Gói thầu: Gói thầu số 61: Cung cấp dịch vụ trực ứng phó sự cố tràn dầu NMNĐ Vĩnh Tân 4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210818239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 61: Cung cấp dịch vụ trực ứng phó sự cố tràn dầu NMNĐ Vĩnh Tân 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210805609 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 17:21:00 đến ngày 2021-08-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 924,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,800,000 VNĐ ((Mười ba triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.386.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 231.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ trực ứng phó sự cố tràn dầu cho Nhà máy Nhiệt điện khác.Hợp đồng tương tự Nhà thầu nộp phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực, phải đảm bảo Nhà thầu đã và đang thực hiện được ít nhất 80% khối lượng hoặc giá trị hợp đồng. Do đó Nhà thầu phải cung cấp (bản chính hoặc sao y công chứng) một trong các giấy tờ sau: biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Hóa đơn tài chính (trong đó nêu rõ khối lương, giá trị hoàn thành của Hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 646.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.293.600.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu Đại học, Có chứng chỉ chuyên nghiệp về UPSCTD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu Đại học, Có chứng chỉ chuyên nghiệp về UPSCTD và chứng nhận an toàn vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu Cao đẳng, Có chứng chỉ chuyên nghiệp về UPSCTD và chứng nhận an toàn vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội viên |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ chuyên nghiệp về UPSCTD và chứng nhận an toàn vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thuyền trưởng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ chuyên nghiệp về UPSCTD và chứng nhận an toàn vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thuyền phó |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ chuyên nghiệp về UPSCTD và chứng nhận an toàn vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thủy thủ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ chuyên nghiệp về UPSCTD và chứng nhận an toàn vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lái tàu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ chuyên nghiệp về UPSCTD và chứng nhận an toàn vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lái xe |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ chuyên nghiệp về UPSCTD và chứng nhận an toàn vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cano ứng phó sự cố tràn dầu chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để kéo, rải phao quây dầu tràn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Phao quây dầu tràn tự nổi SOSBOOM-18 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tổng chiều cao: 457 mm- Độ cao phần phao nổi: 152 mm- Chiều cao váy phao: 305 mm- Tỉ lệ nổi: 6,2- Tổng sức bền kéo trên: 4.000 kg, cáp gia cường inox Φ8- Vật liệu làm phao PVC/TPU. Độ bền kéo 350 kgf / 5cm- Xốp nổi : Đường kính Φ150 mm x 900 mm; Vật liệu: PE foam chịu xăng, dầu- Xích dằn: Xích Φ8 ; Mạ kẽm nhúng nóng. Độ bền kéo đứt: 4.400 kg.- Tổng lực kéo căng phao làm việc: 6.800 kg- Thanh kết nối và chốt kết nối : Nhôm 6061. Chốt thép không gỉ theo ASTM- Chiều dài: 30m/đoạn (Đóng gói Túi tiêu chuẩn: 1100mm x 1000mm x 800mm )- Khối lượng: |
| - Số lượng tối thiểu | 180 |
| 3-Hệ thống bơm hút dầu tràn chuyên dụng SOSE-9, công suất 30m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bơm: Kiểu bơm: ly tâm; Công suất: 30 m3/h; Độ sâu hút: tối đa 6 m; Cột áp đẩy: 32m; Vật liệu: Hợp kim nhôm- Động cơ: Công suất: 2.6 kW / 3600 rpm; Nhiên liệu xăng; Khởi động giật nổ- Dây hút dầu: Φ 50 x8 m; Vật liệu: PVC, lõi thép – chịu dầu, mỡ; Bao gồm khớp nối nhanh,vật liệu bằng SUS 316L- Dây dẫn dầu: Φ 50 x 12 m; Vật liệu: PVC, lõi thép – chịu dầu, mỡ; Bao gồm khớp nối nhanh,vật liệu bằng SUS 316L- Đầu hút dầu: Kiểu đập tràn – Dạng tam giác; Kt: Φ 900mm x cao 400mm; Trọng lượng: ~20 kg; Khớp nối nhanh với dây hút; Vật liệu: SUS 304; Sơn tĩnh điện màu vàng cảnh báo- Rọ bơm hút: Kt: Φ 170 mm x cao 170mm; Cỡ mắt lưới: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Phao quây thấm dầu nanoBOOM260 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thích hợp để quây và thu gom dầu tràn qui mô vừa và nhỏ tại vùng nước tĩnh hoặc chảy chậm (ao, hồ, sông...), cô lập dầu tràn trên cạn, nhất là trên bề mặt nghêng có nguy cơ dầu thoát xuống cống rãnh ao hồ.Có 2 tác dụng: Cô lập dầu tràn, đồng thời thu gom dầu bằng cách thấm hút vào bên trong.Vật liệu: Polypropylen sản xuất theo công nghệ nanoĐường kính 20cm x dài 6m. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 5-Tấm thấm dầu nanoPAD45 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vật liệu: Polypropylen sản xuất theo công nghệ nanoKhổ: 40cm x 50cmĐóng gói: 100 tấm/kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 6-Vải lọc dầu SOS-1 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là vật liệu lọc dầu lẫn trong nước rất hiệu quả ngay cả với lưu tốc dòng chảy mạnh, đặc biệt thích hợp cho ứng phó sự cố dầu tràn chìm trong nước nước xâm nhập vào bờ biển, đồng nuôi thủy sản, các khu vực nhạy cảm, dầu tràn ra cống rãnh ao hồ.Khổ rộng: 1.5m. Dầy 5mm. Định lượng: 0.47kg/m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Chất thấm và phân hủy sinh học dầu REMEDIATOR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cho ứng phó tại chỗ sự cố dầu tràn ngấm vào đất, cát hoặc mặt sàn, xử lý bùn cặn nhiễm dầu.Đóng gói: Bao 10kg |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 8-Chất thấm hút dầu trên nền sàn Enretech Kleen Sweep | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất thấm hút dầu tràn vãi trên nền cứng. Đồng thời có khả năng hút mùi xăng dầu phát tán vào không khí. Thích hợp cho việc thu gom dầu rơi vãi trên nền cứng. Khả năng thấm hút tối đa: 4L/kgĐóng gói: Bao 10kg |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 9-Vợt thu hồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vợt thu hồi |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Trang bị bảo hộ ứng phó sự cố tràn dầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gồm: quần áo liền thân chống nhiễm dầu, ủng, găng tay, khẩu trang, kính bảo hộ |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 11-Bao đựng chất thải nguy hại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích thước: 80cm x 1,2mMàu vàng |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 12-Các dụng cụ thu hồi và làm sạch dầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bàn chải, gàu xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 13-Trạm ứng phó cơ động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Container 40ft, thiết kế, chế tạo, vận chuyển, nâng hạ, lắp đặt tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp dịch vụ trực ứng phó sự cố tràn dầu NMNĐ Vĩnh Tân 4 | Theo đúng yêu cầu nêu tại Mục 2. yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | Tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.386E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 231.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.386.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 231.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ trực ứng phó sự cố tràn dầu cho Nhà máy Nhiệt điện khác.Hợp đồng tương tự Nhà thầu nộp phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực, phải đảm bảo Nhà thầu đã và đang thực hiện được ít nhất 80% khối lượng hoặc giá trị hợp đồng. Do đó Nhà thầu phải cung cấp (bản chính hoặc sao y công chứng) một trong các giấy tờ sau: biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Hóa đơn tài chính (trong đó nêu rõ khối lương, giá trị hoàn thành của Hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 646.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.293.600.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tối thiểu Đại học, Có chứng chỉ chuyên nghiệp về UPSCTD | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy phó | 1 | Tối thiểu Đại học, Có chứng chỉ chuyên nghiệp về UPSCTD và chứng nhận an toàn vệ sinh lao động | 4 | 3 |
| 3 | Đội trưởng | 1 | Tối thiểu Cao đẳng, Có chứng chỉ chuyên nghiệp về UPSCTD và chứng nhận an toàn vệ sinh lao động | 3 | 2 |
| 4 | Đội viên | 6 | Có chứng chỉ chuyên nghiệp về UPSCTD và chứng nhận an toàn vệ sinh lao động | 3 | 2 |
| 5 | Thuyền trưởng | 2 | Có chứng chỉ chuyên nghiệp về UPSCTD và chứng nhận an toàn vệ sinh lao động | 3 | 2 |
| 6 | Thuyền phó | 2 | Có chứng chỉ chuyên nghiệp về UPSCTD và chứng nhận an toàn vệ sinh lao động | 3 | 2 |
| 7 | Thủy thủ | 3 | Có chứng chỉ chuyên nghiệp về UPSCTD và chứng nhận an toàn vệ sinh lao động | 3 | 2 |
| 8 | Lái tàu | 1 | Có chứng chỉ chuyên nghiệp về UPSCTD và chứng nhận an toàn vệ sinh lao động | 3 | 2 |
| 9 | Lái xe | 1 | Có chứng chỉ chuyên nghiệp về UPSCTD và chứng nhận an toàn vệ sinh lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cano ứng phó sự cố tràn dầu chuyên dụng | Dùng để kéo, rải phao quây dầu tràn | 1 |
| 2 | Phao quây dầu tràn tự nổi SOSBOOM-18 | - Tổng chiều cao: 457 mm- Độ cao phần phao nổi: 152 mm- Chiều cao váy phao: 305 mm- Tỉ lệ nổi: 6,2- Tổng sức bền kéo trên: 4.000 kg, cáp gia cường inox Φ8- Vật liệu làm phao PVC/TPU. Độ bền kéo 350 kgf / 5cm- Xốp nổi : Đường kính Φ150 mm x 900 mm; Vật liệu: PE foam chịu xăng, dầu- Xích dằn: Xích Φ8 ; Mạ kẽm nhúng nóng. Độ bền kéo đứt: 4.400 kg.- Tổng lực kéo căng phao làm việc: 6.800 kg- Thanh kết nối và chốt kết nối : Nhôm 6061. Chốt thép không gỉ theo ASTM- Chiều dài: 30m/đoạn (Đóng gói Túi tiêu chuẩn: 1100mm x 1000mm x 800mm )- Khối lượng: | 180 |
| 3 | Hệ thống bơm hút dầu tràn chuyên dụng SOSE-9, công suất 30m3/h | - Bơm: Kiểu bơm: ly tâm; Công suất: 30 m3/h; Độ sâu hút: tối đa 6 m; Cột áp đẩy: 32m; Vật liệu: Hợp kim nhôm- Động cơ: Công suất: 2.6 kW / 3600 rpm; Nhiên liệu xăng; Khởi động giật nổ- Dây hút dầu: Φ 50 x8 m; Vật liệu: PVC, lõi thép – chịu dầu, mỡ; Bao gồm khớp nối nhanh,vật liệu bằng SUS 316L- Dây dẫn dầu: Φ 50 x 12 m; Vật liệu: PVC, lõi thép – chịu dầu, mỡ; Bao gồm khớp nối nhanh,vật liệu bằng SUS 316L- Đầu hút dầu: Kiểu đập tràn – Dạng tam giác; Kt: Φ 900mm x cao 400mm; Trọng lượng: ~20 kg; Khớp nối nhanh với dây hút; Vật liệu: SUS 304; Sơn tĩnh điện màu vàng cảnh báo- Rọ bơm hút: Kt: Φ 170 mm x cao 170mm; Cỡ mắt lưới: | 1 |
| 4 | Phao quây thấm dầu nanoBOOM260 | Thích hợp để quây và thu gom dầu tràn qui mô vừa và nhỏ tại vùng nước tĩnh hoặc chảy chậm (ao, hồ, sông...), cô lập dầu tràn trên cạn, nhất là trên bề mặt nghêng có nguy cơ dầu thoát xuống cống rãnh ao hồ.Có 2 tác dụng: Cô lập dầu tràn, đồng thời thu gom dầu bằng cách thấm hút vào bên trong.Vật liệu: Polypropylen sản xuất theo công nghệ nanoĐường kính 20cm x dài 6m. | 20 |
| 5 | Tấm thấm dầu nanoPAD45 | Vật liệu: Polypropylen sản xuất theo công nghệ nanoKhổ: 40cm x 50cmĐóng gói: 100 tấm/kiện | 20 |
| 6 | Vải lọc dầu SOS-1 | Là vật liệu lọc dầu lẫn trong nước rất hiệu quả ngay cả với lưu tốc dòng chảy mạnh, đặc biệt thích hợp cho ứng phó sự cố dầu tràn chìm trong nước nước xâm nhập vào bờ biển, đồng nuôi thủy sản, các khu vực nhạy cảm, dầu tràn ra cống rãnh ao hồ.Khổ rộng: 1.5m. Dầy 5mm. Định lượng: 0.47kg/m2 | 1 |
| 7 | Chất thấm và phân hủy sinh học dầu REMEDIATOR | Dùng cho ứng phó tại chỗ sự cố dầu tràn ngấm vào đất, cát hoặc mặt sàn, xử lý bùn cặn nhiễm dầu.Đóng gói: Bao 10kg | 20 |
| 8 | Chất thấm hút dầu trên nền sàn Enretech Kleen Sweep | Chất thấm hút dầu tràn vãi trên nền cứng. Đồng thời có khả năng hút mùi xăng dầu phát tán vào không khí. Thích hợp cho việc thu gom dầu rơi vãi trên nền cứng. Khả năng thấm hút tối đa: 4L/kgĐóng gói: Bao 10kg | 20 |
| 9 | Vợt thu hồi | Vợt thu hồi | 5 |
| 10 | Trang bị bảo hộ ứng phó sự cố tràn dầu | Gồm: quần áo liền thân chống nhiễm dầu, ủng, găng tay, khẩu trang, kính bảo hộ | 10 |
| 11 | Bao đựng chất thải nguy hại | Kích thước: 80cm x 1,2mMàu vàng | 150 |
| 12 | Các dụng cụ thu hồi và làm sạch dầu | Bàn chải, gàu xúc | 10 |
| 13 | Trạm ứng phó cơ động | Container 40ft, thiết kế, chế tạo, vận chuyển, nâng hạ, lắp đặt tại Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi