Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210823709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210823647 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 16:24:00 đến ngày 2021-08-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,382,282,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp IV, Kết cấu mặt đường gồm lớp thảm bê tông nhựa trên mặt đường cũ sau khi sửa chữa hư hỏng, bù vênh, mở rộng, hệ thống thoát nước, ATGT,... đồng bộ, hoàn chỉnh. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật/ Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Búa căn khí nén (hoặc thiết bị tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Bộ thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa sản xuất,vận chuyển, thi công phun tưới nhựa nóng, rải thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy thủy bình, kinh vỹ, thước dây, thước thép,....) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra hiện trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,8048 | 100m3 |
| 2 | Đào nền + đào khuôn + đánh cấp đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,1549 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.049,06 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi 3km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4906 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh dọc, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6732 | 100m3 |
| 6 | Vét bùn + hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,844 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,7585 | 100m3 |
| 8 | Xáo sới + lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,8322 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,0142 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển bùn + đất hữu cơ đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,2671 | 100m3 |
| 11 | Khai thác đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,6883 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất khai thác về để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,6883 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,7413 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4714 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất BTNC 19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4202 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4202 | 100tấn |
| 5 | Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC30 (hoặc MC70), lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,476 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,9506 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường BTNC 19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,4578 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường BTNC 19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,6106 | 100m2 |
| 9 | Bù vênh mặt đường bằng BTNC 19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,573cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,3582 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông mở rộng mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,44 | m3 |
| 11 | Bê tông lót M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông mở rộng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3488 | 100m2 |
| C | Vuốt lối rẽ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lối rẽ, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,31 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lối rẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4771 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất BTNC 19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1827 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1827 | 100tấn |
| 6 | Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng MC30 (hoặc MC70), lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1164 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường BTNC 19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1164 | 100m2 |
| D | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cống, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3083 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3314 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,262 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,937 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6659 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,648 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,42 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0669 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0799 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 427,42 | m2 |
| 11 | Nối ống bê tông, đường kính 750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | mối nối |
| 12 | Nối ống bê tông, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | đoạn ống |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,608 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4891 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1325 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan, thân rãnh bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cấu kiện |
| E | Rãnh xây gạch chỉ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,056 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,226 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 424,908 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294,756 | m3 |
| 5 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.914 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5747 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,314 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4789 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4599 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.914 | cấu kiện |
| 11 | Đào rãnh, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2982 | 100m3 |
| 12 | Đắp trả rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6767 | 100m3 |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển chữ nhật (1,0x1,6)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang 1x1,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 4 | Biển tròn đường kính D=70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,56 | m2 |
| G | Di chuyển đường điện 22Kv và 0,4Kv | |||
| 1 | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (ĐƠN GIÁ ĐIỆN): Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Thép mạ kẽm làm xà hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,56 | kh |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 6-10 kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 10 sứ |
| 4 | Sứ đứng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | quả |
| 5 | Lắp đặt lại cáp nhôm hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | km/dây |
| 6 | Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bộ |
| 7 | Kẹp hãm + dây đai + móc treo+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Ghíp nối dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Chiếc |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cột |
| 10 | Cột điện bê tông ly tâm cl-8,5b | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cột |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10 cọc |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,798 | 100kg |
| 13 | Thép làm mạ kẽm cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,8 | kg |
| 14 | Thép mạ kẽm làm dây tiếp địa, dây tiếp xà và khuyên tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,32 | kg |
| 15 | Ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 16 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 tủ |
| 17 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hệ thống |
| 18 | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,852 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,62 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,372 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5267 | 100m2 |
| 23 | Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,32 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,32 | m3 |
| 25 | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN 22KV( PHẦN ĐIỆN ): Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1486 | tấn |
| 29 | Thép mạ kẽm làm xà đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385,81 | kg |
| 30 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 sứ |
| 31 | Sứ đứng trung thế 22KV+ TI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | sứ |
| 32 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 33 | Cột điện bê tông ly tâm Cl-18D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 34 | Rải căng dây lấy độ võng. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,291 | 1km/1 dây |
| 35 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 36 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2004 | 100kg |
| 37 | Thép mạ kẽm làm cọc tiếp địa + dây tiếp xà+ khuyên tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,43 | kg |
| 38 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 39 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 40 | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN 22KV ( PHẦN XÂY DỰNG ): Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1544 | 100m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0848 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | m3 |
| 43 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 44 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0138 | tấn |
| 46 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | -0,0229 | 100m3 |
| 47 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 49 | Thiết bị: Cầu dao phụ tải DN-24kv-630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Thiết bị: Chống sét van 24Kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| H | Di chuyển đường nước sạch | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2432 | 100m3 |
| 2 | Đào đường ống, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,32 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,88 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 5 | PHẦN DI CHUYỂN ĐƯỜNG TRỤC: Cắt ống HDPE, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 mối |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m |
| 7 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE DN90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,36 | 100m |
| 8 | Lắp mới ống nhựa HDPE DN90 (dự phòng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 9 | Lắp lại ống nhựa HDPE DN90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,36 | 100m |
| 10 | Đầu nối bích dài HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt cút chữ Z BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Bulong M16x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 14 | Gioăng bích DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | PHẦN DI CHUYỂN ỐNG DÂN CƯ: Tháo dỡ Cút mạ DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Tháo dỡ kép đúc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Tháo dỡ Rắc co DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Tháo dỡ van chặn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Tháo dỡ khâu nối RN DN63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp lại Cút mạ DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp lại kép đúc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp lại Rắc co DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp lại van chặn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp lại khâu nối RN DN63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp mới kép đúc DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 26 | Cút mạ DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 27 | Cút côn DN20 - 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Nối góc HDPE DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Khâu nối RN HDPE DN25 - 3/4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 30 | Nối góc HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Khâu nối ren ngoài DN32 - 1" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Nối góc HDPE DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Đầu nối thẳng HDPE DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Đầu nối thẳng HDPE DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 35 | Đầu nối thẳng HDPE DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Măng sông DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 37 | Kép đúc DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 38 | Cút mạ DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 39 | Van gạt DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 43 | Xây hố van dân cư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hố |
| I | Chi phí đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| J | THUẾ TÀI NGUYÊN + PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên + Phí tài nguyên môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình giao thông, cấp IV, Kết cấu mặt đường gồm lớp thảm bê tông nhựa trên mặt đường cũ sau khi sửa chữa hư hỏng, bù vênh, mở rộng, hệ thống thoát nước, ATGT,... đồng bộ, hoàn chỉnh. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công: Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Là kỹ sư/cử nhân chuyên ngành giao thông, Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật/ Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép | ≥10T | 2 |
| 2 | Máy lu bánh lốp | ≥16T | 1 |
| 3 | Máy đầm rung tự hành | ≥25T | 1 |
| 4 | Búa căn khí nén (hoặc thiết bị tương đương) | ≥3m3/ph | 1 |
| 5 | Máy đào | ≥0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy ủi | ≥110CV | 1 |
| 7 | Bộ thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa sản xuất,vận chuyển, thi công phun tưới nhựa nóng, rải thảm bê tông nhựa | ≥80T/h | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước | ≥5m3 | 1 |
| 9 | Máy nén khí diezel | ≥360m3/h | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kw | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 3 |
| 14 | Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy thủy bình, kinh vỹ, thước dây, thước thép,....) | Kiểm tra hiện trường | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi