Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210821727-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210784528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh được giao tại Quyết định số 2788/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 15:24:00 đến ngày 2021-08-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,243,327,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.851491E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.70298E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 865.000.000 hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 865.000.000 đồng, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 2.595.000.000 đồng.Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.595.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III (trường hợp này phải kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=14,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích mẻ trộn >=150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 366,072 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 167,328 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 121,606 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,437 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,186 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,029 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,143 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,143 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,143 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 366,072 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 533,4 | m2 |
| 12 | Kéo rải, lắp đặt dây thép gai mạ kemx,2 ly tỷ lệ 11m/1kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 172,142 | kg |
| 13 | Thép L45x45x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 136,123 | kg |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,99 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,499 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,675 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,327 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,816 | m3 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,347 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,347 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,651 | m2 |
| 22 | Kéo rải, lắp đặt dây thép gai mạ kẽm 2,2ly tỷ lệ 11m/1kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 216,032 | kg |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,727 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,036 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,065 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,18 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,475 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,876 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,711 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,545 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 111,2 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 111,2 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,908 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,908 | m2 |
| 35 | Kéo rải, lắp đặt dây thép gai mạ kẽm 2ly2 tỷ lệ 11m/1kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,562 | kg |
| 36 | Thép L45x45x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,77 | kg |
| B | CỔNG CHÍNH + CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,396 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,396 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 9 | Gia công cửa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,381 | m2 |
| C | NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SĨ S3+S4 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 264,126 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 223,562 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 699,162 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 333,267 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng granito | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,232 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 307,745 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,733 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,716 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thồng thoát nước+thu sét+ điện chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Công |
| 10 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,437 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,823 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,867 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,24 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,08 | m2 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,921 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,921 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,921 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 487,688 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 699,162 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 333,267 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.032,429 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 487,688 | m2 |
| 26 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,232 | m2 |
| 27 | Vệ sinh, đánh bóng granitô tam cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,048 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,493 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,493 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 307,745 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,716 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,823 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,823 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 129,282 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ D=0.3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,437 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,84 | m |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,867 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,08 | m2 |
| 39 | Kính 5 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | m2 |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 43 | Xả tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 48 | Hộp giảm tốc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | Dđai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 40W dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 40W dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 20W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Mặt ap tô mát | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 57 | Đế âm ap tô mát | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 59 | Mặt 2 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 60 | Mặt 3 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 62 | Đế âm bảng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 63 | Tủ điện 450x350 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 336 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52 | m |
| 67 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 336 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102 | m |
| 70 | Cọc tiếp địa L50x50x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 71 | Dây tiếp địa thép dẹt 50x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| D | CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE THIẾT GIÁP | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 289,656 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 466,106 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,73 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,176 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,741 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,336 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,336 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,336 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 289,656 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 466,106 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 289,656 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 466,106 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng D=0.35mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,73 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,42 | m |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,741 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,176 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ + lắp dựng hệ thống thu sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| E | CẢI TẠO KHU NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103,543 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,97 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,456 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,46 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,14 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,442 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,757 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,121 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,183 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,647 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,636 | m3 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,46 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,46 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 137,852 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,97 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,456 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,426 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 137,852 | m2 |
| 26 | Kính 5 ky | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,303 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,388 | m2 |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 32 | Xả tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 38 | Lắp đặt van PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn tuýp LED 10W dài 0.6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 50 | Mặt công tắc đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Đế âm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 52 | Công tắc chống nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | m |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 55 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,499 | m3 |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,499 | m3 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,499 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.851491E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.70298E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 865.000.000 hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 865.000.000 đồng, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 2.595.000.000 đồng.Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 865.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.595.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III (trường hợp này phải kèm theo giấy xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường. | 1 | Đại học ngành xây dựng | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật Phụ trách an toàn lao động | 1 | Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất >=1,7kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Công suất >=5kW | 1 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều | Công suất >=14,0kW | 1 |
| 4 | Máy khoan đứng | Công suất >=4,5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất >=1,5kW | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa, bê tông | Dung tích mẻ trộn >=150L | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=7 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi