Gói thầu: Thi công xây dựng+lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210824561-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Tu Mơ Rông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng+lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210785712 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 15:37:00 đến ngày 2021-08-21 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,442,277,702 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 đến 05 năm trở lại đây (kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu):Công trình được xem là tương tự được qui định dưới đây:4.1. Tương tự về quy mô: Công trình Dân dụng – Công nghiệp, cấp III trở lên (Xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa)4.2. Số lượng và giá trị hợp đồng đã hoàn thành: a) Thời gian hoàn thành hợp đồng: Nghiệm thu hoàn thành từ năm 2017 đến nay.b) Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000VND. Ghi chú: Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (có sao y công chứng hoặc bản gốc) gồm: - Hợp đồng tương tự đã thi công. - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành công trình. - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổi thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥03 năm.- Đã từng là chỉ huy trưởng ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này. (Kèm theo bảng kê khai và tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Dân dụng – công nghiệp hạng III (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu)(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu là kỹ sư, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng,- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥03 năm đã thực hiện ≥ 02 công trình hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương đương gói thầu này(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn tối thiểu là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện;- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế;- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên: Phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: Công nhân tham xây dựng có ngành nghề phù hợp và tối thiểu phải 20 người (Bao gồm: Nề, mộc...) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo, có kinh nghiệm làm. Công nhân tham gia chứng minh bằng chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ nghề của tổ chức đào tạo nghề. Bậc thợ thấp nhất 3/7. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Vận thăng ≥0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng ≥0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tời điện ≥2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện ≥2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu ≥2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay ≥60Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay ≥60Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10--Đầm dùi ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Đầm dùi ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| B | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| C | NHÀ CÔNG VỤ+NHÀ ĂN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V E-HSMT | 5,471 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ nhà xe khung thép hộp | Chương V E-HSMT | 1 | hm |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 130,703 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 49,68 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V E-HSMT | 0,203 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 44,025 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V E-HSMT | 205,11 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần tôn | Chương V E-HSMT | 145,878 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V E-HSMT | 2,194 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V E-HSMT | 9,292 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 9,292 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 9,292 | m3 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 242,11 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 197,1 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V E-HSMT | 2,363 | 100m2 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 6,669 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 7,997 | m3 |
| 21 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 2,397 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 4,116 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 2,189 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,726 | m3 |
| 31 | Lấp đất móng trụ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 6,956 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 0,326 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V E-HSMT | 1,127 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 17,326 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,279 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,647 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,323 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 2,046 | m3 |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 51 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm H40x80x1.2 | Chương V E-HSMT | 270,1 | m |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,597 | tấn |
| 53 | Gia công và lắp dựng máng xối tôn dày 4.5 zem, bề rộng 250mm | Chương V E-HSMT | 6,3 | m |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 9,22 | m2 |
| 55 | Lợp mái tôn giả ngói, dày 4.5 zem chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 2,375 | 100m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V E-HSMT | 138,079 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V E-HSMT | 102,138 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, hẻm cửa, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V E-HSMT | 32,664 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V E-HSMT | 9,5 | m |
| 60 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V E-HSMT | 16,454 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 8,35 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm sikatop 107 | Chương V E-HSMT | 8,35 | m2 |
| 63 | Thi công trần thạch cao chống ẩm (600x600x9), khung xương nổi | Chương V E-HSMT | 192,438 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trượt 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 16,403 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 77,585 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 169,703 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x120, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 17,58 | m2 |
| 68 | Lát đá granite màu đỏ vữa xi măng M75 | Chương V E-HSMT | 25,531 | m2 |
| 69 | Lát đá granite màu đen vữa xi măng M75 | Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa đi nhôm Xinfa (tương đương AD), phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8 ly cường lực | Chương V E-HSMT | 22,075 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa sổ nhôm Xinfa (tương đương AD), phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8 ly cường lực | Chương V E-HSMT | 19,98 | m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp (12x12) | Chương V E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 73 | Dán decal mờ cửa | Chương V E-HSMT | 19,779 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 15,93 | m2 |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 7,31 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 597,007 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 25,484 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 269,781 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 345,506 | m2 |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 310 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe+mặt nạ | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe+đế âm+mặt nạ | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đơn+mặt nạ | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi+mặt nạ | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm ba+mặt nạ | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc+mặt nạ | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+mặt nạ | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Đèn LED 1.2m-36W, 1 bóng, dạng bán nguyệt | Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 93 | Đèn LED 0.6m-18W, 1 bóng, dạng bán nguyệt | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 95 | Tủ điện CP tổng âm tường, KT: 300x400 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt đế âm | Chương V E-HSMT | 56 | hộp |
| 97 | Lắp đặt hộp phân dây âm tường 100x100 | Chương V E-HSMT | 9 | hộp |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20x3.4mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 103 | Lắp van khóa D27 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Tê nhựa D114mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Co nhựa D114mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 106 | Tê nhựa D90mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 107 | Co nhựa D90mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Co nhựa giảm D90/34mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Co nhựa D34mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 110 | Co nhựa giảm D34/27mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Tê nhựa D27mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 112 | Co nhựa D27mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt Lavabo+Dây rắc nóng lạnh inox 304+ Chữ P thoát nước+chân ốp (Tương tương CAESA L2230) | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 114 | Lắp đặt Chậu xí bệt 2 khối + phụ kiện (Tương đương Caesar CD1340) | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi Lavabo Nóng Lạnh (Tường đương Caesar- B562CP) | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh (Tương đương CAESAR BS304CW) | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt Chậu rửa inox+phụ kiện (Tương đương Toàn Mỹ AS 2-1) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi bếp Nóng Lạnh chậu rửa chén(Tường đương Caesar- K526C) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt Máy nước nóng 30 lít (tương đương ARISTON AURES SMC45PE SBS VN-Loại O1A) | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh (Tương đương CAESAR S433CW) | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 121 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt gương soi (Tương đương CAESAR M753V) | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt kệ kính (Tương đương CAESAR Q940) | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt giá treo | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 126 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 2,095 | m3 |
| 127 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,201 | 100m3 |
| 128 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 129 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,057 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,479 | m3 |
| 131 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 0,399 | m3 |
| 132 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 5,882 | m3 |
| 133 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,29 | m2 |
| 134 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V E-HSMT | 34,574 | m2 |
| 135 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 136 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 137 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,819 | m3 |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 139 | Co nhựa D114mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 141 | Tê nhựa D27mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Lấp cát hạt mịn | Chương V E-HSMT | 0,301 | m3 |
| 143 | Lấp cát hạt lớn | Chương V E-HSMT | 0,301 | m3 |
| 144 | Lấp đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,301 | m3 |
| 145 | Lấp đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,301 | m3 |
| 146 | Lấp đá hộc | Chương V E-HSMT | 0,301 | m3 |
| 147 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 148 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| D | THÁO DỞ NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 8,13 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V E-HSMT | 3,929 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V E-HSMT | 1,519 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 6,76 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,352 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V E-HSMT | 7,288 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 7,288 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 7,288 | m3 |
| E | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V E-HSMT | 5,049 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 112,25 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V E-HSMT | 248,835 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V E-HSMT | 270,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V E-HSMT | 2,216 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ lan can sắt cầu thang (tay vịn gỗ, trụ gỗ tận dụng) | Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V E-HSMT | 3,003 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 84,24 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V E-HSMT | 400,06 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V E-HSMT | 7,672 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Chương V E-HSMT | 1 | ht |
| 12 | Chà nhám vệ sinh lớp trên tường trụ dầm sàn ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 437,841 | m2 |
| 13 | Chà nhám vệ sinh lớp trên tường trụ dầm sàn trong nhà | Chương V E-HSMT | 785,55 | m2 |
| 14 | Chà nhám vệ sinh lớp trên sàn trong nhà | Chương V E-HSMT | 63,218 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V E-HSMT | 24,646 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 24,646 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 24,646 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ đường ống nước | Chương V E-HSMT | 3 | công |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 4,723 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | Chương V E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | Chương V E-HSMT | 5,66 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 0,941 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,651 | m3 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Chương V E-HSMT | 14,815 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V E-HSMT | 32,045 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V E-HSMT | 28,555 | m2 |
| 35 | Trát thành sê nô vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 6,968 | m2 |
| 36 | Quét chống thấm Sikatop 107, 1.5Kg/m2 | Chương V E-HSMT | 35,403 | m2 |
| 37 | Xà gồ thép [125x45x5, dày 2mm | Chương V E-HSMT | 375,8 | m |
| 38 | Gia công xà gồ, cầu phong, lito, khung thép hộp | Chương V E-HSMT | 2,938 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong lito | Chương V E-HSMT | 4,261 | tấn |
| 40 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Chương V E-HSMT | 3,375 | 100m2 |
| 41 | Ngói úp nóc loại 3 viên/m | Chương V E-HSMT | 104,7 | viên |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 43 | Máng xối tôn dày 0.5mm | Chương V E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 44 | Ốp tấm Aluminium ngoài trời, độ phủ nhôm 0.18 | Chương V E-HSMT | 0,91 | 100m2 |
| 45 | Lát đá mặt lavabo, đá màu đen Kim Sa | Chương V E-HSMT | 7,873 | m2 |
| 46 | Lát nền đá Granit màu đỏ Rubi | Chương V E-HSMT | 14,159 | m2 |
| 47 | Lát đá Granit màu đỏ Rubi bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 14,037 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 19,763 | m2 |
| 49 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Rubi đế trụ | Chương V E-HSMT | 8,371 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 342,383 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 800x120 | Chương V E-HSMT | 23,744 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 28,47 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 105,86 | m2 |
| 54 | Cửa kính cường lực 12mm | Chương V E-HSMT | 8,12 | m2 |
| 55 | Bản lề sàn (Tương đương VVP FC34 25 - Thái Lan) | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Phụ kiện (Tay nắm Inox hoặc thủy tinh, kẹp trên dưới, ti, ngõng, kẹp L, khóa sàn Tương đương VVP-Thái Lan) | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 57 | Lắp dựng cửa kính cường lực | Chương V E-HSMT | 8,12 | m2 |
| 58 | Khung ngoại cửa sổ gỗ 60*150 (gỗ nhóm III) bao gồm sơn và lắp dựng | Chương V E-HSMT | 3,5 | m |
| 59 | Cửa sổ gỗ - kính dày 5mm (gỗ nhóm III) bao gồm sơn và lắp dựng | Chương V E-HSMT | 0,66 | m2 |
| 60 | Sửa chữa, thay mới bản lề cửa | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Đánh vecni cửa gỗ | Chương V E-HSMT | 248,835 | 1m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 67,43 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 87,885 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V E-HSMT | 3,48 | m2 |
| 65 | Cửa cuốn nhôm (Tương đương TITADOOR PM500SC - Đức) | Chương V E-HSMT | 12,765 | m2 |
| 66 | Mô tơ cửa cuốn + lưu điện UPS dùng cho mô tơ | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V E-HSMT | 12,765 | m2 |
| 68 | Lắp đặt lan can kính cường lực dày 10mm + trụ, phụ kiện (tay vịn gỗ, trụ gỗ cũ tận dụng) | Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 69 | Thi công trần tấm thạch cao (600x600x9) chống ẩm+khung nổi | Chương V E-HSMT | 208,01 | m2 |
| 70 | Thi công trần khung chìm bằng tấm thạch cao | Chương V E-HSMT | 207,81 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V E-HSMT | 580,444 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V E-HSMT | 378,828 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 265,352 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.093,745 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 526,382 | m2 |
| 76 | Logo ngành mica | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 700 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 550 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột cu/pvc/xlpe 3x10+1x6mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Chương V E-HSMT | 315 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Chương V E-HSMT | 385 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 84 | Lắp đặt hộp các loại, KT | Chương V E-HSMT | 35 | hộp |
| 85 | Hộp đế âm công tắc, ổ cắm âm tường | Chương V E-HSMT | 56 | hộp |
| 86 | Lắp đặt đèn (600x600)-36w | Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 87 | Đèn led panel tròn âm trần 18W | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 88 | Lắp đặt Đèn LED 0.6m-18W, 1 bóng, dạng bán nguyệt | Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 89 | Đèn led mắt ếch âm trần | Chương V E-HSMT | 37 | bộ |
| 90 | Đèn led ốp trần D300 (Tương đương Rạng Đông) | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo 360 độ | Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm âm sàn | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Gia công kim thu sét chủ động R=57m | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây đồng dẫn sét đơn 8mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 102 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây cáp điện thoại , tiết diện 2x0.5mm2 | Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 106 | Lắp đặt dây cáp mạng 8 lõi đồng | Chương V E-HSMT | 220 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 109 | Co nhựa D34mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 110 | Co nhựa D27mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt phễu thu 150x150mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt Chậu xí bệt 2 khối + phụ kiện (Tương đương Caesar CD1340) | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 113 | Lavabo âm bàn + Dây rắc lạnh + Chữ P thoát nước | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ cấp nước + bộ thoát nước | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi xả + bộ xả (tương đương CAESAR B1031) | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt gương soi (Tương đương CAESAR M753V) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt Vòi rửa lạnh 1 vòi (Tương đương Caesar W047C) | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 118 | Rumine D27 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| F | NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V E-HSMT | 2,904 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 4,767 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 1,099 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V E-HSMT | 0,312 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V E-HSMT | 0,312 | tấn |
| 9 | Bu lông D20x300 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Xà gồ thép hộp (40x8x1.2)mm | Chương V E-HSMT | 57 | m |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Chương V E-HSMT | 0,485 | 100m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 28,095 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 3,152 | m3 |
| G | SÂN BÊ TÔNG, ĐƯỜNG VÀO; BỒN HOA, BÓ VỈA SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V E-HSMT | 70,06 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 1,428 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,701 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 70,06 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 70,06 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,715 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,715 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng M50 | Chương V E-HSMT | 35,347 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 2,071 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 51,318 | m3 |
| 11 | Cắt khe sân bê tông ô (3x3)m, sâu H/3 | Chương V E-HSMT | 4,507 | 100m |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V E-HSMT | 3,807 | m2 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 0,213 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,319 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,57 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 85 | cái |
| 17 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V E-HSMT | 12,78 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V E-HSMT | 93,3 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 31,1 | m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V E-HSMT | 85 | cái |
| H | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương V E-HSMT | 19,683 | m2 |
| 2 | Tháo dở trụ cổng | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 322,245 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V E-HSMT | 76,426 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,125 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V E-HSMT | 13,455 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V E-HSMT | 4,29 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 339,99 | m2 |
| 10 | Sửa chữa trụ cổng+cổng đẩy+lắp dựng hoàn chỉnh | Chương V E-HSMT | 1 | HM |
| 11 | Sửa chữa khung hàng rào sắt hộp | Chương V E-HSMT | 1 | Khung |
| 12 | Lắp dựng khung hàng rào sắt hộp | Chương V E-HSMT | 7,388 | m2 |
| 13 | Lắp dựng chông sắt D14 | Chương V E-HSMT | 11,25 | m2 |
| 14 | Thép V50x5 ray cổng | Chương V E-HSMT | 66,06 | Kg |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 100,351 | m2 |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy nước nóng 30 lít | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Máy lọc nước RO 2 vòi | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Máy điều hoà không khí 1,5HP-13500BTU (Bao gồm: Thiết bị, vật liệu lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 đến 05 năm trở lại đây (kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu):Công trình được xem là tương tự được qui định dưới đây:4.1. Tương tự về quy mô: Công trình Dân dụng – Công nghiệp, cấp III trở lên (Xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa)4.2. Số lượng và giá trị hợp đồng đã hoàn thành: a) Thời gian hoàn thành hợp đồng: Nghiệm thu hoàn thành từ năm 2017 đến nay.b) Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000VND. Ghi chú: Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (có sao y công chứng hoặc bản gốc) gồm: - Hợp đồng tương tự đã thi công. - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành công trình. - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tổi thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥03 năm.- Đã từng là chỉ huy trưởng ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này. (Kèm theo bảng kê khai và tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Dân dụng – công nghiệp hạng III (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng so với thời điểm đóng thầu)(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | - Tối thiểu là kỹ sư, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng,- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥03 năm đã thực hiện ≥ 02 công trình hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương đương gói thầu này(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ chuyên môn tối thiểu là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách điện | 1 | - Trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành: Điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện;- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế;- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) | 3 | 2 |
| 6 | Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên: Phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật: Công nhân tham xây dựng có ngành nghề phù hợp và tối thiểu phải 20 người (Bao gồm: Nề, mộc...) | 20 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo, có kinh nghiệm làm. Công nhân tham gia chứng minh bằng chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ nghề của tổ chức đào tạo nghề. Bậc thợ thấp nhất 3/7. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Vận thăng ≥0,8T | Vận thăng ≥0,8T | 1 |
| 2 | Tời điện ≥2T | Tời điện ≥2T | 1 |
| 3 | Cần cẩu ≥2,5T | Cần cẩu ≥2,5T | 1 |
| 4 | Máy đào ≥0,8m3 | Máy đào ≥0,8m3 | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥7T | Ô tô tự đổ ≥7T | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Máy trộn bê tông ≥250 lít | 3 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay ≥60Kg | Máy đầm đất cầm tay ≥60Kg | 1 |
| 8 | Máy phát điện dự phòng | Máy phát điện dự phòng | 1 |
| 9 | Đầm bàn ≥1KW | Đầm bàn ≥1KW | 2 |
| 10 | -Đầm dùi ≥1,5KW | -Đầm dùi ≥1,5KW | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn sắt | Máy cắt uốn sắt | 2 |
| 13 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi