Gói thầu: Mua sắm hóa chất, nguyên vật liệu và dụng cụ thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210816617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, nguyên vật liệu và dụng cụ thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210784784 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Khoa học và công nghệ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 14:36:00 đến ngày 2021-08-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 598,421,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.976315E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.196842E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 418.894.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.256.684.100 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giao hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học.(Bản sao công chứng văn bằng, kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3-O- caffeoylquinic acid | 2 | gói 50mg | Yêu cầu: Công thức phân tử: C16H18O9Khối lượng phân tử: 354.31 g/molTan trong dung môi Pyridine, MethanolĐộ tinh khiết ≥98% HPLC | ||
| 2 | Methanol | 10 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: CH3OHĐiểm sôi 61°CĐộ tinh khiết ≥ 99,5 % | ||
| 3 | Acetonitrile | 10 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: C2H3NKhối lượng phân tử: 41.05g/mol | ||
| 4 | Acetone | 10 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: C3H6OĐộ tinh khiết ≥ 99,5 % | ||
| 5 | n-hexan | 10 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: C6H14dạng lỏng; không màuĐộ tinh khiết ≥ 95 % | ||
| 6 | Diclorometan | 10 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: CH2Cl2Khối lượng phân tử: 84,927 g/molĐộ tinh khiết ≥ 99,6% | ||
| 7 | Ethyl acetat | 10 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: C4H8O2Độ tinh khiết ≥ 99,8% | ||
| 8 | n-butanol | 10 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: C₄H₁₀OĐộ tinh khiết ≥ 99,4% | ||
| 9 | Cloroform | 10 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: CH3ClĐiểm sôi 61°Cdạng lỏng; không màuĐộ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 10 | Phân bón hữu cơ vi sinh | 8 | Bao 25 kg | Yêu cầu:Hữu cơ: 15%Vi sinh vật cố định đạm: 1×106 cfu/gĐộ ẩm: 30%Vi sinh vật phân giải lân: 1×106 cfu/gBổ sung Trung – Vi – Lượng Vi sinh vật phân giải Xenlulo: 1×106 cfu/g | ||
| 11 | Xô nhựa 25 lít | 10 | cái | Yêu cầu:Chất liệu nhựaDung tích 25 lít | ||
| 12 | Gáo nhựa | 10 | cái | Yêu cầu:Chất liệu nhựaDung tích 1.5 lít | ||
| 13 | Rổ nhựa | 10 | cái | Yêu cầu:Chất liệu nhựa | ||
| 14 | Mẹt đựng mẫu | 10 | cái | Yêu cầu:Chất liệu nhựa | ||
| 15 | Bao nilong đựng mẫu | 4 | kg | Yêu cầu:Chất liệu nhựa | ||
| 16 | Methanol | 5 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: CH3OHĐiểm sôi 61°CĐộ tinh khiết ≥ 99,5 % | ||
| 17 | Acetonitrile | 5 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: C2H3NKhối lượng phân tử: 41.05g/mol | ||
| 18 | Acetone | 5 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: C3H6OĐộ tinh khiết ≥ 99,5 % | ||
| 19 | n-hexan | 5 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: C6H14dạng lỏng; không màuĐộ tinh khiết ≥ 95 % | ||
| 20 | Diclorometan | 5 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: CH2Cl2Khối lượng phân tử: 84,927 g/molĐộ tinh khiết ≥ 99,6% | ||
| 21 | Ethyl acetat | 5 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: C4H8O2Độ tinh khiết ≥ 99,8% | ||
| 22 | n-butanol | 5 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: C₄H₁₀OĐộ tinh khiết ≥ 99,4% | ||
| 23 | Cloroform | 5 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: CH3ClĐiểm sôi 61°Cdạng lỏng; không màuĐộ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 24 | Lọ đựng mẫu dung tích 50 ml màu nâu | 2 | hộp 20 cái | Yêu cầu:Dung tích: 50mlĐường kính x Chiều cao: Ø45mm x 100mm, Đường kính nắp: Ø33mm, Chất liệu: Thủy tinh màu nâu | ||
| 25 | 3,4-Di-O-caffeoylquinic acid | 3 | gói 50mg | Yêu cầu:Công thức phân tử: C25H24O12Khối lượng phân tử: 516.45 g/molĐộ tinh khiết ≥ 90% (LC/MS-ELSD) | ||
| 26 | 3-(3,4-Dihydroxycinnamoyl)quinic acid | 3 | gói 50mg | Yêu cầu:Khối lượng phân tử: 354.31 g/molĐộ tinh khiết ≥ 95% | ||
| 27 | trans-5-O-Caffeoylquinic acid | 3 | gói 50mg | Yêu cầu:Công thức phân tử: C16H18O9Khối lượng phân tử: 354.31 g/molĐộ tinh khiết ≥ 98% (HPLC) | ||
| 28 | 4,5-Di-O-caffeoylquinic acid | 3 | gói 50mg | Yêu cầu:Công thức phân tử: C25H24O12Khối lượng phân tử: 516.45 g/molĐộ tinh khiết ≥ ≥85% (LC/MS-ELSD) | ||
| 29 | 3,4,5-tri-O-caffeoylquinic acid | 3 | gói 50mg | Yêu cầu:Công thức phân tử: C34H30O15Khối lượng phân tử: 678,59 g/molTan trong dung môi Pyridine, Methanol, EthanolĐộ tinh khiết ≥98% | ||
| 30 | 3-O- caffeoylquinic acid | 3 | gói 50mg | Yêu cầu:Công thức phân tử: C16H18O9Khối lượng phân tử: 354.31 g/molTan trong dung môi Pyridine, MethanolĐộ tinh khiết ≥98% HPLC | ||
| 31 | 4-O- caffeoylquinic acid | 3 | gói 50mg | Yêu cầu:Công thức phân tử: C16H18O9Khối lượng phân tử: 354.31 g/molNhiệt độ nóng chảy 182-184CĐộ tinh khiết ≥98% | ||
| 32 | 5-O- caffeoylquinic acid | 3 | gói 50mg | Yêu cầu:Độ tinh khiết ≥98% HPLCKhối lượng phân tử: 354.3 g/molĐộ hòa tan PBS ≥25 mg/mlNguồn gốc Lonicera japonicaMã 25054 | ||
| 33 | 3,5-O- dicaffeoylquinic acid | 3 | gói 50mg | Yêu cầu:Mã EX-A4055Độ tinh khiết ≥98% HPLCKhối lượng phân tử: 516,4509 g/molCoA of Isochlorogenic acid A | ||
| 34 | Methanol | 10 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: CH3OHĐiểm sôi 61°CĐộ tinh khiết ≥ 99,5 % | ||
| 35 | n – hexan | 30 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: C6H14dạng lỏng; không màuĐộ tinh khiết ≥ 95 % | ||
| 36 | Cloroform | 30 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: CH3ClĐiểm sôi 61°Cdạng lỏng; không màuĐộ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 37 | Diclorometan | 30 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: CH2Cl2Khối lượng phân tử: 84,927 g/molĐộ tinh khiết ≥ 99,6% | ||
| 38 | Ethyl acetat | 30 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: C4H8O2Độ tinh khiết ≥ 99,8% | ||
| 39 | n-butanol | 25 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: C₄H₁₀OĐộ tinh khiết ≥ 99,4% | ||
| 40 | Acetonitril | 30 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: C2H3NKhối lượng phân tử: 41.05g/mol | ||
| 41 | Silica gel F254 | 2 | hộp | Yêu cầu:Tấm TLC nhôm, phủ silica gel với chất chỉ thị huỳnh quang F254Số lượng tấm: 25 tấm TLC/hộpKích thước: 20x20 cm | ||
| 42 | Cồn | 80 | lit | Yêu cầu:Công thức phân tử: C2H5OHChất lỏng trong suốt, không màuĐộ tinh khiết 98% | ||
| 43 | Cột Alltima C18(4.6×250 mm, 5 µm) | 1 | Cột | Yêu cầu:Vật liệu đóng gói: Silica; Hình dạng hạt:Hình cầu; Kích thước lỗ chân lông: 100 Å; Đường kính: 4,6 mmKỹ thuật: HPLC; Định dạng cột: Cột phân tíchĐộ dày màng: 5 µm; Độ dài: 250 mm, Kích thước hạt: 5 μm, Diện tích bề mặt: 340 m²/g; Pha tĩnh: C18 | ||
| 44 | Trifluoroacetic acid | 2 | chai 5 lit | Yêu cầu:Công thức phân tử: C2HF3O2Khối lượng phân tử: 114,02 g/molĐộ tinh khiết ≥ 99%Điểm sôi: 72,4 °C | ||
| 45 | Dicloromethan kỹ thuật | 50 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: CH2Cl2Khối lượng phân tử: 84,927g/mol | ||
| 46 | Cloroform kỹ thuật | 50 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: CH3Cldạng lỏng; không màuĐiểm sôi 61°C | ||
| 47 | Methanol kỹ thuật | 50 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: CH3OHChất lỏng trong suốt, không màuĐiểm sôi 61°C | ||
| 48 | n-Hexane kỹ thuật | 80 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: C6H14Chất lỏng trong suốt, không màuĐiểm sôi 68-69°C | ||
| 49 | Ethyl acetate kỹ thuật | 50 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: C4H8O2Khối lượng phân tử: 88,11 g/mol | ||
| 50 | Acetone kỹ thuật | 50 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: C3H6OKhối lượng phân tử: 58,08 g/mol | ||
| 51 | n-butanol | 50 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: C₄H₁₀OKhối lượng phân tử: 74,12 g/mol | ||
| 52 | Cồn thực phẩm | 50 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: C2H5OHĐộ tinh khiết 96% | ||
| 53 | Bình cô quay quả lê 2 lít | 3 | cái | Yêu cầu:Bình cô quay chân không, hình quả lê có nhámDung tích 2000ml N29/32Chất liệu: Thủy tinh, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ bền cao. | ||
| 54 | Bình cô quay quả lê 500 ml | 4 | cái | Yêu cầu:Bình cô quay chân không, hình quả lê có nhámDung tích 500ml N29/32Chất liệu: Thủy tinh, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ bền cao. | ||
| 55 | Giấy lọc định tính | 5 | hộp 100 cái | Yêu cầu:Chất liệu: Cellulose, Bề mặt: Mịn, Độ xốp: Trung bìnhĐộ giữ hạt trong chất lỏng: 20-25µm, Tốc độ lọc: 37 giây (HerzbergĐộ dày: 205µm, Khối lượng: 96 g/m2, Đường kính: 240mm, Quy cách đóng gói: 100 cái/hộp | ||
| 56 | Bình chiết lắng gạn Dung tích 2000ml, khóa thủy tinh, kẻ vạch SJ 29/32 | 5 | cái | Yêu cầu:Bình chiết lắng gạn dung tích 2000mlChất liệu: thủy tinh, khóa thủy tinh. Có chia vạch, cổ mài, nắp lục giác nhựa | ||
| 57 | Bình tam giác có 4 khía ở đáy, 1000ml, nắp vặn | 20 | cái | Yêu cầu:Bình tam giác có 4 khía ở đáy Dung tích 1000ml Chất liệu: Thủy tinh, có nắp vặn, độ bền cao, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc | ||
| 58 | Bình tam giác cổ hẹp thành dày 5000ml | 5 | cái | Yêu cầu:Bình tam giác, cổ hẹpDung tích 5000ml Chất liệu: Thủy tinh, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ bền cao. | ||
| 59 | Phễu thủy tinh phi 200mm | 10 | cái | Yêu cầu:Phễu thủy tinh dung tích ø200mmĐường kính d1: 200mm; d2: 24mm,Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt cao | ||
| 60 | Cồn thực phẩm | 70 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: C2H5OHĐộ tinh khiết 96% | ||
| 61 | Methanol kỹ thuật | 50 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: CH3OHChất lỏng trong suốt, không màuĐiểm sôi 61°C | ||
| 62 | n-Hexane kỹ thuật | 52,5 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: C6H14Chất lỏng trong suốt, không màuĐiểm sôi 68-69°C | ||
| 63 | Ethyl acetate kỹ thuật | 50 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: C4H8O2Khối lượng phân tử: 88,11 g/mol | ||
| 64 | n-butanol | 40 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: C₄H₁₀OKhối lượng phân tử: 74,12 g/mol | ||
| 65 | Acetone kỹ thuật | 50 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: C3H6OKhối lượng phân tử: 58,08 g/mol | ||
| 66 | Dicloromethan kỹ thuật | 30 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: CH2Cl2Khối lượng phân tử: 84,927g/mol | ||
| 67 | Lọ đựng mẫu dung tích 50 ml màu nâu | 1 | hộp 20 cái | Yêu cầu:Dung tích: 50mlĐường kính x Chiều cao: Ø45mm x 100mm, Đường kính nắp: Ø33mm, Chất liệu: Thủy tinh màu nâu | ||
| 68 | Cốc thủy tinh dung tích 250 ml | 5 | cái | Yêu cầu:Dung tích: 250mlChất liệu: thủy tinh chịu nhiệt có chia vạch đo thể tích | ||
| 69 | Giấy lọc định tính | 5 | hộp 100 cái | Yêu cầu:Chất liệu: Cellulose, Bề mặt: Mịn, Độ xốp: Trung bìnhĐộ giữ hạt trong chất lỏng: 20-25µm, Tốc độ lọc: 37 giây (HerzbergĐộ dày: 205µm, Khối lượng: 96 g/m2, Đường kính: 240mm, Quy cách đóng gói: 100 cái/hộp | ||
| 70 | Cồn thực phẩm | 60 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: C2H5OHĐộ tinh khiết 96% | ||
| 71 | Methanol kỹ thuật | 40 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: CH3OHChất lỏng trong suốt, không màuĐiểm sôi 61°C | ||
| 72 | n-Hexane kỹ thuật | 52,5 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: C6H14Chất lỏng trong suốt, không màuĐiểm sôi 68-69°C | ||
| 73 | Ethyl acetate kỹ thuật | 50 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: C4H8O2Khối lượng phân tử: 88,11 g/mol | ||
| 74 | Acetone kỹ thuật | 40 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: C3H6OKhối lượng phân tử: 58,08 g/mol | ||
| 75 | n-butanol | 40 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: C₄H₁₀OKhối lượng phân tử: 74,12 g/mol | ||
| 76 | Dicloromethan kỹ thuật | 30 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: CH2Cl2Khối lượng phân tử: 84,927g/mol | ||
| 77 | Lọ đựng mẫu dung tích 50 ml màu nâu | 1 | hộp 20 cái | Yêu cầu:Dung tích: 50mlĐường kính x Chiều cao: Ø45mm x 100mm, Đường kính nắp: Ø33mm, Chất liệu: Thủy tinh màu nâu | ||
| 78 | Giấy lọc định tính | 5 | hộp 100 cái | Yêu cầu:Chất liệu: Cellulose, Bề mặt: Mịn, Độ xốp: Trung bìnhĐộ giữ hạt trong chất lỏng: 20-25µm, Tốc độ lọc: 37 giây (HerzbergĐộ dày: 205µm, Khối lượng: 96 g/m2, Đường kính: 240mm, Quy cách đóng gói: 100 cái/hộp | ||
| 79 | Cồn thực phẩm | 50 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: C2H5OHĐộ tinh khiết 96% | ||
| 80 | Methanol kỹ thuật | 50 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: CH3OHChất lỏng trong suốt, không màuĐiểm sôi 61°C | ||
| 81 | n-Hexane kỹ thuật | 62,5 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: C6H14Chất lỏng trong suốt, không màuĐiểm sôi 68-69°C | ||
| 82 | Dicloromethan kỹ thuật | 40 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: CH2Cl2Khối lượng phân tử: 84,927g/mol | ||
| 83 | Ethyl acetate kỹ thuật | 50 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: C4H8O2Khối lượng phân tử: 88,11 g/mol | ||
| 84 | Acetone kỹ thuật | 40 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: C3H6OKhối lượng phân tử: 58,08 g/mol | ||
| 85 | n-butanol | 30 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: C₄H₁₀OKhối lượng phân tử: 74,12 g/mol | ||
| 86 | Lọ đựng mẫu dung tích 50 ml màu nâu | 1 | hộp 20 cái | Yêu cầu:Dung tích: 50mlĐường kính x Chiều cao: Ø45mm x 100mm, Đường kính nắp: Ø33mm, Chất liệu: Thủy tinh màu nâu | ||
| 87 | Giấy lọc định tính | 5 | hộp 100 cái | Yêu cầu:Chất liệu: Cellulose, Bề mặt: Mịn, Độ xốp: Trung bìnhĐộ giữ hạt trong chất lỏng: 20-25µm, Tốc độ lọc: 37 giây (HerzbergĐộ dày: 205µm, Khối lượng: 96 g/m2, Đường kính: 240mm, Quy cách đóng gói: 100 cái/hộp | ||
| 88 | Cồn thực phẩm | 60 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: C2H5OHĐộ tinh khiết 96% | ||
| 89 | Methanol kỹ thuật | 30 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: CH3OHChất lỏng trong suốt, không màuĐiểm sôi 61°C | ||
| 90 | n-Hexane kỹ thuật | 52,5 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: C6H14Chất lỏng trong suốt, không màuĐiểm sôi 68-69°C | ||
| 91 | Ethyl acetate kỹ thuật | 50 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: C4H8O2Khối lượng phân tử: 88,11 g/mol | ||
| 92 | Acetone kỹ thuật | 40 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: C3H6OKhối lượng phân tử: 58,08 g/mol | ||
| 93 | n-butanol | 30 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: C₄H₁₀OKhối lượng phân tử: 74,12 g/mol | ||
| 94 | Dicloromethan kỹ thuật | 60 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: CH2Cl2Khối lượng phân tử: 84,927g/mol | ||
| 95 | caffein chuẩn | 1 | gói 50mg | Yêu cầu:Độ tinh khiết: ≥98,5%Công thức phân tử: C8H10N4O2Khối lượng phân tử: 194.19g/mol | ||
| 96 | Methanol | 5 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: CH3OHĐiểm sôi 61°CĐộ tinh khiết ≥ 99,5 % | ||
| 97 | Acetonitrile | 5 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: C2H3NKhối lượng phân tử: 41.05g/mol | ||
| 98 | Acetone | 5 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: C3H6OĐộ tinh khiết ≥ 99,5 % | ||
| 99 | n-hexan | 5 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: C6H14dạng lỏng; không màuĐộ tinh khiết ≥ 95 % | ||
| 100 | Diclorometan | 5 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: CH2Cl2Khối lượng phân tử: 84,927 g/molĐộ tinh khiết ≥ 99,6% | ||
| 101 | Ethyl acetat | 5 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: C4H8O2Độ tinh khiết ≥ 99,8% | ||
| 102 | n-butanol | 5 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: C₄H₁₀OĐộ tinh khiết ≥ 99,4% | ||
| 103 | Cloroform | 5 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: CH3ClĐiểm sôi 61°Cdạng lỏng; không màuĐộ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 104 | Lọ đựng mẫu dung tích 50 ml màu nâu | 1 | hộp 20 cái | Yêu cầu:Dung tích: 50mlĐường kính x Chiều cao: Ø45mm x 100mm, Đường kính nắp: Ø33mm, Chất liệu: Thủy tinh màu nâu | ||
| 105 | Giấy lọc định tính | 5 | hộp 100 cái | Yêu cầu:Chất liệu: Cellulose, Bề mặt: Mịn, Độ xốp: Trung bìnhĐộ giữ hạt trong chất lỏng: 20-25µm, Tốc độ lọc: 37 giây (HerzbergĐộ dày: 205µm, Khối lượng: 96 g/m2, Đường kính: 240mm, Quy cách đóng gói: 100 cái/hộp | ||
| 106 | Cồn thực phẩm | 80 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: C2H5OHĐộ tinh khiết 96% | ||
| 107 | Methanol kỹ thuật | 40 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: CH3OHChất lỏng trong suốt, không màuĐiểm sôi 61°C | ||
| 108 | n-Hexane kỹ thuật | 52,5 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: C6H14dạng lỏng; không màuĐộ tinh khiết ≥ 95 % | ||
| 109 | Dicloromethan kỹ thuật | 50 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: CH2Cl2Khối lượng phân tử: 84,927 g/molĐộ tinh khiết ≥ 99,6% | ||
| 110 | Methanol | 5 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: CH3OHĐiểm sôi 61°CĐộ tinh khiết ≥ 99,5 % | ||
| 111 | Acetonitrile | 5 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: C2H3NKhối lượng phân tử: 41.05g/mol | ||
| 112 | Acetone | 5 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: C3H6OĐộ tinh khiết ≥ 99,5 % | ||
| 113 | n-hexan | 5 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: C6H14dạng lỏng; không màuĐộ tinh khiết ≥ 95 % | ||
| 114 | Diclorometan | 5 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: CH2Cl2Khối lượng phân tử: 84,927 g/molĐộ tinh khiết ≥ 99,6% | ||
| 115 | Ethyl acetat | 5 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: C4H8O2Độ tinh khiết ≥ 99,8% | ||
| 116 | n-butanol | 5 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: C₄H₁₀OĐộ tinh khiết ≥ 99,4% | ||
| 117 | Cloroform | 5 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: CH3ClĐiểm sôi 61°Cdạng lỏng; không màuĐộ tinh khiết ≥ 99% | ||
| 118 | caffein chuẩn | 1 | gói 50mg | Yêu cầu:Độ tinh khiết: ≥98,5%Công thức phân tử: C8H10N4O2Khối lượng phân tử: 194.19g/mol | ||
| 119 | 3-O- caffeoylquinic acid | 1 | gói 50mg | Yêu cầu:Công thức phân tử: C16H18O9Khối lượng phân tử: 354.31 g/molTan trong dung môi Pyridine, MethanolĐộ tinh khiết ≥98% HPLC | ||
| 120 | Lọ đựng mẫu dung tích 50 ml màu nâu | 1 | hộp 20 cái | Yêu cầu:Dung tích: 50mlĐường kính x Chiều cao: Ø45mm x 100mm, Đường kính nắp: Ø33mm, Chất liệu: Thủy tinh màu nâu | ||
| 121 | Giấy lọc định tính | 5 | hộp 100 cái | Yêu cầu:Chất liệu: Cellulose, Bề mặt: Mịn, Độ xốp: Trung bìnhĐộ giữ hạt trong chất lỏng: 20-25µm, Tốc độ lọc: 37 giây (Herzberg)Độ dày: 205µm, Khối lượng: 96 g/m2, Đường kính: 240mm, Quy cách đóng gói: 100 cái/hộp | ||
| 122 | Cồn thực phẩm | 145 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: C2H5OHĐộ tinh khiết 96% | ||
| 123 | Khay inox 40x60cm để sấy mẫu | 10 | cái | Yêu cầu:Chất liệu inoxKích thước 40x60cm | ||
| 124 | Lọ đựng mẫu dung tích 50 ml màu nâu | 1 | hộp 20 cái | Yêu cầu:Dung tích: 50mlĐường kính x Chiều cao: Ø45mm x 100mm, Đường kính nắp: Ø33mm, Chất liệu: Thủy tinh màu nâu | ||
| 125 | Cồn thực phẩm | 500 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: C2H5OHĐộ tinh khiết 96% | ||
| 126 | Methanol kỹ thuật | 60 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: CH3OHChất lỏng trong suốt, không màuĐiểm sôi 61°C | ||
| 127 | n-Hexane kỹ thuật | 175 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: C6H14dạng lỏng; không màuĐộ tinh khiết ≥ 95 % | ||
| 128 | Dicloromethan kỹ thuật | 100 | Lít | Yêu cầu:Công thức phân tử: CH2Cl2Khối lượng phân tử: 84,927 g/molĐộ tinh khiết ≥ 99,6% | ||
| 129 | Giấy lọc định tính | 10 | hộp 100 cái | Yêu cầu:Chất liệu: Cellulose, Bề mặt: Mịn, Độ xốp: Trung bìnhĐộ giữ hạt trong chất lỏng: 20-25µm, Tốc độ lọc: 37 giây (Herzberg)Độ dày: 205µm, Khối lượng: 96 g/m2, Đường kính: 240mm, Quy cách đóng gói: 100 cái/hộp | ||
| 130 | Cytotoxicity Detection Kit LDH | 1 | hộp | Yêu cầu:1 bộ kit Dung lượng kit: 100 xét nghiệm | ||
| 131 | Acid phosphatase KIT | 1 | hộp | Yêu cầu:1 bộ kit Dung lượng kit: 100 xét nghiệm, Tấm vi tinh 96 giếng | ||
| 132 | Trichloroacetic acid | 1 | 250 g | Yêu cầu:Độ tinh khiết: 99%Công thức phân tử: Cl3CCOOHKhối lượng phân tử: 163.39g/mol | ||
| 133 | Chuột nhắt | 100 | con | Yêu cầu:Chủng WistarTrọng lượng 11-23g | ||
| 134 | Glutamate pyruvate transaminase | 1 | 10 ml | Yêu cầu:Độ tinh khiết: ≥99% (HPLC)Khối lượng phân tử: 203.23g/mol | ||
| 135 | Potassium Ferricyanide | 1 | chai 250 g | Yêu cầu:Độ tinh khiết: 99% Kích thước hạt | ||
| 136 | NaCl | 1 | Chai 1kg | Yêu cầu:Độ tinh khiết: ≥99.5%khối lượng phân tử: 58.44g/molSodium chloride | ||
| 137 | 4- Aminoantipyrine | 1 | 100 g | Yêu cầu:Độ tinh khiết: ≥97% (HPLC)khối lượng phân tử: 203.24g/molCông thức phân tử: C11H13N3O | ||
| 138 | Alkaline Phosphatase Activity Colorimetric Assay Kit | 1 | 250mg | Yêu cầu:1 bộ kit Dung lượng kit: 500 xét nghiệm, Tấm vi tinh 96 giếng | ||
| 139 | Tinh bột | 5 | bao 5kg | Yêu cầu:Tinh bột nguyên chất | ||
| 140 | Lactose | 5 | bao 5kg | Yêu cầu:Khối lượng phân tử: 342,3 g/molCông thức phân tử: C₁₂H₂₂O₁₁ | ||
| 141 | Aerosil | 30 | kg | Yêu cầu:Hàm lượng SiO 2 ( m / m% ) ≥99,8%Kích thước hạt (nm): 1 nm Tiêu chuẩn: Pharma grade Diện tích bề mặt cụ thể (m2 / g) | ||
| 142 | Magie stearat | 20 | kg | Yêu cầu:Công thức phân tử: C36H70MgO4 Khối lượng phân tử: 591.24 g/molĐộ tinh khiết, đáp ứng đặc điểm kỹ thuật phân tích của Ph. Eur., BP, ≥90% cơ sở axit stearic và palmitic, ≥40% cơ sở axit stearic (GC), cơ sở 4,0-5,0% Mg | ||
| 143 | Talc | 50 | kg | Yêu cầu:Tinh khiết 95% | ||
| 144 | HPMC | 40 | kg | Yêu cầu:dạng bột rất mịn màu trắng, tan rất tốt trong nước và có mùi nhẹ | ||
| 145 | Cellulose vi tinh thể | 25 | kg | Yêu cầu:Trắng, Không mùi, bột không vịpH 5,0 - 7,5 | ||
| 146 | Sodium Croscarmellose | 30 | kg | Yêu cầu:Giá trị pH 5-7 (10 g / l, H₂O, 20 ° C) Mật độ hàng loạt 0,4 kg / m3Độ hòa tan 30 g / l |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.976315E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.196842E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 418.894.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.256.684.100 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách giao hàng | 1 | Đại học.(Bản sao công chứng văn bằng, kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp.) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi