2 |
| 86 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,2299 | m2 |
| 87 | Cổng khung sắt hộp KT: 50x50x1.2mm, nan thép vuông đặc KT: 12x12mm, pa nô tôn dập dày 3mm (bao gồm cả phụ kiện, sơn hoàn thiện 2 nước chống rỉ, 1 nước mầu) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,92 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,92 | m2 |
| 89 | Hoa sắt hàng rào thép vuông đặc KT:12x12mm A 140mm, sơn hoàn thiện 2 nước chống rỉ, 1 nước mầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,792 | m2 |
| 90 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7702 | m3 |
| 91 | ĐỔ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,554 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ Ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6097 | m3 |
| 93 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3085 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3865 | m2 |
| 95 | ĐỔ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2402 | m3 |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0161 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0174 | tấn |
| 98 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0492 | 100m3 |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1988 | m3 |
| 101 | ĐỔ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1538 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6773 | m3 |
| 103 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6808 | m2 |
| 105 | ĐỔ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0666 | m3 |
| 106 | ĐỔ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | m3 |
| 107 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0019 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0026 | tấn |
| 109 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1051 | 100m3 |
| 111 | Tủ điện phòng loại 8modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 112 | MCB 2p-32a-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | MCB 2p-20a-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | MCB 1p-16a-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | MCB 1p-10a-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Bộ đèn tuyp led đôi 1,2m, cs=36W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 117 | Đèn led gắn nỔi trên trần hình tròn cs=18w chụp nhựa ABS/Acrylic | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 118 | Quạt trần kèm hộp số (80w) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Công tắc đơn loại một cực 220v/10a | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Công tắc đôi loại một cực 220v/10a | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Ổ cắm điện đôi loại 3 chấu 220v/16a (1 pha) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 122 | Van phao điện cho máy bơm nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Ống nhựa luồn dây điện d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 124 | Ống nhựa luồn dây điện HDPE d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 125 | Dây điện cu/pvc/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 126 | Dây điện cu/pvc 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 127 | Dây điện cu/pvc 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 128 | Dây điện cu/pvc 1x2.5mm2 (vàng xanh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 129 | Tủ điện nhẹ (kt:200x300x150mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 130 | ổ cắm mạng rj45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 131 | Cáp mạng 4 đôi utp cat5e | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 132 | Ống nhựa luồn dây điện d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 133 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt xịt xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Hộp cuộn giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Vòi Lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 139 | Vòi cấp + Ống thải chữ P | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 140 | Vòi khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Phễu thu sàn D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 142 | Cụm bể lọc nước giếng khoan (bao gồm cả bể chứa 500l) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 143 | Máy bơm nước Q = 3m3/h H= 9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 144 | Bể phốt chế tạo sẵn 1000l | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 145 | Van phao cơ D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 146 | Van chặn D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 147 | Van 1 chiều D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | Rắc co PPR D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 149 | Côn thu PPR D25x20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | Tê nhựa PPR D25x20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 151 | Cút nhựa PPR D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Cút nhựa PPR D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 153 | Cút nối ren D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 154 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR PN10 D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 155 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR PN10 D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 156 | Tê nhựa 45 độ D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 157 | Tê nhựa 45 độ D76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 158 | Côn thu D90/76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 159 | Côn thu D76/42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Cút nhựa 90 độ D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 161 | Cút nhựa 90 độ D76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 162 | Cút nhựa 90 độ D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 163 | Cút nhựa 135 độ D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 164 | Cút nhựa 135 độ D76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 165 | Cút nhựa 135 độ D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 166 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 167 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 168 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 169 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 170 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 171 | Bảng niêm yết thông tin 800 x 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 172 | Tủ sách VHX, loại phổ thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 173 | Giá bán hàng, loại phổ thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 174 | Bảng biển giờ mở cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| G | BĐ-VHX NINH SỞ | |||
| 1 | Thu dọn nội thất cũ, tháo dỡ điện mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 3 | Vận chuyển cảnh cây, thân cây ra khỏi công trình bằng xe 2.5 tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chuyến |
| 4 | Dọn dẹp phát quang cây bụi quanh nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 5 | Tháo mái tôn hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9503 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | tấn |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,466 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8606 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4089 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,64 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,22 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,244 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8124 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,225 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,9161 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (9km tiếp theo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,9161 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1386 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,108 | m2 |
| 22 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100kg |
| 23 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100kg |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2846 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2846 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,28 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8342 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,244 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,8225 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8124 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,6349 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,244 | m2 |
| 34 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1663 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2614 | m3 |
| 36 | Đắp cát nền phòng giao dịch Bưu điện VHX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,202 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5423 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,388 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 100x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,64 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT: 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8149 | m2 |
| 41 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT: 300x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,628 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,86 | m2 |
| 43 | Nẹp inox bảo vệ bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m |
| 44 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7125 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc + diền mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,848 | md |
| 46 | Quét Sika chống thấm mái WC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,58 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cửa kính thủy lực 2 cánh, kính temper dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 49 | Phụ kiện cửa kính thủy lực (kẹp góc kính, kẹp L,bản lề sàn, khóa sàn, tay nắm Inox,…) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn tấm liền dày 0,53mm bao gồm ray dẫn hướng, giá đỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 51 | Khóa ngang cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Hộp cửa cuốn bọc Aluminium màu ghi (bao gồm cả khung thép), Màu ghi, có độ dày nhôm 0.18mm, độ dày tấm 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,88 | m2 |
| 53 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình, pa nô kính an toàn dày 6.38mm bao gồm cả phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 54 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4402 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4686 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,402 | m2 |
| 57 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,402 | m2 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m3 |
| 59 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m3 |
| 60 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8075 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | m3 |
| 62 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4502 | m3 |
| 63 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4502 | m3 |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1408 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m2 |
| 66 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100kg |
| 67 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | 100kg |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5903 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0974 | m3 |
| 70 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4685 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,9415 | m2 |
| 72 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,9415 | m2 |
| 73 | Cổng khung sắt hộp KT: 50x50x1.2mm, nan thép vuông đặc KT: 12x12mm, pa nô tôn dập dày 3mm (bao gồm cả phụ kiện, sơn hoàn thiện 2 nước chống rỉ, 1 nước mầu) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 74 | Hoa sắt hàng rào thép vuông đặc KT:12x12mm A 140mm, sơn hoàn thiện 2 nước chống rỉ, 1 nước mầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8625 | m2 |
| 75 | Tủ điện phòng loại 8modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 76 | MCB 2p-32a-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | MCB 2p-20a-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | MCB 1p-16a-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | MCB 1p-10a-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Bộ đèn tuyp led đôi 1,2m, cs=36W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 81 | Đèn led gắn nỔi trên trần hình tròn cs=18w chụp nhựa ABS/Acrylic | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 82 | Quạt trần kèm hộp số (80w) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Công tắc đơn loại một cực 220v/10a | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Công tắc đôi loại một cực 220v/10a | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Ổ cắm điện đôi loại 3 chấu 220v/16a (1 pha) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 86 | Van phao điện cho máy bơm nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Ống nhựa luồn dây điện d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 88 | Ống nhựa luồn dây điện HDPE d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 89 | Dây điện cu/pvc/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 90 | Dây điện cu/pvc 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 91 | Dây điện cu/pvc 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 92 | Dây điện cu/pvc 1x2.5mm2 (vàng xanh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 93 | Tủ điện nhẹ (kt:200x300x150mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 94 | ổ cắm mạng rj45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Cáp mạng 4 đôi utp cat5e | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 96 | Ống nhựa luồn dây điện d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt xịt xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Hộp cuộn giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Vòi Lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 103 | Vòi cấp + Ống thải chữ P | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Vòi khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Phễu thu sàn D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Cụm bể lọc nước giếng khoan (bao gồm cả bể chứa 500l) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Máy bơm nước Q = 3m3/h H= 9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Bể phốt chế tạo sẵn 1000l | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Van phao cơ D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Van chặn D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 111 | Van 1 chiều D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Rắc co PPR D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Côn thu PPR D25x20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Tê nhựa PPR D25x20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Cút nhựa PPR D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Cút nhựa PPR D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 117 | Cút nối ren D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 118 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR PN10 D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 119 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR PN10 D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 120 | Tê nhựa 45 độ D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Tê nhựa 45 độ D76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Côn thu D90/76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Côn thu D76/42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Cút nhựa 90 độ D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 125 | Cút nhựa 90 độ D76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 126 | Cút nhựa 90 độ D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Cút nhựa 135 độ D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 128 | Cút nhựa 135 độ D76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Cút nhựa 135 độ D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 131 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 132 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 133 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 134 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 135 | Bảng niêm yết thông tin 800 x 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 136 | Tủ sách VHX, loại phổ thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 137 | Giá bán hàng, loại phổ thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 138 | Bảng biển giờ mở cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| H | BĐ-VHX NGHIÊM XUYÊN | |||
| 1 | Thu dọn nội thất cũ, tháo dỡ điện mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Dọn dẹp khung vự xung quanh nhà rác thải + vật tự thiết bị cũ, cây cỏ, cây bụi để cải tạo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 4 | Vận chuyển cảnh cây, thân cây ra khỏi công trình bằng xe 2.5 tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chuyến |
| 5 | Tháo mái tôn hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5322 | 100m² |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6399 | tấn |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6578 | m³ |
| 8 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,661 | m³ |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8862 | m³ |
| 10 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2939 | m³ |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,14 | m² |
| 12 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m² |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường ngoài mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,722 | m² |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,304 | m² |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4 | m² |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m³ |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,665 | m² |
| 18 | Tháo dỡ Cổng sắt + hoa sắt tường rào hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,2821 | m² |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9209 | m³ |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (9km tiếp theo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9209 | m³ |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2397 | m³ |
| 22 | Bê tông móng chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4898 | m³ |
| 23 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3355 | m³ |
| 24 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5629 | m³ |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4213 | m³ |
| 26 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,83 | m² |
| 27 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100kg |
| 28 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100kg |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4302 | m³ |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2528 | m³ |
| 31 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,298 | m² |
| 32 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100kg |
| 33 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,574 | 100kg |
| 34 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,452 | m³ |
| 35 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9472 | m² |
| 36 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100kg |
| 37 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,488 | 100kg |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1914 | m³ |
| 39 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,816 | m² |
| 40 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100kg |
| 41 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100kg |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2306 | m³ |
| 43 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,192 | m² |
| 44 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,404 | 100kg |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2899 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2899 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,04 | 1m² |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7798 | m³ |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9964 | m³ |
| 50 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 227,5973 | m² |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,154 | m² |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,3472 | m² |
| 53 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,5012 | m² |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138,2754 | m² |
| 55 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1663 | m³ |
| 56 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2614 | m³ |
| 57 | Đắp cát nền phòng giao dịch Bưu điện VHX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6331 | m³ |
| 58 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3225 | m³ |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,993 | m² |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 100x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,182 | m² |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT: 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0825 | m² |
| 62 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT: 300x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,79 | m² |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m² |
| 64 | Nẹp inox bảo vệ bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cửa kính thủy lực 2 cánh, kính temper dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 66 | Phụ kiện cửa kính thủy lực (kẹp góc kính, kẹp L,bản lề sàn, khóa sàn, tay nắm Inox,…) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cửa cuốn tấm liền dày 0,53mm bao gồm ray dẫn hướng, giá đỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 68 | Khóa ngang cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Hộp cửa cuốn bọc Aluminium màu ghi (bao gồm cả khung thép), Màu ghi, có độ dày nhôm 0.18mm, độ dày tấm 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,88 | m2 |
| 70 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình, pa nô kính an toàn dày 6.38mm bao gồm cả phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 71 | Cửa sổ 1 cánh mở lật khung nhôm định hình, pa nô kính an toàn dày 6.38mm bao gồm cả phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 72 | Hoa sắt cửa sổ SW thép đặc 14x14mm sơn 2 nước chống rỉ 1 nước mầu hoàn thiện theo hs thiết kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 73 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7268 | 100m² |
| 74 | Tôn úp nóc + diền mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,448 | md |
| 75 | Quét Sika chống thấm mái WC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m² |
| 76 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m² |
| 77 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6494 | m³ |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8436 | m³ |
| 79 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4945 | m² |
| 80 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4945 | m² |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3158 | 100m³ |
| 82 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,18 | m³ |
| 83 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5125 | m³ |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m² |
| 85 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,27 | m² |
| 86 | Cổng khung sắt hộp KT: 50x50x1.2mm, nan thép vuông đặc KT: 12x12mm, pa nô tôn dập dày 3mm (bao gồm cả phụ kiện, sơn hoàn thiện 2 nước chống rỉ, 1 nước mầu) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 87 | Hoa sắt hàng rào thép vuông đặc KT:12x12mm A 140mm, sơn hoàn thiện 2 nước chống rỉ, 1 nước mầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,775 | m2 |
| 88 | Tủ điện phòng loại 8modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 89 | MCB 2p-32a-10kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | MCB 2p-20a-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | MCB 1p-16a-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | MCB 1p-10a-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Bộ đèn tuyp led đôi 1,2m, cs=2x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 94 | Đèn led gắn nỔi trên trần hình tròn cs=18w chụp nhựa ABS/Acrylic | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 95 | Quạt trần kèm hộp số (80w) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Công tắc đơn loại một cực 220v/10a | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Công tắc đôi loại một cực 220v/10a | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Ổ cắm điện đôi loại 3 chấu 220v/16a (1 pha) ngầm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 99 | Van phao điện cho máy bơm nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Ống nhựa luồn dây điện d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 101 | Ống nhựa luồn dây điện HDPE d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 102 | Dây điện cu/pvc/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 103 | Dây điện cu/pvc 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 104 | Dây điện cu/pvc 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 105 | Dây điện cu/pvc 1x2.5mm2 (vàng xanh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 106 | Tủ điện nhẹ (kt:200x300x150mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 107 | ổ cắm mạng rj45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Cáp mạng 4 đôi utp cat5e | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 109 | Ống nhựa luồn dây điện d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 110 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt xịt xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Hộp cuộn giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Vòi Lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 116 | Vòi cấp + Ống thải chữ P | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Vòi khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Phễu thu sàn D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Cụm bể lọc nước giếng khoan (bao gồm cả bể chứa 500l) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Máy bơm nước P=200W, Q = 3m3/h; h=9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Bể phốt chế tạo sẵn 1000l | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Van phao cơ D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Van chặn nối ren D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Van 1 chiều D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 125 | Rắc co nối ren D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 126 | Cút PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Cút PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 128 | Côn thu PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Tê nối thu PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Cút nối ren PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 131 | Tê nối ren PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Kép D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 133 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPRPN10 D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 134 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPRPN10 D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 135 | Tê nhựa 45 độ D76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Côn thu D76/42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Cút nhựa 90 độ D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 138 | Cút nhựa 90 độ D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 139 | Cút nhựa 90 độ D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Cút nhựa 135 độ D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Cút nhựa 135 độ D76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Cút nhựa 135 độ D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 143 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 144 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 145 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 146 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 147 | Ống nhựa UPVC - Class 2 D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 148 | Bảng niêm yết thông tin 800 x 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 149 | Tủ sách VHX, loại phổ thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 150 | Giá bán hàng, loại phổ thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 151 | Bảng biển giờ mở cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công, trừ trường hợp bất khả kháng. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp IV tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | 0,7KW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW | 1 |
| 3 | Dàn giáo (m2) | đơn vị tính m2 | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi