Gói thầu: Gói thầu số 30: Bảo trì, bảo dưỡng các trạm cảnh báo lũ hạ du Thủy điện Sông Bung 2 và Thủy điện Sông Bung 4 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210820426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 30: Bảo trì, bảo dưỡng các trạm cảnh báo lũ hạ du Thủy điện Sông Bung 2 và Thủy điện Sông Bung 4 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210808114 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 15:54:00 đến ngày 2021-08-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 221,201,517 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ tấm pin và giá đỡ vị trí hiện tại (24 tấm x 1,5m2) | A. Trước mùa lũ năm 2021 - I. Lắp đặt xử lý khiếm khuyết thiết bịCác yêu cầu cụ thể nêu tại Chương IV của HSYCBG | 100m2 | 0,36 | |
| 2 | Lắp đặt tấm pin và giá đỡ vị trí mới tại đỉnh trụ | A. Trước mùa lũ năm 2021 - I. Lắp đặt xử lý khiếm khuyết thiết bịCác yêu cầu cụ thể nêu tại Chương IV của HSYCBG | Tấm | 24 | |
| 3 | Lắp đặt dây điện 2x2,5mm trong ống ruột gà từ tấm Pin đến tủ điều khiển bao gồm cả vật tư | A. Trước mùa lũ năm 2021 - I. Lắp đặt xử lý khiếm khuyết thiết bị Các yêu cầu cụ thể nêu tại Chương IV của HSYCBG | 10m | 9,6 | |
| 4 | Lắp đặt ruột gà để đi dây pin năng lượng đến bộ sạc từ đỉnh trụ đến tủ điều khiển bao gồm cả vật tư | A. Trước mùa lũ năm 2021 - I. Lắp đặt xử lý khiếm khuyết thiết bịCác yêu cầu cụ thể nêu tại Chương IV của HSYCBG | m | 128 | |
| 5 | Đi ống ruột gà cam phi 50/65 cho dây loa (4 trạm tại Đại Lộc) bao gồm cả vật tư (Định vị ruột gà bằng bách thép mạ kẽm định vị vào cột bao gồm cả vật tư) | A. Trước mùa lũ năm 2021 - I. Lắp đặt xử lý khiếm khuyết thiết bịCác yêu cầu cụ thể nêu tại Chương IV của HSYCBG | 100m | 0,45 | |
| 6 | Thay thế dây loa trong ống ruột gà cam phi 50/65 từ Loa xuống trụ điều khiển cho 4 trạm tại huyện Đại Lộc Bao gồm cả vật tư | A. Trước mùa lũ năm 2021 - I. Lắp đặt xử lý khiếm khuyết thiết bị Các yêu cầu cụ thể nêu tại Chương IV của HSYCBG | 10m | 25,6 | |
| 7 | Thay thế toàn bộ zoăc cắm Loa bằng zoắc cắm mới (Joăc cắm dây loa búp chuối) bao gồm cả vật tư | A. Trước mùa lũ năm 2021 - I. Lắp đặt xử lý khiếm khuyết thiết bịCác yêu cầu cụ thể nêu tại Chương IV của HSYCBG | bộ | 84 | |
| 8 | Thay thế zoăc cắm nối bình ắc quy đến bo mạch và giữa bình với bình (12 Bộ 3 dây 1 m có joắc cắm búp chuối 2 đầu) bao gồm cả vật tư | A. Trước mùa lũ năm 2021 - I. Lắp đặt xử lý khiếm khuyết thiết bịCác yêu cầu cụ thể nêu tại Chương IV của HSYCBG | 10m | 3,6 | |
| 9 | Thay mới AcquyLoại: Ắc quy khô/45Ah/12V bao gồm cả vật tưẮc quy đi kèm bách kẹp và Bách phải có đầu cái của zăc cắm búp chuối | A. Trước mùa lũ năm 2021 - I. Lắp đặt xử lý khiếm khuyết thiết bịCác yêu cầu cụ thể nêu tại Chương IV của HSYCBG | 10 Bình | 0,8 | |
| 10 | Thay mới bu lông cho xà đỡ tủ điều khiển: Loại bulong 40xM16, 2 đầu ốc vẹn không tán bao gồm cả vật tư | A. Trước mùa lũ năm 2021 - I. Lắp đặt xử lý khiếm khuyết thiết bịCác yêu cầu cụ thể nêu tại Chương IV của HSYCBG | Bộ | 6 | |
| 11 | Cung cấp 01 sim thay thế cho Trạm Đại Đồng bị khóa sim(Viettel) | A. Trước mùa lũ năm 2021 - I. Lắp đặt xử lý khiếm khuyết thiết bịCác yêu cầu cụ thể nêu tại Chương IV của HSYCBG | Sim | 1 | |
| 12 | Loa công suất 75W | A. Trước mùa lũ năm 2021 - II. Công tác bảo trì, bảo dưỡng, vệ sinh thiết bị trong mùa mưa lũ năm 2021Các yêu cầu cụ thể nêu tại Chương IV của HSYCBG | Thiết bị/lần | 78 | |
| 13 | Kiểm tra thiết bị lắp đặt trong tủ máy | A. Trước mùa lũ năm 2021 - II. Công tác bảo trì, bảo dưỡng, vệ sinh thiết bị trong mùa mưa lũ năm 2021Các yêu cầu cụ thể nêu tại Chương IV của HSYCBG | Tủ máy | 13 | |
| 14 | Ắc quy (1 tổ hợp = 2 bình) | A. Trước mùa lũ năm 2021 - II. Công tác bảo trì, bảo dưỡng, vệ sinh thiết bị trong mùa mưa lũ năm 2021 Các yêu cầu cụ thể nêu tại Chương IV của HSYCBG | Thiết bị/lần | 12 | |
| 15 | Bo mạch và hệ thống điện thoại GSM | A. Trước mùa lũ năm 2021 - II. Công tác bảo trì, bảo dưỡng, vệ sinh thiết bị trong mùa mưa lũ năm 2021Các yêu cầu cụ thể nêu tại Chương IV của HSYCBG | Thiết bị/lần | 13 | |
| 16 | Hệ thống bộ dồn kênh khuếch đại công suất | A. Trước mùa lũ năm 2021 - II. Công tác bảo trì, bảo dưỡng, vệ sinh thiết bị trong mùa mưa lũ năm 2021Các yêu cầu cụ thể nêu tại Chương IV của HSYCBG | Thiết bị/lần | 13 | |
| 17 | Panel mặt trời (1 tổ hợp = 2tấm) | A. Trước mùa lũ năm 2021 - II. Công tác bảo trì, bảo dưỡng, vệ sinh thiết bị trong mùa mưa lũ năm 2021 Các yêu cầu cụ thể nêu tại Chương IV của HSYCBG | Thiết bị/lần | 12 | |
| 18 | Bộ sạc năng lượng mặt trời | A. Trước mùa lũ năm 2021 - II. Công tác bảo trì, bảo dưỡng, vệ sinh thiết bị trong mùa mưa lũ năm 2021Các yêu cầu cụ thể nêu tại Chương IV của HSYCBG | Thiết bị/lần | 12 | |
| 19 | Bộ sạc dùng lưới 220 | A. Trước mùa lũ năm 2021 - II. Công tác bảo trì, bảo dưỡng, vệ sinh thiết bị trong mùa mưa lũ năm 2021Các yêu cầu cụ thể nêu tại Chương IV của HSYCBG | Thiết bị/lần | 4 | |
| 20 | Mạch còi hú, rơ le trung gian | A. Trước mùa lũ năm 2021 - II. Công tác bảo trì, bảo dưỡng, vệ sinh thiết bị trong mùa mưa lũ năm 2021Các yêu cầu cụ thể nêu tại Chương IV của HSYCBG | Thiết bị/lần | 5 | |
| 21 | Kiểm tra, bảo dưỡng, đo hệ thống tiếp đất cho thiết bị | A. Trước mùa lũ năm 2021 - II. Công tác bảo trì, bảo dưỡng, vệ sinh thiết bị trong mùa mưa lũ năm 2021Các yêu cầu cụ thể nêu tại Chương IV của HSYCBG | Hệ thống | 12 | |
| 22 | Sơn chống ẩm tủ thiết bị (sơn bên ngoài) | A. Trước mùa lũ năm 2021 - II. Công tác bảo trì, bảo dưỡng, vệ sinh thiết bị trong mùa mưa lũ năm 2021Các yêu cầu cụ thể nêu tại Chương IV của HSYCBG | m2 | 102,96 | |
| 23 | Bo mạch và hệ thống điện thoại GSM | B. Trong mùa lũ năm 2021 thực hiện công tác bảo dưỡng (2 lần)Các yêu cầu cụ thể nêu tại Chương IV của HSYCBG | Thiết bị/lần | 26 | |
| 24 | Hệ thống bộ dồn kênh khuếch đại công suất | B. Trong mùa lũ năm 2021 thực hiện công tác bảo dưỡng (2 lần)Các yêu cầu cụ thể nêu tại Chương IV của HSYCBG | Thiết bị/lần | 26 | |
| 25 | Bộ sạc năng lượng mặt trời | B. Trong mùa lũ năm 2021 thực hiện công tác bảo dưỡng (2 lần)Các yêu cầu cụ thể nêu tại Chương IV của HSYCBG | Thiết bị/lần | 24 | |
| 26 | Bộ sạc dùng lưới 220 | B. Trong mùa lũ năm 2021 thực hiện công tác bảo dưỡng (2 lần)Các yêu cầu cụ thể nêu tại Chương IV của HSYCBG | Thiết bị/lần | 8 | |
| 27 | Mạch còi hú, rơ le trung gian | B. Trong mùa lũ năm 2021 thực hiện công tác bảo dưỡng (2 lần)Các yêu cầu cụ thể nêu tại Chương IV của HSYCBG | Thiết bị/lần | 10 | |
| 28 | Kiểm tra tín hiệu thu phát | B. Trong mùa lũ năm 2021 thực hiện công tác bảo dưỡng (2 lần)Các yêu cầu cụ thể nêu tại Chương IV của HSYCBG | Trạm | 26 | |
| 29 | Tháo gỡ bình ác quy | C. Sau mùa lũ (Tính từ 1/2022) - I. Tháo gỡ thiết bị Các yêu cầu cụ thể nêu tại Chương IV của HSYCBG | 10 Cái | 2,8 | |
| 30 | Tháo gỡ bo mạch, hệ thống thoại GMS | C. Sau mùa lũ (Tính từ 1/2022) - I. Tháo gỡ thiết bị Các yêu cầu cụ thể nêu tại Chương IV của HSYCBG | Bộ | 10 | |
| 31 | Tháo gỡ bộ dồn khênh khuếch đại công suất | C. Sau mùa lũ (Tính từ 1/2022) - I. Tháo gỡ thiết bị Các yêu cầu cụ thể nêu tại Chương IV của HSYCBG | Bộ | 10 | |
| 32 | Loa công suất 75W | C. Sau mùa lũ (Tính từ 1/2022) - II. Công tác bảo trì, bảo dưỡng thiết bị : 1- Trạm Sông Bung 2 + Sông Bung 4Các yêu cầu cụ thể nêu tại Chương IV của HSYCBG | Thiết bị/lần | 60 | |
| 33 | Ắc quy (1 tổ hợp = 4 bình) | C. Sau mùa lũ (Tính từ 1/2022) - II. Công tác bảo trì, bảo dưỡng thiết bị : 1- Trạm Sông Bung 2 + Sông Bung 4 Các yêu cầu cụ thể nêu tại Chương IV của HSYCBG | Thiết bị/lần | 10 | |
| 34 | Bo mạch và hệ thống điện thoại GSM | C. Sau mùa lũ (Tính từ 1/2022) - II. Công tác bảo trì, bảo dưỡng thiết bị : 1- Trạm Sông Bung 2 + Sông Bung 4Các yêu cầu cụ thể nêu tại Chương IV của HSYCBG | Thiết bị/lần | 10 | |
| 35 | Hệ thống bộ dồn kênh khuếch đại công suất | C. Sau mùa lũ (Tính từ 1/2022) - II. Công tác bảo trì, bảo dưỡng thiết bị : 1- Trạm Sông Bung 2 + Sông Bung 4Các yêu cầu cụ thể nêu tại Chương IV của HSYCBG | Thiết bị/lần | 10 | |
| 36 | Panel mặt trời (1 tổ hợp = 2tấm) | C. Sau mùa lũ (Tính từ 1/2022) - II. Công tác bảo trì, bảo dưỡng thiết bị : 1- Trạm Sông Bung 2 + Sông Bung 4 Các yêu cầu cụ thể nêu tại Chương IV của HSYCBG | Thiết bị/lần | 10 | |
| 37 | Mạch còi hú, rơ le trung gian | C. Sau mùa lũ (Tính từ 1/2022) - II. Công tác bảo trì, bảo dưỡng thiết bị : 1- Trạm Sông Bung 2 + Sông Bung 4Các yêu cầu cụ thể nêu tại Chương IV của HSYCBG | Thiết bị/lần | 2 | |
| 38 | Bo mạch và hệ thống điện thoại GSM | C. Sau mùa lũ (Tính từ 1/2022) - II. Công tác bảo trì, bảo dưỡng thiết bị : 2- Ba trạm sau nhà máy TĐ Sông Bung 2 trong mùa khô.Các yêu cầu cụ thể nêu tại Chương IV của HSYCBG | Thiết bị/lần | 3 | |
| 39 | Hệ thống bộ dồn kênh khuếch đại công suất | C. Sau mùa lũ (Tính từ 1/2022) - II. Công tác bảo trì, bảo dưỡng thiết bị : 2- Ba trạm sau nhà máy TĐ Sông Bung 2 trong mùa khô.Các yêu cầu cụ thể nêu tại Chương IV của HSYCBG | Thiết bị/lần | 3 | |
| 40 | Bộ sạc năng lượng mặt trời | C. Sau mùa lũ (Tính từ 1/2022) - II. Công tác bảo trì, bảo dưỡng thiết bị : 2- Ba trạm sau nhà máy TĐ Sông Bung 2 trong mùa khô.Các yêu cầu cụ thể nêu tại Chương IV của HSYCBG | Thiết bị/lần | 2 | |
| 41 | Bộ sạc dùng lưới 220 | C. Sau mùa lũ (Tính từ 1/2022) - II. Công tác bảo trì, bảo dưỡng thiết bị : 2- Ba trạm sau nhà máy TĐ Sông Bung 2 trong mùa khô.Các yêu cầu cụ thể nêu tại Chương IV của HSYCBG | Thiết bị/lần | 2 | |
| 42 | Mạch còi hú, rơ le trung gian | C. Sau mùa lũ (Tính từ 1/2022) - II. Công tác bảo trì, bảo dưỡng thiết bị : 2- Ba trạm sau nhà máy TĐ Sông Bung 2 trong mùa khô.Các yêu cầu cụ thể nêu tại Chương IV của HSYCBG | Thiết bị/lần | 3 | |
| 43 | Lăp đặt bình ác quy | D. Trước mùa mưa lũ năm 2022: Lắp lại thiết bị và kiểm tra tín hiệu thu phát các trạm cảnh báo.Các yêu cầu cụ thể nêu tại Chương IV của HSYCBG | Cái | 32 | |
| 44 | Lắp đặt bo mạch, hệ thống thoại GMS | D. Trước mùa mưa lũ năm 2022: Lắp lại thiết bị và kiểm tra tín hiệu thu phát các trạm cảnh báo.Các yêu cầu cụ thể nêu tại Chương IV của HSYCBG | Bộ | 10 | |
| 45 | Lắp đặt bộ dồn kênh khuếch đại công suất | D. Trước mùa mưa lũ năm 2022: Lắp lại thiết bị và kiểm tra tín hiệu thu phát các trạm cảnh báo.Các yêu cầu cụ thể nêu tại Chương IV của HSYCBG | Bộ | 10 | |
| 46 | Kiểm tra tín hiệu thu phát các trạm | D. Trước mùa mưa lũ năm 2022: Lắp lại thiết bị và kiểm tra tín hiệu thu phát các trạm cảnh báo.Các yêu cầu cụ thể nêu tại Chương IV của HSYCBG | Trạm | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi