Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210809873-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210809276
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách nhà nước do Bộ Công an cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 16:23:00 đến ngày 2021-08-17 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,178,907,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76836E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.53E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 825.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.475.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ thuộc nhóm 2
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn sắt
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất >=2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích mẻ trộn >=150L
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG CƠ SỞ 1
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật368,4m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật126,8m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8133tấn
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,5446m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,98m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,98m2
8Cửa đi nhôm việt pháp (hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70,64m2
9Cửa sổ nhôm việt pháp (hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,16m2
10Khóa cửa đi 1 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
11Khóa cửa đi 2 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
12Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0439tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,4108m2
14Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,16m2
15Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
16Xả tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
B NHÀ Ở CÁN BỘ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,5385m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,8125m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật134,809m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật73,7344m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật198m
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,18m2
7Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6232tấn
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,473m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,78m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật230,3234m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật119,351m2
12Cửa đi nhôm việt pháp (hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,06m2
13Cửa sổ nhôm việt pháp (hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,12m2
14Khóa cửa đi 1 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
15Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0232tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,458m2
17Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,12m2
C NHÀ THĂM GẶP
1Tháo tấm lợp tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,102100m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7762m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1152m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1742m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3203m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,215m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7552m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,431m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0286100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0067tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0547tấn
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1579m3
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2016m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,031100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0227tấn
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4985m3
18Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2884m3
19Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0168tấn
20Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0168tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,491m2
22Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp chống nóng chiều dài bất kỳ d=0.35Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0636100m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.35Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m2
24Tôn úp nóc d=0.42 khổ 400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,036m
25Khung thép đỡ tấm mica + cả sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,7578kg
26Lắp dựng bàn thăm gặpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,24m2
27Mica nhựa trong d=8mm + cả công lắp dựngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8m2
28Khuôn cửa thép đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,4m
29Cửa đi + cửa sổ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,9m2
30Khóa quả chùyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
31Cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
32Khóa cửa nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
33Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0282tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4368m2
35Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2712m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,466m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400m2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,4653m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,9739m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,19m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật57,1639m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,4653m2
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,065100m
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Rọ chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46máng nước d=0.42 khổ 400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,33m
D NHÀ TẠM GIỮ
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7464tấn
2Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4131tấn
3Lắp dựng cửa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,169m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật79,072m2
E TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,728m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,1254m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1707m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4253m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,672m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2668100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8862m3
8Đắp vữa, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70,99m
9Lưới thép B40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật250,2398kg
10Lắp dựng hàng rào lười thép B40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật106,485m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,55m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0865tấn
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25cái
15Gia công hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0802tấn
F NHÀ TIẾP DÂN
1Tháo đường ống thoát nước mái (công 3/7-nhóm 2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,98m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1325tấn
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,627m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1372m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,734m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,2632m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,3022m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật101,1178m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật165,62m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,336m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,3572m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,88m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,734m2
15Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1372m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,2632m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,2632m2
18Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,8712m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật115,42m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật247,1932m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,627m2
22Cửa đi nhôm việt pháp (hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3m2
23Cửa sổ nhôm việt pháp (hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,68m2
24Khóa cửa đi 1 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Đai giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
29Rọ chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
G NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG CƠ SỞ 2
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
3Tháo dỡ đèn ốp trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật151,014m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1221tấn
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật57,5552m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,1673m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7214m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1001m3
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,7504m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật72,9m2
12Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,044m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,795m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25m3
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật103,422m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,17m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật420,8428m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.341,8892m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật105,6876m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật539,5337m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,9536m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,693m2
23Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1814m2
24Cắt mạch gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5công
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,18m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400m2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1814m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200x300m2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,143m2
28Lát nền, sàn, chống trơn kích thước gạch 200x200m2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,077m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72,9m2
30Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,7504m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,044m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,044m2
33Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật84,6504m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật524,2648m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.049,1085m2
36Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2276tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật70,003m2
38Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,504m2
39Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,1673m2
40Cửa đi nhôm việt pháp (hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,88m2
41Cửa sổ nhôm việt pháp (hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật79,894m2
42Khóa cửa đi 1 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
43Khóa cửa đi 2 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
44Trần thạch cao giật cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,7644m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,7644m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,7644m2
47Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led Panel âm trần 600x600 48WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
48Đèn led dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,2m
49Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Đế âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
52Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
53Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
54Vòi xịt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76836E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.53E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 825.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.475.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV53
2 Kỹ thuật thi công 1 Đại học ngành xây dựng32
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ thuộc nhóm 222
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất >=1,7kW2
2 Máy cắt uốn thép công suất >=5kW1
3 Máy hàn sắt còn sử dụng tốt1
4 Máy mài công suất >=2,7kW1
5 Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn >=150L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->