Gói thầu: Tổ chức các lớp tập huấn bồi dưỡng nâng cao kiến thức về quản lý tài chính và tài sản công cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập; thanh quyết toán vốn đầu tư tại tỉnh Cao Bằng năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210815436-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài chính tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Tổ chức các lớp tập huấn bồi dưỡng nâng cao kiến thức về quản lý tài chính và tài sản công cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập; thanh quyết toán vốn đầu tư tại tỉnh Cao Bằng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210711209 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-06 16:21:00 đến ngày 2021-08-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 731,946,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là731.946.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức đào tạo, tập huấn lĩnh vực tài chính – kế toán Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 512.362.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.537.086.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giảng viên |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Giảng viên có trình độ tiến sỹ trở lên chuyên ngành kinh tế/quản lý kinh tế/đầu tư hoặc tương đương; là giảng viên chính trở lên (có tài liệu chứng minh), Trong đó:- Có ít nhất 01 người là Phó Giáo sư/Giáo sư;- Có ít nhất 03 người là giảng viên cao cấp;- Có ít nhất 01 giảng viên là chủ biên của 05 cuốn sách có nội dung về tài chính, kế toán, kinh tế và là tác giả/đồng tác giả tối thiểu 01 bài báo khoa học về tài chính, kinh tế, kế toán được đăng trên tạp chí khoa học nước ngoài.- Tất cả giảng viên đã tham gia giảng dạy tối thiểu 02 lớp tương tự trong lĩnh vực kinh tế/ tài chính/đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Quản lý lớp |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí đi lại, thuê xe (khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Chiếc | 1 | Thời gian khảo sát: 02 ngày |
| 2 | Tiền phòng nghỉ (khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Thời gian khảo sát: 02 ngày |
| 3 | Tiền ăn uống (khảo sát tiền trạm) | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Thời gian khảo sát: 02 ngày |
| 4 | Tiền in ấn, photo tài liệu xây dựng kế hoạch tập huấn | Chương V E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 5 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp tập huấn bồi dưỡng nâng cao kiến thức về quản lý tài chính và tài sản công cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị tại tỉnh Cao Bằng |
| 6 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp tập huấn bồi dưỡng nâng cao kiến thức về quản lý tài chính và tài sản công cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị tại tỉnh Cao Bằng |
| 7 | Tiền ngủ của giảng viên (3 đêm) | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp tập huấn bồi dưỡng nâng cao kiến thức về quản lý tài chính và tài sản công cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị tại tỉnh Cao Bằng |
| 8 | Tiền thuê xe đưa đón Giảng viên (Hà Nội - Cao Bằng) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp tập huấn bồi dưỡng nâng cao kiến thức về quản lý tài chính và tài sản công cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị tại tỉnh Cao Bằng |
| 9 | Tiền nước uống Giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp tập huấn bồi dưỡng nâng cao kiến thức về quản lý tài chính và tài sản công cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị tại tỉnh Cao Bằng |
| 10 | Sách "HD kiểm soát thanh toán các khoản chi thường xuyên, quản lý thu chi bằng tiền mặt, chế độ quản lý, tạm ứng và vay ngân quỹ NN, định mức các khoản chi thường xuyên trong đơn vị HCSN" (NXB Tài chính) | Chương V E-HSMT | Bộ | 200 | Lớp tập huấn bồi dưỡng nâng cao kiến thức về quản lý tài chính và tài sản công cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị tại tỉnh Cao Bằng |
| 11 | Sách "Những quy định mới về giao nhiệm vụ đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên" (NXB Tài chính) | Chương V E-HSMT | Bộ | 200 | Lớp tập huấn bồi dưỡng nâng cao kiến thức về quản lý tài chính và tài sản công cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị tại tỉnh Cao Bằng |
| 12 | Sách "Cẩm nang hướng dẫn nghiệp vụ Công tác quản lý, sử dụng tài sản công; mua sắm tài sản công theo phương thức tập trung, công tác quản lý sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng" (NXB Tài chính) | Chương V E-HSMT | Bộ | 200 | Lớp tập huấn bồi dưỡng nâng cao kiến thức về quản lý tài chính và tài sản công cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị tại tỉnh Cao Bằng |
| 13 | Tiền thuê hội trường (loa đài, âm thanh…) | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp tập huấn bồi dưỡng nâng cao kiến thức về quản lý tài chính và tài sản công cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị tại tỉnh Cao Bằng |
| 14 | Tiền thuê máy chiếu, màn chiếu, thiết bị phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 2 | Lớp tập huấn bồi dưỡng nâng cao kiến thức về quản lý tài chính và tài sản công cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị tại tỉnh Cao Bằng |
| 15 | Chi ma két (đèn led) banner trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp tập huấn bồi dưỡng nâng cao kiến thức về quản lý tài chính và tài sản công cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị tại tỉnh Cao Bằng |
| 16 | Chi mua hoa trang trí khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp tập huấn bồi dưỡng nâng cao kiến thức về quản lý tài chính và tài sản công cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị tại tỉnh Cao Bằng |
| 17 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 200 | Lớp tập huấn bồi dưỡng nâng cao kiến thức về quản lý tài chính và tài sản công cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị tại tỉnh Cao Bằng |
| 18 | Chi phô tô tài liệu, mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 200 | Lớp tập huấn bồi dưỡng nâng cao kiến thức về quản lý tài chính và tài sản công cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị tại tỉnh Cao Bằng |
| 19 | Chi mua thuốc y tế dự phòng | Chương V E-HSMT | Buổi | 4 | Lớp tập huấn bồi dưỡng nâng cao kiến thức về quản lý tài chính và tài sản công cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị tại tỉnh Cao Bằng |
| 20 | Chi thù lao giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp tập huấn, bồi dưỡng công tác quản lý, thanh toán vốn đầu tư; quyết toán dự án hoàn thành sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 21 | Tiền ăn của giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp tập huấn, bồi dưỡng công tác quản lý, thanh toán vốn đầu tư; quyết toán dự án hoàn thành sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 22 | Tiền ngủ của giảng viên (3 đêm) | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp tập huấn, bồi dưỡng công tác quản lý, thanh toán vốn đầu tư; quyết toán dự án hoàn thành sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 23 | Tiền thuê xe đưa đón Giảng viên (Hà Nội - Cao Bằng) | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp tập huấn, bồi dưỡng công tác quản lý, thanh toán vốn đầu tư; quyết toán dự án hoàn thành sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 24 | Tiền nước uống Giảng viên | Chương V E-HSMT | Người | 2 | Lớp tập huấn, bồi dưỡng công tác quản lý, thanh toán vốn đầu tư; quyết toán dự án hoàn thành sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 25 | Sách "Các văn bản hướng dẫn Luật Đầu tư công - Luật Đấu thầu - Quy định về đấu thầu qua mạng, thanh quyết toán dự án hoàn thành sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước" (NXB Tài chính) | Chương V E-HSMT | Bộ | 450 | Lớp tập huấn, bồi dưỡng công tác quản lý, thanh toán vốn đầu tư; quyết toán dự án hoàn thành sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 26 | Tiền thuê hội trường (loa đài, âm thanh…) | Chương V E-HSMT | Ngày | 2,5 | Lớp tập huấn, bồi dưỡng công tác quản lý, thanh toán vốn đầu tư; quyết toán dự án hoàn thành sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 27 | Tiền thuê máy chiếu, màn chiếu, thiết bị phục vụ giảng dạy | Chương V E-HSMT | Ngày | 2,5 | Lớp tập huấn, bồi dưỡng công tác quản lý, thanh toán vốn đầu tư; quyết toán dự án hoàn thành sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 28 | Chi ma két (đèn led) banner trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp tập huấn, bồi dưỡng công tác quản lý, thanh toán vốn đầu tư; quyết toán dự án hoàn thành sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 29 | Chi mua hoa trang trí khai giảng, bế giảng | Chương V E-HSMT | Lượt | 2 | Lớp tập huấn, bồi dưỡng công tác quản lý, thanh toán vốn đầu tư; quyết toán dự án hoàn thành sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 30 | Chi nước uống cho học viên | Chương V E-HSMT | Người | 450 | Lớp tập huấn, bồi dưỡng công tác quản lý, thanh toán vốn đầu tư; quyết toán dự án hoàn thành sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 31 | Chi phô tô tài liệu, mua văn phòng phẩm phát học viên (bút, sổ, túi clear...) | Chương V E-HSMT | Bộ | 450 | Lớp tập huấn, bồi dưỡng công tác quản lý, thanh toán vốn đầu tư; quyết toán dự án hoàn thành sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 32 | Chi mua thuốc y tế dự phòng | Chương V E-HSMT | Buổi | 5 | Lớp tập huấn, bồi dưỡng công tác quản lý, thanh toán vốn đầu tư; quyết toán dự án hoàn thành sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| 33 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác tổ chức | Chương V E-HSMT | Gói | 1 | Lớp tập huấn, bồi dưỡng công tác quản lý, thanh toán vốn đầu tư; quyết toán dự án hoàn thành sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.31946E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là731.946.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức đào tạo, tập huấn lĩnh vực tài chính – kế toán Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 512.362.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.537.086.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giảng viên | 4 | Giảng viên có trình độ tiến sỹ trở lên chuyên ngành kinh tế/quản lý kinh tế/đầu tư hoặc tương đương; là giảng viên chính trở lên (có tài liệu chứng minh), Trong đó:- Có ít nhất 01 người là Phó Giáo sư/Giáo sư;- Có ít nhất 03 người là giảng viên cao cấp;- Có ít nhất 01 giảng viên là chủ biên của 05 cuốn sách có nội dung về tài chính, kế toán, kinh tế và là tác giả/đồng tác giả tối thiểu 01 bài báo khoa học về tài chính, kinh tế, kế toán được đăng trên tạp chí khoa học nước ngoài.- Tất cả giảng viên đã tham gia giảng dạy tối thiểu 02 lớp tương tự trong lĩnh vực kinh tế/ tài chính/đầu tư. | 15 | 4 |
| 2 | Quản lý lớp | 6 | Cử nhân | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi