Gói thầu: Thi công xây lắp công trình cải tạo đường giao thông xóm Tôm, xã Thịnh Minh, TP Hòa Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210824360-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG KINH TẾ THÀNH PHỐ HÒA BÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình cải tạo đường giao thông xóm Tôm, xã Thịnh Minh, TP Hòa Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210824258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 15:28:00 đến ngày 2021-08-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,992,096,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 104,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.74012E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng công trình giao thông, có quy mô, tính chất và vùng điều kiện địa lý, điều kiện tự nhiên tương tự như gói thầu này.Nhà thầu phải nộp các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ kèm theo HSDT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực) phô tô công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 kỹ sư giao thông có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự và có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | .>= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 8-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 14 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt bê tông MCD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt khe bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử hoặc (01 máy thủy bình và 01 máy kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trắc địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,97 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,84 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,2 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,18 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,93 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,8 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,6 | m3 |
| 8 | Đào nền đườngbằng máy đào | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,54 | 100m3 |
| 9 | Đào phá đá chiều dày | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,02 | m3 |
| 10 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,01 | 100m3 |
| 11 | Phá mặt đường BTXM cũ bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,63 | 100m3 |
| 12 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,65 | 100m3 |
| 13 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,14 | m3 |
| 14 | Đào rãnh thoát nước bằng máy , đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,12 | 100m3 |
| 15 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,86 | m3 |
| 16 | Đào khuôn đường bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,75 | 100m3 |
| 17 | Đánh cấp bằng thủ công, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,55 | m3 |
| 18 | Đánh cấp bằng máy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,52 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,97 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,97 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,18 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,18 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 25,93 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,6 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,6 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,65 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển tiếp đá cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 7T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,65 | 100m3 |
| 28 | Đào xúc đất tại mỏ bằng máy đào | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,05 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất cấp III để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,05 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất cấp III để đắp tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 7T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,05 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,46 | 100m3 |
| 32 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 45,99 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp loại II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,31 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 78,02 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,23 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, , đá 2x4, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.565,78 | m3 |
| 5 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 270,11 | 10m |
| 6 | Làm khe co mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.679,43 | m |
| 7 | Làm khe giãn mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 110,5 | m |
| 8 | Làm khe dọc mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 911,18 | m |
| 9 | Đắp lề đường bằng CPĐD loại 2, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,012 | 100m3 |
| 10 | Đắp lề đường bằng CPĐD loại 2, máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,21 | 100m3 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lòng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,51 | m3 |
| 2 | Lớp lót tấm đan rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 566,78 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bản vị trí vào nhà dân | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,1 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,24 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,66 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bê tông lối vào nhà dân, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 40,51 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2.077 | cái |
| 8 | Chèn khe tấm đan rãnh, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,34 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60 | cấu kiện |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,39 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,39 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,56 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,55 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,39 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,39 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,89 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,89 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất mang cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,59 | 100m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB30 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 96,78 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB30 mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 52,56 | m3 |
| 12 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 202,66 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,98 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản cống (đúc sẵn) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,49 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mũ mố, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,29 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản cống, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,41 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, bản cống, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,57 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,25 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản cống, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,82 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,89 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản cống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 58 | cái |
| E | RÃNH DỌC BTCT CÓ BẢN ĐẬY | |||
| 1 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 615 | cái |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,43 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,43 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,63 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,6 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,43 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,43 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,91 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,91 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,64 | 100m3 |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 41,17 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn rãnh, ván khuôn thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,8 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản cống (đúc sẵn) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,42 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,44 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,68 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng chân khay ốp mái cột điện, đá 2x4, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,48 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây mái taluy chân cột điện, vữa XM PCB30 mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20,97 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 143,73 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 42,74 | m3 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chũ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13 | cái |
| G | HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO – TRỤ CỔNG NHÀ DÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 222,84 | m3 |
| 2 | Xúc kết cấu phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,23 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,23 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp kết cấu phá dỡ cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 7T | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,23 | 100m3 |
| 5 | Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 93,9 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 172,52 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2.184,53 | m2 |
| H | HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY NÔNG | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,06 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,91 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 34,28 | m3 |
| I | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 3 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,1 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,5 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông chân cột đá 1x2, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,7 | m3 |
| 6 | Bóng điện 100W | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 7 | Còi, cờ đảm bảo giao thông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 8 | Chóp nón cao su, sơn trắng đỏ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | cái |
| 9 | Đèn báo hiệu ban đêm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 10 | Dây mềm phản quang | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cuộn |
| 11 | áo phản quang | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | Cái |
| 12 | Dây điện 2*4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 150 | m |
| 13 | Điện năng tiêu thụ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 864 | Kw |
| 14 | Nhân công điều khiển giao thông 3.0/7 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 180 | công |
| J | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí di chuyển cột điện | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.74012E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng công trình giao thông, có quy mô, tính chất và vùng điều kiện địa lý, điều kiện tự nhiên tương tự như gói thầu này.Nhà thầu phải nộp các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ kèm theo HSDT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực) phô tô công chứng. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | 02 kỹ sư giao thông có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ khối lượng | 1 | kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự và có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | >=1,5kw | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | >= 1 kw | 2 |
| 3 | Máy hàn | >=23 kw | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | >= 150 lít | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | >=7 tấn | 2 |
| 7 | Máy đào | >=0,8m3 | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | >=5kw | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | .>= 70kg | 2 |
| 10 | Máy lu bánh thép | >= 8-10 tấn | 2 |
| 11 | Máy lu rung | >= 14 tấn | 1 |
| 12 | Máy ủi | >=110CV | 1 |
| 13 | Máy nén khí | >= 360m3/h | 1 |
| 14 | Máy cắt bê tông MCD | Cắt khe bê tông | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nước | >= 5m3 | 1 |
| 16 | Máy phát điện | Phát điện | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử hoặc (01 máy thủy bình và 01 máy kinh vĩ) | Trắc địa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi