Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trang trại khoa học nông lâm nghiệp - Giai đoạn 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210825391-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Trang trại khoa học nông lâm nghiệp - Giai đoạn 2
Số hiệu KHLCNT 20210825213
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách địa phương (tỉnh bố trí)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 18:30:00 đến ngày 2021-08-20 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,189,934,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5285E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.055E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự được đánh giá là đạt khi đáp ứng một trong các trường hợp sau:(i) Là hợp đồng thi công xây dựng công trình (dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật), trong hợp đồng bao gồm các hạng mục với đặc điểm sau:+ Các hạng mục: San nền tạo mặt bằng; Cấp điện ngoài nhà; Cấp, thoát nước ngoài nhà, có tổng giá trị tối thiểu: 5.110.000.000 VND.+ Hạng mục: Đường giao thông, có giá trị tối thiểu: 1.010.000.000 VND.(ii) Là hợp đồng thi công công trình giao thông, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 6.120.000.000 VND. Ngoài ra để được đánh giá là đáp ứng về Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, nhà thầu phải cung cấp thêm tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục cấp nước ngoài nhà (hoặc thi công công trình cấp nước) có giá trị tối thiểu: 275.000.000 VND, và 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục cấp điện ngoài nhà (hoặc thi công công trình đường dây, trạm biến áp) có giá trị tối thiểu: 90.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.120.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông (đường bộ) hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa tối thiểu 07 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3, có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 110CV, có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lực rung 16 tấn, có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Bộ máy khoan phá đá + Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền, khuôn, rãnh, đánh cấp đường bằng máy đào, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,7955100m3
2Đào nền, khuôn, rãnh đường bằng máy đào, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật39,0611100m3
3Phá đá, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,1932100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,1916100m3
5Đào móng kè, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3841100m3
6Đào móng kè, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6401100m3
7Đào phá đá hố móng kè chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,61m3
8Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật47,3m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,1m3
10Đắp đất sau kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3941100m3
11Đất sét chống thấmChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,09m3
12Đá dăm làm tầng lọcChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,96m3
13Ống nhựa PVC Ø 110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,5m
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,784100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,62m3
16Vữa XM lót mác 75 dày 3cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật546,36m2
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.088cái
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt gia cố lề đường, chiều dàyChương V - Yêu cầu kỹ thuật32,0058m3
19Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đàoChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,4565100m3
20Vận chuyển thải đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,6981100m3
21Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,7909100m3
22Vận chuyển đá thải sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,7945100m3
23Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,6981100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,7909100m3
25Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,7945100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,6981100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật27,7909100m3
28Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,7945100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,5345100m2
2Bạt lót mặt đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.553,45m2
3Ván khuôn gỗ. mặt đường bê tông,Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5134100m2
4Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật279,621m3
5Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật27,610m
C HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,104100m3
2Đào móng công cống, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,156100m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,42m3
4Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,08m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,66m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1064100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan,Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0695100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép Bản cống, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,045tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản cống, đường kính > 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0551tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản cống, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,56m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông láng bản, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,63m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cấu kiện
14Vận chuyển đất đào sang đắp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0565100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05100m3
16Vận chuyển thải đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0728100m3
17Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1092100m3
18Vận chuyển hỗ hợp đá thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0239100m3
19Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0728100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1092100m3
21Vận chuyển đá thải sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0239100m3
22Vận chuyển thải đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (0.3km)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0728100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1092100m3
24Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0239100m3
D HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,476m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,316m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,16m3
4Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13cột
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm2, Cu/XLPEPCVChương V - Yêu cầu kỹ thuật355m
6Móc treo ốp cột D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17Cái
7Kẹp treoChương V - Yêu cầu kỹ thuật8Cái
8Kẹp siếtChương V - Yêu cầu kỹ thuật5Cái
9Đai thép không rỉChương V - Yêu cầu kỹ thuật29Cái
10Khóa đaiChương V - Yêu cầu kỹ thuật26Cái
11Gip đầu nối dâyChương V - Yêu cầu kỹ thuật14Cái
12Vận chuyển cột điện BTLT-LT10B (xe, 1 ca/5 cột)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3ca
E HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,99100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật54,8202m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0714100m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật165,9793m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật992,8366m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,32100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,101tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3989tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,208m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4939100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3024tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,056m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật658cái
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cấu kiện
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 300mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 300mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 300mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
F HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1224100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0845100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 300mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 300mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0113100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0028100m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1168100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,31m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1m3
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,96m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,11m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0038tấn
15Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,47m3
16Thi công tầng lọc bằng sỏi đk = 10-20 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,001100m3
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
18Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8313100m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2209100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0763100m3
25Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,586m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1161100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,764100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,063100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3882100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0167100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,6435m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,8941m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,42m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,99m3
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3104m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0107tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7849tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0428tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4084tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,012tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0573tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4545tấn
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0307tấn
44Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật150m2
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5418m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7245m3
47Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,768m2
48Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,384m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,277m3
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cấu kiện
51Băng cản nước PVC V200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34m
52Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
53Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
54Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
55Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
56Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
57Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
58Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
59Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
60Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
61Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
62Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
63Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
64Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
65Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
66Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,09100m3
67Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,135100m3
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,012100m3
69Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,398m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0495100m2
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8448100m2
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,024100m2
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1084100m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0135m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,068m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
77Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8914m3
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0025tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5625tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3231tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6632tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0077tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
84Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2124tấn
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật30cấu kiện
86Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,42m2
87Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật60,6m2
88Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,431m3
89Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,72m2
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,04m2
91Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
92Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
93Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
94Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
95Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
96Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
97Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
98Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
99Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
100Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
101Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
102Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
103Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
104Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
105Chụp lọc cát chân vừa D20 khe 4 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật120cái
106Băng cản nước PVC V200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16m
107Thi công tầng lọc bằng sỏi đk = 5-10 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0075100m3
108Thi công tầng lọc bằng sỏi đk = 10-20 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0075100m3
109Thi công tầng lọc bằng cátChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0188100m3
G HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật106,6131100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.137,7927100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật358,5285100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.723,6225100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.137,7927100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật358,5285100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3364100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3364100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3364100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật98,9131100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật98,9131100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V - Yêu cầu kỹ thuật98,9131100m3
13Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 câyChương V - Yêu cầu kỹ thuật355,3738100m2
H HẠNG MỤC: KÈ RỌ ĐÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4505100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,31m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4053100m3
4Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnChương V - Yêu cầu kỹ thuật90rọ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5285E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.055E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự được đánh giá là đạt khi đáp ứng một trong các trường hợp sau:(i) Là hợp đồng thi công xây dựng công trình (dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật), trong hợp đồng bao gồm các hạng mục với đặc điểm sau:+ Các hạng mục: San nền tạo mặt bằng; Cấp điện ngoài nhà; Cấp, thoát nước ngoài nhà, có tổng giá trị tối thiểu: 5.110.000.000 VND.+ Hạng mục: Đường giao thông, có giá trị tối thiểu: 1.010.000.000 VND.(ii) Là hợp đồng thi công công trình giao thông, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 6.120.000.000 VND. Ngoài ra để được đánh giá là đáp ứng về Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, nhà thầu phải cung cấp thêm tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục cấp nước ngoài nhà (hoặc thi công công trình cấp nước) có giá trị tối thiểu: 275.000.000 VND, và 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục cấp điện ngoài nhà (hoặc thi công công trình đường dây, trạm biến áp) có giá trị tối thiểu: 90.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.120.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạ tầng kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng công trình.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông 1 Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông (đường bộ) hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải Tải trọng hàng hóa tối thiểu 07 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực5
2 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3, có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực4
3 Máy ủi Công suất tối thiểu 110CV, có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
4 Máy lu Lực rung 16 tấn, có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực2
5 Bộ máy khoan phá đá + Máy nén khí Còn sử dụng tốt1
6 Máy máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
7 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->