Gói thầu: Gói thầu: Chỉnh trang đô thị năm 2020 trên địa bàn thành phố Bạc Liêu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210766847-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 20:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Chỉnh trang đô thị năm 2020 trên địa bàn thành phố Bạc Liêu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210750833 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kết dư sự nghiệp môi trường và sự nghiệp kinh tế thành phố năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-08 20:18:00 đến ngày 2021-08-18 20:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,913,989,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III (thi công hệ thống điện chiếu sáng, cây xanh, vỉa hè). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp. 2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) tối thiểu 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp.2. Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây điện và trạm biến áp còn hiệu lực.3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) tối thiểu 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.2. Chứng chỉ giám công trình hạ tầng kỹ thuật (cây xanh, công viên) còn hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) tối thiểu 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường.2. Chứng chỉ giám xây dựng hoàn thiện công trình giao thông còn hiệu lực.3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) tối thiểu 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp .2. Chứng chỉ giám xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) tối thiểu 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) tối thiểu 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp .2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) tối thiểu 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥ 4,9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải có gắn cẩu ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu rung ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san gạt ≥ 110CV hoặc xe ban | |
| - Đặc điểm thiết bị | (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe ô tô xitec (xe bồn) 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo khuôn viên bia khám lớn, lá cờ đảng, và bia tưởng niệm 52 Anh hùng liệt sĩ, Phường 3, thành phố Bạc Liêu | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,6 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 57,06 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,389 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,8421 | m3 |
| 5 | Phá dỡ đan bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,8644 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.329 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,097 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 117,4 | m3 |
| 9 | Bó vỉa hè bằng đá bó vỉa ghi sáng kt 15x30x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 200,9 | m |
| 10 | Lát nền vỉa hè bằng đá màu ghi sáng kt 30x60x3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.099,2845 | m2 |
| 11 | Lát đường bằng đá kiến dạo bước dày 3cm- đường kính >=20cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 76,7 | m2 |
| 12 | Cung cấp và lắp dựng mới bia tên khu di tích: | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,1582 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,6994 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,533 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,186 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,9167 | m3 |
| 18 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,5717 | 1m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,462 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,7278 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,6148 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch đá chẻ răng lượt 10x20 thành ghế (4 mặt), vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,112 | m2 |
| 23 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,236 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0141 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2864 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0445 | tấn |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0514 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,744 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,576 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1536 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,536 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,632 | m3 |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1171 | tấn |
| 35 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,6889 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 119,6341 | m2 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,81 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,27 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0392 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,376 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,164 | m3 |
| 42 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | tủ |
| 43 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện điều khiển | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 44 | Kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần 10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | m |
| 45 | Lắp đặt đầu coss đồng 10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 đầu cáp |
| 46 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,625 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0464 | 100m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,125 | m |
| 50 | Kéo dây lên đèn, CXV 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 51 | Rải cáp ngầm, cáp đồng CXV 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 52 | Rải cáp ngầm, cáp đồng CXV 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,125 | 100m |
| 53 | Lắp đặt đèn pha đổi màu 36W | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | 1 bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn âm nền bóng led 9W | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | 1 bộ |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 36 | hộp |
| 56 | Bứt di dời cây xanh (cây loại 1) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | 1 cây |
| 57 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 cây |
| 58 | Mé tạo hình cây xanh-cây loại 1 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | 1 cây |
| 59 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,616 | 1 m3 |
| 60 | Trồng lại cây hồng lộc hiện trạng - KT 0,4x0,4x0,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1 cây |
| 61 | Trồng mới cây chuối rẻ quạt cao >=1.6m, hoành gốc >=60cm - KT 0,7x0,7x0,7 m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1 cây |
| 62 | Trồng mới cây Vạn niên tùng, cao >=3.0m, hoành gốc >=40cm- KT 0,7x0,7x0,7 m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13 | 1 cây |
| 63 | Trồng mới cây Bông giấy Thế Trực cao >=1.5m, đk gốc >=8cm- KT 0,7x0,7x0,7 m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 cây |
| 64 | Trồng cây vào chậu(cây Sanh Long Chầu cao >=1.5m,hoành gốc >=60cm - Kích thước chậu 115x115cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1 chậu |
| 65 | Trồng cây vào chậu (cây Lộc vừng bon sai tạo dáng cao >=1.2m,hoành gốc >=75cm) - Kích thước chậu 115x115cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1 chậu |
| 66 | Trồng cây Sanh tạo hình thảm hàng rào (khu 1), mật độ 25 cây/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2056 | 100m2 |
| 67 | Trồng cây ắc ó viền bồn hoa, mật độ 52 cây/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,789 | 100m2 |
| 68 | Trồng bông bụp thái, mật độ 25 giỏ/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,277 | 100m2 |
| 69 | Trồng cỏ lan chi thảm, cây cao >=25cm, mật độ 25 giỏ/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3927 | 100m2 |
| 70 | Trồng cây bạch trinh biển (khu 1) lối lát đá kiến dạo bước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0299 | 100m2 |
| 71 | Trồng cây Lài tây (khu 1) lối lát đá kiến dạo bước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0699 | 100m2 |
| 72 | Trồng cây Dừa cạn kem (khu 1) lối lát đá kiến dạo bước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0376 | 100m2 |
| 73 | Trồng thảm cây trang thái (khu 1) trồng bồn viền khuôn bia (chân cây vạn niên tùng thế trực), mật độ 25 cây/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 74 | Trồng thảm cây hoa giấy (khu2, 4) cặp tường rào trường, mật độ 25 cây/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,798 | 100m2 |
| 75 | Trồng cây hoa giấy leo (khu2, 4) cặp tường rào trường, mật độ 5 cây/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 76 | Trồng cỏ nhung nhật (khu 1) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,935 | 100m2 |
| 77 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng- xe bồn(03 tháng) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 22 | 1 cây |
| 78 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng xe bồn 5m3 (03 tháng) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,2578 | 100m2 |
| 79 | Vệ sinh bề mặt khu bia | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,9989 | 1m2 |
| 80 | Phá dỡ , lắp mới trụ lan can, rào xích chắn bảo vệ bia | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn pha led 30W thay thế 3b đèn hiện trạng bị hư hỏng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | bộ |
| 82 | Dọn dẹp bồn hoa hiện trạng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 83 | Trồng thảm cây trang thái cao >=25cm, mật độ 25 cây/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 84 | Cung cấp phân bò dày 20cm trồng cây(15 bao/m3) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,018 | m3 |
| 85 | Cung cấp sơ dừa dày 10cm trồng cây(15 bao/m3) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,009 | m3 |
| 86 | Cung cấp tro trấu dày 10cm trồng cây(15 bao/m3) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,009 | m3 |
| 87 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè tự chèn hiện trạng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 343 | m2 |
| 88 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,9518 | m3 |
| 89 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,6798 | m3 |
| 90 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,9103 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,4552 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,55 | m3 |
| 93 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,4378 | m3 |
| 94 | Bó vỉa hè bằng đá bó vỉa ghi sáng kt 15x30x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 71,93 | m |
| 95 | Lát nền vỉa hè bằng đá màu ghi sáng kt 30x60x3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 205,5 | m2 |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,435 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,145 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0212 | 100m2 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,241 | m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,049 | m3 |
| 101 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | tủ |
| 102 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện điều khiển | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 103 | Kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần 10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | m |
| 104 | Lắp đặt đầu coss đồng 10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 đầu cáp |
| 105 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,89 | m3 |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0412 | 100m3 |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,878 | m |
| 109 | Kéo dây lên đèn, CXV 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,075 | 100m |
| 110 | Rải cáp ngầm, cáp đồng CXV 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 111 | Rải cáp ngầm, cáp đồng CXV 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,878 | 100m |
| 112 | Lắp đặt đèn pha đổi màu 36W | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | 1 bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn âm nền bóng led 9W | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | 1 bộ |
| 114 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | hộp |
| 115 | Bứt di dời cây xanh (cây loại 1) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | 1 cây |
| 116 | Dưỡng cây xanh sau khi bứt di dời (cây loại 1) - dưỡng 02 tháng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,3333 | 1 cây |
| 117 | Cung cấp và vận chuyển đất màu trồng cỏ, kiểng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 29,3337 | 1m3 |
| 118 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,671 | 1 m3 |
| 119 | Trồng cây dứa Agao cao >=40cm- KT 0,4x0,4x0,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | 1 cây |
| 120 | Trồng cây mai vạn phúc cắt col cao >=0.8m - KT 0,4x0,4x0,4 m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | 1 cây |
| 121 | Trồng mới cây giáng hương cao >=4m, hoành gốc >=60cm- KT 0,7x0,7x0,7 m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | 1 cây |
| 122 | Trồng mới cây Thiên tuế lóng cao >=0.5m - KT 0,6x0,6x0,6 m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | 1 cây |
| 123 | Trồng mới cây vạn thiên tùng cao >=3.0m, hoành gốc >=40cm- KT 0,7x0,7x0,7 m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 cây |
| 124 | Trồng cây ắc ó viền bồn hoa, mật độ 52 cây/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1608 | 100m2 |
| 125 | Trồng thảm tuyết sơn phi hồng cao >=25cm, mật độ 25 giỏ/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3113 | 100m2 |
| 126 | Trồng cỏ nhung nhật (bồn hoa 1, 3 - tận dụng cỏ nhung nhật hiện trạng) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,923 | 100m2 |
| 127 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng- xe bồn(03 tháng) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | 1 cây |
| 128 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng xe bồn 5m3 (1 lần/tháng, 03 tháng) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,1853 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Sơn tim, lối đi bộ, len dải phân cách một số tuyến đường nội ô thành phố Bạc Liêu | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3.252,1 | m2 |
| C | Hạng mục: Duy tu, dặm vá ổ gà một số tuyến đường nội ô thành phố Bạc Liêu | |||
| 1 | Sửa nền, móng đường bằng đá xô bồ thủ công kết hợp máy | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6875 | 1m3 |
| 2 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhựa pha dầu - tưới cơ giới | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,375 | 10m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1375 | 100m2 |
| 4 | Sửa nền, móng đường bằng đá xô bồ thủ công kết hợp máy | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,2625 | 1m3 |
| 5 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhựa pha dầu - tưới cơ giới | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 103,637 | 10m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,7937 | 100m2 |
| 7 | Sửa nền, móng đường bằng đá xô bồ thủ công kết hợp máy | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,025 | 1m3 |
| 8 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhựa pha dầu - tưới cơ giới | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,05 | 10m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 10 | Sửa nền, móng đường bằng đá xô bồ thủ công kết hợp máy | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,025 | 1m3 |
| 11 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhựa pha dầu - tưới cơ giới | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,05 | 10m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 13 | Sửa nền, móng đường bằng đá xô bồ thủ công kết hợp máy | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,275 | 1m3 |
| 14 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhựa pha dầu - tưới cơ giới | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,55 | 10m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,255 | 100m2 |
| 16 | Sửa nền, móng đường bằng đá xô bồ thủ công kết hợp máy | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9135 | 1m3 |
| 17 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhựa pha dầu - tưới cơ giới | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,827 | 10m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1827 | 100m2 |
| 19 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhựa pha dầu - tưới cơ giới | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 244,22 | 10m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,422 | 100m2 |
| 21 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhựa pha dầu - tưới cơ giới | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 165,765 | 10m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,5765 | 100m2 |
| 23 | Sửa nền, móng đường bằng đá xô bồ thủ công kết hợp máy | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | 1m3 |
| 24 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhựa pha dầu - tưới cơ giới | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 22 | 10m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,575 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12,9775 | m3 |
| D | Hạng mục: Cải tạo vỉa hè bong chóc, sụp lún một số tuyến đường nội ô thành phố Bạc Liêu (Nâng cấp đường và cải tạo vỉa hè đường 30/4) | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24,4734 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh cấp phối đá dăm 0x4 loại 1, dày TB 10cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,2676 | 100m3 |
| 3 | Rải cấp phối đá dăm 0x4 loại 1 dày 15cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,031 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 22,7463 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 22,7463 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 63,8872 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,8459 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 40,2892 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,0439 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,1511 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,9348 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,3201 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 183,2008 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 575,56 | cấu kiện |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng hiện trạng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2.632,38 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,2221 | 100m3 |
| 17 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,5445 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 145,088 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2.632,38 | m2 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.450,88 | m2 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 - Phần thay mới 50% | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 590,75 | m2 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 - Phần sử dụng 50% gạch cũ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 590,75 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,128 | m3 |
| 24 | Đào trên nền đường bằng thủ công, sâu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,9684 | 1 m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 22,259 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga, hố cáp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,4339 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga..., đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2126 | tấn |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm, dày 5,9mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,535 | 100m |
| 29 | Lắp đặt lưới chắn rác dạng gang | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 35 | cái |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,724 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1552 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2646 | tấn |
| 33 | Sản xuất kết cấu thép hình hố ga | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,1258 | tấn |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1218 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 77 | cấu kiện |
| 36 | Làm mới hố thu ngăn mùi (Bao gồm công tác đào đắp và lắp đặt hoàn thiện hệ thống) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | bộ |
| 37 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 59,45 | m2 |
| 38 | Trồng Sanh lục bình, cao ≥1,5m, hoành bụng ≥1,7m, kích thước bầu đất 0,7 x 0,7 x 0,7 m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | 1 cây |
| 39 | Trồng cây Sanh thế trực, cao ≥1,6m, hoành gốc ≥50cm, kích thước bầu đất 0,7 x 0,7 x 0,7 m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 19 | 1 cây |
| 40 | Trồng cây Trúc quân tử cao ≥1,5m, mật độ 12 cây/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,0303 | 100m2 |
| 41 | Trồng Ắc ó trồng viền, cao ≥25cm, mật độ bình quân 52 giỏ/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9264 | 100m2 |
| 42 | Trồng cỏ nhung | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,927 | 100m2 |
| 43 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng- xe bồn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,6 | 1 cây |
| 44 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,6511 | 100m2 |
| E | Hạng mục: Xây dựng, đấu nối cống thoát nước một số tuyến đường nội ô thành phố Bạc Liêu | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 45,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,8463 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,1835 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0811 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,9996 | 100m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,1 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8319 | 100m3 |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5824 | 100m3 |
| 9 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 111,9879 | 100m |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1499 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,736 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,294 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,5419 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4853 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0032 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,312 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp hố ga, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0342 | tấn |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1206 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 73 | cấu kiện |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,29 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,027 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 37 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt Join cao su | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 29 | cái |
| 26 | Trát XM liên kết cống, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 65,5632 | m |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,44 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0765 | 100m3 |
| 29 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5cm (lát gạch cũ) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 22,9 | m2 |
| 30 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5cm (lát gạch mới) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 22,9 | m2 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0368 | 100m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3816 | tấn |
| 33 | Trải cao su lót làm nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,068 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,1263 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0195 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,24 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III (thi công hệ thống điện chiếu sáng, cây xanh, vỉa hè). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrình | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp. 2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) tối thiểu 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống chiếu sáng | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp.2. Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây điện và trạm biến áp còn hiệu lực.3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) tối thiểu 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cây xanh | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.2. Chứng chỉ giám công trình hạ tầng kỹ thuật (cây xanh, công viên) còn hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) tối thiểu 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường.2. Chứng chỉ giám xây dựng hoàn thiện công trình giao thông còn hiệu lực.3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) tối thiểu 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp .2. Chứng chỉ giám xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) tối thiểu 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 6 | Đội trưởng thi công phần cây xanh | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) tối thiểu 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 7 | Đội trưởng thi công phần xây dựng | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp .2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) tối thiểu 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥ 4,9T | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Ô tô tải có gắn cẩu ≥ 3T | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Xe lu bánh thép ≥ 10T | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Xe lu rung ≥ 10T | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy san gạt ≥ 110CV hoặc xe ban | (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,5m3 | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Xe tưới nhựa | (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 9 | Xe rải bê tông nhựa | (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 10 | Xe ô tô xitec (xe bồn) 5m3 | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 11 | Trạm trộn bê tông nhựa | (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi