Gói thầu: Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210824585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Anh Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 (xây lắp): Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210818198 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách hỗ trợ 90% chi phí xây lắp và 100% chi phí khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật. Phần còn lại nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 15:30:00 đến ngày 2021-08-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,395,077,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.092616E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.618523E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 3.776.600.000 VNĐ. Nhà thầu phải kèm theo: Hợp đồng thi công xây dựng và Biểu giá chi tiết kèm theo hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư cho phần hợp đồng tương tự. - Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) thể hiện cấp công trình và quy mô công trình tương tự. - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán. Tất cả các tài liệu đính kèm là bản scan công chứng hoặc bản gốc. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.776.600.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình giao thông hạng III trở lên . Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh LĐ trong xây dựng. Đáp ứng khoản a mục 2.2 Chuơng III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đáp ứng khoản a mục 2.2 Chuơng III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh LĐ trong xây dựng (nhóm 2) còn hiệu lực. Đáp ứng khoản a mục 2.2 Chuơng III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II còn hiệu lực. Đáp ứng khoản a mục 2.2 Chuơng III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn + Kiểm định còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung≥ 25 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn + Kiểm định còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy tĩnh ≥16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn + Kiểm định còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi - công suất: 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn + Kiểm định còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cavet + Đăng kiểm còn hiệu lưc (Trường hợp đi thuê có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn + Kiểm định còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn + Kiểm định còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông 4,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn + Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn + Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn + Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn + Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,492 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,286 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,492 | 100m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,622 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,268 | 100m2 |
| 6 | Mặt đường BTXM đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.048,824 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,293 | 100m2 |
| B | BIỂN BÁO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Trụ đỡ bảng tên đường bằng sắt ống D88,3, vữa BT mác 150 dài 2,51 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Mặt bích chân đế trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 5 | Cọc tiêu bê tông cốt thép (0,15*0,15*1,025) m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354 | cái |
| 6 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,47 | m3 |
| C | CỐNG D1200 | |||
| 1 | Đào cống bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | 100m3 |
| 2 | Đào phá bỏ mương, cống hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,249 | m3 |
| 3 | Đắp trả cống bằng máy, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót cống đá 1x2 M 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,359 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, cửa xả cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường cánh, cửa xả cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | 100m² |
| 7 | Lắp đặt gối cống D 1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cống D1200, HL30-XB80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn |
| 9 | Nối ống cống bằng join, D1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 10 | Vận chuyển cống và gối cống D1200, cự ly 1 km đầu tiên, đường loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | 10 tấn/1 km |
| 11 | Vận chuyển cống và gối cống D1200, cự ly 9 km tiếp theo, đường loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,81 | 10 tấn/1 km |
| 12 | Vận chuyển cống và gối cống D1200, cự ly 75 km tiếp theo, đường loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,414 | 10 tấn/1 km |
| D | MƯƠNG BTCT | |||
| 1 | Đào mương bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,363 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả cống bằng máy, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót cống đá 4x6 M 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,136 | m3 |
| 4 | Bê tông móng mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,136 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m² |
| 6 | Bê tông mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,505 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,432 | 100m² |
| 8 | Bê tông gờ gác đan đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,275 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gờ gác đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m² |
| 10 | Cốt thép gờ gác đan, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m² |
| 12 | Cốt thép tấm đan, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan, đk > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,82 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | tấm |
| E | MƯƠNG DỌC XÂY | |||
| 1 | Xây móng mương dọc bằng đá hộc vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,964 | m3 |
| 2 | Xây mái mương dọc bằng đá hộc vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.310,116 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.092616E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.618523E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 3.776.600.000 VNĐ. Nhà thầu phải kèm theo: Hợp đồng thi công xây dựng và Biểu giá chi tiết kèm theo hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư cho phần hợp đồng tương tự. - Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) thể hiện cấp công trình và quy mô công trình tương tự. - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán. Tất cả các tài liệu đính kèm là bản scan công chứng hoặc bản gốc. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.776.600.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình giao thông hạng III trở lên . Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh LĐ trong xây dựng. Đáp ứng khoản a mục 2.2 Chuơng III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT; | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đáp ứng khoản a mục 2.2 Chuơng III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT; | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh LĐ trong xây dựng (nhóm 2) còn hiệu lực. Đáp ứng khoản a mục 2.2 Chuơng III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT; | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II còn hiệu lực. Đáp ứng khoản a mục 2.2 Chuơng III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT; | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | Hoá đơn + Kiểm định còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 2 | Máy lu rung≥ 25 Tấn | Hoá đơn + Kiểm định còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 3 | Máy tĩnh ≥16 Tấn | Hoá đơn + Kiểm định còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 4 | Máy ủi - công suất: 110 cv | Hoá đơn + Kiểm định còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 Tấn | Cavet + Đăng kiểm còn hiệu lưc (Trường hợp đi thuê có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | Hoá đơn + Kiểm định còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 7 | Máy nén khí diezel 360m3/h | Hoá đơn + Kiểm định còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông 4,5 KW | Hoá đơn + Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Hoá đơn + Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Hoá đơn + Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Hoá đơn + Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi