Gói thầu: Gói thầu số 02-BT05: Toàn bộ phần xây thô và hoàn thiện mặt ngoài nhà ở thấp tầng tại lô đất số 02 khu biệt thự 05

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210825192-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị Handico Vinh Tân
Tên gói thầu Gói thầu số 02-BT05: Toàn bộ phần xây thô và hoàn thiện mặt ngoài nhà ở thấp tầng tại lô đất số 02 khu biệt thự 05
Số hiệu KHLCNT 20210825142
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Chủ đầu tư, huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 17:34:00 đến ngày 2021-08-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,059,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1782E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng 3, đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình cấp 3
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi côn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chuyên ngành (xây dựng, hàn, điện …)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điển tử
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần nhà
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6963100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4441tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5702tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1167tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,137tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,137tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,4436m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V90,91 cấu kiện
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,36110 tấn/1km
10Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km . 7 km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V8,36110 tấn/1km
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V90,91 cấu kiện
12Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,34100m
13Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II. Hệ số nhân công và máy x1.05Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
14Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm ( không tính chi phí thép tấm )Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,61 mối nối
15Cọc dẫn bằng thép ống D216*10*1mMô tả kỹ thuật theo Chương V50,8kg
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m3
17Vận chuyển phế thải đầu cọc bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0075100m3
18Vận chuyển phế thàu đầu cọc 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - 4 km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0075100m3/1km
19Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - 2 km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0075100m3/1km
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6867100m3
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,29971m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2014m3
23Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,6797m3
24Ván khuôn đài móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3731100m2
25Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1155100m2
26Ván khuôn gỗ dầm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6842100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2494tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3596tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3774tấn
30Lắp dựng cốt thép dầm móng, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3676tấn
31Lắp dựng cốt thép dầm móng, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0378tấn
32Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2144tấn
33Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,8986m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tại cao độ -0.65Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1087100m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1959m3
36Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3714m3
37Đắp đất nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4202100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II. 4 km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29100m3/1km
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II. 2 km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29100m3/1km
41Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,339100m3
42Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3022m3
43Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4371100m2
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3247Tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,507Tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4955tấn
47Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,8061m3
48Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,909100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4318Tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2989Tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2206tấn
52Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,0959m3
53Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0812100m2
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,261Tấn
55Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,689m3
56Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1784100m2
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2169Tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0225tấn
59Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 ( chỉ tính lanh tô xung qunh nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8611m3
60Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3775100m2
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0607Tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2585tấn
63Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40. Tường xung quanh nhà.Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,0721m3
64Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,8044m3
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V42,8884m2
66Gia công xà gồ, cầu phong thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8947tấn
67Lắp dựng xà gồ, cầu phong thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8947tấn
68Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4225100m2
69Máng tôn dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45md
70Xây bậc cấp vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9851m3
71Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400*400, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,7m2
72Lát đá bậc tam cấp, nền sảnh PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2596m2
73Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400 chống trơn, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,6738m2
74Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x600 chống trơn XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,2378m2
75Trát tường, cột ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V263,3558m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ( mặt ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,5467m2
77Trát má cửa xung qunh nhà dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,169m2
78Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,6966m2
79Sản xuất lắp đặt khung thép mái ban côngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,3665m2
80Sản xuất lắp đặt lan can kính cường lực dày 12 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,7546m2
81Làm trần chìm thạch cao chịu nước ngoài nhà ( bao gồm cả sơn bả ma tis)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7248m2
82Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa uPVC có lõi thép, phù hợp Quy chuẩn QCVN: 16/2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2.2mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 mm. Phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ - Trung Quốc, kính an toàn dày 6.38mm. Vách kính cố địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V62,824m2
83Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa uPVC có lõi thép, phù hợp Quy chuẩn QCVN: 16/2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2.2mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 mm. Phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ - Trung Quốc, kính an toàn dày 6.38mm. Cửa sổ 2 cánh mở trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V25,018m2
84Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa uPVC có lõi thép, phù hợp Quy chuẩn QCVN: 16/2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2.2mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 mm. Phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ - Trung Quốc, kính an toàn dày 6.38mm. Cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V12,22m2
85Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa uPVC có lõi thép, phù hợp Quy chuẩn QCVN: 16/2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2.2mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 mm. Phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ - Trung Quốc, kính an toàn dày 6.38mm. Cửa sổ mở hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2m2
86Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa uPVC có lõi thép, phù hợp Quy chuẩn QCVN: 16/2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2.2mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 mm. Phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ - Trung Quốc, kính an toàn dày 6.38mm. Cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V6,96m2
87Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa uPVC có lõi thép, phù hợp Quy chuẩn QCVN: 16/2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2.2mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 mm. Phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ - Trung Quốc, kính an toàn dày 6.38mm. Cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V8,372m2
88Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa uPVC có lõi thép, phù hợp Quy chuẩn QCVN: 16/2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2.2mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 mm. Phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ - Trung Quốc, kính an toàn dày 6.38mm. Cửa đi 2 cánh, 4 cánh mở trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V38,294m2
89Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,88m
90Bả bằng bột bả vào tường cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V322,525m2
91Bả bằng bột bả vào dầm, trần, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V210,241m2
92Sơn cột dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V532,766m2
93Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1452100m3
94Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0483100m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,097100m3
96Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II. 4 km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,097100m3/1km
97Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II. 2 km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,097100m3/1km
98Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,768m3
99Ván khuôn móng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0442100m2
100Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0156tấn
101Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2059tấn
102Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3042m3
103Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1991m3
104Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,736m2
105Đánh màu mặt trong bể bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V10,368m2
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,08m2
107Ván khuôn gỗ sàn nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0575100m2
108Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
109Bê tông tấm sàn nắp bề, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m3
110Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0028100m2
111Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0051tấn
112Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0294m3
113Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
114Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112100m3
115Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0373100m3
116Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m3
117Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II. 4 km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m3/1km
118Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II. 2 km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m3/1km
119Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5562m3
120Ván khuôn móng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0366100m2
121Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0193tấn
122Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2234tấn
123Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9562m3
124Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1173m3
125Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,784m2
126Đánh màu mặt trong bể bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V13,392m2
127Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,08m2
128Ván khuôn gỗ sàn nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0453100m2
129Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể , ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0575tấn
130Bê tông tấm sàn nắp bề, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6975m3
131Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0028100m2
132Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0051tấn
133Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0294m3
134Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
B Phần hàng rào + cổng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II. 5% khối lượngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,23131m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II. 5% khối lượngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24711m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II. 95% khối lượngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2809100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1207m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,535100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1331tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3416tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,258m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3197100m2
10Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0624tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4219tấn
12Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5165m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1968100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0988100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II. 4 km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0988100m3/1km
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II. 2 km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0988100m3/1km
17Lắp dựng cốt thép cột hàng rào, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0473tấn
18Lắp dựng cốt thép cột hàng rào, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2158tấn
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3678100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0231m3
21Ván khuôn gỗ dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0989100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0159tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0624tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3726m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,349m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,14m2
27Trát trụ cột, ldày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,334m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,0984m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V216,568m2
30Sản xuất, lắp đặt cánh cổng thép sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,12m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1782E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng 3, đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình cấp 352
2 Kỹ sư phụ trách thi côn 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng31
3 Công nhân kỹ thuật chuyên ngành (xây dựng, hàn, điện …) 10 Có kinh nghiệm21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7-10 tấn Có đăng ký và kiểm định1
2 Máy đào ≥0,8m3 Có đăng ký và kiểm định1
3 Đầm cóc Sử dụng tốt1
4 Đầm bàn Sử dụng tốt2
5 Đầm dùi Sử dụng tốt2
6 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt1
7 Máy trộn vữa Sử dụng tốt1
8 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt1
9 Máy hàn điện Sử dụng tốt1
10 Máy bơm nước Sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điển tử Có đăng ký và kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->