Gói thầu: Cải tạo công trình Petrolimex-cửa hàng 12

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210825076-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên xăng dầu Bắc Tây Nguyên
Tên gói thầu Cải tạo công trình Petrolimex-cửa hàng 12
Số hiệu KHLCNT 20210804338
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 17:55:00 đến ngày 2021-08-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,709,766,981 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.129E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng 02 hợp đồng xây lắp, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất, độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình cửa hàng xăng dầu, khí hóa lỏng, cấp công trình cấp III). -Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.709.000.000 VNĐ. -Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh kinh nghiệm: -Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công tương tự;-Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.709.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.418.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình xây dựng DD&CN (còn hiệu lực) và chứng nhận chỉ huy trưởng công trình. Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng dân dụng & công nghiệp. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét có xác nhận chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành XD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình xây dựng DD&CN (còn hiệu lực). Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng DD&CN, Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành XD đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp tối thiểu kỹ sư trở lên chuyên ngành điện DD&CN, Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng DD &CN, Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp tối thiểu kỹ sư trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc cấp thoát nước, có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng DD&CN, có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành công nghệ đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích cối trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch, đá 1,7 kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc 5,5kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài 2,7kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥2,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan 2,5kw-4,5kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất 2,5kw-4,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe ô tô tải tự đổ ≥10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ô tô - sức nâng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÁI CHE CỘT BƠM
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
5Gia công cột bằng thép hình. Trụ I No30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,539tấn
6Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,539tấn
7Bu lông neo đầu trụ U d20-1200.Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,845tấn
9Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,314tấn
10Gia công xà gồ thép, đà trần thép hộp kẽm 50x100/30x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1,239tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,845tấn
12Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,314tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,239tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V224,397m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, Tôn mái sóng vuông màu 4.5zem.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,664100m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, Tôn trần sóng vuông màu 3.5zem.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,703100m2
17Máng tol thoát nước KT 20x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,9m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,207100m
19Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Lưới mắt cáo chắn rác máng tol.Mô tả kỹ thuật theo chương V3,225m2
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,148m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,732m3
23Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,72m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,72m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,72m2
29Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
B NHÀ BÁN HÀNG
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,669m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75, Lót móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,881m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m2
7Thép dầm giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
8Thép dầm giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,303tấn
9Bê tông dầm giằng đá 1x2 M200.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường. Đắp móng và đắp đất nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V19,488m3
11Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75, Lót nền nhà đá 4x6.Mô tả kỹ thuật theo chương V4,71m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,961m3
16Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,021m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,299tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,253100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162tấn
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,025m3
24Quét nước xi măng 2 nước. Tính ngâm nước XM chống thấm mái.Mô tả kỹ thuật theo chương V25,31m2
25Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,892m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,747m3
27Gia công xà gồ thép + đà trần thép hộp kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
28Lắp dựng xà gồ thép hộp kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tol mái 4.5zem.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,607100m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Trần tol 3.5zem.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,464100m2
31Đóng nẹp nhựa viền trần tol.Mô tả kỹ thuật theo chương V61,6Md
32Cửa đi nhôm kính XingFa. Nhập khẩu, phụ kiện King LongMô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
33Cửa sổ và vách nhôm XingFa kính cường lực. Nhập khẩu, phụ kiện KLMô tả kỹ thuật theo chương V20,255m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75. Trát diềmMô tả kỹ thuật theo chương V40,992m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75. Trát thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V45,68m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50. Nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V196,79m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50. Ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V66,245m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,04m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,31m2
40Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75. Láng sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V25,31m2
41Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V49,115m2
42Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V3,13m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V16,545m2
44Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V4,845m2
45Bả bằng bột bả vào tường. Tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V152,917m2
46Bả bằng bột bả vào tường. Tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V175,4m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V54,35m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Màu Petrolimex, sơn nội thất+sơn dầm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V229,75m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Màu Petrolimex, sơn ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V152,917m2
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, d50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, d89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
52Cầu chắn rác d150.Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt chậu xí bệt CD1320Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòi. Lavabo L2365+ chân treo lửng P2443Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòi. Van nước lavabo VS nội bộMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
56Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57Lắp đặt vòi rửa 1 vòi. Vòi rửa d27Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
58Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm. Phễu Inox 15x15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt gương soi M937Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt vòi rửa vệ sinh. Vòi hand CSMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm, Ống PVC d34x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
64Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 32mm. Tê nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
65Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm, Ống PVC d27x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
67Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm. Ống PVC d114x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
69Lắp đặt côn nhựa nối, đường kính côn 100mm. Tê nhựa d114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm. Ống PVC d60x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
72Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 67mm. Tê nhựa d60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
C HỆ THỐNG ĐiỆN
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
2Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V128,5m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
11Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V83,7m
12Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm. Cút TTK d34Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V82,5m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V122,5m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V205m
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
18Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng.LED Tube 1.2m - đơn.Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
19Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, LED Tube 1.2m- đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần LED gắn trần Bulb 10-12W đuôi vặnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt. LED gắn tường 35-40W.Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
22Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (tính trọn bộ )Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
23Lắp đặt ổ cắm đơn (tính trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V41m
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V116m
27Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần. LED Panel 600x600 Rạng Đông.Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
28Khung thép hộp kẽm 30x30 giá đỡ bóng LED panelMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
29Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,064100m2
D SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V33,985m3
2Rải bạc lót đổ bê tông nền sân đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,797100m2
3Ván khuôn gỗ nền sân bãiMô tả kỹ thuật theo chương V0,73100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V135,94m3
5Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ, Vận dụng tính cắt khe ron sân, 50% định mức.Mô tả kỹ thuật theo chương V36,49810m
6Lăn ru lô tạo nhám mặt sânMô tả kỹ thuật theo chương V679,7m2
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V27,176m3
8Rải bạc lót đổ bê tông nền sân đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,722100m2
9Ván khuôn gỗ nền sân bãiMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V17,224m3
11Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ, Vận dụng tính 50% định mức.Mô tả kỹ thuật theo chương V78,7210m
12Lăn ru lô tạo nhám mặt sânMô tả kỹ thuật theo chương V172,24m2
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, Đắp cát lấp giếng đào hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V33,166m3
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm. Ống thông hơi giếng d49x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
15Ca máy đào 0,8m3 đào sửa mặt bằng.Mô tả kỹ thuật theo chương V2Ca
16Ca máy lu 10-15T lu nền đất đổ sân đường.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
17Vận chuyển máy thi công đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Chuyến
E TƯỜNG RÀO NHẬN DIỆN 5S
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,296m3
4Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,485m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m2
6Thép dầm giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,174tấn
7Bê tông dầm giằng đá 1x2 M200.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,824m3
9Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,723m3
10Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,736m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V177,232m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,72m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,8m
15Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V126,04m
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75- Kẻ ron âm tường- Vận dụng tính công 20% công trát gờ chỉ.Mô tả kỹ thuật theo chương V167,2m
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V15,912m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- Sơn nhận diện PetrolimexMô tả kỹ thuật theo chương V212,064m2
19Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
20Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
21Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
23Thép dầm giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
24Bê tông dầm giằng đá 1x2 M200.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
26Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
27Song sắt hàng rào 5S thép ống d49x1.5 và tròn đặc d14Mô tả kỹ thuật theo chương V3,29m2
28Cổng sắt hàng rào 5S thép ống d49x1.5 và tròn đặc d14Mô tả kỹ thuật theo chương V8,575m2
29Trụ rào thép hộp 150x150x3 gia công sẵn H=1.4-1.8mMô tả kỹ thuật theo chương V8,6M
30Chụp đầu trụ thép tấm và thép hộp 30x30x1.Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
31Lắp dựng lan can sắt- LĐ song sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V3,29m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm- LĐ cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V11,865m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,865m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,375m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V0,875m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- Sơn nhận diện PetrolimexMô tả kỹ thuật theo chương V1,625m2
F ĐẤU NỐI CÔNG NGHỆ VÀ THU LÔI
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m- D18Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V168m
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm- La thép 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
4Kẹp kiểm tra KZMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- Sơn dẫn điện la thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,73m2
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
7Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm. Ống công nghệ TTK d49x3.2.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m
8Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm. Cút TTK d49Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt cột bơm vào vị trí mới (2 Công 3.5/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V2CB
10Tháo dỡ cột bơm hiện trạng (1 Công 3.5/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V3CB
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
G HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HoẠT
1Gia công hệ khung dàn- Khung đài nước thép V và thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,247tấn
2Lắp dựng cột thép các loại- Lắp đài nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,247tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,08m2
4Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
5Bu lông liên kết neo chân đài nước. M16 L=100/150Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8100m
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
10Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
13Máy bơm giếng khoan 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SINH HoẠT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III.Tính 30% thủ công.Mô tả kỹ thuật theo chương V6,114m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,456m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
6Thép dầm giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
7Bê tông dầm giằng đá 1x2 M200.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
9Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
10Bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,381m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,88m2
13Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,194m3
15Đào giếng thấm đất cấp 3. D=1m sâu 6m.Mô tả kỹ thuật theo chương V7,96m3
16Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,452m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,077m2
19Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
20Bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133m3
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Đá hộc lót đáy giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,314m3
23Ống PVC d42x3. Ống d49Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
24Ống PVC d60x3.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245100m
25Ống PVC d114x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
26Cút PVC d60, van d34.Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Tê PVC d60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Cút PVC d114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Tê PVC d114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
I MẶT BẰNG THOÁT NƯỚC MẶT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,081m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,443m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,483m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,448m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
6Thép dầm giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
7Thép dầm giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
11Bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,43m2
14Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72m2
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,427m3
16Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,984m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,748m3
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,649m3
J MÁI HIÊN TÔL
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,375m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
4Gia công cột bằng thép hình. Thép ống D75x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
6Gia công xà gồ thép. Thép C50x100x2.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
10Bu lông M14x200 neo tường.Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,03m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ_Tol mạ màu sóng vuông 4.5zem.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,479100m2
13Máng tol thoát nước KT 200x300, máng và cùm trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V9,4m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
15Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
K THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V33,896m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V16,551m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V40,18m2
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V50,447m3
5Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04510m3
6Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V15,13410m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V21,109m3
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V21,109m3
9Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V6,33310m3
10Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V18,99810m3
L CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (Gxd) x 10%, (Gxd= (A+B+….K)), Chi phí dự phòng tính 10%, chỉ được sử dụng khi có yếu tố khối lượng phát sinh và yếu tố trượt giá ở gói thầu này.Mô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.129E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng 02 hợp đồng xây lắp, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất, độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình cửa hàng xăng dầu, khí hóa lỏng, cấp công trình cấp III). -Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.709.000.000 VNĐ. -Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh kinh nghiệm: -Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công tương tự;-Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.709.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.418.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng cấp tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình xây dựng DD&CN (còn hiệu lực) và chứng nhận chỉ huy trưởng công trình. Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng dân dụng & công nghiệp. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét có xác nhận chủ đầu tư53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành XD 1 Có bằng cấp tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình xây dựng DD&CN (còn hiệu lực). Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng DD&CN, Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành XD đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện 1 Có bằng cấp tối thiểu kỹ sư trở lên chuyên ngành điện DD&CN, Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng DD &CN, Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành công nghệ 1 Có bằng cấp tối thiểu kỹ sư trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc cấp thoát nước, có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng DD&CN, có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành công nghệ đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 lít Dung tích cối trộn ≥ 250 lít2
2 Máy cắt gạch, đá 1,7 kw Công suất ≥ 1,7 kw1
3 Máy cắt uốn thép 5 kw Công suất ≥ 5 kw1
4 Đầm bàn 1,0kw Công suất ≥1,0kw1
5 Đầm dùi 1,5kw Công suất ≥1,5kw2
6 Máy hàn 23kw Công suất ≥ 23kw1
7 Máy đầm cóc 5,5kw Công suất ≥ 5,5kw1
8 Máy mài 2,7kw Công suất ≥2,7kw1
9 Máy khoan 2,5kw-4,5kw Công suất 2,5kw-4,5kw2
10 Xe ô tô tải tự đổ ≥10 Tấn Tải trọng ≥10 Tấn1
11 Cần trục ô tô - sức nâng ≥10T Sức nâng ≥10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->