Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210821727-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210784528
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh được giao tại Quyết định số 2788/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 15:24:00 đến ngày 2021-08-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,243,327,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.851491E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.70298E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 865.000.000 hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 865.000.000 đồng, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 2.595.000.000 đồng.Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.595.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III (trường hợp này phải kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=14,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích mẻ trộn >=150L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO CỔNG + TƯỜNG RÀO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật366,072m2
2Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật167,328m2
3Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V - Yêu cầu kỹ thuật121,606m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,437m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,186m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,029m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,143m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,143m3
9Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,143m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật366,072m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật533,4m2
12Kéo rải, lắp đặt dây thép gai mạ kemx,2 ly tỷ lệ 11m/1kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật172,142kg
13Thép L45x45x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật136,123kg
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,99m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,499m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,675m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,327100m2
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,816m3
19Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,347tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,347tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,651m2
22Kéo rải, lắp đặt dây thép gai mạ kẽm 2,2ly tỷ lệ 11m/1kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật216,032kg
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,727m3
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,036m3
25Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,065m3
26Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,18m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,475m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,876m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,711m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,545m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật111,2m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật111,2m2
33Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,908m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,908m2
35Kéo rải, lắp đặt dây thép gai mạ kẽm 2ly2 tỷ lệ 11m/1kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật35,562kg
36Thép L45x45x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,77kg
B CỔNG CHÍNH + CỔNG PHỤ
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,396m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,396m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,54m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,036m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,35m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,154m3
7Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,026tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,026tấn
9Gia công cửa sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,048tấn
10Lắp dựng cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,7m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,381m2
C NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SĨ S3+S4
1Phá lớp vữa trát tường ngoàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật264,126m2
2Phá lớp vữa trát tường ngoàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật223,562m2
3Phá lớp vữa trát tường trongChương V - Yêu cầu kỹ thuật699,162m2
4Phá lớp vữa trát trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật333,267m2
5Phá dỡ nền láng granitoChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,232m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật307,745m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu kỹ thuật49,733m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật29,716m2
9Tháo dỡ hệ thồng thoát nước+thu sét+ điện chiếu sángChương V - Yêu cầu kỹ thuật6Công
10Tháo tấm lợp tônChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,437100m2
11Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,823tấn
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
15Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật91,867m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,24m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,08m2
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật38,921m3
19Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật38,921m3
20Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật38,921m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật487,688m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật699,162m2
23Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật333,267m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.032,429m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật487,688m2
26Láng granitô bậc tam cấpChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,232m2
27Vệ sinh, đánh bóng granitô tam cấpChương V - Yêu cầu kỹ thuật41,048m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu kỹ thuật79,493m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật79,493m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật307,745m2
31Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,716m2
32Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,823tấn
33Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,823tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật129,282m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ D=0.3mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,437100m2
36Tôn úp nócChương V - Yêu cầu kỹ thuật72,84m
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật91,867m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,08m2
39Kính 5 lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,32m2
40Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
41Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
42Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
43Xả tiểu namChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
45Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
46Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,32100m
48Hộp giảm tốcChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
49Dđai giữ ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
50Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 40W dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật22bộ
51Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 40W dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
52Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 20WChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
56Mặt ap tô mátChương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
57Đế âm ap tô mátChương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
59Mặt 2 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
60Mặt 3 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
61Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
62Đế âm bảng điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
63Tủ điện 450x350Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật336m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật52m
66Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật52m
67Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật150m
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật336m
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật102m
70Cọc tiếp địa L50x50x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cọc
71Dây tiếp địa thép dẹt 50x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16m
D CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE THIẾT GIÁP
1Phá lớp vữa trát tường ngoàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật289,656m2
2Phá lớp vữa trát tường trongChương V - Yêu cầu kỹ thuật466,106m2
3Tháo tấm lợp tônChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,73100m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật82,176m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật65,741m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,336m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,336m3
8Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,336m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật289,656m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật466,106m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật289,656m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật466,106m2
13Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng D=0.35mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,73100m2
14Tôn úp nócChương V - Yêu cầu kỹ thuật31,42m
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật65,741m2
16Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu kỹ thuật82,176m2
17Tháo dỡ + lắp dựng hệ thống thu sétChương V - Yêu cầu kỹ thuật1công
E CẢI TẠO KHU NHÀ VỆ SINH
1Phá lớp vữa trát tường ngoàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật103,543m2
2Phá lớp vữa trát tường trongChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,97m2
3Phá lớp vữa trát trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,456m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,46m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,44m2
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,14m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,442m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,757m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,82m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,121m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,183m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,002tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,017100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,647m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,636m3
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,46m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,46m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật137,852m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,97m2
23Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,456m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật34,426m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật137,852m2
26Kính 5 kyChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,44m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,303m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,388m2
29Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
30Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
31Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
32Xả tiểu namChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
34Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
35Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
36Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
37Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
38Lắp đặt van PPR D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
39Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
40Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
41Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
42Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 15mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
43Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 15mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
44Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,09100m
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
49Lắp đặt đèn tuýp LED 10W dài 0.6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
50Mặt công tắc đơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
51Đế âmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
52Công tắc chống nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31m
54Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
55Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,499m3
56Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,499m3
57Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,499m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.851491E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.70298E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 865.000.000 hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 865.000.000 đồng, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 2.595.000.000 đồng.Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.595.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III (trường hợp này phải kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường. 1 Đại học ngành xây dựng33
3 Kỹ thuật Phụ trách an toàn lao động 1 Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất >=1,7kW1
2 Máy cắt uốn thép Công suất >=5kW1
3 Máy hàn xoay chiều Công suất >=14,0kW1
4 Máy khoan đứng Công suất >=4,5kW1
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất >=1,5kW1
6 Máy trộn vữa, bê tông Dung tích mẻ trộn >=150L1
7 Ô tô tự đổ Tải trọng >=7 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->