Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210825333-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mường Chà
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210746500
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tiết kiêm chi ngân sách sự nghiệp giáo dục và đào tạo huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 17:44:00 đến ngày 2021-08-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,207,072,090 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công trường học, công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành (xây dựng, giao thông, thủy lợi) có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành XDDD hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình XDDD cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành (xây dựng, giao thông, thủy lợi), 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông > = 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông > = 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1Tháo dỡ ống thoát nước máiXem chương V3công
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaXem chương V9bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíXem chương V3bộ
4Tháo dỡ mái tôn, chiều cao Xem chương V536,5055m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiXem chương V117,1194m2
6Phá dỡ lớp vữa láng bậc tam cấpXem chương V26,161m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem chương V479,734m2
8Phá dỡ nền bê tông không cốt thépXem chương V41,0141m3
9Tháo dỡ gạch ốp chân tườngXem chương V28,074m2
10Tháo dỡ gạch ốp tường phòng vệ sinhXem chương V107,7456m2
11Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnXem chương V294,89m
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V79,7135m2
13Tháo dỡ hoa sắt cửaXem chương V47,382m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại ( tính 40% DT mặt )Xem chương V1,68m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàXem chương V433,114m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàXem chương V286,354m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàXem chương V333,778m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàXem chương V168,2917m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầmXem chương V17,582m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmXem chương V17,582m2
21Phá lớp vữa trát trầnXem chương V270,0375m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên trầnXem chương V270,0375m2
23Di chuyển đồ đạc trong phòngXem chương V5công
B Phần vận chuyển phế thải
1Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem chương V83,4366m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TXem chương V83,4366m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TXem chương V83,4366m3
C Phần sửa chữa
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V4,8839100m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem chương V5,3651100m2
3Tôn úp nóc độ dày 0.35mm mã 600Xem chương V84,72m
4Xây tường chắn mái, chiều dày Xem chương V3,1249m3
5Trát gờ chỉ, gờ móc nước, vữa XM M75 ( tính 50 % )Xem chương V109,48m
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V50,73m2
7Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V333,778m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V433,114m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75Xem chương V17,582m2
10Trát trần, vữa XM M75Xem chương V270,0375m2
11Láng lòng sê nô, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Xem chương V117,11941m2
12Quét sơn chống thấmXem chương V159,61141m2
13Láng granitô cầu thangXem chương V26,161m2
14Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Xem chương V60,87m
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Xem chương V41,0141m3
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75Xem chương V436,7962m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Xem chương V42,9378m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600, vữa XM mác 75Xem chương V107,7456m2
19Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600Xem chương V28,074m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V1.294,707m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V552,7997m2
D Phần cửa
1SX cửa đi nhôm kính hệ Việt Pháp ( hoặc sản phẩm tương đương )Xem chương V34,92m2
2SX cửa sổ nhôm kính hệ Việt Pháp ( hoặc sản phẩm tương đương )Xem chương V59,76m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem chương V94,68m2
4Gia công cửa sắt, hoa sắtXem chương V0,7753tấn
5Lắp dựng hoa sắt cửaXem chương V54,92m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V34,191m2
E Phần thoát nước mái:
1Lắp đặt ống PVC D90Xem chương V0,48100m
2Lắp đặt cút PVC D90mmXem chương V20cái
3Đai sắt F10 neo giữ ốngXem chương V40cái
4Vít, nở nhựaXem chương V80cái
F Phần điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Xem chương V30m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Xem chương V40m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Xem chương V210m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Xem chương V670m
5Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmXem chương V12bảng
6Lắp đặt ổ cắm đôiXem chương V18cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem chương V12cái
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V840m
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnXem chương V24cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chương V1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chương V12cái
12Lắp đặt tủ điện tổng 250x150x90Xem chương V1hộp
13SXLD thanh thép treo đèn F16Xem chương V36cái
14Lắp đặt đèn Led hình trụ 30WXem chương V36bộ
15Lắp đặt hộp nối 80x80Xem chương V24hộp
16Công sơn đón điệnXem chương V1cái
17Lắp đặt đế âmXem chương V42hộp
18Lắp bảng điện cửa cộtXem chương V52bảng
G Phần thiết bị
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem chương V9bộ
2Lắp đặt chậu xí xổm treo nhựa xả nhấnXem chương V3bộ
3Lắp đặt hộp, khay đựng xà phòng, giấy vệ sinhXem chương V6cái
4Lắp đặt giá treo khăn mặtXem chương V3cái
H Phần cấp nước
1Tháo dỡ thiết bị, đường ống cấp nước vệ sinh cũXem chương V6công
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmXem chương V0,7100m
3Lắp đặt cút PPR D25Xem chương V18cái
4Lắp đặt tê PPR D25Xem chương V14cái
5Lắp đặt côn thu ren trong PPR D25Xem chương V12cái
6Van gạt D25Xem chương V3cái
I Phần thoát nước
1Lắp đặt ống PVC D76Xem chương V0,14100m
2Lắp đặt ống PVC D90Xem chương V0,03100m
3Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmXem chương V12cái
4Lắp đặt cút PVC D76Xem chương V3cái
5Lắp đặt tê PVC D76Xem chương V3cái
J Phần chống sét
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépXem chương V2m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V14m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V2m3
4Gia công và đóng cọc chống sétXem chương V4cọc
5Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mXem chương V4cái
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmXem chương V40m
7Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmXem chương V76,88m
8Thép dẹt 40x4mmXem chương V4cái
9Sắt lập là 50x5mmXem chương V4cái
10Bu lông có vành đệmXem chương V8cái
11Chì lá dầy 1,5mmXem chương V4cái
12Bật sắt phi 8Xem chương V77cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công trường học, công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành (xây dựng, giao thông, thủy lợi) có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành XDDD hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình XDDD cấp III55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành (xây dựng, giao thông, thủy lợi), 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp IV33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Đầm bàn2
2 Máy hàn Máy hàn1
3 Ô tô tự đổ >= 5 tấn Ô tô tự đổ >= 5 tấn1
4 Máy trộn bê tông > = 250l Máy trộn bê tông > = 250l1
5 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay2
6 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
7 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->