Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 04: Nâng cấp nền, mặt đường bê tông cốt thép toàn tuyến, xây dựng cầu dân sinh và di dời dây neo, cột điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210825474-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 19:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 04: Nâng cấp nền, mặt đường bê tông cốt thép toàn tuyến, xây dựng cầu dân sinh và di dời dây neo, cột điện
Số hiệu KHLCNT 20210822929
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ của tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 19:00:00 đến ngày 2021-08-20 19:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,587,284,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình giao thông tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu này (có hạng mục đường và cầu bê tông cốt thép).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông. 2. Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. 3. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình). 2. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình) hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. 2. Có Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật lành nghề chủ yếu
- Số lượng 16
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau:- Thợ nề hoặc thợ xây dựng: 08 thợ. - Thợ xây dựng cầu đường: 04 thợ;- Thợ cốt thép: 02 thợ;- Thợ cốp pha: 02 thợ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau:- CN vận hành máy ủi: 01 người.- CN vận hành máy đào: 01 người.- CN vận hành máy đầm: 01 người.- CN vận hành xe máy công trình: 01 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 200 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3 (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 CV (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn trong thời hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị >=9 tấn (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị >= 1,2 tấn Còn trong thời hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng đường đoạn 1
1Đào nền đường mở rộng đoạn từ cọc C3-C4, C5-C6Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,062100m3
2Đắp đất : K>=0.90 : Lề đường, Ao, bờ sông lỡTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,66100m3
3Đào đất để đắpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11,67100m3
4Đóng cừ tràm gia cố bờ kênh, L=4.7m/c, ngọn >= 4.2cm, 8cây/mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt28,012100m
5Cung cấp cừ tràm gia cố bờ kênh, L=4.7m/c, ngọn >= 4.2cm làm thanh nẹpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt149m
6Đóng cừ tràm L=4.7m/c, ngọn >= 4.2cm, cách khoảng 1m/cây (đóng neo phía trong)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,442100m
7Thép đk=6mm neo đầu cừ, cách khoảng 1m/mối buộc, dài 2,5m/mối buộcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt52,448kg
8Tấn mê bồ chặn đấtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,894100m2
9Rải vải địa kỹ thuật loại không dệt chặn đấtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,639100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới đường mở rộng dày 10cm đoạn từ cọc C3-C4, C5-C6Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,107100m3
11Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dămTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,382100m3
12Trải tấm cao su lót bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt51,158100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11,995tấn
14Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,472100m2
15Đổ tại chổ bê tông đá 1x2 M.300 cho mặt đường dày 16cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt816,158m3
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
18Cung cấp biển báo phản quang tròn D=70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
19Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
20Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng sắt ống đk=80mm, L=3,1mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
21Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng sắt ống đk=80mm, L=3,3mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
B Xây dựng đường đoạn 2
1Đào nền đường mở rộngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,105100m3
2Đắp đất : K>=0.90 : Lề đường, Ao, bờ sông lỡTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,28100m3
3Đào đất để đắpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,614100m3
4Đóng cừ tràm gia cố bờ kênh, L=4.7m/c, ngọn >= 4.2cm, 8cây/mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,648100m
5Cung cấp cừ tràm gia cố bờ kênh, L=4.7m/c, ngọn >= 4.2cm làm thanh nẹpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt46m
6Đóng cừ tràm L=4.7m/c, ngọn >= 4.2cm, cách khoảng 1m/cây (đóng neo phía trong)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,269100m
7Thép đk=6mm neo đầu cừ, cách khoảng 1m/mối buộc, dài 2,5m/mối buộcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14,985kg
8Tấn mê bồ chặn đấtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,276100m2
9Rải vải địa kỹ thuật loại không dệt chặn đấtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,506100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,621100m3
11Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dămTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,314100m3
12Trải tấm cao su lót bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13,17100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,088tấn
14Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,415100m2
15Đổ tại chổ bê tông đá 1x2 M.300 cho mặt đường dày 16cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt210,98m3
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
18Cung cấp biển báo phản quang tròn D=70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
19Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
20Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng sắt ống đk=80mm, L=3,1mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
21Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng sắt ống đk=80mm, L=3,3mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
C Xây dựng cầu dân sinh đấu nối vào cầu Kênh Mợ Hai
1Cốt thép cọc đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,685tấn
2Cốt thép cọc đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,204tấn
3Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,559100m2
4Bê tông cọc đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,306m3
5Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,31100m
6Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,045100m
7Đập đầu cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,228m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,125tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,855tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt64,938m2
11Đổ bê tông đá 1x2, mác 300 dầm dọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,87m3
12Cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,021tấn
13Cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,084tấn
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngangTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,094100m2
15Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,707m3
16Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,877tấn
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,595100m2
18Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,703m3
19Cốt thép lan can đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,161tấn
20Ván khuôn cột, thanh lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,326100m2
21Bê tông trụ, thanh lan can, đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,877m3
22Sơn lan can, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt51,428m2
23Đắp lề đường, ta luy, san lấp ao K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,304100m3
24Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,096100m3
25Đào đất để đắpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,439100m3
26Đóng cừ tràm gia cố bờ kênh, L=4.7m/c, ngọn >= 4.2cm, 8cây/mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,324100m
27Cung cấp cừ tràm gia cố bờ kênh, L=4.7m/c, ngọn >= 4.2cm làm thanh nẹpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt23m
28Đóng cừ tràm L=4.7m/c, ngọn >= 4.2cm, cách khoảng 1m/cây (đóng neo phía trong)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,588100m
29Thép đk=6mm neo đầu cừ, cách khoảng 1m/mối buộc, dài 2,5m/mối buộcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,938kg
30Tấn mê bồ chặn đấtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,138100m2
31Rải vải địa kỹ thuật loại không dệt chặn đấtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,253100m2
32Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,102100m3
33Trải tấm cao su lót bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,854100m2
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,201tấn
35Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,088100m2
36Đổ tại chổ bê tông đá 1x2 M.300 cho mặt đường dày 16cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13,664m3
37Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
38Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
39Cung cấp biển báo phản quang tròn D=70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
40Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
41Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng sắt ống đk=80mm,Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
D Xây dựng cầu dân sinh đấu nối vào cầu Rạch Tuần Xù
1Cốt thép cọc đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,901tấn
2Cốt thép cọc đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,86tấn
3Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,363100m2
4Bê tông cọc đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt22,434m3
5Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,317100m
6Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,41100m
7Đập đầu cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,948m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,5271tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,58tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt271,178m2
11Đổ bê tông đá 1x2, mác 300 dầm dọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20,368m3
12Cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0862tấn
13Cốt thép dầm ngang đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,349tấn
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngangTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,349100m2
15Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,945m3
16Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,628tấn
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,56100m2
18Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt45,159m3
19Cốt thép lan can đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,685tấn
20Ván khuôn cột, thanh lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,37100m2
21Bê tông trụ, thanh lan can, đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,686m3
22Sơn lan can, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt216,114m2
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,678m3
24Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,204100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,066100m3
26Trải tấm cao su lót bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,554100m2
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,137tấn
28Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,089100m2
29Đổ tại chổ bê tông đá 1x2 M.250 cho mặt đường dày 16cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,858m3
30Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
32Cung cấp biển báo phản quang tròn D=70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
33Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
34Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng sắt ống đk=80mm,Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình giao thông tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu này (có hạng mục đường và cầu bê tông cốt thép).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông. 2. Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. 3. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).55
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng thi công 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).55
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình). 2. Có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).55
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).55
6 Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình) hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. 2. Có Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).55
7 Đội trưởng thi công 2 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).55
8 Công nhân kỹ thuật lành nghề chủ yếu 16 Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau:- Thợ nề hoặc thợ xây dựng: 08 thợ. - Thợ xây dựng cầu đường: 04 thợ;- Thợ cốt thép: 02 thợ;- Thợ cốp pha: 02 thợ.11
9 Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu 4 Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau:- CN vận hành máy ủi: 01 người.- CN vận hành máy đào: 01 người.- CN vận hành máy đầm: 01 người.- CN vận hành xe máy công trình: 01 người.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >= 200 lít2
2 Máy đào ≥ 0,8 m3 (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
3 Máy đầm bàn >= 1kw2
4 Máy đầm dùi >= 1,5kw2
5 Máy ủi ≥ 108 CV (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
6 Máy hàn >= 23kw1
7 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình Còn trong thời hạn kiểm định1
8 Máy đầm >=9 tấn (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng, chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
9 Búa đóng cọc >= 1,2 tấn Còn trong thời hạn kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->