Gói thầu: Gói thầu số 02-BT05: Toàn bộ phần xây thô và hoàn thiện mặt ngoài nhà ở thấp tầng tại lô đất số 02 khu biệt thự 05
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210825192-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị Handico Vinh Tân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02-BT05: Toàn bộ phần xây thô và hoàn thiện mặt ngoài nhà ở thấp tầng tại lô đất số 02 khu biệt thự 05 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210825142 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Chủ đầu tư, huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 17:34:00 đến ngày 2021-08-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,059,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1782E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng 3, đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình cấp 3 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi côn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành (xây dựng, hàn, điện …) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điển tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần nhà | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6963 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4441 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5702 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1167 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,137 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,137 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,4436 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,9 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,361 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km . 7 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,361 | 10 tấn/1km |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,9 | 1 cấu kiện |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,34 | 100m |
| 13 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II. Hệ số nhân công và máy x1.05 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 14 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm ( không tính chi phí thép tấm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,6 | 1 mối nối |
| 15 | Cọc dẫn bằng thép ống D216*10*1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,8 | kg |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải đầu cọc bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0075 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thàu đầu cọc 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - 4 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0075 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - 2 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0075 | 100m3/1km |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6867 | 100m3 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2997 | 1m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2014 | m3 |
| 23 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6797 | m3 |
| 24 | Ván khuôn đài móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3731 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1155 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6842 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2494 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3596 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3774 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3676 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0378 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2144 | tấn |
| 33 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8986 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tại cao độ -0.65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1087 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1959 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3714 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4202 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II. 4 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m3/1km |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II. 2 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m3/1km |
| 41 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,339 | 100m3 |
| 42 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3022 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4371 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3247 | Tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,507 | Tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4955 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,8061 | m3 |
| 48 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,909 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4318 | Tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2989 | Tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2206 | tấn |
| 52 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,0959 | m3 |
| 53 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0812 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,261 | Tấn |
| 55 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,689 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1784 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2169 | Tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0225 | tấn |
| 59 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 ( chỉ tính lanh tô xung qunh nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8611 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3775 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0607 | Tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2585 | tấn |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40. Tường xung quanh nhà. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,0721 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8044 | m3 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,8884 | m2 |
| 66 | Gia công xà gồ, cầu phong thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8947 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8947 | tấn |
| 68 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4225 | 100m2 |
| 69 | Máng tôn dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | md |
| 70 | Xây bậc cấp vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9851 | m3 |
| 71 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400*400, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,7 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, nền sảnh PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2596 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400 chống trơn, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6738 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x600 chống trơn XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2378 | m2 |
| 75 | Trát tường, cột ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,3558 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ( mặt ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,5467 | m2 |
| 77 | Trát má cửa xung qunh nhà dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,169 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,6966 | m2 |
| 79 | Sản xuất lắp đặt khung thép mái ban công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3665 | m2 |
| 80 | Sản xuất lắp đặt lan can kính cường lực dày 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7546 | m2 |
| 81 | Làm trần chìm thạch cao chịu nước ngoài nhà ( bao gồm cả sơn bả ma tis) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7248 | m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa uPVC có lõi thép, phù hợp Quy chuẩn QCVN: 16/2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2.2mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 mm. Phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ - Trung Quốc, kính an toàn dày 6.38mm. Vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,824 | m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa uPVC có lõi thép, phù hợp Quy chuẩn QCVN: 16/2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2.2mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 mm. Phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ - Trung Quốc, kính an toàn dày 6.38mm. Cửa sổ 2 cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,018 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa uPVC có lõi thép, phù hợp Quy chuẩn QCVN: 16/2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2.2mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 mm. Phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ - Trung Quốc, kính an toàn dày 6.38mm. Cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,22 | m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa uPVC có lõi thép, phù hợp Quy chuẩn QCVN: 16/2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2.2mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 mm. Phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ - Trung Quốc, kính an toàn dày 6.38mm. Cửa sổ mở hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa uPVC có lõi thép, phù hợp Quy chuẩn QCVN: 16/2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2.2mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 mm. Phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ - Trung Quốc, kính an toàn dày 6.38mm. Cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,96 | m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa uPVC có lõi thép, phù hợp Quy chuẩn QCVN: 16/2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2.2mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 mm. Phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ - Trung Quốc, kính an toàn dày 6.38mm. Cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,372 | m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa uPVC có lõi thép, phù hợp Quy chuẩn QCVN: 16/2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2.2mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 mm. Phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ - Trung Quốc, kính an toàn dày 6.38mm. Cửa đi 2 cánh, 4 cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,294 | m2 |
| 89 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,88 | m |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,525 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,241 | m2 |
| 92 | Sơn cột dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 532,766 | m2 |
| 93 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1452 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0483 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II. 4 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | 100m3/1km |
| 97 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II. 2 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | 100m3/1km |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0442 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0156 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2059 | tấn |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3042 | m3 |
| 103 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1991 | m3 |
| 104 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,736 | m2 |
| 105 | Đánh màu mặt trong bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,368 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,08 | m2 |
| 107 | Ván khuôn gỗ sàn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0575 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 109 | Bê tông tấm sàn nắp bề, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 110 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | 100m2 |
| 111 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0051 | tấn |
| 112 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0294 | m3 |
| 113 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0373 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II. 4 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m3/1km |
| 118 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II. 2 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m3/1km |
| 119 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5562 | m3 |
| 120 | Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0366 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0193 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2234 | tấn |
| 123 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9562 | m3 |
| 124 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1173 | m3 |
| 125 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,784 | m2 |
| 126 | Đánh màu mặt trong bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,392 | m2 |
| 127 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,08 | m2 |
| 128 | Ván khuôn gỗ sàn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0453 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể , ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0575 | tấn |
| 130 | Bê tông tấm sàn nắp bề, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6975 | m3 |
| 131 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0028 | 100m2 |
| 132 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0051 | tấn |
| 133 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0294 | m3 |
| 134 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| B | Phần hàng rào + cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II. 5% khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2313 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II. 5% khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2471 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II. 95% khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2809 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1207 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,535 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1331 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3416 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,258 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3197 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0624 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4219 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5165 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1968 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0988 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II. 4 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0988 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II. 2 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0988 | 100m3/1km |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột hàng rào, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0473 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột hàng rào, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2158 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3678 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0231 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0989 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0159 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0624 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3726 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,349 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,14 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, ldày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,334 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0984 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,568 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cánh cổng thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,12 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1782E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng 3, đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình cấp 3 | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách thi côn | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành (xây dựng, hàn, điện …) | 10 | Có kinh nghiệm | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7-10 tấn | Có đăng ký và kiểm định | 1 |
| 2 | Máy đào ≥0,8m3 | Có đăng ký và kiểm định | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điển tử | Có đăng ký và kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi