Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công Cụm quản lý hành chính xã An Trường A, huyện Càng Long

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210806198-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Thi công Cụm quản lý hành chính xã An Trường A, huyện Càng Long
Số hiệu KHLCNT 20210806109
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 19:12:00 đến ngày 2021-08-20 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,052,073,242 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1078E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.215E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng mới có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, Quy mô dự án thuộc danh mục bắt buộc phải thẩm duyệt PCCC theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ. - Tương tự về giá trị xây lắp tối thiểu: 10.000.000.000 VNĐ. - Tương tự về quy mô:+ Loại công trình: Công trình dân dụng; + Cấp công trình: cấp III- Tương tự về Bản chất và độ phức tạp: + Nội dung công việc của hợp đồng bao gồm công việc chính là: 01 trệt, 02 lầu, tổng diện tích sàn ≥ 1.000 m2.*Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng hoàn thành toàn bộ thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Thanh lý hợp đồng; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản chấp thuận nghiệm thu hạng mục PCCC của cơ quan có thẩm quyền. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Giá trị hoàn thành phải đáp ứng yêu cầu E-HSMT): 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình* Nếu là nhà thầu phụ thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợpĐã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình: Mỗi công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, có 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình: Mỗi công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, có 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợpĐã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC, Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh Cán bộ đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công phần cấp - thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần Cấp – thoát nước 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp-thoát nước), Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã thi công phần phần Cấp – thoát nước của 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện.Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công điện 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện công trình; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh sự tham gia của Cán bộ thi công Điện 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát, quản lý an toàn lao động trên công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành Bảo hộ lao động.Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa.Đã trực tiếp tham gia phụ trách tham gia phụ trách đo đạc 01 (một) công trình dân dụng cấp III, xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp,; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách đo đạc 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát khối lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc khối ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã trực tiếp tham gia lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh toán công trình Dân dụng, cấp III; Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; Giấy chứng minh nhân dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát phụ trách thi công, lắp đặt PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cao đẳng chuyên ngành PCCC và Cứu hộ cứu nạn hoặc khối ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã trực tiếp tham gia thi công, lắp đặt PCCC ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính; Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản chấp thuận nghiệm thu hạng mục PCCC của cơ quan có thẩm quyền; Xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách thi công, lắp đặt PCCC 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy uốn thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy phát điện ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm ≥ 2HP
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 3
8-Xe tải ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe + Đăng kiểm còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan ≥ 0,75KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu bánh xích ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Tài lieu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Tài lieu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Tài lieu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc (01 trệt + 02 Lầu)
1Chuẩn bị mặt bằng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3482100m2
2Cung cấp cọc bê tông ly tâm D400, chiều dài mỗi cọc L=11mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4.290m
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt390cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt390cấu kiện
5Vận chuyển cọc bê tông ly tâm D400 bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.693,92410 tấn/1km
6Ép trước cọc bê tông ly tâm D400, chiều dài đoạn cọc > 4m, đất cấp I (Đoạn cọc ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,9100m
7Ép trước cọc bê tông ly tâm D400, chiều dài đoạn cọc > 4m, đất cấp I (Đoạn cọc ép âm, Knc=Km=1.05)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,82100m
8Cung cấp cọc dẫn ép âm I400, L=2.5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
9Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt260mối nối
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9392tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9392tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4647m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8665100m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,051m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8445100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6586100m3
17Lớp cao su mỏng lót nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,7786100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,3866m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,034m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,246m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt105,4725m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7086100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6141tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8642tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2872tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,6153m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,9459m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5575100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7429tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6617tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5786tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4379tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3706tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7697tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, tam cấp, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,3538m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiêng, giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3455100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt67,3388m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng, giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,9357100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0879tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5752tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,0944tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4994tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2944tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6643tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56,3744m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7408100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,7642tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9752tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,8875m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4723100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7459tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2519tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6392tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8153tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,7666m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3489100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3221tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9919tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3221tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9919tấn
61Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1015tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,0455m2
63Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1015tấn
64Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4703100m2
65Thi công trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1.8mm, có phủ sơn tĩnh điện cao cấp dày 0.7mm (kích thước 600x600)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt281,86m2
66Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,2295m3
67Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,728m3
68Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8144m3
69Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2624m3
70Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,7074m3
71Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3248m3
72Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,6448m3
73Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,5844m3
74Xây gạch đất nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,8352m3
75Xây gạch đất nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,016m3
76Xây gạch đất nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,6423m3
77Xây gạch đất nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80,0637m3
78Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,855m2
79Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt96,48m2
80Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,93m2
81Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,16m2
82Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,4m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Ceramic kích thước 200x100, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,66m2
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Granite, kích thước 600x600, ốp cao 150mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,652m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Granite kích thước 300x600, ốp cao 1800mm,vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt680,98m2
86Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Granite kích thước 500x500, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,92m2
87Lát nền, sàn, bằng gạch Granit nhám, kích thước 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,93m2
88Lát nền, sàn, bằng gạch Granite mài bóng, kích thước 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt852,08m2
89Căng lưới thép gia cố tường gạch với cột, dầm, sànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt848,76m2
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt161,5688m2
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt916,546m2
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt697,4m2
93Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt715,8109m2
94Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt514,064m2
95Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt733,974m2
96Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt574,08m2
97Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt530,007m2
98Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt333,514m2
99Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt333,514m2
100Quét dung dịch chống thấm bằng Vinkems cho mái sảnh, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt333,514m2
101Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.375,7457m2
102Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.257,159m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.917,9836m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.830,5011m2
105Cung cấp vật liệu sơn giả đá và thi công sơn giả đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,24m2
106Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2.0mm, kính cường lực dày 8mm kết hợp Lambris nhôm hộp (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt67,6m2
107Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2.0mm, kính mờ dày 8mm kết hợp Lambris nhôm hộp (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,2m2
108Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 93 dày 2.0mm, kính trong dày 4.8mm, có khung Inox bảo vệ (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt110,4m2
109Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 93 dày 2.0mm, kính mờ dày 4.8mm, có khung Inox bảo vệ (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5m2
110Cung cấp, lắp dựng khung Inox hộp 12.5x12.5x1.0 kết hợp inox hộp 10x10x0.8, khung bảo vệ cửa sổ (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90,4776m2
111Cung cấp, lắp dựng nắp đậy lỗ thăm thang bằng Inox 304 tiết diện 20x20x1, ốp tấm Inox 304 dày 1mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,21m2
112Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính trong nhà, khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trong dày 4.8mm kết hợp Lambris nhôm hộp (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58,52m2
113Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính trong nhà, khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 10mm (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,52m2
114Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính mặt tiền, khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trong dày 4.8mm (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,21m2
115Cung cấp, lắp dựng khung nhôm hộp màu trắng sữa, kích thước 44x100x1.2 kết hợp 38x76x0.9 (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt102,04m2
116Gia công lan can bằng sắt hộp 40x80x1.2 kết hợp sắt hộp 40x40x1.2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1204tấn
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,7813m2
118Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,24m2
119Cung cấp, lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox 304, tay vịn Fi 50.8 dày 1mm + ống Inox Fi 25.4 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,05m
120Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304, tay vịn Fi 50.8 dày 1mm + ống Inox Fi 25.4 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,38m
121Thi công vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,12m2
122Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ bàn tiếp nhận hồ sơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3087m3 cấu kiện
123Cung cấp, lắp dựng Inox 304 bàn tiếp nhận hồ sơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt67,51kg
124Cung cấp bồn tự hoại D1000, L=2,3mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
125Cung cấp bộ chữ Inox màu đồng, cao 500 (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
126Cung cấp Quốc Huy bằng đồng (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
127Cung cấp bảng chữ Mika nền xanh lộng chữ trắng kích thước 300x100 (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28bộ
128Cung cấp, lắp dựng lam bê tông đúc sẵn kích thước 190x190Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
129Cung cấp, lắp dựng thang sắt Fi 34x2 kết hợp sắt Fi 27x2 (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1m
130Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt324,34m
131Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72m
132Miết mạch tường gạch loại lõmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,042m2
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,096100m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,117100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,904100m
137Lắp đặt quả cầu chắn rác đường kính D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
138Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,1725100m2
139Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58bộ
140Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
141Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17bộ
142Lắp đặt các loại đèn pha bóng Led 80WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
143Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
144Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt70cái
145Lắp công tắc điện loại đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46cái
146Máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1HpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5máy
147Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 2.5HpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4máy
148Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
149Lắp cầu chì âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt106cái
150Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10hộp
151Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20hộp
152Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19hộp
153Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23hộp
154Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
155Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
156Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35cái
157Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.250m
158Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt980m
159Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
160Lắp đặt dây đơn PE 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
161Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt250m
162Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt480m
163Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm tường, âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.030m
164Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt140m
165Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31hộp
166Lắp đặt tủ điện Sắt tầng lầu chứa 4MCB đơn cựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
167Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
168Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy ĐHKK Þ20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
169Lắp đặt cáp thoại ruột đồng 2P CAT5ETheo hồ sơ thiết kế được duyệt4910 m
170Lắp đặt cáp ruột đồng Iternet 4P CAT5ETheo hồ sơ thiết kế được duyệt19710 m
171Lắp đặt Switch 36 PortTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
172Lắp đặt Switch 48 PortTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
173Lắp đặt tổng đài điện thoại 26lineTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
174Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm chứa ổ cắm mạng điện thoại, iternet+ mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90hộp
175Lắp ổ cắm mạng IternetTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69cái
176Lắp ổ cắm điện thoạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
177Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt bảo hộ dây dẫn âm tường, âm sàn, đường kính Þ20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt450m
178Lắp đặt nẹp nhựa loại 5pTheo hồ sơ thiết kế được duyệt110m
179Lắp đặt tủ sever chứa SWich mạng + model điện thoạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
180Lắp đặt tủ sever chứa SWich mạng tầng lầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
181Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
182Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
183Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xãTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
184Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17bộ
185Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 + bộ báo tràng tự độngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
186Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
187Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
188Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
189Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
190Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
191Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
192Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m
193Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,65100m
194Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,08100m
195Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m
196Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
197Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32100m
198Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
199Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35cái
200Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
201Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
202Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33cái
203Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37cái
204Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
205Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
206Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
207Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29cái
208Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
209Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
210Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
211Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
212Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37cái
213Lắp đặt nút bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
214Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
215Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
216Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
217Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34cái
218Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
219Lắp đặt van ren 2C, đường kính van d=34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
220Lắp đặt van ren 1C, đường kính van d=34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
221Lắp đặt van phao, đường kính van d=34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
222Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
223Lắp đặt van gốc, đường kính van d=21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
224Lắp đặt luppe, đường kính d=42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
225Máy bơm Q=5.4m3, H=32.5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
B Nhà xe Nhân viên
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0253100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,096m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0239100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1262100m3
5Lớp cao su mỏng lót nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4913100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,891m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,1528m3
8Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,864100m
9Đệm cát đầu cọc tràmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,162m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,162m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4323m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0336100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0133tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016tấn
15CCLD bulon neo Fi 16, L=500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
16Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0883tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0883tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1697tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1697tấn
20Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3869tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3869tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2699100m2
23Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,916m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,52m2
C Nhà xe khách
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1802100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,43m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1382100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2009100m3
5Lớp cao su mỏng lót nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0489100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,45m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,553m3
8Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7375100m
9Đệm cát đầu cọc tràmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,99m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,99m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6803m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1365100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1353tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0625tấn
15CCLD bulon neo Fi 20, L=600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
16Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1887tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1887tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2357tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2357tấn
20Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5494tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5494tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,3941m2
23Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,224100m2
24Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5296m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,42m2
D Đường vào Nhựa rộng 5,5M
1Đào hữu cơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3949100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3114100m3
3Đắp đất lề đường độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0636100m3
4Cung cấp đất dínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt107,7771m3
5Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8034100m2
6Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9641100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5mm dày 15cm K>=0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4689100m3
8Thi công cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25cm dày 15cm K>=0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0453100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,9292100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,9292100m2
11Đào đất hố móng biển báoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,484m3
12Đắp trả hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,324m3
13Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16m3
15Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
16Cung cấp, lắp đặt biển báo trònTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
17Lắp đặt cột và biển báo phản quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
E Đường Dây diện
1Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
5Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x250mm + đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
6Lắp đặt dây đơn 1x50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt650m
7Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
8Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
9Lắp đặt dây đơn N 1x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt220m
10Lắp đặt dây đơn N1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
11Lắp đặt dây dẫn Cu/CXV/FR 3x25mm2 + 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
12Ống nhựa gân xoắn đặt âm nền bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt75m
13Ống nhựa gân xoắn đặt âm nền bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
14Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31hộp
15Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m + ốc siết cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cọc
16Cáp tiếp địa đồng trần Þ25mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,3518m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,74m3
19Đổ Bê tông móng trụ 8,5M, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,6768m3
20Lắp dựng BTLT 8,5m đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 8,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cột
21Lắp đặt các loại sứ hạ thếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28bộ
22Lắp đặt khung đỡ sứ + bulong + lông đềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
F Hệ thống cấp nước
1Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,91100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
4Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
5Lắp đặt co răng trong, đường kính co 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
6Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
7Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
8Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
9Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
10Lắp đặt van ren 2C, đường kính van d=32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,04m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,73m3
G Hệ thống PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0371100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0247100m3
3Đầm chặt đất trước khi đổ bê tông lót bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0806100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,056m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,9848m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5324tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,464m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,122100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0344tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2097tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,176m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7514100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1965tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4986tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,808m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1808100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3439tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3473tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,045m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,612100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,239tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1029m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0059100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0069tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cấu kiện
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2208m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,06m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt149,99m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt154,942m2
30Quét dung dịch chống thấm mạch ngừng bằng dung dịch chống thấm Sika Latex THTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,92m2
31Quét dung dịch chống thấm thành, đáy hồ nước bằng dung dịch chống thấm Vinkems Simon Coat 5STheo hồ sơ thiết kế được duyệt241,242m2
32Cung cấp, lắp đặt băng cản nước PVC WATERSTOP V200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,08m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,222m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0444100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,028tấn
36Cung cấp Bulon Fi 14, L=0,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
37Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0708tấn
38Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0708tấn
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1146tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1146tấn
41Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1607tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1607tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,4676m2
44Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4632100m2
45Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,626m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,26m2
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,26m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,44m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,48m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,48m2
51Cung cấp, lắp dựng cửa kéo sắt (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,22m2
52Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8ZoneTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 trung tâm
53Lắp đặt đầu khóiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,310 đầu
54Lắp nút nhấn khẩn 24VDCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,65 nút
55Lắp đặt chuông báo cháy .Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,65 chuông
56Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
57Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,85 đèn
58Bình chữa cháy CO2 MT5 kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20bộ
59Bình chữa cháy MFZ8 kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20bộ
60Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
61Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20hộp
62Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
63Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm sàn Þ20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt410m
64Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt450m
65Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt250m
66Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
67Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
68Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
69Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
70Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
71Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
72Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
73Khớp nối kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
74Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32m
75Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
76Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
77Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
78Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
79Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
80Lắp máy bơm Diezel Q=81m3/h, h=65mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
81Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=81m3/h, h=65mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
82Lắp tủ điều khiển máy bơmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
83Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,63100m
84Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ90x2.9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,29100m
85Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
86Lắp đặt co STK Þ90 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
87Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
88Lắp đặt tê giảm STK Þ114/90 nối bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
89Lắp đặt măng sông STK Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
90Lắp đặt măng sông STK Þ90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
91Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
92Lắp đặt y lọc rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
93Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoảTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
94Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
95Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
96Tủ chữa cháy trong nhà 400x600x250 (tủ, lăng B, cuộn vòi, ngàm B, van, hộp họng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6hộp
97Lắp đặt đồng hồ thuỷ lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
98Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
99Lắp đặt lúp bêTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
100Sơn ống STK Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58,5333m2
101Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,5225m3
102Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,6162m3
103Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18m3
105Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
106Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn đặt âm nền bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
H Hàng rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3439100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,024m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,236100m3
4Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,989100m
5Đệm cát đầu cọc tràmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,874m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,441m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6974m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5233100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1548tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1156tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,824m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3648100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0895tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2841tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,4098m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7122100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2131tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5853tấn
19Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,8371m3
20Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,9262m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt299,1228m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,16m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,228m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt401,5108m2
25Gia công, lắp đặt chông sắt đầu hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1152tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,5603m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,16m
I Sân đường nội bộ + cột cờ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,9542m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0565100m3
3Lớp cao su mỏng lót nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,8946100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,733m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,8m3
6Lát gạch nền sân bằng gạch TERRAZZO kích thước 40x40x3.0, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt541m2
7Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,7588m3
8Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1563m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,2815m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,46m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1284m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0659100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0676tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31cấu kiện
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0803m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0069100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0203100m3
18Lớp cao su mỏng lót nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1303100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3031m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1766m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0141100m2
22Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4273m3
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,9294m2
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0236tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0236tấn
26Cung cấp, lắp dựng cột cờ bằng Inox Fi 90 kết hợp Fi 60 kết hợp Fi 42 kết hợp Fi 34 (Sản xuất theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
J Hệ thống chiếu sáng
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột STK chiều cao cột 6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cột
2Lắp đèn Led 120WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
3Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cần đèn
4Lắp cần đèn STK Þ49, chiều dài cần đèn 2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cần đèn
5Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động, độ cao của tủ điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,296m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,144m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,152m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,112100m2
10Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 6A cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
11Làm cầu nối cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
12Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 2x4mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8100m
13Luồn dây lên đèn Cu/PVC/CVV 2x2,5mm²Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo vệ cáp ngầm Þ32/40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt180m
15Kéo rải dây tiếp địa 25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
16Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cọc
17Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp ngầm vĩa hèTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,415m3
18Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,932m3
19Băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,405100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1078E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.215E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng mới có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, Quy mô dự án thuộc danh mục bắt buộc phải thẩm duyệt PCCC theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ. - Tương tự về giá trị xây lắp tối thiểu: 10.000.000.000 VNĐ. - Tương tự về quy mô:+ Loại công trình: Công trình dân dụng; + Cấp công trình: cấp III- Tương tự về Bản chất và độ phức tạp: + Nội dung công việc của hợp đồng bao gồm công việc chính là: 01 trệt, 02 lầu, tổng diện tích sàn ≥ 1.000 m2.*Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng hoàn thành toàn bộ thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Thanh lý hợp đồng; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản chấp thuận nghiệm thu hạng mục PCCC của cơ quan có thẩm quyền. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Giá trị hoàn thành phải đáp ứng yêu cầu E-HSMT): 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình* Nếu là nhà thầu phụ thì:- Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợpĐã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình: Mỗi công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, có 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình: Mỗi công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, có 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.43
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 2 cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợpĐã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC, Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh Cán bộ đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.63
3 Giám sát kỹ thuật thi công phần cấp - thoát nước 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần Cấp – thoát nước 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp-thoát nước), Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã thi công phần phần Cấp – thoát nước của 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.63
4 Giám sát kỹ thuật thi công phần điện 1 cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện.Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công điện 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện công trình; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh sự tham gia của Cán bộ thi công Điện 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.63
5 Giám sát, quản lý an toàn lao động trên công trường 1 Cao đẳng chuyên ngành Bảo hộ lao động.Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.63
6 Giám sát kỹ thuật trắc địa công trình 1 cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa.Đã trực tiếp tham gia phụ trách tham gia phụ trách đo đạc 01 (một) công trình dân dụng cấp III, xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp,; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách đo đạc 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.63
7 Giám sát khối lượng, thanh quyết toán công trình 1 cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc khối ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã trực tiếp tham gia lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh toán công trình Dân dụng, cấp III; Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; Giấy chứng minh nhân dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.63
8 Giám sát phụ trách thi công, lắp đặt PCCC 1 cao đẳng chuyên ngành PCCC và Cứu hộ cứu nạn hoặc khối ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã trực tiếp tham gia thi công, lắp đặt PCCC ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2.- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính; Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản chấp thuận nghiệm thu hạng mục PCCC của cơ quan có thẩm quyền; Xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách thi công, lắp đặt PCCC 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.000 m2; Giấy chứng minh nhân dân.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.63
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn ≥ 250 lít Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê4
2 Máy cắt thép ≥ 5KW Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê3
3 Máy uốn thép ≥ 5KW Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê3
4 Đầm dùi ≥ 1,5KW Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê3
5 Đầm bàn ≥ 1KW Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê3
6 Máy phát điện ≥ 5KW Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê2
7 Máy bơm ≥ 2HP Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê3
8 Xe tải ≥ 3,5 tấn Giấy chứng nhận đăng ký xe + Đăng kiểm còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê2
9 Máy khoan ≥ 0,75KW Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê3
10 Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,4m3 Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê1
11 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê1
12 Cần cẩu bánh xích ≥ 10T Còn hoạt động tốt, Tài lieu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê1
13 Máy vận thăng ≥ 0,8T Còn hoạt động tốt, Tài lieu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê1
14 Máy ép cọc Còn hoạt động tốt, Tài lieu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->