Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210824522-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng thương mại Quang Hưng
Tên gói thầu Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210810730
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 17:01:00 đến ngày 2021-08-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,824,155,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2362325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4472465E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có các hạng mục có tính chất tương tự. mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.376.908.500 đồng hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.376.908.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.753.817.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc điều hành dự án (Chỉ huy trưởng công trường)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng ngành dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học:+ Có chứng chỉ ATLĐ- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực: bằng đại học, chứng chỉ, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp:- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực: bằng đại học, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa:- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực: Bằng đại học, chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu kê khai danh sách công nhân kỹ thuật huy động cho gói thầu và kèm theo bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng nghề hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 5 tấn hoặc 7 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,8m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1Đào móng bằng máy đào 2,3m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,0647100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V134,05561m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V233,34100m
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7825100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,296m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4532100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3686100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6069tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1607tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,1005m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4512100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,168tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4395tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8138tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,136m3
16Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,3986m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2718100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0799tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5077tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4847m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0178100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,388100m3
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V14,21911m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3485m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0854100m2
26Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0352m3
27Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4879m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0854100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0129tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0776tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9394m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4228100m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,656m3
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0019m3
B Phần kết cấu:
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,116100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,658tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3504tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2491tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,49m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7297100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2591tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3825tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2368tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1359tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,949m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5178100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0584tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3961tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4547m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1546100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0811tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1876tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5457m3
20Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mMô tả kỹ thuật theo chương V9,3716tấn
21Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1561tấn
22Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9788tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V501,32191m2
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,156tấn
25Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mMô tả kỹ thuật theo chương V9,371tấn
26Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,979tấn
27Bu lông ĐK 28Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
28Bulông D18Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Tăng đơ sắt D18 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
30Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt 11 sóng dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,2852100m2
31Tôn úp nóc khổ rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,5m
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2508m3
33Nẹp chống bão 30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
34Thép hình gia cường mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V634,7kg
35Ốp tấm Alumium đầu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V50,8m2
36Máng tôn thu nước mạ kẽm dày 0,45mm khổ rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V57md
C Phần khối lượng xây thô:
1Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V103,0755m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V667,3452m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V609,9436m2
4Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 60x60cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V59,1912m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V74,604m2
D Nền sàn nhà đa năng
1Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V483,0664m2
2Công tác cắt khe co giãn + mài nhẵn bề mặt nền sân thể thao bằng máy mài chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V483,066m2
3Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V483,0661m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V667,3452m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V684,5476m2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V7,5651100m2
7Gắn chữ Inox màu vàng gương cao 30cm dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m2
8Kẻ mạch tườngMô tả kỹ thuật theo chương V396,72m
E Hệ thống cửa đi, cửa sổ:
1Cửa sắt xếp có lá chắn tôn tráng kẽm kể cả sơn hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V38,88m2
2Lắp dựng cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo chương V38,88m2
3Cửa sổ PVC lõi thép mở hất, kính đơn 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,82m2
4Phụ kiện cửa sổ PVC lõi thép mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
5Vách kinh PVC lõi thép bao gồm cả công lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V84,1788m2
6Gia công hoa sắt bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1039tấn
7Sen hoa Inox304Mô tả kỹ thuật theo chương V1.103,88kg
8Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V79,3548m2
F Tam cấp:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0872m3
2Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5886m3
3Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V62,235m2
4Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V150,1m
G Mái sảnh:
1Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V1,0442tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,67411m2
3Lắp dựng dàn nút cầu không gian, chiều cao đỉnh dàn ≤10mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0442tấn
4Lợp mái che tường bằng tấm alumium compositeMô tả kỹ thuật theo chương V0,656100m2
5Bu lông chốt M20Mô tả kỹ thuật theo chương V132cái
6Bu lông M22Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
H Phần điện, chống sét, thoát nước mái
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Lắp đặt đèn pha chip - 100W kích thước 280x252x85mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụp 20WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V280m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2, Cu/PVC/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V120m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2, Cu/PVC/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V100m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2, Cu/XLPE/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V80m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2, Cu/XLPE/PVCMô tả kỹ thuật theo chương V50m
11Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 150 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Tủ điện mạ kẽm chống nước 300x450x170mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
I Phần thu lôi chống sét:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1564100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1564100m3
3Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
7Gia công, đóng cọc chống sét - Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
10Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Tủ chữa cháy tôn tráng kẽm 40x60x22Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Bình chữa cháy CO2 MT3-3kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
J CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
3Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,496m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
6Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,28m2
7Gia công cột cờ bằng inox 304 ống D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V59,4619kg
8Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0595tấn
9Bản thép tấm 250x250x8Mô tả kỹ thuật theo chương V11,775kg
10Bulong D18x360Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V94m3
12Lát sân hè gạch terrazo 40x40x3,5cm, XMPCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.956,8m2
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,90751m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3824m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0922100m2
16Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5482m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4936m2
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,8321m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,272100m2
21Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3616m3
22Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V65,28m2
23Ốp gạch thẻ màu đỏ vào tường bó bồn hoa KT24x6x0.9cmMô tả kỹ thuật theo chương V57,12m2
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V121m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
27Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m3
28Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V48m2
29Ốp gạch thẻ màu đỏ vào tường bó bồn hoa KT24x6x0.9cmMô tả kỹ thuật theo chương V42m2
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7366m3
31Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2937m3
32Ốp gạch thẻ màu đỏ vào tường bó bồn hoa KT24x6x0.9cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,5322m2
33Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6138100m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,23m3
35Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,52m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V132m2
37Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V49,5m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,006m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3511100m2
40Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7258tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1651cấu kiện
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,97041m3
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4707m3
44Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
45Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4655m3
46Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,254m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0141100m2
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V71cấu kiện
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,92m2
51Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m2
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1842100m3
53Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8mMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
54Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4đầu cáp
55Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
56Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cửa
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
58Khung Bulong M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
59Tay bắt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V28m
61Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m2
63Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100 m
64Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1056100m3
65Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
66Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
67Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,441100m3
69Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
70Lưới báo hiệu cáp rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V180m
71Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,621000 viên
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,333100m3
73Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
74Lắp đặt bóng đèn Led 1x70W kích thước 620x260x100Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
75Cáp ngầm 2 ruột CXV/XLPE/DSTA 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
76Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7053100m3
77Mua đá lẫn đất san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V770,53m3
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,91661m3
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,941m3
80Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m2
81Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
82Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3057m3
83Cung cấp lắp đặt bu lông neo chân cột D18Mô tả kỹ thuật theo chương V320.0
84Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1585tấn
85Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2367tấn
86Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6816tấn
87Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2367tấn
88Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6816tấn
89Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1585tấn
90Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, mạ kẽm dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0179100m2
91Cung lắp đặt tôn úp nóc máng nước khổ rộng 400mm dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,5md
92Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5363m3
93Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9755m3
94Cung cấp cầu chắn rác inox D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
98Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3511100m3
99Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4509m3
100Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2729100m2
101Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,285tấn
102Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3072tấn
103Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5966m3
104Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3456m3
105Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0794100m2
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0244tấn
107Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864tấn
108Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3598m3
109Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m3
110Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,234100m3
111Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0514100m3
112Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5677m3
113Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0726100m3
114Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416m3
115Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0218100m2
116Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
117Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624m3
118Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7362m3
119Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,08m2
120Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,312m2
121Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9,08m2
122Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
123Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
124Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3271m3
125Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
126Ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0243100m3
128Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0839100m2
129Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0166tấn
130Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0488tấn
131Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5375m3
132Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0314m3
133Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7017m3
134Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1909100m2
135Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1045tấn
136Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3154tấn
137Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0396m3
138Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4948100m2
139Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4477tấn
140Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9483m3
141Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,302m3
142Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V45,6084m2
143Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,6084m2
144Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8m2
145Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
146Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V49,5m2
147Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4124m2
148Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V71,392m2
149Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,292m2
150Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x45cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V76,188m2
151Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V103,032m2
152Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,204m2
153Kẻ mạch tườngMô tả kỹ thuật theo chương V46,4m
154Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2895m2
155Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8352100m2
156Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1335m3
157Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0048100m2
158Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2002m3
159Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2,067m2
160Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,78m
161Cửa sổ PVC lõi thép kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
162Phụ kiện cửa sổ PVC lõi thép mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
163Cửa đi PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,66m2
164Phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
165Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V13,98m2
166Vách ngăn cố định pa nô nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
167Lắp đặt đèn ốp trần 20WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
168Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
169Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
170Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
171Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
172Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
173Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
174Lắp đặt xí bệt két rời nắp thường Bệt VI66 (xả 2 nhấn, nắp 1102 )Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
175Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
176Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
177Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
178Lắp đặt gương soi Kích thước 500x700x5Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
179Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
180Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
181Lắp đặt chậu tiểu nam Tiểu nam treo tường T1(vòi ống xả, cụm gioăng xả, bao bì)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
182Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
183Vòi tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
184Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
185Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
186Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
187Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
188Lắp đặt van ren - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
189Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
190Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
191Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
192Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
193Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
194Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
195Lắp đặt bể nước Inox 2m3 nằm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
196Máy bơm nước công suất 125w, chiều cao đẩy 21m, lưu lượng 1,8m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
197Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
198Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
199Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
200Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
201Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
202Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
203Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
204Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
205Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m
206Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2362325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4472465E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có các hạng mục có tính chất tương tự. mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.376.908.500 đồng hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.376.908.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.753.817.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc điều hành dự án (Chỉ huy trưởng công trường) 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng ngành dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.53
2 Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học:+ Có chứng chỉ ATLĐ- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực: bằng đại học, chứng chỉ, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp:- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực: bằng đại học, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.32
4 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa:- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực: Bằng đại học, chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.32
5 Công nhân kỹ thuật 20 Nhà thầu kê khai danh sách công nhân kỹ thuật huy động cho gói thầu và kèm theo bản scan gốc hoặc bản scan bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng nghề hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
2 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
3 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)3
5 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
6 Máy đầm cóc Công suất ≥ 70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
7 Ô tô tự đổ Trọng tải 5 tấn hoặc 7 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
8 Máy đào bánh lốp Dung tích gầu 0,8m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->