Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trang trại khoa học nông lâm nghiệp - Giai đoạn 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210825391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Trang trại khoa học nông lâm nghiệp - Giai đoạn 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210825213 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách địa phương (tỉnh bố trí) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 18:30:00 đến ngày 2021-08-20 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,189,934,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5285E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.055E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự được đánh giá là đạt khi đáp ứng một trong các trường hợp sau:(i) Là hợp đồng thi công xây dựng công trình (dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật), trong hợp đồng bao gồm các hạng mục với đặc điểm sau:+ Các hạng mục: San nền tạo mặt bằng; Cấp điện ngoài nhà; Cấp, thoát nước ngoài nhà, có tổng giá trị tối thiểu: 5.110.000.000 VND.+ Hạng mục: Đường giao thông, có giá trị tối thiểu: 1.010.000.000 VND.(ii) Là hợp đồng thi công công trình giao thông, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 6.120.000.000 VND. Ngoài ra để được đánh giá là đáp ứng về Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, nhà thầu phải cung cấp thêm tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục cấp nước ngoài nhà (hoặc thi công công trình cấp nước) có giá trị tối thiểu: 275.000.000 VND, và 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục cấp điện ngoài nhà (hoặc thi công công trình đường dây, trạm biến áp) có giá trị tối thiểu: 90.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.120.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông (đường bộ) hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 07 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3, có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 110CV, có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung 16 tấn, có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Bộ máy khoan phá đá + Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền, khuôn, rãnh, đánh cấp đường bằng máy đào, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,7955 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, khuôn, rãnh đường bằng máy đào, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,0611 | 100m3 |
| 3 | Phá đá, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,1932 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1916 | 100m3 |
| 5 | Đào móng kè, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3841 | 100m3 |
| 6 | Đào móng kè, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6401 | 100m3 |
| 7 | Đào phá đá hố móng kè chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,61 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,3 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,1 | m3 |
| 10 | Đắp đất sau kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3941 | 100m3 |
| 11 | Đất sét chống thấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,09 | m3 |
| 12 | Đá dăm làm tầng lọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 13 | Ống nhựa PVC Ø 110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,5 | m |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,784 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,62 | m3 |
| 16 | Vữa XM lót mác 75 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 546,36 | m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.088 | cái |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt gia cố lề đường, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,0058 | m3 |
| 19 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,4565 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển thải đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,6981 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,7909 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đá thải sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,7945 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,6981 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,7909 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,7945 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,6981 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,7909 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,7945 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,5345 | 100m2 |
| 2 | Bạt lót mặt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.553,45 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. mặt đường bê tông, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5134 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 279,621 | m3 |
| 5 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,6 | 10m |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công cống, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,42 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,08 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,66 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1064 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0695 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép Bản cống, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản cống, đường kính > 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0551 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông láng bản, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển đất đào sang đắp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0565 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển thải đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0728 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1092 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển hỗ hợp đá thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0239 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0728 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1092 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đá thải sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0239 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển thải đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (0.3km) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0728 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1092 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0239 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,476 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,316 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,16 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cột |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm2, Cu/XLPEPCV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 355 | m |
| 6 | Móc treo ốp cột D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | Cái |
| 7 | Kẹp treo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 8 | Kẹp siết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 9 | Đai thép không rỉ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | Cái |
| 10 | Khóa đai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | Cái |
| 11 | Gip đầu nối dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | Cái |
| 12 | Vận chuyển cột điện BTLT-LT10B (xe, 1 ca/5 cột) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | ca |
| E | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,99 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,8202 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0714 | 100m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 165,9793 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 992,8366 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3989 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,208 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4939 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3024 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,056 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 658 | cái |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1224 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0845 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0113 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0028 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1168 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0038 | tấn |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng sỏi đk = 10-20 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8313 | 100m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2209 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0763 | 100m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,586 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1161 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,764 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3882 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0167 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,6435 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,8941 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,99 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3104 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0107 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7849 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0428 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4084 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0573 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4545 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0307 | tấn |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m2 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5418 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7245 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,768 | m2 |
| 48 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,384 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,277 | m3 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 51 | Băng cản nước PVC V200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | m |
| 52 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 69 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,398 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0495 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8448 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1084 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0135 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,068 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8914 | m3 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0025 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5625 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3231 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6632 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0077 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2124 | tấn |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cấu kiện |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,42 | m2 |
| 87 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,6 | m2 |
| 88 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,431 | m3 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,72 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 91 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 93 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Chụp lọc cát chân vừa D20 khe 4 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 106 | Băng cản nước PVC V200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 107 | Thi công tầng lọc bằng sỏi đk = 5-10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0075 | 100m3 |
| 108 | Thi công tầng lọc bằng sỏi đk = 10-20 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0075 | 100m3 |
| 109 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0188 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106,6131 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.137,7927 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 358,5285 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.723,6225 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.137,7927 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 358,5285 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3364 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3364 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3364 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98,9131 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98,9131 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98,9131 | 100m3 |
| 13 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 355,3738 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: KÈ RỌ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4505 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,31 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4053 | 100m3 |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | rọ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5285E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.055E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự được đánh giá là đạt khi đáp ứng một trong các trường hợp sau:(i) Là hợp đồng thi công xây dựng công trình (dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật), trong hợp đồng bao gồm các hạng mục với đặc điểm sau:+ Các hạng mục: San nền tạo mặt bằng; Cấp điện ngoài nhà; Cấp, thoát nước ngoài nhà, có tổng giá trị tối thiểu: 5.110.000.000 VND.+ Hạng mục: Đường giao thông, có giá trị tối thiểu: 1.010.000.000 VND.(ii) Là hợp đồng thi công công trình giao thông, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 6.120.000.000 VND. Ngoài ra để được đánh giá là đáp ứng về Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, nhà thầu phải cung cấp thêm tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục cấp nước ngoài nhà (hoặc thi công công trình cấp nước) có giá trị tối thiểu: 275.000.000 VND, và 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục cấp điện ngoài nhà (hoặc thi công công trình đường dây, trạm biến áp) có giá trị tối thiểu: 90.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.120.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạ tầng kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng công trình. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông | 1 | Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông (đường bộ) hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 07 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực | 5 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3, có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 4 |
| 3 | Máy ủi | Công suất tối thiểu 110CV, có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu | Lực rung 16 tấn, có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Bộ máy khoan phá đá + Máy nén khí | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi