Gói thầu: Gói thầu số 07: Cải tạo, nâng cấp nhà khám bệnh 2 tầng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210825040-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Cải tạo, nâng cấp nhà khám bệnh 2 tầng
Số hiệu KHLCNT 20210824334
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 16:43:00 đến ngày 2021-08-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,093,289,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.27E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥ 200A
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 11,2987100m2
B HẠNG MỤC 2: TẦNG 1
C TƯỜNG, TRỤ, CỘT
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà338,5745m2
2Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ338,5745m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà128,1813m2
4Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75128,1813m2
5Bả bằng bột bả vào tường128,1813m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ128,1813m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe2,5636m3
8Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ2,5636m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá1,5243m3
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại7,1952m2
11Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M7511,2136m2
12Tháo dỡ gạch ốp tường WC28,7458m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ WC47,0868m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M757,3776m2
15Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M7564,218m2
16Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao11,2136m2
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại3,5443m3
18Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ3,5443m3
D CỬA
1Tháo dỡ cửa3,45m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn14m
3Phá dỡ kết cấu gạch đá0,0442m3
4Xây chèn khuôn cửa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M750,0403m3
5Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753,0368m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần3,0368m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,0368m2
8Vách ngăn nhựa composite8,006m2
9Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh, kính an toàn 6.38mm3,198m2
10Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính an toàn 6.38mm0,72m2
11Phụ kiện cửa đi 1 cánh2bộ
12Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất2bộ
E CẦU THANG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cầu thang20,7432m2
2Trát tường cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM M7520,7432m2
3Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường20,74321m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ20,7432m2
5Phá dỡ mặt bậc, cổ bậc cầu thang Granito19,4625m2
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7519,4625m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà21,8376m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M7521,8376m2
9Bả bằng bột bả vào tường21,8376m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ21,8376m2
11Phá dỡ lan can hành lang hiện trạng7,5577m2
12Thay mới bằng lan can inox58,18kg
13Bulong M848cái
14Trụ inox D1101cái
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở đi1,4356m3
16Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ1,4356m3
F HẠNG MỤC 3: TẦNG 2
G NỀN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại369,363m2
2Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75373,3164m2
3Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 120x60043,2136m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại11,0809m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ11,0809m3
H TƯỜNG, TRỤ CỘT - PHÒNG GIÁM ĐỐC
1Phá dỡ kết cấu gạch đá0,33m3
2Xây tường bịt cửa (6,5x10,5x22), chiều dày 0,9526m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà73,818m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M7581,51m2
5Ốp tường bằng tấm laminate64,19m2
I TƯỜNG, TRỤ CỘT - PHÒNG GIÁM ĐỐC - PHÒNG KHÁM MẮT + PHÒNG RĂNG HÀM MẶT
1Tháo dỡ gạch ốp tường65,344m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà53,812m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M7516,416m2
4Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75102,74m2
J TƯỜNG, TRỤ CỘT - PHÒNG GIÁM ĐỐC - CÁC PHÒNG CÒN LẠI, Ô CẦU THANG, HÀNH LANG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà732,0075m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75732,046m2
3Bả bằng bột bả vào tường710,7924m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ710,7924m2
K TƯỜNG NGOÀI NHÀ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà151,8643m2
2Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75151,8643m2
3Bả bằng bột bả vào tường151,8643m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ151,8643m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ505,2366m2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ505,8251m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá2,4548m3
8Phá dỡ lan can hiện trạng11,7024m2
9Sản xuất, lắp dựng lan can inox395,8kg
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở đi24,9752m3
11Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ24,9752m3
L DẦM TRẦN
1Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao27,6068m2
2Phào trần thạch cao24md
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần27,6068m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ27,6068m2
5Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600185,5561m2
6Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600 chịu nước11,2136m2
7Phá lớp vữa trát dầm, trần hàng lang224,2103m2
8Trát dầm, trần hàng lang, vữa XM M75224,2103m2
9Bả bằng bột bả vào dầm, trần hàng lang224,2103m2
10Sơn dầm, trần hành lang đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ224,2103m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe đổ đi4,4842m3
12Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ4,4842m3
M KHU VỆ SINH TRỤC 1-2/D-E
1Phá dỡ kết cấu gạch đá1,5738m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại9,6122m2
3Chống thấm bằng giấy dầu16,3936m2
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M7511,2136m2
5Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M7511,2136m2
6Tháo dỡ gạch ốp tường WC28,5629m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ39,8838m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M757,826m2
9Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M7564,218m2
10Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600 (chịu nước)11,2136m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở đi3,5168m3
12Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ3,5168m3
N CỬA
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,0442m3
2Xây chèn khuôn cửa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M753,2821m3
3Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M7578,5308m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào má cửa78,5308m2
5Sơn má cửa đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ78,5308m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công203,727m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn399,94m
8Phá dỡ hoa sắt cửa76,19m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa sắt xếp42,504m2
10Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép hộp 12x12241,78kg
11Sơn cửa sắt xếp - 1 nước lót, 2 nước phủ42,504m2
12Sơn hoa sắt làm mới, 1 nước lót, 2 nước phủ40,9m2
13Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh, kính an toàn 6.38mm39,648m2
14Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm74,29m2
15Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính an toàn 6.38mm0,72m2
16Sản xuất lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm63,955m2
17Vách ngăn nhựa composite8,006m2
18Phụ kiện cửa đi 1 cánh17bộ
19Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay31bộ
20Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất2bộ
21Khóa cửa vách kính6bộ
O HẠNG MỤC 4: MÁI
1Phá dỡ kết cấu gạch đá5,8709m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,9261m3
3Đục tẩy mặt Sênô, mái171,7807m2
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M755,1502m3
5Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M7567,4208m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ2,1337tấn
7Tháo tấm lợp tôn3,5688100m2
8Chống thấm bằng giấy dầu190,8757m2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75171,7807m2
10Tiền vật liệu thép hộp mạ kẽm2.133,7kg
11Lắp dựng xà gồ thép2,1337tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,5688100m2
13Tôn úp nóc108,402md
14Nắp tôn 720x720 khung inox1cái
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe đổ đi11,9504m3
16Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ11,9504m3
P HẠNG MỤC 5: HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng5công
2Tủ sơn tĩnh điện KT600x450x2001cái
3Tủ sơn tĩnh điện có nắp nhựa che loại chứa 6 cựa aptomat âm tường11cái
4Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 40A-500V, ICU = 18KA1cái
5Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 50A-250V, ICU = 6KA2cái
6Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V, ICU = 6KA2cái
7Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 6KA20cái
8Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 6KA24cái
9Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V, ICU = 4.5KA12cái
10Lắp đặt Đèn tuýp Led đơn 1.2m, 220V-22W22bộ
11Lắp đặt Đèn tuýp Led đôi 1.2m, 220V-2x22W6bộ
12Lắp đặt đèn led D200 ốp trần 220V-14W29bộ
13Lắp đặt đèn led ốp tường 220v-10w2bộ
14Lắp đặt đèn dowlight D90, 220- 12W20bộ
15Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh,4m 220-74W + hộp số19cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường 220V-16A44cái
17Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V21cái
18Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V3cái
19Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím lắp âm tường 220V-16A2cái
20Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc70hộp
21Lắp đặt hộp nối dây KT100x100mm15hộp
22Kéo rải Dây CXV - 4x6mm220m
23Kéo rải Dây 2CV - 1x4mm2500m
24Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm2600m
25Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm21.200m
26Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 đi ngầm240m
27Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 đi ngầm260m
28Lắp đặt ống Gen sun mềm D25 đi ngầm210m
29Lắp đặt ống Gen sun mềm D32 đi ngầm20m
Q HẠNG MỤC 6: HỆ THỐNG NƯỚC
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước hiện trạng5công
2Lắp đặt chậu xí bệt4bộ
3Lắp đặt chậu xí xổm2bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
5Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh4cái
6Lắp đặt lavabo treo tường4bộ
7Lắp đặt vòi chậu lavabo4bộ
8Xi phông4bộ
9Lắp đặt gương đơn4cái
10Bộ phụ kiện nhà vệ sinh4bộ
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
12Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
13Van xả tiểu nhấn4cái
14Xi phông tiểu nam4bộ
15Lắp đặt phễu thu sàn D756cái
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
17Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm0,28100m
18Lắp đặt tê PPR d=25mm8cái
19Lắp đặt cút PPR d=25mm8cái
20Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2"12cái
21Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2"4cái
22Lắp đặt nối thẳng PPR d255cái
23Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm0,24100m
24Lắp đặt cút PPR d329cái
25Lắp đặt van PPR D32mm3cái
26Lắp đặt tê PPR d32-256cái
27Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm0,08100m
28Lắp đặt cút PPR d505cái
29Lắp đặt tê PPR d502cái
30Lắp đặt côn PPR d50-322cái
31Lắp đặt van PPR D50mm3cái
32Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm0,32100m
33Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm0,24100m
34Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm0,16100m
35Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm0,2100m
36Lắp đặt cút 90 uPVC d=110mm4cái
37Lắp đặt cút 90 uPVC d=90mm1cái
38Lắp đặt cút 90 uPVC d=75mm1cái
39Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm9cái
40Lắp đặt tê 45 uPVC d=110mm6cái
41Lắp đặt tê 45 uPVC d=90mm3cái
42Lắp đặt tê 45 uPVC d=75mm7cái
43Lắp đặt chếch 135 uPVC d=110mm16cái
44Lắp đặt chếch 135 uPVC d=90mm11cái
45Lắp đặt chếch 135 uPVC d=75mm8cái
46Lắp đặt chếch 135 uPVC d=42mm19cái
47Lắp đặt côn d=110-42mm4cái
48Lắp đặt côn d=90-42mm2cái
49Lắp đặt côn d=90-75mm2cái
50Lắp đặt côn d=75-42mm4cái
51Si phông D756cái
R HẠNG MỤC 7: CHỐNG SÉT
1Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạng2công
2Lắp đặt kim thu sét thép D16, H=750Mm16cái
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm180m
4Thanh tiếp địa thép D1265m
5Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m12cọc
6Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x2006hộp
7Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa6lần
8Đào hào tiếp địa, rộng 19,2m3
9Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa19,2m3
10Bê tông nền hoàn trả, đá 1x2, vữa BT M2003m3
S BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, đất cấp II0,0737100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1500,378m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0209100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0252tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0455tấn
6Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 2500,378m3
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2500,4004m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 751,144m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 10012,8744m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 1252,0984m2
11Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 10012,8744m2
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0091100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn0,0195tấn
14Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,1844m3
15Lắp đặt tấm đan4cấu kiện
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0273100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,0464100m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC D1600,003100m
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát U.PVC D1602cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.27E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)21
3 Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
5 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥ 200A1
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
7 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->