Gói thầu: Mua sắm hóa chất, nguyên vật liệu và dụng cụ thí nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210816617-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, nguyên vật liệu và dụng cụ thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20210784784
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp Khoa học và công nghệ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 14:36:00 đến ngày 2021-08-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 598,421,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.976315E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.196842E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 418.894.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.256.684.100 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giao hàng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học.(Bản sao công chứng văn bằng, kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
13-O- caffeoylquinic acid2gói 50mgYêu cầu: Công thức phân tử: C16H18O9Khối lượng phân tử: 354.31 g/molTan trong dung môi Pyridine, MethanolĐộ tinh khiết ≥98% HPLC
2Methanol10LítYêu cầu:Công thức phân tử: CH3OHĐiểm sôi 61°CĐộ tinh khiết ≥ 99,5 %
3Acetonitrile10LítYêu cầu:Công thức phân tử: C2H3NKhối lượng phân tử: 41.05g/mol
4Acetone10LítYêu cầu:Công thức phân tử: C3H6OĐộ tinh khiết ≥ 99,5 %
5n-hexan10LítYêu cầu:Công thức phân tử: C6H14dạng lỏng; không màuĐộ tinh khiết ≥ 95 %
6Diclorometan10LítYêu cầu:Công thức phân tử: CH2Cl2Khối lượng phân tử: 84,927 g/molĐộ tinh khiết ≥ 99,6%
7Ethyl acetat10LítYêu cầu:Công thức phân tử: C4H8O2Độ tinh khiết ≥ 99,8%
8n-butanol10LítYêu cầu:Công thức phân tử: C₄H₁₀OĐộ tinh khiết ≥ 99,4%
9Cloroform10LítYêu cầu:Công thức phân tử: CH3ClĐiểm sôi 61°Cdạng lỏng; không màuĐộ tinh khiết ≥ 99%
10Phân bón hữu cơ vi sinh8Bao 25 kgYêu cầu:Hữu cơ: 15%Vi sinh vật cố định đạm: 1×106 cfu/gĐộ ẩm: 30%Vi sinh vật phân giải lân: 1×106 cfu/gBổ sung Trung – Vi – Lượng Vi sinh vật phân giải Xenlulo: 1×106 cfu/g
11Xô nhựa 25 lít10cáiYêu cầu:Chất liệu nhựaDung tích 25 lít
12Gáo nhựa10cáiYêu cầu:Chất liệu nhựaDung tích 1.5 lít
13Rổ nhựa10cáiYêu cầu:Chất liệu nhựa
14Mẹt đựng mẫu10cáiYêu cầu:Chất liệu nhựa
15Bao nilong đựng mẫu4kgYêu cầu:Chất liệu nhựa
16Methanol5LítYêu cầu:Công thức phân tử: CH3OHĐiểm sôi 61°CĐộ tinh khiết ≥ 99,5 %
17Acetonitrile5LítYêu cầu:Công thức phân tử: C2H3NKhối lượng phân tử: 41.05g/mol
18Acetone5LítYêu cầu:Công thức phân tử: C3H6OĐộ tinh khiết ≥ 99,5 %
19n-hexan5LítYêu cầu:Công thức phân tử: C6H14dạng lỏng; không màuĐộ tinh khiết ≥ 95 %
20Diclorometan5LítYêu cầu:Công thức phân tử: CH2Cl2Khối lượng phân tử: 84,927 g/molĐộ tinh khiết ≥ 99,6%
21Ethyl acetat5LítYêu cầu:Công thức phân tử: C4H8O2Độ tinh khiết ≥ 99,8%
22n-butanol5LítYêu cầu:Công thức phân tử: C₄H₁₀OĐộ tinh khiết ≥ 99,4%
23Cloroform5LítYêu cầu:Công thức phân tử: CH3ClĐiểm sôi 61°Cdạng lỏng; không màuĐộ tinh khiết ≥ 99%
24Lọ đựng mẫu dung tích 50 ml màu nâu2hộp 20 cáiYêu cầu:Dung tích: 50mlĐường kính x Chiều cao: Ø45mm x 100mm, Đường kính nắp: Ø33mm, Chất liệu: Thủy tinh màu nâu
253,4-Di-O-caffeoylquinic acid3gói 50mgYêu cầu:Công thức phân tử: C25H24O12Khối lượng phân tử: 516.45 g/molĐộ tinh khiết ≥ 90% (LC/MS-ELSD)
263-(3,4-Dihydroxycinnamoyl)quinic acid3gói 50mgYêu cầu:Khối lượng phân tử: 354.31 g/molĐộ tinh khiết ≥ 95%
27trans-5-O-Caffeoylquinic acid3gói 50mgYêu cầu:Công thức phân tử: C16H18O9Khối lượng phân tử: 354.31 g/molĐộ tinh khiết ≥ 98% (HPLC)
284,5-Di-O-caffeoylquinic acid3gói 50mgYêu cầu:Công thức phân tử: C25H24O12Khối lượng phân tử: 516.45 g/molĐộ tinh khiết ≥ ≥85% (LC/MS-ELSD)
293,4,5-tri-O-caffeoylquinic acid3gói 50mgYêu cầu:Công thức phân tử: C34H30O15Khối lượng phân tử: 678,59 g/molTan trong dung môi Pyridine, Methanol, EthanolĐộ tinh khiết ≥98%
303-O- caffeoylquinic acid3gói 50mgYêu cầu:Công thức phân tử: C16H18O9Khối lượng phân tử: 354.31 g/molTan trong dung môi Pyridine, MethanolĐộ tinh khiết ≥98% HPLC
314-O- caffeoylquinic acid3gói 50mgYêu cầu:Công thức phân tử: C16H18O9Khối lượng phân tử: 354.31 g/molNhiệt độ nóng chảy 182-184CĐộ tinh khiết ≥98%
325-O- caffeoylquinic acid3gói 50mgYêu cầu:Độ tinh khiết ≥98% HPLCKhối lượng phân tử: 354.3 g/molĐộ hòa tan PBS ≥25 mg/mlNguồn gốc Lonicera japonicaMã 25054
333,5-O- dicaffeoylquinic acid3gói 50mgYêu cầu:Mã EX-A4055Độ tinh khiết ≥98% HPLCKhối lượng phân tử: 516,4509 g/molCoA of Isochlorogenic acid A
34Methanol10LítYêu cầu:Công thức phân tử: CH3OHĐiểm sôi 61°CĐộ tinh khiết ≥ 99,5 %
35n – hexan30LítYêu cầu:Công thức phân tử: C6H14dạng lỏng; không màuĐộ tinh khiết ≥ 95 %
36Cloroform30LítYêu cầu:Công thức phân tử: CH3ClĐiểm sôi 61°Cdạng lỏng; không màuĐộ tinh khiết ≥ 99%
37Diclorometan30LítYêu cầu:Công thức phân tử: CH2Cl2Khối lượng phân tử: 84,927 g/molĐộ tinh khiết ≥ 99,6%
38Ethyl acetat30LítYêu cầu:Công thức phân tử: C4H8O2Độ tinh khiết ≥ 99,8%
39n-butanol25LítYêu cầu:Công thức phân tử: C₄H₁₀OĐộ tinh khiết ≥ 99,4%
40Acetonitril30LítYêu cầu:Công thức phân tử: C2H3NKhối lượng phân tử: 41.05g/mol
41Silica gel F2542hộpYêu cầu:Tấm TLC nhôm, phủ silica gel với chất chỉ thị huỳnh quang F254Số lượng tấm: 25 tấm TLC/hộpKích thước: 20x20 cm
42Cồn80litYêu cầu:Công thức phân tử: C2H5OHChất lỏng trong suốt, không màuĐộ tinh khiết 98%
43Cột Alltima C18(4.6×250 mm, 5 µm)1CộtYêu cầu:Vật liệu đóng gói: Silica; Hình dạng hạt:Hình cầu; Kích thước lỗ chân lông: 100 Å; Đường kính: 4,6 mmKỹ thuật: HPLC; Định dạng cột: Cột phân tíchĐộ dày màng: 5 µm; Độ dài: 250 mm, Kích thước hạt: 5 μm, Diện tích bề mặt: 340 m²/g; Pha tĩnh: C18
44Trifluoroacetic acid2chai 5 litYêu cầu:Công thức phân tử: C2HF3O2Khối lượng phân tử: 114,02 g/molĐộ tinh khiết ≥ 99%Điểm sôi: 72,4 °C
45Dicloromethan kỹ thuật50LítYêu cầu:Công thức phân tử: CH2Cl2Khối lượng phân tử: 84,927g/mol
46Cloroform kỹ thuật50LítYêu cầu:Công thức phân tử: CH3Cldạng lỏng; không màuĐiểm sôi 61°C
47Methanol kỹ thuật50LítYêu cầu:Công thức phân tử: CH3OHChất lỏng trong suốt, không màuĐiểm sôi 61°C
48n-Hexane kỹ thuật80LítYêu cầu:Công thức phân tử: C6H14Chất lỏng trong suốt, không màuĐiểm sôi 68-69°C
49Ethyl acetate kỹ thuật50LítYêu cầu:Công thức phân tử: C4H8O2Khối lượng phân tử: 88,11 g/mol
50Acetone kỹ thuật50LítYêu cầu:Công thức phân tử: C3H6OKhối lượng phân tử: 58,08 g/mol
51n-butanol50LítYêu cầu:Công thức phân tử: C₄H₁₀OKhối lượng phân tử: 74,12 g/mol
52Cồn thực phẩm50LítYêu cầu:Công thức phân tử: C2H5OHĐộ tinh khiết 96%
53Bình cô quay quả lê 2 lít3cái Yêu cầu:Bình cô quay chân không, hình quả lê có nhámDung tích 2000ml N29/32Chất liệu: Thủy tinh, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ bền cao.
54Bình cô quay quả lê 500 ml4cái Yêu cầu:Bình cô quay chân không, hình quả lê có nhámDung tích 500ml N29/32Chất liệu: Thủy tinh, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ bền cao.
55Giấy lọc định tính5hộp 100 cáiYêu cầu:Chất liệu: Cellulose, Bề mặt: Mịn, Độ xốp: Trung bìnhĐộ giữ hạt trong chất lỏng: 20-25µm, Tốc độ lọc: 37 giây (HerzbergĐộ dày: 205µm, Khối lượng: 96 g/m2, Đường kính: 240mm, Quy cách đóng gói: 100 cái/hộp
56Bình chiết lắng gạn Dung tích 2000ml, khóa thủy tinh, kẻ vạch SJ 29/325cáiYêu cầu:Bình chiết lắng gạn dung tích 2000mlChất liệu: thủy tinh, khóa thủy tinh. Có chia vạch, cổ mài, nắp lục giác nhựa
57Bình tam giác có 4 khía ở đáy, 1000ml, nắp vặn 20cáiYêu cầu:Bình tam giác có 4 khía ở đáy Dung tích 1000ml Chất liệu: Thủy tinh, có nắp vặn, độ bền cao, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc
58Bình tam giác cổ hẹp thành dày 5000ml5cáiYêu cầu:Bình tam giác, cổ hẹpDung tích 5000ml Chất liệu: Thủy tinh, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ bền cao.
59Phễu thủy tinh phi 200mm10cáiYêu cầu:Phễu thủy tinh dung tích ø200mmĐường kính d1: 200mm; d2: 24mm,Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt cao
60Cồn thực phẩm70LítYêu cầu:Công thức phân tử: C2H5OHĐộ tinh khiết 96%
61Methanol kỹ thuật50LítYêu cầu:Công thức phân tử: CH3OHChất lỏng trong suốt, không màuĐiểm sôi 61°C
62n-Hexane kỹ thuật52,5LítYêu cầu:Công thức phân tử: C6H14Chất lỏng trong suốt, không màuĐiểm sôi 68-69°C
63Ethyl acetate kỹ thuật50LítYêu cầu:Công thức phân tử: C4H8O2Khối lượng phân tử: 88,11 g/mol
64n-butanol40LítYêu cầu:Công thức phân tử: C₄H₁₀OKhối lượng phân tử: 74,12 g/mol
65Acetone kỹ thuật50LítYêu cầu:Công thức phân tử: C3H6OKhối lượng phân tử: 58,08 g/mol
66Dicloromethan kỹ thuật30LítYêu cầu:Công thức phân tử: CH2Cl2Khối lượng phân tử: 84,927g/mol
67Lọ đựng mẫu dung tích 50 ml màu nâu1hộp 20 cáiYêu cầu:Dung tích: 50mlĐường kính x Chiều cao: Ø45mm x 100mm, Đường kính nắp: Ø33mm, Chất liệu: Thủy tinh màu nâu
68Cốc thủy tinh dung tích 250 ml5cáiYêu cầu:Dung tích: 250mlChất liệu: thủy tinh chịu nhiệt có chia vạch đo thể tích
69Giấy lọc định tính5hộp 100 cáiYêu cầu:Chất liệu: Cellulose, Bề mặt: Mịn, Độ xốp: Trung bìnhĐộ giữ hạt trong chất lỏng: 20-25µm, Tốc độ lọc: 37 giây (HerzbergĐộ dày: 205µm, Khối lượng: 96 g/m2, Đường kính: 240mm, Quy cách đóng gói: 100 cái/hộp
70Cồn thực phẩm60LítYêu cầu:Công thức phân tử: C2H5OHĐộ tinh khiết 96%
71Methanol kỹ thuật40LítYêu cầu:Công thức phân tử: CH3OHChất lỏng trong suốt, không màuĐiểm sôi 61°C
72n-Hexane kỹ thuật52,5LítYêu cầu:Công thức phân tử: C6H14Chất lỏng trong suốt, không màuĐiểm sôi 68-69°C
73Ethyl acetate kỹ thuật50LítYêu cầu:Công thức phân tử: C4H8O2Khối lượng phân tử: 88,11 g/mol
74Acetone kỹ thuật40LítYêu cầu:Công thức phân tử: C3H6OKhối lượng phân tử: 58,08 g/mol
75n-butanol40LítYêu cầu:Công thức phân tử: C₄H₁₀OKhối lượng phân tử: 74,12 g/mol
76Dicloromethan kỹ thuật30LítYêu cầu:Công thức phân tử: CH2Cl2Khối lượng phân tử: 84,927g/mol
77Lọ đựng mẫu dung tích 50 ml màu nâu1hộp 20 cáiYêu cầu:Dung tích: 50mlĐường kính x Chiều cao: Ø45mm x 100mm, Đường kính nắp: Ø33mm, Chất liệu: Thủy tinh màu nâu
78Giấy lọc định tính5hộp 100 cáiYêu cầu:Chất liệu: Cellulose, Bề mặt: Mịn, Độ xốp: Trung bìnhĐộ giữ hạt trong chất lỏng: 20-25µm, Tốc độ lọc: 37 giây (HerzbergĐộ dày: 205µm, Khối lượng: 96 g/m2, Đường kính: 240mm, Quy cách đóng gói: 100 cái/hộp
79Cồn thực phẩm50LítYêu cầu:Công thức phân tử: C2H5OHĐộ tinh khiết 96%
80Methanol kỹ thuật50LítYêu cầu:Công thức phân tử: CH3OHChất lỏng trong suốt, không màuĐiểm sôi 61°C
81n-Hexane kỹ thuật62,5LítYêu cầu:Công thức phân tử: C6H14Chất lỏng trong suốt, không màuĐiểm sôi 68-69°C
82Dicloromethan kỹ thuật40LítYêu cầu:Công thức phân tử: CH2Cl2Khối lượng phân tử: 84,927g/mol
83Ethyl acetate kỹ thuật50LítYêu cầu:Công thức phân tử: C4H8O2Khối lượng phân tử: 88,11 g/mol
84Acetone kỹ thuật40LítYêu cầu:Công thức phân tử: C3H6OKhối lượng phân tử: 58,08 g/mol
85n-butanol30LítYêu cầu:Công thức phân tử: C₄H₁₀OKhối lượng phân tử: 74,12 g/mol
86Lọ đựng mẫu dung tích 50 ml màu nâu1hộp 20 cáiYêu cầu:Dung tích: 50mlĐường kính x Chiều cao: Ø45mm x 100mm, Đường kính nắp: Ø33mm, Chất liệu: Thủy tinh màu nâu
87Giấy lọc định tính5hộp 100 cáiYêu cầu:Chất liệu: Cellulose, Bề mặt: Mịn, Độ xốp: Trung bìnhĐộ giữ hạt trong chất lỏng: 20-25µm, Tốc độ lọc: 37 giây (HerzbergĐộ dày: 205µm, Khối lượng: 96 g/m2, Đường kính: 240mm, Quy cách đóng gói: 100 cái/hộp
88Cồn thực phẩm60LítYêu cầu:Công thức phân tử: C2H5OHĐộ tinh khiết 96%
89Methanol kỹ thuật30LítYêu cầu:Công thức phân tử: CH3OHChất lỏng trong suốt, không màuĐiểm sôi 61°C
90n-Hexane kỹ thuật52,5LítYêu cầu:Công thức phân tử: C6H14Chất lỏng trong suốt, không màuĐiểm sôi 68-69°C
91Ethyl acetate kỹ thuật50LítYêu cầu:Công thức phân tử: C4H8O2Khối lượng phân tử: 88,11 g/mol
92Acetone kỹ thuật40LítYêu cầu:Công thức phân tử: C3H6OKhối lượng phân tử: 58,08 g/mol
93n-butanol30LítYêu cầu:Công thức phân tử: C₄H₁₀OKhối lượng phân tử: 74,12 g/mol
94Dicloromethan kỹ thuật60LítYêu cầu:Công thức phân tử: CH2Cl2Khối lượng phân tử: 84,927g/mol
95caffein chuẩn1gói 50mgYêu cầu:Độ tinh khiết: ≥98,5%Công thức phân tử: C8H10N4O2Khối lượng phân tử: 194.19g/mol
96Methanol5LítYêu cầu:Công thức phân tử: CH3OHĐiểm sôi 61°CĐộ tinh khiết ≥ 99,5 %
97Acetonitrile5LítYêu cầu:Công thức phân tử: C2H3NKhối lượng phân tử: 41.05g/mol
98Acetone5LítYêu cầu:Công thức phân tử: C3H6OĐộ tinh khiết ≥ 99,5 %
99n-hexan5LítYêu cầu:Công thức phân tử: C6H14dạng lỏng; không màuĐộ tinh khiết ≥ 95 %
100Diclorometan5LítYêu cầu:Công thức phân tử: CH2Cl2Khối lượng phân tử: 84,927 g/molĐộ tinh khiết ≥ 99,6%
101Ethyl acetat5LítYêu cầu:Công thức phân tử: C4H8O2Độ tinh khiết ≥ 99,8%
102n-butanol5LítYêu cầu:Công thức phân tử: C₄H₁₀OĐộ tinh khiết ≥ 99,4%
103Cloroform5LítYêu cầu:Công thức phân tử: CH3ClĐiểm sôi 61°Cdạng lỏng; không màuĐộ tinh khiết ≥ 99%
104Lọ đựng mẫu dung tích 50 ml màu nâu1hộp 20 cáiYêu cầu:Dung tích: 50mlĐường kính x Chiều cao: Ø45mm x 100mm, Đường kính nắp: Ø33mm, Chất liệu: Thủy tinh màu nâu
105Giấy lọc định tính5hộp 100 cáiYêu cầu:Chất liệu: Cellulose, Bề mặt: Mịn, Độ xốp: Trung bìnhĐộ giữ hạt trong chất lỏng: 20-25µm, Tốc độ lọc: 37 giây (HerzbergĐộ dày: 205µm, Khối lượng: 96 g/m2, Đường kính: 240mm, Quy cách đóng gói: 100 cái/hộp
106Cồn thực phẩm80LítYêu cầu:Công thức phân tử: C2H5OHĐộ tinh khiết 96%
107Methanol kỹ thuật40LítYêu cầu:Công thức phân tử: CH3OHChất lỏng trong suốt, không màuĐiểm sôi 61°C
108n-Hexane kỹ thuật52,5LítYêu cầu:Công thức phân tử: C6H14dạng lỏng; không màuĐộ tinh khiết ≥ 95 %
109Dicloromethan kỹ thuật50LítYêu cầu:Công thức phân tử: CH2Cl2Khối lượng phân tử: 84,927 g/molĐộ tinh khiết ≥ 99,6%
110Methanol5LítYêu cầu:Công thức phân tử: CH3OHĐiểm sôi 61°CĐộ tinh khiết ≥ 99,5 %
111Acetonitrile5LítYêu cầu:Công thức phân tử: C2H3NKhối lượng phân tử: 41.05g/mol
112Acetone5LítYêu cầu:Công thức phân tử: C3H6OĐộ tinh khiết ≥ 99,5 %
113n-hexan5LítYêu cầu:Công thức phân tử: C6H14dạng lỏng; không màuĐộ tinh khiết ≥ 95 %
114Diclorometan5LítYêu cầu:Công thức phân tử: CH2Cl2Khối lượng phân tử: 84,927 g/molĐộ tinh khiết ≥ 99,6%
115Ethyl acetat5LítYêu cầu:Công thức phân tử: C4H8O2Độ tinh khiết ≥ 99,8%
116n-butanol5LítYêu cầu:Công thức phân tử: C₄H₁₀OĐộ tinh khiết ≥ 99,4%
117Cloroform5LítYêu cầu:Công thức phân tử: CH3ClĐiểm sôi 61°Cdạng lỏng; không màuĐộ tinh khiết ≥ 99%
118caffein chuẩn1gói 50mgYêu cầu:Độ tinh khiết: ≥98,5%Công thức phân tử: C8H10N4O2Khối lượng phân tử: 194.19g/mol
1193-O- caffeoylquinic acid1gói 50mgYêu cầu:Công thức phân tử: C16H18O9Khối lượng phân tử: 354.31 g/molTan trong dung môi Pyridine, MethanolĐộ tinh khiết ≥98% HPLC
120Lọ đựng mẫu dung tích 50 ml màu nâu1hộp 20 cáiYêu cầu:Dung tích: 50mlĐường kính x Chiều cao: Ø45mm x 100mm, Đường kính nắp: Ø33mm, Chất liệu: Thủy tinh màu nâu
121Giấy lọc định tính5hộp 100 cáiYêu cầu:Chất liệu: Cellulose, Bề mặt: Mịn, Độ xốp: Trung bìnhĐộ giữ hạt trong chất lỏng: 20-25µm, Tốc độ lọc: 37 giây (Herzberg)Độ dày: 205µm, Khối lượng: 96 g/m2, Đường kính: 240mm, Quy cách đóng gói: 100 cái/hộp
122Cồn thực phẩm145LítYêu cầu:Công thức phân tử: C2H5OHĐộ tinh khiết 96%
123Khay inox 40x60cm để sấy mẫu10cáiYêu cầu:Chất liệu inoxKích thước 40x60cm
124Lọ đựng mẫu dung tích 50 ml màu nâu1hộp 20 cáiYêu cầu:Dung tích: 50mlĐường kính x Chiều cao: Ø45mm x 100mm, Đường kính nắp: Ø33mm, Chất liệu: Thủy tinh màu nâu
125Cồn thực phẩm500LítYêu cầu:Công thức phân tử: C2H5OHĐộ tinh khiết 96%
126Methanol kỹ thuật60LítYêu cầu:Công thức phân tử: CH3OHChất lỏng trong suốt, không màuĐiểm sôi 61°C
127n-Hexane kỹ thuật175LítYêu cầu:Công thức phân tử: C6H14dạng lỏng; không màuĐộ tinh khiết ≥ 95 %
128Dicloromethan kỹ thuật100LítYêu cầu:Công thức phân tử: CH2Cl2Khối lượng phân tử: 84,927 g/molĐộ tinh khiết ≥ 99,6%
129Giấy lọc định tính10hộp 100 cáiYêu cầu:Chất liệu: Cellulose, Bề mặt: Mịn, Độ xốp: Trung bìnhĐộ giữ hạt trong chất lỏng: 20-25µm, Tốc độ lọc: 37 giây (Herzberg)Độ dày: 205µm, Khối lượng: 96 g/m2, Đường kính: 240mm, Quy cách đóng gói: 100 cái/hộp
130Cytotoxicity Detection Kit LDH1hộpYêu cầu:1 bộ kit Dung lượng kit: 100 xét nghiệm
131Acid phosphatase KIT1hộpYêu cầu:1 bộ kit Dung lượng kit: 100 xét nghiệm, Tấm vi tinh 96 giếng
132Trichloroacetic acid1250 gYêu cầu:Độ tinh khiết: 99%Công thức phân tử: Cl3CCOOHKhối lượng phân tử: 163.39g/mol
133Chuột nhắt100conYêu cầu:Chủng WistarTrọng lượng 11-23g
134Glutamate pyruvate transaminase110 mlYêu cầu:Độ tinh khiết: ≥99% (HPLC)Khối lượng phân tử: 203.23g/mol
135Potassium Ferricyanide1chai 250 gYêu cầu:Độ tinh khiết: 99% Kích thước hạt
136NaCl1Chai 1kgYêu cầu:Độ tinh khiết: ≥99.5%khối lượng phân tử: 58.44g/molSodium chloride
1374- Aminoantipyrine1100 gYêu cầu:Độ tinh khiết: ≥97% (HPLC)khối lượng phân tử: 203.24g/molCông thức phân tử: C11H13N3O
138Alkaline Phosphatase Activity Colorimetric Assay Kit1250mgYêu cầu:1 bộ kit Dung lượng kit: 500 xét nghiệm, Tấm vi tinh 96 giếng
139Tinh bột5bao 5kgYêu cầu:Tinh bột nguyên chất
140Lactose5bao 5kgYêu cầu:Khối lượng phân tử: 342,3 g/molCông thức phân tử: C₁₂H₂₂O₁₁
141Aerosil30kgYêu cầu:Hàm lượng SiO 2 ( m / m% ) ≥99,8%Kích thước hạt (nm): 1 nm Tiêu chuẩn: Pharma grade Diện tích bề mặt cụ thể (m2 / g)
142Magie stearat20kgYêu cầu:Công thức phân tử: C36H70MgO4 Khối lượng phân tử: 591.24 g/molĐộ tinh khiết, đáp ứng đặc điểm kỹ thuật phân tích của Ph. Eur., BP, ≥90% cơ sở axit stearic và palmitic, ≥40% cơ sở axit stearic (GC), cơ sở 4,0-5,0% Mg
143Talc50kgYêu cầu:Tinh khiết 95%
144HPMC40kgYêu cầu:dạng bột rất mịn màu trắng, tan rất tốt trong nước và có mùi nhẹ
145Cellulose vi tinh thể25kgYêu cầu:Trắng, Không mùi, bột không vịpH 5,0 - 7,5
146Sodium Croscarmellose30kgYêu cầu:Giá trị pH 5-7 (10 g / l, H₂O, 20 ° C) Mật độ hàng loạt 0,4 kg / m3Độ hòa tan 30 g / l
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.976315E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.196842E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 418.894.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.256.684.100 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách giao hàng 1 Đại học.(Bản sao công chứng văn bằng, kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp.)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->