Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí xây lắp+ thiết bị+ dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210824191-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG NGUYỄN PHÚC GIA PHÁT
Tên gói thầu Xây lắp (Bao gồm chi phí xây lắp+ thiết bị+ dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210823347
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 18:50:00 đến ngày 2021-08-20 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,278,021,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.533625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 02 công trình với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng khối trường học, cấp III. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc tối thiểu 01 hợp đồng là 4,39 tỷ VNĐ/01HĐ.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng.3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc công trình cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành Xây dựng dân dụng – công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật xây dựng và tương đương.✓ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp.✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành ( Xây dựng dân dụng – công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật xây dựng và tương đương).- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.✓Bằng tốt nghiệp với chuyên nghành phù hợp nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG- PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo236,7793m3
2Đắp đất móng độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo78,9264m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Như bản vẽ thi công kèm theo16,3902m3
4Lót cát móng đá bằng thủ côngNhư bản vẽ thi công kèm theo11,504m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo22,9416m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo60,66m2
7Bê tông cổ móng TD≤0,1m2 bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo4,0857m3
8Bê tông cổ móng TD>0,1m2 bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo3,8528m3
9Ván khuôn cổ móngNhư bản vẽ thi công kèm theo91,536m2
10Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo99,7728m3
11Bê tông giằng móng bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo10,7541m3
12Ván khuôn gỗ giằng móngNhư bản vẽ thi công kèm theo97,764m2
13Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m,bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo14,8404m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo238,0232m2
15Bê tông sàn bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo43,6439m3
16Ván khuôn gỗ sàn máiNhư bản vẽ thi công kèm theo445,8072m2
17Bê tông dầm bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo28,7591m3
18Ván khuôn gỗ xà dầmNhư bản vẽ thi công kèm theo279,713m2
19Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo11,5943m3
20Ván khuôn gỗ giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo104,98m2
21Bê tông lanh tô bê tông M250, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo4,62m3
22Ván khuôn gỗ lanh tôNhư bản vẽ thi công kèm theo107,648m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo248,56kg
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo372,73kg
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1.806,51kg
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo609,71kg
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐKNhư bản vẽ thi công kèm theo366,84kg
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo1.031,8kg
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo1.491,55kg
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo1.636,21kg
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo1.257,21kg
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo2.270,15kg
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo2.960,87kg
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo261,07kg
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo2.374,7kg
36Xây ốp các móng biên ngoài gạch 2 lỗ không nung vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo1,9767m3
37Xây bậc cấp gạch 2 lỗ không nung vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo57,5505m3
38Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào)Như bản vẽ thi công kèm theo147,5261m3
39Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo327,5499m3
40Bê tông nền bê tông thương phẩm M200, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo71,6835m3
41Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi 4kmNhư bản vẽ thi công kèm theo203,5696m3
42Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmNhư bản vẽ thi công kèm theo203,5696m3
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Như bản vẽ thi công kèm theo20,3491m3
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Như bản vẽ thi công kèm theo2,616m3
45Lát gạch đất nung lá dừa đường dốcNhư bản vẽ thi công kèm theo21,8m2
46Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo1,9864m3
47Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (tường trong nhà)Như bản vẽ thi công kèm theo20,7522m3
48Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (tường mặt ngoài câu ngang bằng gạch đặc)Như bản vẽ thi công kèm theo126,4725m3
49Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (ốp 110 của tường dày 330)Như bản vẽ thi công kèm theo17,7229m3
50Xây tường trên mái thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo11,1553m3
51Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo6,505m3
52Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mNhư bản vẽ thi công kèm theo3.830,22kg
53Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mNhư bản vẽ thi công kèm theo3.830,22kg
54Gia công xà gồ thép C120Như bản vẽ thi công kèm theo1.884,47kg
55Lắp dựng xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo1.884,47kg
56Gia công giằng mái thép ống D114Như bản vẽ thi công kèm theo165,73kg
57Gia công tăng đơ+ cáp+ty giằng D12Như bản vẽ thi công kèm theo159,84kg
58Lắp dựng giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo325,57kg
59Bu lông M 22x600Như bản vẽ thi công kèm theo48cái
60Bu lông M 20x70Như bản vẽ thi công kèm theo32cái
61Bu lông M 14x50Như bản vẽ thi công kèm theo32cái
62Bu lông M 12x50Như bản vẽ thi công kèm theo288cái
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo391,08851m2
64Lợp mái tôn sóng màu đỏ dày 0,45mmNhư bản vẽ thi công kèm theo428,1347m2
65Vận chuyển Tôn các loại lên cao bằng vận thăng lồngNhư bản vẽ thi công kèm theo428,1347m2
66Ke chống bảoNhư bản vẽ thi công kèm theo1.359cái
67Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái fi 90 dày 3,5mmNhư bản vẽ thi công kèm theo275,6m
68Lắp đặt cút nhựa đk 90Như bản vẽ thi công kèm theo72cái
69Rọ chắn rác inoxNhư bản vẽ thi công kèm theo50cái
70Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn fi 60Như bản vẽ thi công kèm theo8,8m
71Lắp đặt ống nhựa thông dầm fi 50Như bản vẽ thi công kèm theo2m
72Chống thấm sê nô sika topseal 109 hai thành phần 25kg/11m2Như bản vẽ thi công kèm theo435,4036m2
73Láng sê nô dày 2 cm, vữa XM mác 100Như bản vẽ thi công kèm theo435,4036m2
74Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xingfa mở quay kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Như bản vẽ thi công kèm theo11,52m2
75Cửa đi 4 cánh mở quay nhôm xingfa mở quay kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Như bản vẽ thi công kèm theo37,5m2
76Cửa sổ 4 cánh mở quay nhôm xingfa mở quay kính cường lực dày 8mmNhư bản vẽ thi công kèm theo24,96m2
77Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm xingfa mở quay kính cường lực dày 8mmNhư bản vẽ thi công kèm theo5,76m2
78Vách kính cố định nhôm xingfa kính cường lực dày 8mmNhư bản vẽ thi công kèm theo18,54m2
79Hoa inox cửa 14x14 dày 1,4mmNhư bản vẽ thi công kèm theo40,32m2
80Tay vịn inox fi 60 và fi 30 lan can trục A,HNhư bản vẽ thi công kèm theo13,6m
81Mài nhãn mặt sân thi đấuNhư bản vẽ thi công kèm theo361,7172m2
82Sơn eboxy 2 nước mặt sânNhư bản vẽ thi công kèm theo361,71721m2
83Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpNhư bản vẽ thi công kèm theo157,7456m2
84Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600Như bản vẽ thi công kèm theo209,1542m2
85Ốp chân tường gạch granit KT 600x120Như bản vẽ thi công kèm theo21,9546m2
86Vách ngăn bằng tấm compact dày 12mmNhư bản vẽ thi công kèm theo10,8m2
87Trát trụ gạch dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo36,96m2
88Trát trụ bê tông dày 1,5cm, vữa XM M75 có trát keo xi măng (kvl=1,25; knc=1,1)Như bản vẽ thi công kèm theo64,896m2
89Trát xà dầm, vữa XM M75 có trát keo xi măng (kvl=1,25; knc=1,1)Như bản vẽ thi công kèm theo280,637m2
90Trát trần, vữa XM M75 có trát keo xi măng (kvl=1,25; knc=1,1)Như bản vẽ thi công kèm theo401,4112m2
91Trát giằng, lanh tô vữa XM M75 có trát keo xi măng (kvl=1,25; knc=1,1)Như bản vẽ thi công kèm theo308,7864m2
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo676,2868m2
93Trát má tường vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo30,756m2
94Trát má cửa vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo37,466m2
95Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo777,6932m2
96Trát móng dày 2cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo35,4496m2
97Quét móng 2 nước xi măngNhư bản vẽ thi công kèm theo35,4496m2
98Trát gờ chỉ, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo86,56m
99Cắt gờ chỉ tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo84,12m
100Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo1.725,1298m2
101Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo823,2988m2
102Chữ inox màu vàng cao 360 dày 40Như bản vẽ thi công kèm theo34bộ
103Chữ inox màu vàng ca 300 dày 40Như bản vẽ thi công kèm theo12bộ
104Chữ inox màu vàng ca 150 dày 20Như bản vẽ thi công kèm theo24bộ
105Chi tiết biểu tượng OLIMPIC bằng alu đúng theo tiêu chuẩnNhư bản vẽ thi công kèm theo2bộ
106Chi tiết biểu tượng các môn thể thao bằng Inox 304Như bản vẽ thi công kèm theo10cái
107Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mNhư bản vẽ thi công kèm theo979,3m2
108Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mNhư bản vẽ thi công kèm theo607,0284m2
109Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmNhư bản vẽ thi công kèm theo1.339,5252m2
B HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN+ CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn led bán nguyệt 36W-220V-1,2mNhư bản vẽ thi công kèm theo6bộ
2Lắp đặt đèn led 1x18W-220V-1,2mNhư bản vẽ thi công kèm theo8bộ
3Lắp đặt đèn led áp trần KT 170x170x38 12W-220VNhư bản vẽ thi công kèm theo14bộ
4Lắp đặt đèn led 150W -18000LM -220V treo vì kèoNhư bản vẽ thi công kèm theo16bộ
5Lắp đặt quạt đảo gắn trần 52W-220V kèm hộp số (tương đương Hatari HT-C16R1)Như bản vẽ thi công kèm theo3cái
6Lắp đặt quạt treo tường 50W-220V (tương đương Hatari HT-W16M6)Như bản vẽ thi công kèm theo8cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạt chìm tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo3cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạt chìm tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo3cái
9Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ cắm 16A-250V chìm tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo17cái
10Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 75ANhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
11Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 30ANhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
12Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 15ANhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
13Lắp đặt cầu dao chống dòng rò 3 pha 4 RCCB-30MA-75ANhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
14Lắp đặt cầu dao chống dòng rò 3 pha 4 RCCB-30MA-15ANhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
15LĐ Aptomat loại 1 pha 1 cực 25ANhư bản vẽ thi công kèm theo3cái
16LĐ Aptomat loại 1 pha 1 cực 16ANhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
17LĐ Aptomat loại 1 pha 1 cực 10ANhư bản vẽ thi công kèm theo6cái
18Lắp đặt hộp nối âm tường tự chống cháy KT 110x110x80Như bản vẽ thi công kèm theo23hộp
19Tủ điện KT 450x350x150 sơn tỉnh điện có nắp (tương đương sino)Như bản vẽ thi công kèm theo1cái
20Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 10 MCCB (tương đương sino)Như bản vẽ thi công kèm theo1cái
21Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2-0,6/1KVNhư bản vẽ thi công kèm theo46m
22Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x4mm2-0,6/1KVNhư bản vẽ thi công kèm theo3m
23Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2-0,45/0,75KVNhư bản vẽ thi công kèm theo410m
24Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2-0,45/0,75KVNhư bản vẽ thi công kèm theo550m
25Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2-0,45/0,75KVNhư bản vẽ thi công kèm theo380m
26Lắp đặt ống nhựa SP chìm D32Như bản vẽ thi công kèm theo35m
27Lắp đặt ống nhựa SP chìm D25Như bản vẽ thi công kèm theo3m
28Lắp đặt ống nhựa SP chìm D20Như bản vẽ thi công kèm theo250m
29Lắp đặt ống nhựa SP chìm D16Như bản vẽ thi công kèm theo190m
30Đầu cốt đồng 25 mm2Như bản vẽ thi công kèm theo16cái
31Đầu cốt đồng 16 mm2Như bản vẽ thi công kèm theo4cái
32Cáp thép bọc nhựa D3mm làm dây nòngNhư bản vẽ thi công kèm theo25m
33Ty treo cáp D16 l=400Như bản vẽ thi công kèm theo1cái
34Giá móc A20Như bản vẽ thi công kèm theo1cái
35Đai thép KT 20x0,7 kèm khóa ngưng đaiNhư bản vẽ thi công kèm theo2bộ
36Kẹp ngưng cápNhư bản vẽ thi công kèm theo2bộ
37Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2x2,5mm2-0,6/1KVNhư bản vẽ thi công kèm theo30m
38Lắp đặt ống HDPE D32/25Như bản vẽ thi công kèm theo20m
39Đào đất rảnh đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo3,785m3
40Đắp đất rảnhNhư bản vẽ thi công kèm theo2,849m3
41Đắp cát rảnhNhư bản vẽ thi công kèm theo1,314m3
42Băng báo cáp HDPE rộng 150Như bản vẽ thi công kèm theo3m2
43Rãi gạch bảo vệ cáp ngầmNhư bản vẽ thi công kèm theo180viên
44Bê tông cọc báo cáp M200, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo0,0135m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc báo cápNhư bản vẽ thi công kèm theo0,36m2
46Mốc sứ báo cápNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
47Lắp đặt kim thu sét chủ động Liva-(CX404) và phụ kiện đấu nốiNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
48Lắp đặt dây đồng trần 70mm2Như bản vẽ thi công kèm theo35m
49Lắp đặt ống nhựa uPVC đk21 dày 3mmNhư bản vẽ thi công kèm theo22m
50Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng fi16, L=2,4mNhư bản vẽ thi công kèm theo5cọc
51Đào đất rảnh đất cấp IINhư bản vẽ thi công kèm theo7,2m3
52Đắp đất rảnhNhư bản vẽ thi công kèm theo7,2m3
53Mối hàn CadweldNhư bản vẽ thi công kèm theo5mối
54Lắp đặt ống thép mạ kẽm fi60 dày 4mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4,5m
55Đai thắt inox KT 20x0,5 kèm khóa đaiNhư bản vẽ thi công kèm theo3bộ
56Kẹp ống thép 60x6 l=300, bu lon nở D8 l=100Như bản vẽ thi công kèm theo3bộ
57Lắp đặt hộp tôn kiểm tra điện trở KT 400x200x200 dày 1,5mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1hộp
58Đầu cốt đồng S=70mm2Như bản vẽ thi công kèm theo3cái
C HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo165,6863m3
2Đắp đất bể độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo37,14m3
3Bê tông lót bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Như bản vẽ thi công kèm theo5,9678m3
4Bê tông đáy bể bê tông thương phẩm M200, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo8,3576m3
5Bê tông tường bể bê tông thương phẩm chiều dày ≤45cm M200, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo16,6339m3
6Bê tông sàn bê tông thương phẩm M200, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo5,7612m3
7Ván khuôn bê tông lót đáy bểNhư bản vẽ thi công kèm theo4m2
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Như bản vẽ thi công kèm theo223,5455m2
9Ván khuôn gỗ sàn máiNhư bản vẽ thi công kèm theo48,01m2
10Lắp dựng cốt thép ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo1.728,3kg
11Lắp dựng cốt thép ĐK 10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1.463,4kg
12Nắp đậy bể tôn dày 1,2mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
13Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75 (có trát keo xi măng kvl=1,25; knc=1,1)Như bản vẽ thi công kèm theo125,5455m2
14Trát tường bể dày 1cm, vữa XM M75 (có trát keo xi măng kvl=1,25; knc=1,1)Như bản vẽ thi công kèm theo125,5455m2
15Láng đáy bể bể nước dày 2,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo48,51m2
16Giếng khoan (khoán gọn bao gồm máy bơm và phụ kiện)Như bản vẽ thi công kèm theo1cái
17Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi 4kmNhư bản vẽ thi công kèm theo31,214m3
18Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmNhư bản vẽ thi công kèm theo31,214m3
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT BƠM- PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo12,852m3
2Lấp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo4,284m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Như bản vẽ thi công kèm theo0,8274m3
4Lót cát móng đá bằng thủ côngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,732m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo1,0877m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo2,64m2
7Bê tông cổ móng TD≤0,1m2 M200, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo0,6554m3
8Ván khuôn cổ móngNhư bản vẽ thi công kèm theo3,072m2
9Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo3,0576m3
10Bê tông giằng móng M200, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo0,4368m3
11Ván khuôn gỗ giằng móngNhư bản vẽ thi công kèm theo10,2064m2
12Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào)Như bản vẽ thi công kèm theo1,5456m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Như bản vẽ thi công kèm theo1,122m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Như bản vẽ thi công kèm theo8,445m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo0,5227m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo9,504m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo0,6108m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo5,904m2
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo1,715m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiNhư bản vẽ thi công kèm theo17,15m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo13,21kg
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo61,84kg
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo50,92kg
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo19,96kg
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo62,34kg
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, sàn ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo137,26kg
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, sàn ≤18mm chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo72,03kg
28Xây bóa vỉa gạch 2 lỗ không nung vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo0,5122m3
29Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (tường mặt ngoài câu ngang bằng gạch đặc)Như bản vẽ thi công kèm theo6,0178m3
30Xây tường ú bê tông hoa gió vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo0,48m2
31Lắp dựng cửa đi tôn dày 0,42mm khung thép hộp 40x80x2 mạ kẻm sơn 3 nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo2,73m2
32Láng sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Như bản vẽ thi công kèm theo14,7m2
33Trát trụ bê tông dày 1,5cm, vữa XM M75 có trát keo xi măng (kvl=1,25; knc=1,1)Như bản vẽ thi công kèm theo4,752m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75 có trát keo xi măng (kvl=1,25; knc=1,1)Như bản vẽ thi công kèm theo5,904m2
35Trát trần, vữa XM M75 có trát keo xi măng (kvl=1,25; knc=1,1)Như bản vẽ thi công kèm theo17,15m2
36Trát móng dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo5,232m2
37Quét móng 2 nước xi măngNhư bản vẽ thi công kèm theo5,232m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo27,3536m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo27,3536m2
40Trát má cửa vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo1,21m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo83,7232m2
42Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo27,3536m2
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT BƠM- PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led 1x18W-220V-1,2mNhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
2Lắp đặt công tắc 1 hạt chìm tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
3Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2-0,45/0,75KVNhư bản vẽ thi công kèm theo15m
4Lắp đặt ống nhựa SP chìm D16Như bản vẽ thi công kèm theo7m
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG, VÀ XÂY MỚI HÀNG RÀO
1Tháo dỡ cổng cũNhư bản vẽ thi công kèm theo12,456m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư bản vẽ thi công kèm theo8,888m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư bản vẽ thi công kèm theo86,757m3
4Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000mNhư bản vẽ thi công kèm theo252,496m3
5Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmNhư bản vẽ thi công kèm theo252,496m3
6Đào đất hàng rào đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo235,276m3
7Lấp đất móngNhư bản vẽ thi công kèm theo78,4253m3
8Bê tông lót móng M100, đá 2x4Như bản vẽ thi công kèm theo15,16m3
9Lót cát móng đáNhư bản vẽ thi công kèm theo24,226m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo18,432m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo176,24m2
12Bê tông cổ móng M200, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo9,0659m3
13Bê tông cột TDNhư bản vẽ thi công kèm theo18,4888m3
14Ván khuôn cổ móng , cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo496,452m2
15Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo205,3269m3
16Bê tông giằng M200, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo42,151m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo333,8165m2
18Bê tông lam đúc sẵn M200, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo2,028m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đanNhư bản vẽ thi công kèm theo30,16m2
20Lắp dựng cốt thép ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo2.254,08kg
21Lắp dựng cốt thép ĐK 10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1.695,34kg
22Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2.554,31kg
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhư bản vẽ thi công kèm theo130cái
24Xây tường thẳng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo38,4323m3
25Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo23,111m3
26Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo65,1327m3
27Gắn hoa gió bê tông XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo11,2m2
28Lắp đặt ống thép fi 60 dày 2mmNhư bản vẽ thi công kèm theo49m
29Sơn ống thép 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo9,23161m2
30Cạo bỏ lớp sơn cổng, hàng rào cũNhư bản vẽ thi công kèm theo36,242m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo1.238,8205m2
32Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo405,8939m2
33Trát giằng vữa XM M75 dày 15 có trát keo xi măng (kvl=1,25; Knc=1,1)Như bản vẽ thi công kèm theo372,5244m2
34Lắp dựng cổng sắt thép hộp mạ kẻm sơn 3 nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo18,068m2
35Trát lam bê tông dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo100,594m2
36Đắp phào kép, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo245,52m
37Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo2.190,9028m2
G HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO
1Đào đất bó vỉa đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo20,8925m3
2Lấp đất bó vỉaNhư bản vẽ thi công kèm theo6,9642m3
3Bê tông lót bó vỉa M100, đá 2x4Như bản vẽ thi công kèm theo3,4423m3
4Ván khuôn bê tông lót bó vỉaNhư bản vẽ thi công kèm theo16,392m2
5Xây bó vỉa gạch 2 lỗ không nung dày ≤33cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo12,1039m3
6Trát bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo19,012m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Như bản vẽ thi công kèm theo157,2121m3
8Lát gạch Terazzo KT 400x400 màu ghiNhư bản vẽ thi công kèm theo1.061,8m2
H HẠNG MỤC: RẢNH THOÁT VÀ SÂN BÊ TÔNG MẶT TRƯỚC
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Như bản vẽ thi công kèm theo67,08m3
2Đào đất rảnh, đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo119,16m3
3Lấp đất rảnhNhư bản vẽ thi công kèm theo19,86m3
4Bê tông lót rảnh M100, đá 2x4Như bản vẽ thi công kèm theo10,44m3
5Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo36,279m3
6Ván khuôn rảnhNhư bản vẽ thi công kèm theo353,7m2
7Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngNhư bản vẽ thi công kèm theo8,3718m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đanNhư bản vẽ thi công kèm theo37,584m2
9Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư bản vẽ thi công kèm theo871cấu kiện
10Lắp dựng cốt thép ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo836,06kg
11Lắp dựng cốt thép ĐK 10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1.374,85kg
I HẠNG MỤC: SAN ĐẮP MẶT BẰNG
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Như bản vẽ thi công kèm theo611,1m3
J HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Bàn bóng bànNhư bản vẽ thi công kèm theo2Bộ
2Bộ lưới cột bóng chuyềnNhư bản vẽ thi công kèm theo1Bộ
3Ghế chờNhư bản vẽ thi công kèm theo6Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.533625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 02 công trình với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng khối trường học, cấp III. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc tối thiểu 01 hợp đồng là 4,39 tỷ VNĐ/01HĐ.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng.3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc công trình cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành Xây dựng dân dụng – công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật xây dựng và tương đương.✓ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp.✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành ( Xây dựng dân dụng – công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật xây dựng và tương đương).- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.✓Bằng tốt nghiệp với chuyên nghành phù hợp nêu trên.33
3 Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu 15 Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5m3 Máy đào ≥ 0,5m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 5tấn Ô tô tự đổ ≥ 5tấn1
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 2
4 Máy trộn vữa 80 lít Máy trộn vữa 80 lít2
5 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
7 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW2
8 Máy cắt uốn 5KW Máy cắt uốn 5KW2
9 Máy khoan Máy khoan2
10 Máy cắt gạch 1,7kW Máy cắt gạch 1,7kW2
11 Máy phát điện Máy phát điện1
12 Máy bơm nước Máy bơm nước1
13 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->