Gói thầu: Gói thầu số 01: Trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210824166-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Phát triển xây dựng và Thương mại Hưng Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210824124 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 16:53:00 đến ngày 2021-08-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,527,466,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.587.360.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 264.559.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: * Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng trồng rừng ngập mặn * Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc trồng rừng ngập mặn ≥ 2,470 tỷ đồng. Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo đảm bảo ≥ 2,470 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng trồng rừng và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc bàn giao công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ... Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.940.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành lâm nghiệp. Có thời gian liên tục làm công tác cán bộ quản lý của công tác trồng rừng tối thiểu 05 năm, và tham gia ít nhất 01 dự án trồng rừng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ quản lý hoặc Chỉ huy trưởng công trình trồng rừng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành lâm nghiệp; Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công của công tác trồng rừng tối thiểu 03 năm, và tham gia ít nhất 01 dự án trồng rừng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình trồng rừng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành lâm nghiệp; Có thời gian liên tục làm công tác giám sát kỹ thuật thi công của công tác trồng rừng tối thiểu 03 năm, và tham gia ít nhất 01 dự án trồng rừng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách giám sát kỹ thuật thi công công trình trồng rừng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo độ mặn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy định vị GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vận chuyển cây giống | Theo Chương V - HSMT | Hố | 52.800 | TRỒNG, CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RỪNG NĂM 1- TRỒNG BẦN CHUA |
| 2 | Đào hố, lấp hố, trồng cây | Theo Chương V - HSMT | Cây | 52.800 | TRỒNG, CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RỪNG NĂM 1- TRỒNG BẦN CHUA |
| 3 | Cắm cọc, buộc cọc giữ cây | Theo Chương V - HSMT | Cọc | 52.800 | TRỒNG, CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RỪNG NĂM 1- TRỒNG BẦN CHUA |
| 4 | Trồng dặm năm 1 (20%) | Theo Chương V - HSMT | Công | 325,248 | TRỒNG, CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RỪNG NĂM 1- TRỒNG BẦN CHUA |
| 5 | Chăm sóc 2 lần/năm (Chuẩn bị dụng cụ, vớt rác, bắt Hà, dựng lại cây, thu dọn hiện trường) | Theo Chương V - HSMT | Ha | 33 | TRỒNG, CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RỪNG NĂM 1- TRỒNG BẦN CHUA |
| 6 | Quản lý bảo vệ năm 1 | Theo Chương V - HSMT | Ha | 33 | TRỒNG, CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RỪNG NĂM 1- TRỒNG BẦN CHUA |
| 7 | Cây Bần giống ( Tuổi cây ≥ 18 tháng, chiều cao ≥ 90cm, đường kính gốc ≥ 0,6cm) và cây trồng dặm 20% | Theo Chương V - HSMT | Cây | 63.360 | TRỒNG, CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RỪNG NĂM 1- TRỒNG BẦN CHUA |
| 8 | Cọc buộc giữ cây (tre, hoặc luồng D: 3-5 cm) 5% hao phí | Theo Chương V - HSMT | Cọc | 55.440 | TRỒNG, CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RỪNG NĂM 1- TRỒNG BẦN CHUA |
| 9 | Dây buộc cọc | Theo Chương V - HSMT | Kg | 110,88 | TRỒNG, CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RỪNG NĂM 1- TRỒNG BẦN CHUA |
| 10 | Trồng dặm 10% năm 2 | Theo Chương V - HSMT | Công | 162,624 | TRỒNG, CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RỪNG NĂM 2- TRỒNG BẦN CHUA |
| 11 | Chăm sóc 3 lần/năm (Chuẩn bị dụng cụ, vớt rác, bắt Hà, dựng lại cây, thu dọn hiện trường) | Theo Chương V - HSMT | Ha | 33 | TRỒNG, CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RỪNG NĂM 2- TRỒNG BẦN CHUA |
| 12 | Bảo vệ năm 2 | Theo Chương V - HSMT | Ha | 33 | TRỒNG, CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RỪNG NĂM 2- TRỒNG BẦN CHUA |
| 13 | Cây Bần giống ( Tuổi cây ≥ 18 tháng, chiều cao ≥ 90cm, đường kính gốc ≥ 0,6cm) và cây trồng dặm 10% | Theo Chương V - HSMT | Cây | 5.280 | TRỒNG, CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RỪNG NĂM 2- TRỒNG BẦN CHUA |
| 14 | Trồng dặm 5% | Theo Chương V - HSMT | Công | 81,312 | TRỒNG, CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RỪNG NĂM 3- TRỒNG BẦN CHUA |
| 15 | Chăm sóc 3 lần/năm (Chuẩn bị dụng cụ, vớt rác, bắt Hà, dựng lại cây, thu dọn hiện trường) | Theo Chương V - HSMT | Ha | 33 | TRỒNG, CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RỪNG NĂM 3- TRỒNG BẦN CHUA |
| 16 | Bảo vệ năm 3 | Theo Chương V - HSMT | Ha | 33 | TRỒNG, CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RỪNG NĂM 3- TRỒNG BẦN CHUA |
| 17 | Cây Bần giống ( Tuổi cây ≥ 18 tháng, chiều cao ≥ 90cm, đường kính gốc ≥ 0,6cm) và cây trồng dặm 5% | Theo Chương V - HSMT | Cây | 2.640 | TRỒNG, CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RỪNG NĂM 3- TRỒNG BẦN CHUA |
| 18 | Chăm sóc 2 lần/năm (Chuẩn bị dụng cụ, vớt rác, bắt Hà, dựng lại cây, thu dọn hiện trường) | Theo Chương V - HSMT | Ha | 33 | CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ NĂM 4 - TRỒNG BẦN CHUA |
| 19 | Bảo vệ năm bốn | Theo Chương V - HSMT | ha | 33 | CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ NĂM 4 - TRỒNG BẦN CHUA |
| 20 | Trồng trụ mầm (trồng chính) | Theo Chương V - HSMT | Trụ mầm | 140.000 | TRỒNG, CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ NĂM 1 - TRỒNG TRANG |
| 21 | Trồng dặm (20%) | Theo Chương V - HSMT | Công | 21,56 | TRỒNG, CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ NĂM 1 - TRỒNG TRANG |
| 22 | Chăm sóc 2 lần/năm (Chuẩn bị dụng cụ, vớt rác, bắt Hà, dựng lại cây, thu dọn hiện trường) | Theo Chương V - HSMT | Ha | 7 | TRỒNG, CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ NĂM 1 - TRỒNG TRANG |
| 23 | Bảo vệ năm 1 | Theo Chương V - HSMT | Ha | 7 | TRỒNG, CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ NĂM 1 - TRỒNG TRANG |
| 24 | Trụ mầm trang (D>10mm, H>20cm) + 20% trồng dặm | Theo Chương V - HSMT | Trụ mầm | 168.000 | TRỒNG, CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ NĂM 1 - TRỒNG TRANG |
| 25 | Hao hụt vật tư | Theo Chương V - HSMT | Cây | 8.400 | TRỒNG, CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ NĂM 1 - TRỒNG TRANG |
| 26 | Trồng dặm (15%) | Theo Chương V - HSMT | Công | 16,17 | TRỒNG, CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ NĂM 2 - TRỒNG TRANG |
| 27 | Chăm sóc 3 lần/năm (Chuẩn bị dụng cụ, vớt rác, bắt Hà, dựng lại cây, thu dọn hiện trường) | Theo Chương V - HSMT | Ha | 7 | TRỒNG, CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ NĂM 2 - TRỒNG TRANG |
| 28 | Bảo vệ năm 2 | Theo Chương V - HSMT | Ha | 7 | TRỒNG, CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ NĂM 2 - TRỒNG TRANG |
| 29 | Trụ mầm trang (D>10mm, H>20cm) | Theo Chương V - HSMT | Trụ mầm | 21.000 | TRỒNG, CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ NĂM 2 - TRỒNG TRANG |
| 30 | Hao hụt vật tư | Theo Chương V - HSMT | Cây | 1.050 | TRỒNG, CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ NĂM 2 - TRỒNG TRANG |
| 31 | Trồng dặm (10%) | Theo Chương V - HSMT | Công | 10,78 | TRỒNG, CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ NĂM 3 - TRỒNG TRANG |
| 32 | Chăm sóc 3 lần/năm (Chuẩn bị dụng cụ, vớt rác, bắt Hà, dựng lại cây, thu dọn hiện trường) | Theo Chương V - HSMT | Ha | 7 | TRỒNG, CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ NĂM 3 - TRỒNG TRANG |
| 33 | Bảo vệ năm 3 | Theo Chương V - HSMT | Ha | 7 | TRỒNG, CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ NĂM 3 - TRỒNG TRANG |
| 34 | Trụ mầm trang (D>10mm, H>20cm) | Theo Chương V - HSMT | Cây | 14.000 | TRỒNG, CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ NĂM 3 - TRỒNG TRANG |
| 35 | Hao hụt vật tư | Theo Chương V - HSMT | Cây | 700 | TRỒNG, CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ NĂM 3 - TRỒNG TRANG |
| 36 | Chăm sóc 3 lần/năm (Chuẩn bị dụng cụ, vớt rác, bắt Hà, dựng lại cây, thu dọn hiện trường) | Theo Chương V - HSMT | Ha | 7 | CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ NĂM 4 - TRỒNG TRANG |
| 37 | Bảo vệ năm bốn | Theo Chương V - HSMT | Ha | 7 | CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ NĂM 4 - TRỒNG TRANG |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.58736E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 264.559.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.587.360.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 264.559.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: * Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng trồng rừng ngập mặn * Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc trồng rừng ngập mặn ≥ 2,470 tỷ đồng. Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo đảm bảo ≥ 2,470 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng trồng rừng và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc bàn giao công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ... Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.940.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành lâm nghiệp. Có thời gian liên tục làm công tác cán bộ quản lý của công tác trồng rừng tối thiểu 05 năm, và tham gia ít nhất 01 dự án trồng rừng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ quản lý hoặc Chỉ huy trưởng công trình trồng rừng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành lâm nghiệp; Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công của công tác trồng rừng tối thiểu 03 năm, và tham gia ít nhất 01 dự án trồng rừng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình trồng rừng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành lâm nghiệp; Có thời gian liên tục làm công tác giám sát kỹ thuật thi công của công tác trồng rừng tối thiểu 03 năm, và tham gia ít nhất 01 dự án trồng rừng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách giám sát kỹ thuật thi công công trình trồng rừng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo độ mặn | Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy định vị GPS | Hoạt động tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi