Gói thầu: Thi công xây dựng+lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210824561-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Tu Mơ Rông
Tên gói thầu Thi công xây dựng+lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210785712
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 15:37:00 đến ngày 2021-08-21 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,442,277,702 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 đến 05 năm trở lại đây (kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu):Công trình được xem là tương tự được qui định dưới đây:4.1. Tương tự về quy mô: Công trình Dân dụng – Công nghiệp, cấp III trở lên (Xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa)4.2. Số lượng và giá trị hợp đồng đã hoàn thành: a) Thời gian hoàn thành hợp đồng: Nghiệm thu hoàn thành từ năm 2017 đến nay.b) Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000VND. Ghi chú: Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (có sao y công chứng hoặc bản gốc) gồm: - Hợp đồng tương tự đã thi công. - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành công trình. - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổi thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥03 năm.- Đã từng là chỉ huy trưởng ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này. (Kèm theo bảng kê khai và tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Dân dụng – công nghiệp hạng III (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu)(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu là kỹ sư, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng,- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥03 năm đã thực hiện ≥ 02 công trình hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương đương gói thầu này(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn tối thiểu là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện;- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế;- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên: Phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật: Công nhân tham xây dựng có ngành nghề phù hợp và tối thiểu phải 20 người (Bao gồm: Nề, mộc...)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo, có kinh nghiệm làm. Công nhân tham gia chứng minh bằng chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ nghề của tổ chức đào tạo nghề. Bậc thợ thấp nhất 3/7.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Vận thăng ≥0,8T
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng ≥0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tời điện ≥2T
- Đặc điểm thiết bị Tời điện ≥2T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu ≥2,5T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥7T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm đất cầm tay ≥60Kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay ≥60Kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 2
10--Đầm dùi ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị -Đầm dùi ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C NHÀ CÔNG VỤ+NHÀ ĂN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V E-HSMT5,471m3
2Tháo dỡ nhà xe khung thép hộpChương V E-HSMT1hm
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E-HSMT130,703m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V E-HSMT49,68m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V E-HSMT0,203m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT44,025m2
7Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V E-HSMT205,11m2
8Tháo dỡ trần tônChương V E-HSMT145,878m2
9Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V E-HSMT2,194m3
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V E-HSMT4bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V E-HSMT4bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V E-HSMT4bộ
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V E-HSMT9,292m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT9,292m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT9,292m3
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT242,11m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT197,1m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V E-HSMT2,363100m2
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT6,669m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT7,997m3
21Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Chương V E-HSMT2,397m3
22Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT4,116m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,014tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,136tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,11100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT2,189m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,047tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,216tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,173100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT1,726m3
31Lấp đất móng trụ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V E-HSMT0,108100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V E-HSMT0,013100m3
33Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Chương V E-HSMT6,956m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V E-HSMT0,47m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT0,326m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,026tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,136tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,225100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V E-HSMT1,127m3
40Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V E-HSMT17,326m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,059tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,2tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,279100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT1,647m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,198tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,033tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,323100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT2,046m3
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V E-HSMT0,178tấn
50Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V E-HSMT0,178tấn
51Xà gồ thép hộp mạ kẽm H40x80x1.2Chương V E-HSMT270,1m
52Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,597tấn
53Gia công và lắp dựng máng xối tôn dày 4.5 zem, bề rộng 250mmChương V E-HSMT6,3m
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT9,22m2
55Lợp mái tôn giả ngói, dày 4.5 zem chiều dài bất kỳChương V E-HSMT2,375100m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Chương V E-HSMT138,079m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Chương V E-HSMT102,138m2
58Trát trụ, cột, hẻm cửa, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Chương V E-HSMT32,664m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Chương V E-HSMT9,5m
60Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Chương V E-HSMT16,454m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT8,35m2
62Quét dung dịch chống thấm sikatop 107Chương V E-HSMT8,35m2
63Thi công trần thạch cao chống ẩm (600x600x9), khung xương nổiChương V E-HSMT192,438m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 300x300, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT16,403m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT77,585m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT169,703m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x120, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT17,58m2
68Lát đá granite màu đỏ vữa xi măng M75Chương V E-HSMT25,531m2
69Lát đá granite màu đen vữa xi măng M75Chương V E-HSMT3,6m2
70Lắp dựng cửa đi nhôm Xinfa (tương đương AD), phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8 ly cường lựcChương V E-HSMT22,075m2
71Lắp dựng cửa sổ nhôm Xinfa (tương đương AD), phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8 ly cường lựcChương V E-HSMT19,98m2
72Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp (12x12)Chương V E-HSMT17,28m2
73Dán decal mờ cửaChương V E-HSMT19,779m2
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT15,93m2
75Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT7,31m2
76Bả bằng bột bả vào tườngChương V E-HSMT597,007m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E-HSMT25,484m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT269,781m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT345,506m2
80Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V E-HSMT200m
81Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V E-HSMT310m
82Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V E-HSMT120m
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V E-HSMT120m
84Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V E-HSMT130m
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe+mặt nạChương V E-HSMT1cái
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe+đế âm+mặt nạChương V E-HSMT7cái
87Lắp đặt ổ cắm đơn+mặt nạChương V E-HSMT15cái
88Lắp đặt ổ cắm đôi+mặt nạChương V E-HSMT5cái
89Lắp đặt ổ cắm ba+mặt nạChương V E-HSMT18cái
90Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc+mặt nạChương V E-HSMT9cái
91Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+mặt nạChương V E-HSMT1cái
92Đèn LED 1.2m-36W, 1 bóng, dạng bán nguyệtChương V E-HSMT19bộ
93Đèn LED 0.6m-18W, 1 bóng, dạng bán nguyệtChương V E-HSMT5bộ
94Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V E-HSMT14cái
95Tủ điện CP tổng âm tường, KT: 300x400Chương V E-HSMT1cái
96Lắp đặt đế âmChương V E-HSMT56hộp
97Lắp đặt hộp phân dây âm tường 100x100Chương V E-HSMT9hộp
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmChương V E-HSMT0,08100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V E-HSMT0,24100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmChương V E-HSMT0,08100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmChương V E-HSMT0,32100m
102Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20x3.4mmChương V E-HSMT0,2100m
103Lắp van khóa D27Chương V E-HSMT3cái
104Tê nhựa D114mmChương V E-HSMT2cái
105Co nhựa D114mmChương V E-HSMT6cái
106Tê nhựa D90mmChương V E-HSMT6cái
107Co nhựa D90mmChương V E-HSMT4cái
108Co nhựa giảm D90/34mmChương V E-HSMT4cái
109Co nhựa D34mmChương V E-HSMT5cái
110Co nhựa giảm D34/27mmChương V E-HSMT1cái
111Tê nhựa D27mmChương V E-HSMT8cái
112Co nhựa D27mmChương V E-HSMT10cái
113Lắp đặt Lavabo+Dây rắc nóng lạnh inox 304+ Chữ P thoát nước+chân ốp (Tương tương CAESA L2230)Chương V E-HSMT5bộ
114Lắp đặt Chậu xí bệt 2 khối + phụ kiện (Tương đương Caesar CD1340)Chương V E-HSMT5bộ
115Lắp đặt vòi Lavabo Nóng Lạnh (Tường đương Caesar- B562CP)Chương V E-HSMT5bộ
116Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh (Tương đương CAESAR BS304CW)Chương V E-HSMT5cái
117Lắp đặt Chậu rửa inox+phụ kiện (Tương đương Toàn Mỹ AS 2-1)Chương V E-HSMT1bộ
118Lắp đặt vòi bếp Nóng Lạnh chậu rửa chén(Tường đương Caesar- K526C)Chương V E-HSMT1bộ
119Lắp đặt Máy nước nóng 30 lít (tương đương ARISTON AURES SMC45PE SBS VN-Loại O1A)Chương V E-HSMT2bộ
120Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh (Tương đương CAESAR S433CW)Chương V E-HSMT5bộ
121Lắp đặt phễu thu ĐK 150mmChương V E-HSMT6cái
122Lắp đặt gương soi (Tương đương CAESAR M753V)Chương V E-HSMT5cái
123Lắp đặt kệ kính (Tương đương CAESAR Q940)Chương V E-HSMT5cái
124Lắp đặt giá treoChương V E-HSMT5cái
125Lắp đặt hộp đựngChương V E-HSMT5cái
126Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V E-HSMT2,095m3
127Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,201100m3
128Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT0,6m3
129Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,057m3
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT1,479m3
131Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT0,399m3
132Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT5,882m3
133Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT5,29m2
134Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Chương V E-HSMT34,574m2
135Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,09tấn
136Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V E-HSMT0,037100m2
137Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,819m3
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmChương V E-HSMT0,04100m
139Co nhựa D114mmChương V E-HSMT6cái
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmChương V E-HSMT0,04100m
141Tê nhựa D27mmChương V E-HSMT2cái
142Lấp cát hạt mịnChương V E-HSMT0,301m3
143Lấp cát hạt lớnChương V E-HSMT0,301m3
144Lấp đá 1x2Chương V E-HSMT0,301m3
145Lấp đá 4x6Chương V E-HSMT0,301m3
146Lấp đá hộcChương V E-HSMT0,301m3
147Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵnChương V E-HSMT9cấu kiện
148Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V E-HSMT0,013100m3
D THÁO DỞ NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT8,13m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V E-HSMT17,64m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V E-HSMT3,929m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V E-HSMT1,519m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E-HSMT6,76m2
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V E-HSMT1,352m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V E-HSMT7,288m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT7,288m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT7,288m3
E NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V E-HSMT5,049100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT112,25m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V E-HSMT248,835m2
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V E-HSMT270,2m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V E-HSMT2,216tấn
6Tháo dỡ lan can sắt cầu thang (tay vịn gỗ, trụ gỗ tận dụng)Chương V E-HSMT8m
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V E-HSMT3,003m3
8Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V E-HSMT84,24m2
9Phá dỡ nền gạch xi măngChương V E-HSMT400,06m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V E-HSMT7,672m3
11Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngChương V E-HSMT1ht
12Chà nhám vệ sinh lớp trên tường trụ dầm sàn ngoài nhàChương V E-HSMT437,841m2
13Chà nhám vệ sinh lớp trên tường trụ dầm sàn trong nhàChương V E-HSMT785,55m2
14Chà nhám vệ sinh lớp trên sàn trong nhàChương V E-HSMT63,218m2
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V E-HSMT24,646m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT24,646m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT24,646m3
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V E-HSMT4bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V E-HSMT4bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V E-HSMT7bộ
21Tháo dỡ bình nóng lạnhChương V E-HSMT1cái
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V E-HSMT4bộ
23Tháo dỡ đường ống nướcChương V E-HSMT3công
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V E-HSMT4,723m3
25Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Chương V E-HSMT0,312m3
26Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Chương V E-HSMT5,66m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT0,941m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,11100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,027tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT0,048tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,651m3
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100Chương V E-HSMT14,815m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Chương V E-HSMT32,045m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Chương V E-HSMT28,555m2
35Trát thành sê nô vữa XM mác 75Chương V E-HSMT6,968m2
36Quét chống thấm Sikatop 107, 1.5Kg/m2Chương V E-HSMT35,403m2
37Xà gồ thép [125x45x5, dày 2mmChương V E-HSMT375,8m
38Gia công xà gồ, cầu phong, lito, khung thép hộpChương V E-HSMT2,938tấn
39Lắp dựng xà gồ, cầu phong litoChương V E-HSMT4,261tấn
40Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Chương V E-HSMT3,375100m2
41Ngói úp nóc loại 3 viên/mChương V E-HSMT104,7viên
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,019tấn
43Máng xối tôn dày 0.5mmChương V E-HSMT0,083100m2
44Ốp tấm Aluminium ngoài trời, độ phủ nhôm 0.18Chương V E-HSMT0,91100m2
45Lát đá mặt lavabo, đá màu đen Kim SaChương V E-HSMT7,873m2
46Lát nền đá Granit màu đỏ RubiChương V E-HSMT14,159m2
47Lát đá Granit màu đỏ Rubi bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT14,037m2
48Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT19,763m2
49Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Rubi đế trụChương V E-HSMT8,371m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT342,383m2
51Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 800x120Chương V E-HSMT23,744m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT28,47m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT105,86m2
54Cửa kính cường lực 12mmChương V E-HSMT8,12m2
55Bản lề sàn (Tương đương VVP FC34 25 - Thái Lan)Chương V E-HSMT2bộ
56Phụ kiện (Tay nắm Inox hoặc thủy tinh, kẹp trên dưới, ti, ngõng, kẹp L, khóa sàn Tương đương VVP-Thái Lan)Chương V E-HSMT2Bộ
57Lắp dựng cửa kính cường lựcChương V E-HSMT8,12m2
58Khung ngoại cửa sổ gỗ 60*150 (gỗ nhóm III) bao gồm sơn và lắp dựngChương V E-HSMT3,5m
59Cửa sổ gỗ - kính dày 5mm (gỗ nhóm III) bao gồm sơn và lắp dựngChương V E-HSMT0,66m2
60Sửa chữa, thay mới bản lề cửaChương V E-HSMT1bộ
61Đánh vecni cửa gỗChương V E-HSMT248,8351m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT67,43m2
63Lắp dựng cửa vào khuônChương V E-HSMT87,885m2
64Lắp dựng cửa khung sắtChương V E-HSMT3,48m2
65Cửa cuốn nhôm (Tương đương TITADOOR PM500SC - Đức)Chương V E-HSMT12,765m2
66Mô tơ cửa cuốn + lưu điện UPS dùng cho mô tơChương V E-HSMT1bộ
67Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V E-HSMT12,765m2
68Lắp đặt lan can kính cường lực dày 10mm + trụ, phụ kiện (tay vịn gỗ, trụ gỗ cũ tận dụng)Chương V E-HSMT8m
69Thi công trần tấm thạch cao (600x600x9) chống ẩm+khung nổiChương V E-HSMT208,01m2
70Thi công trần khung chìm bằng tấm thạch caoChương V E-HSMT207,81m2
71Bả bằng bột bả vào tường trongChương V E-HSMT580,444m2
72Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V E-HSMT378,828m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E-HSMT265,352m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT1.093,745m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT526,382m2
76Logo ngành micaChương V E-HSMT1bộ
77Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V E-HSMT700m
78Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V E-HSMT550m
79Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V E-HSMT100m
80Lắp đặt dây dẫn 3 ruột cu/pvc/xlpe 3x10+1x6mm2Chương V E-HSMT30m
81Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmChương V E-HSMT315m
82Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmChương V E-HSMT385m
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmChương V E-HSMT12m
84Lắp đặt hộp các loại, KT Chương V E-HSMT35hộp
85Hộp đế âm công tắc, ổ cắm âm tườngChương V E-HSMT56hộp
86Lắp đặt đèn (600x600)-36wChương V E-HSMT27bộ
87Đèn led panel tròn âm trần 18WChương V E-HSMT9bộ
88Lắp đặt Đèn LED 0.6m-18W, 1 bóng, dạng bán nguyệtChương V E-HSMT32bộ
89Đèn led mắt ếch âm trầnChương V E-HSMT37bộ
90Đèn led ốp trần D300 (Tương đương Rạng Đông)Chương V E-HSMT10bộ
91Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo 360 độChương V E-HSMT19cái
92Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT9cái
93Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT7cái
94Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT3cái
95Lắp đặt ổ cắm baChương V E-HSMT42cái
96Lắp đặt ổ cắm âm sànChương V E-HSMT8cái
97Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AmpeChương V E-HSMT1cái
98Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V E-HSMT2cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V E-HSMT3cái
100Gia công kim thu sét chủ động R=57mChương V E-HSMT1cái
101Lắp đặt dây đồng dẫn sét đơn 8mm2Chương V E-HSMT20m
102Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tườngChương V E-HSMT1máy
103Lắp đặt ổ cắm mạngChương V E-HSMT17cái
104Lắp đặt ổ cắm điện thoạiChương V E-HSMT16cái
105Lắp đặt dây cáp điện thoại , tiết diện 2x0.5mm2Chương V E-HSMT200m
106Lắp đặt dây cáp mạng 8 lõi đồngChương V E-HSMT220m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmChương V E-HSMT0,04100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmChương V E-HSMT0,12100m
109Co nhựa D34mmChương V E-HSMT10cái
110Co nhựa D27mmChương V E-HSMT16cái
111Lắp đặt phễu thu 150x150mmChương V E-HSMT4cái
112Lắp đặt Chậu xí bệt 2 khối + phụ kiện (Tương đương Caesar CD1340)Chương V E-HSMT4bộ
113Lavabo âm bàn + Dây rắc lạnh + Chữ P thoát nướcChương V E-HSMT8bộ
114Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ cấp nước + bộ thoát nướcChương V E-HSMT2bộ
115Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi xả + bộ xả (tương đương CAESAR B1031)Chương V E-HSMT2bộ
116Lắp đặt gương soi (Tương đương CAESAR M753V)Chương V E-HSMT2cái
117Lắp đặt Vòi rửa lạnh 1 vòi (Tương đương Caesar W047C)Chương V E-HSMT8bộ
118Rumine D27Chương V E-HSMT4cái
F NHÀ ĐỂ XE MÁY
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V E-HSMT2,904m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương V E-HSMT4,767m3
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT1,099m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,029tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,028tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V E-HSMT0,016100m2
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V E-HSMT0,312tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V E-HSMT0,312tấn
9Bu lông D20x300Chương V E-HSMT24cái
10Xà gồ thép hộp (40x8x1.2)mmChương V E-HSMT57m
11Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,126tấn
12Lợp mái tôn dày 0.45mmChương V E-HSMT0,485100m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT28,095m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT3,152m3
G SÂN BÊ TÔNG, ĐƯỜNG VÀO; BỒN HOA, BÓ VỈA SÂN
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V E-HSMT70,06m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT1,428m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,701100m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT70,06m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT70,06m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT0,715100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,715100m3
8Bê tông lót móng M50Chương V E-HSMT35,347m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT2,071m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT51,318m3
11Cắt khe sân bê tông ô (3x3)m, sâu H/3Chương V E-HSMT4,507100m
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Chương V E-HSMT3,807m2
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT0,213m3
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT0,319m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Chương V E-HSMT5,57m2
16Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V E-HSMT85cái
17Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V E-HSMT12,78m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT0,128100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT0,128100m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Chương V E-HSMT93,3m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT31,1m2
22Lắp đặt tấm đan rãnhChương V E-HSMT85cái
H CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào song sắtChương V E-HSMT19,683m2
2Tháo dở trụ cổngChương V E-HSMT1cái
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT322,245m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V E-HSMT76,426m2
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V E-HSMT1,125m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V E-HSMT0,66m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Chương V E-HSMT13,455m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Chương V E-HSMT4,29m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V E-HSMT339,99m2
10Sửa chữa trụ cổng+cổng đẩy+lắp dựng hoàn chỉnhChương V E-HSMT1HM
11Sửa chữa khung hàng rào sắt hộpChương V E-HSMT1Khung
12Lắp dựng khung hàng rào sắt hộpChương V E-HSMT7,388m2
13Lắp dựng chông sắt D14Chương V E-HSMT11,25m2
14Thép V50x5 ray cổngChương V E-HSMT66,06Kg
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT100,351m2
I THIẾT BỊ
1Máy nước nóng 30 lítChương V E-HSMT2bộ
2Máy lọc nước RO 2 vòiChương V E-HSMT1bộ
3Máy điều hoà không khí 1,5HP-13500BTU (Bao gồm: Thiết bị, vật liệu lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 đến 05 năm trở lại đây (kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu):Công trình được xem là tương tự được qui định dưới đây:4.1. Tương tự về quy mô: Công trình Dân dụng – Công nghiệp, cấp III trở lên (Xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa)4.2. Số lượng và giá trị hợp đồng đã hoàn thành: a) Thời gian hoàn thành hợp đồng: Nghiệm thu hoàn thành từ năm 2017 đến nay.b) Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000VND. Ghi chú: Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (có sao y công chứng hoặc bản gốc) gồm: - Hợp đồng tương tự đã thi công. - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành công trình. - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tổi thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥03 năm.- Đã từng là chỉ huy trưởng ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này. (Kèm theo bảng kê khai và tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Dân dụng – công nghiệp hạng III (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu)(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )53
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 - Tối thiểu là kỹ sư, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng,- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥03 năm đã thực hiện ≥ 02 công trình hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương đương gói thầu này(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )53
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ chuyên môn tối thiểu là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )32
4 Kỹ thuật phụ trách điện 1 - Trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện;- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )32
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế;- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )32
6 Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên: Phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng )32
7 Công nhân kỹ thuật: Công nhân tham xây dựng có ngành nghề phù hợp và tối thiểu phải 20 người (Bao gồm: Nề, mộc...) 20 Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo, có kinh nghiệm làm. Công nhân tham gia chứng minh bằng chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ nghề của tổ chức đào tạo nghề. Bậc thợ thấp nhất 3/7.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Vận thăng ≥0,8T Vận thăng ≥0,8T1
2 Tời điện ≥2T Tời điện ≥2T1
3 Cần cẩu ≥2,5T Cần cẩu ≥2,5T1
4 Máy đào ≥0,8m3 Máy đào ≥0,8m31
5 Ô tô tự đổ ≥7T Ô tô tự đổ ≥7T2
6 Máy trộn bê tông ≥250 lít Máy trộn bê tông ≥250 lít3
7 Máy đầm đất cầm tay ≥60Kg Máy đầm đất cầm tay ≥60Kg1
8 Máy phát điện dự phòng Máy phát điện dự phòng1
9 Đầm bàn ≥1KW Đầm bàn ≥1KW2
10 -Đầm dùi ≥1,5KW -Đầm dùi ≥1,5KW2
11 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
12 Máy cắt uốn sắt Máy cắt uốn sắt2
13 Máy hàn điện Máy hàn điện2
14 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->