Gói thầu: Gói thầu số 07: Cải tạo, nâng cấp nhà khám bệnh 2 tầng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210825040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Cải tạo, nâng cấp nhà khám bệnh 2 tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210824334 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 16:43:00 đến ngày 2021-08-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,093,289,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.27E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng điện đầu ra ≥ 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 11,2987 | 100m2 | |
| B | HẠNG MỤC 2: TẦNG 1 | |||
| C | TƯỜNG, TRỤ, CỘT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 338,5745 | m2 | |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 338,5745 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 128,1813 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 128,1813 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | 128,1813 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 128,1813 | m2 | |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe | 2,5636 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 2,5636 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 1,5243 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 7,1952 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | 11,2136 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | 28,7458 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ WC | 47,0868 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 7,3776 | m2 | |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | 64,218 | m2 | |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 11,2136 | m2 | |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 3,5443 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 3,5443 | m3 | |
| D | CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 3,45 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 14 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 0,0442 | m3 | |
| 4 | Xây chèn khuôn cửa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 0,0403 | m3 | |
| 5 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,0368 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 3,0368 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,0368 | m2 | |
| 8 | Vách ngăn nhựa composite | 8,006 | m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh, kính an toàn 6.38mm | 3,198 | m2 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính an toàn 6.38mm | 0,72 | m2 | |
| 11 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | 2 | bộ | |
| 12 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất | 2 | bộ | |
| E | CẦU THANG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cầu thang | 20,7432 | m2 | |
| 2 | Trát tường cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 20,7432 | m2 | |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 20,7432 | 1m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,7432 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ mặt bậc, cổ bậc cầu thang Granito | 19,4625 | m2 | |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 19,4625 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 21,8376 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 21,8376 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | 21,8376 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,8376 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ lan can hành lang hiện trạng | 7,5577 | m2 | |
| 12 | Thay mới bằng lan can inox | 58,18 | kg | |
| 13 | Bulong M8 | 48 | cái | |
| 14 | Trụ inox D110 | 1 | cái | |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở đi | 1,4356 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 1,4356 | m3 | |
| F | HẠNG MỤC 3: TẦNG 2 | |||
| G | NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 369,363 | m2 | |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | 373,3164 | m2 | |
| 3 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 120x600 | 43,2136 | m2 | |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 11,0809 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 11,0809 | m3 | |
| H | TƯỜNG, TRỤ CỘT - PHÒNG GIÁM ĐỐC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 0,33 | m3 | |
| 2 | Xây tường bịt cửa (6,5x10,5x22), chiều dày | 0,9526 | m3 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 73,818 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 81,51 | m2 | |
| 5 | Ốp tường bằng tấm laminate | 64,19 | m2 | |
| I | TƯỜNG, TRỤ CỘT - PHÒNG GIÁM ĐỐC - PHÒNG KHÁM MẮT + PHÒNG RĂNG HÀM MẶT | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 65,344 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 53,812 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 16,416 | m2 | |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | 102,74 | m2 | |
| J | TƯỜNG, TRỤ CỘT - PHÒNG GIÁM ĐỐC - CÁC PHÒNG CÒN LẠI, Ô CẦU THANG, HÀNH LANG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 732,0075 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 732,046 | m2 | |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | 710,7924 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 710,7924 | m2 | |
| K | TƯỜNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 151,8643 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 151,8643 | m2 | |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | 151,8643 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 151,8643 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 505,2366 | m2 | |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 505,8251 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 2,4548 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ lan can hiện trạng | 11,7024 | m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox | 395,8 | kg | |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở đi | 24,9752 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 24,9752 | m3 | |
| L | DẦM TRẦN | |||
| 1 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 27,6068 | m2 | |
| 2 | Phào trần thạch cao | 24 | md | |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 27,6068 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,6068 | m2 | |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600 | 185,5561 | m2 | |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600 chịu nước | 11,2136 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát dầm, trần hàng lang | 224,2103 | m2 | |
| 8 | Trát dầm, trần hàng lang, vữa XM M75 | 224,2103 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần hàng lang | 224,2103 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần hành lang đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 224,2103 | m2 | |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe đổ đi | 4,4842 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 4,4842 | m3 | |
| M | KHU VỆ SINH TRỤC 1-2/D-E | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 1,5738 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 9,6122 | m2 | |
| 3 | Chống thấm bằng giấy dầu | 16,3936 | m2 | |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 11,2136 | m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | 11,2136 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | 28,5629 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 39,8838 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 7,826 | m2 | |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | 64,218 | m2 | |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả 600x600 (chịu nước) | 11,2136 | m2 | |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở đi | 3,5168 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 3,5168 | m3 | |
| N | CỬA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,0442 | m3 | |
| 2 | Xây chèn khuôn cửa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 3,2821 | m3 | |
| 3 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 78,5308 | m2 | |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào má cửa | 78,5308 | m2 | |
| 5 | Sơn má cửa đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 78,5308 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 203,727 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 399,94 | m | |
| 8 | Phá dỡ hoa sắt cửa | 76,19 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa sắt xếp | 42,504 | m2 | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép hộp 12x12 | 241,78 | kg | |
| 11 | Sơn cửa sắt xếp - 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,504 | m2 | |
| 12 | Sơn hoa sắt làm mới, 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,9 | m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh, kính an toàn 6.38mm | 39,648 | m2 | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm | 74,29 | m2 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất, kính an toàn 6.38mm | 0,72 | m2 | |
| 16 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | 63,955 | m2 | |
| 17 | Vách ngăn nhựa composite | 8,006 | m2 | |
| 18 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | 17 | bộ | |
| 19 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | 31 | bộ | |
| 20 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất | 2 | bộ | |
| 21 | Khóa cửa vách kính | 6 | bộ | |
| O | HẠNG MỤC 4: MÁI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 5,8709 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,9261 | m3 | |
| 3 | Đục tẩy mặt Sênô, mái | 171,7807 | m2 | |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 5,1502 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 67,4208 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 2,1337 | tấn | |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | 3,5688 | 100m2 | |
| 8 | Chống thấm bằng giấy dầu | 190,8757 | m2 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 171,7807 | m2 | |
| 10 | Tiền vật liệu thép hộp mạ kẽm | 2.133,7 | kg | |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,1337 | tấn | |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,5688 | 100m2 | |
| 13 | Tôn úp nóc | 108,402 | md | |
| 14 | Nắp tôn 720x720 khung inox | 1 | cái | |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe đổ đi | 11,9504 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 11,9504 | m3 | |
| P | HẠNG MỤC 5: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng | 5 | công | |
| 2 | Tủ sơn tĩnh điện KT600x450x200 | 1 | cái | |
| 3 | Tủ sơn tĩnh điện có nắp nhựa che loại chứa 6 cựa aptomat âm tường | 11 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 40A-500V, ICU = 18KA | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 50A-250V, ICU = 6KA | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V, ICU = 6KA | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V, ICU = 6KA | 20 | cái | |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, ICU = 6KA | 24 | cái | |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V, ICU = 4.5KA | 12 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Đèn tuýp Led đơn 1.2m, 220V-22W | 22 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Đèn tuýp Led đôi 1.2m, 220V-2x22W | 6 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt đèn led D200 ốp trần 220V-14W | 29 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt đèn led ốp tường 220v-10w | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt đèn dowlight D90, 220- 12W | 20 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh,4m 220-74W + hộp số | 19 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường 220V-16A | 44 | cái | |
| 17 | Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V | 21 | cái | |
| 18 | Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím lắp âm tường 220V-16A | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt đế âm bắt ổ, công tắc | 70 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt hộp nối dây KT100x100mm | 15 | hộp | |
| 22 | Kéo rải Dây CXV - 4x6mm2 | 20 | m | |
| 23 | Kéo rải Dây 2CV - 1x4mm2 | 500 | m | |
| 24 | Kéo rải Dây 2CV - 1x2,5mm2 | 600 | m | |
| 25 | Kéo rải Dây 2CV - 1x1,5mm2 | 1.200 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 đi ngầm | 240 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 đi ngầm | 260 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D25 đi ngầm | 210 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D32 đi ngầm | 20 | m | |
| Q | HẠNG MỤC 6: HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước hiện trạng | 5 | công | |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chậu xí xổm | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt lavabo treo tường | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt vòi chậu lavabo | 4 | bộ | |
| 8 | Xi phông | 4 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt gương đơn | 4 | cái | |
| 10 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh | 4 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 13 | Van xả tiểu nhấn | 4 | cái | |
| 14 | Xi phông tiểu nam | 4 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 17 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | 0,28 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | 8 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | 8 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | 12 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2" | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt nối thẳng PPR d25 | 5 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | 0,24 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt cút PPR d32 | 9 | cái | |
| 25 | Lắp đặt van PPR D32mm | 3 | cái | |
| 26 | Lắp đặt tê PPR d32-25 | 6 | cái | |
| 27 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=50mm | 0,08 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt cút PPR d50 | 5 | cái | |
| 29 | Lắp đặt tê PPR d50 | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt côn PPR d50-32 | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt van PPR D50mm | 3 | cái | |
| 32 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | 0,32 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | 0,24 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | 0,16 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | 0,2 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=110mm | 4 | cái | |
| 37 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=90mm | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=75mm | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt cút 90 uPVC d=42mm | 9 | cái | |
| 40 | Lắp đặt tê 45 uPVC d=110mm | 6 | cái | |
| 41 | Lắp đặt tê 45 uPVC d=90mm | 3 | cái | |
| 42 | Lắp đặt tê 45 uPVC d=75mm | 7 | cái | |
| 43 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=110mm | 16 | cái | |
| 44 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=90mm | 11 | cái | |
| 45 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=75mm | 8 | cái | |
| 46 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=42mm | 19 | cái | |
| 47 | Lắp đặt côn d=110-42mm | 4 | cái | |
| 48 | Lắp đặt côn d=90-42mm | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt côn d=90-75mm | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt côn d=75-42mm | 4 | cái | |
| 51 | Si phông D75 | 6 | cái | |
| R | HẠNG MỤC 7: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạng | 2 | công | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét thép D16, H=750Mm | 16 | cái | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 180 | m | |
| 4 | Thanh tiếp địa thép D12 | 65 | m | |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | 12 | cọc | |
| 6 | Lắp đặt hộp nhựa chứa HT kiểm tra điện trở KT200x200 | 6 | hộp | |
| 7 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | 6 | lần | |
| 8 | Đào hào tiếp địa, rộng | 19,2 | m3 | |
| 9 | Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa | 19,2 | m3 | |
| 10 | Bê tông nền hoàn trả, đá 1x2, vữa BT M200 | 3 | m3 | |
| S | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,0737 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 0,378 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0209 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0252 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0455 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 250 | 0,378 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 0,4004 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,144 | m3 | |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 12,8744 | m2 | |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125 | 2,0984 | m2 | |
| 11 | Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 100 | 12,8744 | m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0091 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0195 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,1844 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | 4 | cấu kiện | |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0273 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0464 | 100m3 | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160 | 0,003 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát U.PVC D160 | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.27E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học kỹ xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là một trong các tài liệu: văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập Ban Chỉ huy công trình hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,25KW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 5 | Máy hàn | dòng điện đầu ra ≥ 200A | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi