Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ huấn luyện chuyên ngành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210825562-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 21:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung đoàn 196 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư phục vụ huấn luyện chuyên ngành |
| Số hiệu KHLCNT | 20210824490 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-10 21:52:00 đến ngày 2021-08-17 21:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 400,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có các hợp đồng cung cấp hàng hóa các mặt hàng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 525.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, trong vòng 5 ngày làm việc khi có yêu cầu do lỗi kỹ thuật, chất lượng hàng hóa không bảo đảm do bên mời thầu thông báo, nhà thầu phải có mặt để khắc phục, sửa chữa. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Miệng ngậm ống thở | 25 | Cái | Nhãn hiệu SUBEA, Ống thở không van; Rộng: 16 cm Cao: 35 cm Dày: 11 cm. Trọng lượng 240 g; Mặt nạ : 50.0% Silicon, Mặt nạ: 40.0% Polycarbonat (PC), Mặt nạ: 10.0% Polyester (PES) Ống thở : 70.0% Polyetylen Mật độ thấp, Ống thở: 30.0% Polyvinyl chlorid (PVC) Túi: 100.0% Polyester (PES); Vành silicon bám khít vào gờ khuôn mặt giúp bao kín nước, phần mềm dẻo của mặt nạ tiếp xúc với mặt. | ||
| 2 | Đèn pin di động | 20 | Cái | Mã sản phẩm: TD-9802; Màu sắc: Rằn ri, đen đỏ. Phạm vi chiếu sáng: 1.500m; Thời gian sử dụng: 4-6 tiếng; Thời gian sạc: 10 - 12 tiếng; Chế độ sáng 3 chế độ; có thể chịu nước | ||
| 3 | Đèn pin kín nước | 30 | Cái | Chất liệu Hợp kim nhôm; chuẩn chống nước: IPX8; Công suất tối đa: 300W; Khoảng cách chiếu xa: 300-500m; Bộ goong: thân đèn, 4 pin sạc 18650 3.7V, bộ sạc 220V | ||
| 4 | Van giảm áp | 13 | Cái | Van giảm áp MaLgorani DN65, Item 143.N, xuất xứ Italia. Áp lực dầu vào max 25 bar, điều chỉnh đầu ra từ 0,5-6 bar, nhiệt độ làm việc max 80 độ, sử dụng cho nước, khí nén, dầu khí | ||
| 5 | Đồng hồ đo áp suất KDS | 6 | Cái | Model DPG280 (DPG280-18 0,4%FS), độ chính xác 0,4% dải áp suất 0-250 bar, đơn vị áp suất có thể lựa chọn Bar, PSI, Kpa, Kg/Cm2, Mpa, màn hình hiển thị 4bits big LCD display, chất liệu thép không gỉ, nguồn cung 2pin AAA, kích thước 80mm | ||
| 6 | Thùng phi nhựa | 20 | Cái | Thùng phuy nhựa nắp kín 220L, Kích thước: Φ57.4 x 89 cm, Dung tích: 200L, Màu sắc: Xanh dương, Loại nắp kín, Chất liệu nhựa HDPE, Hàng mới 100% | ||
| 7 | Hộp mực máy photo canon 2525 | 10 | Cái | Ký hiệu Toner NPG-51; trọng lượng mực: 700gam; Hiệu suất sử dụng: 14.600 trang A4 độ phủ mực 5% | ||
| 8 | Usb bảo mật | 20 | Cái | USB an toàn AT VS-Key Version 2; Dung lượng 16Gb; Vỏ kim loại, tốc độ đọc 25 mb/s và ghi 10mb/s; giao tiếp USB 2.0/3.0; hỗ trợ hệ điều hành Windowws | ||
| 9 | Bộ lưu điện UPS Santak C1K LCD (1 KVA / 0.9 KW) | 4 | Cái | Hàng chính hãng, Santak UPSS038 C1K LCD (1 KVA/0,9 KW), Chủng loại C1K LCD, nguồn đầu ra 220/230/240 VAC ± 1%, nguồn đầu vào 220/230/240 VAC, Kích thước 144 x 345 x 229, Trọng lượng9.4 KG | ||
| 10 | Sổ bìa cứng | 200 | Cuốn | Sổ bìa cứng kích thước 17x30cm; bìa màu xanh, đỏ da rắn; 300 trang | ||
| 11 | Sổ bìa cứng | 300 | Cuốn | Sổ bìa cứng kích thước 17x24cm; bìa màu xanh da rắn; 300 trang | ||
| 12 | Bút bi thiên long | 97 | Hộp | Bút bi thiên long TL-079; đầu bút dạng Needle, 0.5mm | ||
| 13 | Giấy A0 | 20 | Cuộn | Khổ giấy 84cm, lỗi (đường kính lõi 5,5cm); định lượng 180 gsm | ||
| 14 | Túi đựng Clear bag | 100 | Combo | Nhựa PP; Kích thước A4; Đóng gói: 20 chiếc/tập | ||
| 15 | Hộp đựng tài liệu EKE | 100 | Cái | Hộp vuông eke; Kích thước: 15 cm | ||
| 16 | Giấy in màu A4 NTS | 10 | Ram | Mã sản phẩm: NTS 120 gsm 100 tờ | ||
| 17 | Bút uni-ball UB-150 | 20 | Hộp | Bút thiên long WB 03; đầu bút 2.5mm; bút có 3 màu: xanh - đỏ - đen. | ||
| 18 | Bút lông viết bảng WB-03 | 2 | Hộp | Bút thiên long WB 03; đầu bút 2.5mm; bút có 3 màu: xanh - đỏ - đen. | ||
| 19 | Máy scan HP Pro 3000 S4 (6FW07A) | 1 | Cái | Hàng chính hãng, thương hiệu: HP; Loại máy quét: Quét 2 mặt tự động, nạp giấy tự động (ADF 50 tờ); Khổ giấy scan tối đa: A4; Tốc độ: Tối đa 40 trang/phút hoặc 80 ảnh/phút; Độ phân giải : 600dpi x 600dpi; Cổng kết nối : USB 3.0; Điện năng tiêu thụ : Xấp xỉ 11.6W; Nguồn điện: AC 220V - 240V; Kích thước : 300 x (172-410) x 154 mm; Trọng lượng : 2.7 kg | ||
| 20 | Mực máy in A0 | 10 | Hộp | Hàng chính hãng; mã mực: HP 745 300-ml DesignJet Chromatic Red Ink Cartridge (F9K06A), Loại mực: In phun màu đỏ tươi,; Mã mực: HP 745 300-ml DesignJet Matte Black Ink Cartridge (F9K05A), Loại mực: In phun màu đen mờ; Mã mực: HP 745 300-ml DesignJet Yellow Ink Cartridge (F9K02A), Loại mực: In phun màu vàng; Mã mực: HP 745 300-ml DesignJet Magenta Ink Cartridge (F9K01A), Loại mực: In phun màu đỏ; Mã mực: HP 745 300-ml DesignJet Cyan Ink Cartridge (F9K03A), Loại mực: In phun màu xanh; Dung lượng: 300ml Trang độ phủ 5%. | ||
| 21 | Nguồn máy tính Cooler Master MWE 600 White V2 - 600W - 80 Plus | 7 | Cái | Hàng chính hãng; Thương hiệu Cooler Master, công suất 600W; Hiệu suất 80 Plus White; Chuẩn kích thước ATX; Số cổng cắm 6 x SATA, 3 x Peripheral (4-pin), 4 x 8-pin (6+2) PCIE, 1 x 24-pin Main, 1 x 8-pin CPU, 1 x 8-pin (4+4) CPU; Quạt làm mát 1 x 120 mm; Kích thước 14 x 15 x 8.6 cm. | ||
| 22 | Cụm drum máy photocopy Canon 2525 | 5 | Cái | Mã Cụm trống: NPG - 50/51 Drum unit - Loại Cụm trống: Photocopy đen trắng. Hàng chính hãng | ||
| 23 | Thước song song 600mm | 8 | Cái | Thước nhựa cứng, thước thẳng có vạch dấu | ||
| 24 | Ê ke chuyên dụng 180mm | 8 | Cái | Thước meca nguyên khối siêu nhẹ,độ chuẩn cao, đa năng ứng dụng đo góc. | ||
| 25 | Thước thẳng 1m | 3 | Cái | Thước thẳng 1 mét có vạch dấu; Thước có độ chuẩn rất cao; Chất liệu: nhựa cứng | ||
| 26 | Bút chì kim PG519G | 30 | Cái | Chì bấm Pentel A255 Pencil 0.5mm | ||
| 27 | Mực máy in màu A4 brother DCP - T300 | 5 | Hộp | DCP-1300 màu xanh, đỏ đen,vàng dung tích 50ml | ||
| 28 | Đồng hồ bấm giây Casio HS30W | 2 | Cái | Hãng sản xuất: casio; mã sản phẩm: HS-30W; Sản phẩm nhớ được 100 thời điểm tạm dừng; độ chính xác: 1/100s; Pin: CR-2032; trọng lượng 67 gram | ||
| 29 | Hộp đựng tài liệu ABBA | 20 | Hộp | Hộp đựng tài liệu khổ A4 EKE dày 7cm | ||
| 30 | Hộp đựng tài liệu | 20 | Hộp | Hộp đựng tài liệu khổ A4 EKE dày 5cm | ||
| 31 | Vở Hải Yến 120 trang | 50 | Cuốn | Vở Hải Yến 120 trang | ||
| 32 | Bìa trình ký mica A4 | 20 | cái | Bìa trình ký mica A4 | ||
| 33 | Băng keo 2 mặt 3F6 | 10 | Lốc | Băng keo 2 mặt 3F6 | ||
| 34 | Băng keo 2 mặt 4F8 | 20 | Lốc | Băng keo 2 mặt 4F8 | ||
| 35 | Kéo các loại | 30 | cái | Kéo văn phòng Fosska 20cm, 18cm | ||
| 36 | Thước mica TL 30cm | 40 | cây | Thước mica TL 30cm | ||
| 37 | Bấm kim KWTrio 50LA - 240 tờ - 05003 | 2 | Cái | Bấm kim KWTrio 50LA - 240 tờ - 05003 TRỢ LỰC | ||
| 38 | Giấy A0 | 5 | Cuộn | Khổ giấy 110 cm, lõi (đường kính lõi 5,5cm); định lượng 180 gsm | ||
| 39 | Bộ 2 tạ tay lắp ráp 7.8kg | 6 | Bộ | Bộ sản phẩm gồm 2 tạ tay; 4 bánh 3kg và 2 tay đòn 35cm, mỗi tạ 7.8kg. hai tạ là 15.6kg, tạ gang, đòn sắt; tháo ráp an toàn và chủ động; thêm bớt được bánh tạ | ||
| 40 | Motor máy chạy bộ điện DC 2.0HP | 6 | Cái | Motor máy chạy bộ điện DC công suất: 2HP; tải trọng tối đa, độ bền cao, hoạt động êm. | ||
| 41 | Con lăn tập cơ bụng 4 bánh | 30 | Cái | Con lăn tập cơ bụng 4 bánh Ab Roller and Push Up Bar được thiết kế chắc chắn với khung chính bằng nhựa PVC, bánh xe PU và tay cầm bằng thép dày bọc mút cực êm. | ||
| 42 | Dây kéo tay đa năng | 20 | Cái | Dây kéo tay lò xo đa năng K1016 | ||
| 43 | Tay kéo cong 228 | 6 | Cái | Mã sản phẩm PKGYM0001; làm bằng thép mạ inox cao cấp | ||
| 44 | Bộ tạ tay đa năng điều chỉnh 30kg SHUANGPAI | 4 | Bộ | Bộ tạ tay đa năng điều chỉnh 30 kg, bộ tạ ghép thay đổi khối lượng từ 1 - 30kg- Chất liệu bánh tạ bằng INOX, đường viền bọc cao su, có thể tháo cao su. | ||
| 45 | Găng tay tập GYM | 20 | Đôi | Mã sản phẩm: PKEL005GL; Găng Tay Tập GYM Bằng Da Cho Nam Elite Gloves Leather Mens |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có các hợp đồng cung cấp hàng hóa các mặt hàng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 525.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, trong vòng 5 ngày làm việc khi có yêu cầu do lỗi kỹ thuật, chất lượng hàng hóa không bảo đảm do bên mời thầu thông báo, nhà thầu phải có mặt để khắc phục, sửa chữa. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi