Gói thầu: Gói thầu số10: “Mua sắm vật tư tiêu hao”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210825497-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY A42
Tên gói thầu Gói thầu số10: “Mua sắm vật tư tiêu hao”
Số hiệu KHLCNT 20210825448
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 19:30:00 đến ngày 2021-08-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 417,676,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

12 THANG

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1A xê tôn129LítHóa chất nhẹ, dễ cháy, dễ bay hơi trong không khí dạng lỏng đóng can 30 lít công thức hóa học C3H6O2. Độ tinh khiết ³98%
2Bàn chải sắt76CáiTay cầm: Gỗ; chiều dài tổng thể 200mm, phần chải bằng kẽm không dỉ bện cứng cấy vào thân gỗ dài 90mm rộng 50mm cao 70mm
3Băng keo giấy loại lớn50CuộnChất liệu giấy một mặt gắn keo;Độ dầy 50mm;
4Băng keo giấy loại nhỏ20CuộnChất liệu giấy một mặt gắn keo;Độ dầy 10mm;
5Băng keo giấy loại trung35CuộnChất liệu giấy một mặt gắn keo;Độ dầy 25mm;
6Bánh chà nhám12ChiếcĐường kính trong Ф4mm;Đường kính ngoài Φ16mm;Độ dầy K = 50mm;Sợi bằng đồng.
7Bột sắt từ3KgChất liệu sắt dạng bột, đã được từ tính đóng bịch 1kg/ bịch. Công thức hóa học SM-15
8Bút không xóa24ChiếcMàu mực đen hoặc đỏ, hai đầu mực, đầu lông kim. Φ3
9Cây thông nòng cước8ChiếcCao 160mm cán thép dạng xoắn, phần nửa đầu bằng cước dạng sợi đường kính 10mm bện đều quanh lõi thép
10Chất đóng rắn5KgChất hóa học làm khô chất sơn trong vòng 15 phút đến 30 phút ở nhiệt độ 25c đến 35 độ c. Đóng thùng 5 kg
11Chất tẩy rỉ7BìnhThương hiệu RP-7;Hóa chất tẩy sạch các loại rỉ sét do kim loại tiếp xúc lâu ngày ATM875ml;
12Chất xử lý chống ăn mòn1BộChất liệu NaLco-3DT199 dạng chất lỏng bám chặt trên bề mặt các vật liệu, tẩy rửa bề mặt bằng kim loại, tạo ngăn cách giữa vật liệu với môi trường dầu mỡ, chị nhiệt, hơi nóng…
13Chổi lông71CáiChất liệu: Cán gỗ dạng bản chữ nhật ; Tổng chiều dài 220mm rộng 50mm, Phần vệ sinh gắn sợi nhựa dạng tóc cứng rộng 50 mm cao 70mm
14Chổi sắt64ChiếcChất liệu: Cán gỗ thân tròn Φ6mm Tổng chiều dài 220mm Sợi chải bằng thép dẻo dạng sợi; Dài 30mm
15Đá mịn10ViênChất liệu: Thép mạ;Kích thước : Ф100mm
16Dầu bôi trơn65LítCán gỗ tròn vừa tay nắm tổng chiều dài 250mm, lưỡi dao bán nguyệt. Chiếu cao lưỡi đẩy 30mm
17Dầu bóng12BộDạng lỏng, là hỗn hợp dầu gốc và phụ gia AW, ngăn chặn mài mòn khi sự tiếp xúc trực tiếp giữa các khớp nối, các chi tiết bánh răng, làm việc khi nhiệt độ cao từ 450 độ C đến 980 độ C.
18Dầu Ghiboit CN13LítDạng lỏng, là hỗn hợp dầu gốc và phụ gia TY38, ngăn chặn mài mòn khi sự tiếp xúc trực tiếp giữa các khớp nối, các chi tiết bánh răng, làm việc khi nhiệt độ cao từ -25 độ C đến 300 độ C. Độ nhớt ASTM D 445 ³ 198,5 Ns/m2
19Dầu nhờn124LítDạng lỏng, là hỗn hợp dầu gốc và phụ gia TY38-295-85, ngăn chặn mài mòn khi sự tiếp xúc trực tiếp giữa các khớp nối, các chi tiết bánh răng, làm việc khi nhiệt độ cao từ -5 độ C đến 300 độ C. Độ nhớt ASTM D 445 ³ 198,5 Ns/m2
20Dầu rửa CN530LítDạng lỏng có gốc dầu KO, tẩy rửa các chất bụi bẩn là cặn sắt, nhôm và dầu mỡ
21Dầu thủy lực20LítDang lỏng có tác dụng truyền chuyển động và giảm mài mòn khi các chi tiết kim loại làm việc, chống rỉ sét. Có phụ gia chống ô xi hóa, chống kẹt xước, có phụ gia tăng chỉ số độ nhớt (VI³190, áp xuất ³220 at)
22Dung môi pha sơn47LítDạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt ³300 độ C. Thời gian khô ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút.Màu đen theo quy định bảng mầu chuẩn
23Găng tay cao su7ĐôiChất liệu cao su, chịu được dầu mỡ, Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%, Rộng 9 ±0,1mm Dài 31 ±0,1, dầy 2 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³150%
24Giấy nhám111TờKích thước : 320x280 mmĐộ nhám : #120
25Giấy paraphin37KgChất liệu giấy chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%, Rộng 9 ±0,1mm Dài 31 ±0,1, dầy 2 ±0,1mm. Độ bền kéo đứt: ³15 Mpa. Độ dãn dài khi đứt: ³150%
26Giẻ lau thường29KgChất liệu vải tổng hợp, thấm dầu mỡ, bụi bẩn
27Hóa chất kiểm tra rạn nứt12BộBộ gồm 2 màu xanh đỏ. Chai xanh tẩy rửa bề mặt mối hàn, chai đỏ thẩm thấu mối hàn. Mỗi chai 450ml
28Hóa chất tẩy sơn12LítHóa chất tẩy sơn trên bề mặt kim loại ATM875m; Đóng hộp 1kg/hộp
29Kẽm bảo hiểm2kgVật liệu INốc 304 thiết diện 0,5mm dẻo, chịu nhiệt độ từ 300 độ C đến 600 độ C
30Kẽm bảo hiểm2kgVật liệu INốc 304 thiết diện 0,8mm dẻo, chịu nhiệt độ từ 300 độ C đến 600 độ C
31Keo0,5KgChất bịt kín các khớp nối ngâm trong dầu mỡ. chịu lực, chịu được sự khắc nghiệt của thời tiết Chống nấm mốc, hà biển, nước và nước biển. Chống ăn mòn hóa học của các hóa chất như xăng dầu, các loại acid, kiềm, muối chịu nhiệt độ -5 độ C đến 600 độ C.Mật độ màng khô: 5,64g/cm3
32Keo4,5KgChất bịt kín các khớp nối ngâm trong dầu mỡ. chịu lực, chịu được sự khắc nghiệt của thời tiết . Chống ăn mòn hóa học của các hóa chất như xăng dầu, các loại acid, kiềm, muối chịu nhiệt độ -25 độ C đến 600 độ C.Mật độ màng khô: 5,64g/cm3
33Keo ron cao su5HộpSử dụng để làm kín các mối nối bằng đinh tán, hàn, mặt bích - bảo vệ chống ăn mòn các kết cấu và phần tử của thùng chứa xăng dầu hoạt động trong không khí và nhiên liệu trong khoảng nhiệt độ từ -60 đến + 150 ° C. Khả năng sống 2-10 giờ. Độ bền kéo đứt 1,76 MPa. Tỉ lệ giãn dài khi kéo đứt 200%. TCKT: TУ38.1051386-80
34Matit4BộGồm 2 thành phần màu vàng và trắng. Đóng hộp 0,5kg/ hộp Có độ dẻo, bám dính cao, phù hợp với vật liệu kim loại, nhựa;
35Mỡ5KgChất bôi trơn, làm mát các ổ bi ổ đỡ của các chi tiết máy. Làm việc ở nhiệt độ từ -5 độ C đến 600 độ C.Mật độ màng khô: 5,64g/cm3
36Mỡ3KgChất bôi trơn, làm mát các ổ bi ổ đỡ của các chi tiết máy. Làm việc ở nhiệt độ từ -5 độ C đến 600 độ C. Mật độ màng khô: 9,64g/cm3
37Mỡ0,5KgChất bôi trơn, làm mát các ổ bi ổ đỡ của các chi tiết máy. Làm việc ở nhiệt độ từ -5 độ C đến 600 độ C. Mật độ màng khô: 3,64g/cm3
38Ni lông che phủ động cơ10KgChất liệu ni lông trắng khổ 1500mm
39Nỉ vệ sinh34TấmChất liệu vải cứng như xơ dừa, dạng tấm chữ nhật kích thước 150 mm x200mm
40Phớt đánh bóng6CáiHình tròn đường kính 100mm lõi gỗ bọc nỉ, gắn cán gỗ đường kinh 10mm
41Sơn đen6kgDạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt ³300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút.Màu đen theo quy định bảng mầu chuẩn
42Sơn đỏ9kgDạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt ³300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút.Màu đỏ theo quy định bảng mầu chuẩn
43Sơn lót15KgDạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt ³300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút.
44Sơn nâu4kgDạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt ³300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút. Màu nâu theo quy định bảng mầu chuẩn
45Sơn nhũ3kgDạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt ³800 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút.Màu nhũ bạc theo quy định bảng mầu chuẩn
46Sơn nhũ6KgDạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt ³300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút. Màu sáng bạc theo quy định bảng mầu chuẩn
47Sơn phủ màu quân sự24KgDạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt ³300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút.Màu theo quy định bảng mầu chuẩn
48Sơn vàng7kgDạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt ³300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút.Màu vàng theo quy định bảng mầu chuẩn
49Sơn xám trắng11KgDạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt ³300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút.Màu xám trắng theo quy định bảng mầu chuẩn
50Thuốc đánh bóng5HộpThành phần chất mài mòn chất florua và chất tẩy rửa , dạng bột nhão, đựng tuýp
51Túi giấy60ChiếcChất liệu giấy chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. rộng 250mm dài 300mm
52Vải amiang20MétDây vải sợi thủy tinh chịu nhiệt, chịu dầu mỡ, dày 2ly rộng 20mm
53Vải lau viền bìa118TấmChất liệu vải màu trắng thấm nước, dầu mỡ bụi bẩn. Khổ 400mm x400mm
54Xà phòng trung tính45KgXà bông Ô mô. Đóng bịch 1 kg/túi
55Xăng CN220LítChất liệu: dung môi Butyl Acetat CH3COOCH6 Đóng phi 220 lít
56Chỉ chịu nhiệt2CuộnChất liệu sợi thủy tinh chịu nhiệt Φ6
57Bàn ren1BộDòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M3
58Bàn ren1CáiDòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M4
59Bàn ren1CáiDòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M5
60Bàn ren1CáiDòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M6
61Bàn ren1CáiDòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M8
62Bàn ren1CáiDòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M10
63Bàn ren1CáiDòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD c làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M12
64Bàn ren1CáiDòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M14
65Bàn ren1CáiDòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M16
66Bàn ren1CáiDòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao. Bước ren M20
67Đá cắt5ViênChất liệu: Thép mạ;Kích thước : Ф100mm
68Đá cắt5ViênChất liệu: Thép mạ;Kích thước : Ф350mm
69Đá mài mịn5ViênChất liệu: Thép mạ;Kích thước : Ф250mm
70Đá mài thô5ViênĐá mài kim loại độ nhám cao. Bề mặt phủ kim cương nhân tạo cho độ bền cao với khả năng mài tốt nhất. Đường kính Ø250mm
71Dao tiện phá1CáiVật liệu thép hợp kim A315 16mm x120mm
72Dao tiện phá1CáiVật liệu thép hợp kim A315 14mm x120mm
73Dao tiện ren1CáiVật liệu thép hợp kim A315 16mm x160mm
74Dao móc lỗ1CáiVật liệu thép hợp kim A315 14mm x140mm
75Mũi khoan Naschi5CáiChất liệu thép thân tròn Ø0,8mm cao 100mm.
76Mũi khoan Naschi5CáiChất liệu thép thân tròn Ø1,2mm cao 140mm
77Mũi khoan Naschi5CáiChất liệu thép thân tròn Ø1,5 mm cao 140mm
78Mũi khoan Naschi5CáiChất liệu thép thân tròn Ø2,2mm cao 45mm
79Mũi khoan Naschi5CáiChất liệu thép thân tròn Ø4mm cao 45mm
80Mũi khoan Naschi5CáiChất liệu thép thân tròn Ø2,2mm cao 50mm
81Mũi khoan Naschi5CáiChất liệu thép thân tròn Ø8mm cao 50mm
82Mũi khoan thép5CáiChất liệu thép thân tròn Ø1,2mm cao 50mm
83Mũi khoan thép5CáiChất liệu thép thân tròn Ø2,4mm cao 50mm
84Mũi khoan thép5CáiChất liệu thép thân tròn Ø3mm cao 50mm
85Mũi khoan thép5CáiChất liệu thép thân tròn Ø3,2mm cao 60mm
86Mũi khoan thép5CáiChất liệu thép thân tròn Ø3,5mm cao 80mm
87Mũi khoan thép5CáiChất liệu thép thân tròn Ø3,6mm cao 80mm
88Mũi khoan thép5CáiChất liệu thép thân tròn Ø4 mm cao 80mm
89Mũi khoan thép5CáiChất liệu thép thân tròn Ø5mm cao 80mm
90Mũi khoan thép5CáiChất liệu thép thân tròn Ø7mm cao 8mm
91Mũi khoan thép5CáiChất liệu thép thân tròn Ø8 mmcao 220mm
92Mũi khoan thép5CáiChất liệu thép thân tròn Ø10 mmcao 220mm
93Mũi khoan thép5CáiChất liệu thép thân tròn Ø14 mm cao 220mm
94Mũi khoan thép5CáiChất liệu thép thân tròn Ø16mm cao 220mm
95Mũi khoan thép5CáiChất liệu thép thân tròn Ø20mm cao 220m
96Ta rô5BộDòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M3
97Ta rô5BộDòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M4
98Ta rô5BộDòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M5
99Ta rô5BộDòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M6
100Ta rô5BộDòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M8
101Ta rô5BộDòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M10
102Ta rô5BộDòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M12
103Ta rô5BộDòng sản phẩm bàn ren RD, TPD, A-TPD, SPD, SUS-SD làm bằng hợp kim với độ bền và độ cứng cao Bước ren M16
104Dây đồng5CuộnĐường kính 0,8mm, ruột đồng ;Nhiệt độ tải điện từ (70 -160)độ CDòng và điện áp 300/500V.
105Dây đồng5CuộnĐường kính 0,5mm, ruột đồng ;Nhiệt độ tải điện từ (70 -160)độ CDòng và điện áp 300/500V.
106Dung dịch làm mát máy5LítSử dụng giải nhiệt máy móc thiết bị ;tăng khả năng chống mòn, chịu tải cao;Mầu nâu đen;Nhiệt độ làm việc -30 đến 650°C;"
107Túi giấy đựng hàng350CáiChất liệu giấy chịu dầu mỡ Độ trương khối sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%. rộng 150mm dài 250mm
108Cadimi oxit2KgDạng kiềm cadimi didoxit công thức CdO thể cứng dạng tấm
109Natri xyanua2KgDạng kiềm công thức NaCN thể lỏng
110Xút2KgDạng kiềm công thức NaOH thể lỏng
111Muối Natri sunfat2KgDạng muối công thức Na2SO4 thể lỏng
112Nickel Sulfate4KgDạng muối công thức NiSO4 thể lỏng
113Bạc Nitrate tinh khiết0,5KgDạng muối công thức AgNO3/ 99,8% thể cứng
114kali xyanua4KgDạng kiềm công thức KCN thể lỏng
115Kali cacbonat4KgDạng kiềm công thức K2CO3 dạng bột mịn
116Nikel chloride5KgDạng kiềm công thức KCN dạng bột mịn
117Axit Chohydric20KgDạng a xít công thức HCL thể lỏng
118Sắt (II) Sunfat kỹ thuật4KgDạng muối công thức FeSO4 bột mịn
119Natri Stannate4KgDạng muối công thức Na2SnO3 bột mịn
120Natri axeta4KgDạng muối công thức NaCH3COO bột mịn
121Axit sunfuric 98%10KgDạng A xít đậm đặc công thức H2SO4 thể lỏng
122Axit nitric10KgDạng a xít công thức HNO3 thể lỏng
123Oxy già Hydrogen peroxide5LítDung dịch vệ sinh công thức H2O2
124Giấy lọc20M2Chất liệu giấy thẩm thấu nhanh khổ 0,8 mx 2m
125Vải bông Plorin5M2Chất liệu vải bông nẹ hút, thẩm thấu nhanh khổ 800mm x 2000mm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

12 THANG

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->