Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210825333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mường Chà |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210746500 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tiết kiêm chi ngân sách sự nghiệp giáo dục và đào tạo huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 17:44:00 đến ngày 2021-08-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,207,072,090 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công trường học, công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành (xây dựng, giao thông, thủy lợi) có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành XDDD hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình XDDD cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành (xây dựng, giao thông, thủy lợi), 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông > = 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông > = 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Xem chương V | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Xem chương V | 9 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | Xem chương V | 536,5055 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Xem chương V | 117,1194 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa láng bậc tam cấp | Xem chương V | 26,161 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem chương V | 479,734 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Xem chương V | 41,0141 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Xem chương V | 28,074 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường phòng vệ sinh | Xem chương V | 107,7456 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Xem chương V | 294,89 | m |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V | 79,7135 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Xem chương V | 47,382 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại ( tính 40% DT mặt ) | Xem chương V | 1,68 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Xem chương V | 433,114 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Xem chương V | 286,354 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Xem chương V | 333,778 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Xem chương V | 168,2917 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Xem chương V | 17,582 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Xem chương V | 17,582 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát trần | Xem chương V | 270,0375 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên trần | Xem chương V | 270,0375 | m2 |
| 23 | Di chuyển đồ đạc trong phòng | Xem chương V | 5 | công |
| B | Phần vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Xem chương V | 83,4366 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chương V | 83,4366 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chương V | 83,4366 | m3 |
| C | Phần sửa chữa | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chương V | 4,8839 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem chương V | 5,3651 | 100m2 |
| 3 | Tôn úp nóc độ dày 0.35mm mã 600 | Xem chương V | 84,72 | m |
| 4 | Xây tường chắn mái, chiều dày | Xem chương V | 3,1249 | m3 |
| 5 | Trát gờ chỉ, gờ móc nước, vữa XM M75 ( tính 50 % ) | Xem chương V | 109,48 | m |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 50,73 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V | 333,778 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V | 433,114 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem chương V | 17,582 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem chương V | 270,0375 | m2 |
| 11 | Láng lòng sê nô, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Xem chương V | 117,1194 | 1m2 |
| 12 | Quét sơn chống thấm | Xem chương V | 159,6114 | 1m2 |
| 13 | Láng granitô cầu thang | Xem chương V | 26,161 | m2 |
| 14 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 60,87 | m |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xem chương V | 41,0141 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 436,7962 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 42,9378 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 107,7456 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 | Xem chương V | 28,074 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 1.294,707 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 552,7997 | m2 |
| D | Phần cửa | |||
| 1 | SX cửa đi nhôm kính hệ Việt Pháp ( hoặc sản phẩm tương đương ) | Xem chương V | 34,92 | m2 |
| 2 | SX cửa sổ nhôm kính hệ Việt Pháp ( hoặc sản phẩm tương đương ) | Xem chương V | 59,76 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chương V | 94,68 | m2 |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem chương V | 0,7753 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chương V | 54,92 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 34,191 | m2 |
| E | Phần thoát nước mái: | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D90 | Xem chương V | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút PVC D90mm | Xem chương V | 20 | cái |
| 3 | Đai sắt F10 neo giữ ống | Xem chương V | 40 | cái |
| 4 | Vít, nở nhựa | Xem chương V | 80 | cái |
| F | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Xem chương V | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Xem chương V | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Xem chương V | 210 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Xem chương V | 670 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Xem chương V | 12 | bảng |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Xem chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Xem chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Xem chương V | 840 | m |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Xem chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện tổng 250x150x90 | Xem chương V | 1 | hộp |
| 13 | SXLD thanh thép treo đèn F16 | Xem chương V | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn Led hình trụ 30W | Xem chương V | 36 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp nối 80x80 | Xem chương V | 24 | hộp |
| 16 | Công sơn đón điện | Xem chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đế âm | Xem chương V | 42 | hộp |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Xem chương V | 52 | bảng |
| G | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí xổm treo nhựa xả nhấn | Xem chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp, khay đựng xà phòng, giấy vệ sinh | Xem chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá treo khăn mặt | Xem chương V | 3 | cái |
| H | Phần cấp nước | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị, đường ống cấp nước vệ sinh cũ | Xem chương V | 6 | công |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Xem chương V | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút PPR D25 | Xem chương V | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê PPR D25 | Xem chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thu ren trong PPR D25 | Xem chương V | 12 | cái |
| 6 | Van gạt D25 | Xem chương V | 3 | cái |
| I | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D76 | Xem chương V | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D90 | Xem chương V | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Xem chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút PVC D76 | Xem chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê PVC D76 | Xem chương V | 3 | cái |
| J | Phần chống sét | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Xem chương V | 2 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chương V | 14 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 2 | m3 |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Xem chương V | 4 | cọc |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Xem chương V | 4 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Xem chương V | 40 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Xem chương V | 76,88 | m |
| 8 | Thép dẹt 40x4mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 9 | Sắt lập là 50x5mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 10 | Bu lông có vành đệm | Xem chương V | 8 | cái |
| 11 | Chì lá dầy 1,5mm | Xem chương V | 4 | cái |
| 12 | Bật sắt phi 8 | Xem chương V | 77 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công trường học, công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành (xây dựng, giao thông, thủy lợi) có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành XDDD hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình XDDD cấp III | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành (xây dựng, giao thông, thủy lợi), 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp IV | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Đầm bàn | 2 |
| 2 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ >= 5 tấn | Ô tô tự đổ >= 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông > = 250l | Máy trộn bê tông > = 250l | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi