Gói thầu: Thi công xây lắp công trình cải tạo đường giao thông xóm Tôm, xã Thịnh Minh, TP Hòa Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210824360-02
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG KINH TẾ THÀNH PHỐ HÒA BÌNH
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình cải tạo đường giao thông xóm Tôm, xã Thịnh Minh, TP Hòa Bình
Số hiệu KHLCNT 20210824258
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 15:28:00 đến ngày 2021-08-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,992,096,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 104,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.74012E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng công trình giao thông, có quy mô, tính chất và vùng điều kiện địa lý, điều kiện tự nhiên tương tự như gói thầu này.Nhà thầu phải nộp các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ kèm theo HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực) phô tô công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 kỹ sư giao thông có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự và có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .>= 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >= 8-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị >= 14 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị >= 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt bê tông MCD
- Đặc điểm thiết bị Cắt khe bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị >= 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc điện tử hoặc (01 máy thủy bình và 01 máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Trắc địa
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,97m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,84100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,2m3
4Đào nền đường bằng máy đào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,18100m3
5Đào nền đường mở rộng, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,93m3
6Đào nền đường bằng máy đào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,8100m3
7Đào nền đường mở rộng, đất cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,6m3
8Đào nền đườngbằng máy đào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,54100m3
9Đào phá đá chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,02m3
10Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,01100m3
11Phá mặt đường BTXM cũ bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,63100m3
12Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,65100m3
13Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,14m3
14Đào rãnh thoát nước bằng máy , đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,12100m3
15Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,86m3
16Đào khuôn đường bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,75100m3
17Đánh cấp bằng thủ công, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,55m3
18Đánh cấp bằng máyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,52100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,97100m3
20Vận chuyển đất tiếp cự ly Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,97100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,18100m3
22Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,18100m3
23Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 7T, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III25,93100m3
24Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 7T, đất cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,6100m3
25Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,6100m3
26Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,65100m3
27Vận chuyển tiếp đá cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 7TPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,65100m3
28Đào xúc đất tại mỏ bằng máy đào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19,05100m3
29Vận chuyển đất cấp III để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19,05100m3
30Vận chuyển đất cấp III để đắp tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 7TPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19,05100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,46100m3
32Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III45,99100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp loại IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,31100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III78,02100m2
3Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,23100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, , đá 2x4, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.565,78m3
5Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III270,1110m
6Làm khe co mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.679,43m
7Làm khe giãn mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III110,5m
8Làm khe dọc mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III911,18m
9Đắp lề đường bằng CPĐD loại 2, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,012100m3
10Đắp lề đường bằng CPĐD loại 2, máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,21100m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lòng rãnh, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,51m3
2Lớp lót tấm đan rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III566,78m2
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bản vị trí vào nhà dânPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,1100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,24tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,66tấn
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bê tông lối vào nhà dân, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III40,51m3
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2.077cái
8Chèn khe tấm đan rãnh, vữa XM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19,34m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III60cấu kiện
D CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,39m3
2Đào móng bằng máy, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,39100m3
3Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,56m3
4Đào móng bằng máy, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,55100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,39100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,39100m3
7Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,89100m3
8Vận chuyển đất tiếp cự ly Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,89100m3
9Đắp đất mang cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,59100m3
10Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB30 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III96,78m3
11Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB30 mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III52,56m3
12Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III202,66m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mốPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,98100m2
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản cống (đúc sẵn)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,49100m2
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép mũ mố, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,29tấn
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản cống, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,41tấn
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, bản cống, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,57tấn
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19,25m3
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản cống, đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,82m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,89m3
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III58cái
E RÃNH DỌC BTCT CÓ BẢN ĐẬY
1Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III615cái
2Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,43m3
3Đào móng bằng máy, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,43100m3
4Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,63m3
5Đào móng bằng máy, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,6100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,43100m3
7Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,43100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 7T, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,91100m3
9Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,91100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,64100m3
11Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III41,17m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn rãnh, ván khuôn thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,8100m2
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản cống (đúc sẵn)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,42100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,44tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,68tấn
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng chân khay ốp mái cột điện, đá 2x4, mác 150Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,48m3
17Xây đá hộc, xây mái taluy chân cột điện, vữa XM PCB30 mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20,97m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III143,73m3
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III42,74m3
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chũ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13cái
G HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO – TRỤ CỔNG NHÀ DÂN
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III222,84m3
2Xúc kết cấu phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,23100m3
3Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,23100m3
4Vận chuyển tiếp kết cấu phá dỡ cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 7TPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,23100m3
5Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III93,9m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III172,52m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2.184,53m2
H HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY NÔNG
1Rải giấy dầu lớp cách lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,06100m2
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,91100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III34,28m3
I ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
2Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
3Đào móng cột biển báo, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,1m3
4Đắp đất hố móngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,5m3
5Đổ bê tông chân cột đá 1x2, mác 150Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,7m3
6Bóng điện 100WPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cái
7Còi, cờ đảm bảo giao thôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4bộ
8Chóp nón cao su, sơn trắng đỏPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III50cái
9Đèn báo hiệu ban đêmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10cái
10Dây mềm phản quangPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10cuộn
11áo phản quangPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4Cái
12Dây điện 2*4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III150m
13Điện năng tiêu thụPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III864Kw
14Nhân công điều khiển giao thông 3.0/7Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III180công
J DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Chi phí di chuyển cột điệnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.74012E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng công trình giao thông, có quy mô, tính chất và vùng điều kiện địa lý, điều kiện tự nhiên tương tự như gói thầu này.Nhà thầu phải nộp các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ kèm theo HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực) phô tô công chứng.54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 02 kỹ sư giao thông có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng).43
3 Cán bộ khối lượng 1 kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng).43
4 Cán bộ an toàn lao động 1 tối thiểu 02 năm trong công việc tương tự và có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi >=1,5kw2
2 Máy đầm bàn >= 1 kw2
3 Máy hàn >=23 kw2
4 Máy trộn bê tông >=250 lít2
5 Máy trộn vữa >= 150 lít2
6 Ô tô tự đổ >=7 tấn2
7 Máy đào >=0,8m31
8 Máy cắt uốn thép >=5kw2
9 Máy đầm cóc .>= 70kg2
10 Máy lu bánh thép >= 8-10 tấn2
11 Máy lu rung >= 14 tấn1
12 Máy ủi >=110CV1
13 Máy nén khí >= 360m3/h1
14 Máy cắt bê tông MCD Cắt khe bê tông1
15 Ô tô tưới nước >= 5m31
16 Máy phát điện Phát điện1
17 Máy toàn đạc điện tử hoặc (01 máy thủy bình và 01 máy kinh vĩ) Trắc địa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->