Gói thầu: Gói thầu số 05 - Chi phí xây dựng dự án: Kè sông Tô Hạp, đoạn từ Cầu Lò Gạch đến Cầu treo Tô Hạp, thị trấn Tô Hạp; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 100 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210825494-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 19:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 - Chi phí xây dựng dự án: Kè sông Tô Hạp, đoạn từ Cầu Lò Gạch đến Cầu treo Tô Hạp, thị trấn Tô Hạp; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 100 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210825486 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 19:38:00 đến ngày 2021-08-17 19:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,337,594,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công xây lắp kè bờ sông cấp IV;- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình thủy lợi; Phân cấp công trình: Cấp IV; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học ngành công trình thủy lợi và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình Nông nghiệp và PTNT hạng III còn hiệu lực.- Đã thi công ≥ 03 dự án/hợp đồng công trình kè bờ sông cấp IV trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm trong HSDT Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học thủy lợi;- Đã thi công vị trí tương tự ≥ 02 dự án/hợp đồng công trình kè bờ sông cấp IV trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm trong HSDT Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học ngành thủy lợi;- Đã Chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công ≥ 02 dự án/hợp đồng công trình kè bờ sông cấp IV trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm trong HSDT Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành trắc địa;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 dự án/hợp đồng công trình kè bờ sông cấp IV trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học ngành kinh tế xây dựng;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 dự án/hợp đồng công trình trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học ngành bảo hộ lao động có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 dự án/hợp đồng công trình trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học ngành công nghệ vật liệu xây dựng;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 dự án/hợp đồng công trình trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, Công suất ≥1,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm, Công suất ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi, Công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải ben, Công suất ≥ 5T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông, Công suất ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa, Công suất ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi, Công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Máy đầm bàn, Công suất ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện, Công suất ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép, Công suất ≥ 5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc, Công suất ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÈ | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đoạn ống |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,186 | m3 |
| 3 | Lắp trụ tiêu đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >100kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 118 | cái |
| 4 | Bê tông giằng khung vây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 122,24 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 135,32 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,75 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bậc cấp, bê tông M200, đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,94 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 111,55 | m3 |
| 9 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | 1 rọ |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 698,44 | m3 |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 269,67 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm 2x4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 238,98 | m3 |
| 13 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,2058 | 100m2 |
| 14 | Đổ đá hộc chân kè | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,0478 | 100m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,961 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4118 | tấn |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 170,565 | m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,8802 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1579 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bậc cấp kênh mương | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,504 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng khung vây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,0481 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc tiêu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4779 | 100m2 |
| 23 | Sơn trụ tiêu 1 nước lót + 1 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 56,64 | m2 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,5366 | 100m3 |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,335 | m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,93 | 100m3 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 299,53 | m3 |
| 28 | Đắp đất thân kè bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,6167 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất đê quây bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,2223 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất thân kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,0636 | 100m3 |
| 31 | San đất chân kè trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,7724 | 100m3 |
| 32 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,46 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất để đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,46 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đào thừ đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,7975 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất đào thừa đi đổ 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T-đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,7975 | 100m3 |
| 36 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,7975 | 100m3 |
| 37 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 38 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | gốc |
| 39 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công xây lắp kè bờ sông cấp IV;- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình thủy lợi; Phân cấp công trình: Cấp IV; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có bằng Đại học ngành công trình thủy lợi và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình Nông nghiệp và PTNT hạng III còn hiệu lực.- Đã thi công ≥ 03 dự án/hợp đồng công trình kè bờ sông cấp IV trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm trong HSDT Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; | 10 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng Đại học thủy lợi;- Đã thi công vị trí tương tự ≥ 02 dự án/hợp đồng công trình kè bờ sông cấp IV trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm trong HSDT Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật thi công của nhà thầu | 1 | - Có bằng Đại học ngành thủy lợi;- Đã Chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công ≥ 02 dự án/hợp đồng công trình kè bờ sông cấp IV trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm trong HSDT Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; | 10 | 2 |
| 4 | Phụ trách về trắc đạc | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành trắc địa;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 dự án/hợp đồng công trình kè bờ sông cấp IV trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 5 | Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng đại học ngành kinh tế xây dựng;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 dự án/hợp đồng công trình trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 6 | Phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Có bằng Đại học ngành bảo hộ lao động có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 dự án/hợp đồng công trình trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 7 | Phụ trách công tác vật liệu xây dựng | 1 | - Có bằng đại học ngành công nghệ vật liệu xây dựng;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 dự án/hợp đồng công trình trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, Công suất ≥1,2 m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm, Công suất ≥ 16 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy ủi, Công suất ≥ 110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tải ben, Công suất ≥ 5T-10T | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông, Công suất ≥ 250L | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa, Công suất ≥ 150L | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi, Công suất ≥ 1,5KW | Hoạt động tốt | 6 |
| 8 | Máy đầm bàn, Công suất ≥ 1KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn điện, Công suất ≥ 23KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép, Công suất ≥ 5 kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc, Công suất ≥ 70kg | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi