Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp - HM Hạng mục SCL 2021: (1) Sửa chữa kho lưu trữ chất thải độc hại và bảo quản vật tư thiết bị dự phòng TT Yên Mỹ; (2) Sửa chữa phòng vệ sinh nhà điều hành sản xuất Điện lực Yên Mỹ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210824479-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp - HM Hạng mục SCL 2021: (1) Sửa chữa kho lưu trữ chất thải độc hại và bảo quản vật tư thiết bị dự phòng TT Yên Mỹ; (2) Sửa chữa phòng vệ sinh nhà điều hành sản xuất Điện lực Yên Mỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210824447 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 15:25:00 đến ngày 2021-08-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,755,415,716 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,300,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.633E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.26E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa hoặc thi công xây dựng công trình cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.228 triệu VND đã bao gồm thuế VAT. Nhà thầu phải đệ trình biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có thi công xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa hoặc thi công xây dựng công trình cấp IV trở lên.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý; hóa đơn công trình (đóng treo của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.228.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.684.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng và triển khai thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 1 công trình cấp IV trở lên; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kiến trúc sư; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 1 công trình cấp IV trở lên; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề; Có chứng nhận đã qua bồi dưỡng kiến thức an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông đến 250-500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250-500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện 5-10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 5-10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan, đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan, đục bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa kho lưu trữ chất thải độc hại và bảo quản vật tư thiết bị dự phòng TT Yên Mỹ | |||
| B | Sửa chữa kho để dây cáp | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,66 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ máng tôn thu nước đã cũ nát | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,166 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp bằng tôn trên mái | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,24 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển máng tôn, tôn mái cũ xuống sân bằng vận thăng lồng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,406 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng máng thu nước mái bằng Inox 304 độ dày 1 mm, khổ rộng 900 mm uốn thành hình chữ U liên kết với mái hiện trạng (phụ kiện đồng bộ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 19,53 | m |
| 6 | Vận chuyển máng Inox lên mái bằng vận thăng lồng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,166 | 100m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tận dụng tấm lợp bằng tôn cũ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,24 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển Tấm lợp bằng tôn cũ lên cao bằng vận thăng lồng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,24 | 100m2 |
| 9 | Bơm keo silicon vị trí đinh vít chống thấm dột trên mái tôn cũ (450 vị trí /100m2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,24 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,285 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125/110mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13,95 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ cũ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13,95 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17,457 | m3 |
| 16 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,685 | m3 |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18,142 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18,142 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 40m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18,142 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18,142 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18,142 | m3 |
| 22 | Đục nhám mặt bê tông mặt dầm móng cũ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,842 | m2 |
| 23 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30 | 1 lỗ khoan |
| 24 | Đóng thép D20 xuống vị trí đã khoan trên dầm móng để liên kết với giằng chân tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,03 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Chân tường) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,154 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Chân tường) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,027 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng chân tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,368 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14,72 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Đỉnh tường) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,113 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Đỉnh tường) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,027 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Đỉnh tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,368 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,031 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,078 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,091 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,616 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 165,542 | m2 |
| 39 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,382 | m2 |
| 40 | Bốc xếp Cát các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11,429 | m3 |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11,429 | m3 |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - Cát các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11,429 | m3 |
| 43 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,936 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,936 | m3 |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,936 | m3 |
| 46 | Bốc xếp Gạch xây các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,258 | 1000viên |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,258 | 1000viên |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - Gạch xây các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,258 | 1000viên |
| 49 | Bốc xếp sắt thép các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,659 | tấn |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,659 | tấn |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sắt thép các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,659 | tấn |
| 52 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,081 | tấn |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,081 | tấn |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,081 | tấn |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 173,924 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa sổ mở 4 cánh (S2) độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,5mm kính trắng 6,38 mm, phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7,2 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa sổ mở 4 cánh (S1*) độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,5mm kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,75 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa sổ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,37 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,37 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13,95 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13,95 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt chân cột thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17,48 | m2 |
| 63 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17,48 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17,48 | m2 |
| 65 | Bảo dưỡng quạt thông gió công nghiệp hiện trạng đã xuống cấp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 45 | m |
| 67 | Tháo dỡ hàng rào lưới thép cũ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13,52 | m2 |
| 68 | Gia công hàng rào lưới thép cố định (lưới thép B40 khung thép hình L40x4mm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13,52 | m2 |
| C | Sửa chữa kho để tủ phân phối | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,66 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ máng tôn thu nước đã cũ nát | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,166 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp bằng tôn trên mái | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,24 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển máng tôn, tôn mái cũ xuống sân bằng vận thăng lồng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,406 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng máng thu nước mái bằng Inox 304 độ dày 1 mm, khổ rộng 900 mm uốn thành hình chữ U liên kết với mái hiện trạng (phụ kiện đồng bộ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 19,53 | m |
| 6 | Vận chuyển máng Inox lên mái bằng vận thăng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,166 | 100m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tận dụng tấm lợp bằng tôn cũ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,24 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển Tấm lợp bằng tôn cũ lên cao bằng vận thăng lồng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,24 | 100m2 |
| 9 | Bơm keo silicon vị trí đinh vít chống thấm dột trên mái tôn cũ (450 vị trí /100m2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,24 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,285 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125/110mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 34,64 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ cũ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10,8 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14,489 | m3 |
| 16 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,597 | m3 |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15,086 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15,086 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 40m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15,086 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15,086 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15,086 | m3 |
| 22 | Đục nhám mặt bê tông mặt dầm móng cũ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,962 | m2 |
| 23 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 28 | 1 lỗ khoan |
| 24 | Đóng thép D20 xuống vị trí đã khoan trên dầm móng để liên kết với giằng chân tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,028 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Chân tường) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,135 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Chân tường) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,024 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng chân tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,192 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,122 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Đỉnh tường) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,099 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Đỉnh tường) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,024 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Đỉnh tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,192 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,025 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,061 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,484 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 138,722 | m2 |
| 39 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,932 | m2 |
| 40 | Bốc xếp Cát các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9,586 | m3 |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9,586 | m3 |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - Cát các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9,586 | m3 |
| 43 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,512 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,512 | m3 |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,512 | m3 |
| 46 | Bốc xếp Gạch xây các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,8 | 1000viên |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,8 | 1000viên |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - Gạch xây các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,8 | 1000viên |
| 49 | Bốc xếp sắt thép các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,592 | tấn |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,592 | tấn |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sắt thép các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,592 | tấn |
| 52 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,434 | tấn |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,434 | tấn |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,434 | tấn |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 147,654 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa sổ mở 4 cánh (S1 và S2A) độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,5mm kính trắng 6,38 mm, phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10,8 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính (DS1) độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,56 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 38,4 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa sổ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,48 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 44,88 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 34,56 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10,8 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt chân cột thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15,259 | m2 |
| 64 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15,259 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15,259 | m2 |
| 66 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường (Quạt công nghiệp D40) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 69 | Tháo dỡ hàng rào lưới thép cũ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13,52 | m2 |
| 70 | Gia công hàng rào lưới thép cố định (lưới thép B40 khung thép hình L40x4mm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13,52 | m2 |
| 71 | Bảo dưỡng cầu trục và thay thế điều khiển cầu trục | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Tháo dỡ và lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 73 | Tháo dỡ bộ tổ hợp nút ấn, còi đèn kết hợp, hộp tổ hợp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Tháo dỡ hộp chữa cháy | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 75 | Tháo dỡ trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 77 | Lắp đặt bộ tổ hợp nút ấn, còi đèn kết hợp, hộp tổ hợp (đã bao gồm chi phí test lại hệ thống báo cháy) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 79 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,5 | 100m |
| D | Sửa chữa kho để MBA | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,66 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ máng tôn thu nước đã cũ nát | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,166 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp bằng tôn trên mái | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,24 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển máng tôn, tôn mái cũ xuống sân bằng vận thăng lồng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,406 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng máng thu nước mái bằng Inox 304 độ dày 1 mm, khổ rộng 900 mm uốn thành hình chữ U liên kết với mái hiện trạng (Phụ kiện đồng bộ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 19,53 | m |
| 6 | Vận chuyển máng Inox lên mái bằng vận thăng lồng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,166 | 100m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tận dụng tấm lợp bằng tôn cũ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,24 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển Tấm lợp bằng tôn cũ lên cao bằng vận thăng lồng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,24 | 100m2 |
| 9 | Bơm keo silicon vị trí đinh vít chống thấm dột trên mái tôn cũ (450 vị trí /100m2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,24 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,285 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125/110mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14,91 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ cũ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10,35 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17,246 | m3 |
| 16 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,685 | m3 |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17,931 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17,931 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 40m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17,931 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17,931 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17,931 | m3 |
| 22 | Đục nhám mặt bê tông mặt dầm móng cũ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,842 | m2 |
| 23 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30 | 1 lỗ khoan |
| 24 | Đóng thép D20 xuống vị trí đã khoan trên dầm móng để liên kết với giằng chân tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,03 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Chân tường) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,154 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Chân tường) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,027 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng chân tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,368 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14,509 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Đỉnh tường) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,113 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Đỉnh tường) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,027 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Đỉnh tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,368 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,031 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,078 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,091 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,616 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 163,622 | m2 |
| 39 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,47 | m2 |
| 40 | Bốc xếp Cát các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11,688 | m3 |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11,688 | m3 |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - Cát các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11,688 | m3 |
| 43 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,936 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,936 | m3 |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,936 | m3 |
| 46 | Bốc xếp Gạch xây các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,139 | 1000viên |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,139 | 1000viên |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - Gạch xây các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,139 | 1000viên |
| 49 | Bốc xếp sắt thép các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,668 | tấn |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,668 | tấn |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sắt thép các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,668 | tấn |
| 52 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,201 | tấn |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,201 | tấn |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,201 | tấn |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 172,092 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa sổ mở 4 cánh (S2) độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,5mm kính trắng 6,38 mm, phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,6 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa sổ mở 4 cánh (S1*) độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,5mm kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,75 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính (DS1) độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,56 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa sổ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,21 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,21 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14,91 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10,35 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt chân cột thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15,259 | m2 |
| 64 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15,259 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15,259 | m2 |
| 66 | Bảo dưỡng quạt thông gió công nghiệp hiện trạng đã xuống cấp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 135 | m |
| 68 | Tháo dỡ hàng rào lưới thép cũ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14,105 | m2 |
| 69 | Gia công hàng rào lưới thép cố định (lưới thép B40 khung thép hình L40x4mm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14,105 | m2 |
| 70 | Cắt nền sân bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm làm máng thu dầu thải máy biến áp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 78,8 | m |
| 71 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,182 | m3 |
| 72 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13,79 | m2 |
| E | Sửa chữa kho để sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,66 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ máng tôn thu nước đã cũ nát | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,166 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp bằng tôn trên mái | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,24 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển máng tôn, tôn mái cũ xuống sân bằng vận thăng lồng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,406 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng máng thu nước mái bằng Inox 304 độ dày 1 mm, khổ rộng 900 mm uốn thành hình chữ U liên kết với mái hiện trạng (phụ kiện đồng bộ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 19,53 | m |
| 6 | Vận chuyển máng Inox lên mái bằng vận thăng lồng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,166 | 100m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tận dụng tấm lợp bằng tôn cũ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,24 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển Tấm lợp bằng tôn cũ lên cao bằng vận thăng lồng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,24 | 100m2 |
| 9 | Bơm keo silicon vị trí đinh vít chống thấm dột trên mái tôn cũ (450 vị trí /100m2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,24 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,285 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125/110mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 33,6 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ cũ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14,4 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14,718 | m3 |
| 16 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,597 | m3 |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15,315 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15,315 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 40m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15,315 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15,315 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15,315 | m3 |
| 22 | Đục nhám mặt bê tông mặt dầm móng cũ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,962 | m2 |
| 23 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 28 | 1 lỗ khoan |
| 24 | Đóng thép D20 xuống vị trí đã khoan trên dầm móng để liên kết với giằng chân tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,028 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Chân tường) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,135 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Chân tường) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,024 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng chân tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,192 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,333 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Đỉnh tường) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,099 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Đỉnh tường) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,024 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Đỉnh tường | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,192 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,025 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,061 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,484 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 143,842 | m2 |
| 39 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,844 | m2 |
| 40 | Bốc xếp Cát các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10,249 | m3 |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10,249 | m3 |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - Cát các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10,249 | m3 |
| 43 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,512 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,512 | m3 |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,512 | m3 |
| 46 | Bốc xếp Gạch xây các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,919 | 1000viên |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,919 | 1000viên |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - Gạch xây các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,919 | 1000viên |
| 49 | Bốc xếp sắt thép các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,939 | tấn |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,939 | tấn |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sắt thép các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,939 | tấn |
| 52 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,711 | tấn |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,711 | tấn |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,711 | tấn |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 152,686 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa sổ mở 4 cánh (S1) độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,5mm kính trắng 6,38 mm, phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa sổ mở 4 cánh (S2 và S2A) độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,5mm kính trắng 6,38 mm, phụ kiện đồng bộ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5,4 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 38,4 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa sổ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,64 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 47,04 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 33,6 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14,4 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt chân cột thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17,48 | m2 |
| 64 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17,48 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 17,48 | m2 |
| 66 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường (Quạt công nghiệp D40) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 50 | m |
| 68 | Tháo dỡ hàng rào lưới thép cũ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 38,805 | m2 |
| 69 | Gia công hàng rào lưới thép cố định (lưới thép B40 khung thép hình L40x4mm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14,625 | m2 |
| 70 | Gia công hàng rào lưới thép di động (lưới thép B40 khung thép hình L40x4mm) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 24,18 | m2 |
| 71 | Bánh xe hàng rào lưới thép di động | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | bộ |
| 72 | Cắt nền sân bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm làm máng thu dầu thải máy biến áp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 92,32 | m |
| 73 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,385 | m3 |
| 74 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16,156 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ và lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 76 | Tháo dỡ bộ tổ hợp nút ấn, còi đèn kết hợp, hộp tổ hợp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Tháo dỡ hộp chữa cháy | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 78 | Tháo dỡ trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 80 | Lắp đặt bộ tổ hợp nút ấn, còi đèn kết hợp, hộp tổ hợp (đã bao gồm chi phí test lại hệ thống báo cháy) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 82 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,5 | 100m |
| F | Sửa chữa phòng vệ sinh nhà điều hành sản xuất Điện lực Yên Mỹ | |||
| G | Sửa chữa khu vệ sinh tầng 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa khung xương cũ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 36,885 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 37,448 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh tầng 1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 101,188 | m2 |
| 8 | Phá dỡ hộp kỹ thuật xây gạch chiều dày ≤11cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,246 | m3 |
| 9 | Phá dỡ lớp vữa ốp tường, lát nền cũ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,147 | m3 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,393 | m3 |
| 11 | Hút bể tự hoại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7,423 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10,816 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10,816 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10,816 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10,816 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,166 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (phần tường phía trên ốp đến sát trần) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 90,93 | m2 |
| 18 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,13 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,4 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | cái |
| 27 | Cút ren đồng cấp cho các thiết bị DN 25x1/2" | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,24 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,24 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,04 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,07 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt Thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| 43 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB30 (xây lại hộp kỹ thuật) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,246 | m3 |
| 44 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 (Lót tường tạo phẳng trước khi ốp và hộp kỹ thuật) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 97,689 | m2 |
| 45 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB30 phòng vệ sinh nam tầng 1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 54,108 | m2 |
| 46 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB30 phòng vệ sinh nữ tầng 1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 47,692 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 (Tạo phẳng trước khi lát nền) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 37,448 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30, nền vệ sinh tầng 1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 37,448 | m2 |
| 49 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương khu vệ sinh tầng 1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 36,885 | m2 |
| 50 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 24W, kích thước 30x30cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | bộ |
| 51 | Khóa cửa đi tay nắm thông phòng cho cửa Đ2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8,166 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 90,93 | m2 |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn 1 vòi KT: 535Wx415Dx210Hmm công nghệ men sứ trắng sạch | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt bộ ông xả chậu và ống thải chữ P A325PS | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 57 | Dây cấp chậu rửa dài 60cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại bàn chậu rửa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,656 | m2 |
| 59 | Giá đỡ bàn chậu rửa bằng thép hình L40x4 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt gương tráng bạc KT: 510x760x5mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt kệ gương KT: 510x54x154mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt giá treo khăn Inox KT: 664x54x128mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen phòng vệ sinh tầng 1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam KT: 410Wx360Dx800H mm, công nghệ men sứ trắng sạch | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 65 | Van xả tiểu nam cảm ứng Inax OKUV-30SM và phụ kiện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 66 | Gioăng nối tường (UF-104BWP (VU)) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 67 | Cút nối giữa ống cấp nước và bồn tiểu (UF-105) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 68 | Vách tiểu Compact HPL KT: 1,22x0,6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0 mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30 | m |
| 70 | Lắp đặt xí bệt 2 khối kích thước 740Dx370Wx783H mm, công nghệ men sứ trắng sạch | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 71 | Dây cấp xí bệt dài 60cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt móc giấy vệ sinh KT: 132x147x89mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 74 | Sục rửa và bảo dưỡng bình nước nóng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt thùng đun nước nóng cũ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 110x110mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | cái |
| 77 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9,36 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10,69 | m2 |
| 79 | Cửa đi hành lang tầng 1, cửa khung nhôm hệ EUA-450, (độ dày thành nhôm 1,0-1,2mm; kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9,36 | m2 |
| 80 | Hệ vách hành lang tầng 1, NH-76 vách kính khung nhôm (độ dày thành nhôm 1,0-1,2mm; kính dày 6,38 mm phụ kiện đồng bộ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10,69 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9,36 | m2 |
| 82 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10,69 | m2 |
| H | Sửa chữa khu vệ sinh tầng 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa khung xương cũ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 36,885 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 37,448 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh tầng 2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 101,8 | m2 |
| 8 | Phá dỡ hộp kỹ thuật xây gạch chiều dày ≤11cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,246 | m3 |
| 9 | Phá dỡ lớp vữa lát nền, ốp tường cũ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,159 | m3 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,405 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,405 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,405 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,405 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,405 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9,282 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (phần tường phía trên ốp đến sát trần) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 90,93 | m2 |
| 17 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,4 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | cái |
| 28 | Cút ren đồng cấp cho các thiết bị DN 25x1/2" | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,3 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,22 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,05 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,07 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt Thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 44 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB30 (xây lại hộp kỹ thuật) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,246 | m3 |
| 45 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 (Lót tường tạo phẳng trước khi ốp và hộp kỹ thuật) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 97,689 | m2 |
| 46 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB30 phòng vệ sinh nam tầng 2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 54,108 | m2 |
| 47 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB30 phòng vệ sinh nữ tầng 2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 47,692 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm sàn tầng 2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 36,885 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 (Tạo phẳng trước khi lát nền) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 37,448 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30, nền vệ sinh tầng 2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 37,448 | m2 |
| 51 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương khu vệ sinh tầng 2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 36,885 | m2 |
| 52 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 24W, kích thước 30x30cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | bộ |
| 53 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9,282 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 90,93 | m2 |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn 1 vòi KT: 535Wx415Dx210Hmm công nghệ men sứ trắng sạch | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt bộ ông xả chậu và ống thải chữ P A325PS | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 58 | Dây cấp chậu rửa dài 60cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | cái |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại bàn chậu rửa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,656 | m2 |
| 60 | Giá đỡ bàn chậu rửa bằng thép hình L40x4 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt gương tráng bạc KT: 510x760x5mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt kệ gương KT: 510x54x154mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt giá treo khăn Inox KT: 664x54x128mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen phòng vệ sinh tầng 1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam KT: 410Wx360Dx800H mm, công nghệ men sứ trắng sạch | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 66 | Van xả tiểu nam kiểu ấn và phụ kiện (UF-7V) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 67 | Gioăng nối tường (UF-104BWP (VU)) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 68 | Cút nối giữa ống cấp nước và bồn tiểu (UF-105) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 69 | Vách tiểu Compact HPL KT: 1,22x0,6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt xí bệt 2 khối kích thước 740Dx370Wx783H mm, công nghệ men sứ trắng sạch | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 71 | Dây cấp xí bệt dài 60cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt móc giấy vệ sinh KT: 132x147x89mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 74 | Sục rửa và bảo dưỡng bình nước nóng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt thùng đun nước nóng cũ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 110x110mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | cái |
| 77 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,66 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,24 | m2 |
| 79 | Cửa đi hành lang tầng 2, cửa khung nhôm hệ EUA-450, (độ dày thành nhôm 1,0-1,2mm; kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,56 | m2 |
| 80 | Hệ vách hành lang tầng 2, NH-76 vách kính khung nhôm (độ dày thành nhôm 1,0-1,2mm; kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,24 | m2 |
| 81 | Cửa sổ mở hệ EUA-4400, (độ dày thành nhôm 1,0-1,5mm; kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,1 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,66 | m2 |
| 83 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,24 | m2 |
| I | Sửa chữa khu vệ sinh tầng 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa khung xương cũ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20,667 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 21,103 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh tầng 3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 61,221 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,246 | m3 |
| 9 | Phá dỡ lớp vữa lát nền, ốp tường cũ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,857 | m3 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,103 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,103 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,103 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,103 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,103 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,846 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (phần tường phía trên ốp đến sát trần) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 65,314 | m2 |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,08 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,16 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | cái |
| 25 | Cút ren đồng cấp cho các thiết bị DN 25x1/2" | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,09 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,03 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,01 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt Thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 43 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB30 (xây hộp kỹ thuật) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,246 | m3 |
| 44 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 (Lót phẳng trước khi ốp và hộp kỹ thuật) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 58,809 | m2 |
| 45 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB30 phòng vệ sinh tầng 3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 61,677 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm sàn tầng 3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20,667 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 (Tạo phẳng trước khi lát nền) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 21,103 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30, nền vệ sinh tầng 3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 21,103 | m2 |
| 49 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương khu vệ sinh tầng 3 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20,667 | m2 |
| 50 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 24W, kích thước 30x30cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,846 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 65,314 | m2 |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn 1 vòi KT: 535Wx415Dx210Hmm công nghệ men sứ trắng sạch | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt bộ ông xả chậu và ống thải chữ P A325PS | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Dây cấp chậu rửa dài 60cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lát đá mặt bệ các loại bàn chậu rửa | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,848 | m2 |
| 58 | Giá đỡ bàn chậu rửa bằng thép hình L40x4 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt gương tráng bạc KT: 510x760x5mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt kệ gương KT: 510x54x154mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt giá treo khăn Inox KT: 664x54x128mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen phòng vệ sinh tầng 1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam KT: 410Wx360Dx800H mm, công nghệ men sứ trắng sạch | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Van xả tiểu nam kiểu ấn và phụ kiện (UF-7V) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 65 | Gioăng nối tường (UF-104BWP (VU)) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 66 | Cút nối giữa ống cấp nước và bồn tiểu (UF-105) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 67 | Vách tiểu Compact HPL KT: 1,22x0,6m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt xí bệt 2 khối kích thước 740Dx370Wx783H mm, công nghệ men sứ trắng sạch | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 69 | Dây cấp xí bệt dài 60cm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt móc giấy vệ sinh KT: 132x147x89mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cái |
| 72 | Sục rửa và bảo dưỡng bình nước nóng | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt thùng đun nước nóng cũ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 110x110mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | cái |
| 75 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,66 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,24 | m2 |
| 77 | Cửa đi hành lang tầng 3, cửa khung nhôm hệ EUA-450, (độ dày thành nhôm 1,0-1,2mm; kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,56 | m2 |
| 78 | Hệ vách hành lang tầng 3, NH-76 vách kính khung nhôm (độ dày thành nhôm 1,0-1,2mm; kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,24 | m2 |
| 79 | Cửa sổ mở hệ EUA-4400, (độ dày thành nhôm 1,0-1,5mm; kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2,1 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6,66 | m2 |
| 81 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12,24 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.633E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.26E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa hoặc thi công xây dựng công trình cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.228 triệu VND đã bao gồm thuế VAT. Nhà thầu phải đệ trình biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có thi công xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa hoặc thi công xây dựng công trình cấp IV trở lên.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý; hóa đơn công trình (đóng treo của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.228.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.684.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | là kỹ sư xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng và triển khai thi công | 1 | là kỹ sư xây dựng; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 1 công trình cấp IV trở lên; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước | 1 | là kiến trúc sư; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 1 công trình cấp IV trở lên; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng | 1 | là kỹ sư xây dựng; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng | 3 | 3 |
| 5 | công nhân xây dựng | 10 | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề; Có chứng nhận đã qua bồi dưỡng kiến thức an toàn lao động còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông đến 250-500 lít | Máy trộn bê tông đến 250-500 lít | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 2 |
| 5 | Máy phát điện 5-10kVA | Máy phát điện 5-10kVA | 1 |
| 6 | Máy khoan, đục bê tông | Máy khoan, đục bê tông | 3 |
| 7 | Máy cắt | Máy cắt | 3 |
| 8 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi