Gói thầu: Cải tạo công trình Petrolimex-cửa hàng 12
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210825076-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên xăng dầu Bắc Tây Nguyên |
| Tên gói thầu | Cải tạo công trình Petrolimex-cửa hàng 12 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210804338 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 17:55:00 đến ngày 2021-08-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,709,766,981 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.129E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng 02 hợp đồng xây lắp, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất, độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình cửa hàng xăng dầu, khí hóa lỏng, cấp công trình cấp III). -Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.709.000.000 VNĐ. -Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh kinh nghiệm: -Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công tương tự;-Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.709.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.418.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình xây dựng DD&CN (còn hiệu lực) và chứng nhận chỉ huy trưởng công trình. Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng dân dụng & công nghiệp. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét có xác nhận chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành XD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình xây dựng DD&CN (còn hiệu lực). Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng DD&CN, Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành XD đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp tối thiểu kỹ sư trở lên chuyên ngành điện DD&CN, Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng DD &CN, Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp tối thiểu kỹ sư trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc cấp thoát nước, có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng DD&CN, có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành công nghệ đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích cối trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch, đá 1,7 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép 5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn 1,0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc 5,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài 2,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥2,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan 2,5kw-4,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 2,5kw-4,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe ô tô tải tự đổ ≥10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ô tô - sức nâng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình. Trụ I No30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | tấn |
| 7 | Bu lông neo đầu trụ U d20-1200. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | tấn |
| 9 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,314 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép, đà trần thép hộp kẽm 50x100/30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,239 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,314 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,239 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,397 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, Tôn mái sóng vuông màu 4.5zem. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | 100m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, Tôn trần sóng vuông màu 3.5zem. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,703 | 100m2 |
| 17 | Máng tol thoát nước KT 20x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lưới mắt cáo chắn rác máng tol. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,225 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,148 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,732 | m3 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m2 |
| 29 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| B | NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,669 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75, Lót móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,881 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 7 | Thép dầm giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 8 | Thép dầm giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 9 | Bê tông dầm giằng đá 1x2 M200. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường. Đắp móng và đắp đất nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,488 | m3 |
| 11 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75, Lót nền nhà đá 4x6. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,961 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,021 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | m3 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước. Tính ngâm nước XM chống thấm mái. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,31 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,892 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,747 | m3 |
| 27 | Gia công xà gồ thép + đà trần thép hộp kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép hộp kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tol mái 4.5zem. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,607 | 100m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Trần tol 3.5zem. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 100m2 |
| 31 | Đóng nẹp nhựa viền trần tol. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6 | Md |
| 32 | Cửa đi nhôm kính XingFa. Nhập khẩu, phụ kiện King Long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 33 | Cửa sổ và vách nhôm XingFa kính cường lực. Nhập khẩu, phụ kiện KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,255 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75. Trát diềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,992 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75. Trát thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,68 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50. Nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,79 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50. Ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,245 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,04 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,31 | m2 |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75. Láng sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,31 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,115 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,545 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,845 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường. Tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,917 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường. Tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,4 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,35 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Màu Petrolimex, sơn nội thất+sơn dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,75 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ. Màu Petrolimex, sơn ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,917 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, d50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, d89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 52 | Cầu chắn rác d150. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt CD1320 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi. Lavabo L2365+ chân treo lửng P2443 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi. Van nước lavabo VS nội bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi. Vòi rửa d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm. Phễu Inox 15x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt gương soi M937 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh. Vòi hand CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm, Ống PVC d34x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 32mm. Tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm, Ống PVC d27x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm. Ống PVC d114x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa nối, đường kính côn 100mm. Tê nhựa d114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm. Ống PVC d60x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 67mm. Tê nhựa d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| C | HỆ THỐNG ĐiỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,5 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,7 | m |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm. Cút TTK d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,5 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng.LED Tube 1.2m - đơn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, LED Tube 1.2m- đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần LED gắn trần Bulb 10-12W đuôi vặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt. LED gắn tường 35-40W. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (tính trọn bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đơn (tính trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m |
| 27 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần. LED Panel 600x600 Rạng Đông. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 28 | Khung thép hộp kẽm 30x30 giá đỡ bóng LED panel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 29 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,064 | 100m2 |
| D | SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,985 | m3 |
| 2 | Rải bạc lót đổ bê tông nền sân đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,797 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền sân bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,94 | m3 |
| 5 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ, Vận dụng tính cắt khe ron sân, 50% định mức. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,498 | 10m |
| 6 | Lăn ru lô tạo nhám mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679,7 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,176 | m3 |
| 8 | Rải bạc lót đổ bê tông nền sân đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,722 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ nền sân bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,224 | m3 |
| 11 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ, Vận dụng tính 50% định mức. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,72 | 10m |
| 12 | Lăn ru lô tạo nhám mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,24 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, Đắp cát lấp giếng đào hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,166 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm. Ống thông hơi giếng d49x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 15 | Ca máy đào 0,8m3 đào sửa mặt bằng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
| 16 | Ca máy lu 10-15T lu nền đất đổ sân đường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 17 | Vận chuyển máy thi công đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| E | TƯỜNG RÀO NHẬN DIỆN 5S | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,296 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,485 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| 6 | Thép dầm giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 7 | Bê tông dầm giằng đá 1x2 M200. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,723 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,736 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,232 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,72 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8 | m |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,04 | m |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75- Kẻ ron âm tường- Vận dụng tính công 20% công trát gờ chỉ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,2 | m |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,912 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- Sơn nhận diện Petrolimex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,064 | m2 |
| 19 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 20 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 23 | Thép dầm giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 24 | Bê tông dầm giằng đá 1x2 M200. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 27 | Song sắt hàng rào 5S thép ống d49x1.5 và tròn đặc d14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | m2 |
| 28 | Cổng sắt hàng rào 5S thép ống d49x1.5 và tròn đặc d14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,575 | m2 |
| 29 | Trụ rào thép hộp 150x150x3 gia công sẵn H=1.4-1.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | M |
| 30 | Chụp đầu trụ thép tấm và thép hộp 30x30x1. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt- LĐ song sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm- LĐ cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,865 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,865 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,375 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- Sơn nhận diện Petrolimex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,625 | m2 |
| F | ĐẤU NỐI CÔNG NGHỆ VÀ THU LÔI | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m- D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm- La thép 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 4 | Kẹp kiểm tra KZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ- Sơn dẫn điện la thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,73 | m2 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm. Ống công nghệ TTK d49x3.2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm. Cút TTK d49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột bơm vào vị trí mới (2 Công 3.5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | CB |
| 10 | Tháo dỡ cột bơm hiện trạng (1 Công 3.5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | CB |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| G | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HoẠT | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn- Khung đài nước thép V và thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại- Lắp đài nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,08 | m2 |
| 4 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 5 | Bu lông liên kết neo chân đài nước. M16 L=100/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 13 | Máy bơm giếng khoan 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| H | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SINH HoẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III.Tính 30% thủ công. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,114 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 6 | Thép dầm giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 7 | Bê tông dầm giằng đá 1x2 M200. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 10 | Bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,194 | m3 |
| 15 | Đào giếng thấm đất cấp 3. D=1m sâu 6m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,96 | m3 |
| 16 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,077 | m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 20 | Bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Đá hộc lót đáy giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | m3 |
| 23 | Ống PVC d42x3. Ống d49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 24 | Ống PVC d60x3. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m |
| 25 | Ống PVC d114x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 26 | Cút PVC d60, van d34. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Tê PVC d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Cút PVC d114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Tê PVC d114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| I | MẶT BẰNG THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,081 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 6 | Thép dầm giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 7 | Thép dầm giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 11 | Bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,43 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,984 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,649 | m3 |
| J | MÁI HIÊN TÔL | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình. Thép ống D75x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép. Thép C50x100x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 10 | Bu lông M14x200 neo tường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,03 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ_Tol mạ màu sóng vuông 4.5zem. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | 100m2 |
| 13 | Máng tol thoát nước KT 200x300, máng và cùm trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| K | THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,896 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,551 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,18 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,447 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,045 | 10m3 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,134 | 10m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,109 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,109 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,333 | 10m3 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,998 | 10m3 |
| L | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Gxd) x 10%, (Gxd= (A+B+….K)), Chi phí dự phòng tính 10%, chỉ được sử dụng khi có yếu tố khối lượng phát sinh và yếu tố trượt giá ở gói thầu này. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.129E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng 02 hợp đồng xây lắp, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất, độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình cửa hàng xăng dầu, khí hóa lỏng, cấp công trình cấp III). -Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.709.000.000 VNĐ. -Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh kinh nghiệm: -Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công tương tự;-Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.709.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.418.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng cấp tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình xây dựng DD&CN (còn hiệu lực) và chứng nhận chỉ huy trưởng công trình. Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng dân dụng & công nghiệp. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ chỉ huy trưởng đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét có xác nhận chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành XD | 1 | Có bằng cấp tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình xây dựng DD&CN (còn hiệu lực). Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng DD&CN, Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành XD đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện | 1 | Có bằng cấp tối thiểu kỹ sư trở lên chuyên ngành điện DD&CN, Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng DD &CN, Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành điện đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành công nghệ | 1 | Có bằng cấp tối thiểu kỹ sư trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc cấp thoát nước, có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng DD&CN, có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, nhà thầu chứng minh cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành công nghệ đã có kinh nghiệm làm việc ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình như gói thầu đang xét, có xác nhận chủ đầu tư | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250 lít | Dung tích cối trộn ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá 1,7 kw | Công suất ≥ 1,7 kw | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép 5 kw | Công suất ≥ 5 kw | 1 |
| 4 | Đầm bàn 1,0kw | Công suất ≥1,0kw | 1 |
| 5 | Đầm dùi 1,5kw | Công suất ≥1,5kw | 2 |
| 6 | Máy hàn 23kw | Công suất ≥ 23kw | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc 5,5kw | Công suất ≥ 5,5kw | 1 |
| 8 | Máy mài 2,7kw | Công suất ≥2,7kw | 1 |
| 9 | Máy khoan 2,5kw-4,5kw | Công suất 2,5kw-4,5kw | 2 |
| 10 | Xe ô tô tải tự đổ ≥10 Tấn | Tải trọng ≥10 Tấn | 1 |
| 11 | Cần trục ô tô - sức nâng ≥10T | Sức nâng ≥10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi