Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210822583-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Lê Khanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210820253 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế giao cho đơn vị năm 2021 - 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 15:21:00 đến ngày 2021-08-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,780,614,181 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0170921E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.034184E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (Di dời lưới điện (Đường dây trung hạ thế và trạm biến áp): Công trình công nghiệp cấp IV; Nâng cấp cải tạo HT chiếu sáng: Công trình HTKT Cấp công trình: Cấp III) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét Trong đó phải có: + Ít nhất 01 hợp đồng thi công Đường dây trung hạ thế và trạm biến áp có giá trị tối thiểu là 1.896.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng thi công tương tự Đường dây trung hạ thế và trạm biến áp là ≥ 7.584.000.000 VNĐ; đồng thời phải có+ Ít nhất 01 hợp đồng thi công Hệ thống chiếu sáng công cộng có giá trị tối thiểu là 2.851.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng thi công tương tự phần thi công Hệ thống chiếu sáng công cộng là ≥ 11.404.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.746.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.984.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Điện;- Có CCHN giám sát công trình Điện hoặc CCHN ATLĐ hạng III còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình (hợp đồng) tương tự gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự);- Có Chứng chỉ thi công hộp nối, đầu cáp ngầm hoặc chứng nhận tập huấn về thi công đầu cáp ngầm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện;- Có CCHN giám sát công trình Điện hoặc CCHN ATLĐ hạng III còn hiệu lực- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình (hợp đồng) tương tự gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật/chuyên ngành xây dựng;- Có CCHN giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, VSMT, PCCN |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành An toàn lao động (hoặc Bảo hộ lao động);- Đã từng phụ trách công tác ATLĐ-VSMT-PCCN ít nhất 02 công trình (hợp đồng) tương tự gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên chuyên ngành Điện.- Trong đó, có tối thiểu 04 người có Chứng chỉ thi công hộp nối, đầu cáp ngầm hoặc chứng nhận tập huấn về thi công đầu cáp ngầm (theo văn bản số 5628/EVN SPC-KTSX ngày 13/7/2015 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam); có tối thiểu 02 công nhân vận hành cẩu trục và có tối thiểu 01 công nhân vận hành máy đào- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô (xe tải có gắn cần cẩu ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe thang nâng ≥ 9m | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đồng hồ đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đồng hồ đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Bộ tó dựng trụ ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Bộ tời dựng trụ ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Kích xích lắc tay ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan ngang định hướng qua đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Bộ tời máy kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông 350 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm dùi 2.2KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN DI DỜI LƯỚI ĐIỆN | |||
| 1 | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 2 | 1- Phần móng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 3 | Tháo móng M12.bb | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20 | Móng |
| 4 | Móng bê tông cốt thép 14m M14.BTC | Xem chương V – HSMT: YCKT | 16 | Móng |
| 5 | Móng bê tông cốt thép có cừ trụ đôi 2x14m M2x14.BTCn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | Móng |
| 6 | 2- Phần tiếp địa | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 7 | Tiếp địa Cột BTLT 14m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | Bộ |
| 8 | 3- Phần cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 9 | Hạ Cột BTLT 12m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 22 | Cột |
| 10 | Cột BTLT 14m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 16 | Cột |
| 11 | Cột BTLT 2x14m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | Cột |
| 12 | 4- Phần xà | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 13 | Tháo xà sắt XIT2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18 | Bộ |
| 14 | Tháo xà sắt trụ đơn XK-2.4m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | Bộ |
| 15 | Xà đở thằng XIT1 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 17 | Bộ |
| 16 | Xà đở góc XIG1 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | Bộ |
| 17 | Xà sắt kép trụ đôi XK-2x14-2.4m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | Bộ |
| 18 | Đà kép Composite XK-2.4M-CPS | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Bộ |
| 19 | 5- Dây sứ và phụ kiện | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 20 | a.1- Phần vật tư đường dây trên không | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 21 | a1.1- Phần tháo dỡ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 22 | Tháo Cáp nhôm lõi thép bọc 24KV-ACX-50 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 66 | Mét |
| 23 | Tháo Cáp nhôm lõi thép ACKP95 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2,26 | Km |
| 24 | Tháo Cáp nhôm lõi thép ACKP70 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,75 | Km |
| 25 | a1.2- Phần lắp mới | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 26 | Kéo Cáp nhôm lõi thép bọc 24KV-ACX-50 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 36 | Mét |
| 27 | Cáp nhôm lõi thép bọc 24KV-ACX-240 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2.291,94 | Mét |
| 28 | Cáp nhôm lõi thép ACKP120 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 400,33 | Kg |
| 29 | Kéo Cáp nhôm lõi thép ACKP120 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,75 | Km |
| 30 | Cáp đồng bọc 24KV - CX 185mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | Mét |
| 31 | Kẹp WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5 | Cái |
| 32 | Kẹp WR 419 (cỡ dây 70-95/70-95) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | Cái |
| 33 | Kẹp WR 835 (cỡ dây 120-240/50-95) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 13 | Cái |
| 34 | Kẹp WR 929 (cỡ dây 120-240/120-240) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18 | Cái |
| 35 | Sứ đứng 24KV chống mặn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 65 | Cái |
| 36 | Dây nhôm lõi cứng AV-10/40 buộc sứ đứng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 195 | Mét |
| 37 | Chân sứ đứng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 65 | Cây |
| 38 | Sứ treo Polyme | Xem chương V – HSMT: YCKT | 21 | Bộ |
| 39 | Móc treo | Xem chương V – HSMT: YCKT | 42 | Cái |
| 40 | Giáp níu cỡ dây 50-70 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | Cái |
| 41 | Giáp níu cỡ dây 95-120 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | Cái |
| 42 | Giáp níu cỡ dây 150-185 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | Cái |
| 43 | Giáp níu cỡ dây 240 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 21 | Cái |
| 44 | Uclevis | Xem chương V – HSMT: YCKT | 21 | Cái |
| 45 | Sứ ống chỉ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 21 | Cái |
| 46 | Bảng số + bảng nguy hiểm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 22 | Bộ |
| 47 | V/chuyển sứ các loại (CL | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,37 | T/Km |
| 48 | a.3- Phần thiết bị đường dây | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 49 | Tháo & lắp DS-24KV-630A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Cái |
| 50 | Tháp & lắp LBS 24KV-630A + MTB1 pha | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Bộ |
| 51 | a.4- Đấu nối Hotline | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 52 | Đấu nối Hotline | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | HT |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | 1- Phần móng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 2 | Tháo móng M10.ba | Xem chương V – HSMT: YCKT | 19 | Móng |
| 3 | Móng bê tông cốt thép trụ 10.5m M10.BTC | Xem chương V – HSMT: YCKT | 24 | Móng |
| 4 | Móng bê tông cốt thép trụ 2x10.5m M2x10.BTC | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Móng |
| 5 | 2- Phần tiếp địa | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 6 | Tiếp địa Cột BTLT 10,5m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 9 | Bộ |
| 7 | 3- Phần cột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 8 | Hạ Cột BTLT10.5m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18 | Cột |
| 9 | Hạ Cột BTLT 14m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | Cột |
| 10 | Cột BTLT10.5m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 24 | Cột |
| 11 | Cột BTLT 2x10.5m | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Cột |
| 12 | 4- Phần neo | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 13 | Neo thẳng hạ thế | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | Bộ |
| 14 | 5- Dây sứ và phụ kiện hạ thế | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 15 | a1.1- Phần tháo dỡ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 16 | Tháo Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 427 | Mét |
| 17 | Tháo Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x150 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.122 | Mét |
| 18 | a1.2- Phần lắp mới | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 19 | Kéo Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 425 | Mét |
| 20 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x150 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 132,6 | Mét |
| 21 | Kéo Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x150 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.097,4 | Mét |
| 22 | Rack 4 sứ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 92 | Cái |
| 23 | Sứ ống chỉ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 368 | Cái |
| 24 | Boulon M16x300 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 184 | Cây |
| 25 | Boulon móc M16x300 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 51 | Cây |
| 26 | Boulon móc M16x550 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3 | Cây |
| 27 | LĐ vuông 50x50x2.5 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 238 | Cái |
| 28 | Kẹp ngừng cáp ABC | Xem chương V – HSMT: YCKT | 11 | Cái |
| 29 | Kẹp treo cáp ABC | Xem chương V – HSMT: YCKT | 42 | Cái |
| 30 | Gông treo cáp quang + Phụ kiện | Xem chương V – HSMT: YCKT | 47 | Cái |
| 31 | V/chuyển sứ các loại (CL | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,18 | T/Km |
| 32 | c- Phần cáp ngầm hạ thế | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 33 | Cáp ngầm 1/0.6KV CXV- 3x240+1x150 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 33 | Mét |
| 34 | Cáp ngầm 1/0.6KV CXV- 3x185+1x95 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 47 | Mét |
| 35 | Ống HDPE D130/100 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 80 | Mét |
| 36 | Ống thép tráng kẽm D141 dày 3.96mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 36 | Mét |
| 37 | Cổ dê bắt ống HDPE D130 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | Cái |
| 38 | d- Phần mương cáp ngầm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 39 | Đào hào cáp ngầm cấp 1 có mở mái taluy - đất cấp 1 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 15,98 | M3 |
| 40 | Đắp đất hào cáp ngầm cấp 1 (k=0.85) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 15,18 | M3 |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÁCH HÀNG | |||
| 1 | Tháo Cáp điện kế Dk-CVV2x11 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 672 | Mét |
| 2 | Lắp Cáp điện kế Dk-CVV2x11 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 672 | Mét |
| 3 | Đai thép không rĩ + Khóa đai bắt hộp Điện kế | Xem chương V – HSMT: YCKT | 336 | Bộ |
| 4 | Dây duplex 2x11 (trã điện cho khách hàng) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.680 | Mét |
| 5 | Kẹp IPC 95/35 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 336 | Cái |
| 6 | Lắp hộp điện kế | Xem chương V – HSMT: YCKT | 168 | Hộp |
| 7 | Tháo hộp điện kế | Xem chương V – HSMT: YCKT | 168 | Hộp |
| 8 | Lắp điện kế 1 pha treo trụ | Xem chương V – HSMT: YCKT | 168 | Cái |
| 9 | Tháo điện kế 1 pha | Xem chương V – HSMT: YCKT | 168 | Cái |
| 10 | Băng keo hạ thế | Xem chương V – HSMT: YCKT | 168 | Cuộn |
| D | PHẦN TRẠM PHÂN PHỐI 03 PHA | |||
| 1 | D1. Phần vật tư | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 2 | 1. Đà đơn bắt sứ trung gian : XD-2.4M (2 bộ) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 3 | Bộ đà 4 ốp 2.4m + 2 thanh chỏi PL60x6-0.92m (30.4kg) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | Bộ |
| 4 | Boulon M16x50 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | Cây |
| 5 | Boulon M16x300 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | Cây |
| 6 | LĐ vuông 50x50x2.5 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 28 | Cái |
| 7 | Sứ đứng 24KV chống mặn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | Bộ |
| 8 | Chân sứ đứng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | Bộ |
| 9 | Gắn đà cho trạm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,02 | Tấn |
| 10 | 2. Đà kép bắt FCO+LA : XK-2.4M - Composite (2 bộ) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 11 | Bộ xà đơn 60x60x6 dài 2.4m + Thanh chống xà ( 12.5kg) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | Bộ |
| 12 | Boulon M16x300 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | Cây |
| 13 | Boulon M16x500VRS | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | Cây |
| 14 | LĐ vuông 50x50x2.5 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20 | Cái |
| 15 | Gắn đà cho trạm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,02 | Tấn |
| 16 | 3. Bộ xà bắt MBT trên trụ đôi (2 bộ) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 17 | Bộ xà bắt MBT trên trụ đôi | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | Bộ |
| 18 | Boulon M18x50 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | Bộ |
| 19 | Boulon M18x350 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | Bộ |
| 20 | Boulon M18x550VRS | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | Bộ |
| 21 | Boulon M18x700VRS | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | Bộ |
| 22 | Boulon M18x850VRS | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | Bộ |
| 23 | Boulon M18x900VRS | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | Bộ |
| 24 | LĐ vuông 50x50x2.5 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 34 | Cái |
| 25 | Gắn đà cho trạm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,4 | Tấn |
| 26 | 4. Bộ dây dẩn xuống 22KV (2 bộ) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 27 | Gắn Cáp đồng bọc 24KV - CX 25mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 21 | m |
| 28 | Tháo Gắn Cáp đồng bọc 24KV - CX 25mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 21 | m |
| 29 | Đầu cosse CV25 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | Cái |
| 30 | Kẹp WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | Cái |
| 31 | Băng keo trung thế | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | Cuộn |
| 32 | 5. Bộ dây dẫn hạ thế MBT 3pha 250KVA (2 bộ) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 33 | Gắn Cáp đồng bọc 600V- CV240 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 48 | m |
| 34 | Tháo Gắn Cáp đồng bọc 600V- CV240 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 48 | m |
| 35 | Gắn Cáp đồng bọc 600V- CV150 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | m |
| 36 | Tháo Gắn Cáp đồng bọc 600V- CV150 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | m |
| 37 | Đầu cosse CV240 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 48 | Cái |
| 38 | Đầu cosse CV150 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | Cái |
| 39 | 6. Bộ tiếp địa cho Trạm (2 bộ) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 40 | Cáp đồng trần Cu25 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 24 | Kg |
| 41 | Cọc đất 16x2400 và kẹp | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | Bộ |
| 42 | Ống PVC D21 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 36 | m |
| 43 | Cổ dê bắt ống PVC D21 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 18 | Cái |
| 44 | Kẹp dây CV25 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | Cái |
| 45 | Rải dây tiếp địa | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10,71 | 10m |
| 46 | 7. Thùng Điện kế và CB (2 bộ) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 47 | Tháo Thùng CB & CB 3 pha | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | Cái |
| 48 | Gắn Thùng CB & ĐK 3 pha | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | Cái |
| 49 | Boulon M16x400 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | Cây |
| 50 | Boulon M14x50 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 8 | Cây |
| 51 | 8. Cáp điều khiển hạ thế (2 bộ) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 52 | Cáp điều khiển 7 ruột | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | m |
| 53 | Băng keo hạ thế | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | Cuộn |
| E | PHẦN TRẠM PHÂN PHỐI 01 PHA | |||
| 1 | 1. Giá bắt FCO & LA 01 pha (1 bộ) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 2 | Giá bắt FCO (FCO+LA) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Bộ |
| 3 | Boulon M16x40 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | Bộ |
| 4 | Boulon M16x250 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | Bộ |
| 5 | LĐ vuông 50x50x2.5 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | Cái |
| 6 | Gắn Giá bắt FCO (FCO+LA) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 0,005 | Tấn |
| 7 | 2. Bộ dây dẩn xuống 22KV (1 bộ) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 8 | Tháo Cáp đồng bọc 24KV - CX 25mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5 | Bộ |
| 9 | Gắn Cáp đồng bọc 24KV - CX 25mm2 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 5 | Bộ |
| 10 | Đầu cosse CV25 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Cái |
| 11 | Kẹp WR 279 (cỡ dây 50-70/50-70) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Cái |
| 12 | 3. Bộ dây dẫn MBT 1pha 25KVA (1 bộ) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 13 | Tháo Cáp đồng bọc 600V- CV50 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20 | Bộ |
| 14 | Gắn Cáp đồng bọc 600V- CV50 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20 | Bộ |
| 15 | Cáp đồng bọc 600V- CV11 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | m |
| 16 | Đầu cosse CV50 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Cái |
| 17 | Kẹp Cu-Al 2/0 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | Cái |
| 18 | 4. Ống bảo vệ cáp lực hạ thế (1 bộ) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 19 | Ống PVC D60 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 16 | m |
| 20 | Cổ dê bắt ống PVC D60 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | Cái |
| 21 | 5. Bộ tiếp địa 2 tia 4 cọc cho ĐK, Trạm, LA (1 bộ) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 22 | Cáp đồng trần Cu25 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 7 | Kg |
| 23 | Cọc đất 16x2400 và kẹp | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | Bộ |
| 24 | Ống PVC D21 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 12 | m |
| 25 | Cổ dê bắt ống PVC D21 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | Cái |
| 26 | Kẹp Cu-Al 1/0 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | Cái |
| 27 | Rải dây tiếp địa | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3,125 | 10m |
| 28 | 6. Thùng Điện kế và CB (1 bộ) | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 29 | Gắn Thùng composite 2 ngăn cho ĐK và CB 1 pha | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Cái |
| 30 | Tháo Thùng composite 2 ngăn cho ĐK và CB 1 pha | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Cái |
| 31 | Boulon M16x350 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | Cây |
| 32 | LĐ vuông 50x50x2.5 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 4 | Cái |
| F | PHẦN NÂNG CẤP CẢI TẠO CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ & lắp dựng, sơn trụ chiếu sáng hiện hữu | Xem chương V – HSMT: YCKT | 10 | Trụ |
| 2 | Tháo dỡ & lắp dựng, sơn lại trụ chiếu sáng hiện hữu & thay bóng LED120W | Xem chương V – HSMT: YCKT | 71 | Trụ |
| 3 | Móng cột chiếu sáng | Xem chương V – HSMT: YCKT | 81 | Móng |
| 4 | Cáp CXV-1KV-3x16 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3.138,5 | m |
| 5 | Cáp CXV-1KV-3x25 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 54,1 | m |
| 6 | Cáp lên đèn CXV-1KV- 3x2.5 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1.704 | m |
| 7 | Dây đồng nối tiếp địa Cu16 | Xem chương V – HSMT: YCKT | 3.016,1 | m |
| 8 | Hệ thống tiếp địa lặp lại cho cáp ngầm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 20 | Bộ |
| 9 | Măng sông ống Ống STK D76x2.8mm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 78 | Cái |
| 10 | Ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2.969 | m |
| 11 | Mương cáp ngầm | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2.659 | m |
| 12 | Khoan đặt cáp ngầm trên cạn | Xem chương V – HSMT: YCKT | 310 | m |
| G | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | TRẠM 03 PHA | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 2 | I- PHẦN LẮP TRẠM 3 PHA | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 3 | MBT 3pha 250KVA | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | Máy |
| 4 | LA 18KV | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | Cái |
| 5 | FCO 24KV-100A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | Cái |
| 6 | MCCB-600V-400A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | Cái |
| 7 | TI-600V-400/5A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | Cái |
| 8 | Điện kế điện tử 3P - 380/220V-5A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | Cái |
| 9 | II- PHẦN THÁO 3 TRẠM | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 10 | MBT 3pha 250KVA | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | Máy |
| 11 | LA 18KV | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | Cái |
| 12 | FCO 24KV-100A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | Cái |
| 13 | MCCB-600V-400A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | Cái |
| 14 | TI-600V-400/5A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 6 | Cái |
| 15 | Điện kế điện tử 3P - 380/220V-5A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 2 | Cái |
| 16 | TRẠM 01 PHA | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 17 | I- PHẦN LẮP TRẠM 1PHA | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 18 | MBT 1pha 25KVA | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Máy |
| 19 | LA 18KV | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Cái |
| 20 | FCO 24KV-100A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Cái |
| 21 | Nắp chụp MBT | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Cái |
| 22 | Nắp chụp LA | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Cái |
| 23 | Nắp chụp FCO | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Cái |
| 24 | TI-600V-150/5A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Cái |
| 25 | Điện kế điện tử 1P - 230V-5A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Cái |
| 26 | MCCB-600V-150A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Cái |
| 27 | II- PHẦN THÁO TRẠM 1 PHA | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Khoản |
| 28 | MBT 1pha 25KVA | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Máy |
| 29 | LA 18KV | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Bộ |
| 30 | FCO 24KV-100A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Bộ |
| 31 | Điện kế điện tử 1P - 230V-40(100)A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Cái |
| 32 | MCCB-600V-150A | Xem chương V – HSMT: YCKT | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0170921E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.034184E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (Di dời lưới điện (Đường dây trung hạ thế và trạm biến áp): Công trình công nghiệp cấp IV; Nâng cấp cải tạo HT chiếu sáng: Công trình HTKT Cấp công trình: Cấp III) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét Trong đó phải có: + Ít nhất 01 hợp đồng thi công Đường dây trung hạ thế và trạm biến áp có giá trị tối thiểu là 1.896.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng thi công tương tự Đường dây trung hạ thế và trạm biến áp là ≥ 7.584.000.000 VNĐ; đồng thời phải có+ Ít nhất 01 hợp đồng thi công Hệ thống chiếu sáng công cộng có giá trị tối thiểu là 2.851.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng thi công tương tự phần thi công Hệ thống chiếu sáng công cộng là ≥ 11.404.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.746.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.984.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Điện;- Có CCHN giám sát công trình Điện hoặc CCHN ATLĐ hạng III còn hiệu lực; hoặc- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình (hợp đồng) tương tự gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự);- Có Chứng chỉ thi công hộp nối, đầu cáp ngầm hoặc chứng nhận tập huấn về thi công đầu cáp ngầm | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp | 2 | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện;- Có CCHN giám sát công trình Điện hoặc CCHN ATLĐ hạng III còn hiệu lực- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình (hợp đồng) tương tự gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự); | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp | 1 | - Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật/chuyên ngành xây dựng;- Có CCHN giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Có CC huấn luyện ATLĐ và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự . Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, VSMT, PCCN | 2 | - Có trình độ đại học trở lên: Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành An toàn lao động (hoặc Bảo hộ lao động);- Đã từng phụ trách công tác ATLĐ-VSMT-PCCN ít nhất 02 công trình (hợp đồng) tương tự gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự) | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có Chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên chuyên ngành Điện.- Trong đó, có tối thiểu 04 người có Chứng chỉ thi công hộp nối, đầu cáp ngầm hoặc chứng nhận tập huấn về thi công đầu cáp ngầm (theo văn bản số 5628/EVN SPC-KTSX ngày 13/7/2015 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam); có tối thiểu 02 công nhân vận hành cẩu trục và có tối thiểu 01 công nhân vận hành máy đào- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 1,5m3 | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 2 |
| 2 | Ô tô tải ≥ 10 tấn | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô (xe tải có gắn cần cẩu ≥ 3T | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 2 |
| 4 | Xe thang nâng ≥ 9m | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 5 | Đồng hồ đo điện trở đất | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 6 | Đồng hồ đo điện trở cách điện | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 2 |
| 7 | Bộ tó dựng trụ ≥ 3 tấn | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 2 |
| 8 | Bộ tời dựng trụ ≥ 3 tấn | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 2 |
| 9 | Kích xích lắc tay ≥ 3 tấn | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 2 |
| 10 | Máy khoan ngang định hướng qua đường | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 11 | Bộ tời máy kéo | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông 350 lít | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 2 |
| 13 | Đầm dùi 2.2KW | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi