Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện điện, điện tử cho đề tài mã số KTNCN.17 21 TCKT-HVKTQS

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210700230-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện điện, điện tử cho đề tài mã số KTNCN.17 21 TCKT-HVKTQS
Số hiệu KHLCNT 20210638677
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 16:56:00 đến ngày 2021-08-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 419,470,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 560.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế để khắc phục các hư hỏng trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư và Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng không do lỗi của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chíp STM32F4078ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
2Mạch biến đổi tương tự - số 12 kênh, tốc độ lấy mẫu 4GS/s ADC12J40002BộĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
3Bộ biến đổi Số - Tương tự 12 kênh, tốc độ lấy mẫu 180M/s AD91068ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
4Mạch khuếch đại vi sai9BộĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
5Mạch lọc tần số cao5CáiĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
6IC chuyển đổi nguồn6CáiĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
7Mạch điều chế tần số6ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
8Mạch in6BộĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
9Các loại IC Analog đặc chủng6ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
10Cáp chống nhiễu50MétĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
11Tranzitor 7N6520ConĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
12Tranzitor 4N6020ConĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
13Tranzitor MJD4720ConĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
14Tranzitor MJD112-D20ConĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
15Tranzitor MJD122-D20ConĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
16Tranzitor MJE5730-D20ConĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
17Tranzitor IRF 921420ConĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
18MMBTA44(SOT-23)20ConĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
19Tranzitor khuếch đại C238320ConĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
20Tranzitor khuếch đại A101320ConĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
21IC 74LS12320ConĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
22IC7LS7420ConĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
23IC 74LS24520ConĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
24Khung vỏ bằng nhôm nguyên khối chống nhiễm từ3ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
25Điện trở 1KΩ50ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
26Điện trở 1.5 KΩ50ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
27Điện trở 75 Ω50ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
28Điện trở 330 Ω50ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
29Điện trở 470 Ω50ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
30Điện trở 6.8 KΩ50ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
31Điện trở 680 Ω50ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
32Điện trở 2.71 KΩ100ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
33Điện trở 4.7 KΩ100ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
34Điện trở 10 KΩ100ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
35Điện trở 15 KΩ100ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
36Điện trở 20 KΩ100ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
37Tụ 22µF200ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
38Tụ 10µF200ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
39Tụ 220nF200ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
40Tụ 3300nF200ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
41Tụ 1000nF200ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
42Tụ 2.2µF200ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
43Tụ 8.8µF200ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
44Tụ 1.5µF20ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
45Tụ 1.5F20ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
46Tụ 6.8nF200ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
47Tụ 10nF200ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
48Tụ 0.15µF200ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
49Tụ 0.22µF200ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
50Tụ 0.33µF32ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
51Đi ốt Д100832ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
52Đi ốt Д31130ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
53Ш cái đặc chủng: 24 chân tăm tròn6ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
54Nguồn cao áp +150V, 5A có mạch ổn áp tự động2BộĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
55Đi ốt Д100620ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
56Cuộn cảm các loại: lõi không khí, lõi Ferit50ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
57Chiết áp 0,25W20ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
58Rơle chuyên dụng8ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
59Conector hàn mạch16ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
60Cầu chì10ChiếcĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
61Dây lắp ráp5CuộnĐáp ứng các yêu cầu kỹ thuật miêu tả tại Chương V 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 560.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế để khắc phục các hư hỏng trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư và Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng không do lỗi của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->