Gói thầu: Gói thầu số 05 - Chi phí xây dựng dự án: Kè sông Tô Hạp, đoạn từ Cầu Lò Gạch đến Cầu treo Tô Hạp, thị trấn Tô Hạp; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 100 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210825494-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 19:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN
Tên gói thầu Gói thầu số 05 - Chi phí xây dựng dự án: Kè sông Tô Hạp, đoạn từ Cầu Lò Gạch đến Cầu treo Tô Hạp, thị trấn Tô Hạp; Thời gian thực hiện hợp đồng là: 100 ngày, tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến khi các bên hoàn thành theo nghĩa vụ theo quy định trong hợp đồng
Số hiệu KHLCNT 20210825486
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 19:38:00 đến ngày 2021-08-17 19:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,337,594,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công xây lắp kè bờ sông cấp IV;- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình thủy lợi; Phân cấp công trình: Cấp IV;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học ngành công trình thủy lợi và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình Nông nghiệp và PTNT hạng III còn hiệu lực.- Đã thi công ≥ 03 dự án/hợp đồng công trình kè bờ sông cấp IV trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm trong HSDT Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học thủy lợi;- Đã thi công vị trí tương tự ≥ 02 dự án/hợp đồng công trình kè bờ sông cấp IV trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm trong HSDT Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công của nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học ngành thủy lợi;- Đã Chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công ≥ 02 dự án/hợp đồng công trình kè bờ sông cấp IV trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm trong HSDT Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách về trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành trắc địa;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 dự án/hợp đồng công trình kè bờ sông cấp IV trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học ngành kinh tế xây dựng;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 dự án/hợp đồng công trình trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học ngành bảo hộ lao động có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 dự án/hợp đồng công trình trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học ngành công nghệ vật liệu xây dựng;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 dự án/hợp đồng công trình trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, Công suất ≥1,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm, Công suất ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi, Công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải ben, Công suất ≥ 5T-10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông, Công suất ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa, Công suất ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi, Công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
8-Máy đầm bàn, Công suất ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện, Công suất ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép, Công suất ≥ 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc, Công suất ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÈ
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mmTCVN và hồ sơ thiết kế21 đoạn ống
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)TCVN và hồ sơ thiết kế3,186m3
3Lắp trụ tiêu đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >100kgTCVN và hồ sơ thiết kế118cái
4Bê tông giằng khung vây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2TCVN và hồ sơ thiết kế122,24m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4TCVN và hồ sơ thiết kế135,32m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4TCVN và hồ sơ thiết kế2,75m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bậc cấp, bê tông M200, đá 1x2TCVN và hồ sơ thiết kế24,94m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6TCVN và hồ sơ thiết kế111,55m3
9Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTCVN và hồ sơ thiết kế361 rọ
10Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngTCVN và hồ sơ thiết kế698,44m3
11Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTCVN và hồ sơ thiết kế269,67m3
12Thi công lớp đá đệm 2x4TCVN và hồ sơ thiết kế238,98m3
13Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTCVN và hồ sơ thiết kế27,2058100m2
14Đổ đá hộc chân kèTCVN và hồ sơ thiết kế27,0478100m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTCVN và hồ sơ thiết kế5,961tấn
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,4118tấn
17Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTCVN và hồ sơ thiết kế170,565m2
18Ván khuôn móng dàiTCVN và hồ sơ thiết kế1,8802100m2
19Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45TCVN và hồ sơ thiết kế0,1579100m2
20Ván khuôn bậc cấp kênh mươngTCVN và hồ sơ thiết kế0,504100m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng khung vâyTCVN và hồ sơ thiết kế8,0481100m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc tiêuTCVN và hồ sơ thiết kế0,4779100m2
23Sơn trụ tiêu 1 nước lót + 1 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế56,64m2
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITCVN và hồ sơ thiết kế2,5366100m3
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITCVN và hồ sơ thiết kế28,335m3
26Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITCVN và hồ sơ thiết kế26,93100m3
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITCVN và hồ sơ thiết kế299,53m3
28Đắp đất thân kè bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3TCVN và hồ sơ thiết kế27,6167100m3
29Đắp đất đê quây bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3TCVN và hồ sơ thiết kế3,2223100m3
30Đắp đất thân kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95TCVN và hồ sơ thiết kế3,0636100m3
31San đất chân kè trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp IITCVN và hồ sơ thiết kế7,7724100m3
32Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITCVN và hồ sơ thiết kế22,46100m3
33Vận chuyển đất để đắp, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IITCVN và hồ sơ thiết kế22,46100m3
34Vận chuyển đất đào thừ đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITCVN và hồ sơ thiết kế11,7975100m3
35Vận chuyển đất đào thừa đi đổ 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T-đất cấp IITCVN và hồ sơ thiết kế11,7975100m3
36San đất bãi thải, máy ủi 110CVTCVN và hồ sơ thiết kế11,7975100m3
37Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTCVN và hồ sơ thiết kế2cây
38Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTCVN và hồ sơ thiết kế2gốc
39Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyTCVN và hồ sơ thiết kế17100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công xây lắp kè bờ sông cấp IV;- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình thủy lợi; Phân cấp công trình: Cấp IV;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có bằng Đại học ngành công trình thủy lợi và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình Nông nghiệp và PTNT hạng III còn hiệu lực.- Đã thi công ≥ 03 dự án/hợp đồng công trình kè bờ sông cấp IV trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm trong HSDT Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;103
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng Đại học thủy lợi;- Đã thi công vị trí tương tự ≥ 02 dự án/hợp đồng công trình kè bờ sông cấp IV trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm trong HSDT Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;32
3 Giám sát kỹ thuật thi công của nhà thầu 1 - Có bằng Đại học ngành thủy lợi;- Đã Chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công ≥ 02 dự án/hợp đồng công trình kè bờ sông cấp IV trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm trong HSDT Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;102
4 Phụ trách về trắc đạc 1 - Có bằng đại học trở lên ngành trắc địa;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 dự án/hợp đồng công trình kè bờ sông cấp IV trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
5 Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng đại học ngành kinh tế xây dựng;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 dự án/hợp đồng công trình trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
6 Phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Có bằng Đại học ngành bảo hộ lao động có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 dự án/hợp đồng công trình trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
7 Phụ trách công tác vật liệu xây dựng 1 - Có bằng đại học ngành công nghệ vật liệu xây dựng;- Đã phụ trách vị trí tương tự ≥ 03 dự án/hợp đồng công trình trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, Công suất ≥1,2 m3 Hoạt động tốt2
2 Máy đầm, Công suất ≥ 16 tấn Hoạt động tốt2
3 Máy ủi, Công suất ≥ 110CV Hoạt động tốt1
4 Ô tô tải ben, Công suất ≥ 5T-10T Hoạt động tốt2
5 Máy trộn bê tông, Công suất ≥ 250L Hoạt động tốt2
6 Máy trộn vữa, Công suất ≥ 150L Hoạt động tốt2
7 Máy đầm dùi, Công suất ≥ 1,5KW Hoạt động tốt6
8 Máy đầm bàn, Công suất ≥ 1KW Hoạt động tốt2
9 Máy hàn điện, Công suất ≥ 23KW Hoạt động tốt2
10 Máy cắt uốn thép, Công suất ≥ 5 kw Hoạt động tốt2
11 Máy đầm cóc, Công suất ≥ 70kg Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->