Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị Nhà văn hóa xã Pờ Tó
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210824395-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Pờ Tó |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị Nhà văn hóa xã Pờ Tó |
| Số hiệu KHLCNT | 20210813463 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 15:23:00 đến ngày 2021-08-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 197,800,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn hội trường | 20 | Cái | Bàn hội trường: Làm bằng gỗ ván tự nhiên ghép, được sấy, đạt độ ẩm chống cong vênh, phun PU 3 lớp chống ẩm, mốc, mọt, KT(1200x450x750)mmCung cấp Catalogue, bảng vẽ kỹ thuật, hình ảnh thể hiện đáp ứng HSYC. Catalogue phải do nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuát phát hành. | ||
| 2 | Ghế hội trường | 40 | Cái | Ghế hội trường: Làm bằng gỗ ván tự nhiên ghép, được sấy, đạt độ ẩm chống cong vênh, Phun PU 3 lớp chống ẩm, mốc, mọt, KT: C450-1090xR435xS510mmCung cấp Catalogue, bảng vẽ kỹ thuật, hình ảnh thể hiện đáp ứng HSYC. Catalogue phải do nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuát phát hành. | ||
| 3 | Ngôi sao + Búa liềm | 1 | Bộ | Ngôi sao + Búa liềm: thiết kế đẹp kiểu 3D, bằng nhôm hoặc mica, có kích thướt cân đối phù hợp với cờ. Cung cấp Catalogue, hình ảnh thể hiện đáp ứng HSYC. Catalogue phải do nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuát phát hành. | ||
| 4 | Amply điện áp liền mixer | 1 | Bộ | Amply điện áp liền mixer Output Power (1kHz, THD. 1%) 31V(4Ω), 70V(21Ω), 100V(42Ω) S/N MIC 50dB; RCA, 3.5Φ PHONE JACK 70dB; LINE, TEL IN 70dB Input Sensitivity / Impedance MIC (BALANCE) -70dBu /2kΩ; LINE (BALANCE) -20dBu /2kΩ; RCA (UNBALANCE) -20dBu /2kΩ; 3.5Φ PHONE JACK (UNBALANCE) -10dBu /10kΩ; TEL IN (BALANCE) -20 ~ 0dBu/10kΩ; EXT IN (BALANCE) 0dBu /20kΩ; MIX OUT (BALANCE) 0dBu /10kΩ THD+N Rated Power(1kHz) Less than 1% Tone Control: BASS(100Hz) ±10dB, TREBLE(10kHz) ±10dB Frequency Response (1W,±3dB,Low-Z) LINE 70V 80Hz-17kHz; 100V 80Hz-17kHz; MIC 100Hz-15kHz Temperature -10℃~+40℃ Power AC 120V/60Hz or AC 230V/50Hz or AC 240V/50Hz Power consumption (1/8W) 90W Weight (Set) 9.75kg; Dimensions (Set) 420(W) x 88(H) x 318.7(D)mm Cung cấp Catalogue, bảng mô tả thông số kỹ thuật, hình ảnh thể hiện đáp ứng HSYC. Catalogue phải do nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuát phát hành. | ||
| 5 | AMPLY Bluetooth | 1 | Bộ | AMPLY Bluetooth - Loại: Amply 2 cổng mic - Công suất: 680W - Kháng trở : 4 - 8 Ohm - Sử dụng 16 Transistor công suất Lớn Toshiba 5200/1943 - Có mạch bảo vệ chống quá tải và bảo vệ Loa - Echo kỹ thuật số, khả năng triệt nhiễu tốt Siêu hạng - Tích hợp công nghệ Bluetooth 4.0 mới nhất. Điện áp sử dụng : AC 220V / 50Hz Cung cấp Catalogue, bảng mô tả thông số kỹ thuật, hình ảnh thể hiện đáp ứng HSYC. Catalogue phải do nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuát phát hành. | ||
| 6 | LOA HỘP TREO TƯỜNG: | 6 | Cái | LOA TREO TƯỜNG: Type 4″ 2Way Passive Wall Mount Speaker; Driver WF : 4″, TW : 13mm Power Handling (AES) 30W; Input Power 100V 30/15W; Impedance 100V 330/660Ω; LOW 8Ω; Power Selection By Terminal Frequency Response(-10dB) 108Hz ~ 20kHz; Frequency Range(-20%) 83Hz ~ 20kHz Sensitivity (1W/1m, 1kHz) 84dB; Maximum SPL[Cont] 95dB Nominal Dispersion(HxV) 1kHz Asymmetric Horn Horizontal Coverage : Far Field 60°, Near Field 120° Vertical Coverage : upward +20°, downward -40° (On Axis) Input connection 4P Screw Terminal Enclosure Material ABS; Enclosure Color Black/White; Grille Material Metal Grille; Grille Color Black/White Weights (Net) 1.68kg; Dimensions (Net, WxHxD, mm) 139 x 210 x 129 Weather Resistant IP54 Flame Resistant –; Certification – Included Accessories U Bracket; Safety Wire Cung cấp Catalogue, bảng mô tả thông số kỹ thuật, hình ảnh thể hiện đáp ứng HSYC. Catalogue phải do nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuát phát hành. | ||
| 7 | Loa sân khấu loại full đơn | 2 | Cái | Loa sân khấu full đơn Thông số kỹ thuật: Kiểu Loa: Passive Cấu tạo: 2 Loa, 2 đường tiếng Loa Bass: 40cm Công suất RMS: 800W Trở kháng:8 ohms Tần số đáp tuyến:53 Hz - 20 kHz Độ nhạy (1w /1m):96 dB SPL (chế độ thụ động) Cường độ phát âm cực đại:131 dB SPL cao điểm Kết nối:Neutrik ® Speakon ® NL-4 (x2) Góc phủ âm (Ngang x Dọc):75° x 50° Xuất xứ: USA/VN Cung cấp Catalogue, bảng mô tả thông số kỹ thuật, hình ảnh thể hiện đáp ứng HSYC. Catalogue phải do nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuát phát hành. | ||
| 8 | Loa kéo di động | 1 | Cái | Loa kéo di độngThông số kỹ thuật:Hệ thống loa: Loa Bass 15 inch, loa trebe 5 inchĐiện áp sử dụng: 220 VAC – 60/50Hz (auto-volt)Bình điện gắn trong: 12V/14AhThời gian sử dụng: 4 – 5 tiếng (Tùy âm lượng), thời gian sạc: 6 – 8 tiếng. Có thể vừa sạc vừa hátCông suất âm thanh: 100W (RMS) Max / 450W (PMPO) 2 Micro không dây UHF độ nhạy caoCổng kết nối: Cổng cắm USB Mp3, Ngõ vào Audio L/R (Line in), Ngõ ra Line Out, Cổng cắm micro có dây MIC1 – MIC2, ngõ nối bình điện 12V, Jack cắm dây nguồn ACCân nặng: 21 kgBảo hành: Máy 12 tháng, bình điện 3 thángCung cấp Catalogue, bảng mô tả thông số kỹ thuật, hình ảnh thể hiện đáp ứng HSYC. Catalogue phải do nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuát phát hành. | ||
| 9 | Micrô Không dây | 1 | Bộ | Micrô Không dây Loại Micro không dây Tần số 40 Hz - 16 KHz. Độ nhạy (dB) 90 dB Trở kháng (Ohms) 8 Chất liệu Plastic and copper - Hút âm mạnh - không kén dàn máy Karaoke. - Sóng cố định UHF - Phạm vi bước sóng: 640Hz-800Hz - Tỷ lệ tạp âm: 0.5% - Pin AA (02 viên) - Khả năng thu phát lên đến 100M - Cổng Balance và Volume control cho mỗi Microphone Cung cấp Catalogue, bảng mô tả thông số kỹ thuật, hình ảnh thể hiện đáp ứng HSYC. Catalogue phải do nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuát phát hành. | ||
| 10 | Micro cổ ngỗng | 1 | Bộ | Micro cổ ngỗng - Đáp ứng tần số: 20 ~ 20.000 Hz- Nguồn điện: 48V Phantom hoặc pin 1.5V * 2- Dòng tiêu thụ ở chế độ nghỉ: 2.4mA- Dòng tiêu thụ ở chế độ hoạt động: 6.6mA- Lựa chọn thiết bị chuyển mạch Microphone: ECM MIC vào không cân bằng, ECM MIC đầu vào cân bằng, Dynamic đầu vào MIC chuyển đổi từ: power on / off- Bộ kết nối: đầu ra âm thanh (XLR 3P Nam)- Trọng lượng: 1150 gamCần micro cổ ngỗng - Loại: Electret Condenser- Đáp ứng tần số: 80 ~ 18.000 Hz- Pattern Polar: Supercardioid- Đầu ra kết nối: XLR (M) loại (điện phân): - Độ nhạy (tại 1,000Hz): -60dB (1mV)- Trở kháng: 220Ω- Max. SPL cho 1% T.H.D .: 125 dB- Chiều dài: 608mmCung cấp Catalogue, bảng mô tả thông số kỹ thuật, hình ảnh thể hiện đáp ứng HSYC. Catalogue phải do nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuát phát hành. | ||
| 11 | Dây loa | 100 | M | Dây loa: 2 x 0.75 Ø.5.5mm dây loa được lắp đặt gọn gàng, có hộp chuyên dùng bảo vệ đảm bảo tính kỹ thuật và mỹ thuật cho công trình Cung cấp Catalogue, bảng mô tả thông số kỹ thuật, hình ảnh thể hiện đáp ứng HSYC. Catalogue phải do nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuát phát hành. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi