Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp - HM Hạng mục SCL 2021: (1) Sửa chữa kho lưu trữ chất thải độc hại và bảo quản vật tư thiết bị dự phòng TT Yên Mỹ; (2) Sửa chữa phòng vệ sinh nhà điều hành sản xuất Điện lực Yên Mỹ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210824479-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp - HM Hạng mục SCL 2021: (1) Sửa chữa kho lưu trữ chất thải độc hại và bảo quản vật tư thiết bị dự phòng TT Yên Mỹ; (2) Sửa chữa phòng vệ sinh nhà điều hành sản xuất Điện lực Yên Mỹ
Số hiệu KHLCNT 20210824447
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 15:25:00 đến ngày 2021-08-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,755,415,716 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,300,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.633E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.26E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa hoặc thi công xây dựng công trình cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.228 triệu VND đã bao gồm thuế VAT. Nhà thầu phải đệ trình biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có thi công xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa hoặc thi công xây dựng công trình cấp IV trở lên.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý; hóa đơn công trình (đóng treo của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.228.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.684.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng và triển khai thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 1 công trình cấp IV trở lên; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kiến trúc sư; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 1 công trình cấp IV trở lên; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân xây dựng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề; Có chứng nhận đã qua bồi dưỡng kiến thức an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông đến 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250-500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện 5-10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5-10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan, đục bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa kho lưu trữ chất thải độc hại và bảo quản vật tư thiết bị dự phòng TT Yên Mỹ
B Sửa chữa kho để dây cáp
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,66100m2
2Tháo dỡ máng tôn thu nước đã cũ nátCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,166100m2
3Tháo dỡ tấm lợp bằng tôn trên máiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,24100m2
4Vận chuyển máng tôn, tôn mái cũ xuống sân bằng vận thăng lồngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,406100m2
5Sản xuất và lắp dựng máng thu nước mái bằng Inox 304 độ dày 1 mm, khổ rộng 900 mm uốn thành hình chữ U liên kết với mái hiện trạng (phụ kiện đồng bộ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V19,53m
6Vận chuyển máng Inox lên mái bằng vận thăng lồngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,166100m2
7Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tận dụng tấm lợp bằng tôn cũ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,24100m2
8Vận chuyển Tấm lợp bằng tôn cũ lên cao bằng vận thăng lồngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,24100m2
9Bơm keo silicon vị trí đinh vít chống thấm dột trên mái tôn cũ (450 vị trí /100m2)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,24100m2
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,285100m
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125/110mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3cái
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13,95m2
14Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ cũCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13,95m2
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V17,457m3
16Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,685m3
17Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18,142m3
18Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18,142m3
19Vận chuyển bằng gánh vác bộ 40m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18,142m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18,142m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18,142m3
22Đục nhám mặt bê tông mặt dầm móng cũCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,842m2
23Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V301 lỗ khoan
24Đóng thép D20 xuống vị trí đã khoan trên dầm móng để liên kết với giằng chân tườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,03tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Chân tường)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,154tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Chân tường)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,027tấn
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng chân tườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,124100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,368m3
29Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V14,72m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Đỉnh tường)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,113tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Đỉnh tường)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,027tấn
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Đỉnh tườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,124100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,368m3
34Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,031tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,078tấn
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tôCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,091100m2
37Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,616m3
38Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V165,542m2
39Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8,382m2
40Bốc xếp Cát các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11,429m3
41Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11,429m3
42Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - Cát các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11,429m3
43Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,936m3
44Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,936m3
45Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,936m3
46Bốc xếp Gạch xây các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8,2581000viên
47Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8,2581000viên
48Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - Gạch xây các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8,2581000viên
49Bốc xếp sắt thép các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,659tấn
50Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,659tấn
51Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sắt thép các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,659tấn
52Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4,081tấn
53Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4,081tấn
54Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4,081tấn
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V173,924m2
56Sản xuất cửa sổ mở 4 cánh (S2) độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,5mm kính trắng 6,38 mm, phụ kiện đồng bộCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7,2m2
57Sản xuất cửa sổ mở 4 cánh (S1*) độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,5mm kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,75m2
58Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa sổCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8,37m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8,37m2
60Lắp dựng cửa khung nhômCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13,95m2
61Lắp dựng hoa sắt cửaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13,95m2
62Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt chân cột thépCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V17,48m2
63Cạo rỉ các kết cấu thépCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V17,48m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V17,48m2
65Bảo dưỡng quạt thông gió công nghiệp hiện trạng đã xuống cấpCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V45m
67Tháo dỡ hàng rào lưới thép cũCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13,52m2
68Gia công hàng rào lưới thép cố định (lưới thép B40 khung thép hình L40x4mm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13,52m2
C Sửa chữa kho để tủ phân phối
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,66100m2
2Tháo dỡ máng tôn thu nước đã cũ nátCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,166100m2
3Tháo dỡ tấm lợp bằng tôn trên máiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,24100m2
4Vận chuyển máng tôn, tôn mái cũ xuống sân bằng vận thăng lồngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,406100m2
5Sản xuất và lắp dựng máng thu nước mái bằng Inox 304 độ dày 1 mm, khổ rộng 900 mm uốn thành hình chữ U liên kết với mái hiện trạng (phụ kiện đồng bộ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V19,53m
6Vận chuyển máng Inox lên mái bằng vận thăngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,166100m2
7Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tận dụng tấm lợp bằng tôn cũ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,24100m2
8Vận chuyển Tấm lợp bằng tôn cũ lên cao bằng vận thăng lồngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,24100m2
9Bơm keo silicon vị trí đinh vít chống thấm dột trên mái tôn cũ (450 vị trí /100m2)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,24100m2
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,285100m
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125/110mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3cái
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V34,64m2
14Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ cũCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10,8m2
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V14,489m3
16Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,597m3
17Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15,086m3
18Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15,086m3
19Vận chuyển bằng gánh vác bộ 40m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15,086m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15,086m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15,086m3
22Đục nhám mặt bê tông mặt dầm móng cũCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5,962m2
23Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V281 lỗ khoan
24Đóng thép D20 xuống vị trí đã khoan trên dầm móng để liên kết với giằng chân tườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,028tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Chân tường)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,135tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Chân tường)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,024tấn
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng chân tườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,108100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,192m3
29Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12,122m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Đỉnh tường)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,099tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Đỉnh tường)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,024tấn
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Đỉnh tườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,108100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,192m3
34Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,025tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,061tấn
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tôCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,069100m2
37Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,484m3
38Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V138,722m2
39Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8,932m2
40Bốc xếp Cát các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9,586m3
41Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9,586m3
42Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - Cát các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9,586m3
43Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,512m3
44Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,512m3
45Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,512m3
46Bốc xếp Gạch xây các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,81000viên
47Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,81000viên
48Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - Gạch xây các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,81000viên
49Bốc xếp sắt thép các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,592tấn
50Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,592tấn
51Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sắt thép các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,592tấn
52Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3,434tấn
53Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3,434tấn
54Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3,434tấn
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V147,654m2
56Sản xuất cửa sổ mở 4 cánh (S1 và S2A) độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,5mm kính trắng 6,38 mm, phụ kiện đồng bộCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10,8m2
57Sản xuất cửa đi khung nhôm kính (DS1) độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4,56m2
58Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V38,4m2
59Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa sổCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,48m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V44,88m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V34,56m2
62Lắp dựng hoa sắt cửaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10,8m2
63Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt chân cột thépCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15,259m2
64Cạo rỉ các kết cấu thépCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15,259m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15,259m2
66Lắp đặt quạt thông gió trên tường (Quạt công nghiệp D40)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V30m
68Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ACác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
69Tháo dỡ hàng rào lưới thép cũCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13,52m2
70Gia công hàng rào lưới thép cố định (lưới thép B40 khung thép hình L40x4mm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13,52m2
71Bảo dưỡng cầu trục và thay thế điều khiển cầu trụcCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
72Tháo dỡ và lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,510 đầu
73Tháo dỡ bộ tổ hợp nút ấn, còi đèn kết hợp, hộp tổ hợpCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
74Tháo dỡ hộp chữa cháyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
75Tháo dỡ trụ chữa cháy 2 cửa D65Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
76Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,510 đầu
77Lắp đặt bộ tổ hợp nút ấn, còi đèn kết hợp, hộp tổ hợp (đã bao gồm chi phí test lại hệ thống báo cháy)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
78Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
79Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống dCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,5100m
D Sửa chữa kho để MBA
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,66100m2
2Tháo dỡ máng tôn thu nước đã cũ nátCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,166100m2
3Tháo dỡ tấm lợp bằng tôn trên máiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,24100m2
4Vận chuyển máng tôn, tôn mái cũ xuống sân bằng vận thăng lồngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,406100m2
5Sản xuất và lắp dựng máng thu nước mái bằng Inox 304 độ dày 1 mm, khổ rộng 900 mm uốn thành hình chữ U liên kết với mái hiện trạng (Phụ kiện đồng bộ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V19,53m
6Vận chuyển máng Inox lên mái bằng vận thăng lồngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,166100m2
7Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tận dụng tấm lợp bằng tôn cũ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,24100m2
8Vận chuyển Tấm lợp bằng tôn cũ lên cao bằng vận thăng lồngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,24100m2
9Bơm keo silicon vị trí đinh vít chống thấm dột trên mái tôn cũ (450 vị trí /100m2)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,24100m2
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,285100m
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125/110mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3cái
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V14,91m2
14Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ cũCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10,35m2
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V17,246m3
16Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,685m3
17Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V17,931m3
18Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V17,931m3
19Vận chuyển bằng gánh vác bộ 40m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V17,931m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V17,931m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V17,931m3
22Đục nhám mặt bê tông mặt dầm móng cũCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,842m2
23Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V301 lỗ khoan
24Đóng thép D20 xuống vị trí đã khoan trên dầm móng để liên kết với giằng chân tườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,03tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Chân tường)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,154tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Chân tường)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,027tấn
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng chân tườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,124100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,368m3
29Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V14,509m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Đỉnh tường)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,113tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Đỉnh tường)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,027tấn
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Đỉnh tườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,124100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,368m3
34Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,031tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,078tấn
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tôCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,091100m2
37Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,616m3
38Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V163,622m2
39Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8,47m2
40Bốc xếp Cát các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11,688m3
41Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11,688m3
42Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - Cát các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11,688m3
43Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,936m3
44Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,936m3
45Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,936m3
46Bốc xếp Gạch xây các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8,1391000viên
47Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8,1391000viên
48Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - Gạch xây các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8,1391000viên
49Bốc xếp sắt thép các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,668tấn
50Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,668tấn
51Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sắt thép các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,668tấn
52Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4,201tấn
53Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4,201tấn
54Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4,201tấn
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V172,092m2
56Sản xuất cửa sổ mở 4 cánh (S2) độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,5mm kính trắng 6,38 mm, phụ kiện đồng bộCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3,6m2
57Sản xuất cửa sổ mở 4 cánh (S1*) độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,5mm kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,75m2
58Sản xuất cửa đi khung nhôm kính (DS1) độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4,56m2
59Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa sổCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,21m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,21m2
61Lắp dựng cửa khung nhômCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V14,91m2
62Lắp dựng hoa sắt cửaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10,35m2
63Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt chân cột thépCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15,259m2
64Cạo rỉ các kết cấu thépCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15,259m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15,259m2
66Bảo dưỡng quạt thông gió công nghiệp hiện trạng đã xuống cấpCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cái
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V135m
68Tháo dỡ hàng rào lưới thép cũCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V14,105m2
69Gia công hàng rào lưới thép cố định (lưới thép B40 khung thép hình L40x4mm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V14,105m2
70Cắt nền sân bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm làm máng thu dầu thải máy biến ápCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V78,8m
71Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,182m3
72Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13,79m2
E Sửa chữa kho để sứ và phụ kiện
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,66100m2
2Tháo dỡ máng tôn thu nước đã cũ nátCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,166100m2
3Tháo dỡ tấm lợp bằng tôn trên máiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,24100m2
4Vận chuyển máng tôn, tôn mái cũ xuống sân bằng vận thăng lồngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,406100m2
5Sản xuất và lắp dựng máng thu nước mái bằng Inox 304 độ dày 1 mm, khổ rộng 900 mm uốn thành hình chữ U liên kết với mái hiện trạng (phụ kiện đồng bộ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V19,53m
6Vận chuyển máng Inox lên mái bằng vận thăng lồngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,166100m2
7Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tận dụng tấm lợp bằng tôn cũ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,24100m2
8Vận chuyển Tấm lợp bằng tôn cũ lên cao bằng vận thăng lồngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,24100m2
9Bơm keo silicon vị trí đinh vít chống thấm dột trên mái tôn cũ (450 vị trí /100m2)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,24100m2
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,285100m
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125/110mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3cái
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V33,6m2
14Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ cũCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V14,4m2
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V14,718m3
16Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,597m3
17Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15,315m3
18Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15,315m3
19Vận chuyển bằng gánh vác bộ 40m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15,315m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15,315m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15,315m3
22Đục nhám mặt bê tông mặt dầm móng cũCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5,962m2
23Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V281 lỗ khoan
24Đóng thép D20 xuống vị trí đã khoan trên dầm móng để liên kết với giằng chân tườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,028tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Chân tường)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,135tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Chân tường)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,024tấn
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng chân tườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,108100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,192m3
29Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12,333m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Đỉnh tường)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,099tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Đỉnh tường)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,024tấn
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Đỉnh tườngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,108100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,192m3
34Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,025tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,061tấn
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tôCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,069100m2
37Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,484m3
38Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V143,842m2
39Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8,844m2
40Bốc xếp Cát các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10,249m3
41Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10,249m3
42Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - Cát các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10,249m3
43Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,512m3
44Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,512m3
45Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,512m3
46Bốc xếp Gạch xây các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,9191000viên
47Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,9191000viên
48Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - Gạch xây các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,9191000viên
49Bốc xếp sắt thép các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,939tấn
50Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,939tấn
51Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sắt thép các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,939tấn
52Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3,711tấn
53Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3,711tấn
54Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3,711tấn
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V152,686m2
56Sản xuất cửa sổ mở 4 cánh (S1) độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,5mm kính trắng 6,38 mm, phụ kiện đồng bộCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9m2
57Sản xuất cửa sổ mở 4 cánh (S2 và S2A) độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,5mm kính trắng 6,38 mm, phụ kiện đồng bộCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5,4m2
58Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V38,4m2
59Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa sổCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8,64m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V47,04m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V33,6m2
62Lắp dựng hoa sắt cửaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V14,4m2
63Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt chân cột thépCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V17,48m2
64Cạo rỉ các kết cấu thépCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V17,48m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V17,48m2
66Lắp đặt quạt thông gió trên tường (Quạt công nghiệp D40)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V50m
68Tháo dỡ hàng rào lưới thép cũCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V38,805m2
69Gia công hàng rào lưới thép cố định (lưới thép B40 khung thép hình L40x4mm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V14,625m2
70Gia công hàng rào lưới thép di động (lưới thép B40 khung thép hình L40x4mm)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V24,18m2
71Bánh xe hàng rào lưới thép di độngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8bộ
72Cắt nền sân bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm làm máng thu dầu thải máy biến ápCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V92,32m
73Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,385m3
74Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16,156m2
75Tháo dỡ và lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,510 đầu
76Tháo dỡ bộ tổ hợp nút ấn, còi đèn kết hợp, hộp tổ hợpCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
77Tháo dỡ hộp chữa cháyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
78Tháo dỡ trụ chữa cháy 2 cửa D65Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
79Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,510 đầu
80Lắp đặt bộ tổ hợp nút ấn, còi đèn kết hợp, hộp tổ hợp (đã bao gồm chi phí test lại hệ thống báo cháy)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
81Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
82Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống dCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,5100m
F Sửa chữa phòng vệ sinh nhà điều hành sản xuất Điện lực Yên Mỹ
G Sửa chữa khu vệ sinh tầng 1
1Tháo dỡ bệ xíCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
2Tháo dỡ chậu rửaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7bộ
4Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4cái
5Tháo dỡ trần nhựa khung xương cũCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V36,885m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V37,448m2
7Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh tầng 1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V101,188m2
8Phá dỡ hộp kỹ thuật xây gạch chiều dày ≤11cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,246m3
9Phá dỡ lớp vữa ốp tường, lát nền cũCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3,147m3
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3,393m3
11Hút bể tự hoạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7,423m3
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10,816m3
13Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10,816m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10,816m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5TCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10,816m3
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8,166m2
17Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (phần tường phía trên ốp đến sát trần)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V90,93m2
18Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,13100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,4100m
21Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10cái
22Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
23Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15cái
27Cút ren đồng cấp cho các thiết bị DN 25x1/2"Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18cái
28Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cái
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,24100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,24100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,04100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,07100m
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9cái
34Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cái
35Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5cái
37Lắp đặt Thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7cái
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9cái
39Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6cái
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6cái
41Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6cái
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6cái
43Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB30 (xây lại hộp kỹ thuật)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,246m3
44Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 (Lót tường tạo phẳng trước khi ốp và hộp kỹ thuật)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V97,689m2
45Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB30 phòng vệ sinh nam tầng 1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V54,108m2
46Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB30 phòng vệ sinh nữ tầng 1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V47,692m2
47Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 (Tạo phẳng trước khi lát nền)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V37,448m2
48Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30, nền vệ sinh tầng 1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V37,448m2
49Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương khu vệ sinh tầng 1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V36,885m2
50Lắp đặt đèn LED ốp trần 24W, kích thước 30x30cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8bộ
51Khóa cửa đi tay nắm thông phòng cho cửa Đ2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
52Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thépCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8,166m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V90,93m2
54Lắp đặt chậu rửa âm bàn 1 vòi KT: 535Wx415Dx210Hmm công nghệ men sứ trắng sạchCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
56Lắp đặt bộ ông xả chậu và ống thải chữ P A325PSCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
57Dây cấp chậu rửa dài 60cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6cái
58Lát đá mặt bệ các loại bàn chậu rửaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3,656m2
59Giá đỡ bàn chậu rửa bằng thép hình L40x4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5cái
60Lắp đặt gương tráng bạc KT: 510x760x5mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3cái
61Lắp đặt kệ gương KT: 510x54x154mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3cái
62Lắp đặt giá treo khăn Inox KT: 664x54x128mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3cái
63Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen phòng vệ sinh tầng 1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
64Lắp đặt chậu tiểu nam KT: 410Wx360Dx800H mm, công nghệ men sứ trắng sạchCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
65Van xả tiểu nam cảm ứng Inax OKUV-30SM và phụ kiệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
66Gioăng nối tường (UF-104BWP (VU))Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
67Cút nối giữa ống cấp nước và bồn tiểu (UF-105)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
68Vách tiểu Compact HPL KT: 1,22x0,6mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cái
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0 mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V30m
70Lắp đặt xí bệt 2 khối kích thước 740Dx370Wx783H mm, công nghệ men sứ trắng sạchCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
71Dây cấp xí bệt dài 60cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4cái
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinhCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4cái
73Lắp đặt móc giấy vệ sinh KT: 132x147x89mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4cái
74Sục rửa và bảo dưỡng bình nước nóngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
75Lắp đặt thùng đun nước nóng cũCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
76Lắp đặt phễu thu sàn Inox 110x110mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7cái
77Tháo dỡ cửa bằng thủ côngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9,36m2
78Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10,69m2
79Cửa đi hành lang tầng 1, cửa khung nhôm hệ EUA-450, (độ dày thành nhôm 1,0-1,2mm; kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9,36m2
80Hệ vách hành lang tầng 1, NH-76 vách kính khung nhôm (độ dày thành nhôm 1,0-1,2mm; kính dày 6,38 mm phụ kiện đồng bộ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10,69m2
81Lắp dựng cửa khung nhômCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9,36m2
82Lắp dựng vách kính khung nhômCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10,69m2
H Sửa chữa khu vệ sinh tầng 2
1Tháo dỡ bệ xíCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
2Tháo dỡ chậu rửaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7bộ
4Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4cái
5Tháo dỡ trần nhựa khung xương cũCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V36,885m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V37,448m2
7Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh tầng 2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V101,8m2
8Phá dỡ hộp kỹ thuật xây gạch chiều dày ≤11cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,246m3
9Phá dỡ lớp vữa lát nền, ốp tường cũCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3,159m3
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3,405m3
11Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3,405m3
12Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3,405m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3,405m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5TCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3,405m3
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9,282m2
16Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (phần tường phía trên ốp đến sát trần)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V90,93m2
17Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
18Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cái
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,04100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,1100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,4100m
22Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
23Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
24Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20cái
27Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V15cái
28Cút ren đồng cấp cho các thiết bị DN 25x1/2"Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V18cái
29Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cái
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,3100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,22100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,05100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,07100m
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8cái
35Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5cái
36Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3cái
37Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6cái
38Lắp đặt Thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8cái
39Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9cái
40Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4cái
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6cái
42Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3cái
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3cái
44Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB30 (xây lại hộp kỹ thuật)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,246m3
45Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 (Lót tường tạo phẳng trước khi ốp và hộp kỹ thuật)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V97,689m2
46Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB30 phòng vệ sinh nam tầng 2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V54,108m2
47Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB30 phòng vệ sinh nữ tầng 2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V47,692m2
48Quét dung dịch chống thấm sàn tầng 2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V36,885m2
49Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 (Tạo phẳng trước khi lát nền)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V37,448m2
50Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30, nền vệ sinh tầng 2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V37,448m2
51Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương khu vệ sinh tầng 2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V36,885m2
52Lắp đặt đèn LED ốp trần 24W, kích thước 30x30cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8bộ
53Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thépCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9,282m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V90,93m2
55Lắp đặt chậu rửa âm bàn 1 vòi KT: 535Wx415Dx210Hmm công nghệ men sứ trắng sạchCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
56Lắp đặt vòi rửa 1 vòiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
57Lắp đặt bộ ông xả chậu và ống thải chữ P A325PSCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
58Dây cấp chậu rửa dài 60cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6cái
59Lát đá mặt bệ các loại bàn chậu rửaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3,656m2
60Giá đỡ bàn chậu rửa bằng thép hình L40x4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5cái
61Lắp đặt gương tráng bạc KT: 510x760x5mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3cái
62Lắp đặt kệ gương KT: 510x54x154mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3cái
63Lắp đặt giá treo khăn Inox KT: 664x54x128mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3cái
64Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen phòng vệ sinh tầng 1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
65Lắp đặt chậu tiểu nam KT: 410Wx360Dx800H mm, công nghệ men sứ trắng sạchCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
66Van xả tiểu nam kiểu ấn và phụ kiện (UF-7V)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
67Gioăng nối tường (UF-104BWP (VU))Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
68Cút nối giữa ống cấp nước và bồn tiểu (UF-105)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
69Vách tiểu Compact HPL KT: 1,22x0,6mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cái
70Lắp đặt xí bệt 2 khối kích thước 740Dx370Wx783H mm, công nghệ men sứ trắng sạchCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
71Dây cấp xí bệt dài 60cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4cái
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinhCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4cái
73Lắp đặt móc giấy vệ sinh KT: 132x147x89mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4cái
74Sục rửa và bảo dưỡng bình nước nóngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
75Lắp đặt thùng đun nước nóng cũCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
76Lắp đặt phễu thu sàn Inox 110x110mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7cái
77Tháo dỡ cửa bằng thủ côngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,66m2
78Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12,24m2
79Cửa đi hành lang tầng 2, cửa khung nhôm hệ EUA-450, (độ dày thành nhôm 1,0-1,2mm; kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4,56m2
80Hệ vách hành lang tầng 2, NH-76 vách kính khung nhôm (độ dày thành nhôm 1,0-1,2mm; kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12,24m2
81Cửa sổ mở hệ EUA-4400, (độ dày thành nhôm 1,0-1,5mm; kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,1m2
82Lắp dựng cửa khung nhômCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,66m2
83Lắp dựng vách kính khung nhômCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12,24m2
I Sửa chữa khu vệ sinh tầng 3
1Tháo dỡ bệ xíCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
2Tháo dỡ chậu rửaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
4Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cái
5Tháo dỡ trần nhựa khung xương cũCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20,667m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V21,103m2
7Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh tầng 3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V61,221m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,246m3
9Phá dỡ lớp vữa lát nền, ốp tường cũCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,857m3
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,103m3
11Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,103m3
12Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,103m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,103m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5TCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,103m3
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,846m2
16Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (phần tường phía trên ốp đến sát trần)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V65,314m2
17Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,08100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,04100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,16100m
21Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8cái
25Cút ren đồng cấp cho các thiết bị DN 25x1/2"Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V9cái
26Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
27Lắp đặt van ren - Đường kính50mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
28Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,09100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,1100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,03100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,01100m
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
34Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cái
35Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cái
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4cái
37Lắp đặt Thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5cái
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cái
39Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cái
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cái
41Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
43Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB30 (xây hộp kỹ thuật)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,246m3
44Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 (Lót phẳng trước khi ốp và hộp kỹ thuật)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V58,809m2
45Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB30 phòng vệ sinh tầng 3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V61,677m2
46Quét dung dịch chống thấm sàn tầng 3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20,667m2
47Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 (Tạo phẳng trước khi lát nền)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V21,103m2
48Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30, nền vệ sinh tầng 3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V21,103m2
49Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương khu vệ sinh tầng 3Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20,667m2
50Lắp đặt đèn LED ốp trần 24W, kích thước 30x30cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4bộ
51Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thépCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,846m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V65,314m2
53Lắp đặt chậu rửa âm bàn 1 vòi KT: 535Wx415Dx210Hmm công nghệ men sứ trắng sạchCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
54Lắp đặt vòi rửa 1 vòiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
55Lắp đặt bộ ông xả chậu và ống thải chữ P A325PSCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1bộ
56Dây cấp chậu rửa dài 60cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cái
57Lát đá mặt bệ các loại bàn chậu rửaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,848m2
58Giá đỡ bàn chậu rửa bằng thép hình L40x4Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cái
59Lắp đặt gương tráng bạc KT: 510x760x5mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
60Lắp đặt kệ gương KT: 510x54x154mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
61Lắp đặt giá treo khăn Inox KT: 664x54x128mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1cái
62Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen phòng vệ sinh tầng 1Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
63Lắp đặt chậu tiểu nam KT: 410Wx360Dx800H mm, công nghệ men sứ trắng sạchCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
64Van xả tiểu nam kiểu ấn và phụ kiện (UF-7V)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
65Gioăng nối tường (UF-104BWP (VU))Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
66Cút nối giữa ống cấp nước và bồn tiểu (UF-105)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
67Vách tiểu Compact HPL KT: 1,22x0,6mCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cái
68Lắp đặt xí bệt 2 khối kích thước 740Dx370Wx783H mm, công nghệ men sứ trắng sạchCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
69Dây cấp xí bệt dài 60cmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cái
70Lắp đặt vòi rửa vệ sinhCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cái
71Lắp đặt móc giấy vệ sinh KT: 132x147x89mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cái
72Sục rửa và bảo dưỡng bình nước nóngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
73Lắp đặt thùng đun nước nóng cũCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2bộ
74Lắp đặt phễu thu sàn Inox 110x110mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4cái
75Tháo dỡ cửa bằng thủ côngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,66m2
76Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12,24m2
77Cửa đi hành lang tầng 3, cửa khung nhôm hệ EUA-450, (độ dày thành nhôm 1,0-1,2mm; kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4,56m2
78Hệ vách hành lang tầng 3, NH-76 vách kính khung nhôm (độ dày thành nhôm 1,0-1,2mm; kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12,24m2
79Cửa sổ mở hệ EUA-4400, (độ dày thành nhôm 1,0-1,5mm; kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2,1m2
80Lắp dựng cửa khung nhômCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V6,66m2
81Lắp dựng vách kính khung nhômCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V12,24m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.633E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.26E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa hoặc thi công xây dựng công trình cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.228 triệu VND đã bao gồm thuế VAT. Nhà thầu phải đệ trình biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. - Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Có thi công xây lắp công trình cải tạo, sửa chữa hoặc thi công xây dựng công trình cấp IV trở lên.Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu công trình hoặc BB thanh lý; hóa đơn công trình (đóng treo của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.228.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.684.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực53
2 Kỹ sư giám sát kỹ thuật, chất lượng và triển khai thi công 1 là kỹ sư xây dựng; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 1 công trình cấp IV trở lên; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực33
3 cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước 1 là kiến trúc sư; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 1 công trình cấp IV trở lên; Chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực33
4 Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng 1 là kỹ sư xây dựng; Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp; Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng33
5 công nhân xây dựng 10 Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề; Có chứng nhận đã qua bồi dưỡng kiến thức an toàn lao động còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)1
2 Máy trộn bê tông đến 250-500 lít Máy trộn bê tông đến 250-500 lít1
3 Máy bơm nước Máy bơm nước1
4 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại2
5 Máy phát điện 5-10kVA Máy phát điện 5-10kVA1
6 Máy khoan, đục bê tông Máy khoan, đục bê tông3
7 Máy cắt Máy cắt3
8 Máy hàn Máy hàn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->