Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí xây lắp+ thiết bị+ dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210824191-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG NGUYỄN PHÚC GIA PHÁT |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm chi phí xây lắp+ thiết bị+ dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210823347 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 18:50:00 đến ngày 2021-08-20 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,278,021,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.533625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 02 công trình với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng khối trường học, cấp III. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc tối thiểu 01 hợp đồng là 4,39 tỷ VNĐ/01HĐ.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng.3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc công trình cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành Xây dựng dân dụng – công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật xây dựng và tương đương.✓ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp.✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành ( Xây dựng dân dụng – công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật xây dựng và tương đương).- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.✓Bằng tốt nghiệp với chuyên nghành phù hợp nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG- PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 236,7793 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 78,9264 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,3902 | m3 |
| 4 | Lót cát móng đá bằng thủ công | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,504 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,9416 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 60,66 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ móng TD≤0,1m2 bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,0857 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ móng TD>0,1m2 bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,8528 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 91,536 | m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 99,7728 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng móng bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,7541 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 97,764 | m2 |
| 13 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m,bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,8404 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 238,0232 | m2 |
| 15 | Bê tông sàn bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 43,6439 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 445,8072 | m2 |
| 17 | Bê tông dầm bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28,7591 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 279,713 | m2 |
| 19 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,5943 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 104,98 | m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô bê tông M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,62 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Như bản vẽ thi công kèm theo | 107,648 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 248,56 | kg |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 372,73 | kg |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.806,51 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 609,71 | kg |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 366,84 | kg |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.031,8 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.491,55 | kg |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.636,21 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.257,21 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.270,15 | kg |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.960,87 | kg |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 261,07 | kg |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.374,7 | kg |
| 36 | Xây ốp các móng biên ngoài gạch 2 lỗ không nung vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,9767 | m3 |
| 37 | Xây bậc cấp gạch 2 lỗ không nung vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 57,5505 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 147,5261 | m3 |
| 39 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 327,5499 | m3 |
| 40 | Bê tông nền bê tông thương phẩm M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 71,6835 | m3 |
| 41 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi 4km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 203,5696 | m3 |
| 42 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 203,5696 | m3 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,3491 | m3 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,616 | m3 |
| 45 | Lát gạch đất nung lá dừa đường dốc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,8 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,9864 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (tường trong nhà) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,7522 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (tường mặt ngoài câu ngang bằng gạch đặc) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 126,4725 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (ốp 110 của tường dày 330) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,7229 | m3 |
| 50 | Xây tường trên mái thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,1553 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,505 | m3 |
| 52 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3.830,22 | kg |
| 53 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3.830,22 | kg |
| 54 | Gia công xà gồ thép C120 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.884,47 | kg |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.884,47 | kg |
| 56 | Gia công giằng mái thép ống D114 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 165,73 | kg |
| 57 | Gia công tăng đơ+ cáp+ty giằng D12 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 159,84 | kg |
| 58 | Lắp dựng giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 325,57 | kg |
| 59 | Bu lông M 22x600 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 48 | cái |
| 60 | Bu lông M 20x70 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32 | cái |
| 61 | Bu lông M 14x50 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32 | cái |
| 62 | Bu lông M 12x50 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 288 | cái |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 391,0885 | 1m2 |
| 64 | Lợp mái tôn sóng màu đỏ dày 0,45mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 428,1347 | m2 |
| 65 | Vận chuyển Tôn các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 428,1347 | m2 |
| 66 | Ke chống bảo | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.359 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái fi 90 dày 3,5mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 275,6 | m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa đk 90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 72 | cái |
| 69 | Rọ chắn rác inox | Như bản vẽ thi công kèm theo | 50 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn fi 60 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,8 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm fi 50 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | m |
| 72 | Chống thấm sê nô sika topseal 109 hai thành phần 25kg/11m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 435,4036 | m2 |
| 73 | Láng sê nô dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 435,4036 | m2 |
| 74 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xingfa mở quay kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,52 | m2 |
| 75 | Cửa đi 4 cánh mở quay nhôm xingfa mở quay kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 37,5 | m2 |
| 76 | Cửa sổ 4 cánh mở quay nhôm xingfa mở quay kính cường lực dày 8mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,96 | m2 |
| 77 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm xingfa mở quay kính cường lực dày 8mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,76 | m2 |
| 78 | Vách kính cố định nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,54 | m2 |
| 79 | Hoa inox cửa 14x14 dày 1,4mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 40,32 | m2 |
| 80 | Tay vịn inox fi 60 và fi 30 lan can trục A,H | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,6 | m |
| 81 | Mài nhãn mặt sân thi đấu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 361,7172 | m2 |
| 82 | Sơn eboxy 2 nước mặt sân | Như bản vẽ thi công kèm theo | 361,7172 | 1m2 |
| 83 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 157,7456 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 209,1542 | m2 |
| 85 | Ốp chân tường gạch granit KT 600x120 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,9546 | m2 |
| 86 | Vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,8 | m2 |
| 87 | Trát trụ gạch dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36,96 | m2 |
| 88 | Trát trụ bê tông dày 1,5cm, vữa XM M75 có trát keo xi măng (kvl=1,25; knc=1,1) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 64,896 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM M75 có trát keo xi măng (kvl=1,25; knc=1,1) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 280,637 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM M75 có trát keo xi măng (kvl=1,25; knc=1,1) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 401,4112 | m2 |
| 91 | Trát giằng, lanh tô vữa XM M75 có trát keo xi măng (kvl=1,25; knc=1,1) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 308,7864 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 676,2868 | m2 |
| 93 | Trát má tường vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30,756 | m2 |
| 94 | Trát má cửa vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 37,466 | m2 |
| 95 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 777,6932 | m2 |
| 96 | Trát móng dày 2cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35,4496 | m2 |
| 97 | Quét móng 2 nước xi măng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35,4496 | m2 |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 86,56 | m |
| 99 | Cắt gờ chỉ tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 84,12 | m |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.725,1298 | m2 |
| 101 | Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 823,2988 | m2 |
| 102 | Chữ inox màu vàng cao 360 dày 40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 34 | bộ |
| 103 | Chữ inox màu vàng ca 300 dày 40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | bộ |
| 104 | Chữ inox màu vàng ca 150 dày 20 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | bộ |
| 105 | Chi tiết biểu tượng OLIMPIC bằng alu đúng theo tiêu chuẩn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 106 | Chi tiết biểu tượng các môn thể thao bằng Inox 304 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 979,3 | m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 607,0284 | m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.339,5252 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN+ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 36W-220V-1,2m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led 1x18W-220V-1,2m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led áp trần KT 170x170x38 12W-220V | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led 150W -18000LM -220V treo vì kèo | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần 52W-220V kèm hộp số (tương đương Hatari HT-C16R1) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường 50W-220V (tương đương Hatari HT-W16M6) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt chìm tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt chìm tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ cắm 16A-250V chìm tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 75A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 30A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 15A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu dao chống dòng rò 3 pha 4 RCCB-30MA-75A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cầu dao chống dòng rò 3 pha 4 RCCB-30MA-15A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 15 | LĐ Aptomat loại 1 pha 1 cực 25A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 16 | LĐ Aptomat loại 1 pha 1 cực 16A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 17 | LĐ Aptomat loại 1 pha 1 cực 10A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối âm tường tự chống cháy KT 110x110x80 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23 | hộp |
| 19 | Tủ điện KT 450x350x150 sơn tỉnh điện có nắp (tương đương sino) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 10 MCCB (tương đương sino) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2-0,6/1KV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 46 | m |
| 22 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x4mm2-0,6/1KV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | m |
| 23 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2-0,45/0,75KV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 410 | m |
| 24 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2-0,45/0,75KV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 550 | m |
| 25 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2-0,45/0,75KV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 380 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa SP chìm D32 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa SP chìm D25 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa SP chìm D20 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 250 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa SP chìm D16 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 190 | m |
| 30 | Đầu cốt đồng 25 mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng 16 mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 32 | Cáp thép bọc nhựa D3mm làm dây nòng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25 | m |
| 33 | Ty treo cáp D16 l=400 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 34 | Giá móc A20 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 35 | Đai thép KT 20x0,7 kèm khóa ngưng đai | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 36 | Kẹp ngưng cáp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2x2,5mm2-0,6/1KV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt ống HDPE D32/25 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | m |
| 39 | Đào đất rảnh đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,785 | m3 |
| 40 | Đắp đất rảnh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,849 | m3 |
| 41 | Đắp cát rảnh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,314 | m3 |
| 42 | Băng báo cáp HDPE rộng 150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | m2 |
| 43 | Rãi gạch bảo vệ cáp ngầm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 180 | viên |
| 44 | Bê tông cọc báo cáp M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0135 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc báo cáp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,36 | m2 |
| 46 | Mốc sứ báo cáp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt kim thu sét chủ động Liva-(CX404) và phụ kiện đấu nối | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây đồng trần 70mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk21 dày 3mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22 | m |
| 50 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng fi16, L=2,4m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cọc |
| 51 | Đào đất rảnh đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,2 | m3 |
| 52 | Đắp đất rảnh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,2 | m3 |
| 53 | Mối hàn Cadweld | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | mối |
| 54 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm fi60 dày 4mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,5 | m |
| 55 | Đai thắt inox KT 20x0,5 kèm khóa đai | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | bộ |
| 56 | Kẹp ống thép 60x6 l=300, bu lon nở D8 l=100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt hộp tôn kiểm tra điện trở KT 400x200x200 dày 1,5mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | hộp |
| 58 | Đầu cốt đồng S=70mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| C | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 165,6863 | m3 |
| 2 | Đắp đất bể độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 37,14 | m3 |
| 3 | Bê tông lót bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,9678 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể bê tông thương phẩm M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,3576 | m3 |
| 5 | Bê tông tường bể bê tông thương phẩm chiều dày ≤45cm M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,6339 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn bê tông thương phẩm M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,7612 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót đáy bể | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 223,5455 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 48,01 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.728,3 | kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép ĐK 10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.463,4 | kg |
| 12 | Nắp đậy bể tôn dày 1,2mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 13 | Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75 (có trát keo xi măng kvl=1,25; knc=1,1) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 125,5455 | m2 |
| 14 | Trát tường bể dày 1cm, vữa XM M75 (có trát keo xi măng kvl=1,25; knc=1,1) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 125,5455 | m2 |
| 15 | Láng đáy bể bể nước dày 2,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 48,51 | m2 |
| 16 | Giếng khoan (khoán gọn bao gồm máy bơm và phụ kiện) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi 4km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 31,214 | m3 |
| 18 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 31,214 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT BƠM- PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,852 | m3 |
| 2 | Lấp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,284 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8274 | m3 |
| 4 | Lót cát móng đá bằng thủ công | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,732 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0877 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,64 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ móng TD≤0,1m2 M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6554 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,072 | m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,0576 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4368 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,2064 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,5456 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,122 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,445 | m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5227 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,504 | m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6108 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,904 | m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,715 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,15 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,21 | kg |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 61,84 | kg |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 50,92 | kg |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,96 | kg |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 62,34 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, sàn ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 137,26 | kg |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, sàn ≤18mm chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 72,03 | kg |
| 28 | Xây bóa vỉa gạch 2 lỗ không nung vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5122 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (tường mặt ngoài câu ngang bằng gạch đặc) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,0178 | m3 |
| 30 | Xây tường ú bê tông hoa gió vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,48 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa đi tôn dày 0,42mm khung thép hộp 40x80x2 mạ kẻm sơn 3 nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,73 | m2 |
| 32 | Láng sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,7 | m2 |
| 33 | Trát trụ bê tông dày 1,5cm, vữa XM M75 có trát keo xi măng (kvl=1,25; knc=1,1) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,752 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75 có trát keo xi măng (kvl=1,25; knc=1,1) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,904 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75 có trát keo xi măng (kvl=1,25; knc=1,1) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,15 | m2 |
| 36 | Trát móng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,232 | m2 |
| 37 | Quét móng 2 nước xi măng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,232 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27,3536 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27,3536 | m2 |
| 40 | Trát má cửa vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,21 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 83,7232 | m2 |
| 42 | Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27,3536 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT BƠM- PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 1x18W-220V-1,2m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt chìm tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2-0,45/0,75KV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa SP chìm D16 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | m |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG, VÀ XÂY MỚI HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng cũ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,456 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,888 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như bản vẽ thi công kèm theo | 86,757 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 252,496 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 252,496 | m3 |
| 6 | Đào đất hàng rào đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 235,276 | m3 |
| 7 | Lấp đất móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 78,4253 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,16 | m3 |
| 9 | Lót cát móng đá | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,226 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,432 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 176,24 | m2 |
| 12 | Bê tông cổ móng M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,0659 | m3 |
| 13 | Bê tông cột TD | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,4888 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ móng , cột - Cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 496,452 | m2 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 205,3269 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 42,151 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 333,8165 | m2 |
| 18 | Bê tông lam đúc sẵn M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,028 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30,16 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.254,08 | kg |
| 21 | Lắp dựng cốt thép ĐK 10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.695,34 | kg |
| 22 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.554,31 | kg |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như bản vẽ thi công kèm theo | 130 | cái |
| 24 | Xây tường thẳng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 38,4323 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,111 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 65,1327 | m3 |
| 27 | Gắn hoa gió bê tông XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,2 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống thép fi 60 dày 2mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 49 | m |
| 29 | Sơn ống thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,2316 | 1m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn cổng, hàng rào cũ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36,242 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.238,8205 | m2 |
| 32 | Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 405,8939 | m2 |
| 33 | Trát giằng vữa XM M75 dày 15 có trát keo xi măng (kvl=1,25; Knc=1,1) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 372,5244 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cổng sắt thép hộp mạ kẻm sơn 3 nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,068 | m2 |
| 35 | Trát lam bê tông dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 100,594 | m2 |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 245,52 | m |
| 37 | Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.190,9028 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Đào đất bó vỉa đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,8925 | m3 |
| 2 | Lấp đất bó vỉa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,9642 | m3 |
| 3 | Bê tông lót bó vỉa M100, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,4423 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,392 | m2 |
| 5 | Xây bó vỉa gạch 2 lỗ không nung dày ≤33cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,1039 | m3 |
| 6 | Trát bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,012 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 157,2121 | m3 |
| 8 | Lát gạch Terazzo KT 400x400 màu ghi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.061,8 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: RẢNH THOÁT VÀ SÂN BÊ TÔNG MẶT TRƯỚC | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 67,08 | m3 |
| 2 | Đào đất rảnh, đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 119,16 | m3 |
| 3 | Lấp đất rảnh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,86 | m3 |
| 4 | Bê tông lót rảnh M100, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,44 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36,279 | m3 |
| 6 | Ván khuôn rảnh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 353,7 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,3718 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 37,584 | m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 87 | 1cấu kiện |
| 10 | Lắp dựng cốt thép ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 836,06 | kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép ĐK 10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.374,85 | kg |
| I | HẠNG MỤC: SAN ĐẮP MẶT BẰNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 611,1 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Bàn bóng bàn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | Bộ |
| 2 | Bộ lưới cột bóng chuyền | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 3 | Ghế chờ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.533625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 02 công trình với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng khối trường học, cấp III. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc tối thiểu 01 hợp đồng là 4,39 tỷ VNĐ/01HĐ.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng.3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc công trình cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Bằng tốt nghiệp đại học với chuyên nghành Xây dựng dân dụng – công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật xây dựng và tương đương.✓ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp.✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành ( Xây dựng dân dụng – công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật xây dựng và tương đương).- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự hoặc cao hơn gói thầu này.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:✓Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.✓Bằng tốt nghiệp với chuyên nghành phù hợp nêu trên. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu | 15 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Máy đào ≥ 0,5m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa 80 lít | Máy trộn vữa 80 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 7 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn 5KW | Máy cắt uốn 5KW | 2 |
| 9 | Máy khoan | Máy khoan | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch 1,7kW | Máy cắt gạch 1,7kW | 2 |
| 11 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi