Gói thầu: Cải tạo sửa chữa và trang bị hệ thống kỹ thuật, nội thất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210769276-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM CHI NHÁNH TRUNG TÂM SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Cải tạo sửa chữa và trang bị hệ thống kỹ thuật, nội thất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210707935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ và chi phí tại Chi nhánh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-07 14:59:00 đến ngày 2021-08-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,629,477,463 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.48E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 Hợp đồng thi công thi công trình dân dụng và nội thất, giá trị Hợp đồng ≥ 8,2 tỷ đồng.Tài liệu chứng minhNhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự thì nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu:+)Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu khác để làm rõ nội dung liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tối thiểu 05 năm đối với Đại học/trên Đại học chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc, điện – điện tử (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Có chứng nhận đã qua lớp tập huấn bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III;-Đã từng là chỉ huy trưởng công trình đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV (trong vòng 3 năm), Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu.+ Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);- Đã từng là cán bộ kỹ thuật công trình đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV (trong vòng 3 năm), Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu.+ Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);- Đã từng là cán bộ kỹ thuật công trình đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3Chương IV (trong vòng 3 năm), Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu.+ Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);-Đã từng là cán bộ kỹ thuật công trình đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV (trong vòng 3 năm), Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu.+ Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành kinh tế xây dựng với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);-Đã từng là cán bộ kỹ thuật công trình đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV (trong vòng 3 năm), Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu.+ Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, (chứng chỉ nêu trên có thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu).-Đã từng là cán bộ an toàn lao động đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV (trong vòng 3 năm), Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu.+ Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cưa bàn trượt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cưa bàn trượt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lăn keo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lăn keo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy dán cạnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dán cạnh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NỘI THẤT | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng | Chương V, HSTK | 752,627 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao, giữ lại khung xương | Chương V, HSTK | 279,324 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền lát gạch hiện trạng | Chương V, HSTK | 216,645 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ sàn gỗ công nghiệp | Chương V, HSTK | 84,673 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ thảm trải sàn hiện trạng | Chương V, HSTK | 378,49 | m2 |
| B | Phần sàn | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V, HSTK | 32,82 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn gỗ kính, thạch cao | Chương V, HSTK | 650,801 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tủ gỗ sát tường hiện trạng | Chương V, HSTK | 41,348 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách kính hiện trạng | Chương V, HSTK | 116,592 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phào đá ốp chân tường | Chương V, HSTK | 238,3 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V, HSTK | 89,9 | m |
| 7 | Tháo dỡ bục sân khấu | Chương V, HSTK | 7,333 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ rèm cửa hiện trạng | Chương V, HSTK | 618,083 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V, HSTK | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V, HSTK | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V, HSTK | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện, mạng thoại hiện trạng | Chương V, HSTK | 6 | tầng |
| 13 | Đóng bao phế thải (20 bao/m3) | Chương V, HSTK | 2.815,46 | bao |
| 14 | Bao đựng phế thải | Chương V, HSTK | 2.815,46 | bao |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V, HSTK | 140,773 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V, HSTK | 140,773 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V, HSTK | 140,773 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V, HSTK | 140,773 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 30km bằng ô tô - 2,5T | Chương V, HSTK | 140,773 | m3 |
| C | Phần cải tạo | |||
| D | Phần trần | |||
| 1 | Trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Knauf dày 9mm hoặc tương đương) | Chương V, HSTK | 578,096 | m2 |
| 2 | Làm trần thạch cao chịu nước (khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chịu nước dày 9mm hoặc tương đương) | Chương V, HSTK | 5,85 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chương V, HSTK | 583,946 | m2 |
| 4 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn nội thất cao cấp - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSTK | 583,946 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao xương nổi (khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao dày 9mm hoặc tương đương) | Chương V, HSTK | 203,091 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tấm trần 600x600 vát cạnh gờ lớn | Chương V, HSTK | 775,9 | tấm |
| 7 | Tháo dỡ, thay mới 1 số khung xương thạch cao bị hỏng tại các vị trí tháo dỡ vách ngăn thạch cao, vách kính,... | Chương V, HSTK | 3 | tầng |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt trần Barrisol (khung xương thép hộp, trần Barrisol hiệu ứng sáng trắng, hệ đèn Led thanh chipset Samsung hoặc tương đương) | Chương V, HSTK | 7,927 | m2 |
| 9 | Nguồn LED (Meanwell 350-24V hoặc tương đương) | Chương V, HSTK | 5 | bộ |
| E | Phần sàn | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày TB 3cm, vữa XM M75 | Chương V, HSTK | 161,253 | m2 |
| 2 | Tôn nền sàn chiều dày 10cm, vữa XM M75 | Chương V, HSTK | 117,975 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch granite KT600x600mm, vữa XM M75 | Chương V, HSTK | 310,975 | 1m2 |
| 4 | Lát nền sàn bằng gạch chống trơn KT600x600mm | Chương V, HSTK | 5,938 | 1m2 |
| 5 | Lát đá marble chân vách kính | Chương V, HSTK | 6,375 | m2 |
| 6 | Làm sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | Chương V, HSTK | 224,242 | m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt thảm trải sàn, thảm tấm KT1000x250 | Chương V, HSTK | 872,775 | m2 |
| 8 | Nẹp chặn thảm, sàn gỗ | Chương V, HSTK | 67,14 | md |
| F | Phần vách, tường | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V, HSTK | 1,596 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, HSTK | 52,802 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, HSTK | 41,892 | m2 |
| 4 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất cao cấp - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSTK | 41,892 | m2 |
| 5 | Ốp tường bằng gạch granite 300x600mm | Chương V, HSTK | 19,87 | m2 |
| 6 | Vách thạch cao 2 mặt (khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Knauf dày 9mm hoặc tương đương) | Chương V, HSTK | 245,224 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào vách thạch cao | Chương V, HSTK | 490,448 | m2 |
| 8 | Sơn vách thạch cao bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSTK | 490,448 | m2 |
| 9 | Sản xuất khung xương thép gia cố vách | Chương V, HSTK | 25,661 | m2 |
| 10 | Lắp dựng khung xương thép gia cố vách kính | Chương V, HSTK | 25,661 | m2 |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt vách kính cường lực dày 12mm | Chương V, HSTK | 92,686 | m2 |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt bộ thiết bị cửa tự động Kodo (Hàn Quốc hoặc tương đương) | Chương V, HSTK | 6 | bộ |
| 13 | Kẹp kính chuyên dụng cho cửa tự động | Chương V, HSTK | 18 | bộ |
| 14 | Nắp hộp kỹ thuật cửa tự động | Chương V, HSTK | 6 | bộ |
| 15 | Bản lề sàn thủy lực (VVP Thái Lan hoặc tương đương) | Chương V, HSTK | 10 | bộ |
| 16 | Kẹp cửa kính (VVP Thái Lan hoặc tương đương) | Chương V, HSTK | 30 | bộ |
| 17 | Khóa cửa (VVP Thái Lan hoặc tương đương) | Chương V, HSTK | 10 | bộ |
| 18 | Tay nắm cửa (VVP Thái Lan hoặc tương đương) | Chương V, HSTK | 10 | bộ |
| 19 | Dán decan vách kính | Chương V, HSTK | 115,952 | m2 |
| 20 | Sản xuất khung xương thép vách gỗ | Chương V, HSTK | 247,398 | m2 |
| 21 | Lắp dựng khung xương thép | Chương V, HSTK | 247,398 | m2 |
| 22 | Tấm Alumium lót chống ẩm vách gỗ | Chương V, HSTK | 247,398 | m2 |
| 23 | Làm tường gỗ MDF dày 12mm | Chương V, HSTK | 273,194 | m2 |
| 24 | Hoàn thiện vách gỗ bằng tấm Laminate dày 0,7mm trên nền tấm MDF dày 3mm | Chương V, HSTK | 258,621 | m2 |
| 25 | Nẹp inox trang trí vách gỗ | Chương V, HSTK | 90,836 | md |
| 26 | Dán decan bản đồ thế giới | Chương V, HSTK | 18,562 | m2 |
| 27 | Kính dán Laminate màu trắng sữa dày 10,38mm | Chương V, HSTK | 14,573 | m2 |
| 28 | Nan gỗ trang trí | Chương V, HSTK | 88,266 | m2 |
| 29 | Khuôn gỗ MDF trang trí vách KT100x100 | Chương V, HSTK | 58,96 | md |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt vách CNC trang trí | Chương V, HSTK | 10,14 | m2 |
| 31 | Dán giấy trang trí vào tường trang trí | Chương V, HSTK | 57,732 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa gỗ công nghiệp, khung xương gỗ tự nhiên, gỗ MDF hoàn thiện Laminate | Chương V, HSTK | 37,224 | m2 |
| 33 | Sản xuất khuôn cửa gỗ, khung xương gỗ tự nhiên, gỗ MDF hoàn thiện Laminate | Chương V, HSTK | 84,36 | md |
| 34 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V, HSTK | 84,36 | m cấu kiện |
| 35 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V, HSTK | 37,224 | m2 cấu kiện |
| 36 | Đánh vecni lại cửa gỗ hiện trạng | Chương V, HSTK | 91,08 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V, HSTK | 115,401 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, HSTK | 115,401 | m2 |
| 39 | Sơn lại cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSTK | 1.060,293 | 1m2 |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt phào cổ trần chân tường gỗ công ngiệp | Chương V, HSTK | 1.184,418 | md |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt rèm cuốn cản sảng | Chương V, HSTK | 627,176 | m2 |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V, HSTK | 1.013 | m2 |
| 43 | Giá đỡ mặt bệ lavablo | Chương V, HSTK | 1 | bộ |
| 44 | Vách ngăn kính cường lực dày 10mm | Chương V, HSTK | 3,6 | m2 |
| 45 | Bộ phụ kiện cabin phòng tắm mở quay | Chương V, HSTK | 1 | bộ |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | MCB 3P - 32A - 10KA | Chương V, HSTK | 2 | cái |
| 2 | MCB 3P - 20A - 10KA | Chương V, HSTK | 4 | cái |
| 3 | MCB 1P -20A - 6KA | Chương V, HSTK | 2 | cái |
| 4 | MCB 1P -16A - 6KA | Chương V, HSTK | 28 | cái |
| 5 | MCB 1P -10A - 6KA | Chương V, HSTK | 17 | cái |
| 6 | Tủ điện vỏ kim loại lắp nổi tường KT400x300x150 mm | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 7 | Đèn Led âm trần 600x600 - 48W | Chương V, HSTK | 269 | bộ |
| 8 | Đèn Led Downlight D150 - 1x12W | Chương V, HSTK | 140 | bộ |
| 9 | Đèn Led dây 9W/m | Chương V, HSTK | 150 | m |
| 10 | Công tắc đơn âm tường - 10A/ 220V | Chương V, HSTK | 7 | cái |
| 11 | Công tắc đôi âm tường - 10A/ 220V | Chương V, HSTK | 36 | cái |
| 12 | Công tắc ba âm tường - 10A/ 220V | Chương V, HSTK | 12 | cái |
| 13 | Đế âm cho công tắc ổ cắm | Chương V, HSTK | 55 | cái |
| 14 | Dây Cu/PVC 2(1x1.5)mm2 | Chương V, HSTK | 4.550 | m |
| 15 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V, HSTK | 4.550 | m |
| 16 | Ống chống cháy D20 | Chương V, HSTK | 2.800 | m |
| 17 | Ổ cắm đôi 2P + 1E - 16A-220V | Chương V, HSTK | 178 | cái |
| 18 | Đế âm cho công tắc ổ cắm | Chương V, HSTK | 178 | cái |
| 19 | Dây Cu/PVC 2(1x2.5)mm2 | Chương V, HSTK | 1.450 | m |
| 20 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V, HSTK | 1.450 | m |
| 21 | Ống chống cháy D20 | Chương V, HSTK | 1.000 | m |
| 22 | Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại hệ thống báo cháy, báo khói hiện trạng | Chương V, HSTK | 6 | tầng |
| 23 | Tháo dỡ, di chuyển, hạ cos, lắp đặt lại hệ thống chữa cháy | Chương V, HSTK | 1 | trọn gói |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| I | Hệ thống mạng thông tin | |||
| 1 | Máng nhựa 100x60mm | Chương V, HSTK | 50 | m |
| 2 | Máng nhựa 100x40mm | Chương V, HSTK | 105 | m |
| 3 | Máng nhựa 60x40mm | Chương V, HSTK | 160 | m |
| 4 | Máng nhựa 39x18mm | Chương V, HSTK | 120 | m |
| 5 | Ống nhựa luồn dây D25 | Chương V, HSTK | 600 | m |
| 6 | Cáp quang 4 core | Chương V, HSTK | 24 | 10m |
| 7 | Dây nhảy quang 3m | Chương V, HSTK | 6 | sợi |
| 8 | Cáp mạng Cat5E 25 đôi | Chương V, HSTK | 122 | 10 m |
| 9 | Cáp mạng Cat6 4 đôi | Chương V, HSTK | 1.129 | 10 m |
| 10 | Cáp mạng Cat5E 4 đôi | Chương V, HSTK | 396,5 | 10 m |
| 11 | Dây nhảy Cat6 - 1.5m | Chương V, HSTK | 268 | sợi |
| 12 | Dây nhảy Cat6 - 2,1m | Chương V, HSTK | 129 | sợi |
| 13 | Lắp đặt thanh quản lý cáp 1U | Chương V, HSTK | 36 | thiết bị |
| 14 | Ổ cắm mạng ba (bao gồm 01 mặt ba+ 02 nhân Cat6+ 01 nhân Cat5E+ 01 đế nhựa) | Chương V, HSTK | 92 | cái |
| 15 | Ổ cắm mạng đôi (bao gồm 01 mặt đôi+ 02 nhân Cat6+ 01 đế nhựa) | Chương V, HSTK | 47 | cái |
| 16 | Đấu nối cáp vào nhân Cat6 và Cat5e | Chương V, HSTK | 1.480 | đôi đầu dây |
| 17 | Đấu nối nhân Cat6 và Cat5e vào ổ cắm | Chương V, HSTK | 370 | cái |
| 18 | Đo thử kiểm tra các node mạng | Chương V, HSTK | 370 | cái |
| 19 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm (loại giắc cắm RJ45 cho Patch Panel 24 port bao gồm 06 Patch Panel Cat6 và 06 Patch Panel Cat5e) | Chương V, HSTK | 2.592 | đôi đầu dây |
| 20 | Dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Chương V, HSTK | 50 | m |
| 21 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V, HSTK | 50 | m |
| 22 | Dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 | Chương V, HSTK | 240 | m |
| 23 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V, HSTK | 240 | m |
| J | Hệ thống Camera | |||
| 1 | Lắp đặt cáp thoại trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp Cat5e - 4 pair | Chương V, HSTK | 213,5 | 10 m |
| 2 | Dây nhảy Cat5e - 2,1m | Chương V, HSTK | 41 | sợi |
| 3 | Máng nhựa 60x40mm | Chương V, HSTK | 60 | m |
| 4 | Ống nhựa luồn dây D16 | Chương V, HSTK | 1.200 | m |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Inax, Mã AC - 1008VRN) | Chương V, HSTK | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng (tương đương Inax - KF546V) | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 3 | Vòi rửa vệ sinh (tương đương Inax, CFV-102A ) | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tương đương Inax, L-294V (màu trắng) bao gồm cả 2 van vặn khóa A-703-4, 2 dây cấp A-701-8, và ống thải A-603PV) | Chương V, HSTK | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương Inax, LFV-4000S) | Chương V, HSTK | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (tương đương Inax- BFV41S-5C) | Chương V, HSTK | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu nước (tương đương Inax PBFV-110) | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | Chương V, HSTK | 1,705 | m2 |
| 9 | Ống PPR DN25 PN10 | Chương V, HSTK | 0,08 | 100m |
| 10 | Cút PPR DN25 PN20 | Chương V, HSTK | 6 | cái |
| 11 | Tê PPR DN25 PN20 | Chương V, HSTK | 3 | cái |
| 12 | Cút ren trong PPR DN25 | Chương V, HSTK | 3 | cái |
| 13 | Ống uPVC D110 PN6 | Chương V, HSTK | 0,04 | 100m |
| 14 | Ống uPVC D90 PN6 | Chương V, HSTK | 0,03 | 100m |
| 15 | Ống uPVC D42 PN6 | Chương V, HSTK | 0,02 | 100m |
| 16 | Chếch uPVC D110 PN8 | Chương V, HSTK | 4 | cái |
| 17 | Chếch uPVC D90 PN8 | Chương V, HSTK | 4 | cái |
| 18 | Cút uPVC D42 PN8 | Chương V, HSTK | 4 | cái |
| 19 | Y uPVC D110 | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 20 | Y uPVC D90 | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 21 | Y uPVC D90x42 | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 22 | Si phông PVC D90 | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| L | HẠNG MỤC: KHO TIỀN | |||
| M | Hệ khung thép gia cố đỡ kho tiền | |||
| 1 | Sản xuất hệ dầm, cột, bản mã gia cường đỡ kho tiền bằng thép định hình | Chương V, HSTK | 4,99 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ dầm, cột, bản mã gia cường đỡ kho tiền bằng thép định hình | Chương V, HSTK | 4,99 | tấn |
| 3 | Khoan và cấy bulong M20 x 260 (bulong Hilti HAS -U5.8 và hóa chất HIT - RE 500 V3) | Chương V, HSTK | 12 | cái |
| 4 | Khoan và cấy bulong M24 x 300 (bulong Hilti HAS -U8.8 và hóa chất HIT - RE 500 V3) | Chương V, HSTK | 32 | cái |
| 5 | Đục bỏ vữa hồ trên cột tại vị trí bản mã và tô trát tạo phẵng bằng vữa trộn phụ gia Sika grout | Chương V, HSTK | 1 | gói |
| 6 | Định vị lỗ khoan trên cột | Chương V, HSTK | 1 | gói |
| 7 | Siêu âm dò cốt thép phục vụ công tác khoan cấy bulong trên cột | Chương V, HSTK | 1 | gói |
| 8 | Gia công thép hộp đỡ sàn kho tiền | Chương V, HSTK | 0,182 | tấn |
| 9 | Lắp dựng thép hộp đỡ sàn kho tiền | Chương V, HSTK | 0,182 | tấn |
| 10 | Sản xuất thép tấm lót sàn kho tiền | Chương V, HSTK | 0,348 | tấn |
| 11 | Lắp dựng thép tấm lót sàn kho tiền | Chương V, HSTK | 0,348 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép chống rỉ 3 nước thép I, bản mã, thép hộp, thép tấm | Chương V, HSTK | 157,953 | m2 |
| N | Phần xây dựng kho tiền | |||
| 1 | Che chắn công trình, lót đường vận chuyển, đổ vật liệu bằng bạt, ván khu vực sân tòa nhà để thi công kho tiền. | Chương V, HSTK | 1 | gói |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, HSTK | 22,174 | m2 |
| 3 | Chống ẩm nền kho bằng vật liệu chống thấm gốc xi măng | Chương V, HSTK | 22,174 | m2 |
| 4 | Xử lý chống mối nền nền kho bằng hóa chất nước và bột. | Chương V, HSTK | 22,174 | m2 |
| 5 | Bê tông kho tiền đổ bằng thủ công đá 1x2 M250 (bao gồm phụ gia R7) | Chương V, HSTK | 18,342 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kho tiền | Chương V, HSTK | 106,741 | m2 |
| 7 | Cốt thép kho tiền, đường kính cốt thép | Chương V, HSTK | 37,34 | 100kg |
| 8 | Khoan cấy thép vách, kho tiền vào cột tòa nhà bằng hóa chất Ramset Epcon G5 (sâu 120mm) | Chương V, HSTK | 48 | vị trí |
| 9 | Sika liên kết bê tông cũ với bê tông mới | Chương V, HSTK | 8 | bình |
| 10 | Xây tường gian đệm kho tiền và trên trần kho tiền bằng gạch ống (80x80x180)mm, chiều dày | Chương V, HSTK | 1,842 | m3 |
| 11 | Xây ram dốc phòng đệm và kho tiền bằng gạch thẻ, mặt lót gạch đá chống trượt | Chương V, HSTK | 2 | gói |
| 12 | Trát hồ dầu tường & trần bê tông kho tiền (bao gồm phụ gia Sika Latex) | Chương V, HSTK | 106,741 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V, HSTK | 120,052 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M100 | Chương V, HSTK | 17,627 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V, HSTK | 120,052 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu trần | Chương V, HSTK | 17,627 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSTK | 137,679 | m2 |
| 18 | Bê tông nền, đá 4x6, vữa BT M200 | Chương V, HSTK | 1,237 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn kho tiền, gian đệm, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V, HSTK | 27,849 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V, HSTK | 30,562 | m2 |
| O | Phần lắp đặt cửa kho tiền | |||
| 1 | Lắp đặt cửa kho tiền, cửa gian đệm (công việc đặc thù) bao gồm: bốc xếp cửa lên tầng 2, lắp đặt phần cơ khí, tô chèn hoàn thiện. | Chương V, HSTK | 2 | bộ |
| P | Hệ thống điện kho tiền | |||
| 1 | Tủ điện và bộ thiết bị đóng ngắt đèn tự động trong kho tiền (Việt Nam) | Chương V, HSTK | 1 | bộ |
| 2 | Aptomat 2P -20A | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 3 | Cáp điện 1x1.5mm2 | Chương V, HSTK | 85 | m |
| 4 | Dây tiếp địa 1x1.5mm2 | Chương V, HSTK | 85 | m |
| 5 | Đèn phòng chống nổ, 1 bóng Led 1,2m | Chương V, HSTK | 3 | bộ |
| 6 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Chương V, HSTK | 2 | bộ |
| 7 | Quạt thông gió | Chương V, HSTK | 2 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 9 | Công tắc điều khiển quạt hút | Chương V, HSTK | 2 | cái |
| 10 | Ống luồn dây D20 chống cháy | Chương V, HSTK | 35 | m |
| Q | Hệ thống báo động kho tiền | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo động 6 kênh | Chương V, HSTK | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Bộ điều khiển quay số tự động | Chương V, HSTK | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | Chương V, HSTK | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Chương V, HSTK | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đầu báo hồng ngoại | Chương V, HSTK | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đầu báo rung | Chương V, HSTK | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Loa báo động | Chương V, HSTK | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt nút nhấn (tay) báo động | Chương V, HSTK | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Bình chữa cháy | Chương V, HSTK | 3 | bình |
| 10 | Dây tín hiệu 2x1.5mm2 | Chương V, HSTK | 150 | m |
| 11 | Ống luồn dây D20 chống cháy | Chương V, HSTK | 150 | m |
| R | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| S | Tầng trệt | |||
| 1 | Bàn quầy giao dịch (BQ1) | Chương V, HSTK | 12,6 | m |
| 2 | Bàn kiểm soát trưởng phòng (BQ2) KT1600x800x750mm | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 3 | Bàn kiểm soát nhân viên (BQ3) KT1400x700x750mm | Chương V, HSTK | 2 | cái |
| 4 | Bàn tư vấn (BTV) KT1600x800x750mm | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 5 | Bàn lễ tân KT2400x800x1100 | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 6 | Quầy CSR (CSR) | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 7 | Vách CSR (VCSR) | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 8 | Bàn để máy đếm số (MS) | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 9 | Kệ tờ rơi (KTR) | Chương V, HSTK | 2 | cái |
| 10 | Poster quảng cáo KT2340x1220x100mm (P1) | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 11 | Bảng điện tử | Chương V, HSTK | 3 | cái |
| 12 | Quầy khách hàng trải nghiệm KT600x500x1200mm (M1) | Chương V, HSTK | 3 | cái |
| 13 | Cửa quầy giao dịch (CQ1) | Chương V, HSTK | 0,827 | m2 |
| 14 | Vách gỗ hoàn thiện 2 mặt | Chương V, HSTK | 0,827 | m2 |
| 15 | Trụ gỗ | Chương V, HSTK | 2 | bộ |
| 16 | Phụ kiện chốt inox | Chương V, HSTK | 1 | bộ |
| 17 | Phụ kiện bản lề bật | Chương V, HSTK | 2 | bộ |
| 18 | Tủ thấp để tài liệu (TQ1) KT800x400x850mm | Chương V, HSTK | 12 | cái |
| 19 | Tủ phụ bàn quầy (TP) KT850x450x750mm | Chương V, HSTK | 9 | cái |
| 20 | Tủ phụ bàn trưởng phòng, kiểm soát (TP1) KT800x400x750mm | Chương V, HSTK | 3 | cái |
| 21 | Tủ thấp (TT1) KT1600x350x850mm | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 22 | Tủ thấp (TT2) KT1465x350x850mm | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 23 | Tủ thấp (TT3) KT1200x350x850mm | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 24 | Tủ đựng máy in KT500x500x500mm (MI) | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 25 | Tủ scan máy in KT1000x500x500mm (SCAN MI) | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 26 | Ghế sofa khách KT1800x700x600mm (SF-C1) (Sofa khung gỗ tự nhiên, bọc nỉ hoàn thiện) | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 27 | Ghế sofa khách cong (SF-C2) (Sofa khung gỗ tự nhiên, bọc nỉ hoàn thiện) | Chương V, HSTK | 6 | cái |
| 28 | Ghế sofa khách KGGD (SFB) (Sofa khung gỗ tự nhiên, bọc nỉ hoàn thiện) | Chương V, HSTK | 2 | cái |
| 29 | Bàn trà KT1000x600 (BSF1), gỗ MDF sơn PU hoàn thiện | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 30 | Bàn tròn D700 (BT1), gỗ MDF sơn PU hoàn thiện | Chương V, HSTK | 2 | cái |
| 31 | Đôn KT600x600 (Đ1), gỗ MDF sơn PU hoàn thiện | Chương V, HSTK | 2 | cái |
| 32 | Ghế nhân viên (G1) | Chương V, HSTK | 11 | cái |
| 33 | Ghế trưởng phòng (G2) | Chương V, HSTK | 3 | cái |
| 34 | Ghế khách (G6) | Chương V, HSTK | 10 | cái |
| 35 | Ghế khách chờ (G8) | Chương V, HSTK | 3 | cái |
| 36 | Bộ chữ BIDV lớn | Chương V, HSTK | 4 | chữ |
| 37 | Logo nhận diện thương hiệu lớn | Chương V, HSTK | 1 | bộ |
| 38 | Bộ chữ "Chia sẻ cơ hội hợp tác thành công" lớn | Chương V, HSTK | 26 | chữ |
| 39 | Bộ chữ khu vực quầy E-Zone | Chương V, HSTK | 3 | bộ |
| T | Tầng lửng | |||
| U | Phòng phó giám đốc 01 | |||
| 1 | Tủ tài liệu KT1870x350x1200mm (TT6) | Chương V, HSTK | 2 | cái |
| 2 | Tủ đặt cây nước, tủ lạnh (TTB1) KT1200x600x1400mm | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 3 | Ghế sofa đơn (SF2) (Sofa khung gỗ tự nhiên bọc da hoàn thiện) | Chương V, HSTK | 6 | cái |
| 4 | Bàn nước P.Vip (BN) KT1800x1000x450 | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 5 | Đôn KT600x600 (Đ2), gỗ MDF sơn PU hoàn thiện | Chương V, HSTK | 3 | cái |
| 6 | Đôn ngồi làm việc (Đ) KT450x450 | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 7 | Tủ PC phòng Vip (TV1) KT910x400x2320 | Chương V, HSTK | 2 | cái |
| 8 | Tủ tài liệu KT1870x350x1200mm (TT6) | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 9 | Bộ chữ BIDV lớn | Chương V, HSTK | 4 | chữ |
| 10 | Logo nhận diện thương hiệu lớn | Chương V, HSTK | 1 | bộ |
| V | Phòng KHCN | |||
| 1 | Bàn làm việc trưởng phòng (B2) KT1600x800x750mm | Chương V, HSTK | 4 | cái |
| 2 | Bàn làm việc nhân viên (B1) KT1400x700x750mm | Chương V, HSTK | 9 | cái |
| 3 | Hộc bàn di động | Chương V, HSTK | 10 | cái |
| 4 | Tủ phụ bàn trưởng phòng (TP2) KT800x400x750mm | Chương V, HSTK | 3 | cái |
| 5 | Tủ tài liệu KT1650x350x1200mm (TT2) | Chương V, HSTK | 14 | cái |
| 6 | Tủ tài liệu thấp KT1200x350x1200mm (TT3) | Chương V, HSTK | 6 | cái |
| 7 | Tủ tài liệu thấp KT1400x350x1200mm (TT5) | Chương V, HSTK | 3 | cái |
| 8 | Tủ tài liệu KT1870x350x1200mm (TT6) | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 9 | Tủ tài liệu cao KT1025x635x2320mm (TC) | Chương V, HSTK | 2 | cái |
| 10 | Vách CNC nối tủ tài liệu thấp (V1) KT300x1200 | Chương V, HSTK | 1,2 | md |
| 11 | Tủ đựng máy in KT1200x500x500mm (MI2) | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 12 | Ghế nhân viên (G1) | Chương V, HSTK | 9 | cái |
| 13 | Ghế trưởng phòng (G2) | Chương V, HSTK | 4 | cái |
| 14 | Ghế khách (G6) | Chương V, HSTK | 17 | cái |
| W | Tầng 2 | |||
| X | Phòng phó giám đốc 02 | |||
| 1 | Tủ tài liệu KT1200x350x1200mm (TT3) | Chương V, HSTK | 3 | cái |
| 2 | Vách CNC nối tủ tài liệu thấp (V1) KT300x1200 | Chương V, HSTK | 0,6 | md |
| 3 | Tủ đặt cây nước, tủ lạnh (TTB1) KT1200x600x1400mm | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| Y | Phòng họp nhỏ | |||
| 1 | Bàn đặt máy scan, PC (SCAN,PC) KT1900x600x750mm | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 2 | Tủ tài liệu KT1200x350x1200mm (TT3) | Chương V, HSTK | 4 | cái |
| 3 | Tủ tài liệu thấp KT1400x350x1200mm (TT5) | Chương V, HSTK | 2 | cái |
| 4 | Tủ tài liệu KT1870x350x1200mm (TT6) | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 5 | Vách CNC nối tủ tài liệu thấp (V1) KT300x1200 | Chương V, HSTK | 0,9 | md |
| 6 | Ghế nhân viên (G1) | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| Z | Phòng KHDN | |||
| 1 | Bàn làm việc trưởng phòng (B2) KT1600x800x750mm | Chương V, HSTK | 3 | cái |
| 2 | Bàn làm việc nhân viên (B1) KT1400x700x750mm | Chương V, HSTK | 9 | cái |
| 3 | Bàn đặt máy scan, PC (SCAN,PC) KT1900x600x750mm | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 4 | Hộc bàn di động | Chương V, HSTK | 10 | cái |
| 5 | Tủ phụ bàn trưởng phòng (TP2) KT800x400x750mm | Chương V, HSTK | 2 | cái |
| 6 | Tủ tài liệu thấp KT1200x350x1200mm (TT3) | Chương V, HSTK | 3 | cái |
| 7 | Tủ tài liệu thấp KT1400x350x1200mm (TT5) | Chương V, HSTK | 10 | cái |
| 8 | Tủ tài liệu cao KT2200x400x2600mm (TT51) | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 9 | Tủ đặt cây nước, tủ lạnh (TTB1) KT1200x600x1400mm | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 10 | Tủ đựng máy in KT1200x500x500mm (MI2) | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 11 | Vách CNC nối tủ tài liệu thấp (V1) KT300x1200 | Chương V, HSTK | 0,6 | md |
| 12 | Ghế nhân viên (G1) | Chương V, HSTK | 11 | cái |
| 13 | Ghế trưởng phòng (G2) | Chương V, HSTK | 3 | cái |
| 14 | Ghế khách (G6) | Chương V, HSTK | 15 | cái |
| 15 | Ghế sofa băng (sofa khung xương gỗ tự nhiên, bọc nỉ hoàn thiện) (SF4) | Chương V, HSTK | 2 | cái |
| 16 | Bộ ghế sofa cong (khung xương gỗ tự nhiên, bọc nỉ hoàn thiện) (SF3) | Chương V, HSTK | 4 | cái |
| 17 | Bàn tròn D600x450 (BT2) | Chương V, HSTK | 2 | cái |
| AA | Kho quỹ | |||
| 1 | Bàn quầy giao dịch (BQ1) | Chương V, HSTK | 2,8 | m |
| 2 | Vách ngăn lửng kết hợp cửa quầy giao dịch (VQ1, VQ2, CQ2) | Chương V, HSTK | 5,839 | m2 |
| 3 | Vách gỗ hoàn thiện 2 mặt | Chương V, HSTK | 5,839 | m2 |
| 4 | Trụ gỗ | Chương V, HSTK | 2 | bộ |
| 5 | Phụ kiện chốt inox | Chương V, HSTK | 2 | bộ |
| 6 | Phụ kiện bản lề bật | Chương V, HSTK | 4 | bộ |
| 7 | Ghế nhân viên (G1) | Chương V, HSTK | 2 | cái |
| 8 | Ghế khách (G6) | Chương V, HSTK | 2 | cái |
| 9 | Bộ chữ BIDV lớn | Chương V, HSTK | 4 | chữ |
| 10 | Logo nhận diện thương hiệu lớn | Chương V, HSTK | 1 | bộ |
| 11 | Bộ chữ "Chia sẻ cơ hội hợp tác thành công" lớn | Chương V, HSTK | 26 | chữ |
| AB | Phòng QTTD | |||
| 1 | Tủ đựng máy in KT500x500x500mm (MI) | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| AC | Tầng 4 | |||
| AD | Phòng PGĐ 03 | |||
| 1 | Tủ tài liệu KT1200x350x1200mm (TT3) | Chương V, HSTK | 3 | cái |
| 2 | Vách CNC nối tủ tài liệu thấp (V1) KT300x1200 | Chương V, HSTK | 0,6 | md |
| 3 | Tủ đựng máy in KT500x500x500mm (MI) | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| AE | Phòng QLNB | |||
| 1 | Tủ tài liệu cao KT800x400x2000mm (TC) | Chương V, HSTK | 14 | cái |
| 2 | Tủ tài liệu KT1200x350x1200mm (TT3) | Chương V, HSTK | 4 | cái |
| 3 | Tủ tài liệu thấp KT1400x350x1200mm (TT5) | Chương V, HSTK | 3 | cái |
| 4 | Tủ tài liệu KT1870x350x1200mm (TT6) | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 5 | Vách CNC nối tủ tài liệu thấp (V1) KT300x1200 | Chương V, HSTK | 0,9 | md |
| 6 | Tủ đặt cây nước, tủ lạnh (TTB1) KT1200x600x1400mm | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 7 | Tủ máy in 3 (MI3) KT1900x600x500mm | Chương V, HSTK | 2 | cái |
| 8 | Ghế sofa băng (sofa khung xương gỗ tự nhiên, bọc nỉ hoàn thiện) (SF4) | Chương V, HSTK | 3 | cái |
| 9 | Bộ ghế sofa cong (khung xương gỗ tự nhiên, bọc nỉ hoàn thiện) (SF3) | Chương V, HSTK | 4 | cái |
| 10 | Bàn tròn D600x450 (BT2) | Chương V, HSTK | 3 | cái |
| AF | Tầng 5 | |||
| AG | Phòng giám đốc | |||
| 1 | Bàn làm việc Giám đốc (B4) | Chương V, HSTK | 1 | bộ |
| 2 | Ghế giám đốc (G4) | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 3 | Ghế trình ký (GTK) | Chương V, HSTK | 2 | cái |
| 4 | Bộ sofa phòng Giám đốc gồm 5 ghế sofa đơn khung xương gỗ tự nhiên bọc da hòan thiện (SF4.1) | Chương V, HSTK | 1 | bộ |
| 5 | Bàn trà KT1800x1000x450, gỗ MDF sơn PU hoàn thiện (BN4) | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 6 | Đôn KT600x600, gỗ MDF sơn PU hoàn thiện (Đ4) | Chương V, HSTK | 4 | cái |
| 7 | Kệ ti vi KT2400x350x550mm (KTT) | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 8 | Hệ tủ tài liệu trang trí các phòng lãnh đạo (TGĐ-1, TGĐ-2, TGĐ-3) | Chương V, HSTK | 30,68 | m2 |
| AH | Phòng nghỉ giám đốc | |||
| 1 | Giường ngủ giám đốc KT2080x1880x350mm (GN1) | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 2 | Tab đầu giường | Chương V, HSTK | 2 | cái |
| 3 | Tủ quần áo giám đốc KT2200x600x2600mm (TQA) | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 4 | Kệ ti vi KT1400x350x550mm (KTV) | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| AI | KG thư viện | |||
| 1 | Bàn tra cứu sách KT1850x1785x750mm (BTV1) (Bàn chân inox, mặt bàn gỗ MDF hoàn thiện Laminate) | Chương V, HSTK | 3 | cái |
| 2 | Kệ sách thư viện 1 KT5000x350x1400mm (KS1) | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 3 | Kệ sách thư viện 2 KT1910x350x1200mm (KS2) | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 4 | Tủ sách thư viện 1 KT3900x300x1650mm (TS1) | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 5 | Tủ sách thư viện 2 KT1975x350x2600mm (TS2) | Chương V, HSTK | 4 | cái |
| 6 | Tủ sách thư viện 3 KT1425x450x1650mm (TS3) | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 7 | Tủ tài liệu thấp thư viện KT1200x350x1200mm (TT3A) | Chương V, HSTK | 6 | cái |
| 8 | Vách CNC nối tủ tài liệu thấp (V1) KT300x1200 | Chương V, HSTK | 1,2 | md |
| 9 | Tủ cây 1 KT900x900x950mm (TC1) | Chương V, HSTK | 3 | cái |
| 10 | Tủ cây 2 KT450x900x950mm (TC2) | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 11 | Tủ cây 3 KT700x900x950mm (TC3) | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 12 | Tủ chứa máy pha cà phê KT700x900x750mm (MCF) | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 13 | Ghế chờ KT1820x900x900mm (GC1) (Khung xương gỗ tự nhiên bọc nỉ hoàn thiện) | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 14 | Ghế chờ KT1850x900x900mm (GC2) (Khung xương gỗ tự nhiên bọc nỉ hoàn thiện) | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 15 | Ghế chờ KT2440x900x900mm (GC3) (Khung xương gỗ tự nhiên bọc nỉ hoàn thiện) | Chương V, HSTK | 2 | cái |
| 16 | Ghế chờ KT1950x900x900mm (GC4) (Khung xương gỗ tự nhiên bọc nỉ hoàn thiện) | Chương V, HSTK | 2 | cái |
| 17 | Ghế ngồi đọc sách (G7) | Chương V, HSTK | 18 | cái |
| 18 | Bục tượng Bác KT800x600x1200mm (BTB) | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 19 | Bục sân khấu | Chương V, HSTK | 5,25 | m2 |
| AJ | Tầng 6 | |||
| 1 | Tủ trang trí phòng họp KT2200x600x2600mm (TH1) | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 2 | Tủ đựng máy in KT500x500x500mm (MI) | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 3 | Ghế họp (G5) | Chương V, HSTK | 11 | cái |
| AK | Phần biển quảng cáo | |||
| 1 | Biển hộp quảng cáo ngoài nhà 2 mặt (hệ khung xương thép, Alumium ngoài trời ) KT5100x3200mm | Chương V, HSTK | 16,32 | m2 |
| 2 | Biển hộp đèn Led quảng cáo ngoài nhà 1 mặt (hệ khung xương thép, Alumium ngoài trời kết hợp hệ đèn Led trang trí 2 mặt) KT13750x2200mm | Chương V, HSTK | 30,25 | m2 |
| 3 | Kios lấy số cảm ứng | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 4 | Di dời thiết bị từ trụ sở cũ đến trụ sở mới, lắp đặt lại hệ thống xếp hàng tự động, loa, TV LCD, cấp mới dây HDMI | Chương V, HSTK | 1 | gói |
| AL | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| AM | Hệ thống mạng máy tính | |||
| 1 | Tủ chứa máy chủ dòng V, 42U, màu đen + Kích thước : Cao(H) 2005mm x Rộng(W) 600mm x Sâu(D) 1055mm + Màu sắc : Đen, Cửa lưới | Chương V, HSTK | 1 | trọn bộ |
| 2 | Thanh phân phối nguồn điện, 12 ổ cắm C13, 16A, 250V, MCB | Chương V, HSTK | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Tủ Rack (Rack Cabinet 19”) RACK 20U: + Kích thước : Cao(H) 1100mm x Rộng(W) 600mm x Sâu(D) 600mm+ Màu sắc : Đen, Cửa lưới + 01 ổ cắm điện 06 chấu | Chương V, HSTK | 1 | Thiết bị |
| 4 | Tủ Rack (Rack Cabinet 19”) RACK 15U: + Kích thước : Cao(H) 1100mm x Rộng(W) 600mm x Sâu(D) 500mm+ Màu sắc : Đen, Cửa lưới + 01 ổ cắm điện 06 chấu | Chương V, HSTK | 2 | Thiết bị |
| 5 | ODF 12 Core LAN:FOENC 1U MM 12 SC/PC BLACK 300 SLIDING03 x Patch cord SC-SC: (hàn cáp quang)SC TO SC 2.0mm OM3 DPX LSZH&OFNR 2M | Chương V, HSTK | 1 | Thiết bị |
| 6 | ODF 4 Core LAN:FOENC 1U MM 6 SC/PC BLACK 300 SLIDING01 x Patch cord SC-SC: (hàn cáp quang)SC TO SC 2.0mm OM3 DPX LSZH&OFNR 2M | Chương V, HSTK | 3 | Thiết bị |
| 7 | Patch Panel 24 Port:AMP Category 6 Patch Panel, Unshielded, 24-Port, SL(PNL.24PT, CAT6, SL SERIES) | Chương V, HSTK | 13 | Thiết bị |
| 8 | Patch Panel 24 Port:AMP Category 5E Patch Panel, Unshielded, 24-Port, SL(PNL.24PT, CAT5E, SL SERIES) | Chương V, HSTK | 14 | Thiết bị |
| 9 | Module quang MM | Chương V, HSTK | 6 | Thiết bị |
| 10 | Bộ lưu điện:APC Smart-UPS RT 3000VA RM 230V SURTD3000RMXLI | Chương V, HSTK | 1 | Thiết bị |
| 11 | Thiết bị cắt lọc sét 24 cổng :PRM24 | Chương V, HSTK | 7 | Thiết bị |
| 12 | Thiết bị chống sét module LAN: PNETR6 | Chương V, HSTK | 128 | Thiết bị |
| 13 | Thiết bị cắt lọc sét 1 pha: dòng tải 32 A, dòng cắt sét tổng 150 kA, mắc nối tiếp, dùng mạch lọc LC | Chương V, HSTK | 1 | Thiết bị |
| 14 | Smart Tivi 80inch 4K | Chương V, HSTK | 3 | Thiết bị |
| 15 | Cáp HDMI 30m | Chương V, HSTK | 4 | chiếc |
| 16 | Giá treo ti vi cố định 80'' | Chương V, HSTK | 3 | chiếc |
| AN | Hệ thống camera quan sát | |||
| 1 | Camera khu vực phòng kho quỹ, sảnh đón | Chương V, HSTK | 3 | Thiết bị |
| 2 | Camera quan sát ngoài nhà | Chương V, HSTK | 3 | Thiết bị |
| 3 | Camera khu vực quầy giao dịch | Chương V, HSTK | 9 | Thiết bị |
| 4 | Camera khu vực sảnh giao dịch 360 độ | Chương V, HSTK | 1 | Thiết bị |
| 5 | Camera IP Dome hồng ngoại 4.0 Megapixel | Chương V, HSTK | 2 | Thiết bị |
| 6 | Thiết bị ghi hình/lưu trữ dữ liệu 16 kênh (bao gồm bộ mở rộng ổ cứng, chưa bao gồm ổ cứng lưu trữ dữ liệu) | Chương V, HSTK | 1 | Thiết bị |
| 7 | Phần mềm quản lý | Chương V, HSTK | 1 | Thiết bị |
| 8 | Máy tính quản lý | Chương V, HSTK | 1 | Thiết bị |
| 9 | Ổ cứng lưu trữ : Western 6TB | Chương V, HSTK | 11 | Bộ |
| 10 | Thiết bị chuyển mạch 48 cổng PoE | Chương V, HSTK | 1 | Bộ |
| 11 | Patch Panel 24 Port:AMP Category 5E Patch Panel, Unshielded, 24-Port, SL(PNL.24PT, CAT5E, SL SERIES) | Chương V, HSTK | 2 | Thiết bị |
| 12 | Bộ lưu điện: APC Smart-UPS RT 3000VA RM 230V SURTD3000RMXLI | Chương V, HSTK | 1 | Thiết bị |
| AO | Chi phí lắp đặt thiết bị | |||
| AP | Hệ thống mạng thông tin | |||
| 1 | Lắp đặt tủ chứa máy chủ dòng V, 42U | Chương V, HSTK | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt thanh phân phối nguồn điện | Chương V, HSTK | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ Rack 20U | Chương V, HSTK | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ Rack 15U | Chương V, HSTK | 2 | tủ |
| 5 | Lắp đặt ODF 12 core Lan | Chương V, HSTK | 1 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt ODF 4core Lan | Chương V, HSTK | 3 | thiết bị |
| 7 | Lắp đặt Patch Panel 24 Port Cat6 | Chương V, HSTK | 13 | thiết bị |
| 8 | Lắp đặt Patch Panel 24 Port Cat5e | Chương V, HSTK | 14 | thiết bị |
| 9 | Lắp đặt module quang | Chương V, HSTK | 6 | thiết bị |
| 10 | Lắp đặt bộ lưu điện UPS 3000V | Chương V, HSTK | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 24 cổng | Chương V, HSTK | 7 | thiết bị |
| 12 | Lắp đặt thiết bị chống sét module | Chương V, HSTK | 128 | thiết bị |
| 13 | Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 1 pha | Chương V, HSTK | 1 | thiết bị |
| 14 | Lắp đặt màn hình Smart Tivi 4K | Chương V, HSTK | 3 | thiết bị |
| 15 | Lắp đặt cáp HDMI 30m | Chương V, HSTK | 4 | chiếc |
| AQ | Hệ thống camera | |||
| 1 | Lắp đặt Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ (phần camera cấp mới) | Chương V, HSTK | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lại Camera của thiết bị cảnh giới bảo vệ (phần camera tận dụng lại) | Chương V, HSTK | 25 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt thiết bị ghi hình lưu trữ dữ liệu 16 kênh | Chương V, HSTK | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị ghi hình lưu trữ dữ liệu cũ | Chương V, HSTK | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phần mềm quản lý | Chương V, HSTK | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt máy tính quản lý | Chương V, HSTK | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 6TB | Chương V, HSTK | 11 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch 48 cổng PoE | Chương V, HSTK | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Patch Panel 24 Port Cat5e | Chương V, HSTK | 2 | thiết bị |
| 10 | Lắp đặt bộ lưu điện UPS 3000V | Chương V, HSTK | 1 | bộ |
| AR | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ KHO TIỀN | |||
| AS | Phần cửa kho tiền | |||
| 1 | Cửa kho tiền VDH, mã: VSD II-1800/900 - Kích thước cánh 1900 x 900 mm - Kích thước khung: 2068 x 1225 x 300 mm - Trọng lượng: 750kg | Chương V, HSTK | 1 | bộ |
| 2 | Cửa gian đệm: GD - 2000- Kích thước cánh 2000 x 1000 mm- Kích thước khung: 2100 x 1000 x 100 mm- Trọng lượng: 150 kg | Chương V, HSTK | 1 | Bộ |
| 3 | Khung thông gió: 300x300x200 (mm)- Có 3 lớp thép bảo vệ theo qui định của NHNN | Chương V, HSTK | 2 | cái |
| AT | Phần thiết bị báo động kho tiền | |||
| 1 | Trung tâm báo động 6 kênh (bao gồm bàn phím và ăc quy dự phòng) | Chương V, HSTK | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ điều khiển quay số tự động | Chương V, HSTK | 1 | Bộ |
| 3 | Đầu báo khói | Chương V, HSTK | 3 | Bộ |
| 4 | Đầu báo nhiệt | Chương V, HSTK | 3 | Bộ |
| 5 | Đầu báo hồng ngoại | Chương V, HSTK | 2 | Bộ |
| 6 | Tiếp điểm từ trường cửa sắt | Chương V, HSTK | 2 | bộ |
| 7 | Đầu báo rung (chống khoan) | Chương V, HSTK | 3 | Bộ |
| 8 | Loa báo động | Chương V, HSTK | 1 | Bộ |
| 9 | Nút nhấn (tay) báo động | Chương V, HSTK | 1 | Bộ |
| 10 | Bình bột cứu hỏa treo trần, loại 6 kg | Chương V, HSTK | 3 | bình |
| 11 | Máy hút ẩm | Chương V, HSTK | 1 | bộ |
| AU | HẠNG MỤC: BOOTH ATM | |||
| 1 | Sản xuất khung vách ATM sắt hộp 30x30x1.4 | Chương V, HSTK | 0,158 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung thép hộp | Chương V, HSTK | 8,223 | m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm aluminium trong nhà dày 3 ly, độ dày nhôm 0,2 ly | Chương V, HSTK | 15,694 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng vách kính cường lực dày 12 ly | Chương V, HSTK | 2 | tấm |
| AV | Cửa bên ATM | |||
| 1 | Bản lề | Chương V, HSTK | 4 | bộ |
| 2 | Dán Decal hướng dẫn giao dịch trên máy in | Chương V, HSTK | 0,48 | m2 |
| 3 | Khóa cửa | Chương V, HSTK | 1 | bộ |
| 4 | Tấm nhựa cứng tổng hợp mặt bệ ATM | Chương V, HSTK | 0,18 | m2 |
| 5 | Thùng rác | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 6 | Tấm Inox bóng | Chương V, HSTK | 0,355 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt khay catalogue mica | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 8 | Tấm pano ( Hình ảnh theo chỉ định của CĐT) | Chương V, HSTK | 1 | bộ |
| AW | BIỂN MẶT TIỀN | |||
| 1 | Sản xuất khung biển hộp bằng thép 20x20x2 | Chương V, HSTK | 0,035 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung biển hộp bằng thép 20x20x2 | Chương V, HSTK | 1,39 | m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm kính Temper dán Fimt tăng sáng (bao gồm chữ BIDV và logo) | Chương V, HSTK | 1,365 | m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm aluminium trong nhà dày 3 ly, độ dày nhôm 0,2 ly | Chương V, HSTK | 2,003 | m2 |
| AX | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Bảng điện bên trong cabin | Chương V, HSTK | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Linh kiện chống điện giật | Chương V, HSTK | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V, HSTK | 2 | bảng |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V, HSTK | 50 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V, HSTK | 50 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V, HSTK | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V, HSTK | 30 | m |
| 9 | Đèn Led modul gầm biển Led (loại modul 3 đèn) | Chương V, HSTK | 28 | cái |
| 10 | Bộ cấp nguồn đèn led | Chương V, HSTK | 2 | bộ |
| 11 | Thiết bị hẹn giờ | Chương V, HSTK | 2 | bộ |
| 12 | Đèn led chiếu sáng lắp đặt âm trần (300x600) | Chương V, HSTK | 2 | bộ |
| 13 | Đèn led modul biển hộp Led(loại module 3 đèn) | Chương V, HSTK | 122 | cái |
| 14 | Quạt thông gió | Chương V, HSTK | 1 | cái |
| 15 | Chi phí cải tạo điểm đặt | Chương V, HSTK | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.48E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 Hợp đồng thi công thi công trình dân dụng và nội thất, giá trị Hợp đồng ≥ 8,2 tỷ đồng.Tài liệu chứng minhNhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự thì nhà thầu phải chứng minh bằng các tài liệu:+)Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu khác để làm rõ nội dung liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tối thiểu 05 năm đối với Đại học/trên Đại học chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc, điện – điện tử (tính theo ngày cấp bằng đại học);-Có chứng nhận đã qua lớp tập huấn bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III;-Đã từng là chỉ huy trưởng công trình đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV (trong vòng 3 năm), Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu.+ Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);- Đã từng là cán bộ kỹ thuật công trình đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV (trong vòng 3 năm), Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu.+ Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);- Đã từng là cán bộ kỹ thuật công trình đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3Chương IV (trong vòng 3 năm), Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu.+ Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện nhẹ | 1 | -Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành công nghệ thông tin với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);-Đã từng là cán bộ kỹ thuật công trình đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV (trong vòng 3 năm), Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu.+ Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ lập hồ sơ thanh quyết toán | 1 | -Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành kinh tế xây dựng với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);-Đã từng là cán bộ kỹ thuật công trình đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV (trong vòng 3 năm), Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu.+ Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | -Tối thiểu: 03 năm đối với Đại học/trên Đại học; 05 năm đối với cao đẳng chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu (tính theo ngày cấp bằng đại học/cao đẳng đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động, (chứng chỉ nêu trên có thời hạn phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu).-Đã từng là cán bộ an toàn lao động đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV (trong vòng 3 năm), Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo-Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu kèm theo:+ Bằng đại học/trên Đại học hoặc cao đẳng, các chứng chỉ chuyên môn với chuyên ngành phù hợp+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc quyết định thông báo giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc thông báo chấp thuận danh sách cán bộ tham gia thực hiện gói thầu.+ Biên bản hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng+Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng phần công việc đã tham gia thực hiện | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 2 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 1 |
| 4 | Máy cắt kim loại | Máy cắt kim loại | 1 |
| 5 | Máy cưa bàn trượt | Máy cưa bàn trượt | 1 |
| 6 | Máy lăn keo | Máy lăn keo | 1 |
| 7 | Máy ép nhiệt | Máy ép nhiệt | 1 |
| 8 | Máy dán cạnh | Máy dán cạnh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi