Gói thầu: Gói thầu XL: Nâng cấp, cải tạo công viên Lê Thị Riêng, phường 8, thành phố Bạc Liêu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210772056-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2021 19:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU
Tên gói thầu Gói thầu XL: Nâng cấp, cải tạo công viên Lê Thị Riêng, phường 8, thành phố Bạc Liêu
Số hiệu KHLCNT 20210759520
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách thành phố (Theo Quyết định số 284/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 của UBND thành phố Bạc Liêu về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công năm 2021 thành phố Bạc Liêu)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-10 19:53:00 đến ngày 2021-08-25 19:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,628,272,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (thi công trồng cây xanh, hệ thống chiếu sáng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcôngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) tối thiểu 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụtrách thi công hệthống chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp.2. Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây điện và trạm biến áp còn hiệu lực.3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) tối thiểu 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.2. Chứng chỉ giám công trình hạ tầng kỹ thuật (cây xanh, công viên) còn hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) tối thiểu 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp. 2. Chứng chỉ giám sát hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đươngyêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) tối thiểu 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công phần cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) tối thiểu 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công phầnchiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) tối thiểu 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ≥ 2,0T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải có gắn cẩu ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe nâng - chiều cao nâng 12 m
- Đặc điểm thiết bị (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe thang - chiều dài thang 9 m
- Đặc điểm thiết bị (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe ô tô xitec (xe bồn) 5m3
- Đặc điểm thiết bị (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cây xanh
1Bứng di dời cây xanh loại 1Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt177cây
2Bứng di dời cây xanh loại 2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt29cây
3Dưỡng cây xanh sau khi bứng di dời - cây loại 1 (bảo dưỡng 1 tháng)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt29,5cây
4Dưỡng cây xanh sau khi bứng di dời - cây loại 2 (bảo dưỡng 1 tháng)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,833cây
5Đốn hạ cây sâu bệnh, Cây loại 1Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt61cây
6Đốn hạ cây sâu bệnh, Cây loại 2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt141cây
7Mé tạo hình cây xanh- Cây loại 1Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt141cây
8Mé tạo hình cây xanh- Cây loại 2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9cây
9Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0,4 x 0,4 x 0,4 m (ra khỏi công viên)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt95cây
10Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0,7 x 0,7 x 0,7 m (ra khỏi công viên)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt74cây
11Cung cấp đất màu trồng cây (VT+NC) đắp tạo đồiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt208,088m3
12Vận chuyển đất trong công viên kích thước hố 1x1x1 mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt27m3
13Vận chuyển đất trong công viên kích thước hố 0,5x0,5x0,5 mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,625m3
14Đào đất hố trồng cây xanhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt28,625m3
15Trồng cây dương (tận dụng cây di dời) - KT bầu 40x40cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cây
16Trồng cây sứ (tận dụng cây di dời) - KT bầu 40x40cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7cây
17Trồng cây cau trắng (tận dụng cây di dời), kích thước bầu đất 0,4 x 0,4 x 0,4 mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cây
18Trồng cây cau vua (tận dụng cây di dời), kích thước bầu đất 0,7 x 0,7 x 0,7 mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24cây
19Trồng cây chà là lóng cao >= 1,5m, hoành gốc >= 75cm, kích thước bầu đất 0,7 x 0,7 x 0,7 mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cây
20Trồng cây lá gấm cao >= 20cm (25 cây/m2)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,127100 m2
21Trồng cây Bạch trinh cao >= 20cm (20 cây/m2)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,448100 m2
22Trồng cây Ắc ó cao ≥ 20cm (52 cây/m2) hàng ràoTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,195100m2
23Trồng cỏ nhungTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15,09100m2
24Cung cấp và vận chuyển phân bò khôTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt39,77m3
25Cung cấp và vận chuyển sơ dừaTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt19,885m3
26Xúc và vận chuyển tro trấuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt19,885m3
27Cung cấp phân DAPTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt505,794kg
28Cung cấp Thuốc kích thích ra chồi (gói 100ml/cây)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt40gói
29Cung cấp Thuốc kích thích ra rễ (lọ 100g/cây)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt40lọ
30Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt27cây
31Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,4x0,4x0,4mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13cây
32Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt401cây / 90 ngày
33Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt50,579100m2/ tháng
34Bón phân thảm cỏ, hoa lá màu (1 lần/tháng x 3 tháng)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt50,579100m2/lần
35Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ, hoa lá màu (1 lần/tháng x 3 tháng)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt50,579100m2/lần
36Làm cỏ tạp thảm cỏ, hoa lá màu (1 lần/tháng x 3 tháng)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt50,579100m2/lần
B Hạng mục: Cải tạo khuôn viên, hệ thống chiếu sáng, dụng cụ thể thao
1Dọn dẹp mặt bằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,782100m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt825,584m2
3Phá dỡ nền gạch giả granite 600x600Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt163,323m2
4Phá dỡ nền - Nền láng granitoTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt32,781m2
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt52,807m3
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24,089m2
7Trát bề mặt tượng, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,181100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,401100m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,08tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,146100m2
12Trải cao su lót chống mất nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,623100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt27,045m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt59,29m3
15Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,658m3
16Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,755m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt148,567m2
18Cung cấp và ốp đá Granite dày 20Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt76,582m2
19Lát nền, sàn - Tiết diện gạch giả granite 600x600, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt146,658m2
20Lát nền, sàn đá kiến dạo bước 30x60x3cm, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt384,76m2
21Lát đá kiến dạo bước 30x60x3cm bậc tam cấp, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt33,045m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt440,824m2
23Lát gạch block con sâu 225x112,5x60mm, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt502,401m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt16,752m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,35m2
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt78,541m3
27Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,16100m
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt78,541m3
29Lát gạch đất nung KT gạch tàu 300x300mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt242,34m2
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt17,472m3
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,5m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,604m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,594m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9,858m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,69100m2
36Khung móng trụ chiếu sángTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt21khung
37Khung móng trụ đèn trang tríTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10khung
38Rải cáp ngầm cáp CXV 4x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,47100m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt240,5m
40Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt781 đầu cáp
41Tháo dỡ cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt19cột
42Lắp đặt Trụ mạ kẽm tròn chân trụ 150mm, dày 2.5mm cao 7,5mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18cột
43Lắp đặt Trụ đèn chiếu sáng (tận dụng)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cột
44Lắp cần đèn đơn D60Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt16cần đèn
45Lắp cần đèn đôi D60Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cần đèn
46cung cấp và Lắp Đèn LED 100WTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt331 bộ
47Lắp đặt trụ +đèn nấmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt101 bộ
48Lắp đặt các aptomat 1 pha 6ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt41cái
49Domino 3P - 30ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt41cái
50Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt41bảng
51Lắp đặt Cọc tiếp địa fi 16x1800 mạ đồngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt32cọc
52Kẹp tiếp đất bắt vào cọc tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
53Lắp đặt Dây tiếp địa Cu 11mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt64m
54Đầu cosse bắt tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt32cái
55Lắp đặt tủ điều khiểnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,098m3
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,008tấn
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,006100m2
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cấu kiện
60Nạo vét bùn hố ga, đô thị loại IITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,6m3 bùn
61Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,6m3 bùn
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt44,477m2
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,116m3
64Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,36m3
65Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,756m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,78m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,976m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,169100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,21tấn
70Cung cấp và lắp bu lông neo M10, L=250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
71Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,704m3
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt26,41m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt26,41m2
74Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,402tấn
75Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,402tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,029m2
77Cung cấp dụng cụ tập thể thao tay vai đơnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
78Cung cấp dụng cụ tập thể thao tay vai đôiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
79Cung cấp dụng cụ tập thể thao xà đơn 3 hướngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
80Cung cấp dụng cụ tập thể thao xà képTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
81Cung cấp dụng cụ tập thể thao lưng bụngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
82Cung cấp dụng cụ tập thể thao lưng eoTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
83Cung cấp dụng cụ tập thể thao xoay eoTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
84Cung cấp dụng cụ tập thể thao đi bộ trên khôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
85Cung cấp dụng cụ tập thể thao đạp chânTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
86Cung cấp dụng cụ tập thể thao đi bộ lắc tayTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
87Cung cấp dụng cụ tập thể thao trượt tuyếtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
88Cung cấp dụng cụ tập thể thao đạp xeTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
89Cung cấp dụng cụ tập thể thao đạp xe tựa lưngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
90Cung cấp dụng cụ tập thể thao toàn thânTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
91Cung cấp dụng cụ tập thể thao chèo thuyềnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (thi công trồng cây xanh, hệ thống chiếu sáng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcôngtrình 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) tối thiểu 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụtrách thi công hệthống chiếu sáng 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp.2. Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây điện và trạm biến áp còn hiệu lực.3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) tối thiểu 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cây xanh 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.2. Chứng chỉ giám công trình hạ tầng kỹ thuật (cây xanh, công viên) còn hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) tối thiểu 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp. 2. Chứng chỉ giám sát hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đươngyêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) tối thiểu 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).53
5 Đội trưởng thi công phần cây xanh 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) tối thiểu 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).53
6 Đội trưởng thi công phầnchiếu sáng 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc) tối thiểu 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình (còn hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu và kèm theo tài liệu chứng minh)1
2 Ô tô tải ≥ 2,0T (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Ô tô tải có gắn cẩu ≥ 5T (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Xe nâng - chiều cao nâng 12 m (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Xe thang - chiều dài thang 9 m (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Xe ô tô xitec (xe bồn) 5m3 (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->