Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công Cụm quản lý hành chính xã An Trường A, huyện Càng Long
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210806198-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thi công Cụm quản lý hành chính xã An Trường A, huyện Càng Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20210806109 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 19:12:00 đến ngày 2021-08-20 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,052,073,242 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1078E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.215E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng mới có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, Quy mô dự án thuộc danh mục bắt buộc phải thẩm duyệt PCCC theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ. - Tương tự về giá trị xây lắp tối thiểu: 10.000.000.000 VNĐ. - Tương tự về quy mô:+ Loại công trình: Công trình dân dụng; + Cấp công trình: cấp III- Tương tự về Bản chất và độ phức tạp: + Nội dung công việc của hợp đồng bao gồm công việc chính là: 01 trệt, 02 lầu, tổng diện tích sàn ≥ 1.000 m2.*Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng hoàn thành toàn bộ thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Thanh lý hợp đồng; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản chấp thuận nghiệm thu hạng mục PCCC của cơ quan có thẩm quyền. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Giá trị hoàn thành phải đáp ứng yêu cầu E-HSMT): 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình* Nếu là nhà thầu phụ thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợpĐã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình: Mỗi công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, có 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình: Mỗi công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, có 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợpĐã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC, Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh Cán bộ đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công phần cấp - thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần Cấp – thoát nước 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp-thoát nước), Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã thi công phần phần Cấp – thoát nước của 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện.Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công điện 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện công trình; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh sự tham gia của Cán bộ thi công Điện 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát, quản lý an toàn lao động trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành Bảo hộ lao động.Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa.Đã trực tiếp tham gia phụ trách tham gia phụ trách đo đạc 01 (một) công trình dân dụng cấp III, xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp,; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách đo đạc 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát khối lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc khối ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã trực tiếp tham gia lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh toán công trình Dân dụng, cấp III; Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; Giấy chứng minh nhân dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát phụ trách thi công, lắp đặt PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cao đẳng chuyên ngành PCCC và Cứu hộ cứu nạn hoặc khối ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã trực tiếp tham gia thi công, lắp đặt PCCC ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính; Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản chấp thuận nghiệm thu hạng mục PCCC của cơ quan có thẩm quyền; Xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách thi công, lắp đặt PCCC 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy uốn thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy phát điện ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm ≥ 2HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Xe tải ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe + Đăng kiểm còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan ≥ 0,75KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu bánh xích ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Tài lieu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Tài lieu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Tài lieu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc (01 trệt + 02 Lầu) | |||
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3482 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp cọc bê tông ly tâm D400, chiều dài mỗi cọc L=11m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.290 | m |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 390 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 390 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển cọc bê tông ly tâm D400 bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.693,924 | 10 tấn/1km |
| 6 | Ép trước cọc bê tông ly tâm D400, chiều dài đoạn cọc > 4m, đất cấp I (Đoạn cọc ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,9 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc bê tông ly tâm D400, chiều dài đoạn cọc > 4m, đất cấp I (Đoạn cọc ép âm, Knc=Km=1.05) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,82 | 100m |
| 8 | Cung cấp cọc dẫn ép âm I400, L=2.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 260 | mối nối |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9392 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9392 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4647 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8665 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,051 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8445 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6586 | 100m3 |
| 17 | Lớp cao su mỏng lót nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7786 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,3866 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,034 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,246 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,4725 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7086 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6141 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8642 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2872 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6153 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,9459 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5575 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7429 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6617 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5786 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4379 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3706 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7697 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, tam cấp, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,3538 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiêng, giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3455 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,3388 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng, giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9357 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0879 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5752 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0944 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4994 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2944 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6643 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,3744 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7408 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7642 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9752 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,8875 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4723 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7459 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2519 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6392 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8153 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,7666 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3489 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3221 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9919 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3221 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9919 | tấn |
| 61 | Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1015 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,0455 | m2 |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1015 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4703 | 100m2 |
| 65 | Thi công trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1.8mm, có phủ sơn tĩnh điện cao cấp dày 0.7mm (kích thước 600x600) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 281,86 | m2 |
| 66 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2295 | m3 |
| 67 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,728 | m3 |
| 68 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8144 | m3 |
| 69 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2624 | m3 |
| 70 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,7074 | m3 |
| 71 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3248 | m3 |
| 72 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,6448 | m3 |
| 73 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5844 | m3 |
| 74 | Xây gạch đất nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8352 | m3 |
| 75 | Xây gạch đất nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,016 | m3 |
| 76 | Xây gạch đất nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,6423 | m3 |
| 77 | Xây gạch đất nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,0637 | m3 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,855 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,48 | m2 |
| 80 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,93 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,16 | m2 |
| 82 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Ceramic kích thước 200x100, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,66 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Granite, kích thước 600x600, ốp cao 150mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,652 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Granite kích thước 300x600, ốp cao 1800mm,vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 680,98 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Granite kích thước 500x500, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,92 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, bằng gạch Granit nhám, kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,93 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, bằng gạch Granite mài bóng, kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 852,08 | m2 |
| 89 | Căng lưới thép gia cố tường gạch với cột, dầm, sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 848,76 | m2 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161,5688 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 916,546 | m2 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 697,4 | m2 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 715,8109 | m2 |
| 94 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 514,064 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 733,974 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 574,08 | m2 |
| 97 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 530,007 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 333,514 | m2 |
| 99 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 333,514 | m2 |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm bằng Vinkems cho mái sảnh, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 333,514 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.375,7457 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.257,159 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.917,9836 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.830,5011 | m2 |
| 105 | Cung cấp vật liệu sơn giả đá và thi công sơn giả đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,24 | m2 |
| 106 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2.0mm, kính cường lực dày 8mm kết hợp Lambris nhôm hộp (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,6 | m2 |
| 107 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2.0mm, kính mờ dày 8mm kết hợp Lambris nhôm hộp (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2 | m2 |
| 108 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 93 dày 2.0mm, kính trong dày 4.8mm, có khung Inox bảo vệ (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,4 | m2 |
| 109 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 93 dày 2.0mm, kính mờ dày 4.8mm, có khung Inox bảo vệ (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | m2 |
| 110 | Cung cấp, lắp dựng khung Inox hộp 12.5x12.5x1.0 kết hợp inox hộp 10x10x0.8, khung bảo vệ cửa sổ (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,4776 | m2 |
| 111 | Cung cấp, lắp dựng nắp đậy lỗ thăm thang bằng Inox 304 tiết diện 20x20x1, ốp tấm Inox 304 dày 1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,21 | m2 |
| 112 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính trong nhà, khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trong dày 4.8mm kết hợp Lambris nhôm hộp (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,52 | m2 |
| 113 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính trong nhà, khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 10mm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,52 | m2 |
| 114 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính mặt tiền, khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trong dày 4.8mm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,21 | m2 |
| 115 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm hộp màu trắng sữa, kích thước 44x100x1.2 kết hợp 38x76x0.9 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,04 | m2 |
| 116 | Gia công lan can bằng sắt hộp 40x80x1.2 kết hợp sắt hộp 40x40x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1204 | tấn |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,7813 | m2 |
| 118 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,24 | m2 |
| 119 | Cung cấp, lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox 304, tay vịn Fi 50.8 dày 1mm + ống Inox Fi 25.4 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,05 | m |
| 120 | Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304, tay vịn Fi 50.8 dày 1mm + ống Inox Fi 25.4 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,38 | m |
| 121 | Thi công vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,12 | m2 |
| 122 | Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ bàn tiếp nhận hồ sơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3087 | m3 cấu kiện |
| 123 | Cung cấp, lắp dựng Inox 304 bàn tiếp nhận hồ sơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,51 | kg |
| 124 | Cung cấp bồn tự hoại D1000, L=2,3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 125 | Cung cấp bộ chữ Inox màu đồng, cao 500 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 126 | Cung cấp Quốc Huy bằng đồng (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 127 | Cung cấp bảng chữ Mika nền xanh lộng chữ trắng kích thước 300x100 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 128 | Cung cấp, lắp dựng lam bê tông đúc sẵn kích thước 190x190 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 129 | Cung cấp, lắp dựng thang sắt Fi 34x2 kết hợp sắt Fi 27x2 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1 | m |
| 130 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 324,34 | m |
| 131 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | m |
| 132 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,042 | m2 |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,117 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,904 | 100m |
| 137 | Lắp đặt quả cầu chắn rác đường kính D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 138 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,1725 | 100m2 |
| 139 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58 | bộ |
| 140 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 142 | Lắp đặt các loại đèn pha bóng Led 80W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 144 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 145 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 146 | Máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1Hp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | máy |
| 147 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 2.5Hp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | máy |
| 148 | Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 149 | Lắp cầu chì âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 151 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | hộp |
| 152 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | hộp |
| 153 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | hộp |
| 154 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 157 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.250 | m |
| 158 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 980 | m |
| 159 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 160 | Lắp đặt dây đơn PE 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 161 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 162 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 480 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm tường, âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.030 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 165 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | hộp |
| 166 | Lắp đặt tủ điện Sắt tầng lầu chứa 4MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 167 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy ĐHKK Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 169 | Lắp đặt cáp thoại ruột đồng 2P CAT5E | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49 | 10 m |
| 170 | Lắp đặt cáp ruột đồng Iternet 4P CAT5E | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 197 | 10 m |
| 171 | Lắp đặt Switch 36 Port | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt Switch 48 Port | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt tổng đài điện thoại 26line | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm chứa ổ cắm mạng điện thoại, iternet+ mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | hộp |
| 175 | Lắp ổ cắm mạng Iternet | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69 | cái |
| 176 | Lắp ổ cắm điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt bảo hộ dây dẫn âm tường, âm sàn, đường kính Þ20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 178 | Lắp đặt nẹp nhựa loại 5p | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 179 | Lắp đặt tủ sever chứa SWich mạng + model điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 180 | Lắp đặt tủ sever chứa SWich mạng tầng lầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 181 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 182 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 183 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 185 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 + bộ báo tràng tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 186 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 188 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 189 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 190 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 191 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 198 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 199 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 200 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 201 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 202 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 203 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 213 | Lắp đặt nút bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 216 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 217 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 218 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt van ren 2C, đường kính van d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt van ren 1C, đường kính van d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 223 | Lắp đặt van gốc, đường kính van d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 224 | Lắp đặt luppe, đường kính d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 225 | Máy bơm Q=5.4m3, H=32.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| B | Nhà xe Nhân viên | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0253 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,096 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0239 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1262 | 100m3 |
| 5 | Lớp cao su mỏng lót nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4913 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,891 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1528 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,864 | 100m |
| 9 | Đệm cát đầu cọc tràm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,162 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,162 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4323 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0336 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0133 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | tấn |
| 15 | CCLD bulon neo Fi 16, L=500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0883 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0883 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1697 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1697 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3869 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3869 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2699 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,916 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,52 | m2 |
| C | Nhà xe khách | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1802 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,43 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1382 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2009 | 100m3 |
| 5 | Lớp cao su mỏng lót nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0489 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,45 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,553 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7375 | 100m |
| 9 | Đệm cát đầu cọc tràm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,99 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,99 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6803 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1365 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1353 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0625 | tấn |
| 15 | CCLD bulon neo Fi 20, L=600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1887 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1887 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2357 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2357 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5494 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5494 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,3941 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,224 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5296 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,42 | m2 |
| D | Đường vào Nhựa rộng 5,5M | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3949 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3114 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lề đường độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0636 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất dính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,7771 | m3 |
| 5 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8034 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9641 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5mm dày 15cm K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4689 | 100m3 |
| 8 | Thi công cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25cm dày 15cm K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0453 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9292 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9292 | 100m2 |
| 11 | Đào đất hố móng biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,484 | m3 |
| 12 | Đắp trả hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,324 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | m3 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| E | Đường Dây diện | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x250mm + đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 650 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn N 1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn N1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn Cu/CXV/FR 3x25mm2 + 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 12 | Ống nhựa gân xoắn đặt âm nền bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 13 | Ống nhựa gân xoắn đặt âm nền bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | hộp |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m + ốc siết cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 16 | Cáp tiếp địa đồng trần Þ25mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,3518 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,74 | m3 |
| 19 | Đổ Bê tông móng trụ 8,5M, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6768 | m3 |
| 20 | Lắp dựng BTLT 8,5m đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cột |
| 21 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 22 | Lắp đặt khung đỡ sứ + bulong + lông đền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| F | Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,91 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren 2C, đường kính van d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,04 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,73 | m3 |
| G | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0371 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0247 | 100m3 |
| 3 | Đầm chặt đất trước khi đổ bê tông lót bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0806 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,056 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,9848 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5324 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,464 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0344 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2097 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,176 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7514 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1965 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4986 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,808 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1808 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3439 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3473 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,045 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,612 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,239 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1029 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0059 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0069 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cấu kiện |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2208 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,06 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,99 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 154,942 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mạch ngừng bằng dung dịch chống thấm Sika Latex TH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,92 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm thành, đáy hồ nước bằng dung dịch chống thấm Vinkems Simon Coat 5S | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 241,242 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt băng cản nước PVC WATERSTOP V200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,08 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,222 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0444 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | tấn |
| 36 | Cung cấp Bulon Fi 14, L=0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 37 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0708 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0708 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1146 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1146 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1607 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1607 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,4676 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4632 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,626 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,26 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,26 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,44 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,48 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,48 | m2 |
| 51 | Cung cấp, lắp dựng cửa kéo sắt (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,22 | m2 |
| 52 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8Zone | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 53 | Lắp đặt đầu khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3 | 10 đầu |
| 54 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 5 nút |
| 55 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 5 chuông |
| 56 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | 5 đèn |
| 58 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 59 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 60 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | hộp |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm sàn Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 410 | m |
| 64 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 68 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 70 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 71 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 72 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 73 | Khớp nối kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 75 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 78 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 80 | Lắp máy bơm Diezel Q=81m3/h, h=65m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 81 | Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=81m3/h, h=65m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Lắp tủ điều khiển máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 83 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,63 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ90x2.9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,29 | 100m |
| 85 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt co STK Þ90 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê giảm STK Þ114/90 nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông STK Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt y lọc rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 95 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 96 | Tủ chữa cháy trong nhà 400x600x250 (tủ, lăng B, cuộn vòi, ngàm B, van, hộp họng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 97 | Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt lúp bê | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 100 | Sơn ống STK Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,5333 | m2 |
| 101 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,5225 | m3 |
| 102 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6162 | m3 |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | m3 |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn đặt âm nền bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| H | Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3439 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,024 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,236 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,989 | 100m |
| 5 | Đệm cát đầu cọc tràm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,874 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,441 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6974 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5233 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1548 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1156 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,824 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3648 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0895 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2841 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4098 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7122 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2131 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5853 | tấn |
| 19 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8371 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,9262 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 299,1228 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,16 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,228 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 401,5108 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt chông sắt đầu hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1152 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5603 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,16 | m |
| I | Sân đường nội bộ + cột cờ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,9542 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0565 | 100m3 |
| 3 | Lớp cao su mỏng lót nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8946 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,733 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8 | m3 |
| 6 | Lát gạch nền sân bằng gạch TERRAZZO kích thước 40x40x3.0, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 541 | m2 |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7588 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1563 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,2815 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,46 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1284 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0659 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0676 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | cấu kiện |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0803 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0069 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0203 | 100m3 |
| 18 | Lớp cao su mỏng lót nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1303 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3031 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1766 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0141 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4273 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,9294 | m2 |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0236 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0236 | tấn |
| 26 | Cung cấp, lắp dựng cột cờ bằng Inox Fi 90 kết hợp Fi 60 kết hợp Fi 42 kết hợp Fi 34 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| J | Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột STK chiều cao cột 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 2 | Lắp đèn Led 120W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 3 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cần đèn |
| 4 | Lắp cần đèn STK Þ49, chiều dài cần đèn 2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cần đèn |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động, độ cao của tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,296 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,152 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6A cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Làm cầu nối cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 2x4mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | 100m |
| 13 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/CVV 2x2,5mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo vệ cáp ngầm Þ32/40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 15 | Kéo rải dây tiếp địa 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 17 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp ngầm vĩa hè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,415 | m3 |
| 18 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,932 | m3 |
| 19 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,405 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1078E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.215E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng mới có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, Quy mô dự án thuộc danh mục bắt buộc phải thẩm duyệt PCCC theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ. - Tương tự về giá trị xây lắp tối thiểu: 10.000.000.000 VNĐ. - Tương tự về quy mô:+ Loại công trình: Công trình dân dụng; + Cấp công trình: cấp III- Tương tự về Bản chất và độ phức tạp: + Nội dung công việc của hợp đồng bao gồm công việc chính là: 01 trệt, 02 lầu, tổng diện tích sàn ≥ 1.000 m2.*Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng hoàn thành toàn bộ thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Thanh lý hợp đồng; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản chấp thuận nghiệm thu hạng mục PCCC của cơ quan có thẩm quyền. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Giá trị hoàn thành phải đáp ứng yêu cầu E-HSMT): 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình* Nếu là nhà thầu phụ thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợpĐã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình: Mỗi công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, có 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình: Mỗi công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, có 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 4 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 2 | cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợpĐã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC, Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh Cán bộ đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 6 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật thi công phần cấp - thoát nước | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần Cấp – thoát nước 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp-thoát nước), Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã thi công phần phần Cấp – thoát nước của 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 6 | 3 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật thi công phần điện | 1 | cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện.Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công điện 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện công trình; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh sự tham gia của Cán bộ thi công Điện 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 6 | 3 |
| 5 | Giám sát, quản lý an toàn lao động trên công trường | 1 | Cao đẳng chuyên ngành Bảo hộ lao động.Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 6 | 3 |
| 6 | Giám sát kỹ thuật trắc địa công trình | 1 | cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa.Đã trực tiếp tham gia phụ trách tham gia phụ trách đo đạc 01 (một) công trình dân dụng cấp III, xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp,; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách đo đạc 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 6 | 3 |
| 7 | Giám sát khối lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc khối ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã trực tiếp tham gia lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh toán công trình Dân dụng, cấp III; Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; Giấy chứng minh nhân dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 6 | 3 |
| 8 | Giám sát phụ trách thi công, lắp đặt PCCC | 1 | cao đẳng chuyên ngành PCCC và Cứu hộ cứu nạn hoặc khối ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã trực tiếp tham gia thi công, lắp đặt PCCC ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính; Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản chấp thuận nghiệm thu hạng mục PCCC của cơ quan có thẩm quyền; Xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách thi công, lắp đặt PCCC 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. | 6 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn ≥ 250 lít | Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 4 |
| 2 | Máy cắt thép ≥ 5KW | Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 3 |
| 3 | Máy uốn thép ≥ 5KW | Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 3 |
| 4 | Đầm dùi ≥ 1,5KW | Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 3 |
| 5 | Đầm bàn ≥ 1KW | Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 3 |
| 6 | Máy phát điện ≥ 5KW | Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 7 | Máy bơm ≥ 2HP | Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 3 |
| 8 | Xe tải ≥ 3,5 tấn | Giấy chứng nhận đăng ký xe + Đăng kiểm còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 9 | Máy khoan ≥ 0,75KW | Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 3 |
| 10 | Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,4m3 | Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
| 12 | Cần cẩu bánh xích ≥ 10T | Còn hoạt động tốt, Tài lieu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
| 13 | Máy vận thăng ≥ 0,8T | Còn hoạt động tốt, Tài lieu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
| 14 | Máy ép cọc | Còn hoạt động tốt, Tài lieu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi