Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210823709-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210823647
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 16:24:00 đến ngày 2021-08-20 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,382,282,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp IV, Kết cấu mặt đường gồm lớp thảm bê tông nhựa trên mặt đường cũ sau khi sửa chữa hư hỏng, bù vênh, mở rộng, hệ thống thoát nước, ATGT,... đồng bộ, hoàn chỉnh. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công: Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật/ Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥25T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Búa căn khí nén (hoặc thiết bị tương đương)
- Đặc điểm thiết bị ≥3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Bộ thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa sản xuất,vận chuyển, thi công phun tưới nhựa nóng, rải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị ≥360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 3
14-Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy thủy bình, kinh vỹ, thước dây, thước thép,....)
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra hiện trường
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,8048100m3
2Đào nền + đào khuôn + đánh cấp đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V82,1549100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.049,06m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi 3kmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,4906100m3
5Đào rãnh dọc, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6732100m3
6Vét bùn + hữu cơ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V60,844100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,7585100m3
8Xáo sới + lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,8322100m3
9Vận chuyển đất tận dụng để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V96,0142100m3
10Vận chuyển bùn + đất hữu cơ đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V61,2671100m3
11Khai thác đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V65,6883100m3
12Vận chuyển đất khai thác về để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V65,6883100m3
B Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V44,7413100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V26,4714100m3
3Sản xuất BTNC 19Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,4202100tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo Chương V38,4202100tấn
5Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC30 (hoặc MC70), lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V176,476100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,9506100m2
7Rải thảm mặt đường BTNC 19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V182,4578100m2
8Rải thảm mặt đường BTNC 19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V49,6106100m2
9Bù vênh mặt đường bằng BTNC 19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,573cmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,3582100m2
10Đổ bê tông mở rộng mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V226,44m3
11Bê tông lót M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,4m3
12Ván khuôn bê tông mở rộng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3488100m2
C Vuốt lối rẽ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0189100m3
2Đổ bê tông lối rẽ, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V166,31m3
3Ván khuôn bê tông lối rẽMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4771100m2
4Sản xuất BTNC 19Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1827100tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1827100tấn
6Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC30 (hoặc MC70), lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1164100m2
7Rải thảm mặt đường BTNC 19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1164100m2
D Cống thoát nước
1Đào móng cống, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3083100m3
2Đắp trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3314100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V62,262m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V24,937m3
5Ván khuôn đổ bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6659100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,648m3
7Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,42m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0669tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0799100m2
10Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V427,42m2
11Nối ống bê tông, đường kính 750mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17mối nối
12Nối ống bê tông, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V61mối nối
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V78đoạn ống
14Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,608m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4891tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1325100m2
17Lắp đặt cấu kiện tấm đan, thân rãnh bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V50cấu kiện
E Rãnh xây gạch chỉ
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V199,056m3
2Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V17,226100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V424,908m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V294,756m3
5Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.914m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5747tấn
7Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V193,314m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V36,4789tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4599100m2
10Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1.914cấu kiện
11Đào rãnh, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,2982100m3
12Đắp trả rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6767100m3
F An toàn giao thông
1Biển chữ nhật (1,0x1,6)mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang 1x1,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
4Biển tròn đường kính D=70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V151,56m2
G Di chuyển đường điện 22Kv và 0,4Kv
1ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (ĐƠN GIÁ ĐIỆN): Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
2Thép mạ kẽm làm xà hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V206,56kh
3Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 6-10 kvMô tả kỹ thuật theo Chương V4,810 sứ
4Sứ đứng hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V48quả
5Lắp đặt lại cáp nhôm hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52km/dây
6Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 bộ
7Kẹp hãm + dây đai + móc treo+phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
8Ghíp nối dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V9Chiếc
9Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V13cột
10Cột điện bê tông ly tâm cl-8,5bMô tả kỹ thuật theo Chương V13cột
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,610 cọc
12Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,798100kg
13Thép làm mạ kẽm cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V228,8kg
14Thép mạ kẽm làm dây tiếp địa, dây tiếp xà và khuyên tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V84,32kg
15Ống nhựa PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
16Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V161 tủ
17Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4hệ thống
18ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V33,852m3
19Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V20,62m3
20Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,86m3
21Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,372m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5267100m2
23Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V24,32m3
24Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V24,32m3
25DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN 22KV( PHẦN ĐIỆN ): Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
26Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
27Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
28Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1486tấn
29Thép mạ kẽm làm xà đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V385,81kg
30Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V110 sứ
31Sứ đứng trung thế 22KV+ TIMô tả kỹ thuật theo Chương V10sứ
32Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
33Cột điện bê tông ly tâm Cl-18DMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
34Rải căng dây lấy độ võng. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2911km/1 dây
35Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cọc
36Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2004100kg
37Thép mạ kẽm làm cọc tiếp địa + dây tiếp xà+ khuyên tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V78,43kg
38Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
39Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
40DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN 22KV ( PHẦN XÂY DỰNG ): Đào móng rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1544100m3
41Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0848100m2
42Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,396m3
43Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
44Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07m3
45Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0138tấn
46Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V-0,0229100m3
47Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76100m3
48Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0576100m3
49Thiết bị: Cầu dao phụ tải DN-24kv-630AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
50Thiết bị: Chống sét van 24KvMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
H Di chuyển đường nước sạch
1Đào xúc đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2432100m3
2Đào đường ống, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,32m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V82,88m3
4Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
5PHẦN DI CHUYỂN ĐƯỜNG TRỤC: Cắt ống HDPE, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 mối
6Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3100m
7Tháo dỡ ống nhựa HDPE DN90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,36100m
8Lắp mới ống nhựa HDPE DN90 (dự phòng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
9Lắp lại ống nhựa HDPE DN90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,36100m
10Đầu nối bích dài HDPE DN110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cặp bích
12Lắp đặt cút chữ Z BB DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Bulong M16x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
14Gioăng bích DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15PHẦN DI CHUYỂN ỐNG DÂN CƯ: Tháo dỡ Cút mạ DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Tháo dỡ kép đúc DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17Tháo dỡ Rắc co DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Tháo dỡ van chặn DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Tháo dỡ khâu nối RN DN63Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Lắp lại Cút mạ DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp lại kép đúc DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
22Lắp lại Rắc co DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp lại van chặn DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp lại khâu nối RN DN63Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Lắp mới kép đúc DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
26Cút mạ DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
27Cút côn DN20 - 15Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Nối góc HDPE DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
29Khâu nối RN HDPE DN25 - 3/4"Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
30Nối góc HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Khâu nối ren ngoài DN32 - 1"Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Nối góc HDPE DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Đầu nối thẳng HDPE DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
34Đầu nối thẳng HDPE DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
35Đầu nối thẳng HDPE DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
36Măng sông DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
37Kép đúc DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
38Cút mạ DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
39Van gạt DN15Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
40Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
41Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
42Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
43Xây hố van dân cưMô tả kỹ thuật theo Chương V1hố
I Chi phí đảm bảo giao thông
1Chi phí đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
J THUẾ TÀI NGUYÊN + PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1Thuế tài nguyên + Phí tài nguyên môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp IV, Kết cấu mặt đường gồm lớp thảm bê tông nhựa trên mặt đường cũ sau khi sửa chữa hư hỏng, bù vênh, mở rộng, hệ thống thoát nước, ATGT,... đồng bộ, hoàn chỉnh. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).33
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công: Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật/ Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép ≥10T2
2 Máy lu bánh lốp ≥16T1
3 Máy đầm rung tự hành ≥25T1
4 Búa căn khí nén (hoặc thiết bị tương đương) ≥3m3/ph1
5 Máy đào ≥0,8m31
6 Máy ủi ≥110CV1
7 Bộ thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa sản xuất,vận chuyển, thi công phun tưới nhựa nóng, rải thảm bê tông nhựa ≥80T/h1
8 Ô tô tưới nước ≥5m31
9 Máy nén khí diezel ≥360m3/h1
10 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
11 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kw1
12 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
13 Ô tô tự đổ ≥5T3
14 Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy thủy bình, kinh vỹ, thước dây, thước thép,....) Kiểm tra hiện trường1
15 Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->