Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210822583-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210820253
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế giao cho đơn vị năm 2021 - 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 15:21:00 đến ngày 2021-08-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,780,614,181 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0170921E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.034184E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (Di dời lưới điện (Đường dây trung hạ thế và trạm biến áp): Công trình công nghiệp cấp IV; Nâng cấp cải tạo HT chiếu sáng: Công trình HTKT Cấp công trình: Cấp III) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét Trong đó phải có: + Ít nhất 01 hợp đồng thi công Đường dây trung hạ thế và trạm biến áp có giá trị tối thiểu là 1.896.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng thi công tương tự Đường dây trung hạ thế và trạm biến áp là ≥ 7.584.000.000 VNĐ; đồng thời phải có+ Ít nhất 01 hợp đồng thi công Hệ thống chiếu sáng công cộng có giá trị tối thiểu là 2.851.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng thi công tương tự phần thi công Hệ thống chiếu sáng công cộng là ≥ 11.404.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.746.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.984.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Điện;- Có CCHN giám sát công trình Điện hoặc CCHN ATLĐ hạng III còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình (hợp đồng) tương tự gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự);- Có Chứng chỉ thi công hộp nối, đầu cáp ngầm hoặc chứng nhận tập huấn về thi công đầu cáp ngầm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện;- Có CCHN giám sát công trình Điện hoặc CCHN ATLĐ hạng III còn hiệu lực- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình (hợp đồng) tương tự gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật/chuyên ngành xây dựng;- Có CCHN giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, VSMT, PCCN
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành An toàn lao động (hoặc Bảo hộ lao động);- Đã từng phụ trách công tác ATLĐ-VSMT-PCCN ít nhất 02 công trình (hợp đồng) tương tự gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có Chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên chuyên ngành Điện.- Trong đó, có tối thiểu 04 người có Chứng chỉ thi công hộp nối, đầu cáp ngầm hoặc chứng nhận tập huấn về thi công đầu cáp ngầm (theo văn bản số 5628/EVN SPC-KTSX ngày 13/7/2015 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam); có tối thiểu 02 công nhân vận hành cẩu trục và có tối thiểu 01 công nhân vận hành máy đào- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,5m3
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô (xe tải có gắn cần cẩu ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe thang nâng ≥ 9m
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đồng hồ đo điện trở đất
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đồng hồ đo điện trở cách điện
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Bộ tó dựng trụ ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Bộ tời dựng trụ ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Kích xích lắc tay ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan ngang định hướng qua đường
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Bộ tời máy kéo
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông 350 lít
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm dùi 2.2KW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN DI DỜI LƯỚI ĐIỆN
1PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾXem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
21- Phần móngXem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
3Tháo móng M12.bbXem chương V – HSMT: YCKT20Móng
4Móng bê tông cốt thép 14m M14.BTCXem chương V – HSMT: YCKT16Móng
5Móng bê tông cốt thép có cừ trụ đôi 2x14m M2x14.BTCnXem chương V – HSMT: YCKT6Móng
62- Phần tiếp địaXem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
7Tiếp địa Cột BTLT 14mXem chương V – HSMT: YCKT8Bộ
83- Phần cộtXem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
9Hạ Cột BTLT 12mXem chương V – HSMT: YCKT22Cột
10Cột BTLT 14mXem chương V – HSMT: YCKT16Cột
11Cột BTLT 2x14mXem chương V – HSMT: YCKT6Cột
124- Phần xàXem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
13Tháo xà sắt XIT2Xem chương V – HSMT: YCKT18Bộ
14Tháo xà sắt trụ đơn XK-2.4mXem chương V – HSMT: YCKT2Bộ
15Xà đở thằng XIT1Xem chương V – HSMT: YCKT17Bộ
16Xà đở góc XIG1Xem chương V – HSMT: YCKT2Bộ
17Xà sắt kép trụ đôi XK-2x14-2.4mXem chương V – HSMT: YCKT3Bộ
18Đà kép Composite XK-2.4M-CPSXem chương V – HSMT: YCKT1Bộ
195- Dây sứ và phụ kiệnXem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
20a.1- Phần vật tư đường dây trên khôngXem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
21a1.1- Phần tháo dỡXem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
22Tháo Cáp nhôm lõi thép bọc 24KV-ACX-50Xem chương V – HSMT: YCKT66Mét
23Tháo Cáp nhôm lõi thép ACKP95Xem chương V – HSMT: YCKT2,26Km
24Tháo Cáp nhôm lõi thép ACKP70Xem chương V – HSMT: YCKT0,75Km
25a1.2- Phần lắp mớiXem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
26Kéo Cáp nhôm lõi thép bọc 24KV-ACX-50Xem chương V – HSMT: YCKT36Mét
27Cáp nhôm lõi thép bọc 24KV-ACX-240Xem chương V – HSMT: YCKT2.291,94Mét
28Cáp nhôm lõi thép ACKP120Xem chương V – HSMT: YCKT400,33Kg
29Kéo Cáp nhôm lõi thép ACKP120Xem chương V – HSMT: YCKT0,75Km
30Cáp đồng bọc 24KV - CX 185mm2Xem chương V – HSMT: YCKT12Mét
31Kẹp WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)Xem chương V – HSMT: YCKT5Cái
32Kẹp WR 419 (cỡ dây 70-95/70-95)Xem chương V – HSMT: YCKT12Cái
33Kẹp WR 835 (cỡ dây 120-240/50-95)Xem chương V – HSMT: YCKT13Cái
34Kẹp WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240)Xem chương V – HSMT: YCKT18Cái
35Sứ đứng 24KV chống mặnXem chương V – HSMT: YCKT65Cái
36Dây nhôm lõi cứng AV-10/40 buộc sứ đứngXem chương V – HSMT: YCKT195Mét
37Chân sứ đứngXem chương V – HSMT: YCKT65Cây
38Sứ treo PolymeXem chương V – HSMT: YCKT21Bộ
39Móc treoXem chương V – HSMT: YCKT42Cái
40Giáp níu cỡ dây 50-70Xem chương V – HSMT: YCKT3Cái
41Giáp níu cỡ dây 95-120Xem chương V – HSMT: YCKT4Cái
42Giáp níu cỡ dây 150-185Xem chương V – HSMT: YCKT6Cái
43Giáp níu cỡ dây 240Xem chương V – HSMT: YCKT21Cái
44UclevisXem chương V – HSMT: YCKT21Cái
45Sứ ống chỉXem chương V – HSMT: YCKT21Cái
46Bảng số + bảng nguy hiểmXem chương V – HSMT: YCKT22Bộ
47V/chuyển sứ các loại (CLXem chương V – HSMT: YCKT0,37T/Km
48a.3- Phần thiết bị đường dâyXem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
49Tháo & lắp DS-24KV-630AXem chương V – HSMT: YCKT1Cái
50Tháp & lắp LBS 24KV-630A + MTB1 phaXem chương V – HSMT: YCKT1Bộ
51a.4- Đấu nối HotlineXem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
52Đấu nối HotlineXem chương V – HSMT: YCKT1HT
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
11- Phần móngXem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
2Tháo móng M10.baXem chương V – HSMT: YCKT19Móng
3Móng bê tông cốt thép trụ 10.5m M10.BTCXem chương V – HSMT: YCKT24Móng
4Móng bê tông cốt thép trụ 2x10.5m M2x10.BTCXem chương V – HSMT: YCKT1Móng
52- Phần tiếp địaXem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
6Tiếp địa Cột BTLT 10,5mXem chương V – HSMT: YCKT9Bộ
73- Phần cộtXem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
8Hạ Cột BTLT10.5mXem chương V – HSMT: YCKT18Cột
9Hạ Cột BTLT 14mXem chương V – HSMT: YCKT2Cột
10Cột BTLT10.5mXem chương V – HSMT: YCKT24Cột
11Cột BTLT 2x10.5mXem chương V – HSMT: YCKT1Cột
124- Phần neoXem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
13Neo thẳng hạ thếXem chương V – HSMT: YCKT4Bộ
145- Dây sứ và phụ kiện hạ thếXem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
15a1.1- Phần tháo dỡXem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
16Tháo Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95Xem chương V – HSMT: YCKT427Mét
17Tháo Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x150Xem chương V – HSMT: YCKT1.122Mét
18a1.2- Phần lắp mớiXem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
19Kéo Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95Xem chương V – HSMT: YCKT425Mét
20Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x150Xem chương V – HSMT: YCKT132,6Mét
21Kéo Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x150Xem chương V – HSMT: YCKT1.097,4Mét
22Rack 4 sứXem chương V – HSMT: YCKT92Cái
23Sứ ống chỉXem chương V – HSMT: YCKT368Cái
24Boulon M16x300Xem chương V – HSMT: YCKT184Cây
25Boulon móc M16x300Xem chương V – HSMT: YCKT51Cây
26Boulon móc M16x550Xem chương V – HSMT: YCKT3Cây
27LĐ vuông 50x50x2.5Xem chương V – HSMT: YCKT238Cái
28Kẹp ngừng cáp ABCXem chương V – HSMT: YCKT11Cái
29Kẹp treo cáp ABCXem chương V – HSMT: YCKT42Cái
30Gông treo cáp quang + Phụ kiệnXem chương V – HSMT: YCKT47Cái
31V/chuyển sứ các loại (CLXem chương V – HSMT: YCKT0,18T/Km
32c- Phần cáp ngầm hạ thếXem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
33Cáp ngầm 1/0.6KV CXV- 3x240+1x150Xem chương V – HSMT: YCKT33Mét
34Cáp ngầm 1/0.6KV CXV- 3x185+1x95Xem chương V – HSMT: YCKT47Mét
35Ống HDPE D130/100Xem chương V – HSMT: YCKT80Mét
36Ống thép tráng kẽm D141 dày 3.96mmXem chương V – HSMT: YCKT36Mét
37Cổ dê bắt ống HDPE D130Xem chương V – HSMT: YCKT12Cái
38d- Phần mương cáp ngầmXem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
39Đào hào cáp ngầm cấp 1 có mở mái taluy - đất cấp 1Xem chương V – HSMT: YCKT15,98M3
40Đắp đất hào cáp ngầm cấp 1 (k=0.85)Xem chương V – HSMT: YCKT15,18M3
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÁCH HÀNG
1Tháo Cáp điện kế Dk-CVV2x11Xem chương V – HSMT: YCKT672Mét
2Lắp Cáp điện kế Dk-CVV2x11Xem chương V – HSMT: YCKT672Mét
3Đai thép không rĩ + Khóa đai bắt hộp Điện kếXem chương V – HSMT: YCKT336Bộ
4Dây duplex 2x11 (trã điện cho khách hàng)Xem chương V – HSMT: YCKT1.680Mét
5Kẹp IPC 95/35Xem chương V – HSMT: YCKT336Cái
6Lắp hộp điện kếXem chương V – HSMT: YCKT168Hộp
7Tháo hộp điện kếXem chương V – HSMT: YCKT168Hộp
8Lắp điện kế 1 pha treo trụXem chương V – HSMT: YCKT168Cái
9Tháo điện kế 1 phaXem chương V – HSMT: YCKT168Cái
10Băng keo hạ thếXem chương V – HSMT: YCKT168Cuộn
D PHẦN TRẠM PHÂN PHỐI 03 PHA
1D1. Phần vật tưXem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
21. Đà đơn bắt sứ trung gian : XD-2.4M (2 bộ)Xem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
3Bộ đà 4 ốp 2.4m + 2 thanh chỏi PL60x6-0.92m (30.4kg)Xem chương V – HSMT: YCKT2Bộ
4Boulon M16x50Xem chương V – HSMT: YCKT4Cây
5Boulon M16x300Xem chương V – HSMT: YCKT6Cây
6LĐ vuông 50x50x2.5Xem chương V – HSMT: YCKT28Cái
7Sứ đứng 24KV chống mặnXem chương V – HSMT: YCKT6Bộ
8Chân sứ đứngXem chương V – HSMT: YCKT6Bộ
9Gắn đà cho trạmXem chương V – HSMT: YCKT0,02Tấn
102. Đà kép bắt FCO+LA : XK-2.4M - Composite (2 bộ)Xem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
11Bộ xà đơn 60x60x6 dài 2.4m + Thanh chống xà ( 12.5kg)Xem chương V – HSMT: YCKT4Bộ
12Boulon M16x300Xem chương V – HSMT: YCKT4Cây
13Boulon M16x500VRSXem chương V – HSMT: YCKT4Cây
14LĐ vuông 50x50x2.5Xem chương V – HSMT: YCKT20Cái
15Gắn đà cho trạmXem chương V – HSMT: YCKT0,02Tấn
163. Bộ xà bắt MBT trên trụ đôi (2 bộ)Xem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
17Bộ xà bắt MBT trên trụ đôiXem chương V – HSMT: YCKT2Bộ
18Boulon M18x50Xem chương V – HSMT: YCKT4Bộ
19Boulon M18x350Xem chương V – HSMT: YCKT8Bộ
20Boulon M18x550VRSXem chương V – HSMT: YCKT8Bộ
21Boulon M18x700VRSXem chương V – HSMT: YCKT6Bộ
22Boulon M18x850VRSXem chương V – HSMT: YCKT4Bộ
23Boulon M18x900VRSXem chương V – HSMT: YCKT4Bộ
24LĐ vuông 50x50x2.5Xem chương V – HSMT: YCKT34Cái
25Gắn đà cho trạmXem chương V – HSMT: YCKT0,4Tấn
264. Bộ dây dẩn xuống 22KV (2 bộ)Xem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
27Gắn Cáp đồng bọc 24KV - CX 25mm2Xem chương V – HSMT: YCKT21m
28Tháo Gắn Cáp đồng bọc 24KV - CX 25mm2Xem chương V – HSMT: YCKT21m
29Đầu cosse CV25Xem chương V – HSMT: YCKT6Cái
30Kẹp WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)Xem chương V – HSMT: YCKT6Cái
31Băng keo trung thếXem chương V – HSMT: YCKT6Cuộn
325. Bộ dây dẫn hạ thế MBT 3pha 250KVA (2 bộ)Xem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
33Gắn Cáp đồng bọc 600V- CV240Xem chương V – HSMT: YCKT48m
34Tháo Gắn Cáp đồng bọc 600V- CV240Xem chương V – HSMT: YCKT48m
35Gắn Cáp đồng bọc 600V- CV150Xem chương V – HSMT: YCKT8m
36Tháo Gắn Cáp đồng bọc 600V- CV150Xem chương V – HSMT: YCKT8m
37Đầu cosse CV240Xem chương V – HSMT: YCKT48Cái
38Đầu cosse CV150Xem chương V – HSMT: YCKT8Cái
396. Bộ tiếp địa cho Trạm (2 bộ)Xem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
40Cáp đồng trần Cu25Xem chương V – HSMT: YCKT24Kg
41Cọc đất 16x2400 và kẹpXem chương V – HSMT: YCKT12Bộ
42Ống PVC D21Xem chương V – HSMT: YCKT36m
43Cổ dê bắt ống PVC D21Xem chương V – HSMT: YCKT18Cái
44Kẹp dây CV25Xem chương V – HSMT: YCKT12Cái
45Rải dây tiếp địaXem chương V – HSMT: YCKT10,7110m
467. Thùng Điện kế và CB (2 bộ)Xem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
47Tháo Thùng CB & CB 3 phaXem chương V – HSMT: YCKT2Cái
48Gắn Thùng CB & ĐK 3 phaXem chương V – HSMT: YCKT2Cái
49Boulon M16x400Xem chương V – HSMT: YCKT4Cây
50Boulon M14x50Xem chương V – HSMT: YCKT8Cây
518. Cáp điều khiển hạ thế (2 bộ)Xem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
52Cáp điều khiển 7 ruộtXem chương V – HSMT: YCKT4m
53Băng keo hạ thếXem chương V – HSMT: YCKT2Cuộn
E PHẦN TRẠM PHÂN PHỐI 01 PHA
11. Giá bắt FCO & LA 01 pha (1 bộ)Xem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
2Giá bắt FCO (FCO+LA)Xem chương V – HSMT: YCKT1Bộ
3Boulon M16x40Xem chương V – HSMT: YCKT2Bộ
4Boulon M16x250Xem chương V – HSMT: YCKT2Bộ
5LĐ vuông 50x50x2.5Xem chương V – HSMT: YCKT4Cái
6Gắn Giá bắt FCO (FCO+LA)Xem chương V – HSMT: YCKT0,005Tấn
72. Bộ dây dẩn xuống 22KV (1 bộ)Xem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
8Tháo Cáp đồng bọc 24KV - CX 25mm2Xem chương V – HSMT: YCKT5Bộ
9Gắn Cáp đồng bọc 24KV - CX 25mm2Xem chương V – HSMT: YCKT5Bộ
10Đầu cosse CV25Xem chương V – HSMT: YCKT1Cái
11Kẹp WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70)Xem chương V – HSMT: YCKT1Cái
123. Bộ dây dẫn MBT 1pha 25KVA (1 bộ)Xem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
13Tháo Cáp đồng bọc 600V- CV50Xem chương V – HSMT: YCKT20Bộ
14Gắn Cáp đồng bọc 600V- CV50Xem chương V – HSMT: YCKT20Bộ
15Cáp đồng bọc 600V- CV11Xem chương V – HSMT: YCKT12m
16Đầu cosse CV50Xem chương V – HSMT: YCKT1Cái
17Kẹp Cu-Al 2/0Xem chương V – HSMT: YCKT2Cái
184. Ống bảo vệ cáp lực hạ thế (1 bộ)Xem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
19Ống PVC D60Xem chương V – HSMT: YCKT16m
20Cổ dê bắt ống PVC D60Xem chương V – HSMT: YCKT4Cái
215. Bộ tiếp địa 2 tia 4 cọc cho ĐK, Trạm, LA (1 bộ)Xem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
22Cáp đồng trần Cu25Xem chương V – HSMT: YCKT7Kg
23Cọc đất 16x2400 và kẹpXem chương V – HSMT: YCKT4Bộ
24Ống PVC D21Xem chương V – HSMT: YCKT12m
25Cổ dê bắt ống PVC D21Xem chương V – HSMT: YCKT6Cái
26Kẹp Cu-Al 1/0Xem chương V – HSMT: YCKT6Cái
27Rải dây tiếp địaXem chương V – HSMT: YCKT3,12510m
286. Thùng Điện kế và CB (1 bộ)Xem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
29Gắn Thùng composite 2 ngăn cho ĐK và CB 1 phaXem chương V – HSMT: YCKT1Cái
30Tháo Thùng composite 2 ngăn cho ĐK và CB 1 phaXem chương V – HSMT: YCKT1Cái
31Boulon M16x350Xem chương V – HSMT: YCKT4Cây
32LĐ vuông 50x50x2.5Xem chương V – HSMT: YCKT4Cái
F PHẦN NÂNG CẤP CẢI TẠO CHIẾU SÁNG
1Tháo dỡ & lắp dựng, sơn trụ chiếu sáng hiện hữuXem chương V – HSMT: YCKT10Trụ
2Tháo dỡ & lắp dựng, sơn lại trụ chiếu sáng hiện hữu & thay bóng LED120WXem chương V – HSMT: YCKT71Trụ
3Móng cột chiếu sángXem chương V – HSMT: YCKT81Móng
4Cáp CXV-1KV-3x16Xem chương V – HSMT: YCKT3.138,5m
5Cáp CXV-1KV-3x25Xem chương V – HSMT: YCKT54,1m
6Cáp lên đèn CXV-1KV- 3x2.5Xem chương V – HSMT: YCKT1.704m
7Dây đồng nối tiếp địa Cu16Xem chương V – HSMT: YCKT3.016,1m
8Hệ thống tiếp địa lặp lại cho cáp ngầmXem chương V – HSMT: YCKT20Bộ
9Măng sông ống Ống STK D76x2.8mmXem chương V – HSMT: YCKT78Cái
10Ống nhựa xoắn D65/50 luồn cápXem chương V – HSMT: YCKT2.969m
11Mương cáp ngầmXem chương V – HSMT: YCKT2.659m
12Khoan đặt cáp ngầm trên cạnXem chương V – HSMT: YCKT310m
G CHI PHÍ THIẾT BỊ
1TRẠM 03 PHAXem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
2I- PHẦN LẮP TRẠM 3 PHAXem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
3MBT 3pha 250KVAXem chương V – HSMT: YCKT2Máy
4LA 18KVXem chương V – HSMT: YCKT6Cái
5FCO 24KV-100AXem chương V – HSMT: YCKT6Cái
6MCCB-600V-400AXem chương V – HSMT: YCKT2Cái
7TI-600V-400/5AXem chương V – HSMT: YCKT6Cái
8Điện kế điện tử 3P - 380/220V-5AXem chương V – HSMT: YCKT2Cái
9II- PHẦN THÁO 3 TRẠMXem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
10MBT 3pha 250KVAXem chương V – HSMT: YCKT2Máy
11LA 18KVXem chương V – HSMT: YCKT6Cái
12FCO 24KV-100AXem chương V – HSMT: YCKT6Cái
13MCCB-600V-400AXem chương V – HSMT: YCKT2Cái
14TI-600V-400/5AXem chương V – HSMT: YCKT6Cái
15Điện kế điện tử 3P - 380/220V-5AXem chương V – HSMT: YCKT2Cái
16TRẠM 01 PHAXem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
17I- PHẦN LẮP TRẠM 1PHAXem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
18MBT 1pha 25KVAXem chương V – HSMT: YCKT1Máy
19LA 18KVXem chương V – HSMT: YCKT1Cái
20FCO 24KV-100AXem chương V – HSMT: YCKT1Cái
21Nắp chụp MBTXem chương V – HSMT: YCKT1Cái
22Nắp chụp LAXem chương V – HSMT: YCKT1Cái
23Nắp chụp FCOXem chương V – HSMT: YCKT1Cái
24TI-600V-150/5AXem chương V – HSMT: YCKT1Cái
25Điện kế điện tử 1P - 230V-5AXem chương V – HSMT: YCKT1Cái
26MCCB-600V-150AXem chương V – HSMT: YCKT1Cái
27II- PHẦN THÁO TRẠM 1 PHAXem chương V – HSMT: YCKT1Khoản
28MBT 1pha 25KVAXem chương V – HSMT: YCKT1Máy
29LA 18KVXem chương V – HSMT: YCKT1Bộ
30FCO 24KV-100AXem chương V – HSMT: YCKT1Bộ
31Điện kế điện tử 1P - 230V-40(100)AXem chương V – HSMT: YCKT1Cái
32MCCB-600V-150AXem chương V – HSMT: YCKT1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0170921E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.034184E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (Di dời lưới điện (Đường dây trung hạ thế và trạm biến áp): Công trình công nghiệp cấp IV; Nâng cấp cải tạo HT chiếu sáng: Công trình HTKT Cấp công trình: Cấp III) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét Trong đó phải có: + Ít nhất 01 hợp đồng thi công Đường dây trung hạ thế và trạm biến áp có giá trị tối thiểu là 1.896.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng thi công tương tự Đường dây trung hạ thế và trạm biến áp là ≥ 7.584.000.000 VNĐ; đồng thời phải có+ Ít nhất 01 hợp đồng thi công Hệ thống chiếu sáng công cộng có giá trị tối thiểu là 2.851.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng thi công tương tự phần thi công Hệ thống chiếu sáng công cộng là ≥ 11.404.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.746.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.984.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Điện;- Có CCHN giám sát công trình Điện hoặc CCHN ATLĐ hạng III còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình (hợp đồng) tương tự gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự);- Có Chứng chỉ thi công hộp nối, đầu cáp ngầm hoặc chứng nhận tập huấn về thi công đầu cáp ngầm55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp 2 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện;- Có CCHN giám sát công trình Điện hoặc CCHN ATLĐ hạng III còn hiệu lực- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình (hợp đồng) tương tự gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự);33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp 1 - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật/chuyên ngành xây dựng;- Có CCHN giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư)33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, VSMT, PCCN 2 - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành An toàn lao động (hoặc Bảo hộ lao động);- Đã từng phụ trách công tác ATLĐ-VSMT-PCCN ít nhất 02 công trình (hợp đồng) tương tự gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự)33
5 Công nhân kỹ thuật 20 - Có Chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên chuyên ngành Điện.- Trong đó, có tối thiểu 04 người có Chứng chỉ thi công hộp nối, đầu cáp ngầm hoặc chứng nhận tập huấn về thi công đầu cáp ngầm (theo văn bản số 5628/EVN SPC-KTSX ngày 13/7/2015 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam); có tối thiểu 02 công nhân vận hành cẩu trục và có tối thiểu 01 công nhân vận hành máy đào- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,5m3 (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)2
2 Ô tô tải ≥ 10 tấn (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
3 Cần trục ô tô (xe tải có gắn cần cẩu ≥ 3T (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)2
4 Xe thang nâng ≥ 9m (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
5 Đồng hồ đo điện trở đất (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
6 Đồng hồ đo điện trở cách điện (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)2
7 Bộ tó dựng trụ ≥ 3 tấn (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)2
8 Bộ tời dựng trụ ≥ 3 tấn (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)2
9 Kích xích lắc tay ≥ 3 tấn (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)2
10 Máy khoan ngang định hướng qua đường (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
11 Bộ tời máy kéo (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)1
12 Máy trộn bê tông 350 lít (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)2
13 Đầm dùi 2.2KW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->